Top 10 # Học Tiếng Anh Trong Xây Dựng Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Xây Dựng

Là một người làm việc trong ngành xây dựng bạn muốn phát triển công việc của mình lên một tầm cao mới, vươn ra ngoài thế giới thì . Hiểu được tầm quan trọng đó, English4u xin chia sẻ tới bạn bài viết về tiếng Anh giao tiếp là yếu tố đầu tiên cần có “Tiếng Anh giao tiếp trong xây dựng” hi vọng sẽ giúp các bạn học và làm việc tốt hơn.

Tiếng Anh giao tiếp dùng trong xây dựng

– Building worker: Thợ xây dựng

– Building inspector: Thanh tra xây dựng

– Construction engineer: Kỹ sư xây dựng

– Project manager: Giám đốc dự án

– Soil investigation: Thăm dò địa chất

– Architecture: Kiến trúc

– Bricklayer’s labourer/ builder’s labourer: Phụ nề, thợ phụ nề

– Building site: Công trường xây dựng

– Bag of cement: Bao xi măng

– Basement of tamped (rammed) concrete: Móng làm bằng cách đổ bê tông

– Foundation soil: Đất nền bên dưới móng

– Concrete floor: Sàn bê tông

– Platform railing: Lan can, tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

– Putlog: Thanh giàn giáo, thanh gióng

– Scaffold pole: Cọc giàn giáo

– Guard board: Tấm chắn, tấm bảo vệ

– Reinforced concrete lintel: Lanh tô bê tông cốt thép

– Work platform: Bục kê để xây

– Interior decoration: Trang trí nội thất

– Landscaping: Tạo cảnh ngoại vi

– Hollow block wall: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

– Armoured concrete: Bê tông cốt thép

– Cement concrete: Bê tông xi măng

– Builder’s hoist: Máy nâng dùng trong xây dựng

– Concrete mixer: Máy trộn bê tong

– Dry concrete: Bê tong trộn khô, vữa bê tong cứng

– Erecction reinforcement: Cốt thép thi công

– Ground/first floor: tầng 1

– High tech work technique: Công trình kỹ thuật cao

– Site hut: Lán (công trường)

– Equipment: Trang thiết bị

– Commencement date: Ngày khởi công

– Completion date: Ngày hoàn thành

– John is a contractor: John là một nhà thầu

– We are now on site: Chúng tôi đang ở hiện trường

– Both platforms, ready?: Hai giàn đã sẵn sàng chưa?

– Name your safety equipment!: Kể tên trang thiết bị bảo hộ lao động của các anh ra!

– chúng tôi will brife you on boundaries, monument and reference level: Ông Hà sẽ trình bày với các bạn vềranh giới, mốc khống chế mặt bằng và mốc cao trình chuẩn.

– After the site handing over, I will submit to you our site organizationlayout : Site office, materials and equipment store, open materials park, workshops, latrines…: Sau buổi bàn giao mặt bằng này, tôi sẽ đưa cho ông bản mặt bằng tổ chức công trường của chúng tôi : Văn phòng công trường, kho vật liệu và thiết bị, bãi vật liệu, các xưởng, nhà vệ sinh chung cho công nhân…

– In my sketch, I have shown the locations of the monument and the benchmark: Trong bản sơ phác của tôi, tôi có trình bày các vị trí của mốc khống chế mặt bằng và môc cao trình chuẩn của công trường.

– We will have a weekly meeting every Tuesday morning at the contractor’s site office, starting at 9 a.m. Do you have any objection ?: Chúng ta sẽ họp hàng tuần mỗi sáng thứ ba tại văn phòng công trường của nhà thầu, bắt đầu từ 9 giờ. Ông có ý kiến gì khác không ?

– We will check work progress to adjust the work program for the coming week: chúng ta sẽ kiểm tra tiến độ để điều chỉnh tiến độ thi công.

– All shopdrawing will be A1 size, 594mm x 841mm: Tất cả bản vẽ chi tiết thi công phải là cỡ A1, 594mm x 841mm.

– This is the plan of the house that we prepare to build: Đây là bản thiết kế của ngôi nhà chúng ta chuẩn bị xây.

– Caution, work in progress: Cần thận, công trình đang thi công

– Construction works completed: Công trình xây dựng đã hoàn thành.

Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh

Thành phố công nghiệp Jubail là dự án kỹ thuật xây dựng dân dụng lớn nhất thế giới.

Jubail Industrial City is the largest civil engineering project in the world today.

WikiMatrix

Theo báo cáo, những người công nhân phàn nàn về kỹ thuật xây dựng đã bị sa thải.

Reportedly, workers who complained about the construction techniques were fired.

WikiMatrix

Wattle và daub là một trong những kỹ thuật xây dựng lâu đời nhất.

Wattle and daub is one of the oldest building techniques.

WikiMatrix

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple-building technique from Japan but bamboo is very fire-susceptible.

ted2019

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple- building technique from Japan but bamboo is very fire- susceptible.

QED

Norton lấy bằng Cử nhân Kỹ thuật xây dựng dân dụng từ Đại học Washington ở St. Louis vào năm 1952.

Norton earned a Bachelor’s degree in Civil Engineering from Washington University in St. Louis in 1952.

WikiMatrix

Cô tiếp tục với một Tiến sĩ triết học (Tiến sĩ) ngành Kỹ thuật xây dựng, từ năm 1987 tốt nghiệp năm 1990.

She followed that up with a Doctor of Philosophy (PhD) in Civil Engineering, from 1987 graduating in 1990.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng này đã được triển khai để bảo vệ người dân khỏi các cuộc tấn công của Bedouin.

This technique of building was implemented to protect residents from Bedouin attacks.

WikiMatrix

Krupp mới có sáu bộ phận: thép, kỹ thuật, xây dựng nhà máy, vật tư ô tô, thương mại và dịch vụ.

The new Krupp had six divisions: steel, engineering, plant construction, automotive supplies, trade, and services.

WikiMatrix

Người Inca phát triển kỹ thuật xây dựng vượt qua những khó khăn hiểm trở của địa hình trên dãy núi Andes.

The Incas developed techniques to overcome the difficult territory of the Andes.

WikiMatrix

Bà được nhận vào Đại học Dar es Salaam, tốt nghiệp năm 1984 với bằng Cử nhân Khoa học Kỹ thuật Xây dựng.

She was admitted to the University of Dar es Salaam, graduating in 1984 with a Bachelor of Science in Civil Engineering.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng mới của Brunelleschi khác lạ đến nỗi vài người dân Florence đã thắc mắc rằng ông ấy có bị điên không

Brunelleschi’s new method of construction was so different that some Florentines wondered if he was mad!

QED

Mặt khác, nhiều người Mỹ cho rằng bài học cần được rút ra từ vụ cháy là thành phố cần phải cải thiện các kỹ thuật xây dựng.

On the other hand, others believed that a lesson to be learned from the fire was that cities needed to improve their building techniques.

WikiMatrix

Việc xây dựng những đại giáo đường và lâu đài giúp kỹ thuật xây dựng tiến bộ, dẫn tới sự phát triển của kiến trúc đá cỡ lớn.

WikiMatrix

Không có gì ở đây mà Jules Verne chưa mơ tới được, không đề cập đến các nguyên tố kỳ lạ hay kỹ thuật xây dựng tiên tiến.

WikiMatrix

Trong chiến tranh, họ giới thiệu ngựa và chiến xa, loại cung ghép, những loại rìu chiến cải tiến và các kỹ thuật xây dựng công sự tiên tiến .

WikiMatrix

Sau khi thành lập trường Cao đẳng Kỹ thuật Xây dựng trong khuôn viên ở Anseong, vào tháng 10 năm 1984, trong khuôn viên trường đã có bảy trường cao đẳng.

After the establishment of the College of Construction Engineering in the secondary campus in Ansung in October 1984, the secondary campus had seven colleges.

WikiMatrix

The Maya were remarkable not only for their ingenuity in engineering but also for their accomplishments in writing, mathematics, and astronomy.

jw2019

Sau khi làm việc xây cất trong hai năm, tôi được mời đến làm ở Phòng kỹ thuật xây dựng, nơi tôi được huấn luyện về thiết kế công trình.

After working in construction for two years, I was invited to work in the Construction Engineering Office, where I was trained in structural design.

jw2019

Trong kỹ thuật xây dựng dân dụng và kinh doanh giải trí, hầu hết việc biểu diễn bề mặt mặt đất sử dụng một số biến thể của mô hình TIN.

In civil engineering and entertainment businesses, the most representations of land surface employ some variant of TIN models.

WikiMatrix

Có những bối cảnh rất khó xây dựng, những kỹ thuật xây dựng hiện nay của chúng ta không làm gì được, quá lớn, quá nguy hiểm, đắt, quá nhiều phần.

These are scenarios where it’s difficult to build, our current construction techniques don’t work, it’s too large, it’s too dangerous, it’s expensive, too many parts.

ted2019

Con trai của ông cũng tên là Andrei Andreevich Markov (1903–1979), cũng là nhà toán học đáng chú ý, đóng góp cho ngành Kỹ thuật xây dựng và thuyết chức năng đệ quy.

His son, another Andrei Andreevich Markov (1903–1979), was also a notable mathematician, making contributions to constructive mathematics and recursive function theory.

WikiMatrix

Cũng có những kỹ thuật xây dựng mới lớn; gạch hình chữ nhật được thay thế bằng hình vuông và các phương pháp cao cấp của khối xây và trát được giới thiệu.

There were also major new construction techniques; oblong bricks were replaced with square ones and superior methods of masonry and plastering were introduced.

WikiMatrix

Cuối cùng, việc sử dụng các hình ảnh là một kỹ thuật xây dựng nhằm nâng cao đại diện tinh thần thị giác như một loại mồi để thu hồi ký ức sau đó.

Finally, the use of pictures is an elaboration technique that enhances mental visual representations as a type of priming for later memory retrieval.

WikiMatrix

Đường Sun cũng được liệt kê vào Sổ bộ Địa danh Lịch sử Quốc gia, và vào năm 1985 nó cũng đã được chỉ định một Địa điểm lịch sử về Kỹ thuật Xây dựng Quốc gia.

The Sun Road is also listed on the National Register of Historic Places and in 1985 was designated a National Historic Civil Engineering Landmark.

WikiMatrix

Một Số Máy Móc Xây Dựng Trong Tiếng Trung

Đối với bất kỳ lĩnh vực nào, để giao tiếp và sử dụng tiếng Trung thành thạo, ngoài việc nắm vữn kiến thức cơ bản bạn cần trang bị cho bản thân vốn từ vựng chuyên ngành đủ dùng.

Từ vựng tiếng Trung về máy móc thông dụng

1. 塔式起重机 (tǎ shì qǐ zhòng jī) : Cần trục

2. 内燃机 (nèi rán jī) : Động cơ đốt trong

3. 变压器 (biàn yā qì) : Máy biến áp

4. 变速机 (biàn sù jī) : Máy biến tốc

5. 混凝土搅拌运输车 (hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē) : Máy bơm bê tông lưu động

6. 挖掘机 (wā jué jī) : Máy đào

7. 旋挖钻机 (xuán wā zuàn jī) : Máy đóng cọc

8. 拖拉机 (tuō lā jī) : Máy kéo

9. 震动压路机 (zhèn dòng yā lù jī) : Máy lu rung

10. 升降机 (shēng jiàng jī) : Máy nâng

11. 发电机 (fā diàn jī) : Máy phát điện

12. 液压挖掘机 (yè yā wā jué jī) : Máy rải đường

13. 探矿机 (tàn kuàng jī) : Máy thăm dò quặng

14. 排风设备 (pái fēng shè bèi) : Máy thông gió

15. 液压机械 (yì yā jī xiè) : Máy thủy lực

16. 混凝土搅拌机 (hùn níng tǔ jiǎo bàn jī) : Máy trộn bê tông

17. 推土机 (tuī tǔ jī) : Máy ủi

18. 铲土机 (chǎn tǔ jī) : Máy xúc

19. 吊车 (diào chē) : Máy xúc lật, xe cẩu

20. 电热设备 (diàn rè shè bèi) : Thiết bị điện nhiệt

21. 减速机 (jiǎn sù jī) : Thiết bị giảm tốc

22. 电焊,切割设备 (diàn hàn qiē gē shè bèi) : Thiết bị hàn cắt

23. 沼气设备 (zhǎo qì shè bèi) : Thiết bị khí metan

24. 制冷设备 (zhì lěng shè bèi) : Thiết bị làm lạnh

25. 清洗设备,清理设备 (qīng xǐ shè bèi, qīng lǐ shè bèi) : Thiết bị làm sạch

26. 粉碎設備 (fěn suì shè bèi) : Thiết bị ngiền

27. 超声波设备 (chāo shēng bō shè bèi) : Thiết bị sóng siêu thanh

28. 配电输电设备 (pèi diàn shū diàn shè bèi) : Thiết bị tải điện phân phối điện

29. 铸造及热处理设备 (zhù zào jí rè chǔ lǐ shè bèi) : Thiết bị xử lý đúc và nhiệt

30. 混凝土搅拌站 (hùn níng tǔ jiǎo bàn zhàn) : Trạm trộn bê tông

31. 焊接材料 (hàn jiē cái liào) : Vật liệu hàn

32. 压路机 (yā lù jī) : Xe lu

33. 叉车 (chā chē) : Xe nâng

Ngành Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì?

Ngành xây dựng tiếng anh là gì?

Ngành xây dựng tiếng anh là gì?

* Architecture: kiến trúc * Architectural: thuộc về kiến trúc * Apprentice: người học việc * Building site: công trường xây dựng * Basement of tamped (rammed) concrete móng làm bằng cách đổ bê tông * Bricklayer’s labourer: thợ phụ nề * Brick wall: tường gạch * Brick: gạch

* Bag of cement: bao xi măng * Bricklayer: thợ nề * Cover (boards) for the staircase: tấm che lồng cầu thang * Carcase: khung sườn nhà * Concrete floor: sàn bê tông * Cellar window: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm * Concrete base course: cửa sổ tầng hầm * Culvert: ống dây điện ngầm; cống * Contractor : nhà thầu * Carpenter: thợ mộc * Craftsman: nghệ nhân * Chemical engineer: kỹ sư hóa * Civil engineer : kỹ sư xây dựng dân dụng * Construction engineer : kỹ sư xây dựng * Construction group : đội xây dựng * Consultant : tư vấn * Contracting officer’s representative: đại diện viên chức quản lý hợp đồng * Contracting officer : viên chức quản lý hợp đồng * Drainage system : hệ thống thoát nước * Drainage: thoát nước * Electricity : điện * Electrical : thuộc về điện * Electrician : thợ điện * Electrical engineer : kỹ sư điện * Guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ * Ground floor : tầng trệt * Hollow block wall : tường xây bằng gạch lỗ * Heating system : hệ thống sưởi * Heavy equipment : thiết bị thi công * Interior decoration : trang trí nội thất * Jamb : thanh đứng khuôn cửa * Ledger : gióng ngang ở giàn giáo * Landscape : xây dựng vườn hoa * Lintel (window head): rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào * Mechanics: cơ khí, cơ khí học * M&E: Điện – Nước * Mortar trough : chậu vữa * Mate : thợ phụ * Mechanical engineer : kỹ sư cơ khí * Owner: chủ đầu tư * Owner’s representative : đại diện chủ đầu tư * Officer in charge of safe and hygiene: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường * Power: điện (nói về năng lượng) * Plumbing system : hệ thống cấp nước * Putlog (putlock): thanh giàn giáo * Platform railing : lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động) * Plank platform : sàn lát ván * Plants and equipment : xưởng và thiết bị * Plasterer: thợ hồ * Plumber: thợ ống nước * People on site : nhân viên ở công trường * Quality engineer : kỹ sư đảm bảo chất lượng * Quantity surveyor : dự toán viên * Soil boring : khoan đất * Structural : thuộc về kết cấu * Structure : kết cấu * Storm-water: nước mưa * Sewerage : hệ thống ống cống * Sewer : ống cống * Sewage: nước thải trong cống * Soil investigation: thăm dò địa chất * Specialized trade : chuyên ngành * Scaffolding joint with : giàn giáo liên hợp * Scaffold pole (scaffold standard): cọc giàn giáo * Supervisor : giám sát * Site engineer : kỹ sư công trường * Site manager : trưởng công trình * Structural engineer: kỹ sư kết cấu * Sanitary engineer: kỹ sư cấp nước * Soil engineer : kỹ sư địa chất * Storekeeper: thủ kho * Surveyor: trắc đạt viên, khảo sát viên * Steel-fixer: thợ sắt * Scaffolder : thợ giàn giáo * Sub-contractor : nhà thầu phụ * Triangulation : phép đạc tam giác * Water supply system : hệ thống cấp nước * Work platform: bục kê để xây * Window ledge: ngưỡng (bậu) cửa sổ * Welder: thợ hàn * Worker: công nhân Một số ngành phổ biến trong ngành xây dựng Một số ngề nghiệp phổ biến trong ngành xây dựng bạn có thể tham khảo hiện nay là: * Kiến trúc sư * Kỹ sư cơ học đất và địa kỹ thuật công trình * Kỹ sư kết cấu công trình * Kỹ sư vật liệu xây dựng * Kỹ sư giao thông công trình * Kỹ sư điện, nước và thiết bị kỹ thuật * Kỹ sư âm thanh, chiếu sáng, vật lý kiến trúc và cây xanh cho công trình xây dựng * Kỹ sư lắp máy và cơ khí xây dựng * Người quản lý dự án xây dựng.

Học ngành xây dựng cần có phẩm chất gì?

Nhu cầu thiếu hụt nguồn nhân sự trong ngành xây dựng hiện nay đang rất cao, cùng với đó là sự phát triển của xã hội nên nhiều bạn trẻ chọn các ngành nghề trong khối ngành xây dựng để phát triển nghề nghiệp. Đây là ngành học đòi hỏi sự sáng tạo, kết hợp giữa kỹ thuật, công nghệ, văn hóa, nghệ thuật nên người học cần phải hội tụ nhiều phẩm chất cần thiết. Ngành xây dựng cũng có những đặc thù riêng của nó, làm gì cũng phải kiên trì mới thành công được. Muốn học tốt ngành xây dựng chưa phải là tất cả mà còn phải có duyên, tận tình, tận tụy với công việc mới có thành quả, muốn vậy không chỉ giỏi các môn khoa học tự nhiên, đặc biệt là toán và lý học thì bạn cần phải có sự hiểu biết về kiến thức lịch sử, địa lý. Vốn văn hóa sâu rộng, khả năng sáng tạo và tổ chức, khả năng giao tiếp,… sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc thổi hồn nên một tác phẩm vừa có tính thẩm mỹ, vừa phù hợp với vị trí địa lý lại mang đến hiệu quả sử dụng cao.

Theo Bình An

Tìm hiểu công ty xây dựng tiếng anh là gì?