Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Nguyên Tắc, Từ Vựng, Trang Web Học Tiếng Anh Lớp 7
  • Phụ Huynh Lưu Lại Ngay 3 Trang Web Cung Cấp Khóa Học Tiếng Anh Online Lớp 7 Uy Tín
  • Unit 6 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 7: Communication
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Communication, Skills 1
  • 1.Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 1: My Hobbies

    a piece of cake (idiom) / əpi:s əv keɪk / dễ ợt

    board game (n) /bɔːd ɡeɪm / trò chơi trên bàn cờ

    bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ / quan sát chim chóc

    collage (n) / ‘kɒlɑːʒ / ảnh nhỏ

    carved (adj) / kɑːvd / được chạm, khắc

    carve (v) / kɑːv / chạm, khắc

    fragile (adj) / ‘frædʒaɪl / dễ vỡ

    eggshell (n) / eɡʃel / vỏ trứng

    ice-skating (n) / aɪs, ‘skeɪtɪŋ / trượt băng

    horse-riding (n) / hɔːs, ‘raɪdɪŋ / cưỡi ngựa

    making pottery / ‘meɪkɪŋ ‘pɒtəri / làm đồ gốm

    making model / ‘meɪkɪŋ, ‘mɒdəl / làm mô hình

    monopoly (n) / mə’nɒpəli / cờ tỉ phú

    melody / ‘melədi / giai điệu

    skating (n) / ‘skeɪtɪŋ / trượt pa tanh

    surfing (n) / ‘sɜːfɪŋ / lướt sóng

    share (v) / ʃeər / chia sẻ

    strange (adj) / streɪndʒ / lạ

    unusual (adj) / ʌn’ju:ʒuəl / khác thường

    unique (adj) / jʊˈni:k / độc đáo

    2. Từ vựng unit 2: Healh

    allergy (n) / ‘ælədʒi / dị ứng

    concentrate(v) /’kɒnsəntreɪt / tập trung

    compound (n) / ‘kɒmpaʊnd / ghép, phức

    conjunction (n) /kən’dʒʌŋkʃən/ liên từ

    cough (n) / kɒf / ho

    coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt / kết hợp

    diet (adj) / ‘daɪət / ăn kiêng

    depssion (n) / dɪˈpʃən / chán nản, buồn rầu

    expert (n) / ‘ekspɜːt / chuyên gia

    essential (n) / ɪˈsenʃəl / cần thiết

    itchy (adj) / ‘ɪtʃi / ngứa, gây ngứa

    independent (v) / ‘ɪndɪˈpendənt / độc lập, không phụ thuộc

    junk food (n) / dʒʌŋk fu:d /: đồ ăn vặt đồ ăn nhanh

    obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti / béo phì

    put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt / tăng cân

    pay attention / peɪ ə’tenʃən / để ý, lưu ý đến

    spot (n) /spɒt / mụn nhọt

    sickness (n) / ‘sɪknəs / đau yếu, ốm yếu

    sunburn (n) / ‘sʌnbɜːn / cháy nắng

    stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp / giữ dáng

    vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən / người ăn chay

    triathlon (n) / traɪˈæθlɒn / cuộc thi thể thao 3 môn kết hợp

    3. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3: COMMUNITY SERVICE

    benefit (n) / ‘benɪfɪt / lợi ích

    community service (n) / kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs /: dịch vụ công cộng

    clean up (n, v) / kli:n ʌp / dọn dẹp sạch sẽ

    charitable (adj) / ‘tʃærɪtəbl / từ thiện

    donate (v) / dəʊˈneɪt / hiến tặng, đóng góp

    disabled people (n) / dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl / người khuyết tật

    graffiti / ɡrə’fi:ti / chưa viết hoặc hình vẽ trên tường

    elderly people (n) / ‘eldəli ‘pi:pl / người cao tuổi

    interview (n, v) / ‘ɪntərvju: / phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

    homeless people / ‘həʊmləs ‘pi:pl / người vô gia cư

    mentor (n) / ‘mentɔːr / người hướng dẫn

    make a difference / meɪk ə ‘dɪfərəns / làm điều gì khác biệt (theo hướng tốt đẹp hơn)

    mural (n) / ‘mjʊərəl / tranh khổ lớn

    nursing home / ‘nɜːsɪŋ həʊm / viện dưỡng lão

    organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/ tổ chức

    non-profit organization (n)/ nɒn-‘prɒfɪt ɔːɡənaɪˈzeɪʃən / tổ chức phi lợi nhuận

    shelter (n) / ‘ʃeltər / nhà tình thương,

    street children (n) / stri:t ‘tʃɪldrən / trẻ em lang thang, trẻ em đường phố

    sort (n) /sɔ:t/ loại, thứ, hạng

    traffic jam (n) / “træfɪk dʒæm / ùn tắc giao thông

    to be forced / tu: bi: fɔːst / bị ép buộc

    tutor (n, v) / ‘tju:tər / giá sư, dạy kèm

    public transport (n): phương tiện giao thông công cộng

    plant trees trồng cây

    4. Học tiếng Anh lớp 7 từ vựng unit 4: MUSIC AND ARTS

    anthem (n) / ‘ænθəm / quốc ca

    composer (n) / kəm’pəʊzər / nhạc sĩ

    compose (v) / kəm’pəʊz / biên soạn

    core subject (n) / kɔːr ‘sʌbdʒekt / môn học cơ bản

    control (v) / kən’trəʊl / điều khiển

    curriculum (n) / kə’rɪkjʊləm / chương trình học

    non-essential (adj) / nɒn-ɪˈsenʃəl / không cơ bản

    originate (v) / ə’rɪdʒɪneɪt / bắt nguồn

    opera (n) / ‘ɒpərə / vở nhạc kịch

    perform (n) / pə’fɔːm / biểu diễn

    performance (n) / pə’fɔːməns / buổi biểu diễn, sự trình diễn

    puppet (n) / ‘pʌpɪt / con rối

    photography (n) / fə’tɒɡrəfi / nhiếp ảnh

    rural (adj) / ‘rʊərəl / thuộc về nông thôn

    support (v) /sə’pɔ:t/ hỗ trợ, nâng đỡ

    water puppetry (n) / ‘wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ / nghệ thuật múa rối nước

    sculpture (n) / ‘skʌlptʃər / tác phẩm điêu khắc

    Tick Tac Toe (n) / tɪk tæk təʊ / cờ ca-rô

    5. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: VIET NAM FOOD AND DRINK

    beat (v) / bi:t / khuấy trộn

    bitter (adj) / ‘bɪtə / đắng

    delicious = tasty (adj) / dɪˈlɪʃəs / ngon

    broth (n) / brɒθ / nước xuýt

    eel (n) / i:l / con lươn

    fold (n) / fəʊld / gấp, gập

    flour (n) / flaʊə / bột

    fragrant (adj) / ‘freɪɡrənt / thơm phức, thơm

    ham (n) / hæm / giăm bông

    green tea (n) / ,ɡri:n ‘ti: / trà xanh

    noodles (n) / ‘nu:dlz / mì sợi

    omelette (n) / ‘ɒmlət, ‘ɒmlɪt / trứng rán

    pepper (n) / ‘pepər / hạt tiêu

    pour (v) / pɔː / rót

    pork (n) / pɔːk / thịt lợn

    salty (adj) / ‘sɔːlti / mặn

    sauce (n) / sɔːs / nước xốt

    serve (v) / sɜːv / múc/ xới

    slice (n) / slaɪs / lát mỏng

    sour (adj) / saʊər / chua

    soup (n) / su:p / canh, súp, cháo

    spicy (adj) / ‘spaɪsi / cay

    6. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 6: THE FIRST UNIVERSITY IN VIET NAM

    construct = build (v) / kən’strʌkt / xây dựng

    consist of (v) / kən’sist əv / bao hàm, bao gồm

    doctor’s stone tablet (n) / ‘dɒktərz stəʊn ‘tæblət / bia tiến sĩ

    grow (v) / grəʊ / trồng

    locate (v) / ləʊˈkeɪt / đóng, đặt

    recognise (v) / ‘rekəgnaiz / thừa nhận , chấp nhận

    pagoda (n) / pə’ɡəʊdə / chùa

    relic (n) / ‘relɪk / di tích

    Temple of Literature (n) / ‘templ əv ‘lɪtərɪtʃə / Văn Miếu

    7. Học tiếng Anh lớp 7 Unit 7: TRAFFIC

    pavement (n) /’peɪvmənt/ vỉa hè

    park (v) /pɑ:k/ đỗ xe

    seatbelt (n) /’si:t’belt/ dây an toàn

    train (n) /treɪn/ tàu hỏa

    traffic rule (n) /’træfIk ru:l/ luật giao thông

    reverse (n) /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe

    fly (v) /flaɪ/ lái máy bay

    vehicle (n) /’viɪkəl/ phương tiện giao thông, xe cộ

    prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/ cấm

    plane (n) /pleɪn/ máy bay

    ship (n) /ʃɪp/ tàu thủy

    road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông

    8. Unit 8: FILMS

    animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình

    direct (v) /dɪˈrekt/ làm đạo diễn

    documentary (n) /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu

    gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/ thú vị, hấp dẫn

    horror film = thriller (n) /’hɒrə fɪlm / phim kinh dị

    review (n) /rɪˈvju:/ bài phê bình

    star (v) /stɑː/ đóng vai chính

    violent (adj) /’vaɪələnt/ thuộc về bạo lực, mang tính bạo lực

    9. Từ vựng Unit 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD

    festival (n) /’festɪvl/ lễ hội

    celebrate (v) /’selɪbreɪt/ tổ chức lễ, kỷ niệm

    camp (n,v) /Kæmp/ trại,cắm trại

    feast (n) /fi:st/ bữa tiệc

    thanksgiving (n) /’θæŋksgɪvɪŋ/ lễ tạ ơn

    turkey (n) /’tə:ki/ gà tây

    steep (adj) /sti:p/ dốc

    seasonal (adj) /’si:zənl/ thuộc về mùa

    10. Unit 10: SOURCES OF ENERGY

    always (Adj) / ‘ɔːlweɪz / luôn luôn

    never (Adj) / ‘nevə / không bao giờ

    sometimes (Adj) / ‘sʌm.taɪmz / thỉnh thoảng

    distance (n) / ‘dɪst(ə)ns / khoảng cách

    take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə / tắm bằng vòi hoa sen

    transport (n) / trans’pɔrt / phương tiện giao thông

    biogas (n) /’baiou,gæs/ khí sinh học

    electricity (n) /,ɪlɛk’trɪsɪti / điện

    energy (n) / ‘enədʒi / năng lượng

    footprint (n) / ‘fʊtprɪnt / dấu vết

    carbon dioxide (n) / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / khí CO2

    solar (Adj) / ‘soʊlər / (thuộc về) mặt trời

    dangerous (Adj) / ‘deindʒrəs / nguy hiểm

    plentiful (Adj) / ‘plentifl / dồi dào

    source (n) / sɔ:s / nguồn

    renewable (Adj) / ri’nju:əbl / phục hồi

    non-renewable (adj) / ,nɔn ri’nju:əbl / không thể phục hồi được

    11. UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE

    safety (n) /’seɪfti/ Sự an toàn

    crash (n) /kræʃ/ Va chạm xe

    imaginative (a) /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng

    fuel (n) /fju:əl/ Nhiên liệu

    float (v) /fləut/ Nổi

    pedal (v,n) /’pedl/ đạp, bàn đạp

    metro (n) /’metrəʊ/ Xe điện ngầm

    gridlocked (adj) /’grɪdlɑːkt/ Giao thông đông cứng

    skytrain (n) /skʌɪ treɪn/ Tàu trên không

    technology (n) /tek’nɒlədʒi/ Kỹ thuật, công nghệ

    pollution (n) /pə’lu:ʃ(ə)n/ Ô nhiễm

    12. Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 12: AN OVERCROWDED WORLD

    crime (n) /kraim/ Tội phạm

    affect (v) /ə’fekt/ Tác động

    effect (n) /i’fekt/ Kết quả

    cheat (v) /tʃi:t/ Lừa đảo

    perse (adj) /dai’və:s/ Đa dạng

    density (n) /’densiti/ Mật độ dân số

    explosion (n) /iks’plouƷ ən/ Bùng nổ

    hunger (n) /’hʌɳgər/ Sự đói khát

    malnutrition (n) /,mælnju:’triʃən/ suy dinh dưỡng

    overcrowded (Adj) /,ouvə’kraudid/ Quá đông đúc

    megacity (n) /’megəsiti/ Thành phố lớn

    poverty (n) /’pɔvəti/ Sự nghèo đói

    slumdog (n) /slʌmdɔg/ người sống trong khu ổ chuột

    slum (n) /slʌm/ Khu ổ chuột

    spacious (Adj) /’speiʃəs/ Rộng rãi

    space (n) /speis/ Không gian

    13. Phương pháp học từ mới tiếng Anh lớp 7 hiệu quả

    – Kết hợp giữa âm thanh cùng hình ảnh. Hình ảnh và âm thanh có khả năng giúp con người nhớ thông tin nhanh hơn so với văn bản thông thường.

    – Hiểu ngữ cảnh: Không chỉ nhớ được mặt chữ và cách đọc, học sinh còn phải hiểu được từ vựng đó sử dụng khi nào, như thế nào. Chẳng hạn từ nào nên dùng khi viết văn bản, từ nào chỉ nên sử dụng khi nói chuyện với bạn bè.

    – Đặt câu với từ vựng mới học. Việc này rất có lợi cho bộ não ghi nhớ những từ ngữ đó lâu dài hơn và hiểu sâu sắc.

    ========

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Mới Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • A Closer Look 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 9
  • Giải A Closer Look 2 Unit 1 Tiếng Anh 7 Mới
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 8 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 13/4/2020, Unit 9
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1
  • Đỗ Chuyên Anh Rồi Thì Nên Học Gì?
  • Top 5 Cuốn Sách Gối Đầu Của Học Sinh Chuyên Anh
  • Thực Tập Sinh Tiếng Anh Là Gì? Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Cập nhật lúc: 16:30 15-08-2016 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 đầy đủ, chi tiết và cụ thể giúp học sinh dễ tra từ, soạn bài và học bài từ đó tạo cơ sở vận dụng và làm bài tập tốt hơn.

    UNIT 1. BACK TO SCHOOL UNIT 2. PERSONAL INFORMATION

    1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một
    2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai
    3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba
    4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư
    5. May /meɪ/ (n) tháng năm
    6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu
    7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy
    8. August /ˈɔːɡəst / (n) tháng tám
    9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín
    10. October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười
    11. November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một
    12. December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai

    UNIT 3. AT SCHOOL UNIT 4 BIG OR SMALL?

    1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học
    2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử
    3. Music /ˈmjuː.zɪk/ n Môn nhạc
    4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý
    5. Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ n Môn kinh tế
    6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học
    7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học
    8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục
    9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý
    10. English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh

    UNIT 5 WORK AND PLAY

    UNIIT 6 AFTER SCHOOL UNIT 7 THE WORLD OF WORK

    UNIT 8 PLACES

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Học Kì 1
  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii
  • Đề Thi Hsg Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đỗ Chuyên Anh Rồi Thì Nên Học Gì?
  • Top 5 Cuốn Sách Gối Đầu Của Học Sinh Chuyên Anh
  • Thực Tập Sinh Tiếng Anh Là Gì? Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Tuyển Sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At school Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home

    UNIT 1. BACK TO SCHOOL

    1. bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt

    2. different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác.

    3. distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách

    5. means /minz/ (n) phương tiện

    6. transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận tải

    7. miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ

    8. nice /naɪs/ (adj) vui

    9. fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe

    11. unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui

    13. lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa

    14. parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ

    15. market /ˈmɑː. kɪt/ (n) chợ

    16. movie /ˈmuː. vi/ (n) bộ phim

    17. survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra

    UNIT 2. PERSONAL INFORMATION

    1. address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ

    2. appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện

    3. birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật

    4. calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch

    5. call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại

    6. date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)

    7. except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ

    8. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn thành

    9. invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời

    10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

    11. fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui

    12. moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát

    13. nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp

    14. party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc

    15. worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng

    Months

    1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một

    2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai

    3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba

    4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư

    5. May /meɪ/ (n) tháng năm

    6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu

    7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy

    8. August /ˈɔːɡəst/ (n) tháng tám

    9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín

    10. October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

    11. November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một

    12. December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai

    UNIT 3. AT SCHOOL

    1. Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học

    2. Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ n Trường trung học cơ sở

    3. High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học

    4. Uniform /ˈjuː. nɪ. fɔːm/ n Đồng phục

    5. Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình

    6. Timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / n Thời khóa biểu

    7. Library /ˈlaɪˌbrɛri/ n Thư viện

    8. Plan /plænl/ n Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách)

    10. Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự

    11. Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề

    12. Set /set/ n Bộ

    13. Shelf /ʃelf/ n Giá sách

    14. Shelves n Giá sách(số nhiều)

    15. Area /ˈɛəriə/ n Khu vực

    16. Author /ˈɔθər/ n Tác giả

    17. Dictionary /ˈdɪkʃənɛri / n Từ điển

    18. Novel /ˈnɒv. əl/ n Truyện, tiểu thuyết

    19. Rack /ræk/ n Giá đỡ

    20. Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ)

    21. Quarter /ˈkwɔː. tər/ n 1/4, 15 phút

    22. Break /breɪk/ n Giờ giải lao

    23. Cafeteria /ˌkæf. əˈtɪə. ri. ə/ n Quán ăn tự phục vụ

    24. Snack /snæk/ n Đồ ăn nhanh

    25. Capital /ˈkæp. ɪ. təl/ n Thủ đô

    26. Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận

    27. Show /ʃoʊ/ v Cho thấy

    UNIT 4. BIG OR SMALL?

    1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học

    2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử

    3. Music /ˈmjuː. zɪk/ n Môn nhạc

    4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý

    5. Economics /ˌiː. kəˈnɒm. ɪks/ n Môn kinh tế

    6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học

    7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học

    8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục

    9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý

    10. English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh

    UNIT 5. WORK AND PLAY

    1. Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị

    2. Atlas /ˈætləs/ n Sách bản đồ

    3. Bell /bɛl/ n Cái chuông

    4. Blindman’s bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt dê

    5. Calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính

    6. Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu

    7. Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh vẽ

    8. Energetic /ɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng lượng

    9. Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức

    10. Equation /ɪˈkweɪ. ʒən/ n Công thức

    11. Essay /ˈes. eɪ/ n Bài tiểu luận

    12. Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện

    13. Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm

    14. Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng

    15. Fix /fɪks/ v sửa chữa

    16. Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu

    17. Household /ˈhaʊsˌhoʊld/ n Hộ gia đình

    19. Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi

    20. Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư

    21. Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay

    22. Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại

    23. Relax /rɪˈlæks/ v Thư giãn

    24. Repair /rɪˈpɛər/ n Sửa chữa (máy móc)

    25. Score /skɔːr/ v Ghi bàn (thể thao)

    26. Swap /swɑːp/ v Trao đổi

    UNIIT. 6 AFTER SCHOOL

    1. Anniversary /æn əˈvɜr sə ri / n Ngày/lễ kỷ niệm

    2. Campaign /kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

    3. Celebration /selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức,lễ kỷ niệm

    4. Collection /kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

    5. Comic /ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

    6. Concert /ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

    7. Entertainment /entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

    8. Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

    9. Paint /peɪnt/ v Sơn

    10. Pastime /ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

    11. Rehearse /rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

    12. Stripe /straɪp/ n Kẻ sọc

    13. Teenager /ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên(13-19 tuổi)

    14. Volunteer /vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

    15. Wedding /ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

    16. Should /ʃʊd/ v Nên

    17. Musical Instrument /ˈmjuː. zɪ. kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

    18. Bored /bɔːd/ adj Buồn chán

    19. Healthy /ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

    20. Attend /əˈtend/ v Tham dự

    21. Model /ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

    22. Coin /kɔɪn/ n Tiền xu

    23. Environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

    24. Wear /weər/ v Mặc, đội

    25. Assignment /əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

    UNIT 7. THE WORLD OF WORK

    1. Coop /kuːp/ n Chuồng gà

    3. Feed /fiːd/ v Cho ăn

    5. Hour /aʊr/ n Tiếng, giờ

    6. Lazy /ˈleɪ. zi/ adj Lười biếng

    7. Period /ˈpɪə. ri. əd/ n Tiết học

    8. Public holiday /ˈpʌb. lɪk ˈhɒl. ɪ. deɪ/ n Ngày lễ

    10. Real /riː. əl/ adj Thật, thật sự

    11. Realize /ˈrɪə. laɪz/ v Nhận ra

    12. Shed /ʃed/ n Nhà kho, chuồng (trâu bò)

    13. Shift /ʃɪft/ n Ca làm việc

    14. Typical / ˈtɪp. ɪ. kəl/ adj Điển hình, tiêu biểu

    15. Vacation /veɪˈkeɪ. ʃən/ n Kỳ nghỉ lễ

    16. Easter /ˈiː. stər/ n Lễ Phục Sinh

    17. Thanksgiving /θæŋksˈgɪv. ɪŋ/ n Lễ Tạ Ơn

    18. Review /rɪˈvjuː/ v Ôn tập

    19. Supermarket /ˈsuː. pəˌmɑː. kɪt/ n Siêu thị.

    20. Homeless /ˈhəʊm. ləs/ adj Không nhà

    2. Change /tʃeɪndʒ/ n Tiền lẻ, tiền thừa

    3. Coach /koʊtʃ/ n Xe chạy đường dài

    4. Cost /kɒst/ n,v Chi phí, có giá là

    5. Direction /da ɪˈrekʃən/ n Phương hướng

    6. Guess /ges/ v Sự phỏng đoán

    7. Mail /meɪl/ v Gửi thư

    8. Overseas /əʊvəˈsiːz/ adj Ở nước ngoài

    9. Phone card /fəʊn kɑːd/ n Thẻ điện thoại

    10. Plain /pleɪn/ n Đồng bằng

    12. Send /Send/ v Gửi đi

    13. Souvenir /su:vənˈɪər/ n Đồ lưu niệm

    14. Total /ˈtəʊtəl/ n, adj Tổng, toàn bộ

    15. Police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ n Đồn cảnh sát

    16. Bakery /ˈbeɪkəri/ n Hiệu bánh

    17. Envelope /ˈenvələʊp/ n Phong bì

    18. Price /praɪs/ n Giá tiền

    19. Item /ˈaɪtəm/ n Món hàng

    20. Ask /ɑːsk/ v Hỏi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Học Kì 1
  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 20/4/2020, Unit 9
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Films
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 7 The World Of Work Số 1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

    – Way (n): đường, lối đi

    – Tourist (n): khách du lịch

    – Excuse me (exp): xin lỗi (dùng khi muốn lưu ý người nào đó hoặc trước khi làm việc gì quấy rầy họ)

    – Souvenir (n): vật lưu niệm

    – Opposite (pp): đối diện

    – Show (v): chỉ, chỉ ra

    – Shoe store (n): hiệu bán giày

    – Guess (n): sự phỏng đoán

    – In: trong, ở trong

    – On: trên, ở trên

    – At: tại, ở

    – Near: gần

    – Next to: sát, cạnh bên

    – In front of: phía trước

    – Behind: phía sau

    – To the left of: phía bên trái

    – To the right of: phía bên phải

    – Between: ở giữa (2 người hoặc 2 vật)

    – Among: ở giữa (3 người hoặc 3 vật trở lên)

    – Opposite: đối diện

    – From … to …: từ … đến … (về khoảng cách)

    – Mail (v): gửi (thư, bưu kiện …) qua bưu điện

    – Envelope (n): phong bì

    – Take (v): nhận, lấy

    – Change (n): tiền lẻ, tiền thừa

    – Pay (v): trả, thanh toán (tiền)

    – Receive (v): nhận, lĩnh, thu

    – Local stamp (n): tem trong nước

    – Phone card (n): thẻ điện thoại

    – Total (adj): tổng, toàn bộ

    A. Asking the way (Hỏi đường)

    Souvenir (v): đi thẳng

    Opposite (n): đồn cảnh sát

    Toy store (n): tiệm giày

    Bakery (n): tiệm thuốc

    Direction (v): yêu cầu

    How far (v): đoán

    Distance (n): xe buýt đường dài

    B. At the post office (Ở bưu điện)

    Mail (n): bao thơ

    Change (v): gửi

    Local stamp (n): thư trong nước

    Writing pad (pron): lẫn nhau

    Phone card (n): giá tiền

    Item (pp): ngoài … ra

    Total (n): phí tổn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1
  • Unit 6: Gender Equality 6 Lớp 10: Writing
  • Tiếng Anh 10 Mới Unit 6 Writing
  • Unit 6 Lớp 10: Writing
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1
  • Đỗ Chuyên Anh Rồi Thì Nên Học Gì?
  • Top 5 Cuốn Sách Gối Đầu Của Học Sinh Chuyên Anh
  • Thực Tập Sinh Tiếng Anh Là Gì? Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Sở thích của tôi

    1. a piece of cake (idiom) / əpi:s əv keɪk /: dễ ợt

    2. arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/: cắm hoa

    3. bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ /: quan sát chim chóc

    4. board game (n) /bɔːd ɡeɪm /: trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

    5. carve (v) / kɑːv /: chạm, khắc

    6. carved (adj) / kɑːvd /: được chạm, khắc

    7. collage (n) / ‘kɒlɑːʒ /: một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

    8. eggshell (n) / eɡʃel /: vỏ trứng

    9. fragile (adj) / ‘frædʒaɪl /: dễ vỡ

    10. gardening (n) / ‘ɡɑːdənɪŋ /: làm vườn

    11. horse-riding (n) / hɔːs, ‘raɪdɪŋ /: cưỡi ngựa

    12. ice-skating (n) / aɪs, ‘skeɪtɪŋ /: trượt băng

    13. making model / ‘meɪkɪŋ, ‘mɒdəl /: làm mô hình

    14. making pottery / ‘meɪkɪŋ ‘pɒtəri /: nặn đồ gốm

    15. melody / ‘melədi /: giai điệu

    16. monopoly (n) / mə’nɒpəli /: cờ tỉ phú

    17. mountain climbing (n) / ‘maʊntɪn, ‘klaɪmɪŋ /: leo núi

    18. share (v) / ʃeər /: chia sẻ

    19. skating (n) / ‘skeɪtɪŋ /: trượt pa tanh

    20. strange (adj) / streɪndʒ /: lạ

    21. surfing (n) / ‘sɜːfɪŋ /: lướt sóng

    22. unique (adj) / jʊˈni:k /: độc đáo

    23. unusual (adj) / ʌn’ju:ʒuəl /: khác thường

    UNIT 2. HEALTH Sức khỏe

    1. allergy (n) / ‘ælədʒi /: dị ứng

    2. calorie(n) / ‘kæləri /: calo

    3. compound (n) / ‘kɒmpaʊnd /: ghép, phức

    4. concentrate(v) /’kɒnsəntreɪt /: tập trung

    5. conjunction (n) /kən’dʒʌŋkʃən/: liên từ

    6. coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt /: kết hợp

    7. cough (n) / kɒf /: ho

    8. depssion (n) / dɪˈpʃən /: chán nản, buồn rầu

    9. diet (adj) / ‘daɪət /: ăn kiêng

    10. essential (n) / ɪˈsenʃəl /: cần thiết

    11. expert (n) / ‘ekspɜːt /: chuyên gia

    12. independent (v) / ‘ɪndɪˈpendənt /: độc lập, không phụ thuộc

    13. itchy (adj) / ‘ɪtʃi /: ngứa, gây ngứa

    14. junk food (n) / dʒʌŋk fu:d /: đồ ăn nhanh, quà vặt

    15. myth (n) / mɪθ /: việc hoang đường

    16. obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti /: béo phì

    17. pay attention / peɪ ə’tenʃən /: chú ý, lưu ý đến

    18. put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt /: lên cân

    19. sickness (n) / ‘sɪknəs /: đau yếu, ốm yếu

    20. spot (n) /spɒt /: mụn nhọt

    21. stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp /: giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

    22. sunburn (n) / ‘sʌnbɜːn /: cháy nắng

    23. triathlon (n) / traɪˈæθlɒn /: cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

    24. vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən /: người ăn chay

    UNIT 3. COMMUNITY SERVICE Hoạt động phục vụ cộng đồng

    1. benefit (n) / ‘benɪfɪt /: lợi ích

    2. blanket (n) / ‘blæŋkɪt /: chăn

    3. charitable (adj) / ‘tʃærɪtəbl /: từ thiện

    4. clean up (n, v) / kli:n ʌp /: dọn sạch

    5. community service (n) / kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs /: dịch vụ công cộng

    6. disabled people (n) / dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl /: người tàn tật

    7. donate (v) / dəʊˈneɪt /: hiến tặng, đóng góp

    8. elderly people (n) / ‘eldəli ‘pi:pl /: người cao tuổi

    9. graffiti / ɡrə’fi:ti /: hình hoặc chữ vẽ trên tường

    10. homeless people / ‘həʊmləs ‘pi:pl /: người vô gia cư

    11. interview (n, v) / ‘ɪntərvju: /: cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

    12. make a difference / meɪk ə ‘dɪfərəns /: làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

    13. mentor (n) / ‘mentɔːr /: thầy hướng dẫn

    14. mural (n) / ‘mjʊərəl /: tranh khổ lớn

    15. non-profit organization (n) / nɒn-‘prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən /: tổ chức phi lợi nhuận

    16. nursing home / ‘nɜːsɪŋ həʊm /: nhà dưỡng lão

    17. organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/: tổ chức

    18. service (n) / ‘sɜːrvɪs /: dịch vụ

    19. shelter (n) / ‘ʃeltər /: mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

    20. sort (n) /sɔ:t/ : thứ, loại, hạng

    21. street children (n) / stri:t ‘tʃɪldrən /: trẻ em (lang thang) đường phố

    22. to be forced / tu: bi: fɔːst /: bị ép buộc

    23. traffic jam (n) / “træfɪk dʒæm /: ùn tắc giao thông

    24. tutor (n, v) / ‘tju:tər /: thầy dạy kèm, dạy kèm

    25. volunteer (n, v) / ,vɒlən’tɪər /: người tình nguyện, đi tình nguyện

    26. use public transport (bus, tube,…): dùng các phương tiện giao thông công cộng

    27. start a clean-up campaign: phát động một chiến dịch làm sạch

    28. plant trees: trồng cây

    29. punish people who make graffiti: phạt những người vẽ bậy

    30. raise people’s awareness: nâng cao ý thức của mọi người

    UNIT 4. MUSIC AND ARTS Âm nhạc và nghệ thuật

    1. anthem (n) / ‘ænθəm /: quốc ca

    2. atmosphere (n) / ‘ætməsfɪər /: không khí, môi trường

    3. compose (v) / kəm’pəʊz /: soạn, biên soạn

    4. composer (n) / kəm’pəʊzər /: nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

    5. control (v) / kən’trəʊl /: điều khiển

    6. core subject (n) / kɔːr ‘sʌbdʒekt /: môn học cơ bản

    7. country music (n) / ‘kʌntri ‘mju:zɪk /: nhạc đồng quê

    8. curriculum (n) / kə’rɪkjʊləm /: chương trình học

    9. folk music (n) / fəʊk ‘mju:zɪk /: nhạc dân gian

    10. non-essential (adj) / nɒn-ɪˈsenʃəl /: không cơ bản

    11. opera (n) / ‘ɒpərə /: vở nhạc kịch

    12. originate (v) / ə’rɪdʒɪneɪt /: bắt nguồn

    13. perform (n) / pə’fɔːm /: biểu diễn

    14. performance (n) / pə’fɔːməns /: sự trình diễn, buổi biểu diễn

    15. photography (n) / fə’tɒɡrəfi /: nhiếp ảnh

    16. puppet (n) / ‘pʌpɪt /: con rối

    17. rural (adj) / ‘rʊərəl /: thuộc nông thôn, thôn quê

    18. sculpture (n) / ‘skʌlptʃər /: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

    19. support (v) /sə’pɔ:t/: nâng đỡ

    20. Tick Tac Toe (n) / tɪk tæk təʊ /: trò chơi cờ ca-rô

    21. water puppetry (n) / ‘wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ /: múa rối nước

    UNIT 5. VIET NAM FOOD AND DRINK Đồ ăn và thức uống Việt

    1. beat (v) / bi:t /: khuấy trộn, đánh trộn

    2. beef (n) / bi:f /: thịt bò

    3. bitter (adj) / ‘bɪtə /: đắng

    4. broth (n) / brɒθ /: nước xuýt

    5. delicious (adj) / dɪˈlɪʃəs /: ngon, thơm ngon

    6. eel (n) / i:l /: con lươn

    7. flour (n) / flaʊə /: bột

    8. fold (n) / fəʊld /: gấp, gập

    9. fragrant (adj) / ‘freɪɡrənt /: thơm, thơm phức

    10. green tea (n) / ,ɡri:n ‘ti: /: chè xanh

    11. ham (n) / hæm /: giăm bông

    12. noodles (n) / ‘nu:dlz /: mì, mì sợi

    13. omelette (n) / ‘ɒmlət, ‘ɒmlɪt /: trứng tráng

    14. pancake (n) / ‘pænkeɪk /: bánh kếp

    15. pepper (n) / ‘pepər /: hạt tiêu

    16. pork (n) / pɔːk /: thịt lợn

    17. pour (v) / pɔː /: rót, đổ

    18. recipe (n) / ‘resɪpi /: công thức làm món ăn

    19. salt (n) / ‘sɔːlt /: muối

    20. salty (adj) / ‘sɔːlti /: mặn, có nhiều muối

    21. sandwich (n) / ‘sænwɪdʒ /: bánh xăng-đúych

    22. sauce (n) / sɔːs /: nước xốt

    23. sausage (n) / ‘sɒsɪdʒ /: xúc xích

    24. serve (v) / sɜːv / múc/ xới/: gắp ra để ăn

    25. shrimp (n) / ʃrɪmp /: con tôm

    26. slice (n) / slaɪs /: miếng mỏng, lát mỏng

    27. soup (n) / su:p /: súp, canh, cháo

    28. sour (adj) / saʊər /: chua

    29. spicy (adj) / ‘spaɪsi /: cay, nồng

    30. spring rolls (n) / sprɪŋ rəʊlz /: nem rán

    31. sweet (adj) / swi:t /: ngọt

    32. sweet soup (n) / swi:t su:p /: chè

    33. tasty (adj) / ‘teɪsti /: đầy hương vị, ngon

    34. tofu (n) / ‘təʊfu: /: đậu phụ

    35. tuna (n) / ‘tju:nə /: cá ngừ

    36. turmeric (n) / ‘tɜːmərɪk /: củ nghệ

    37. warm (v) / wɔːm /: hâm nóng

    UNIT 6. THE FIRST UNIVERSITY IN VIET NAM Trường đại học đầu tiên ở Việt Nam

    1. build (v) / bɪld /: xây dựng

    2. consider (v) / kən’sɪdər /: coi như

    3. consist of (v) / kən’sist əv /: bao hàm/gồm

    4. construct (v) / kən’strʌkt /: xây dựng

    5. doctor’s stone tablet (n) / ‘dɒktərz stəʊn ‘tæblət /: bia tiến sĩ

    6. erect (v) / i´rekt /: xây dựng lên, dựng lên

    7. found (v) / faʊnd /: thành lập

    8. grow (v) / grəʊ /: trồng, mọc

    9. Imperial Academy (n) / ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi /: Quốc Tử Giám

    10. Khue Van Pavilion (n) / ‘pəvɪljən /: Khuê Văn Các

    11. locate (v) / ləʊˈkeɪt /: đóng, đặt, để ở một vị trí

    12. pagoda (n) / pə’ɡəʊdə /: chùa

    13. recognise (v) / ‘rekəgnaiz /: chấp nhận, thừa nhận

    14. regard (v) / rɪˈɡɑːd /: đánh giá

    15. relic (n) / ‘relɪk /: di tích

    16. site (n) / saɪt /: địa điểm

    17. statue (n) / ‘stætʃu: /: tượng

    18. surround (v) / sә’raʊnd /: bao quanh, vây quanh

    19. take care of (v) / teɪ keər əv /: trông nom, chăm sóc

    20. Temple of Literature (n) / ‘templ əv ‘lɪtərɪtʃə /: Văn Miếu

    21. World Heritage (n) / wɜːld ‘herɪtɪdʒ /: Di sản thế giới

    UNIT 7. TRAFFIC Giao thông

    1. cycle (v) /saɪkl/: đạp xe

    2. traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/: sự kẹt xe

    3. park (v) /pɑ:k/: đỗ xe

    4. pavement (n) /’peɪvmənt/: vỉa hè (cho người đi bộ)

    5. railway station (n) /’reɪlwei ,steɪ∫n/: nhà ga xe lửa

    7. safety (n) /’seɪftɪ/: sự an toàn

    8. seatbelt (n) /’si:t’belt/: dây an toàn

    9. traffic rule (n) /’træfIk ru:l/: luật giao thông

    10. train (n) /treɪn/: tàu hỏa

    11. roof (n) /ru:f/: nóc xe, mái nhà

    12. illegal (adj) /ɪ’li:gl/: bất hợp pháp

    13. reverse (n) /rɪˈvɜːs/: quay đầu xe

    14. boat (n) /bəʊt/: con thuyền

    15. fly (v) /flaɪ/: lái máy bay, đi trên máy bay

    16. helicopter (n) /’helɪkɒptər/: máy bay trực thăng

    17. triangle (n) /’traɪæŋɡl/: hình tam giác

    18. vehicle (n) /’viɪkəl/: xe cộ, phương tiện giao thông

    19. plane (n) /pleɪn/: máy bay

    20. prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/: cấm (không được làm)

    21. road sign /rəʊd saɪn/: biển báo giao thông

    22. ship (n) /ʃɪp/: tàu thủy

    23. tricycle (n) /trɑɪsɪkəl/: xe đạp ba bánh

    UNIT 8. FILMS Điện ảnh

    1. animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/: phim hoạt hoạ

    2. critic (n) /’krɪtɪk/: nhà phê bình

    3. direct (v) /dɪˈrekt/: làm đạo diễn (phim, kịch…)

    4. disaster (n) /dɪˈzɑːstə/: thảm hoạ, tai hoạ

    5. documentary (n) /,dɒkjə’mentri/: phim tài liệu

    6. entertaining (adj) /,entə’teɪnɪŋ/: thú vị, làm vui lòng vừa ý

    7. gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/: hấp dẫn, thú vị

    8. hilarious (adj) /hɪˈleəriəs/: vui nhộn, hài hước

    9. horror film (n) /’hɒrə fɪlm /: phim kinh dị

    10. must-see (n) /’mʌst si:/: bộ phim hấp dẫn cần xem

    12. recommend (v) /,rekə’mend /: giới thiệu, tiến cử

    13. review (n) /rɪˈvju:/: bài phê bình

    14. scary (adj) /:skeəri/: làm sợ hãi, rùng rợn

    15. science fiction (sci-fi) (n) /saɪəns fɪkʃən/: phim khoa học viễn tưởng

    16. star (v) /stɑː/: đóng vai chính

    17. survey (n) /’sɜːveɪ/: cuộc khảo sát

    18. thriller (n) /’θrɪlə /: phim kinh dị, giật gân

    19. violent (adj) /’vaɪələnt/: có nhiều cảnh bạo lực

    UNIT 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD Các lễ hội trên Thế giới

    1. festival (n) /’festɪvl/: lễ hội

    2. fascinating (adj) /’fæsɪneɪtɪŋ/: thú vị, hấp dẫn

    3. religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/: thuộc về tôn giáo

    4. celebrate (v) /’selɪbreɪt/: tổ chức lễ

    5. camp (n,v) /Kæmp/: trại,cắm trại

    6. thanksgiving (n) /’θæŋksgɪvɪŋ/: lễ tạ ơn

    7. stuffing (n) /’stʌfɪŋ/: nhân nhồi (vào gà)

    8. feast (n) /fi:st/: bữa tiệc

    9. turkey (n) /’tə:ki/: gà tây

    10. gravy (n) /’ɡreɪvi/: nước xốt

    11. cranberry (n) /’kranb(ə)ri/: quả nam việt quất

    12. seasonal (adj) /’si:zənl/: thuộc về mùa

    13. steep (adj) /sti:p/: dốc

    UNIT 10. SOURCES OF ENERGY Các nguồn năng lượng

    1. always (Adj) / ‘ɔːlweɪz /: luôn luôn

    2. often (Adj) / ‘ɒf(ə)n /: thường

    3. sometimes (Adj) / ‘sʌm.taɪmz /: thỉnh thoảng

    4. never (Adj) / ‘nevə /: không bao giờ

    5. take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə /: tắm vòi tắm hoa sen

    6. distance (n) / ‘dɪst(ə)ns /: khoảng cách

    7. transport (n) / trans’pɔrt /: phương tiện giao thông

    8. electricity (n) /,ɪlɛk’trɪsɪti /: điện

    9. biogas (n) /’baiou,gæs/: khí sinh học

    10. footprint (n) / ‘fʊtprɪnt /: dấu vết, vết chân

    11. solar (Adj) / ‘soʊlər /: (thuộc về) mặt trời

    12. carbon dioxide (n) / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /: khí CO2

    13. negative (Adj) / ‘neɡətɪv /: xấu, tiêu cực14. alternative (Adj) / ɔ:l’tə:nətiv /: có thể lựa chọn thay cho vật khác

    15. dangerous (Adj) / ‘deindʒrəs /: nguy hiểm

    16. energy (n) / ‘enədʒi /: năng lượng

    17. hydro (n) / ‘haidrou /: thuộc về nước

    18. non-renewable (adj) / ,nɔn ri’nju:əbl /: không phục hồi, không tái tạo được

    19. plentiful (Adj) / ‘plentifl /: phong phú, dồi dào

    20. renewable (Adj) / ri’nju:əbl /: phục hồi, làm mới lại

    21. source (n) / sɔ:s /: nguồn

    UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE Du lịch trong tương lai

    1. safety (n) /’seɪfti/: Sự an toàn

    2. pleasant (a) /’pleznt/: Thoải mái, dễ chịu

    3. imaginative (a) /ɪˈmædʒɪnətɪv/: Tưởng tượng

    4. traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/: Sự kẹt xe

    5. crash (n) /kræʃ/: Va chạm xe, tai nạn xe

    6. fuel (n) /fju:əl/: Nhiên liệu

    7. eco-friendly (adj) /’i:kəu ‘frendli/: thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

    8. float (v) /fləut/: Nổi

    9. flop (v) /flɔp/: Thất bại

    10. hover scooter (n) /’hɔvə ‘sku:tə/: một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

    11. monowheel (n) /’mɔnouwi:l/: một loại xe đạp có một bánh

    12. pedal (v,n) /’pedl/: đạp, bàn đạp

    13. segway (n) /’segwei/: một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

    14. metro (n) /’metrəʊ/: Xe điện ngầm

    15. skytrain (n) /skʌɪ treɪn/: Tàu trên không trong thành phố

    16. gridlocked (adj) /’grɪdlɑːkt/: Giao thông kẹt cứng

    17. pollution (n) /pə’lu:ʃ(ə)n/: Ô nhiễm

    18. technology (n) /tek’nɒlədʒi/: Kỹ thuật

    UNIT 12. AN OVERCROWDED WORLD Một thế giới quá đông đúc

    1. affect (v) /ə’fekt/: Tác động, ảnh hưởng

    2. block (v) /blɑ:k/: Gây ùn tắc

    3. cheat (v) /tʃi:t/: Lừa đảo

    4. crime (n) /kraim/: Tội phạm

    5. criminal (n) /’kriminəl/: Kẻ tội phạm

    6. density (n) /’densiti/: Mật độ dân số

    7. perse (adj) /dai’və:s/: Đa dạng

    8. effect (n) /i’fekt/: Kết quả

    9. explosion (n) /iks’plouƷ ən/: Bùng nổ

    10. flea market (n) /fli:’mɑ:kit/: Chợ trời

    11. hunger (n) /’hʌɳgər/: Sự đói khát

    12. major (adj) /’meiʤər/: Chính, chủ yếu, lớn

    13. malnutrition (n) /,mælnju:’triʃən/: Bệnh suy dinh dưỡng

    14. megacity (n) /’megəsiti/: Thành phố lớn

    15. overcrowded (Adj) /,ouvə’kraudid/: Quá đông đúc

    16. poverty (n) /’pɔvəti/: Sự nghèo đói

    17. slum (n) /slʌm/: Khu ổ chuột

    18. slumdog (n) /slʌmdɔg/: Kẻ sống ở khu ổ chuột

    19. space (n) /speis/: Không gian

    20. spacious (Adj) /’speiʃəs/: Rộng rãi

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Học Kì 1
  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit Một Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Voca For English Grade 8
  • Bán Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Mau Giỏi Và Nhớ Lâu Tốt, Giá Rẻ, Tốt, Dịch Vụ Lắp Đặt Tận Nơi Tại Tp Hcm
  • Tải Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf +Audio) Miễn Phí
  • Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Học từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo unit là những bài học tiếng Anh ở bên trong chương trình tiếng Anh lớp bảy dành tặng tiếng Anh THCS. từ mới tiếng Anh lớp 07 unit 1 với nội dung chính At Home giúp các em học tiếng Anh 1 cách khái quát nhất và hiểu được những bài học trên lớp cũng giống như ôn luyện chương trình tiếng Anh 1 cách hiệu quả nhất.

    từ mới tiếng Anh trẻ con luôn là những bài toán trở ngại so với nhiều bé khi học tiếng Anh . Học từ vựng tiếng Anh là phần việc vô cùng khó khăn đối với nhiều người học tiếng Anh nhìn chung và tiếng Anh trẻ em nói tư nhân. Để có thể học từ mới tiếng Anh cho con trẻ hiệu quả anh chị cần phải tìm cho những em nhiều cách học hiệu nghiệm nhất và quan trọng là thích hợp với khả năng nhận thức của nhiều em.

    học từ vựng tiếng Anh lớp 07 unit 1 cho trẻ

    Với chương trình tiếng Anh lớp bảy thì các phần học đã bắt đầu nhiều hơn so với chương trình học tiếng Anh cho thiếu nhi, chương trình tiếng Anh lớp 4, lớp năm. thành thử, với unit một tiếng Anh lớp 07 này chúng tôi giới thiệu tới nhiều em nội dung từ vựng tiếng Anh bài học uint 7 : At Home cũng như các cách học cho những em học tiếng Anh hữu hiệu nhất.

    1. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 unit 1: At Home

    What an amazing coincidence!

      – armchair /ˈɑːrmtʃer/: ghế bành

    Who is sitting in that armchair?

      – awful /ˈɔːfl/: khủng khiếp

    He suffered awful injuries in the crash.

    I have four beds in my bedroom.

      – bedroom /bedruːm/: phòng ngủ

    Her bedroom looks very tidy.

    It’s boring to sit on the plane with nothing to read.

    A bright star was shining in the East.

      – closet /ˈklɑːzət/: buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ

    She has a huge storage closet.

      – comparative /kəmˈpærətɪv/: so sánh hơn

    ‘Fatter’ is the comparative of ‘fat’.

      – complaint /kəmˈpleɪnt/: lời than phiền, đơn khiếu nại

    I’ve made a complaint to the police about the noise.

      – compliment /ˈkɒmplɪmənt/: lời khen ngợi

    She complained that her husband never paid her any compliments any more.

      – dangerous /ˈdeɪndʒərəs/: nguy hiểm

    Snakes are often dangerous.

      – delicious /dɪˈlɪʃəs/: ngon

    This wine is delicious.

      – delightful /dɪˈlaɪtfl/: thú vị

    Thank you for a delightful evening.

      – dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/: máy rửa bát đĩa

    A dishwasher is a machine that washes dirty plates, cups or forks.

    Put those damp clothes in the dryer.

      – exclamation /ˌekskləˈmeɪʃn/: thán từ, cảm thán

    Please put the exclamation mark at the end of that sentence.

      – furniture /ˈfɜrnɪtʃər/: đồ đạc

    We’ve just bought some new garden furniture.

      – horrible /ˈhɔːrəbl/: kinh dị

    What’s that horrible smell?

    Paris at night is so romantic when the street lamps are turned on.

    hai. Cách học từ vựng tiếng Anh lớp bảy unit 1

    • -Học từ mới phối kết hợp câu hoàn thành: lúc học từ vựng các bạn nên để những em học theo từng câu hoàn tất để học được tốt hơn cả từ vựng cũng như ngữ pháp, qua đấy ghi nhớ đc nhanh hơn và lâu hơn.
    • -Học từ mới phối kết hợp viết thành từng đoạn văn ngắn: Với tiếng Anh lớp 7 thì những em hoàn toàn có thể hoàn thành nhiều đoạn văn ngắn với nhiều từ vựng mà nhiều em được học. lúc học từ mới theo từng đoạn văn nhiều em sẽ dễ dàng có được các cách học tốt hơn và nhanh hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 11 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Không Bao Giờ Chán
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Không Gây Nhàm Chán
  • 6 Bước Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Không Bao Giờ Quên
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
  • Bí Kíp Học Từ Vựng Tiếng Anh 8 (Hệ 10 Năm) Cực Hiệu Quả
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Kèm Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài
  • Học Nói Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Qua Chủ Đề Về Sức Khỏe
  • 8 Cách Học Từ Mới Hiệu Quả
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Gia Đình
  • Học Nhanh Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình Hiệu Quả
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

    Để học tốt tiếng Anh lớp 7 Unit 5

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

    Học và nhớ từ vựng là bước quan trọng khi học tiếng Anh cũng như bất kỳ một ngoại ngữ nào. Để chia sẻ hệ từ vựng lớp 7 tới đông đảo người học, chúng tôi đã tổng hợp và giới thiệu tài liệu Từ vựng Unit 5 Work And Play Tiếng Anh 7. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

    Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And PlayBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 1Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 2Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

    • Learn (v): dùng
    • Computer (n): khoa điện toán
    • Experiment (n): điện tử
    • Repair (n): hộ gia đình
    • Household appliances (v): lắp, cài đặt
    • Light (n): câu lạc bộ hội họa
    • Drawing (adj): nổi tiếng
    • Unknow (v): trị giá, tốn
    • Price (v): xoa bôi
    • Pleasure (n): bài luận
    • Event (n): trang thiết bị
    • Equip (n): quả địa cầu
    • Atlas (n): đồ thi, biểu đồ
    • Equation (n): máy tính
    • Running shoe (n): giờ giải lao,
    • Bell (v): rung, reo
    • Excited (v): tán gẫu
    • Like (adj): người mù
    • Blind man’s buff (n): bịt mắt bắt dê
    • Play tag (v): chơi bắn bi
    • Play marble (v): nhảy
    • Rope (v): nhảy dây
    • Similar (n): bạn tâm thư
    • Take part in (adj): hiếu động
    • Whole (v): luyện tập
    • Score (n): điểm, khung thành
    • Hoop (v): ném
    • Portable (n): đĩa vi tính
    • CD player (n): máy hát đĩa CD
    • Player (n): ống nghe
    • Swap (n): thiệp
    • Come in (v): được bán
    • Way of relaxing (v): chơi ném banh
    • Comic book [kɒmɪk bʊk] (n): sách truyện vui

    Ví dụ:

    – He likes indoor sports.

    Anh ấy thích môn thể thao trong nhà.

    – But his brother likes outdoor game

    Nhưng anh của anh ấy thích các trò chơi ngoài trời.

    Ví dụ:

    – The pictures of players come in the packets of candy.

    Hình của các cầu thủ được in trên gói kẹo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9, 10, 11 Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Films
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School

    --- Bài mới hơn ---

  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6

    Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 6. Bộ sưu tập gồm các tài liệu tổng hợp các từ mới xuất hiện trong Unit 6 tiếng Anh 7 kèm theo nghĩa của các từ được chú thích rõ ràng. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho việc thực hành ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 của các bạn học sinh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After SchoolBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After SchoolBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After School Số 1

    1. Anniversary/æn əˈvɜr sə ri/ n Ngày/ lễ kỷ niệm

    2. Campaign/kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

    3. Celebration/selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức, lễ kỷ niệm

    4. Collection/kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

    5. Comic/ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

    6. Concert/ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

    7. Entertainment/entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

    8. Orchestra/ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

    9. Paint/peɪnt/ v Sơn

    10. Pastime/ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

    11. Rehearse/rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

    12. Stripe/straɪp/ n Kẻ sọc

    13. Teenager/ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên (13-19 tuổi)

    14. Volunteer/vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

    15. Wedding/ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

    16. Should/ʃʊd/ v Nên

    17. Musical Instrument/ˈmjuː. zɪ. kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

    18. Bored/bɔːd/ adj Buồn chán

    19. Healthy/ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

    20. Attend/əˈtend/ v Tham dự

    21. Model/ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

    22. Coin/kɔɪn/ n Tiền xu

    23. Environment/ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

    24. Wear/weər/ v Mặc, đội

    25. Assignment/əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

    A. What do you do? (Bạn làm gì?)

    1. Should (v): chúng ta hãy
    2. Invite (n): phòng nhạc
    3. Team (n): sự giải trí/tiêu khiển
    4. Member (n): tập đoàn, nhóm
    5. Theatre group (v): tập dượt
    6. Anniversary (n): sự kỉ niệm
    7. Anniversary celebration (n): lễ kỉ niệm hàng năm
    8. President (n): người sưu tập
    9. Stamp collector (n): người sưu tập tem
    10. Collect (n): sự/bộ sưu tập
    11. Sporty (v): nằm
    12. Comic (adj): thuộc vềâm nhạc
    13. Musical instrument (n): nhạc cụ
    14. Tidy (adj): chán
    15. Be bore with (v): chán với
    16. Have fun (pp): ngoài nắng
    17. Fit (adj): mạnh khỏe
    18. Mind (n): bài tập làm ở nhà
    19. Come on (v): đi đi mà
    20. Teenager (n): sự tổ chức
    21. Scout (n): hướng dẫn viên
    22. Western (n): mười hạng đầu
    23. Attend (n): tiền đồng
    24. Model (n): việc lau chùi
    25. Leisure (n): đám cưới
    26. Thanks anyway (n): dịch vụ công cộng
    27. Elderly people (n): tình nguyện viên
    28. Candy striper (n): sọc
    29. Striped (n): môi trường
    30. Wear (conj): như
    31. Clean up (n): chiến dịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 16/4/2020, Unit 9
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: Thì Quá Khứ Đơn Trong Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 3 Lớp 7: Getting Started
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 16: People And Places

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11 Lớp 10: Writing
  • Unit 1 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 9: Looking Back
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 Looking Back
  • Unit 5 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 16: PEOPLE AND PLACES

    Vocabulary:

    Section A: Famous places in Asia

    1. pilot (n): phi công

    3. postcard (n): bưu thiếp

    4. region (n): miền

    6. destination (n): điểm đến

    7. attraction (n): sự thu hút, hấp dẫn

    8. ancient (n): cổ, xưa

    9. monument (n): tượng đài

    10. range (n): xếp loại

    11. huge (adj): giant; khổng lồ

    12. tradition (n): truyền thống

    13. shadow (n): bóng đen

    14. shadow puppet show (n): múa rối bóng đen

    15. resort (n): khu an dưỡng

    16. holiday resort (n): điểm nghỉ hè

    17. admire (v): thán phục, khâm phục

    18. coral (n): san hô

    19. sail (v): lái thuyền/ tàu

    20. tourist (n): khách du lịch

    Section B: Famous people

    1. quiz (n): câu đố

    2. general (n): tướng

    3. lead (v): lãnh đạo

    4. Commander-In-Chief (n): Tổng tư lệnh

    5. force (n): lực lượng

    6. defeat (v): đánh bại

    7. battle (n): trận đánh, trận chiến đấu

    8. war (n): chiến tranh

    9. peace (n): hòa bình

    10. army (n): quân đội

    11. Indochina (n): Đông Dương

    12. veteran (n): cựu chiến binh

    13. battle site (n): chiến trường

    14. valley (n): thung lũng

    15. scenery (n): phong cảnh

    16. share (v): chia sẻ

    17. hospitality (n): sự hiếu khách

    18. local (adj): thuộc về địa phương

    19. ethnic (adj): thuộc về sắc tộc

    20. minority (n): thiểu số, người thiểu số

    21. depend (on) (v): phụ thuộc vào

    22. trading center (n): trung tâm thương mại

    23. goods (n): hàng hóa

    24. light bulb (n): bóng đèn

    25. establish (v): thiết lập

    26. power station (n): nhà máy phát điện

    27. lifetime (n): cả cuộc đời

    28. gramophone (n): máy hát đĩa

    29. motion picture (n): phim ảnh

    30. author (n): tác giả

    31. actor (n): diễn viên

    32. education (n): giáo dục, việc học

    33. pay – paid – paid (v): trả tiền

    34. grow – grew – grown (v): lớn lên, trưởng thành

    35. poetry (n): thơ ca

    36. fairy tale (n): chuyện thần tiên

    37. reporter (n): phóng viên

    38. interview (v,n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

    39. interviewer (n): người phỏng vấn

    40. role (n): vai trò

    41. powerful (adj): dũng mãnh

    42. gentle (adj): hiền lành, dịu dàng

    43. found (v): sáng lập

    44. form (v): thành lập

    45. Communist Party (n): Đảng Cộng sản

    46. take turns (v): thay phiên

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7: The Mass Media
  • Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 16: People And Places
  • Unit 4 Lớp 12: Reading
  • Giải Sgk Unit 4 Lớp 12 School Education System Reading
  • Giải Sgk Unit 2 Lớp 12: Cultural Diversity Reading Writing Language Focus
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7: The Mass Media

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 16: People And Places
  • Unit 11 Lớp 10: Writing
  • Unit 1 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 9: Looking Back
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 Looking Back
  • Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7: The Mass Media

    Nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình giáo dục phổ thông, chúng tôi đã tổng hợp các tài liệu thành bộ sưu tập Bài tập bổ trợ Unit 7 Tiếng Anh lớp 10. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp trong Unit 7 tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 6: AN EXCURSION Bài tập tự luận tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion có đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 7: The Mass Media

    READING:

    Mass (s.n): phương tiện truyền thông

    Media (n): kênh truyền hình

    Population and Development: : dân số và phát triển

    TV series (n) : nhạc dân tộc

    New headlines (n) : dự báo thời tiết

    Quiz show chân dung cuộc sống

    Documentary (n) : thế giới thiên nhiên hoang dã

    Around the world: vòng quanh thế giới

    Adventure (n) : sự trừng phạt

    People’s Army (n) : kịch

    Culture (n) : giáo dục

    Comedy (n) : hoạt hình

    SPEAKING:

    Provide (v) phát biểu, bày tỏ

    Feature (n) : nổi bật

    In common : leo

    In spite of: mặc dù = Despite

    Happen (v) : sự thuận lợi

    Memorable (a) : trình bày

    Effective (a) : giải trí

    Enjoyable (a) : tăng thêm

    Popularity (n) : nhận thấy

    Global (a): trách nhiệm

    Passive (a) : não

    Encourage (v) : hung tợn, bạo lực

    Interfere (v) : giao tiếp

    LANGUAGE FOCUS:

    Destroy (v) : cãi nhau

    Appointment (n) : trông nom, quản lý

    Council (n) : phả hủy

    Shortage (n) : điều kiện

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 16: People And Places
  • Unit 4 Lớp 12: Reading
  • Giải Sgk Unit 4 Lớp 12 School Education System Reading
  • Giải Sgk Unit 2 Lớp 12: Cultural Diversity Reading Writing Language Focus
  • Unit 14 Lớp 12: Reading
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100