Trắc Nghiệm Reading Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 My Neighbourhood

--- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 4 Hay Nhất
  • 5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Qua Mạng Theo Chuẩn Chương Trình Bộ Giáo Dục
  • Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 4 Vòng 9 Năm 2022
  • Top 4 Trung Tâm Có Lớp Học Tiếng Anh Cho Trẻ 4 Tuổi Tại Quận 3!
  • Gia Sư Tiếng Anh Quận 4
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood

    I. Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE? Dạng bài Đọc đoạn văn xác định câu đúng sai yêu cầu các em học sinh lớp 6 đọc kĩ và hiểu được ý chính của đoạn văn và đưa ra câu trả lời chính xác cho mỗi câu hỏi được đưa ra. Trong câu hỏi đưa ra có thể sử dụng từ trái nghĩa với từ xuất hiện trong bài đọc.

    My name is Peter. I’m at grade six. I live in a peaceful neighborhood in the countryside. Living in the countryside is less convenient but more peaceful than in the city. There are a lot of country houses here. There are many trees, too. People here are friendly and helpful. Every afternoon, we meet under the biggest tree in the village to chat. Children can play traditional games. Adults can talk about their long day of hard work. I love my life here.

    Question 1: Peter lives in the city.

    A. True

    B. False

    Question 2: Living in the countryside is more convenient than in the city.

    A. True

    B. False

    Question 3: There are many country houses and trees in his neighborhood.

    A. True

    B. False

    Question 4: People there are friendly and helpful.

    A. True

    B. False

    Question 5: Every afternoon, adults go to work and children go to school.

    A. True

    B. False

    Question 6:

    A. a

    B. an

    C. the

    D. X

    Question 7:

    A. but

    B. because

    C. so

    D. and

    Question 8:

    A. is

    B. are

    C. was

    D. be

    Question 9:

    A. plays

    B. playing

    C. to play

    D. play

    Question 10:

    A. next

    B. between

    C. among

    D. opposite

    III. Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions Dạng bài Đọc đoạn văn tìm câu trả lời đúng yêu cầu các em học sinh lớp 6 đòi hỏi kỹ năng Đọc hiểu đoạn văn tiếng Anh một cách chính xác và đưa ra câu trả lời đúng. Thông thường trong câu hỏi, từ vựng trong câu hỏi và câu trả lời giống hoặc đồng nghĩa với từ ngữ xuất hiện trong đoạn văn.

    Charles is twelve years old. He lives in a modern villa in the suburb of the city. His father is a manager. His mother is a secretary. And he is a student. The villa is next to a large shopping center so it’s very convenient. There is a big backyard where they can sit and have afternoon tea. His mother often buys some flowers because there is a flower shop opposite their house. At Tet, they often go to the historic pagoda near their villa.

    Question 11: Does Charles live in a cottage?

    A. Yes, he is

    B. No, he doesn’t

    C. Yes, he isn’t

    D. No, he is

    Question 12: What does his mother do?

    A. a manager

    B. a teacher

    C. a secretary

    D. a nurse

    Question 13: Is the villa in front of a shopping center?

    A. No, it isn’t

    B. Yes, it does

    C. No, it doesn’t

    D. Yes, it is

    Question 14: What do they do in the back yard?

    A. They talk with each other.

    B. They play tennis.

    C. They sit under the trees.

    D. They have afternoon tea.

    Question 15: When do they go to the pagoda?

    A. At Tet

    B. At Christmas

    C. At Easter

    D. every day

    IV. Read and complete the text with available words.

    jobs ; historical ; center ; education ; capital ;

    universities ; modern ; landscapes

    Read again and answer the questions.

    1. In what country does Santa Fe de Bogota belong to?

    2. What is the city surrounded by?

    3. What’s the city centre like?

    4. What are people always running for?

    5. What is the education in the city like?

    Đáp án

    1 – center; 2 – capital; 3 – landscapes; 4 – jobs;

    5 – universities; 6 – education; 7 – historical; 8 – modern;

    Read again and answer the questions.

    1 – It belongs to Columbia.

    2 – It is surrounded by high mountains, rivers, and amazing landscapes;

    3 – It is expensive and noisy.

    4 – They are always running or their jobs, schools and other work.

    5 – It is growing.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Project Trang 47
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Unit 5 Lesson 1 (Trang 30
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 4: My Neighbourhood

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Communication Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4 Free
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Học Những Gì
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 4: My neighbourhood

    1. a. Where shall we go first?

    b. Let’s go to “Chua Cau”.

    2. a. Shall we go there first?

    3. a. Shall we go by bicycle?

    b. No, let’s walk there.

    A.Đi thẳng. Rẽ trái ở lối rẽ thứ hai bên tay trái. Nó nằm bên phải.

    B.Đó là phòng triển lãm nghệ thuật phải không?

    A.Ừ, đúng rồi. / Không, thử lại đi.

    1. Cửa Lò là một bãi biển đẹp!

    2. Tôi thích nó – mọi thứ mà tôi muốn chỉ mất 5 phút đi xa. Nó thật tiện lợi.

    3. Cuộc sống trong vừng nông thôn thật chán. Không có nhiều thứ để làm.

    4. Không khí trong khu vực này thật ô nhiễm với khói từ nhà máy.

    5. Hội An là một thành phố lịch sử với nhiều ngôi nhà cổ, cửa hàng, tòa nhà và nhà hát…

    6. Con đường rất hẹp với nhiều phương tiện giao thông vì thế chúng tôi không thể di chuyển nhanh được.

    7. Bây giờ có nhiều cửa hàng mới gần đây vì thế những con đường rất nhộn nhịp và ồn ào suốt ngày.

    exciting – boring

    peaceful/ quiet – noisy

    modern – historic

    inconvenient – convenient

    wide – narrow

    quiet – noisy

    terrible – fantastic

    3. Work in pairs. Ask and answer questions about your neighbourhood. Use the words in 1 and 2 to help you. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về khu phố của em. Sử dụng những từ trong phần 1 và 2 để giúp em. )

    1. Nhà này hiện đại hơn nhà kia.

    2. Công viên này đẹp hơn công viên kia.

    3. Sống trong một ngôi nhà thì tiện hơn sống trong một căn hộ.

    4. Sông ở thành phố thú vị hơn sông ở nông thôn.

    5. Những thứ trong cửa hàng này đắt hơn những thứ trong siêu thị

    Streets in Yen Binh neighborhood are narrower than streets in Long Son

    Streets in Yen Binh are more beautiful than streets in Long Son.

    Houses in Yen Binh are bigger than houses in Long Son

    A: Is Da Nang more beautiful than Hue?

    B: No, it isn’t.

    A: Is Hue older than Da Nang?

    A: Is this city more exciting than that village?

    A: Are the people in Long Son neighbour hood friendly than the people in Yen Binh neighbour hood?

    B: Yes, they are.

    A: Is your house smaller than my house?

    B: No, it isn’t.

    A: Is the weather in this city hotter than the weather the countryside?

    A: Is this rainy season wetter than the dry season?

    A: Is the G7 shop is more convenient than market?

    Chào mừng đến Hội An! Hội An nổi tiếng về những tòa nhà, cửa hàng, chùa, và những ngôi nhà cổ. Chúng cổ hơn những thành phố khác ở Việt Nam. Đường phố thì rất hẹp vì thế nó tiện hơn để di bộ ở đây.

    Được rồi. Chúng ta hãy bắt đầu chuyến đi! Đầu tiên, đi đến Đền Quan Cong. Đẽ đến đó, đi thẳng khoảng 5 phút. Đền nằm bên trái. Sau đó đi đến Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh. Rẽ trái ở ngã tư thứ hai. Rẽ phải và nó nằm bên phải. Sau đó ăn trưa ở Café 96. Món “cao lầu” và “bánh vạc” ở đó rất ngon. Rẽ trái và rồi rẽ phải ở chỗ rẽ thứ hai. Cuối cùng đi đến xưởng Hòa Nhập để mua quà cho bạn bè. Rẽ trái, rồi rẽ phải. Xưởng ở kế bên Nhà Tân Kỳ.

    -bao gồm vài so sánh với những thành phố khác,

    -hướng dẫn đến các địa điếm khác nhau,

    -liên kết những hướng dẫn, sử dụng “first”, “then”, “after that” và “finally”.

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thông tin về thành phố

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thành phố lớn nhất miền Nam Việt Nam; thành phố lịch sử, những con đường nhộn nhịp với nhiều xe máy, nhiều nơi nổi tiếng, nhà hàng nổi tiếng.

    Luân Đôn: Thông tin về thành phố

    Luân Đôn: Thành phố thủ đô của Anh; trên bờ sông Thames; thành phố lịch sử; những tòa nhà cổ và công viên đẹp

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. They are very friendly!

    4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

    It’s great for outdoor activities.

    – There are almost everything here:

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

    B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

    1. A. supermarket (siêu thị)

    2. C. Secondary school (trường Trung học Cơ sở)

    3. F. Quynh café (quán cà phê Quỳnh)

    4. D. art gallery (phòng triển lãm nghệ thuật/ triển lãm tranh)

    4. Make notes about your neighbourhood. Think about the things you like/dislike about it. (Ghi chú về khu phố của em. Suy nghĩ về những điều em thích và không thích)

    Hello,today I’d like to tell you something about my neighbourhood. There are both good things and bad things about living here.

    I love my neighbourhood because there are many retaurantsm,museum,art gallery and book stores here. I love reading book and I usually go to book stores. Moreover,the streets are wide. The people are very friendly and helpful. It’s goof to live with them.

    There are many tall building and offices here. That’s the thing I dislike. And I dislike the polluted air and water here.

    Xin chào,hôm này mình sẽ kể cho mọi người nghe về khu phố của mình. Có những điều tốt và không tốt khi sống ở đây.

    Mình thích khu phố cảu mình bời vì ở đây có nhiều nhà hàng,viện bảo tàng,phòng triển lãm nghệ thuật và hiệu sách. Mình thích đọc sách và mình thường xuyên đến hiệu sách. Hơn nữa đường phố ở đây rộng. Con người ở đây thì rất thân thiện và hay giúp đỡ người khác. Thật tuyệt khi sống với họ.

    Có nhiều tòa nhà cao tầng và văn phòng ở đây. Đó là điều mà mình không thích. Và mình cũng không thích bầu không khí và nguồn nước ô nhiễm ở đây.

    I live in Hanoi-the capital of Vietnam. I hope that in the future,my neighbourhood will be a very good place to live. There are many beautiful parks,famous museum,cinemas and reataurants here. The street are wide and peaceful. There are a lot of green trees on each side of the street. Moreover,there isn’t so much traffic,and it’s easy to move here. The people are friendly and helpful.

    Tôi sống ở Hà Nội-thủ đô của Việt Nam. Tôi hy vọng rằng trong tương lai,khu phố tôi ở sẽ trở thành một nơi tuyệt vời để sống. Có nhiều công viên đẹp,viện bảo tàng nổi tiếng,các rạp chiếu phim và nhà hàng ở đó. Đường phố thì rộng và yên bình. Có nhiều cây xanh trên đường. Thêm vào đó là không có quá nhiều phương tiện giao thông và việc di chuyển thì dẽ dàng. Con người thì thân thiện và hay giúp đỡ người khác.

    Từ khóa tìm kiếm:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Communication
  • Unit 4 Lớp 6 Communication Trang 43
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ Và Nâng Cao
  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4: My Neighbourhood

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 2: My Home
  • Hướng Dẫn Viết Đơn Xin Nhập Học Lớp 1
  • Bữa Tiệc Âm Nhạc Của Học Sinh Tiểu Học
  • Một Số Bài Hát Sinh Hoạt Tập Thể, Nghỉ Giữa Giờ Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Tiếng Anh Dành Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4: My neighbourhood

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 1

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4

    Làm việc theo cặp. Chỉ hướng cho bạn đến một nơi trên bản đồ và họ sẽ cố gắng đoán. Sau đó đổi vai.

    1. Listen and read.

    Phong: Wow! We’re in Hoi An. I’m so excited!

    Nick: Me too.

    Khang: Yes. It’s so historic!

    Phong: So, where shall we go first?

    Nick: Let’s go to “Chua Cau”.

    Phong: Well, the map says Tan Ky House is nearer. Shall we go there first?

    Nick & Khang: OK, sure.

    Phong: Shall we go by bicycle?

    Nick: No, let’s walk there.

    Phong: Hmm, OK. First cross the road, turn right and then go straight.

    Nick: OK, let’s go.

    Phong: Wait.

    Khang: What’s up, Phong?

    Phong: Where are we now? I think we’re lost!

    Nick: Oh no! Look, there’s a girl. Let’s ask her.

    Phong: Excuse me? We’re lost! Can you tell us the way to Tan Ky House?

    Girl: Tan Ky House? Keep straight, then turn right. But it’s quicker to turn right here, then turn left.

    Phong: Thank you so much.

    Girl: My pleasure.

    Phong: Nick, let’s hurry.

    a. Read and put the actions in order.

    1. The girl gives directions.

    2. Nick, Khang and Phong arrive in Hoi An.

    3. Nick, Khang and Phong decide to go to Tan Ky House.

    4. Nick, Khang and Phong get lost.

    5. Phong looks at the map.

    6. Nick, Khang and Phong walk quickly to Tan Ky House.

    b. Making suggestions.

    Put the words in the correct order.

    1. a. we/ shall/ go/ Where/ first/ ?

    b. to ‘Chua Cau’/ go/ Let’s/.

    2. a. we/ Shall/ go/ there/ first/ ?

    sure/ OK,/ .

    3. a. by bicycle/ we/ Shall/ go/ ?

    let’s walk/ No,/ there/ .

    Hướng dẫn:

    Nghe và đọc

    Phong: Woa, chúng ta đang ở Hội An. Mình thật là phấn khích.

    Nick: Mình cũng vậy.

    Khang: Đúng, nó thật là mang tính lịch sử.

    Phong: Vậy đầu tiên chúng ta đi đâu nào?

    Nick: Hãy đi đến “Chùa Cầu” đi.

    Nick & Khang: Được thôi

    Phong: Chúng ta đi bằng xe đạp phải không?

    Nick: Không, chúng ta hãy đi bộ đến đó.

    Phong: Ừm, được thôi. Đầu tiên băng qua đường, sau đó rẽ phải, sau đó đi thẳng.

    Nick: Được, đi nào.

    Phong: Chờ đã.

    Khang: Chuyện gì vậy Phong?

    Phong: Chúng ta đang ở đâu vậy? Tớ nghĩ chúng ta bị lạc rồi đó.

    Nick: Ồ không, nhìn kìa, có một cô gái. Hãy hỏi cô ấy.

    Phong: Xin lỗi, chúng tôi bị lạc. Bạn có thể chỉ chúng tôi đường đến Tân Kỳ không?

    Cô gái: Nhà Tân Kỳ à? Đi thẳng sau đó rẽ phải. Nhưng sẽ nhanh nếu rẽ phải ở đây, sau đó rẽ trái.

    Phong: Cảm ơn rất nhiều.

    Cô gái: Không có gì.

    Phong: Nick, nhanh lên nào.

    a. Đọc và sắp xếp những hành động theo thứ tự.

    2 5 3 4 1 6

    1. Nick, Khang và Phong đến Hội An.

    2. Phong nhìn vào bản đồ.

    3. Nick, Khang, Phong quyết định đi đến Nhà Tân Kỳ.

    4. Nick, Khang, Phong bị lạc.

    5. Cô gái chỉ đường cho họ.

    6. Nick, Khang, Phong nhanh chóng đi bộ đến Nhà Tân Kỳ.

    b. Đưa ra lời đề nghị, sắp xếp các từ theo trật tự đúng.

    1. a. Where shall we go first? Chúng ta đi đâu đầu tiên nào?

    Let’s go to “Chua Cau”. Chúng ta hãy đến “Chùa Cầu” đi.

    2. a. Shall we go there first? Chúng ta đến đó đầu tiên phải không?

    Ok, sure. Đúng vậy.

    3. a. Shall we go by bicycle? Chúng ta sẽ đi bằng xe đạp phải không?

    b. No, let’s walk there. Không, chúng ta hãy đi bộ.

    2. Work in pairs. Role-play making suggestions.

    Example:

    A: What shall we do this afternoon?

    B: Shall we play football?

    A: Oh, sure.

    A: What shall we do this evening?

    B: Shall we go to the cinema?

    A: No, let’s go out and have an ice cream.

    Hướng dẫn:

    Làm việc theo cặp. Đóng vai đưa ra lời đề nghị.

    A: What shall we do this afternoon? Chúng ta sẽ làm gì trưa nay?

    B: Shall we play football? Chúng ta chơi bóng đá đi?

    A: Oh, sure. Ồ được thôi.

    A: What shall we do this evening? Tối nay chúng ta sẽ làm gì?

    B: Shall we go to the cinema? Chúng ta đi xem phim đi?

    3. Match the places below with the pictures. Then listen, check and repeat the words.

    A. statue B. railway station C.memorial D. temple

    E. square F. cathedral G. art gallery H. palace

    Hướng dẫn:

    Nối những nơi bên dưới với những bức hình. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.

    1 – E. square 2 – H. palace 3 – F. cathedral

    4. Think about where you live. Work in pairs. Ask and answer questions about it.

    4 – c. memorial 5 – G. art gallery 6 – A. statue

    7 – B. railway station 8 – D. temple

    Example:

    A: Is there a theatre in your neighbourhood?

    B: Yes, there is./ No, there isn’t.

    Hướng dẫn:

    5Hướng dẫn: . Match the instructions in the box with the pictures.

    Nghĩ về nơi mà bạn sống. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về nó.

    Ví dụ:

    A: Có một nhà hát trong xóm bạn phải không?

    B: Có/ Không.

    Nối những hướng dẫn trong khung với hình cho phù hợp.

    Nếu có câu nào các em không hiểu, có thể dịch nghĩa để hiểu. Sau đó các em nối câu trong khung với tranh chỉ phương hướng sao cho phù hợp.

    Phương hướng:

    1. Go straight on. Đi thẳng.

    Work in pairs. Give your partner directions to one of the places on the map, and they try to guess. Then swap.

    2. Turn left at traffic lights. Rẽ trái ở đèn giao thông.

    3. Go past the bus stop. Băng qua trạm xe buýt.

    4. Take the first turning on the left. Rẽ trái ở chỗ rẽ đầu tiên.

    5. Go to the end of the road. Đi đến cuối đường.

    6. Go along the Street. Đi dọc theo con đường.

    7. Cross the Street. Băng qua đường.

    Example:

    A: Go straight. Take the second turning on the left It’s on your right.

    B: Is that the art gallery?

    A: Yes, it is./ No, try again.

    Hướng dẫn:

    Trò chơi

    Làm việc theo cặp. Chỉ hướng cho bạn đến một nơi trên bản đồ và họ sẽ cố gắng đoán. Sau đó đổi vai.

    A: Go straight. Take the second turning on the left. It’s on your right.

    Đi thẳng. Rẽ trái ở ngã tư thứ hai. Nó nằm bên tay phải.

    B: Is that the art gallery? Đó là phòng triển lãm nghệ thuật phải không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 (Full)
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • List Sách Tiếng Anh Lớp 7 Dành Cho Học Sinh Trung Học Cơ Sở
  • Mách Bạn 5 Sách Tiếng Anh Lớp 11 Nên Có Để Tham Khảo
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kỳ 2 Có Lời Giải Cho Bé
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4 Free
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Học Những Gì
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 4: My neighbourhood

    COMMUNICATION (Trả lời câu hỏi phần 1-3 trang 43 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    CITY TOURS!(CHUYẾN THAM QUAN THÀNH PHỐ)

    1. Nick is listening to an audio guide to Hoi An. Listen and fill in the gaps. (Nick đang nghe một bài nghe hướng dẫn đến Hội An. Nghe và điền vào chỗ trống.)

    Chào mừng đến Hội An! Hội An nổi tiếng về những tòa nhà, cửa hàng, chùa, và những ngôi nhà cổ. Chúng lâu đời hơn những thành phố khác ở Việt Nam. Đường phố thì rất hẹp vì thế đi bộ ở đây rất tiện. Được rồi. Chúng ta hãy bắt đầu chuyến đi! Đầu tiên, đi đến Đền Quan Cong. Đẽ đến đó, đi thẳng khoảng 5 phút. Đền nằm bên trái. Sau đó đi đến Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh. Rẽ trái ở ngã tư thứ hai. Rẽ phải và nó nằm bên phải. Sau đó ăn trưa ở Café 96. Món “cao lầu” và “bánh vạc” ở đó rất ngon. Rẽ trái và rồi rẽ phải ở chỗ rẽ thứ hai. Cuối cùng đi đến xưởng Hòa Nhập để mua quà cho bạn bè. Rẽ trái, rồi rẽ phải. Xưởng ở kế bên Nhà Tân Kỳ.

    2. Choose one of the cities below. Create an audio guide for your city. (Chọn một trong những thành phố bên dưới. Viết một bài hướng dẫn cho thành phố của em)

    – bao gồm vài so sánh với những thành phố khác,

    – hướng dẫn đến các địa điểm khác nhau,

    – liên kết những hướng dẫn, sử dụng “first”, “then”, “after that” và “finally”.

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thông tin về thành phố

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thành phố lớn nhất miền Nam Việt Nam; thành phố lịch sử, những con đường nhộn nhịp với nhiều xe máy, nhiều nơi nổi tiếng, nhà hàng nổi tiếng.

    Luân Đôn: Thông tin về thành phố

    Luân Đôn: Thành phố thủ đô của Anh; trên bờ sông Thames; thành phố lịch sử; những tòa nhà cổ và công viên đẹp

    3. Present your guide to your class. (Trình bày hướng dẫn của em trước lớp)

    Welcome to Ho Chi Minh City! Its is not only the largest city in the south Viet Nam but also the historic city where many historical events took chúng tôi city is famous for its crowded street with a lot of motorbikes. Being the biggest urban in Viet Nam, Ho Chi Minh City has many beautiful places and restaurants which have footsteps of multicultural society. OK, let’s start our tour. We are at Ly Tu Trong Street. First, we go to Duc Ba Cathedral. Go straight and take the first turning on your right. Then we comeback to Le Thanh Tong Street to have lunch at Hoi An Restaurant. Finally, we visit Thong Nhat Palace. Take the first turing on your right and go straight. The Palace is on your left.

    Welcome to London – the capital of England. Lying along the bank of the river Thames, London is a historic city with a lot of old buildings and beautiful parks. OK, let’s go around this ptty city. We start with Buckingham Palace. To get there, turn left and go straight. The Palace is on your right. Then we have lunch at the restaurant. After that, we go to a beautiful park in the north London. It just take 5 minutes to get there by bus.

    Chào mừng tới thành phố Hồ Chí Minh! Đây không chỉ là thành phố lớn nhất miền Nam Việt Nam mà còn là thành phố lịch sử nơi đã diễn ra nhiều sự kiện quan trọng. Thành phố này nổi tiếng bởi những con đường đông đúc nhiều xe máy. Là đô thị lớn nhất Việt Nam, Hồ Chí Minh có nhiều điểm đến và nhà hàng mang nhiều dấu ấn của nền văn hóa đa dạng. Được rồi, bắt đầu hành trình của chúng ta thôi nào. Chúng ta đang đứng tại đường Lý Tự Trọng. Đầu tiên, ta sẽ tới Nhà thờ Đức Bà. Chỉ cần đi thẳng và rẽ ở lối đầu tiên bên phải. Sau đó chúng ta trở lại đường Lê Thánh Tông để ăn trưa tại nhà hàng Hội An. Cuối cùng, chúng ta sẽ tới thăm Dinh Thống Nhất. Rẽ ở lối thứ nhất bên phải và đi thẳng. Nó nằm ngay bên trái bạn.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Communication Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 4: My Neighbourhood
  • Unit 4 Lớp 6: Communication
  • Unit 4 Lớp 6 Communication Trang 43
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao
  • Unit 4 Lớp 6: Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 4: My Neighbourhood
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Communication Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4 Free
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4
  • COMMUNICATION (phần 1-3 trang 43 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Communication – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) CITY TOURS!(CHUYẾN THAM QUAN THÀNH PHỐ)

    Bài nghe:

    1. Nick is listening to an audio guide to Hoi An. Listen and fill in the gaps. (Nick đang nghe một bài nghe hướng dẫn đến Hội An. Nghe và điển vào chỗ trống.)

    Welcome to Hoi An! Hoi An is famous for its buildings, shops, pagodas and houses. They’re older than in other cities in Viet Nam. The streets are very narrow so it is more convenient to walk there.

    Hướng dẫn dịch:

    OK. Let’s start our tour! First, go to Quan Cong Temple. To get there, walk for 5 minutes. The temple is on your left. go to the Museum of Sa Huynh Culture. Take the second . Turn right and it’s on your . Then, have lunch at Café 96. Its ‘cao lau’ and ‘banh vac’ are very good. Turn left and take the turning on your right. Finally, go to Hoa Nhap Workshop to buy psents for your friends. Turn left, then turn right. The workshop is Tan Ky House.

    Chào mừng đến Hội An! Hội An nổi tiếng về những tòa nhà, cửa hàng, chùa, và những ngôi nhà cổ. Chúng cổ hơn những thành phố khác ở Việt Nam. Đường phố thì rất hẹp vì thế nó tiện hơn để di bộ ở đây.

    Được rồi. Chúng ta hãy bắt đầu chuyến đi! Đầu tiên, đi đến Đền Quan Cong. Đẽ đến đó, đi thẳng khoảng 5 phút. Đền nằm bên trái. Sau đó đi đến Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh. Rẽ trái ở ngã tư thứ hai. Rẽ phải và nó nằm bên phải. Sau đó ăn trưa ở Café 96. Món “cao lầu” và “bánh vạc” ở đó rất ngon. Rẽ trái và rồi rẽ phải ở chỗ rẽ thứ hai. Cuối cùng đi đến xưởng Hòa Nhập để mua quà cho bạn bè. Rẽ trái, rồi rẽ phải. Xưởng ở kế bên Nhà Tân Kỳ.

    2. Choose one of the cities below. Create an audio guide for your city. (Chọn một trong những thành phố bên dưới. Viết một bài hướng dẫn cho thành phố của em)

    Hướng dẫn dịch:

    – bao gồm vài so sánh với những thành phố khác,

    – hướng dẫn đến các địa điếm khác nhau,

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thông tin về thành phố

    – liên kết những hướng dẫn, sử dụng “first”, “then”, “after that” và “finally”.

    Luân Đôn: Thông tin về thành phố

    Thành phố Hồ Chí Minh: Thành phố lớn nhất miền Nam Việt Nam; thành phố lịch sử, những con đường nhộn nhịp với nhiều xe máy, nhiều nơi nổi tiếng, nhà hàng nổi tiếng.

    Luân Đôn: Thành phố thủ đô của Anh; trên bờ sông Thames; thành phố lịch sử; những tòa nhà cổ và công viên đẹp

    3. Present your guide to your class. (Trình bày hướng dẫn của em trước lớp)

    Welcome to Ho Chi Minh city. As you know, It is not only the largest city in the south Vietnam but also is historic city where takes place many important event of country. Unlike Hanoi, Ho Chi Minh city is busy streets with a lot of motorbikes, car and many people. And it has many beautiful places and restaurants. OK! Let’s start our tour ! First , go to Saigon Opera House . To get there, walk about for 5 minutes. The opera house is on your right. Next, go straight and turn the right at Dong Khoi street and go to the Duc Ba Cathedral.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-my-neighbourhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Communication Trang 43
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ Và Nâng Cao
  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 2: My home

    Một số phần khác của căn nhà

    1.Có một ti vi và một ghế sô pha trong phòng khách của Nick.

    2.Bây giờ Mi dang ở trong một ngôi nhà phố.

    3.Luke thích ngồi trên ghế sô pha.

    4.Mi nghĩ rằng sống ở trung tâm thành phố thì ồn ào.

    5.Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ

    A:The dogs is on the chair

    B:The dogs is next to the bowl.

    C:The cat is behind the television.

    D:The cat is in the wardrode.

    E:The dog is in front of his house

    F:The cat is between the sofa and the land.

    G:The cat is under the table.

    2.Cặp đi học bên dưới cái bàn

    6.Những bức tranh ở trên tường.

    1. Những cuốn sách nằm ở đâu?

    2. Quần áo ở đâu?

    3. Cái gối ở trên giường phải không?

    4. Những quyển vở nằm dưới giường phải không?

    5. Con chuột ở đâu?

    6. Cái ghế ở cạnh cái giường phải không?

    1. The books/They are on the desk/bookshelf

    2. The clothes/They are on the floor

    4. No,They aren’t. They’re on the bed

    5. It’s behind the bookshelf.

    6. No,it isn’t. It’s next to the table.

    -Living room: lamp,picture,sofa,television,air-conditioner,table,chari,ceiling fan…..

    -Bedroom: bed,picture,poster,light,chest of drawer,wardrobe,air-conditioner….

    – kitchen (nhà bếp): cupboard (tủ bếp), fridge (tủ lạnh), microwave (lò vi sóng), cooker (bếp), dishwasher (máy rửa chén), light (đèn), sink (bồn rửa), table (bàn), chair (ghế),…

    – bathroom (phòng tắm): toilet (nhà vệ sinh), bath (bồn tắm), lisht(đèn), sink (bồn rửa),…

    -hall (phòng lớn): picture (tranh), air-conditioner (máy lạnh), light ‘đèn), table (bàn), chair (ghế), ceiling fan (quạt trần)…

    Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

    Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

    Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm

    Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

    Mẹ: Không, có vài đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này

    Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

    1.Có một ghế sofa trong phòng khách

    2.Có hai con mèo trong nhà bếp.

    3.Có những áp phíc trên tường.

    4.Có một quạt trần ở trong phòng ngủ.

    5.Có mấy cái đĩa trên sàn nhà.

    1. There isn’t a sofa in the living room.

    2. There aren’t two cat in the kitchen.

    3. There aren’t posters on the wall.

    4. There isn’t ceiling fan on the bedroom.

    5. There aren’t dishes on the floor.

    1.Không có cái ghế sô pha nào trong phòng khách.

    2.Không có hai con mèo trong nhà bếp.

    3.Không có những áp phích trến tường.

    4.Không có cái quạt trần nào trong phòng ngủ.

    5.Không có mấy cái đĩa trèn sàn nhà.

    1. There is a TV on the table.

    There isn’t a TV on the table.

    2. There is a brown dog in the kitchen.

    There isn’t brown dog in the kitchen.

    3. There is a boy in front of the cupboard.

    There isn’t a boy in front of the cupboard.

    4. There is a bath in the bathroom.

    There isn’t a bath in the bathroom.

    5. There are lamps in the bedroom.

    There aren’t lamps in the bedroom.

    Đây là bếp của chúng tôi. Có một chiếc tủ lạnh lớn ở trong góc. Chiếc bồn rửa bát ở bên cạnh tủ lạnh. Có một tủ chén và một bếp ga. Nhà bếp cũng là phòng ăn luôn,do đó có một chiếc bàn. Trong gia đình có 4 người vì thế có 4 chiếc ghế. Nhà bếp thì nhỏ nhưng có một của sổ lớn. Không có nhiều đèn trong bếp mà chỉ có một chiếc đèn trần. Không có bức tranh nào trên tường.

    1.Có một tủ lạnh trong nhà bếp của bạn phải không?

    2.Có một ti vi trong phòng ngủ của bạn phải không?

    3.Có bốn cái ghế trong phòng khách của bạn phải không?

    4.Có một cái bàn bên cạnh phòng ngủ của bạn phải không?

    5.Có hai bồn rửa trong phòng tắm của bạn phải không’?

    A. Are there two bathrooms in your house?

    B. Yes,there are. /No,there aren’t

    A. Is there a kitchen in your house?

    B. Yes,there is/No,There isn’t

    A.Có hai phòng tắm trong nhà bạn phải không?

    A.Có một nhà bếp trong nhà bạn phải không?

    Where’s your room?

    What’s your favorite room?

    Is there a fridge in your room?

    Are there two lamps in your room?

    1.Phòng bạn ở đâu?

    2.Phòng yêu thích của bạn là phòng nào?

    3.Có một tủ lạnh trong phòng bạn phải không?

    4.Có hai cái đèn trong phòng của bạn phải không?

    There is only one bathroom in Nick’s house

    There is one picture in Nick’s house

    There is a dog in Nick’s house.

    There is a heating system in Nick’s house

    There are two bathrooms in Mi’s house.

    There are two pictures in Mi’s living room.

    There is one sofa in Mi’s living room.

    There isn’t a clock in Mi’s bedroom.

    1. It’s an e-mail

    2. The title is ‘A room at the Crazy House Hotel, Da Lat. The topic is Nick’s weekend at the Crazy House Hotel.

    3. The weather is cold. Da Lat is in highland. Landscape is beautiful.

    1. Loại bài đọc là gì?Đó là thư điện tử.

    2.Tựa đề của trang này là gì? Chủ đề là gì?

    Tựa đề là Một căn phòng ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ, Đà Lạt.Chủ đề là Cuối tuần của Nick ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ.

    3.Viết 3 điều mà em biết về Đà Lạt.Thời tiết lạnh. Đà Lạt nằm trèn cao nguyên. Phong cảnh thì đẹp.

    1.Nick ở với anh chị bạn ấy phải không?

    2.Có bao nhiêu phòng trong khách sạn?

    3.Tại sao căn phòng được gọi là phòng Hổ?

    4.Túi của bạn ấy ở đâu?

    1. No, he isn’t. Kliông, không phải.

    2. There are 10 rooms in the hotel.

    3. Because there is a big tiger on the wall.

    4. His bag (It) is under the bed

    There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture, a bathroom in the room.

    Có một cái giường, một tủ quần áo, một đen ngủ, một bàn giấy, một máy tính, một kệ sách và một bức tranh, một phòng tắm trong phòng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 4 Game Tiếng Anh Lớp 2 Hay Nhất
  • Trò Chơi Tiếng Anh Dành Cho Trẻ Lớp 2 Luyện Tư Duy
  • Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 2
  • Unit 9 Lớp 7: Getting Started
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Getting Started Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 2 Let’s Go
  • Unit 6 Lớp 7 Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 3: My friends

    2. likes/ loves

    4. Mai and Chau

    5. glasses; a long black hair

    6. working on a school project

    1. Can you pass the biscuits for me, please?

    1. Would you like to sit down?

    2. Oh, sorry. We can’t.

    Nếu là 1, 3, 5 thì yêu cầu sự giúp đỡ.

    A: Can you pass the pen please?

    A: Can you move the chair please?

    A: Can you turn on the lights please?

    A: Would you like to play outside?

    B: Yes. I’d love to. / Oh, sorry, I can’t

    A: Would you like to listen to music?

    B: Yes, I’d love to. / Oh. Sorry, I can’t.

    A: Would you like to have a picnic?

    B: Yes, I’d love to. / Oh, sorry, I can’t.

    Adjectives for personality.

    1. Mina rất sáng tạo. Cô ấy thích vẽ tranh. Cô ấy luôn có nhiều ý tưởng mới.

    2. Thứ thì tốt bụng. Anh ấy thích giúp đỡ bạn bè.

    3. Minh Đức thi tự tin. Anh ấy không mắc cỡ. Anh ấy thích gặp gờ người mới.

    4. Kim thì nhiều chuyện. Cô ấy thường gọi điện thoại, tán ngẫu với bạn bè.

    5. Mai thì thông minh. Cô ấy hiểu mọi điều nhanh chóng và dễ dàng.

    long/short: leg, arms, tail, hair

    big/small: head, hands, ears, feet, eyes, nose

    black/blonde/curly/straight: hair, fur

    chubby: face, cheeks

    round/long: face

    1. We often play badminton in the afternoon.

    2. Are you singing in that band?

    3. Her ponytail is so cute!

    4. He has a brown nose.

    5. Let’s have another picnic this weekend!

    6. She’s got such a ptty daughter.

    1. Does the girl have short hair?

    No, she doesn’t.

    2. Does Harry Potter have big eyes?

    3. The dog has a long tail.

    4. And you, do you have a round face?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

    Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

    Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

    A. Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

    B. Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

    C. Bạn thân của mình có mái tóc quăn dài. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết những bài thơ cho mình, và cô ấy luôn nghe những câu chuyện của mình.

    Dương: Mình không biết. Họ đang đi qua kìa.

    Mai: Chào Phúc. Chào Dương. Đây là bạn mình, Châu.

    Phúc, Dương: Chào Châu. Rất vui được gặp bạn.

    Dương: Bạn muốn ngồi xuống không? Tụi mình có nhiều đồ ăn lắm.

    Mai: Ồ xin lỗi, chúng mình không thể. Đến giờ về nhà rồi. Tối nay chúng mình sẽ làm việc về dự án của trường.

    Dương: Tuyệt đấy. Mình sẽ đến câu lạc bộ judo với anh trai. Còn bạn?

    Phúc: Mình sẽ thăm ông bà mình

    They’re coming over.

    This evening, we are working on our school project. I’m going to the judo club with my brother.

    I’m visiting my grandma and grandpa.

    1. She is taking a test.

    2. She isn’t going to her cooking class.

    3. She is visiting a museum.

    4. She is having a barbecue with her friends.

    1. Cô ấy đang làm kiểm tra.

    2. Cô ấy không đỉ đến lớp học nấu ăn.

    3. Cô ấy đang thăm một bảo tàng.

    4. Cô ấy đang ăn thịt nướng với bạn.

    ADIA (Yobe, Nigeria), sinh nhật ngày 15/5

    Vào thứ Bảy, mình sẽ giúp ba mẹ ở đồng ruộng như thường lệ. Sau đó vào Chủ nhật chúng mình sẽ hát trong câu lạc bộ hợp xướng của làng. Sẽ thật thú vị đây!

    VINH (Đà Nẵng, Việt Nam), sinh nhật 07/12

    Mình sẽ đi đến câu lạc bộ tiếng Anh của mình vào ngày thứ Bảy. Sau đó vào Chủ nhật, mình sẽ đi đến sông Hàn với ba mẹ để xem cuộc thi pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.

    JOHN (Cambridge, Anh), sinh nhật 26/02

    Thứ Bảy này mình sẽ đi làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào Chủ nhật ba mẹ mình sẽ dẫn mình đến London để xem cuộc đua chó săn. Nó chính là món quà sinh nhật của mình

    TOM (New York, Mỹ) sinh nhật: 19/01

    Trường mình sẽ đến thám trạm cứu hỏa ở trong xóm vào thứ Bảy này. Nó là một chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và xem những chiếc xe cứu hỏa khác nhau. Mình sẽ di xem phim với bạn vào Chủ nhật. Thật tuyệt!

    NORIKO (Sakai, Nhật) sinh nhật 21/08

    Vào thứ Bảy, mình đến lớp ở nhóm những người bạn xã hội Ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đó. Sau đó mình đi du lịch đến đền Shitennoji ở Osaka với nhừng người bạn mới người Anh của mình.

    1. It’s an email

    2. It’s about a stay at the Superb Summer Camp.

    Buổi sáng: swimming (bơi)

    Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)

    Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)

    Buổi sáng: taking part in a cooking competition (tham gia một cuộc thi nấu ăn)

    Buổi chiều: visiting a milk farm (thăm nông trại sữa)

    Buổi tối: taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)

    Buổi sáng: go fishing (câu cá)

    Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)

    Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022
  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4, 5, 6
  • Phương Pháp Học Viết Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Cách Học Viết Tiếng Nhật Siêu Nhanh Siêu Đơn Giản Và Dễ Nhớ
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 1: My new school

    Getting Started (phần 1-4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới – thí điểm)

    Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

    Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

    Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

    Mẹ Phong: Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

    Vy: Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

    Vy: À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

    Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

    Duy: Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

    Phong: Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt – rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

    Duy: Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

    Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

    Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

    Hương: Yes,you take out. You”ll see.

    Peter: Could I meet Mr David?

    Mary: Sure. Come in,please.

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects:English, Maths,Physics,,History,Science and judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday,Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    1. They are g oing to o pen a new library.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    1. Duy lives near here.

    2. Duy loves/likes his new school.

    3. Vy and Phong ride bicycle to school.

    4. Mr Quang teaches Duy English.

    1. Do you ride your bicycle to school?

    2. Do you read in the library at break time?

    3. Do you like your new school?

    4. Do your friends go to school with you?

    5. Do you do your homework after school?

    Vy: Hi,Mrs Nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.

    Phong’mum: Ha ha,I see. Please come in.

    Vy: Hi,Phong. Are you ready?

    Vy: Oh,I have a new friend. This is Duy.

    Phong: Hi, Duy,Nice to meet you.

    Duy: Hi,Phong. Nice to meet you. I live here now. I go to the same school as you.

    Phong: That’s good. School will be great-you’ll see.Hmm,your schoolbag looks heavy.

    Duy: Yes,it is. I have new notebooks,a new calculator,And new pens.

    Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.

    Bạn có khỏe không?Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

    Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn-Toán,Khoa học,dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

    Mình có đồng phục mới,nhưng mình không mặc nó hàng ngày(chỉ mặc vào thứ hai và thứ bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều,mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

    Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

    Different things

    1. Are you from around here? √

    2. Do you like pop music? √

    3. How much pocket money do you get?

    4. What’s your favourite subject at school? √

    5. Are you hungry?

    6. Do you play football? √

    7. How do you get to school every day? √

    8. Where do you go shopping?

    Do you like English?

    How many subjects do you study at school?

    What is your favourite subject?

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán,Lý,tiếng Anh.

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 6 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 4: My neighbourhood

    SKILLS 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    READING (ĐỌC HIỂU)

    1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

    Friday, December 23, ……

    MY NEIGHBOURHOOD

    I’m back home now. Hoi An was great! My neighbourhood’s very different. It’s in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about it.

    It’s great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather. There’s almost everything I need here: shops, restaurants, and markets. Every house has a backyard and a front yard. The people here are incredibly friendly. They’re friendlier than those in many other places! And the food’s very good.

    However, there is one thing I dislike about it. Now, there are many modern buildings and offices so the streets are busy and crowded during the day.

    Can anyone write about what you like and don’t like about your neighbourhood?

    Posted by Khang at 4:55 PM

    suburbs (ngoại ô)

    backyard (sân sau)

    dislike (không thích)

    incredibly (đáng kinh ngạc)

    beaches (những bãi biển)

    2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

    Chào mừng đến khu phố của tôi!

    Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

    Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

    Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

    Bạn có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn không?

    1. Where is Khang’s neighbourhood?

    It’s in the suburbs of Da Nang City.

    2. Why is his neighbourhood great for outdoor activities?

    Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

    3. What are the people there like?

    They are very friendly!

    4. Why are the streets busy and crowded?

    Because there are many modern buildings and offices in the city.

    3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

    It’s great for outdoor activities.

    – There are many modern buildings and offices.

    – The streets are so busy and crowded during the day.

    – There are almost everything here:

    – Every house has a backyard and front yard.

    – People here are friendly.

    – The food is delicious

    SPEAKING

    4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

    B: Sure. Take the first turning on your right. Then go straight. The bus stop is on your left.

    A: Thank you very much.

    A: Excuse me, can you tell me the way to the square?

    B: OK. Go ahead. Pass through the Trung Vuong, the Cao Thang and the Chuong Duong Street. The square is on your left.

    B: Thanks.

    5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

    1. A : Excuse me , where is the stadium?

    B: Go straight. It’s in the corner of the street.

    A :Thank you. And where is the grocery store?

    B : First go ahead. Until you see a park, turn left. The grocery store is opposite the park.

    2. A : Excuse me, can you show me the way to the nearest supermarket?

    B : let me see. The vincomerce is about 400 metters from here and so is the city supermarket. Which one do you want to go?

    A.Tell me both, please.

    B : Ok. To go to the Vincomerce, go ahead then turn left at the post office. It’s on the right. The city supermarket is a little difficult. You must take the third turning in your right and then cross the street. Go straight for about 2 minutes and it’s opposite you.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 4. My neighbourhood

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key, Listening And Speaking 4. Q: Skills For Success. Unit 7 Student Book Answer Key, Reading And Writing 4 Q Skills For Success Unit 2 Student Book Answer Key, Q Skills For Success Unit 1: Level 2: Reading & Writing Student Book With Iq Online, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tieng Anh 8 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 2 Tiếng Anh Life, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

    Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100