Nhiều Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit Hai Cho Trẻ Học Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2021
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2021
  • Giảm Tải Tiếng Anh 6: Học Sinh Cần Học Và Ôn Tập Học Kì Ii Như Thế Nào?
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • từ mới tiếng Anh lớp 06 unit 2 là 1 trong những bài học tiếng Anh THCS mới và bắt đầu chương trình học mới cho trẻ lúc bước từ tiếng Anh lớp năm lên. từ vựng tiếng Anh lớp 6 đã bắt đầu mang những các từ, cụm từ khó hơn đối với từ vựng tiếng Anh lớp năm. thế nên, việc học từ vựng tiếng Anh lớp sáu ngay từ nhiều bài đầu tốt là những điểm mở đầu cho quá trình học tiếng Anh trẻ em tương lai.

    Để học từ mới tiếng Anh cho trẻ nhỏ những em cần đc tiếp cận các cách học thú vị và dễ hiểu để các em học từ vựng tiếng Anh hữu hiệu hơn. Học từ mới tiếng Anh trẻ nhỏ sẽ ko khó nếu như những em đc tiếp cận các nguồn học tiếng Anh hay và thích hợp với năng lực phát triển ngôn ngữ của các em. tiếp sau đây Alokiddy sẽ chỉ dẫn các em về những từ vựng tiếng Anh lớp sáu unit 02 cũng như cách học từ mới tiếng Anh hiệu nghiệm.

    1. Những từ vựng tiếng Anh lớp 6 unit hai cho bé học tiếng Anh

    This bag is very heavy.

    There is a blackboard in my classroom.

    – book /bʊk/: sách, quyển sách

    My book is thick. Your book is thin.

    – city /ˈsɪti/: thành phố

    I live in ấn Hanoi city.

    – class /klɑ:s/: lớp, lớp học

    My class has 25 students.

    – classroom /’klɑ:srʊm/: lớp học, phòng học

    That is my classroom.

    – clock /klɒk/: đồng hồ treo tường

    There is a clock in my class.

    – close /kləʊz/ : đóng, xếp lại

    These shops close at 10 o’clock every evening.

    – come in /kʌm ɪn/: đi vào

    May I come in, teacher?

    – desk /desk/: bàn làm việc

    There is a book on that desk.

    My classroom has one door.

    – eraser /ɪˈreɪsə/: cái tẩy

    I like this eraser very much.

    – family /ˈfæməli/: gia đình

    My family has four people.

    – go out /gəʊ aʊt/: ra ngoài

    May I go out, teacher?

    My house is very big.

    – live /lɪv/: sống, sinh sống

    My parents live in New York.

    – match /mætʃ/: ghép, nối

    Match the following words with their Vietnamese meanings.

    – name /neɪm/: tên, tên họ

    My name is Mark.

    – full name /’fʊl neɪm/: tên đầy đủ (cả tên và họ)

    My full name is Tom Smith.

    – family name /ˈfæməli neɪm/: họ

    His family name is Smith.

    – first name /fɜːst neɪm/: tên (gọi)

    His first name is Tom.

    – given name /’gɪvn neɪm/: tên (gọi), (bằng với first name)

    His given name is Tom.

    – last name /lɑ:st neɪm/: họ (bằng family name)

    His last name is Smith.

    – notebook /ˈnəʊtbʊk/: quyển vở

    My mother is buying me a notebook.

    These shops open at 8 o’clock every morning.

    My pen is red.

    – pencil /’pensl/: bút chì

    This is my pencil.

    – pencil case /’pensl keɪs/: hộp bút

    There are some pens in the pencil case.

    – ruler /’ru:lə/: thước kẻ

    Her ruler is very long.

    She wants to say something.

    – school /sku:l/: trường học

    This is my school.

    – school bag /sku:l bæg/: cặp sách

    His school bag is very heavy.

    – sit down /sɪt daʊn/: ngồi xuống

    Please sit down, students.

    Spell your name please.

    – stand up /stænd ʌp/: đứng dậy

    All students stand up.

    – street /stri:t/: đường phố

    I live on Wall Street.

    – student /’stju:dənt/: học sinh, sinh viên

    She is a student.

    His surname is Smith.

    – teacher /’ti:tʃə/: thầy cô giáo

    Ms. Sarah is my English teacher.

    – waste basket /weɪst ‘bɑ:skɪt/: giỏ rác, sọt rác

    You should put rubbish in the waste basket.

    – window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ

    I sit next to the window.

    hai. Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 6 cho trẻ

    Để học từ mới tiếng Anh thì không những đối với trẻ em mà ngay cả nhiều người lớn lúc học từ vựng cũng cảm giác thấy rất là trắc trở và chán ngấy. thành ra, Alokiddy chỉ dẫn nhiều em cách học từ mới tiếng Anh hữu hiệu như sau:

    – Học qua hình ảnh: Cách học phối kết hợp hình ảnh và từ mới rất là hiệu nghiệm để những em học tiếng Anh một cách hoàn hảo nhất. những h/a sẽ giúp đỡ các em ghi nhớ từ vựng nhanh hơn, vừa học vừa thư giãn tốt hơn. Sau lúc học xong các em chỉ cần nhìn thấy h/a đấy sẽ lập tức nhớ đến từ mới, đây là cách học cự kỳ nhanh và hữu hiệu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 40 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tin Học Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Có File Nghe + Đáp Án
  • Trọn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cả Năm
  • Speaking English 6 For The First
  • Topics Speaking Ta6 Thi Diem
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Theo Chương Trình Mới Của Bộ Giáo Dục

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Anh Văn Lớp 6, Tài Liệu Dạy Học Dạy Kèm
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Lý Văn Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Phương Pháp Học Tập Môn Anh Văn Lớp 6
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Thêm vào giỏ hàng thành công!

    Xem giỏ hàng

    SKU: 9786048400484

    Khả dụng: Còn hàng

    Loại sản phẩm: SÁCH

    Nhà cung cấp: ZEN Books

    Thông tin chi tiết

    Mã hàng

    9786048400484

    Tên nhà cung cấp

    ZEN Books

    Tác giả

    Mai Lan Hương – Hà Thanh Uyên

    NXB

    Đà Nẵng

    Trọng lượng(gr)

    240

    Kích thước

    19 x 27

    Số trang

    208

    Hình thức

    Bìa Mềm

    Sách được bố cục theo từng đơn vị bài học, mỗi đơn vị bài học tương ứng với một Unit trong sách Tiếng Anh 6. Mỗi bài học trong sách bao gồm:

    1. Từ vựng (Vocabulary): gồm tất cả các từ mới trong bài; các từ được phiên âm theo hệ phiên âm quốc tế, có nghĩa sát với nghĩa trong bài học và có một số ví dụ minh họa.

    2. Ngữ pháp (Grammar): gồm các chủ điểm ngữ pháp của từng đơn vị bài học được soạn theo cách phân tích, mở rộng với các giảng giải rõ ràng và đầy đủ.

    3. Bài giải và bài dịch (Solutions & Translations): giải và dịch tất cả các bài hội thoại, bài đọc trong sách giáo khoa. (Lưu ý: Học sinh cần tự làm bài tập và nghe đĩa CD trước khi tham khảo phần này).

    Chúng tôi tin rằng cuốn sách sẽ giúp ích nhiều cho các em học sinh trong việc học tập môn tiếng Anh, đồng thời là tài liệu hữu ích cho các phụ huynh và thầy cô giáo trong việc hướng dẫn các em học Tiếng Anh 6.

    Trân trọng kính chào các khách hàng của Nhà sách trực tuyến Nhanvan.vn.

    Hiện nay, do mức chiết khấu trên website chúng tôi đang là rất cao, đặc biệt vào các thời điểm có chương trình khuyến mãi. Do đó, số lượng sản phẩm giảm KHỦNG có giới hạn nhất định, vì vậy để đảm bảo quyền lợi của từng khách hàng của chúng tôi chúng tôi xin thông báo chính sách về “Đơn hàng mua Số lượng” và việc xuất hóa đơn GTGT như sau:

    1. Đơn hàng được xem là “đơn hàng mua sỉ” khi thoả các tiêu chí sau đây:

    – Tổng giá trị các đơn hàng trong ngày có giá trị: từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) trở lên.

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có 1 sản phẩm có tổng số lượng từ 10 trở lên (Cùng 1 mã hàng).

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có tổng số lượng sản phẩm (đủ loại) từ 20 sản phẩm trở lên và Số lượng mỗi tựa từ 5 trở lên (Cùng 1 mã hàng) . Không áp dụng cho mặt hàng Văn Phòng Phẩm .

    Lưu ý: Các đơn hàng có cùng thông tin người mua hàng (cùng số điện thoại, cùng email hoặc cùng địa chỉ nhận hàng) thì được tính là đơn hàng của 1 khách hàng.

    2. Chính sách giá (% chiết khấu giảm giá). Đây là chính sách chung chỉ mang tính tương đối. Xin quý khách vui lòng liên lạc với Nhân Văn để có chính sách giá chính xác nhất:

    – Đối với Nhóm hàng sách độc quyền Nhân Văn : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 40%.

    – Đối với Nhóm hàng sách của các nhà cung cấp trong nước : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 30%.

    – Đối với Nhóm hàng sách từ NXB Giáo Dục, Kim Đồng, Oxford và Đại Trường Phát : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    – Đối với Nhóm hàng văn phòng phẩm, đồ chơi, dụng cụ học sinh: áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 15%.

    – Đối với Nhóm hàng giấy photo, sản phẩm điện tử, văn hóa phẩm : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh chúng tôi để có chính sách tốt nhất: 028.36007777 hoặc 0949460880, Từ thứ 2 đến thứ 7: 8:30 am – 8 pm hoặc Email: [email protected]

    3. Đối với việc thanh toán đơn hàng sỉ và xuất hóa đơn GTGT:

    – Khách hàng mua SÁCH và VĂN PHÒNG PHẨM đơn hàng sỉ hoặc có nhu cầu xuất hóa đơn GTGT phải thanh toán trước cho Nhân Văn từ 50 – 100% giá trị đơn hàng, chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    – Đối với mặt hàng HÓA MỸ PHẨM và BÁCH HÓA. Khách hàng mua hàng với số lượng trên 5 hoặc đơn HÀNG sỉ phải thanh toán cho Nhân Văn 100% giá trị đơn hàng. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    (Chính sách mua sỉ có thể thay đổi tùy theo thời gian thực tế)

    – Điểm NV-POINT sẽ được tích lũy vào tài khoản khách hàng sau khi đơn hàng hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công.

    – Mỗi đơn hàng hoàn tất sẽ nhận 1% điểm thưởng trên tổng giá trị đơn hàng.

    – Với mỗi 10.000đ phát sinh trong giao dịch khách hàng sẽ nhận tương ứng với 100 NV-POINT.

    – Điểm NV-POINT có thể dùng để ĐỔI THƯỞNG hoặc TRỪ TRỰC TIẾP vào đơn hàng theo quy ước 1 NV-POINT = 1 VND sử dụng để mua hàng tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn (Lưu ý: NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt)

    – Ngày 31/12 hàng năm, Nhân Văn sẽ thực hiện thiết lập lại Điểm Tích Lũy NV-POINT và hạng thành viên cho tất cả tài khoản.

    ĐẶC BIỆT

    – Cơ chế tích điểm mới áp dụng ĐỒNG NHẤT với tất cả thành viên khi tham gia trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn

    – Với khách hàng lần đầu tiên đăng ký, sau khi đơn hàng đầu tiên hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công, khách hàng sẽ nhận ngay 3 VOUCHER mua sắm qua email và áp dụng cho cả online lẫn offline, bao gồm:

    + Voucher giảm 20K cho đơn hàng từ 100K

    + Voucher giảm 50K cho đơn hàng từ 200K

    + Voucher giảm 100K cho đơn hàng từ 600K

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ tặng quà đặc biệt nhân ngày Sinh Nhật Khách Hàng.

    – Tận hưởng các ưu đãi đặc biệt dành cho chương trình thành viên áp dụng ĐỒNG NHẤT cả khi trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và cả trên website https://nhanvan.vn

    Sẽ có chương trình ” Member Day” ưu đãi đặc biệt diễn ra vào NGÀY 15 HÀNG THÁNG với nhiều ưu đãi, quà tặng dành tặng khách hàng đã đăng ký thành viên và mua sắm trực tiếp tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và mua trên https://nhanvan.vn

    – Điểm tích lũy NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt.

    – Trường hợp đơn hàng bị hủy/trả hàng thì sẽ không được tính điểm tích lũy NV-POINT.

    – Điểm NV-Point hiện tại của khách hàng (được tích lũy từ việc mua hàng/tham gia trò chơi/ưu đãi chương trình) sẽ giữ nguyên để sử dụng đổi thưởng quà tặng.

    – Điểm và thông tin cá nhân được cập nhật chính thức sau khi giao dịch hoàn tất và sau khi khách hàng nhận được hàng.

    – Điểm NV-POINT sẽ không thể được tặng, gộp hoặc chuyển qua lại giữa các tài khoản.

    – Điểm tích luỹ theo năm và hạng thành viên được xét lại mỗi năm 1 lần.

    – Trường hợp NV-POINT đã được dùng để đổi quà tặng sẽ không được hoàn trả lại.

    – Nhà Sách Nhân Văn không chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi của khách hàng nếu thông tin do khách hàng cung cấp không đầy đủ và không chính xác, hoặc nếu quá thời hạn nhận quyền lợi theo quy định tại thể lệ chương trình.

    – Nhà Sách Nhân Văn có quyền quyết định bất kỳ lúc nào về việc chỉnh sửa hoặc chấm dứt chương trình khách hàng thành viên chúng tôi mà không cần báo trước.

    Ưu đãi giảm giá theo hạng thẻ được áp dụng tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ xét duyệt hạng thành viên của khách hàng dựa trên tổng giá trị đơn hàng tích lũy sau khi mua hàng.

    – Chương trình “Quà Tặng Sinh Nhật Đặc Biệt” áp dụng cho thành viên có phát sinh ít nhất 1 giao dịch trong 12 tháng gần nhất.

    – Voucher quà tặng sinh nhật chỉ áp dụng duy nhất 01 lần cho 01 hóa đơn tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập website https://nhanvan.vn hoặc hotline 028 3600 7777

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6 Trường Thcs Kim Thư
  • Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )
  • Tuyển Tập 40 Để Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Trường Học Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Ngôi Trường Của Em Hay Nhất
  • Tuyển Tập 40 Để Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6 Trường Thcs Kim Thư
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Theo Chương Trình Mới Của Bộ Giáo Dục
  • Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Anh Văn Lớp 6, Tài Liệu Dạy Học Dạy Kèm
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Lý Văn Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Published on

    Tuyển tập 40 để thi HSG môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án. Mọi thông tin cần hỗ trợ các tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán, tiếng Anh, Văn lớp 6, vui lòng liên hệ theo số máy: 0919.281.916.

    1. 1. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 TUYỂN TẬP 40 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 (Kèm đáp án và thang điểm) CUNG CẤP TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS:  Toán lớp 6  Tiếng Anh lớp 6  Văn lớp 6 LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM TÀI LIỆU:  Tel: 0919.281.916 – 0976.179.282  Email: [email protected]
    2. 2. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Question I: Choose the best answer to fill in each blank. 1. Please …………… the milk carefully. I don’t want it to boil over. A. see B. watch C. look at D. notice 2. “Was he disappointed?” – “Yes, he found the movie ……………………” A. boring B. boringly C. bores D. bored 3. …………………… 20 September, 1529, five small ships set sail from Spain. A. At B. In C. On D. By 4. Every student in those five rooms must bring ……………………. own books to class. A. one’s B. someone’s C. their D. his 5. “Was the competition a success?” – “Yes, …………………. people took part in it than usual.” A. more B. fewer C. less D. many 6. What do students often do …………………. break? A. in B. for C. at D. on 7. I don’t like brown rice. Don’t you have …………………………..? A. white ones B. any white C. no white D. a white 8. Would you like …………………….. that for you? A. me doing B. that I do C. me do D. me to do 9. You can join the club when you ……………………… older. A. will get B. get C. are getting D. can get 10. Can you see any people in the house? ……………………………
    3. 3. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. Only a little B. Only few C. Only a few D. Only little Question II: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words in each group. 1. A. teenager B. together C. guess D. regular 2. A. chicken B. coach C. orchestra D. change 3. A. meat B. reader C. overseas D. realize 4. A. horrible B. hour C. hundred D. hold 5. A. much B. drug C. future D. buffalo 6. A. started B. weighed C. measured D. called 7. A. appointment B. affect C. amount D. add 8. A. serious B. symptom C. sugar D. sauce 9. A. great B. beautiful C. teacher D. means 10. A. wet B. better C. rest D. ptty Question III: Give the correct form or tense of the verbs in the brackets. 1. At the moment we (sit) ………………………… in a caf. We (wait) ………………… for the museum to open, so I (write) ………………………. some postcards. 2. Miss Helen (help) ……………………….. as soon as she (finish) ……………………….. that letter. 3. Boys like (play) ……………………….. marbles or catch while girls enjoy (skip) ………….. rope or chatting. 4. (you/ go) ………………………………… abroad for your holiday? – Well, I (get) ………………. a holiday job. I’m going to an agent’s on Saturday (find out) ……………………… about it. Question IV: Choose the best answer to fill in each blank of the following passage. Dear Hanh,
    4. 6. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 4. Brother/ engineer/ and/ work/ factory/ suburb/ capital. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. Eat/ and/ talk/ friends/ be/ most common ways/ relax/ recess/ many countries. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. Question VII: Read the following passage and answer the questions below. Headache is a very common disease in the USA. Every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. The symptoms of a headache are various. People can see black dots or bright spots in front of their eyes. They may also have pains only on one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have headache when they work too hard or they are too nervous about something. Medicine can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. * Questions: 1. Why is headache a common disease in the USA? …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 2. What can people see when they have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. Can people have pains on only one side of the head? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 4. When do people have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. How can they pvent headaches? ……………………………………………………………………………………………………………………………..
    5. 8. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. are sitting/ are waiting/ am writing 3. playing/ skipping 2. will help/ finishes 4. Are you going/ am going to get (will get)/ to find out. Question IV: (2,5 ms) – Mỗi từ chọn và điền đúng vào ô trống cho: 0,25 đ. 1. B 2. A 3. D 4. B 5. D 6. C 7. B 8. D 9. B 10. D Question V: (2,5 ms) – Mỗi câu viết lại đúng cho: 0,25 đ. 1. There are twelve months in a year. 2. Lan’s sister isn’t as intelligent as her. 3. He takes care of sick people. 4. Are you interested in listening to music? 5. What does your mother do? 6. Our summer vacation lasts two months. 7. Will you please take care of the house while we are away? 8. American students have more vacations than Vietnamese ones. 9. I spend two hours each day doing my homework. 10. Hoa studies (very) hard. Question VI: (2,5 ms) – Mỗi câu viết đúng cho: 0,5 đ. 1. Could you tell me how to get to the police station, please? 2. How much does it cost to mail a letter to the USA? 3. In the future, we have less work and more money to spend. 4. My brother is an engineer and he works in a factory in the suburb of the capital. 5. Eating and talking with friends are the most common ways of relaxing at recess in many countries.
    6. 9. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Question VII: (2,5 ms) – Mỗi cu trả lời đúng cho: 0,5 đ. 1. Because every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. 2. They can see black dots or bright spots in front of their eyes. 3. Yes, they can. 4. When they work too hard or they are too nervous about something. 5. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. Question VIII: (2,5 ms) – Mỗi giới từ đúng cho: 0,25 đ. 1. of 2. about 3. to 4. for 5. from 6. on 7. at 8. about 9. to 10. to ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Thời gian làm bài: 120 phút SECTION A: Phonetics ( 10 points) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest. (5 points) 1 -A. fine B. kind C. nine D. tin 2 -A. slow B. go C. nobody D. do 3 -A. amazing B. apartment C. address D. armchair 4 -A. clothes B. watches C. benches D. classes
    7. 17. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 (Tổng điểm toàn bài: 100 điểm) SECTION A (10points) Câu I: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. D 2. D 3. D 4. A 5. D Câu II: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. B 2. D 3. C 4. A 5. B SECTION B(35points) Câu I: 10 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. C 4. A 7. D 10. C 2. D 5. A 8. A 3. C 6. B 9. B D II. 10 điểm, mỗi từ đúng cho 1 điểm: 1. dangerous 6. eating 2. the longestl 7. most beautiful 3. more beautiful 8. careless/ uncareful 4. teacher 9. knives chúng tôi 10. farmers III. 10 điểm, mỗi động từ chia đúng cho 1 điểm: 1. isn’t . 2. chúng tôi cooking chúng tôi she going to do….? 4. to have 5. brushes chúng tôi your morther go…..? 7. is sleeping 8. don’t go 9. are waiting 10. rises IV. 5 điểm, mỗi câu chuyển đúng cho 1 điểm: 1 in 2 behind 3 on 4. to 5 on SECTION C ( 30points)
    8. 19. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. He usually goes to work by car. 3.Phuong is Nam’s brother. chúng tôi long is the Great Wall? chúng tôi garden has a lot of / many flowers. III. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: 1. Her sister is taller than her. 2. The hotel is in front of my house. chúng tôi house is the oldest on the street. 4. There are five hundred students in her school. 5. When do you go to school? IV. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: chúng tôi aunt has a small gadern and she grows a few flowers chúng tôi world needs more food because there are more people. chúng tôi are doing many bad things to the/ our environment. chúng tôi you don’t need a light , you should switch off. 5.There are too much noise and too many vehicles in the city. ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn: Tiếng Anh 6 Năm học:2013- 2014 Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm : 04 trang SBD:
    9. 24. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. any B. some C. anything D. something 3. A. peas B. rice C. chocolates D. milk 4. A. at B. on C. in D. of 5. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 7. A. water B. soda C. juice D. lemonade 8. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 9. A. get B. getting C. to get D. gets 10. A. many B. much C. dozen D. lot of Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage Lan is our ….(1)….classmate. She comes ….(2)……Nha Trang. She is …..(3)…..class 7A. she is thirteen ……(4)…..old. her parents …(5)…..in Nha Trang. Now she’s living ….(6)…her aunt and uncle in HCM city. Her house is ….(7)…from school. So, she usually goes to school ….(8)…bus. Sometimes, her aunt ………..(9) her to school by motorbike .She doesn’t have …(10) friends. So she feels sad. Question X. Make questions for the underlined parts. 1. My teacher is traveling to school by car. 2. The woman in the car is my mother. 3. We usually play basketball on the weekens. 4. Nhung wants to go the zoo on sundays 5. Lan is washing her brother’s clothes 6. We are five and eight years old. 7. My uncle needs 20 kilos of rice.
    10. 25. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 8. My father would like to drink tea after dinner. 9. His favorite food is meat. 10. An apple is two thousand dong. XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy / wash / hair / because / go / party / tonight. 2. He / not have / much time / write / friends. 3. There / be / small / park / front / Linh / house. 4. Our apartment / have / four rooms / second floor. 5. Tan / wash / face / and / breakfast / 7 o’clock / every morning. 6. Sister / have / bike / and / cycle / work / everyday. chúng tôi Ly/ go/ bookstore/ buy/ books/ now. 8. Many plants/ animals/ danger/ because /we /destroying /them. chúng tôi / usually / play tennis / fall/ but/ sometimes/ sailing. chúng tôi Ngoc/ going/ buy/ some toys/ children? Đáp án Question I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. 1. A 2. D 3. D 4. D 5. D Question II.Choose the correct option to complete the following sentences. 1. B 2. D 3. C 4. C 5. B 6. B 7. B 8.D 9. B 10.D Question III. Give the correct form or tense of the verbs in brackets.. 1. are you?/ am reading 2. is flying/ is going to land 3. going 4. to come 5. doesn’t often write 6. to buy
    11. 27. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. What is Nam’s height? 7. The bank is to the right of the hotel. 8. What is the width of the Great Wall of China? 9. Lan has long black hair. 10. Milk is her favorite drink. Question VIII.Choose the best option (A,B,C or D)to complete the passage 1. B 2. C 3. D 4. A 5.C 6. A 7 C 8. B 9. A 10. D Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage 1. new 2. from 3. in 4. years 5. live 6. with 7. far 8. by 9. takes 10. any. Question X. Make questions for the underlined parts. chúng tôi is your teacher traveling to school? 2. Who is the woman in the car? 3. What do you usually do on the weekends? 4. What does Nhung want to do on Sundays? 5. Whose clothes is Lan washing? 6. How old are you? 7. How many kilos of rice does your uncle need? 8. What would your father like to do after dinner? 9. What is his favorite food? 10. How much is an apple? XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy is washing her hair because she is going to the party tonight. 2. He doesn’t have much time to write his friends.
    12. 28. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. There is a small park in front of Linh’s house. 4. Our apartment has four rooms on the second floor. 5. Tan washes his face and has breakfast at 7 o’ clock every morning. 6. My sister has a bike and cycles to work everyday. 7. Lan and Ly are going to the bookstore to buy some books now. 8. Many plants and animals are in danger because we are destroying them. 9. Ba usually plays tennis in the fall but sometimes he goes sailing. 10. Is Mrs. Ngoc going to buy somethings for her children? ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa Full name:……………………………… Class: 6………… Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05. – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. PART ONE: LISTENING (0.2 x 10 = 2.0 pts)
    13. 29. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Choose true (T), false (F) or no information (NI). 1. Lien’s husband’s name is Phil. 2. She and her husband work in London. 3. They go to work by car. 4. They don’t have breakfast. 5. They don’t have to go to work early. 6. They usually have a sandwich or an orange for lunch. 7. The big meal of the day is lunch. 8. They have dinner at about half past seven. 9. Apple juice is their favorite drink 10. They don’t usually have dinner at home on Saturdays PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. books B. pencils C. rulers D. bags 2. A. read B. teacher C. eat D. ahead 3. A. tenth B. math C. brother D. theater 4. A. has B. name C. family D. lamp 5. A. does B. watches C. finishes D. brushes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. forest B. desert C. building D. mountain
    14. 30. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. pastimes B. classroom C. housework D. canteen 3. A. lemonade B. vegetable C. dangerous D. classmate 4. A. tomato B. potato C. carrot D. canteen 5. A. geography B. literature C. history D. English PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1. What would you like …………………dinner? A. with B. at C. for D. of 2. We are going to have an English examination ………………… April, 21st . A. on B. to C. at D. in 3. chúng tôi a sandwich and an ice-cream? -They’re two thousand dong. A. How many B. How much C. What D. Where 4. I eat an apple every morning. It’s my…………………fruit. A. good B. like C. favorite D. cold 5. chúng tôi your uncle going to stay here? – ……………… about three days. A. How long – For B. How far – For C. How long – At D. How long – From 6. chúng tôi you do when it’s hot? – I go swimming A. Who B. What C. When D. Where 7. I want a good pair of shoes because I always goes chúng tôi the morning.
    15. 32. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. How much rice your children (eat) …………….every day? 2. Every evening, my father (watch)……………television.. 3. Linda (not write)……………….to David at this time. 4. Would you like (come)…………………to my house for dinner? 5. Lan can (speak)……………two languages. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. His mother is chúng tôi kitchen. 2. There are many pens and chúng tôi table. 3. Her house is next…………….a bookstore. 4. I’m sitting ……………..Tuyen and Thao. 5. The chúng tôi world is growing. PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) It’s Sunday morning. The Browns are sitting in (1)……… living room. They are talking (2)……….. the dinner this evening. David likes beef and Susan does, too. He says that beef (3)………..good for children. Their father, Mr. Brown, pfers chicken to beef. He asks his wife to buy (4)……….. for him . Helen, their youngest daughter doesn’t want any meat. She would (5)……….. cakes and sweets. Mrs. Brown doesn’t like beef. She doesn’t like chicken, either. She likes fish, vegetables and fruit. She says that fish and vegetables (6) …………. good for old men and everybody (7)……… .. to eat fruit. At last they decide to go out (8)………. dinner (9)………….Mrs. Brown says that she can’t cook so (10) ………… food for everybody in the family. 1. A. the B. a chúng tôi D. to
    16. 33. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. with B. for C. about D. to 3. A. are B. has C. does D. is 4. A. little B. some C. any D. none 5. A. like B. likes C. have D. has 6. A. is B. have C. are D. do 7. A. need B. needs C. are D. have 8. A. to B. of C. with D. for 9. A. because B. but C. so D. and 10. A. many B. little C. much D. lots of II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (0.2 x 10 =2.0 pts) Vietnam is in the South- East Asia. It has (1) ………….. of beautiful mountains, rivers and beaches. (2) ………….. are two long (3) ……………. in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the (4) ………….. The Mekong River is the (5) ……………. river in the South- East Asia and of course it is longer (6) …………. the Red River. The Mekong River starts in Tibet and (7)………….to the Bien Dong. Phanxipang is (8) ………… highest mountain in Vietnam. It’s 3,143 meters (9) …………. Vietnam also (10) ………… many nice beaches such as Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau. III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt) Hi. My name is Mike. I am living with my family in a small house in London. My uncle’s farm is not near my house because it is in the country and I must go there by car when I visit my uncle’s family. I can eat a lot of fruit there because there are many fruit trees in the farm and they produce a lot of fruit every year. I often swim in a beautiful small river near the farm and I sometimes go fishing with my uncle. I am going to stay there for a month this summer vacation because I like the farm and the river there very much. 1. Where is Mike living with his family?
    17. 34. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 2. How does he go to his uncle’s farm when he visits his uncle’s family? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. What can he eat in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 4. What does he do when he stays in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 5. How long is he going to stay there this summer vacation? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. PART FIVE: WRITING: (5.0 pts) I. There is a mistake in each line of the following passage. Find and correct it: (5  0,2 =1.0 pt) Eg: 0. My uncle Terry Miller live in London. 0/ lives He teaches math at a school in London. He goes to work every working day. He have two days off a week: Saturday and Sunday. He has a bike 1. but he never cycles to work because it is far with his house to his school. The school starts at 8.00 a.m. and finishes at 4.00 p.m. 2. After work he usually plays tennis or go swimming in the swimming pool. He comes back home at 7.00, and has dinner. 3. After dinner, he is always busy marking his students’ papers. 4.
    18. 37. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING (0.2 x10 = 2.0 pts) Tape script: My name’s Lien and this is my husband, Phil. We work in offices in London. We have breakfast at half past seven. We must go to work early so we don’t have a big breakfast. We usually have bread, orange juice and milk. For lunch, we usually have a sandwich or an orange. That’s about 1.30. We have dinner at about half past seven. It’s the big meal of the day and we have fish with vegetables and potatoes or rice. We have apple juice with the meal. On Saturday evenings, we usually go to a restaurant for dinner at about eight o’clock. PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. T 6. T 2. T 7. F 3. NI 8. T 4. F 9. NI 5. F 10. F
    19. 38. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. A. books 2. D. ahead 3. C. brother 4. B. name 5. A. does II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B. desert 2. D. canteen 3. A. lemonade 4. C. carrot 5. A. geography PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1 -C. 2 -A. 3 -B. 4 -C. 5 -A.
    20. 39. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 for on How much favorite How long – For 6 -B. What 7 – C. jogging 8 -. The biggest 9 – C. That’s a good idea 10 -B. or II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pts) IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. in 2. on 3. to 4. between 5. of PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) 1. dangerous 2. careful 3. farmer 4. driver 5. riding 6. noisy 7. pollution 8. beautiful 9. nationality 10. swimming 1. do chúng tôi 2. watches 3. isn’t writing chúng tôi come 5. speak
    21. 49. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………
    22. 50. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 KEYS PART ONE: LISTENING (0.2 X 10 = 2.0 pts) Listen and complete the gaps in the passage bellow: 1. usually 6. o’clock 2. eleven 7. afternoon 3. have 8. fish 4. glass 9. water 5. lunch 10. restaurant PART TWO: PHONETICS (0.2 X 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A 2. B 3. C 4. A 5. D II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. D 2. C 3. C 4. B 5. B PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (0.2 X 30 = 6.0 pts) I. Circle best option A, B,C or D to complete the following sentences. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 4. D 7. A 2. C 5. D 8. B 3. C 6. D 9. C 10. D II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. dangerous 6. sunny
    23. 51. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. beautiful 7. himself 3. famous 8. careless/ uncareful 4. knives 9. speaking 5. farmers 10. policeman III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. plays….. is flying…. 2. chúng tôi he …doing….? 3. brushes 4. … do you often do….? 5. chúng tôi cooking IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable ppotision. (0.2 x 5 = 1.0 pt) chúng tôi Lienminhchienthan.com chúng tôi chúng tôi 5. back 6. to chúng tôi Lienminhchienthan.com chúng tôi chúng tôi PART FOUR: READING (0.2 X 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 2.C 3.D 4.A 5.C 6.A 7.C 8.B 9.A 10.D II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. ( 2.0 pts) (0.2 or 0.4/each) 1. live 2. an 3. years 4. There 5. is 6. garden 7. goes 8. with 9. reasons 10. from III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt)/ or (True or False) 1. Salina lives in a village in Africa. 2. She walks to the river, collects some water and carries it back to her house.
    24. 52. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. No, it isn’t. 4. No, she can’t. 5. She helps her mother in the house. PART FIVE: WRITING (5.0pts) I. Mistake correction (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B – her 2. D – my sister 3. A – do 4. C – don’t 5. C – our house. II. Finish the second sentence in such a way that is similar to the original one. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. Huong has a new schoolbag. 2. Are there forty classrooms in Phong’s school. 3. How many apples would she like? 4. Mr. Hung is a careful driver. 5. Does your father get to work by bike? 6. What is the price of a box of chocolates? 7. Nam’s favorite drink is tea. 8. The hotel is in front of my house. 9. Why don’t we go to Dam Sen park? 10. He walks to school. ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 Thời gian làm bài: 120 phút
    25. 57. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ………………………………………………………………………………………. 4. What do you do tomorrow? ………………………………………………………………………………………. 5. He doesn’t want some eggs. ………………………………………………………………………………………. 6. It usually is hot in the summer. ………………………………………………………………………………………. 7. There are much eggs in this store. ………………………………………………………………………………………. 8. Lam’s day start at 4 o’clock in the morning. ………………………………………………………………………………………. 9. You should to come back home now. ………………………………………………………………………………………. 10. I’m not go to the cinema every evening. ………………………………………………………………………………………. VIII. Viết lại các câu sau đây, bắt đầu bằng từ cho sẵn sao cho nghĩa câu không đổi (10đ). 1. The Mekong River is longer than the Red River. The Red River …………………………………………………………………….. 2. No house in this street is older than this house. This house is ……………………………………………………………………….. 3. Every day, Mr Tan drives to work. Every day, Mr Tan travels ………………………………………………………
    26. 59. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. We/ have/ party / this Sunday. ……………………………………………………………………………………….. 7. Ho Chi Minh city/ a population / 3.5 million. ……………………………………………………………………………………….. 8. Daewoo Hotel / tall building / our town. ………………………………………………………………………………………… 9. He / want/ travel / train …………………………………………………………………………………………. 10. There / be/ bookstore/ opposite / school? …………………………………………………………………………………………. THE END PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 TỔNG ĐIỂM : 100 I. Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại, khoanh tròn vào chữ cái A,B, C hoặc D ở phần em chọn : (5 điểm) 1.A 2. D 3.C 4.A 5.B II. Khoanh tròn vào đáp án đúng A, B,C, hoặc D để hoàn thành các câu sau (15đ ) 1. B 2. D 3.C 4.A 5.B 6.C 7.C 8.D 9D 10.A
    27. 62. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 9. He wants to travel by train. 10. Is there a bookstore opposite your school? THE END ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI HSG LỚP 6 Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05 – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) *Listen . Match the names of the people with what they would like : ( 1 ) ( 2) (3) (4) Nhan : ……… Tuan : ………… Huong : ……… Mai : ………… a) b) c) d) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THANH OAI
    28. 63. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 e) f) g) h) *Listen again and then answer the questions : (5). What would Nhan like ? …………………………………………………… (6). What does Huong want ? ………………………………………………………….. (7). Does Huong want orange juice ? ………………………………………… (8). What would Mai like , meat or fish? …………………………………………………….. (9). Does Mai want orange juice ? ………………………………………………….. (10). Who wants vegetables? …………………………………………………… II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D. (50,2=1,0 pt) 11. A. peace B. east C. bean D. pear 12. A. sure B. sugar C. sing D. mission 13. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 14. A. parks B. stamps C. cats D. cars 15. A. bank B. plane C. travel D. math
    29. 64. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Choose the word whose stress pattern is different from the others (50,2=1,0 pt) 16. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 17. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 18. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 19. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 20 A. visit B. unload C. receive D. correct III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21. How ……………………. kilos of beef does she want? A. many B. much C. any D. about 22. I don’t like vegetables but my sister ……………………. A. do B. likes C. does D. would like 23. “Would you like some noodles, Lan?” – “No, …………………….I’m full. Thanks.” A. I wouldn’t B. I don’t C. I’m not D. I don’t like 24. “Is that your father?” – “Yes, …………………….” A. it’s B. he is C. that is D. it is 25. “How ……………………. oranges would you like” – “A dozen, please. And ……………………. tea.” A. much, some B. many, any C. much, any D. many, some 26. “Does Mary like …………………….?” – “Yes. She jogs every morning.”
    30. 65. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. jog B. to jog C. jogging chúng tôi 27. “I’d like some meat, please.” – “How much …………………….?” A. do you like B. do you want C. ‘d you like D. you need 28. Which movie theater…………………….? A. do you want to go to B. do you want to go C. you want to go D. do you want to go it 29. He has a garage. That garage is ……………………. A. him B. of him C. his D. of his 30. She is going to ……………… the citadel. A. visits B. visit C. to visit D. visiting b. Fill in the blanks with the correct ppositions. (50,2=1,0 pt) 31. It is hot ……………………. the summer. 32. “How do you go to school?” – ” ……………………. bike.” 33. She has breakfast ……………………. bread and milk. 34. The beef is ……………………. the table, .(35)………………… the chicken and the vegetables. c. Write the correct form of the words given in capital letters: (100,2=2,0 pts) 36. You must be ……………………. when you cross the road. (CARE) 37. My aunt has two ……………………. , a boy and a girl. (CHILD) 38. September is the ……………………. month of the year. (NINE) 39. My father goes …………………….every morning. (JOG) 40. There is a …………………….. garden to the right of my house . (BEAUTY) 41. I don’t like…………… weather . (SUN)
    31. 67. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 53. A. peas B. rice C. chocolate D. milk 54. A. at B. on C. in D. of 55. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 5 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 57. A. water B. soda C. juice D. lemonade 58. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 59. A. get B. getting C. to get D. gets 60. A. many B. much C. dozen D. lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0pts) There are four (61)…… in a year. (62)….. are spring, summer, fall and winter. In the (63)……., the weather is usually warm. Sometimes it is cold (64)…. not very cold. There are (65)…. flowers in the spring. In the summer, the day is long and the night is (66)…. People often (67)… swimming in this season. The fall is the season (68)… fruits. In the (69)…, it is usually very cold. The day is short and the (70)…. is long. 61. 66. 62. 67. 63. 68. 64. 69. 65. 70. c. Read the passage and then answer the following questions (50,2=1,0 pt)
    32. 69. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (100,2=2,0 pts) 81. How about going to Huong Pagoda by minibus? Why …………………………………………………………………………………………………………..? 82. My house is not far from the post office. My house is ………………………………………………………………………………………………… 83. I often cycle to school. I often go………………………………………………………………………………………………………. 84. What would Lan like for her birthday? What does …………………………………………………………………………………………………….. 85. Jane is shorter than Mary. Mary is ………………………………………………………………………………………………………….. 86. Nam gets up at 5.30. Nam gets ……………………………………………………………………………………………………….. 87. What is the price of this bike? How much ……………………………………………………………………………………………………..? 88. The drugstore is to the right of the bakery. The bakery ……………………………………………………………………………………………………… 89. What is she?
    33. 70. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 What ………………………………………………………………………………………………………………? 90. Her hair is long. It is black and straight. She has …………………………………………………………………………………………………………… c. Write a passage in about 80 – 100 words to tell about your next summer vacation. (2,0pts)
    34. 71. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) ( Tape transcript of Unit 10 – B5 Textbook 6) * Listen and match: 1. c, f 2. a , d 3. e, g 4. b, h * Listen and answer: 5. Nhan would like some chicken and some rice. 6. Huong wants some fruit and some milk. 7. No, she doesn’t. 8. Mai would like some fish. 9. Yes , she does. 10. Tuan ( wants vegetables ) II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D: (50,2=1,0 pt) 11. D. pear
    35. 72. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 12. B. sugar 13. A. chocolate 14. D. cars 15. B. plane b. Choose the word whose stress pattern is different from the others: (50,2=1,0 pt) 16. C. cartoon 17. B. activity 18. A. police 19. D. delicious 20. A. visit III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21 -A. many 22 -B. likes 23 -A. I wouldn’t 24 -C. that is 25 -D. many, some 26 -C. jogging 27 – B. do you want 28 -B. do you want to go 29 – C. his 30 -B. visit b. Fill in the blanks with the correct ppositions: (50,2=1,0pt) 31. in 32. by 33. with 34. on 35. between
    36. 73. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 c. Write the correct form of the words given in capital letters to complete the following sentences: (100,2=2,0 pts) 36. careful 37. children 38. ninth 39. jogging 40. beautiful 41. sunny 42. teeth 43. noisy 44. highest 45. neighborhood d. Supply the correct form of the verbs in the brackets: (50,2=1,0 pt) 46. work 47. are speaking 48. doesn’t live 49. watches 50.does…. travel IV. READING: (250,2=5,0 pts) a. Read and circle the best option A, B, C or D to complete the passage: (100,2=2,0 pts) 51 – B. a cup 52 – C. anything 53 – D. milk 54 – A. at 55 – C. dinner 56 – A. meat 57 – C. juice 58-B. restaurant 59 – A. get 60 – lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0 pts) 61. seasons 62. They 63. spring 64. but 65. many 66. short 67. go 68. of 69. winter 70. night c. Read the passage and then answer the following questions : (5  0,2 = 1.0 pt)
    37. 74. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 71. He is a farmer. 72. He has got some pady fields. 73. He has got two cows. 74. He has got two dogs. 75. Yes , they are. V. WRITING: (5,0pts) a. Sentence building . (5  0,2 = 1.0 pt) 76. My sister needs 10 kilos of rice and half a kilo of pork. 77. Nam and his friends play volleyball three times a week. 78. Milk and apple juice are my favorite drink. 79. There are not any mangoes in the fridge. 80. Is Mr. Young playing volleyball now? b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (10 0,2=2,0 pts) 81. Why don’t we go to Huong pagoda by minibus ? 82. My house is near the post office. 83. I often go to school by bike.( by bicycle) 84. What does Lan want for her birthday ? 85. Mary is taller than Jane. 86. Nam gets up at half past five.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Trường Học Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Ngôi Trường Của Em Hay Nhất
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Về Ngôi Trường Mơ Ước Của Em Bằng Tiếng Anh
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Tả Về Trường Em Bằng Tiếng Anh
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2021
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 6 Ngày 20/4/2020, Unit 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Phụ Huynh Phương Pháp Cùng Con Học Tốt Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • List 16 Bộ Phim Thanh Xuân Vườn Trường Hoa Ngữ Nhất Định Phải Xem Một Lần Trong Đời!
  • 10 Bộ Phim Hot Nhất Trên Màn Ảnh Nhỏ Hoa Ngữ Năm 2021
  • Cửu Âm Truyền Nhân Ở Đô Thị
  • Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
  • Học Tập – Giáo dục ” Học trực tuyến

    Video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020, Unit 9 – Citis of the worldSkill 2 này được cô giáo chia sẻ kiến thức bài Unit 9: Cities of the world – Lesson: Skills 2. Các em cùng lắng nghe bài giảng mới này.

    Cô nguyễn Thị Xuyên – Giáo viên trường THCS Vạn Phúc, Thanh Trì sẽ đồng hành cùng với các em học sinh lớp 6 trong video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020, Unit 9 – Citis of the worldSkill 2. Trong bài học này, các em cần: Nghe thông tin chi tiết, viết bưu thiếp về kỳ nghỉ ….

    Học online môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020

    Video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020, Unit 9 – Citis of the worldSkill 2

    https://thuthuat.taimienphi.vn/hoc-truc-tuyen-mon-tieng-anh-lop-6-ngay-20-4-2020-unit-9-citis-of-the-worldskill-2-58000n.aspx

    Trước đó, các em học sinh cũng được học video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 16/4/2020, Unit 9. Đây là kiến thức trước trong bài học Unit 9, các em ôn tập lại để có thể nhớ được từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh.

    Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 6/4/2020, Unit 9 – Englist in the word
    Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 6 ngày 6/4/2020, Unit 9 – Cities Of The World
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 5 ngày 20/4/2020, Unit 15
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 11 ngày 15/4/2020, Unit 8, Lesson 4
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 7 ngày 16/4/2020, Unit 9

    Hoc truc tuyen mon Tieng Anh lop 6 ngay 20 4 2021 Unit 9 Citis of the worldSkill 2

    , Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020, Học online môn Tiếng Anh lớp 6 ngày 20/4/2020,

      Bài giảng giáo án Tiếng Anh lớp 6 chuẩn nhất Giáo án Tiếng Anh lớp 6 trọn bộ là một trong những dạng giáo án điện tử dành cho các thầy cô giáo được biên soạn rất đầy đủ và khoa học, giúp các thầy cô bổ sung tài liệu cho bài giảng của mình phong phú và chất lượng nh …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 13 Lớp 11 Writing
  • Unit 13 Lớp 11: Writing
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 13 Films And Cinema
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 13 Hobbies
  • Unit 13 Lớp 11: Reading
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 9 Ngày 13/4/2020, Unit 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Phí Một Số Trường Nhật Ngữ Tại Nhật Bản
  • Top Trường Nhật Ngữ Ở Osaka 2021
  • Gia Sư Cần Làm Gì Để Trẻ Học Tốt Môn Tiếng Anh Lớp 7?
  • Chương Trình Học Ielts Ở Apollo Có Tốt Không?
  • Mầm Non Apollo Gò Vấp Có Tốt Không? Học Phí Bao Nhiêu? Cùng Review Đánh Giá
  • Học Tập – Giáo dục ” Học trực tuyến

    Cô Lê Thị Ánh Hồng, giáo viên trường THCS Tam Khương, Đống Đa sẽ đồng hành cùng với các em trong video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Unit 9 – English in the world. Đầu tiên, cô giáo sẽ hướng dẫn kỹ năng nghe với các mẹo nghe tiếng Anh phù hợp, sau đó là các mẹo của kỹ năng viết tiếng Anh.

    Học online môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020

    Video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Unit 9

    https://thuthuat.taimienphi.vn/hoc-truc-tuyen-mon-tieng-anh-lop-9-ngay-13-4-2020-unit-9-57716n.aspx

    Các em có thể xem lại video Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 9/4/2020, Unit 9 được phát sóng lúc trước để học lại bài cũ này giúp nắm vững kiến thức hơn. Việc chăm chỉ học tiếng Anh sẽ giúp các em học tiếng Anh hiệu quả hơn.

    Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 6/4/2020, Unit 9 – Englist in the word
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 30/3/2020, UNIT 9: ENGLISH IN THE WORLD
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 8 ngày 16/4/2020, Unit 9
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 4 ngày 9/4/2020, Unit 14
    Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 12 ngày 15/4/2020, Unit 9 – Choosing a career – Speaking

    Hoc truc tuyen mon Tieng Anh lop 9 ngay 13 4 2021 Unit 9

    , Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Học online môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020,

      Bài tập tiếng Anh cơ bản và nâng cao lớp 9 Bài tập tiếng Anh 9 sẽ bao gồm các bài tập tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau đang muốn tìm cho mình một tài liệu để thực hành, giúp tăng khả năng học tiếng Anh. Trong Bài tập tiếng A …

    Tin Mới

    • Cách cài Học Toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3

      Các bậc phụ huynh đang có con em đang theo học chương trình lớp 3 cần tìm một phần mềm có thể giảng dạy môn toán, đồng thời giúp các em có hứng thú, yêu thích với môn học này thì hãy tải và cài Học toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3 đang được rất nhiều các thầy cô giáo và các bậc phu huynh sử dụng hiện nay.

    • Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình

      Hôm nay, các em học sinh lớp 5 sẽ học video Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình để bổ sung kiến thức mới. Các em cùng mở sách giáo khoa Toán 5 trang 114 để cùng học với cô Hoàng Thu Hà –

    --- Bài cũ hơn ---

  • Báo Giá Thẻ Học Kanji N5
  • Bộ Thẻ Học Từ Vựng Tiếng Nhật N4
  • Trọn Bộ Đề Và Sách Luyện Thi Jlpt N3 Giúp Bạn Đỗ Ngay Từ Lần Thi Đầu
  • Giới Thiệu 3 Bộ Sách Học Ngữ Pháp N3 Thần Thánh
  • Sách Học N3 Cơ Bản: Bộ Soumatome
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn

    --- Bài mới hơn ---

  • Skkn Tổ Chức Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Những Bài Học Gây Tranh Cãi Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Sách Tiếng Việt Lớp 1 Của Gs Hồ Ngọc Đại Dạy Học Sinh Những Gì?
  • Đắk Lắk: Tăng Cường Dạy Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 1 Người Dân Tộc Thiểu Số
  • Tăng Cường Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 1
  • Định dạng PDF là gì? Đây là một định dạng tài liệu đề cập đến tài liệu điện tử Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF và các loại sau. Đây là định dạng tập tin phổ quát được phát triển bởi Adobe, và tất cả các phông chữ, định dạng, đồ hoạ và màu sắc của tài liệu nguồn được bảo toàn cho dù ứng dụng hoặc nền tảng được sử dụng để tạo ra chúng. Trong những năm đầu, chúng tôi công bố tài liệu trên máy tính để bàn sử dụng Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Định dạng PDF và trao đổi tài liệu giữa các chương trình khác nhau và hệ điều hành. Do sự độc lập nền tảng, nó lan truyền trên Internet như một phương tiện trao đổi tài liệu. Điều này đã làm tăng việc thực hiện công nghiệp phần mềm và chiếm vị trí thống lĩnh như là một dạng tài liệu được cấy ghép. Để hiển thị sách bằng PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) định dạng, phần mềm đặc biệt cần thiết tại thời điểm hiện tại là cần thiết. Tuy nhiên, Adobe cung cấp cho Acrobat Reader, bạn có thể tải xuống miễn phí và xem cuốn sách rõ ràng. Ngoài ra, hầu hết các trình duyệt đều có plugin để hiển thị Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Tập tin PDF. Tạo tài liệu PDF bằng PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) thường là một hoạt động rất đơn giản, tùy thuộc vào gói phần mềm bạn sử dụng, nhưng chúng tôi khuyên bạn nên Adobe. Các phần mềm khác sẽ giúp bạn mở PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) sẽ bao gồm LibreOffice và Wordperfect (phiên bản 9 trở lên). Nếu bạn chuyển đổi một tài liệu hiện có sang PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) hoặc chuyển đổi tài liệu PDF sang định dạng tập tin khác, bạn có thể chuyển đổi tài liệu sang PDF. Nhiều nhà phát triển cung cấp phần mềm chuyển đổi PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) để định dạng khác nhau, nhưng tôi khuyên bạn nên nó để Adobe. Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1)Bộ sách Em học giỏi tiếng Anh lớp 4 tập 1 và tập 2 được biên soạn theo khung giáo trình tiếng Anh đang được giảng dạy trong các trường Tiểu học trên toàn quốc.Bộ sách được biên soạn rất công phu, kỹ lưỡng và tâm huyết của các giáo viên, giảng viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy ở các trường chuyên Anh.Bộ sách được chia thành 2 tập:Tập 1: từ Unit 1 đến Unit 10Tập 2: từ Unit 1 đến Unit 20Với mỗi bài học, chúng tôi đều biên soạn theo ba phần kiến thức cơ bản: Lý thuyết, thực hành ngôn ngữ và thực hành kỹ năng.Phần Lý thuyết tổng hợp nội dung ngữ pháp quan trọng của từng bài học.Phần Thực hành ngôn ngữ được trình bày một cách chi tiết, khoa học theo ba phần: Từ vựng – Ngữ âm – Ngữ pháp giúp các em vận dụng các kiến thức trong phần Lý thuyết.Phần Thực hành kỹ năng: Các bài tập được biên soạn theo từng bài học có nội dung tương ứng với bài học trong sách giáo khoa giúp các học sinh thực hành kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết.Kết hợp với nội dung trong sách là đĩa CD phát âm tiếng Anh chuẩn của người bản ngữ. Bộ sách này sẽ giúp các em học sinh nâng cao kiến thức và là nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy cho thầy cô giáo và các vị phụ huynh trong quá trình giúp các em yêu thích môn học này. Xem Thêm Nội Dung Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF đại diện cho định dạng của tài liệu sẽ được chuyển. Trong trường hợp này, định dạng sách điện tử được sử dụng để hiển thị các tài liệu dưới dạng điện tử, bất kể phần mềm, phần cứng hoặc hệ điều hành, được xuất bản dưới dạng sách (Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF). Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Định dạng PDF được phát triển bởi Adobe Systems như là một định dạng tương thích phổ quát dựa trên PostScript bây giờ Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Sách PDF. Điều này sau đó đã trở thành một tiêu chuẩn quốc tế về trao đổi tài liệu và thông tin dưới dạng PDF. Adobe từ chối kiểm soát việc phát triển tệp PDF trong ISO (Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế) và sách Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF trong năm 2008, nhưng PDF đã trở thành một “tiêu chuẩn mở” của nhiều sách. Các đặc điểm kỹ thuật của phiên bản hiện tại của PDF Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) (1.7) được mô tả trong ISO 32000. Ngoài ra, ISO sẽ chịu trách nhiệm cập nhật và phát triển các phiên bản trong tương lai (Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF 2.0, tuân thủ ISO 3200-2, sẽ được công bố vào năm 2021). Vui lòng tải xuống Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) PDF sang trang của chúng tôi miễn phí.

    Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) chi tiết

    • Tác giả: Đại Lợi
    • Nhà xuất bản: Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội
    • Ngày xuất bản:
    • Che: Bìa mềm
    • Ngôn ngữ:
    • ISBN-10: 2485043227856
    • ISBN-13:
    • Kích thước: 19 x 27 cm
    • Cân nặng:
    • Trang:
    • Loạt:
    • Cấp:
    • Tuổi tác:

    Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Bởi Pdf tải torrent miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2
  • Đáp Án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1 Pdf
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1
  • Một Số Giải Pháp Giúp Học Sinh Lớp 1 Nắm Bắt Được Âm Trong Tiếng Việt 1
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Em Hoc Gioi Tieng Anh 7 Tap 1 Pdf
  • Đáp Án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Đáp Án Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1) Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Skkn Tổ Chức Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Bộ sách Em học giỏi tiếng Anh lớp 4 tập 1 và tập 2 được biên soạn theo khung giáo trình tiếng Anh đang được giảng dạy trong các trường Tiểu học trên toàn quốc.

    Bộ sách được biên soạn rất công phu, kỹ lưỡng và tâm huyết của các giáo viên, giảng viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy ở các trường chuyên Anh.

    Bộ sách được chia thành 2 tập:

    Tập 1: từ Unit 1 đến Unit 10

    Tập 2: từ Unit 11 đến Unit 20

    Với mỗi bài học, chúng tôi đều biên soạn theo ba phần kiến thức cơ bản: Lý thuyết, thực hành ngôn ngữ và thực hành kỹ năng.

    Phần Lý thuyết tổng hợp nội dung ngữ pháp quan trọng của từng bài học.

    Phần Thực hành ngôn ngữ được trình bày một cách chi tiết, khoa học theo ba phần: Từ vựng – Ngữ âm – Ngữ pháp giúp các em vận dụng các kiến thức trong phần Lý thuyết.

    Phần Thực hành kỹ năng: Các bài tập được biên soạn theo từng bài học có nội dung tương ứng với bài học trong sách giáo khoa giúp các học sinh thực hành kỹ năng NgheNóiĐọcViết.

    Kết hợp với nội dung trong sách là đĩa CD phát âm tiếng Anh chuẩn của người bản ngữ. Bộ sách này sẽ giúp các em học sinh nâng cao kiến thức và là nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy cho thầy cô giáo và các vị phụ huynh trong quá trình giúp các em yêu thích môn học này.

    Giá Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 (Tập 1-2) mới nhất

    1. Sách – Em học giỏi tiếng Anh lớp 4 tập 2 bán tại Shopee giá 56.000₫
    2. The Langmaster – Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1 (Tái Bản Lần 2-2020) bán tại Tiki giá 61.400₫
    3. THE LANGMASTER – EM HỌC GIỎI TIẾNG ANH LỚP 4 TẬP 2 (KÈM CD) bán tại Lazada giá 68.000₫
    4. Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 – Tập 1 bán tại Vinabook giá 64.000₫
    5. The Langmaster – Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 4 – Tập 1 (Tái Bản 2021) bán tại FAHASA giá 65.600₫

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Giải Pháp Giúp Học Sinh Lớp 1 Nắm Bắt Được Âm Trong Tiếng Việt 1
  • Chương Trình Sgk Lớp 1 Mới: Nặng Là Do Chưa Biết Cách Dạy?
  • Tp.hcm Sẽ Dạy Trực Tuyến Cho Cả Học Sinh Lớp 1, Cha Mẹ Lưu Ý Để Sắp Xếp Kế Hoạch Học Bài Cho Con
  • Xem Chuyên Đê: Một Số Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • 11 Câu Phân Tích Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1.
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Máy Tính

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Thể Bạn Chưa Biết Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ
  • Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf Bản Đẹp + Audio)
  • Những Lầm Tưởng Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Phổ Biến
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh: 6 Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả
  • Top 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng
    1. Anti-virus software: phần mềm diệt vi-rút (a program that finds and removes viruses from a computer)
    2. Application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/: chương trình ứng dụng (a self-contained program or piece of software)
    3. Backup /ˈbæk.ʌp/: dự phòng, sao lưu (a copy of files from a computer’s hard disk, usually made on some external medium such as CD-ROM or flash drive. A backup is made in case the hard disk file(s) are erased or damaged)
    4. Bit /bɪt/, byte /baɪt/: đơn vị thông tin (a bit is the smallest piece of information that computers use. For simplicity, a PC uses bits in groups of 8 called bytes (8 bits = 1 byte)
    5. Bluetooth /ˈbluː.tuːθ/: chuẩn kết nối không dây (a way of communicating wirelessly over short distances between electronic devices (for example computer and mobile telephone)
    6. Boot /buːt/ : nạp chương trình mồi, khởi động hệ thống (You boot (or boot up) your computer when you switch it on and wait while it ppares itself. Instructions for startup are given to the computer from the boot disk, which is usually the hard disk)
    7. Browser /ˈbraʊ.zər/: bộ duyệt tìm (A browser is a program like Firefox or Internet Explorer. You use it to view or browse the Internet)
    8. Bug /bʌɡ/: lỗi, sai sót nhỏ trong chương trình (a (small) defect or fault in a program)
    9. Cache /kæʃ/: bộ nhớ ẩn (a kind of memory used to make a computer work faster)
    10. CD-ROM: đĩa CD chứa dữ liệu chỉ đọc (a disk for storing computer information. It looks like an audio CD)
    11. CPU – Central Processing Unit: bộ xử lý trung tâm (This is a PC’s heart or “brains”)
    12. Data /ˈdeɪ.tə/:dữ liệu (Usually means the information (text, pictures, audio etc) that you create or share on a computer, as opposed to the programs that manipulate the data)
    13. Driver /ˈdraɪ.vər/:chương trình điều khiển (a small program that tells a PC how a peripheral works)
    14. Ebook /ˈiːbʊk/ :sách điện tử (an electronic book that can be downloaded and read on a computer or other device)
    15. Emai – electronic mail /ˈiː.meɪl/: thư điện tử (messages sent from one computer to another. You can see email on the screen or print it out)
    16. File /faɪl/:tập tin (a specific computer record. It could contain data such as text (eg essay.doc), or a program such as paint.exe)
    17. Folder /ˈfəʊl.dər/: thư mục (a sub-pision of a computer’s hard disk into which you put files)
    18. Font /fɒnt/: phông chữ, dạng chữ (a particular sort of lettering (on the screen or on paper). Arial is a font. Times New Roman is another)
    19. Format /ˈfɔː.mæt/ : định dạng (All hard disks and floppy disks have to be electronically ppared for use by a process called formatting. Hard disks are p-formatted by the computer manufacturer. If you buy a floppy disk that is not p-formatted, you format it yourself, using a program that comes with your PC)
    20. Icon /ˈaɪ.kɒn/: biểu tượng (a small image or picture on a computer screen that is a symbol for folders, disks, peripherals, programs etc)
    21. Internet /ˈɪn.tə.net/ : mạng quốc tế (International network of computers that you connect to by telephone line. Two popular services of the Internet are the World Wide Web and electronic mail)
    22. Memory /ˈmem.ər.i/: bộ nhớ (Memory is for the temporary storing of information while a computer is being used. See RAM, ROM and cache)
    23. Modem /ˈməʊ.dem/: bộ điều giải (equipment connected to a computer for sending/receiving digital information by telephone line. You may need a modem to connect to the Internet, to send electronic mail and to fax)
    24. Notebook /ˈnəʊt.bʊk/ : máy tính kiểu sổ tay (a notebook computer; a laptop computer; a folding, portable computer)
    25. Palmtop /ˈpɑːm.tɒp/ : một loại máy tính nhỏ (a computer that is small enough to sit on the palm of the hand)
    26. QWERTY /ˈkwɜː.ti/ : một dạng bố trí bàn phím ( The first 6 letters on English-language keyboards are Q-W-E-R-T-Y. The first 6 letters on French-language keyboards are A-Z-E-R-T-Y)
    27. Tablet /ˈtæb.lət/ :máy tính bảng (a tablet computer; a mobile computer consisting of a screen only, and controlled by touching the screen)
    28. USB /ˌjuː.esˈbiː/ : chuẩn kết nối với thiết bị điện tử (abbreviation of “universal serial bus”; a standardized connection for attaching devices to computers etc)
    29. Virus /ˈvaɪə.rəs/ :vi – rút (a small, unauthorized program that can damage a computer)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 17 Website Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí Hiện Nay 2021
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Thông Dụng
  • 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Tải Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf +Audio) Miễn Phí
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit Một Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Voca For English Grade 8
  • Bán Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Mau Giỏi Và Nhớ Lâu Tốt, Giá Rẻ, Tốt, Dịch Vụ Lắp Đặt Tận Nơi Tại Tp Hcm
  • Tải Sách Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf +Audio) Miễn Phí
  • Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất
  • Học từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo unit là những bài học tiếng Anh ở bên trong chương trình tiếng Anh lớp bảy dành tặng tiếng Anh THCS. từ mới tiếng Anh lớp 07 unit 1 với nội dung chính At Home giúp các em học tiếng Anh 1 cách khái quát nhất và hiểu được những bài học trên lớp cũng giống như ôn luyện chương trình tiếng Anh 1 cách hiệu quả nhất.

    từ mới tiếng Anh trẻ con luôn là những bài toán trở ngại so với nhiều bé khi học tiếng Anh . Học từ vựng tiếng Anh là phần việc vô cùng khó khăn đối với nhiều người học tiếng Anh nhìn chung và tiếng Anh trẻ em nói tư nhân. Để có thể học từ mới tiếng Anh cho con trẻ hiệu quả anh chị cần phải tìm cho những em nhiều cách học hiệu nghiệm nhất và quan trọng là thích hợp với khả năng nhận thức của nhiều em.

    học từ vựng tiếng Anh lớp 07 unit 1 cho trẻ

    Với chương trình tiếng Anh lớp bảy thì các phần học đã bắt đầu nhiều hơn so với chương trình học tiếng Anh cho thiếu nhi, chương trình tiếng Anh lớp 4, lớp năm. thành thử, với unit một tiếng Anh lớp 07 này chúng tôi giới thiệu tới nhiều em nội dung từ vựng tiếng Anh bài học uint 7 : At Home cũng như các cách học cho những em học tiếng Anh hữu hiệu nhất.

    1. Từ vựng tiếng Anh lớp 7 unit 1: At Home

    What an amazing coincidence!

      – armchair /ˈɑːrmtʃer/: ghế bành

    Who is sitting in that armchair?

      – awful /ˈɔːfl/: khủng khiếp

    He suffered awful injuries in the crash.

    I have four beds in my bedroom.

      – bedroom /bedruːm/: phòng ngủ

    Her bedroom looks very tidy.

    It’s boring to sit on the plane with nothing to read.

    A bright star was shining in the East.

      – closet /ˈklɑːzət/: buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ

    She has a huge storage closet.

      – comparative /kəmˈpærətɪv/: so sánh hơn

    ‘Fatter’ is the comparative of ‘fat’.

      – complaint /kəmˈpleɪnt/: lời than phiền, đơn khiếu nại

    I’ve made a complaint to the police about the noise.

      – compliment /ˈkɒmplɪmənt/: lời khen ngợi

    She complained that her husband never paid her any compliments any more.

      – dangerous /ˈdeɪndʒərəs/: nguy hiểm

    Snakes are often dangerous.

      – delicious /dɪˈlɪʃəs/: ngon

    This wine is delicious.

      – delightful /dɪˈlaɪtfl/: thú vị

    Thank you for a delightful evening.

      – dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/: máy rửa bát đĩa

    A dishwasher is a machine that washes dirty plates, cups or forks.

    Put those damp clothes in the dryer.

      – exclamation /ˌekskləˈmeɪʃn/: thán từ, cảm thán

    Please put the exclamation mark at the end of that sentence.

      – furniture /ˈfɜrnɪtʃər/: đồ đạc

    We’ve just bought some new garden furniture.

      – horrible /ˈhɔːrəbl/: kinh dị

    What’s that horrible smell?

    Paris at night is so romantic when the street lamps are turned on.

    hai. Cách học từ vựng tiếng Anh lớp bảy unit 1

    • -Học từ mới phối kết hợp câu hoàn thành: lúc học từ vựng các bạn nên để những em học theo từng câu hoàn tất để học được tốt hơn cả từ vựng cũng như ngữ pháp, qua đấy ghi nhớ đc nhanh hơn và lâu hơn.
    • -Học từ mới phối kết hợp viết thành từng đoạn văn ngắn: Với tiếng Anh lớp 7 thì những em hoàn toàn có thể hoàn thành nhiều đoạn văn ngắn với nhiều từ vựng mà nhiều em được học. lúc học từ mới theo từng đoạn văn nhiều em sẽ dễ dàng có được các cách học tốt hơn và nhanh hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 11 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Không Bao Giờ Chán
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Không Gây Nhàm Chán
  • 6 Bước Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Không Bao Giờ Quên
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
  • Bí Kíp Học Từ Vựng Tiếng Anh 8 (Hệ 10 Năm) Cực Hiệu Quả
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 2, 3, 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Kíp Học Từ Vựng Tiếng Anh 8 (Hệ 10 Năm) Cực Hiệu Quả
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế
  • 6 Bước Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Không Bao Giờ Quên
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Không Gây Nhàm Chán
  • 11 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Không Bao Giờ Chán
  • Để học tốt tiếng Anh 8 Thí điểm

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 2, 3, 4

    Nhằm hỗ trợ tối đa việc giảng dạy của quý thầy cô giáo, việc học tập của các em học sinh, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp các từ vựng trong môn Tiếng Anh lớp 8 thành Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 2, 3, 4. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh học cũng như ôn tập các từ mới có trong chương trình học.

    Bộ Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới năm học 2021 – 2021 có đáp án Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 6: FOLK TALES Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 6: FOLK TALES

    UNIT 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE CUỘC SỐNG Ở MIỀN QUÊ

    TỪ VỰNG:

    Cuộc sống ở miền quê

    a cart (n) xe (bò, trâu, ngựa) kéo

    buffalo-drawn cart (n) xe trâu kéo

    bee (n) con ong

    beehive (n) tổ ong

    blackberry (n) quả mâm xôi đen

    bloom (n) hoa; vẻ hồng hào khỏe mạnh

    – in (full) bloom: nở rộ

    The garden always looks lovely when the roses are in bloom.

    (Khu vườn trông tuyệt đẹp khỉ những cây hoa hồng nở rộ.)

    blossom hoa, hoa chũm (trên cây ăn quả); hoa bụi

    brave (a) dũng cảm

    camel (n) lạc đà

    catch up with sb (v) đuổi kịp, theo kịp với (tố c độ, trình độ)

    I have to work hard to catch up with my classmates.

    (Tôi phải chăm học để theo kịp bạn cùng lớp.)

    cattle (pl) gia súc

    – a herd of cattle: đàn gia súc

    city folk (pi): người thành phố

    country folk (pl) người nông thôn

    country life (n) cuộc sống nông thôn

    crop (n) mùa vụ

    – collect crops (vt) thu gom sản phẩm thu hoạch

    – collect water đi lấy nước

    dairy products (n) sản phẩm từ sữa

    dense (a) (sương, khói, người, vật) dày đặc

    densely polulated (a) có dân cư đông đúc

    less densely populated có dân cư thưa thớt

    dig st (vt), dug, dug đào (hố, giếng)

    – dig for st đào tìm cái gì

    dry st (vt) phơi khô

    earthen (a) bằng đất, bằng đất sét nung

    earthen house nhà xây bằng đất

    entertaiment centre trung tâm giải trí

    envious (of sb/st) (a) ganh tị với ai

    – envy (n)

    Don’t be envious of your friend. (Đừng ganh tị với bạn của con.)

    facility (n) cơ sở vật chất

    fair (n) hội chợ

    ger(n) lều du mục

    goat (n) con dê

    grass (n) cỏ

    grassland (n) đồng cỏ, thảo nguvên

    harvest (n) mùa thu hoạch; sự thu hoạch

    – harvest time (n) thời vụ, mùa gặt

    – to harvest (st) thu hoạch (lúa, cá…)

    hay (n) cỏ khô

    herd (st) (vt) đi về hướng nào đó; lừa (trâu, hò…)

    – go herding the buffaloes chăn trâu, thả trâu, lùa trâu

    – a herd of cows/ elephants đàn bò/voi

    honey (n) mật ong

    milk the cows vắt sữa bò

    nomad người du mục

    nomadic (a) du mục; phải đi đây đó nhiều

    pasture (n) bãi cỏ

    peace hòa bình; sự bình yên

    peaceful (a) bình yên

    plough (st) = plow (A. E) cày

    pole (n) trụ chống; cây sào

    running water (n) nước từ hệ thống thủy cục

    rural area (n) vùng nông thôn

    tent (n) cái lều

    – put up a tent đựng lều

    – take down a tent hạ lều, dỡ lều

    urban (a) thuộc về đô thị

    urbanisation việc đô thị hóa

    vast (a) bao la; to lớn; rất nhiều

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 UNIT 3 PEOPLES OF VIET NAM – Các nhóm văn hóa khác nhau của Việt Nam

    account for 86% (v) lên đến 86%; chiếm 86%

    – alternating song bài hát giao duyên, đối đáp

    ancestor (n) tổ tiên

    belief (n) niềm tin, tín ngưỡng

    – according to Vietnamese belief theo tín ngưỡng của người Việt.

    boarding school (n) trường nội trú

    burnt-out = burned-out bị cháy rụi

    – burnt-out land đất đã bị đốt hết cỏ, cây…

    chapi (n) đàn Chapi (của đồng bào Raglai)

    communal house (n) nhà cộng đồng, nhà rông; đình làng

    The Japanese market accounted for 35% of total sales. (Thị trường Nhật chiếm 35% doanh số)

    complicated (a) phức tạp

    costume (n) trang phục; phục trang (của diễn viên)

    discriminate against sb phân biệt đối xử chống lại ai

    discriminate in favor of sb/ st phân biệt thiên vị ai

    perse (a) đa dạng

    – persity sự đa dạng

    equality (n) sự bình đẳng

    ethnic group (n) nhóm sắc tộc

    ethnology (n) dân tộc học

    – Museum of Ethnology bảo tàng Dân tộc học

    Greeting-the-Moon festival lễ hội Đón Trăng

    heritage (n) di sản

    – world heritage site di sản thế giới (thiên nhiên hoặc được tạo nên bởi con người)

    jungle (n) rừng rậm, rừng xanh

    knowledge (n) tri thức, kiến thức

    I admire his knowledge of technology. (Tôi khâm phục kiến thức kĩ thuật của anh ấy.)

    majority (n) đa số; tuổi thành niên

    minority (n) bộ phận thiểu số; dân tộc thiểu số; tuổi vị thành niên

    modern (a) hiện đại

    mountainous region vùng núi

    multicultural (a) đa văn hóa

    musical instrument nhạc cụ

    people (pl) người, người ta, dân tộc

    poultry (n) gia cầm (gà, vịt, ngỗng), thịt gia cầm

    recipe (N) cách/ công thức chế biến

    religion (n) tôn giáo

    religions (a) thuộc về tôn giáo

    schooling (n) việc học tập ở trường

    semi-nomadic life cuộc sống bán du cư

    shawl khăn choàng cổ, trùm đầu

    show sb round/ around (vt) hướng dẫn, đưa ai đi tham quan đây đó

    shred st cắt nhỏ, xé nhỏ

    – shredded coconut dừa bào nhỏ

    significant (a) quan trọng, có ý nghĩa lớn, hàm ý

    insignificant (a) không đáng kể, không quan trọng

    speciality (n) đặc sản

    sticky rice (n) xôi

    stilt house (n) nhà sàn

    sympolise st (vt) tượng trưng cho, là biểu tượng của

    terraced fields (n) ruộng bậc thang

    the Central Highlands cao nguyên miền Trung; Tây nguvên

    UNESCO tổ chức văn hóa, khoa học, giáo dục Liên hiệp quốc

    worship sb (vt) (n) thờ, thờ cúng

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 UNIT 4 OUR CUSTOMS AND TRADITIONS (PHONG TỤC VÀ TRUYỀN THỐNG CỦA CHÚNG TA)

    Các loại phong tục và truyền thống

    Các cách diễn đạt với “phong tục” và “truyền thống”

    accept St (vt) nhận (lời mời); thừa nhận (trách nhiệm, điều gì là đúng); đồng ý; cam chịu; nhận vào (học, làm việc…)

    – accepted (a) được chấp nhận; được đồng ý

    address sb/ st xưng hô với; nói với; phát biểu với

    belong to …. (v) thuộc về…

    – a sense of belonging cảm giác thân thuộc

    break st off (phr) bẻ gãy ra, làm rời ra

    She broke a piece of chocolate and gave it to me.

    (Có ta bẻ một miếng sô-cô-la và đưa nó cho tôi.)

    break with st by doing st (phr) đoạn tuyệt với; cắt đứt liên hệ với bằng cách…

    – break with tradition/old habits/the past phá vỡ/cắt truyền thống, thói quen cũ, quá khứ

    chopstick chiếc đũa

    – (a pair of) chopsticks đôi đũa

    circle (n) đường tròn, hình tròn, vòng tròn

    – make a circle (vt) xếp thành một vòng tròn

    cone (n) hình nón; vật có hình nón

    – conical hat (n) cái nón

    course (n) món ăn (phần trong một bữa ăn)

    – a four-course meal bữa ăn bốn món

    – main course món chính

    custom of doing st(n) thói quen (habit); tập quán, phong tục, tập tục

    – social custom tập quán xã hội

    – It is my custom to rise early (Thói quen cùa tôi là dậy sớm)

    – We have the custom of visiting relatives and friends on New Year’s Day. (Chúng tôi có tập quán thăm viếng họ hàng và bạn bè vào dịp Năm mới.)

    – It’s the custom for sb to do st Ai có thói quen làm việc gì

    cutlery (u) bộ đồ ăn (dao, nĩa, thìa …)

    dessert (n) món tráng miệng

    dish món ăn

    – an Italian dish món ăn Ý

    disrespectful (a) không tôn trọng người khác; bất kính

    espsso cà phê pha đậm đặc

    family reunion buổi sum họp gia đình; cuộc đoàn viên

    firework pháo hoa

    five-colored sticky rice xôi ngũ sắc

    follow st làm theo

    – follow a custom/ tradition làm theo tập quán/ truyền thống

    generation thế hệ

    – for generations trong nhiều thế hệ

    – through the generations qua các thế hệ

    get maried kết hôn

    – get married in white mặc áo cưới màu trắng trong lễ kết hôn

    honour sb/ st (vt) tôn vinh ai

    interview sb phỏng vấn ai

    – interviewer người phỏng vấn

    – interviewee người được phỏng vấn

    join hands (vt) nắm tay nhau; chung tay

    kid (sb) (v/t) nói đùa (với ai)

    lucky money tiền lì xì năm mới

    lunar month tháng âm lịch

    mooncake bánh trung thu

    New Year’s Ever đêm Giao thừa

    – on New Year’s Ever vào đêm Giao thừa

    pass st (vt) chuyền, chuyển

    – pass st down truyền lại (cho thế hệ sau…)

    plate (n) cái đĩa đựng thức ăn

    point st at … … chỉ, chia, đưa vật gì vào …

    – point the fork upwards đưa cái nĩa hướng lên phía trên

    prong (n) răng, chấu (của cái nĩa)

    – The fork has four prongs cái nĩa có bốn răng/chấu.

    reflect st st (vt) phản ánh

    resident cư dân; người cư trú tại một nơi nào đó

    respect sb tôn trọng (ai, ý kiến, ước muốn, luật pháp…); ngưỡng mộ

    respectful (of sb/ st) tôn trọng, tôn kính

    -reunite sb/ st (vt) làm cho đoàn tụ; thống nhất, hợp nhất (một tổ chức…)

    serving dish (n) đĩa, thố thức ăn chung (đĩa sâu, dùng cho nhiều người cùng ăn)

    serving spoon (n) thìa dùng chung (để chọn món nào đó)

    spirit tinh thần

    – spiritual thuộc về tinh thần, tôn giáo

    table manners (pl) phép tắc ăn uống (tại bàn ăn)

    spot on (a) = exactly right rất đúng, rất chính xác

    His assessment of the situation was spot on.

    (Việc đánh giá tình hình của ông ấy rất chính xác.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Theo Bài Học
  • Ghi Nhớ Từ Vựng Trên App Học Tiếng Anh Liệu Có Hiệu Quả?
  • Hack Não 1.500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng: Cách Học Tiếng Anh Lại Từ Đầu Cho Bạn Mất Gốc
  • Bộ Đôi “hack” Não Từ Vựng Tiếng Anh: Phương Pháp Học Từ Vựng Hiệu Quả Nhất
  • Tin tức online tv