Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (Trang 10

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 11 Lesson 3 Trang 10
  • Giáo Án Tiếng Anh Grade 5 Unit 11: What’s The Matter With You? Lesson 2
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 11 lớp 5: What’s the matter with you?

    Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (trang 10-11)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác phần lên giọng và xuống giọng.

    2. Listen and circle a or b. Then ask and answer. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu)

    Bài nghe:

    1 What’s the matter with you? I have a headache.

    2 What’s the matter with you? I have a backache.

    3. What’s the matter with you? I have a stomach ache.

    4 What’s the matter with you? I have a pain in my stomach.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Có chuyện gì với bạn thế? Mình bị đau đầu.

    2. Có chuyện gì với bạn thế? Mình bi đau lưng.

    3. Có chuyện gì với bạn thế? Minh bị đau bụng.

    4. Có chuyện gì với bạn thế? Minh bị đau ở bụng.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What’s the matter with you?

    What’s the matter with you?

    I have a toothache.

    You should go to the dentist.

    You shouldn’t eat lots of sweets.

    What’s the matter with you?

    I have a headache.

    You should go to the doctor.

    You shouldn’t watch too much TV.

    Hướng dẫn dịch:

    Có chuyện gì với bạn thế?

    Có chuyện gì với bạn thế?

    Mình bị đau răng.

    Bạn nên đi khám nha sĩ.

    Bạn không nên ăn nhiều kẹo.

    Có chuyện gì với bạn thế?

    Mình bị đau đầu.

    Bạn nên đi khám bác sĩ.

    Bạn không nên xem ti vi quá nhiều.

    4. Read and match. Then say. (Đọc và nối. Sau đó nói)

    l. f

    2. d

    3. e

    4. a

    5. c

    6. b

    He/She should …

    He/She shouldn’t…

    1. Tony has a bad toothache

    brush the teeth after meals

    eat ice cream

    3. Phong has a stomach ache

    eat healthy food

    eat too much chocolate

    4. Phong has a sore throat.

    keep warm

    ice cream

    6. Project (Dự án)

    Gợi ý trả lời:

    1. Tootache

    – Should: brush your teeth 2 times a day, go to the dentist regularly.

    – Shouldn’t: eat too much candies or ice cream.

    2. Backache

    – Should: rest, move carefully, go to the doctor.

    – Shouldn’t: carry heavy things.

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    * Hỏi và trả lời các câu hỏi thông thường về các vấn để sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về các vấn đề sức khỏe thông thường.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về các vấn đề sức khỏe thông thường.

    * Đọc và hiểu các bài đọc về các vấn đề sức khỏe thông thường.

    * Viết lời khuyên về các vấn đề sức khỏe thông thường.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-11-whats-the-matter-with-you.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Anh Thpt Lớp 11A
  • Khóa Học Trực Tuyến Tiếng Anh Lớp 11
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 11
  • Bí Quyết Đạt Điểm Cao Môn Tiếng Anh Dành Cho Học Sinh Lớp 11
  • Đi Tìm Cách Học Tiếng Anh Lớp 11 Hiệu Quả
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Unit 10 lớp 5: When will Sports Day be?

    Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (trang 68-69)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác trọng âm của từ.

    2. Listen and underline the stressed words. Then say the sentences aloud (Nghe và gạch chân các từ mang trọng âm. Sau đó nói to các câu.)

    Bài nghe:

    Tapescript and key (Lời ghi âm và đáp án) :

    1. A: When will Sports Day be?

    B: It’ll be on Sunday.

    2. A: What are you going to do on Sports Day?

    B: I’m going to play table tennis.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Khi nào là ngày Thể thao?

    B: Nó sẽ vào Chủ nhật.

    2. A: Bạn dự định làm gì trong ngày Thể thao?

    B: Mình định chơi bóng bàn.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    What are they going to do?

    Sports Day will be this weekend.

    It’ll be this weekend.

    What are they going to do?

    They’re going to play volleyball.

    They’re going to play table tennis.

    They are practising hard for Sports Day.

    Hướng dẫn dịch:

    Họ dự định làm gì?

    Ngày Thể thao sẽ vào cuối tuần này

    Nó sẽ vào cuối tuần này.

    Họ định làm gì?

    Họ định choi bòng chuyền.

    Họ định chơi bóng bàn.

    Họ đang luyện tập chăm chỉ cho ngày thể thao

    4. Read and tick (Đọc và đánh dấu tích)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngày Thể thao của trường mình sẽ vào thứ Bảy. Mọi người trong lớp mình đều sẽ tham gia sự kiện này. Mai và Linda dự định chơi bóng bàn. Tony dự định chơi bóng rổ còn Peter dự định chơi cầu lông. Phong và Nam dự định chơi bóng đá. Tom dự định bơi. Các bạn cùng lớp mình đều luyện tập chăm chỉ cho sự kiện này. Chúng mình hy vọng rằng chúng mình sẽ giành chiến thắng trong các cuộc thi đấu này.

    5. Write about Sport Day. (Viết về ngày Thể thao)

    Sports Day is going to bo on Sunday.

    Some of the boys are going to play football.

    Some of the girls are going to play table tenins.

    I am going to play basketball.

    I hope that 1 will win the competition.

    6. Project (Dự án)

    Draw three sports and talk about them. (Vẽ hình ba môn thể thao và nói về chúng.)

    Học sinh tự vẽ và nói về chúng.

    Hướng dẫn dịch:

    7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    * Hỏi và trả lời các câu hỏi về các sự kiện của trường và các hoạt động trong tương lai.

    * Nghe và hiểu các bài nghe về các sự kiện của trường và các hoạt động trong tương lai.

    * Đọc và hiếu các bài đọc vể các sự kiện của trường và các hoạt động trong tương lai.

    * Viết vể ngày Thể thao.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-when-will-sports-day-be.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Giải Lesson 1 Unit 10 Trang 64,65 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Giải Lesson 3 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Tôi thích chơi trượt băng.

    Bài 2. Listen and write. (Nhìn và viết).

    1. blind man’s bluff

    2. skating

    1. I don’t like chess. I like blind man’s bluff.

    2. They like skating.

    1. Tôi không thích cờ. Tôi thích bịt mắt bắt dê.

    2. Họ thích trượt băng.

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    What do you do at break time?

    Break time. Break time.

    What do you do at break time? I play chess. I play chess.

    Break time. Break time.

    I play badminton. I play badminton.

    Break time. Break time.

    What do you do at break time?

    I play table tennis. I play table tennis.

    Break time. Break time.

    What do you do at break time?

    I play hide-and-seek. I play hide-and-seek.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

    Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mình chơi cờ. Mình chơi cờ.

    Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

    Bạn làm gì vào giờ ro chơi?

    Mình chơi cầu lông. Mình chơi cầu lông.

    Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

    Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mình chơi bóng bàn. Mình chơi bóng bàn.

    Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

    Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mình chơi trốn tìm. Mình chơi trốn tìm.

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1. Bạn làm gì vào giờ nghỉ? – Tôi thích cầu lông.

    2. Bạn có thích bóng đá không? – Vâng tôi đồng ý.

    3. Hãy chơi bóng đá. – Được. Hãy chơi nó.

    4. Mai và Linda thích gì? – Họ thích cờ vua.

    Bài 5. Write about you. (Viết về bạn).

    Hi! My name is My Linh. I like table tennis. At break time, I play table tennis with my friends.

    Xin chào! Tớ tên là Mỹ Linh. Tớ thích chơi bóng bàn. Vào giờ ra chơi, tớ chơi bóng bàn với các bạn của tớ.

    Trong trò chơi này, trước tiên, giáo viên sẽ lấy một tờ giấy lớn có kẻ ô vuông. Các em hãy vẽ lại giống y như vậy vào tập vở của mình. Khi mọi việc đã sẵn sàng, cô giáo sẽ đọc to một từ vựng nào đó. Các em sẽ đánh chéo từ mà các em cho là đúng như đã nghe. Và cứ tiếp tục như thế cho tới khi có một vài học sinh có 3 từ vựng cùng hàng thì học sinh đó là người thắng trò chơi “Bingo”. Học sinh sẽ đọc to từ mà mình đã đánh chéo và đặt câu với từng từ vựng đó.

    Ví dụ: football → I play football at break time. (Mình chơi đá bóng trong giờ giải lao).

    Từ vựng có thể dùng cho trò chơi:

    badminton (cầu lông), volleyball (bóng chuyền), chess (cờ), football (bóng đá), table tennis (bóng bàn), hide-and-seek (trốn tìm), skipping (nhảy dây), skating (trượt pa-tanh), blind man’s bluff (bịt mắt bắt dê).

    Các em cũng có thể xem lại những bài đã học trong SGK Tiếng anh 3 – Tập 1 hoặc tham khảo cách giải bài tập sgk Tiếng anh lớp 3 khác tại doctailieu.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Unit 11 Lesson 3 Trang 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Grade 5 Unit 11: What’s The Matter With You? Lesson 2
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 2
  • Các Trường Tự Mua Sgk Lớp 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm 2022
  • Unit 11 Lesson 3 trang 10-11 Tiếng Anh 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    Bài nghe:

    Hướng dẫn dịch:

    Đó là anh trai mình.

    Bà mình 55 tuổi.

    2. Listen and write. (Nhìn và viết).

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. My brother is fifteen.

    2. My grandfather is fifty-three years old.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Anh trai mình 15 tuổi.

    2. Ông tôi 53 tuổi.

    3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    Bài nghe:

    How old is he?

    How old is he? He’s eight. He’s eight years old.

    How old is she? She’s nine. She’s nine years old.

    How old are you? I’m ten. I’m ten years old.

    Hướng dẫn dịch:

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi.

    Cô ây bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi.

    4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d: Who’s that?

    It’s my mother.

    2 – a: How old are you?

    I’m ten.

    3 – b: How old your father?

    He’s fifty.

    4 – c: How old your mother?

    She’s forty-five.

    Hướng dẫn dịch:

    1: Đó là ai vậy ?

    Đó là mẹ của mình.

    2: Bạn bao nhiêu tuổi ?

    Mình 10 tuổi.

    3: Bố bạn bao nhiêu tuổi ?

    Bố mình 50 tuổi.

    4: Mẹ bạn bao nhiêu tuổi ?

    Mẹ mình 45 tuổi.

    5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    Hướng dẫn dịch:

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. Ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên ông ấy là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi.

    Bạn có thể tìm ra mình và đoán tuổi của mình được không?

    Trả lời: Your name is Linda. Linda is eight years old. (Bạn tên là Linda. Linda 8 tuổi.)

    6. Project. (Dự án.)

    Vẽ gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-11-this-is-my-family.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Khóa Học Tiếng Anh Thpt Lớp 11A
  • Khóa Học Trực Tuyến Tiếng Anh Lớp 11
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

    Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Do you like badminton, Linda?

    Yes, I do.

    b) Do you like hide-and-seek, Tom?

    No, I don’t. I like basketball.

    OK. Let’s play it now.

    a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

    Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

    Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you like skipping?

    Yes/I do.

    b) Do you like skating?

    Yes, I do.

    c) Do you like hide-and-seek?

    No, I don’t.

    d) Do you like blind man’s bluff?

    No, I don’t.

    a) Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích.

    c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

    Không, tôi không thích.

    d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Không, tôi không thích.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Do you like skipping?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like skating?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like hide-and-seek?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like blind man’s bluff?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi trốn tìm không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

    1. Nam: What do you do at break time?

    Linda: I play badminton.

    Nam: Do you like it?

    Linda: Yes, I do.

    2. Tony: What do you do at break time?

    Phong: I play blind man’s bluff.

    Tony: Do you like it?

    Phong: Yes, I do.

    3. Tom: Do you like hide-and-seek?

    Nam: Yes, I do.

    Tom: Do you play it at break time?

    Nam: Sure, I do.

    4. Linda: Do you like table tennis?

    Mai: No, I don’t. I like skipping.

    Linda: Do you skip at break time?

    Mai: Sure, I do.

    1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Linda: Tôi chơi cầu lông.

    Nam: Bạn có thích nó không?

    Linda: Vâng, tôi có.

    2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

    Tony: Bạn có thích nó không?

    Phong: Vâng, tôi có.

    3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

    Nam: Vâng, tôi có.

    Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

    Nam: Chắc chắn rồi.

    4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

    Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

    Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

    Mai: Chắc chắn rồi.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. They like table tennis.

    2. They like chess.

    3. Mai and Linda like badminton.

    Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

    1. Họ thích chơi bóng bàn

    2. Họ thích chơi cờ

    3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hide-and-seek

    Hide, hide, hide-and-seek!

    Let’s play hide-and-seek.

    Where is Tony?

    Where is Mary?

    I can’t find you all!

    Chơi trốn tìm

    Trốn, trốn, trốn tìm!

    Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

    Tony ở đâu?

    Mary ở đâu?

    Mình không thể tìm tất cả các bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Unit 1 Lesson 3 (Trang 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Viết Giới Thiệu Về Lớp Học Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Lớp Học Tiếng Anh Lớp 1 Bắc Giang, Trung Tâm Học Tiếng Anh Lớp 1 Tại
  • Học Sinh Lớp 1 Được Đổi Miễn Phí Sgk Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục
  • Sách Giáo Khoa Lớp 1 Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Việt Năm 2013 (Phần 2)
  • Unit 1: Nice to see you again

    Unit 1 Lesson 3 (trang 10-11 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 1: Lesson 3 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Hello, Linda.

    Good night.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào, Linda

    Chúc ngủ ngon

    2. Listen and circle… (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc to)

    Bài nghe: Bài nghe:

    1. Hello. I’m Nam.

    2. I’m from England.

    3. Hello. My name’s Linda.

    4. Good night.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Xin chào. Tôi là Nam.

    2. Tôi đến từ nước Anh.

    3. Xin chào. Tên tôi là Linda.

    4. Chúc ngủ ngon.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    I’m from Viet Nam. Nice to meet you, Nam.

    Hello, Linda.

    Hello, Nam.

    We’re friends,

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    Chúng ta là bạn.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời)

    1. What is the girl’s name?

    → The girl’s name is Do Thuy Hoa.

    2. Where is she from?

    → She is from Ha Noi, Viet Nam.

    3. What is the boy’s name?

    → The boy’s name is Tony Jones.

    4. Where is he from?

    → He is from Sydney, Australia.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tên của cô gái là gì?

    → Cô ấy tên là Đỗ Thúy Hoa.

    2. Cô ấy đến từ đâu?

    → Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.

    3. Tên của chàng trai là gì?

    → Chàng trai tên là Tony Jones.

    4. Cậu ấy từ đâu đến?

    → Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.

    5. Write about you. (Viết về chính bạn)

    My name is Le Vu Long.

    I am from Hai Phong, Viet Nam.

    My school is Nguyen Tat Thanh primary school.

    Hướng dẫn dịch:

    Tên tôi là Lê Vũ Long.

    Tôi đến từ Hải Phòng, Việt Nam.

    Trường của tôi là trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành.

    6. Project. (Dự án)

    Name: Le Vu Long

    Hometown: Hai Phong, Viet Nam.

    School: Nguyen Tat Thanh primary school.

    Class: 4A

    Hướng dẫn dịch:

    Tên: Lê Vũ Long

    Quê quán: Hải Phòng, Việt Nam.

    Trường học: Trường tiểu học Nguyễn Tất Thành.

    Lớp: 4A

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-nice-to-see-you-again.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Có Bảng Ma Trận Đề Thi Theo Thông Tư 22
  • Cuốn Sách Dạy Học Sinh Lớp 1 Đánh Vần Theo Cách Lạ Có Thể Cải Cách Tiếng Việt?
  • Hiệu Quả Từ Dạy Học Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Một Số Trò Chơi Học Tập Tiếng Việt Lớp 1.
  • Cách Chọn Phần Mềm Và Vở Giúp Bé Tập Viết Chữ Tiếng Việt Lớp 1 Full Crack Miễn Phí
  • Unit 11 Lesson 3 (Trang 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 11 Lesson 3 Trang 10
  • Giáo Án Tiếng Anh Grade 5 Unit 11: What’s The Matter With You? Lesson 2
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 11 Lớp 6: Skills 2
  • Unit 11: What time is it?

    Unit 11 Lesson 3 (trang 10-11 Tiếng Anh 4)

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    cook: My mother cooks at six o’clock.

    book: Your book is on the table.

    noon: I play football at noon.

    school: They have lunch at school.

    Hướng dẫn dịch:

    Mẹ tôi nấu ăn lúc sáu giờ.

    Quyển sách của bạn ở trên bàn.

    Tôi chơi đá bóng vào buổi trưa.

    Họ ăn trưa tại trường.

    2. Listen and circle…(Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.)

    1. book

    2. school

    3. cook

    4. noon

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nhìn kìa! Quyển sách màu đỏ.

    2. Họ thường đọc sách ở trường.

    3. Anh trai lớn của tôi có thể nấu ăn.

    4. Những đứa trẻ thường xuyên chơi đá bóng vào buổi trưa.

    3. Let’s chant. (Cùng hát.)

    Bài nghe:

    What time do you go to school?

    What time do you go to school?

    Seven o’clock in the morning

    Seven o’clock in the morning

    Is time for school.

    What time do you have dinner?

    Six o’clock in the evening

    Six o’clock in the evening

    Is time for dinner.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn đi học lúc mấy giờ?

    Bạn đi học lúc mấy giờ?

    Bảy giờ sáng.

    Bảy giờ sáng.

    Là giờ đi học.

    Bạn ăn tối lúc mấy giờ?

    Sáu giờ tối.

    Sáu giờ tối.

    Là giờ ăn tối.

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)

    1. 7 a.m. (seven)

    2. 5 (five o’clock)

    3. has dinner

    4. goes to bed

    Hướng dẫn dịch:

    Phong học tại Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày cậu ấy thức dậy vào lúc sáu giờ ba mươi. Cậu ấy đi học lúc 7 giờ sáng. Trường bắt đầu học lúc 7 giờ 30 sáng và kết thúc lúc 4 giờ 30 chiều. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15. Sau đó cậu ấy làm bài tập và nghe nhạc. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.

    1. Phong đi học lúc 7 giờ sáng.

    2. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ.

    3. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15.

    4. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.

    5. Write about you. (Viết về bản thân em.)

    Linda gets up at six o’clock. She has breakfast at six forty-five.

    She goes to school at seven o’clock. She watches TV at 8.30 pm.

    And she goes to bed at nine fifteen.

    Hướng dẫn dịch:

    Linda thức dậy vào lúc ó giờ. Cô ấy ăn sáng lúc 6 giờ 45.

    Cô ấy đến trường lúc 7 giờ. Cô ấy xem ti vi lúc 8 giờ 30 tối.

    Và cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 15.

    6. Project. (Dự án.)

    Hướng dẫn dịch:

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-11-what-time-is-it.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (Trang 10
  • Khóa Học Tiếng Anh Thpt Lớp 11A
  • Khóa Học Trực Tuyến Tiếng Anh Lớp 11
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 11
  • Bí Quyết Đạt Điểm Cao Môn Tiếng Anh Dành Cho Học Sinh Lớp 11
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Doctailieu tổng hợp tất cả bài tập sgk Tiếng anh 3 – Tập 1 để các em tiện theo dõi bài học một cách tốt nhất.

    Giải Lesson 1 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) What do you do at break time, Mai?

    I play badminton.

    b) And what about you, Phong?

    I play football.

    a) Bạn làm gì vào giờ giải lao vậy Mai?

    Mình chơi cầu lông.

    b) Còn bạn thì sao, Phong?

    Mình chơi đá bóng.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) What do you do at break time?

    I play football.

    b) What do you do at break time?

    I play basketball.

    c) What do you do at break time?

    I play chess.

    d) What do you do at break time?

    I play table tennis.

    a) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng đá.

    b) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng rổ.

    c) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi cờ.

    d) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Mình chơi bóng bàn.

    What do you do at break time?

    I play football.

    What do you do at break time?

    I play basketball.

    What do you do at break time?

    I play chess.

    What do you do at break time?

    I play table tennis.

    What do you do at break time?

    I play badminton.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng đá.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng rổ.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi cờ.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng bàn.

    Bạn làm gì vào giờ giỏi lao?

    Mình chơi cầu lông.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Tony: What do you do at break time?

    Mai: I play badminton.

    2. Linda: What do you do at break time?

    Mai: I play basketball.

    3. Mai: What do you do at break time?

    Nam: I play table tennis.

    1. Tony: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mai: Tôi chơi cầu lông.

    2. Linda: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mai: Tôi chơi bóng rổ.

    3. Mai: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Nam: Tôi chơi bóng bàn.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. chess

    2. table tennis

    3. badminton

    Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.

    Bài 6. Write about you. (Viết về bạn).

    I play football.

    Hướng dẫn dịch:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Looking Back Unit 2 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 6: Skill 2, Looking Back
  • Giải Lesson 3 unit 17 Tiếng anh 5

    Câu 2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

    1. a 2.b 3.a 4.a

    1. What would you like to eat?

    I’d like an apple, please.

    2. What would you like to drink?

    I’d like a glass of orange juice, please.

    3. How many eggs do you eat every week?

    I eat three a week.

    4. How much water do you drink?

    I drink four bottles a day.

    1. Bạn muốn ăn gì?

    Vui lòng cho tôi một quả chuối

    2. Bạn muốn uống gì?

    Vui lòng cho tôi một ly sữa.

    3. Bạn muốn ăn gì?

    Tôi ăn bốn chén/bát cơm một ngày.

    Câu 3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Healthy food and drink

    What do you usually eat?

    I eat rice, fish and vegetables.

    How much rice do you eat?

    I eat two bowls a day.

    How much fish do you eat?

    I eat a lot a day.

    What fruits do you usually eat?

    I eat grapes, apples and oranges.

    How many grapes do you have?

    I have eight for my breakfast.

    How many apples do you usually eat? I have one for my lunch.

    What do you usually drink?

    I drink water and fruit juice.

    How much water do you drink?

    Six bottles a day.

    How much fruit juice do you drink?

    Two glasses a day.

    Đồ ăn và thức uống tốt cho sức khỏe

    Bạn thường ăn gì?

    Mình ăn cơm, cá và các loại rau.

    Bạn ăn bao nhiêu cơm?

    Mình ăn hai bát một ngày.

    Bạn ăn bao nhiêu cá?

    Mình ăn nhiều cá trong ngày lắm. .

    Bạn thường ăn loại hoa quả gì?

    Mình ăn nho, táo và cam.

    Bạn ăn bao nhiêu nho?

    Mình ăn tám quả vào bữa sáng.

    Bạn thường ăn bao nhiêu quả táo?

    Mình ăn một qụả vào bữa trưa Bạn thường uống gì?

    Mình uống nước và nước hoa quả.

    Bạn uống bao nhiêu nước?

    Sáu chai một ngày

    Bạn uống bao nhiêu nước hoa quả?

    Hai li một ngày.

    Câu 4. Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)

    1. Match the headings with the paragraphs. (Nối các tiêu đề với các đoạn văn tương ứng.)

    1.b 2.c 3.a

    1. Nuớc ép trái cây thì tốt cho bạn

    Nước ép cam hoặc táo thì tốt cho bữa sáng hoặc bữa trưa, và bạn nên uống nhiều nuớc giữa các bữa ăn.

    2. Rau củ quả tốt cho bạn

    Điều đó quan trọng để ăn rau củ quả mỗi ngày. Bạn cần nhiều vitamin từ rau củ quả để cho một cơ thể khỏe mạnh

    3. Một chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe

    Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Bạn cũng cần một ít thịt, cá hoặc trứng.

    Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)

    1. We should have some orange or apple juice.

    2. We should drink a lot of water between meals.

    3. Because vegetables have vitamins. We need vitamins for a healthy body.

    4. Because it has a lot of fat and sugar.

    5. We should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. We also need some meat, fish or eggs.

    1. Bạn nên ăn uống gì tốt cho sức khỏe trong bữa sáng hoặc bữa trưa?

    Chúng ta nên uống một ít nước cam hoặc nước ép táo.

    2. Bạn nên uống gì giữa các bữa ăn?

    Chúng ta nên uống nhiều nước giữa các bữa ăn.

    3. Tại sao rau củ quả tốt cho bạn?

    Bởi vì rau củ quả có nhiều vitamin. Chúng ta cần nhiều vitamin để cho một cơ thể khỏe mạnh.

    4. Tại sao bạn không nên ăn quá nhiều sô cô la?

    Bởi vì nó có nhiều chất béo và đường.

    5. Bạn nên ăn gì tốt cho sức khỏe?

    Chúng ta nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Chúng ta cùng cồn một ít thịt, có hoặc trứng.

    Câu 5. Write about your eating habits. (Viết về thói quen ăn uống của bạn)

    1. I eat cabbage, eggplant, herb, long bean, and so on.

    2. I eat orange, apple, mango, grape etc.

    3. I eat four bowls a day.

    1. Tôi ăn cải bắp, cà tím, thảo mộc, đậu dài và nhiều hơn thế.

    2. Tôi ăn cam, táo, xoài, nho, …

    3. Tôi ăn 4 bát cơm mỗi ngày.

    Câu 6. Project (Dự án)

    Put foods and drinks into two groups: very healthy and not very healthy. (Phân loại thức ăn và đồ uống thành 2 nhóm: rất tốt cho sức khỏe và không tổt lắm cho sức khỏe.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5
  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    It’ll be on ‘Saturday (Nó diễn ra vào ngày thứ Bảy.)

    ‘What are you ‘going to ‘do on ‘Sports ‘Day? (Bạn sẽ làm gì vào ngày Hội thao?)

    I’m ‘going to ‘play ‘football. (Tôi sẽ chơi bóng đá.)

    Sports Day will be this weekend.

    It’ll be this weekend.

    What are they going to do?

    They’re going to play volleyball.

    They’re going to play table tennis.

    They are practising hard.

    For Sports Day.

    Tạm dịch: Ngày Hội thao sẽ diễn ra cuối tuần này. Nó sẽ diễn ra cuối tuần này. Họ sẽ chơi bóng chuyền. Họ sẽ chơi bóng bàn. Họ đang luyện tập chăm chỉ Cho ngày Hội thể thao. Câu 4 Lời giải chi tiết: Tạm dịch: Hội thao của trường chúng tôi sẽ diễn ra vào thứ Bảy tới. Mỗi người trong lớp chúng tôi sẽ tham gia vào hội thao. Mai và Linda sẽ chơi bóng bàn. Tony sẽ chơi bóng rổ và Peter sẽ chơi cầu lông. Phong và Nam sẽ chơi trong trận bóng đá. Tom sẽ bơi. Các bạn lớp tôi sẽ tập luyện chăm chỉ cho sự kiện hội thao. Chúng tôi hy vọng chúng tôi sẽ chiến thắng cuộc thi. Câu 5 Lời giải chi tiết:

    Sports Day is going to be next week.

    Some of the boys are going to play football, play basketball, swim,…

    Some of the girls are going to play table tennis, swim, play badminton, sing songs…

    I am going to play football. I hope that we will win the competition.

    Tạm dịch: Ngày Hội thao sẽ diễn ra vào tuần tới. Một vài bạn trai sẽ chơi bóng đá, chơi bóng rổ, bơi,… Một vài bạn gái sẽ chơi bóng bàn, bơi, chơi cáu lông, hát,… Tôi sẽ chơi bóng đá. Tôi hy vọng chúng tôi sẽ chiến thắng cuộc thi. Câu 6

    Vẽ ba môn thể thao và nói về chúng.

    Câu 7

    Bây giờ tôi có thể…

    – hỏi và trả lời những câu hỏi về những sự kiện ở trường và những hoạt động trong tương lai.

    – nghe và gạch dưới những đoạn văn về những sự kiện ở trường và những hoạt động trong tương lai.

    – đọc và gạch dưới những đoạn văn về những sự kiện ở trường và những hoạt động trong tương lai.

    – viết về ngày Hội thao.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Giải Lesson 1 Unit 10 Trang 64,65 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Chia Sẻ 5 Bí Quyết Chinh Phục Tiếng Anh Lớp 10 Hiệu Quả
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100