Top 13 # Học Tiếng Anh Qua Dịch / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Luyện Dịch Tiếng Anh Qua Báo Chí / 2023

Tài liệu luyện dịch tiếng Anh

10 trang trực tuyến của 10 nhật báo tiếng Anh

The Sun, Anh (www.thesun.co.uk): Tin tức về giới showbiz, diễn viên, người nổi tiếng, thể thao, đua xe, tin trong nước và thế giới.

The Daily Mail, Anh (www.dailymail.co.uk): Tin tức mới nhất, thể thao, giới showbiz, khoa học và sức khỏe.

Times of India, Ấn Độ (timesofindia.indiatimes.com): Tin tức chính trị, ngoại giao Ấn Độ và thế giới, thể thao, kinh doanh, tin về Bollywood.

Wall Street Journal, Mỹ (online.wsj.com): Tin nóng về Mỹ và thế giới, các câu chuyện nổi bật và các bài phân tích.

Daily Express, Anh (www.express.co.uk): Tin nóng, thể thao, hình ảnh, showbiz…

Los Angeles Times, Mỹ (www.latimes.com): Tin về vùng Nam California, vui chơi, giải trí, phim ảnh, truyền hình, âm nhạc, chính trị, kinh doanh, y tế, công nghệ, du lịch…

Ngoài ra, các bạn có thể tìm đọc và luyện dịch những bài báo trên phiên bản English của 1 số tờ báo Việt Nam như:

Tuổi Trẻ: tuoitrenews.vn

Thanh Niên: thanhniennews.com

Dân Trí: dtinews.vn

VietNamNet: english.vietnamnet.vn

Vietnam News: vietnamnews.vnagency.com.vn

Vietnam+: en.vietnamplus.vn

Vietnam Investment Review: vir.com.vn

VnEconomy: news.vneconomy.vn

The Saigon Times: english.thesaigontimes.vn

The Saigon Times (Phiên bản in): thesaigontimes.vn/epaper/SGTW

Một số lưu ý trong quá trình luyện dịch tiếng Anh qua báo chí:

1- Trước khi dịch một tài liệu về lĩnh vực nào đó, bạn cần có vốn từ vựng chuyên ngành cơ bản. Trong quá trình dịch cần chú ý một từ/ cụm từ có thể có nhiều nghĩa và cách diễn đạt khác nhau, khi dịch phải chọn được nghĩa phù hợp với ngữ cảnh nhất.

2- Tuyệt đối tránh dịch word by word, vì như vậy bạn có thể dịch sai không đảm bảo chính xác ý tưởng của tác giả. Đặc biệt để hiểu nội dung chuyển tải của bài báo, bạn cần phải hiểu nghĩa theo từng câu, từng đoạn chứ không phải theo từng từ.

3- Một bản dịch đúng là khi dịch xong bạn phải nắm được toàn bộ nội dung của bài giống như khi mình đọc báo tiếng Việt. Nếu bạn dịch xong mà không nhớ được nội dung đề cập là gì có nghĩa là bạn mới chỉ hiểu nghĩa của từ chứ chưa dịch chuẩn.

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Có Lời Dịch / 2023

Cùng học tiếng Anh qua bài hát có lời dịch we are the world (USA for Africa)

There comes a time

Có một thời gian

When we heed a certain call

Khi chúng ta lắng nghe một tiếng gọi

When the world must come together as one

Khi thế giới phải đến bên nhau như một

There are people dying

Nhiều người chết đi

Oh, and it’s time to lend a hand to life

Và đó là thời gian để cho mượn một bàn tay cứu sống

The greatest gift of all

Món quà tuyệt vời nhất của tất cả

We can’t go on

Chúng ta không thể tiếp tục

Pretending day-by-day

Giả vờ ngày qua ngày

That someone, somewhere soon make a change

Ai đó, đâu đó sẽ nhanh chóng thay đổi

We’re all a part of God’s great big family

Tất cả chúng ta đều là một phần của gia đình vĩ đại của Thượng Đế

And the truth, you know, love is all we need

Và sự thật, như bạn biết đấy, tình yêu là tất cả những gì chúng ta cần

We are the world

Chúng ta là thế giới

We are the children

Chúng ta là những đứa trẻ

We are the ones who make a brighter day, so let’s start giving

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi

Oh, send them your heart

Hãy gửi cho họ trái tim của bạn

So they know that someone cares

Để họ biết rằng ai đó còn quan tâm

And their lives will be stronger and free

Và cuộc sống của họ sẽ mạnh mẽ và tự do hơn

As God has shown us by turning stones to bread

Như Chúa đã chỉ cho chúng ta cách biến đá thành bánh mỳ

And so we all must lend a helping hand

Và vì vậy tất cả chúng ta phải cho mượn một bàn tay giúp đỡ

We are the world

Chúng ta là thế giới

We are the children

Chúng ta là những đứa trẻ

We are the ones who make a brighter day, so let’s start giving

Oh, there’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi

When you’re down and out, there seems no hope at all

Khi bạn suy yếu và ra đi, dường như không còn hy vọng

But if you just believe there’s no way we can fall

Nhưng nếu bạn chỉ tin rằng không có cách nào làm chúng ta gục ngã

Well, well, well, well let us realize

Chúng ta hãy hiểu rẳng

Oh, that a change can only come

Cơ hội chỉ có thể đến

When we stand together as one, yeah, yeah, yeah

Khi chúng ta đứng bên nhau như một

We are the world

Chúng ta là thế giới

We are the children

Chúng ta là những đứa trẻ

We are the ones who make a brighter day, so let’s start giving

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi

We are the world

Chúng ta là thế giới

We are the children

Chúng ta là những đứa trẻ

We are the ones who make a brighter day, so let’s start giving

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi

We are the world (are the world)

Chúng ta là thế giới (là cả thế giới)

We are the children (are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (những đứa trẻ)

We are the ones who’ll make a brighter day, so let’s start giving (so let’s start giving)

There is a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi

Oh, let me hear you!

Hãy để tôi nghe bạn nói!

We are the world (we are the world)

Chúng ta là thế giới (chúng ta là thế giới)

We are the children (said we are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (chúng ta là những đứa trẻ)

We are the ones who’ll make a brighter day so let start giving (so let’s start giving)

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me, come on now, let me hear you

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi, hãy đến bây giờ, hãy để tôi nghe bạn nói

We are the world (we are the world)

Chúng ta là thế giới (chúng ta là thế giới)

We are the children (we are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (chúng ta là những đứa trẻ)

We are the ones who’ll make a brighter day so let’s start giving (so let’s start giving)

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me, yeah

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi,

We are the world (we are the world)

Chúng ta là thế giới (chúng ta là thế giới)

We are the children (we are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (chúng ta là những đứa trẻ)

We are the ones who’ll make a brighter day so let’s start giving (so let’s start giving)

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

And we’re saving our own lives

Và chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi,

We are the world (are the world)

Chúng ta là thế giới (chúng ta là thế giới)

We are the children (are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (chúng ta là những đứa trẻ)

We are the ones who’ll make a brighter day so let’s start giving (so let’s start giving)

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi,

We are the world, we are the world (are the world)

Chúng ta là thế giới, chúng ta là thế giới (là cả thế giới)

We are the children, yes sir (are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ, đúng vậy (là những đứa trẻ)

We are the ones that make a brighter day so let’s start giving (so let’s start giving)

There’s a choice we’re making

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện

We’re saving our own lives

Chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình

It’s true we’ll make a better day, just you and me, ooh-hoo!

Đúng là chúng ta sẽ làm một ngày tốt đẹp hơn, chỉ riêng bạn và tôi,

We are the world (dear God) (are the world)

Chúng ta là thế giới (là cả thế giới)

We are the children (are the children)

Chúng ta là những đứa trẻ (là những đứa trẻ)

We are the ones that make a brighter day so let’s start giving (all right, can you hear what I’m saying?)

There’s a choice we’re making, we’re saving our own lives

Có một sự lựa chọn chúng ta đang thực hiện, chúng ta đang tự cứu cuộc đời mình…

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát: See You Again (Lời Dịch) / 2023

Học tiếng anh qua lời bài hát See you again và lời dịch:

It’s been a long day without you my friend

Lại một ngày dài nữa mà tôi thiếu vắng cậu

And I’ll tell you all about it when I see you again

Và biết bao điều tôi muốn nói với cậu khi ta gặp lại nhau

We’ve come a long way from where we began

Chúng ta đã đi qua cả chặng đường dài kể từ lúc khởi đầu

Oh I’ll tell you all about it when I see you again

When I see you again

Tôi sẽ cùng cậu ôn lại nó khi ta gặp lại nhau

Khi ta gặp lại nhau

Damn who knew all the planes we flew

Ai hiểu hết được những chuyến bay mà chúng ta cùng cất cánh

Good things we’ve been through

Những chía ngọt sẻ bùi

That I’ll be standing right here

Và vì thế mà tôi đang đứng tại đây

Talking to you about another path

Nói với cậu về những chuyến đi sau này

I know we loved to hit the road and laugh

Tôi biết chúng ta đều yêu những cung đường rộn rã tiếng cười

But something told me that it wouldn’t last

Nhưng tôi đã linh cảm mọi chuyện đều không thể kéo dài mãi mãi

Had to switch up look at things different, see the bigger picture

Cần phải chấp nhận sự thay đổi, nhìn về phía xa hơn

Those were the days hard work forever pays

Nhìn về tương lai tươi đẹp đánh đổi từ những tháng năm gian khó

Now I see you in a better place

Nay tôi thấy bạn ở một nơi tốt đẹp hơn

How could we not talk about family

When family’s all that we got?

Làm thế nào mà chúng ta không nói về gia đình khi gia đình là tất cả những điều chúng ta có.

Everything I went through you were standing there by my side

Bạn đã sát cánh cùng tôi trải qua mọi chuyện

And now you gonna be with me for the last ride

Và bây giờ bạn đồng hành với tôi trong chuyến đi cuối cùng này

It’s been a long day without you my friend

Lại một ngày dài nữa mà tôi thiếu vắng cậu

And I’ll tell you all about it when I see you again

Và biết bao điều tôi muốn nói với cậu khi ta gặp lại nhau

We’ve come a long way from where we began

Chúng ta đã đi được một quãng đường dài kể từ điểm bắt đầu

I’ll tell you all about it when I see you again

Tôi sẽ cùng cậu ôn lại nó khi ta gặp lại nhau

When I see you again

Khi tôi gặp lại cậu

Ohhh Ohhh Ohh ohh

[Rap]

First you both go out your

Thuở ban đầu mỗi chúng ta đều có con đường riêng mình

And the vibe is feeling stronger

Rồi sự kết nối dần dần trở nên mạnh mẽ

What’s small turn to a friendship, a friendship turn into a bond,

Từ những người quen trở thành người bạn, và từ người bạn trở thành người tri kỷ

and that bond will never be broken, and the love will never get lost

Sự tri kỷ ấy không ai có thể chia rẽ được, đó là thứ tình thân không thể mất đi

And when brotherhood come first then the line

Và khi tình anh em vượt trên mọi ranh giới

will never be crossed, established it on our own

Thì sẽ không có gì cản trở được chúng ta

When that line had to be drawn and that line is what we reach so remember me when I’m gone

Một khi chạm tới ngưỡng giới đó thì xin hãy nhớ tới tôi kể cả lúc tôi phải ra đi

How could we not talk about family when family’s all that we got?

Làm thế nào mà chúng ta không nói về gia đình khi gia đình là tất cả những điều chúng ta có.

Everything I went through you were standing there by my side

Bạn đã sát cánh cùng tôi trải qua mọi chuyện

And now you gonna be with me, for the last ride

Và bây giờ bạn đồng hành với tôi trong chuyến đi cuối cùng này

So let the light guide your way…

Hãy để ánh đèn dẫn lối cho bạn

hold every memory as you go

Giữ mọi kỉ niệm trên con đường của bạn

and every road you take, will always lead you home

và mọi con đường bạn đạt đến đều dẫn lối cho bạn về nhà

Cùng học tiếng Anh qua bài hát See you again:

Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Có Phiên Âm Và Dịch Nghĩa / 2023

1  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 2  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 Ch đ 1: Parts of the Body – B phn c th ngi (T mi gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words:

T mi và phiên âm Ngha ting Vit armpit /m.pt/ nách arm /m/ cánh tay navel /ne.vl/ rn 3  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit chest /test/ ngc abdomen /æb.d.mn/ bng stomach /stm.k/ bng, d dày belly (informal) /bel.i/ bng, d dày (li nói thông thng) tummy (informal) /tm.i/ bng, d dày li nói thông thng wrist /rst/ c tay thigh /a/ – bp đùi knee /ni/ đu gi leg /leg/ chân forehead /f.hed/ trán temple /tem.p/ thái dng cheek /tik/ má ear //

Tel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit foot /ft/ chân ankle /æ.k/ mt cá chân heel /hl/ gót chân arch /t/ lòng bàn chân big toe /bg t/ ngón chân cái toe /t/ ngón chân shoulder blade /l.d bled/ xng b vai elbow /el.b/ khuu tay back /bæk/ lng behind /bhand/ phn mông (thông tc) butt /bt/ phn mông buttock /’btk/ mông calf /kf/ bp chân hand /hænd/ tay thumb /m/ ngón tay cái palm /pm/ lòng bàn tay little finger /lt. f.g/ ngón út pinkie /p.ki/ ngón út ring finger /r f.g/ ngón đeo nhn middle finger /md. f.g/ ngón gia 5  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 Ch đ 2: Interspects – Các loi côn trùng (T mi gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore 6  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 New words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit Ant /ænt/ con kin Fly /flai/ con rui Butterfly /’btflai/ con bm Dragonfly /’drægnflai/ chun chun Bee /bi:/ con ong Wasp /wsp/ ong bp cày Bumblebee /’bmbl,bi:/ ong ngh Moth /m/ bm đêm Flea /fli:/ b chét Ladybird / ‘leidib:d/ con b rùa Beetle /’bi:tl/ b cánh cng Grasshopper /’gra:s,hp/ châu chu Cockroach /’kkrout/ con gián Mosquito /,ms’ki:tou/ con mui Cicada /si’ka :d/ ve su Worm /’wrm/ con sâu Glowworm /’glou,wm/ đom đóm Bug /bg/ con rp Louse /laos/ con rn Cricket /’krikit/ con d Looper /’lu:p/ sâu đo Earwig /’iwig/ sâu tai Leaf-miner /,li:f’main/ sâu n lá Horse-fly /’h:s,flai/ con mòng 7  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit Mayfly /’meiflai/ con phù du Midge /mid/ mui vn Mantis /’mæntis/ b nga Termite /’t:mait/ con mi * Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]8  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 Ch đ 3: Animals – Các loài đng vt (T vng gm phiên âm, và dch ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstoreNew words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit zebra /zi.br/ nga vn giraffe /drf/ hu cao c rhinoceros /rans.r.s/ tê giác elephant /el..fnt/ voi lion /la.n/ s t đc lioness /la.nis/ s t cái 9  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit cheetah /ti.t/ báo Gêpa leopard /lep.d/ báo hyena /hai.n/ linh cu hippopotamus /hp.pt..ms/ hà mã camel /’kæml/ lc đà monkey /m.ki/ kh chimpanzee /,timpn’zi:/ tinh tinh gnu /nu/ linh dng đu bò gorilla /grl./ vn ngi Gôrila baboon /bbun/ kh đu chó antelope /’æntiloup/ linh dng gazelle /gzel/ linh dng Gazen bull /bl/ bò đc calf /kf/ con bê chicken /tk.n/ gà chick /tk/ gà con cow /ka/ bò cái donkey /d.ki/ con la pony /p.ni/ nga nh horse /hs/ nga lamb /læm/ cu con sheep /ip/ cu sow /s/ ln nái piglet /pg.lt/ ln con rooster /ru.st/ gà trng 10  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit mouse /mas/ chut squirrel /skwr.l/ sóc chipmunk /tp.mk/ sóc chut rabbit /ræb.t/ th deer (buck, stag) /d/ (/bk/, /stæg/) hu đc doe /d/ hu cái wolf/wlf/ con sói fox /fks/ cáo bear /be/ gu tiger /ta.g/ h boar /b/ ln hoang (ging đc) bat /bæt/ con di beaver /bi.v/ con hi ly skunk /skk/ chn hôi raccoon /rækun/ gu trúc M kangaroo /kæ.gru/ chut túi koala /k.l/ gu túi bobcat /’bbkæt/ mèo rng M porcupine /p.kj.pan/ con nhím panda /pæn.d/ gu trúc buffalo /bf..l/ trâu nc mole /ml/ chut chi frog /frg/ con ch snake /snek/ con rn lizard /lz.d/ thn ln 11  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit crocodile /krk..dal/ cá su dragon /dræg.n/ con rng dinosaur /’dansr/ khng long chameleon /kmi.li.n/ tc kè hoa grasshopper /grshp./ châu chu shark /k/ cá mp Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 Ch đ 4: Fruits – T vng ch đ hoa qu P1 (T vng gm phiên âm, và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit Avocado /æv’k:d/ ɒ ɑpple /’æpl/ Táo Orange /’rind/ Cam Banana /b’na:n/ Chui Grape /greip/ Nho 13  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit Mango /’mæg/ Xoài Pineapple /’paiæpl/ Da, Thm Mandarin /’mændrin/ Quýt Kiwi fruit /’ki:wi: fru:t/ Kiwi Plum /plm/ Mn Lemon /’lemn/ Chanh Vàng Lime /laim/ Chanh V Xanh Chanh V Xanh Papaya /p’pai/ u  Coconut /’kknt/ Da ɑpricot /’eprikt/ M Peach /’pi:t/ ào Cherry /’tiri/ ɑnh ào Persimmon /p’simn/ Hng Pear /per/ Lê Watermelon Da hu Strawberry /’str:bri/ Dâu tây Cantaloupe /’kæntlu:p/ Da đ Honeydrew melon Da vàng Blackberry /’blækbri/ Qu mâm xôi Loquat /’loukwt/ Qu sn trà Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]14  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 Ch đ 5: Fruits – T vng ch đ hoa qu P2 (T vng gm phiên âm, và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstoreNew words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit Egg-plant /´eg¸pla:nt/ cà tím ɒroccoli /´br:kli/ bông ci xanh, súp l xanh Sweet potato khoai lang Parsnip /´pa:snip/ c ci vàng Radish /’rædi/ c ci đ Okra /´oukr/ đu bp 15  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit Chilli /´tili/ t ɑrtichoke /´a:ti¸touk/ atisô Tomato /t´ma:tou/ cà chua Cauliflower /´kli¸flau/ súp l Lettuce /lets/ xà lách Leek /li:k/ ti tây Celery /´selri/ cn tây ɑsparagus /s´pærgs/ mng tây Garlic /´ga:lik/ ti Pumpkin /’pmpkin/ bí ngô Turnip /´t:nip/ c ci Carrot /´kært/ cà rt Onion /njn/ hành Beet /bi:t/ c ci đng Mushroom /mru:m / nm Rutabaga /¸ru:t´beig/ c ci (ph bin ti Thy in) Cucumber /´kju:¸kmb/ da chut Bell Pepper t chuông Corn /k:n/ ngô Pea /pi:/ đu Hà Lan Zucchini /zukini/ bí xanh Cabbage /’kæbid/ bp ci Fennel /fenl/ thì là Potato /p’teitou/ khoai tây Spinach /spnt/ rau bina/ rau chân vt/ci bó xôi 16  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 Kale /keil/ ci xon Ch đ 6: Các kiu nu n (T vng gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstoreNew words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit Stuff /stf/ nhi In sauce st 17  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit Grilled /grild/ nng Marinate /´mæri¸neit/ p Poach /pt/ kho, rim, chn trng Mash /mæ/ nu chín, nghin nh Bake /beik/ nng bng lò Pan-fried: chiên bng cho Cure /kju/ sy khô, p mui Fry /frai/ rán, chiên Pickled /pikld/ gim, ngâm gim, gim nc mm (c ci, hành, tht ) Smoked hun khói Deep-fried chiên ngp du Steam /stim/ hp Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 Ch đ 7: T vng ch đ hành đng P1 (T vng gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit walk /w:k/ đi b run /rn/ chy tiptoe /’tiptou/ đi nhón chân crawl /kr:l/ bò, trn lift /lift/ nâng lên, nhc lên throw /rou/ ném, vt, qung bend /bent/ cúi xung 19  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit dive /daiv/ nhy lao đu xung nc, ln jump /dmp/ nhy, git mình sit down ngi xung stand up đng lên crouch /kaut/ né, núp squat /skwt/ ngi xm punch /pnt/ đm, thi kick /kik/ đá catch /kæt/ bt ly, chp ly pick up nht lên skip /skip/ nhy carry /’kæri/ mang, vác lean /li:n/ da, ta, chng kneel /ni:l/ qu hist /hit/ đánh push /pu/ đy pull /pul/ kéo Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]20  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 Ch đ 8: T vng các hành đng P2 (T vng gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstoreNew words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit read /ri:d/ đc drink /drik/ ung 21  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit knock /nk/ gõ (ca) eat /i:t/ n hug /hg/ ôm, ôm cht comb /koum/ chi (tóc) laugh /l:f/ ci teach /ti:t/ dy, dy hc swim /swim/ bi knit /nit/ đan write /rait/ vit sleep /sli:p/ ng smoke /smouk/ hút thuc take a shower/bathe: tm exercise /’ekssaiz/ tp luyn, rèn luyn, tp th dc sweep /swi:p/ quét cut /kt/ ct, cht, thái sneeze /sni:z/ ht hi hammer /’hæm/ đóng, nn fish /fi/ câu cá listen /’lisn/ nghe cry /krai/ khóc cook /kuk/ nu Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]22  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 Ch đ 9: T vng ch đ các phng tin giao thông (T vng gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstoreNew words: T mi và phiên âm Ngha ting Vit Airplane/Plane /’eplein/ máy bay Helicopter /’helikpt/ trc thng Bicycle /’baisikl/ xe đp Bus /bs/ xe buýt Car /k:/ xe hi, ô tô Motorbike/Motorcycle /’mout,saikl/ xe gn máy 23  W r i t t e n T R U N G H I  UTel: 0164 283 1275 T mi và phiên âm Ngha ting Vit Truck (ting Anh – M) /trk/ xe ti Train /trein/ tàu Taxi /’tæksi/ xe taxi Hot air ballon Kinh khí cu Ambulance /’æmbjulns/ Xe cu thng Boat /bout/ Thuyn Fire truck Xe cu ha Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]  W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275 Ch đ 10: T vng các loi qun áo (T vng gm phiên âm và ngha ting Vit) *Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore