Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

--- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 5 Ngày 9/4/2020, Unit 14
  • Giải Lesson 1 Unit 16 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tả Cô Giáo Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Của Em Lớp 5
  • Giới thiệu Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

    Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

    Cuốn sách tiếng Anh giúp học sinh lớp 5 tổng hợp kiến thức tiếng Anh học kỳ 1 và làm quen với dạng bài trắc nghiệm

    Tiếng Anh ngày càng quan trọng trong xã hội hiện nay, môn học này luôn khẳng định vị trí đứng đầu trong các nhà trường. Việc học và hoàn thiện các kỹ năng tiếng Anh cũng như việc làm bài đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi trong trường luôn là vấn đề mà học sinh, giáo viên và phụ huynh quan tâm.

    Chương trình tiếng Anh lớp 5 chỉ gồm những kiến thức cơ bản nhưng cũng gây ra không ít khó khăn cho các bậc phụ huynh và các em học sinh bởi vì:

    Các em học sinh chưa biết cần ôn tập gì sau những bài học trên lớp?

    Những bài học trên lớp chú trọng nhiều yếu tố thực hành, do đó việc ôn tập lại các kiến thức về lý thuyết và làm bài tập ở nhà là một việc quan trọng. Thế nhưng hầu như các em học sinh lớp 5 không biết ôn tập sau những giờ lên lớp. Đâu là những kiến thức trọng tâm các em cần tập trung. Đâu là những kỹ năng các em cần rèn luyện để nâng cao khả năng tiếng Anh của bản thân mình?

    Việc giúp con học ở nhà của phụ huynh chưa đạt được hiệu quả mong muốn

    Việc các bậc phụ huynh dành thời gian kèm cặp con học tập vừa giúp gắn kết tình cảm giữa bố mẹ và con cái, vừa giúp cho trình độ học tập của con được tăng cao. Thế nhưng không phải bậc phụ huynh nào cũng biết tiếng Anh để có thể giải thích cho con hiểu cách thức giải bài.

    Vì vậy việc trang bị thêm những công cụ cần thiết điển hình như các sách tiếng Anh tham khảo là hoàn toàn cần thiết và cấp bách. Nhất là trong khi hình thức các kì thi đang chuyển sang hướng thi trắc nghiệm, đâu sẽ là tài liệu giúp phụ huynh ôn tập cùng con các kiến thức để làm chủ được hình thức thi này?

    Trước những vấn đề đó, chúng tôi xin giới thiệu cuốn sách “Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh – Lớp 5, Tập 1”. Cuốn sách được biên soạn dựa trên nội dung bám sát sách giáo khoa Tiếng Anh 5 Tập 1 nhằm mục đích hỗ trợ và khuyến khích quá trình tự học, tự ôn luyện của học sinh.

    Cuốn sách này có gì đặc biệt với các em học sinh và các bậc phụ huynh? Hệ thống kiến thức trọng tâm qua các bài tập trắc nghiệm

    Cuốn sách tiếng Anh này bao gồm 10 đơn vị bài tập theo Chương trình sách giáo khoa và mỗi đơn vị được chia 3 Lesson theo sách giáo khoa, mỗi bài Lesson gồm các bài tập trắc nghiệm giúp học sinh luyện về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3. Where Did You Go On Holiday? Trang 12 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Từ Vựng Với Thầy Kenny N
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Phương Pháp Giảng Dạy Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có Hiệu Quả
  • Combo Giảng Dạy Tiếng Anh Cả Năm Lớp 8
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Trọn Bộ
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 5 (Tập 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Ở Đâu Thì Tốt?
  • Learn & Practice Vietnamese ( Cẩm Nang Học Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài)
  • Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Phổ Biến Trong Tiếng Anh
  • 99 Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Trung Học
  • Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Vui Học Tiếng Việt Lớp 5 (Tập 1)

    Xuất phát từ nhu cầu của các thầy, cô giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh muốn có một tài liệu phục vụ cho việc tổ

    chức học hai buổi/ngày, cuốn Vui Học Tiếng Việt Lớp 5 (Tập 1) được biên soạn bám sát văn bản Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học

    ở Tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, đồng thời cập nhật Hướng dẫn điều chỉnh nội dung giảm tải mới nhất của Vụ

    Giáo dục Tiểu học – Bộ Giáo dục và Đào tạo. Do vậy, các dạng bài tập thực hành trong sách này chủ yếu giúp các em học sinh

    ôn luyện các kiến thức, kĩ năng cơ bản mà tất cả học sinh cần đạt, cần đảm bảo để đạt chuẩn kiến thức và kĩ năng của môn

    học, chuẩn bị cho việc học tiếp chương trình.

    Cuốn sách được trình bày theo các bài học của chương trình, mỗi bài có từ 4 đến 5 bài tập giúp học sinh luyện tập các kiến

    thức cơ bản và bổ sung một số bài tập nâng cao. Trong sách có một số bài Tự kiểm tra kiến thức giữa học kỳ hoặc cuối học

    kỳ để học sinh ôn lại kiến thức cơ bản của các nội dung đã học và chuẩn bị cho các nội dung kiến thức tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Academico Viseu Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Tiếng Việt Lớp 5 Bài 9A: Con Người Quý Nhất
  • Tiếng Việt Lớp 5 Bài 9B: Tình Người Với Đất
  • Bài Soạn Lớp 5
  • Tiếng Việt Lớp 5 Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tại Apax English Có Tốt Không?
  • Mô Hình Học Tiếng Anh Trực Tuyến Của Apax Leaders Gây Sốt Trong Mùa Dịch
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Trung Tâm Anh Ngữ Apax Leaders
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Apax English
  • Khám Phá Khóa Apax English By April Tại Trung Tâm Tiếng Anh Apax
  • Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends 3 Special Edition Workbook Pdf, Family And Friends 2 Expantion Portfolio Unit 2, Family And Friends Special Edition Grade 5, Giáo An Family And Friends Special Edition Grade 3, Family And Friends Special Edition Teacher Book, Family And Friends 3 Special Edition Student Book, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Family And Friends Special Edition Grade 3 Expansion Portfolio, Write An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Wirte An Email About Activities Your Family Members Do In Their Free Time, Family And Friends 3 Special Edition Student Book Pdf Free Download, Years Ago In Their Private Family Role Women Quite Often Dominate The Male Members Of, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới, Sách Tiếng Anh Bài Tập Lớp 9, Sach Tieng Anh Lop 10 Tap 2 Bdf, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Sách Tiếng Anh Lớp 4, Sách Tiếng Anh Lớp 5, Sach Tieng Anh Lop 7, Sách Tiếng Anh Lớp 6, Sách Tiếng Anh Lớp 9, Sách Tiếng Anh Mới Lớp 9, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Sách Tiếng Anh Lớp 3, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Pdf, Sách Dạy Tiếng ê Đê, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5, Sách Tiếng Anh More! 2, Sách Dạy Học Tiếng Hàn, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Bản Mới, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Tập 2, Sách Gk Tiếng Anh Lớp 8, Sach Bai Tap 11 Tieng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9, Sach Tieng Anh Lop 8 Moi Tap 2, Sach Bai Tap Tieng Anh 7, Sach Bai Tap Tieng Anh 5 Moi, Sách Bài Tập Tiếng Anh 5, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Tiếng Anh 12 Mới, Sách Tiếng Anh 7 Cũ, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 10, Sách Mềm Tiếng Anh, Tiếng Anh 10 Sách Bài Tập,

    Sách Tiếng Anh Lớp 5 Family And Friends3 Tập 1, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 5, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 4, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 1, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 3 Family And Friends, Giáo Trình Tiếng Anh Family And Friends 2, Family Outing Season 1 Danh Sách Khách Mời, 1b Family Life, A Family In Kenya, Family And Friends 4, 1b A Family In Kenya, 4b Family Conflicts, Family And Friends, Friends And Family, Bài Luận Your Family, Bài Friends And Family, Family Life, 3.1 Vocabulary: Family, Bài Luận My Family, Unit 1 Friends And Family 1d, Workbook Family And Friends 5, Years Ago In Their Private Family, 1b A Family In East Africa, Family And Friends 3 Workbook Pdf, Đáp án Family And Friends 4 Workbook, Workbook Family And Friends 3, Unit 1 Friends And Family, Theme 3 Family Literature, A Family In East Africa, 1c Culture The Royal Family, E Reading Family Life, Unit 1 Family And Friends, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Family And Friend Special Edition, Giải Phần Family Conflicts, Đáp án Years Ago In Their Private Family Role, Workbook Family And Friends Grade 3, Grade 4 Family And Friends – Teacherbookvietnam, Family-and-friend-special-edition 2, 1b Family Life Workbook Answers, Family And Friends Special Edition, -years-ago-in-their-private-family-role, Years Ago In Their Private Family Role, Family Life Work Book, A Short History Of The Changing Family, Family And Friends 3 Special Edition, Giáo Trình Anh Văn Family And Friends, Family Guide Autodesk Revit, Unit1 Reading Family Life, Family And Friends Special Edition Grade 3,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Combo Sách 6 Bộ Sách Học Tiếng Anh Cho Bé Family And Friends 1 Và Grammar Friends 1
  • Học Tiếng Trung Mỗi Ngày Bài 158
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 5 Học Tiếng Trung Skype
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Thi Hsk 5 Tại Thái Nguyên Học Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Thái Nguyên
  • Tiếng Việt Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • “bộ 20 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Cuối Học Kì 1
  • Đề Thi Cuối Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Trường Tiểu Học Kim Đồng Năm 2014
  • Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)
  • Top 40 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án
  • Ôn luyện lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm tên bài, tác giả, thế loại, nội dung, cách đọc và học thuộc các bài học thuộc lòng.

    Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh, như sau:

    Hãy nêu những nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng minh họa về những nhận xét của em qua bài Người gác rừng tí hon như sau:

    -Bạn nhỏ là một người có tình yêu đối với rừng. (“Tình yêu rừng của ba đã sớm truyền sang em.” “Thay ba đi tuần rừng”).

    -Có tinh thần cảnh giác. (“Phát hiện những dấu chân người lớn hằn trên đất, em thắc mắc: ” ..”.

    -Bạn nhỏ là một người rất thông minh, dũng cảm, nhanh nhẹn, linh hoạt bảo vệ rừng. Thấy lạ, em lần theo dấu chân. “Em chạy theo đường tắt về quán bà Hai, xin bà cho gọi điện thoại” báo cho công an. “Em chộp lấy dây thừng lao ra, buộc căng hai đầu dây vào hai chạc cây để chặn xe”. “Em dồn hết sức xô ngã gã”.

    Đọc lại các bài tập đọc học thuộc lòng trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người nắm tên bài, tác giả, thể loại, nội dung chính làm cơ sở trả lời câu hỏi (2).

    Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người như sau:

    Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ sau:

    Ý nói: Hạt gạo chứa đựng bao khó khăn vất vả của con người. Cụ thể là hình ảnh của người mẹ. Mẹ phải chịu đựng biết bao gian khổ “một nắng hai sương” trên đồng ruộng mới làm ra hạt gạo.

    Ý nói: Niềm vui hi vọng trước cuộc sống mới.

    Đọc lại những bài tập đọc đã học, nắm tên bài, tác giả, nội dung chính.

    Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm nội dung bài.

    Nhờ bạn hoặc người thân đọc bài Chợ Ta-sken, em viết. Sau đó tự kiểm tra sửa chữa những lỗi mắc phải, viết lại cho đúng.

    TIẾT 5

    Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học. Nắm tên bài, tác giả, nội dung, thể loại.

    TIỂT 8: BÀI LUYỆN TẬP

    (Tả một cô bán hàng)

    Sáng nay, em cùng Hoa đến cửa hàng văn phòng phẩm trên đường Nguyễn Tri Phương để mua một số dụng cụ học tập. Tại đây, chúng em gặp một cô mậu dịch viên thật dễ mến và dễ thương. Tên cô là Nguyễn Thị Phương.

    Cửa hàng nằm phía bên phải hướng ra bùng binh nơi giao nhau của nhiều con đường nên lúc nào cũng nhộn nhịp đông vui. Ở quầy hàng dụng cụ học sinh nào là bút, thước, com pa, cặp sách… không thiếu một thứ gì. Tất cả được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp. Cô Phương còn rất trẻ, có lẽ cũng chỉ độ mười tám đôi mươi như chị Hai em. Cô có dáng người thon thả, cân đối. Chiếc áo dài màu hồng nhạt bó sát lấy cơ thể tạo cho cô một vẻ đẹp rực rỡ kiêu sa. Nói một cách công bằng, cô đẹp không kém gì những diễn viên điện ảnh Hàn Quốc. Mái tóc đen như gỗ mun xõa quá vai rất hợp với khuôn mặt trái xoan của cô. Đặc biệt cô có đôi môi đỏ thắm luôn tươi cười để lộ hàì-Ti răng nhỏ, đều trắng muốt. Tay cô thoăn thoắt lấy hàng đưa cho khách, miệng không quên nói những lời cám ơn dịu ngọt. Khách hàng mỗi lúc một đông. Người hỏi mua chiếc cặp, người hỏi mua tập vở, com pa, chì, thước… Có một ông khách mua một cây bút Hero cầm lên xem rồi xin đổi lại Hồng Hà. Thấy không vừa ý, ông lại xin đổi bút Kim tinh, cô vẫn vui vẻ chiều ý khách mà không hề tỏ thái độ bực bội gì. Em và Hoa mua hai cái hộp bút rất đẹp. Cô trả tiền thừa xong, không quên dặn dò chúng em đếm kĩ trước lúc cất vào cặp.

    Qua cách bán hàng và thái độ đốĩ xử với khách, em thấy mến và phục cô quá. Nếu như sau này làm mậu dịch viên, em sẽ cố gắng làm được như cô Phương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Cuối Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 8).
  • Top 10 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kt Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Giữa Kì Ii Lớp 5 Tiếng Việt
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Lớp Học Trên Đường
  • Soạn Bài Lớp Học Trên Đường Trang 153 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    1.Điền tiếng thích hợp vào mỗi vòng tròn xung quanh sao cho ghép với tiếng ở giữa sẽ tạo thành từ (SGK/175).

    M: – ái (hữu ái)

    – bằng (bằng hữu)

    Gợi ý: 2.Đọc thầm bài thơ “Mầm non” (SGK/176). 3.Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng.

    1)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?

    a)Mùa xuân

    b)Mùa hè

    c)Mùa thu

    d)Mùa đông

    2)Trong bài thơ, mầm non được nhân cách hoá bằng cách nào?

    a)Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non.

    b)Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của người để miêu tả mầm non.

    c)Dùng đại từ chỉ người để chỉ mầm non.

    3)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về?

    a)Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân.

    b)Nhờ sự im ắng của mọi vật trong mùa xuân.

    c)Nhờ màu sắc tươi tắn của cỏ cây, hoa lá trong mùa xuân.

    4)Em hiểu câu thơ “Rừng cây trông thưa thớt” nghĩa là thế nào?

    a)Rừng cây thưa thớt vì rất ít cây

    b)Rừng cây thưa thớt vì cây không lá

    c)Rừng cây thưa thớt vì toàn lá vàng

    5)Ý chính của bài thơ là gì?

    a)Miêu tả mầm non.

    b)Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

    a)Bé đang học ở trường mầm non.

    b)Thiếu niên nhi đồng là mầm non của đất nước.

    c)Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

    7)Hối hả có nghĩa là gì?

    a)Rất vội vã, muôn làm việc gì đó cho thật nhanh.

    b)Vui mừng, phấn khởi vì được như ý.

    c)Vất vả vi dốc sức để làm cho thật nhanh.

    8)Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?

    a)Danh từ

    b) Tính từ

    c) Động từ

    a)Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt.

    b)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, lặng im, thưa thớt, róc rách.

    c)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt, róc rách.

    10)Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

    a) Lặng im

    b) Nho nhỏ

    c) Lim dim

    4.Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiêu năm qua.

    Gợi ý

    1) d; 2) a; 3) a; 4) b; 5) c; 6) c; 7) a; 8) b; 9) c; 10) a.

    Tham khảo những bài văn của lớp 5 (cùng tác giả).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Việt 5 Giữa Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 3).
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1
  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần 8 Tiếng Việt Lớp 5
  • Bài 13B: Cho Rừng Luôn Xanh
  • Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Tiếng Việt 5 Vnen Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27, 28 – Tiết 1 – Tuần 8 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Tiếng Việt lớp 5 tập 1

    Lời giải chi tiết Câu 1. Đọc bài sau và trả lời câ hỏi: Núi rừng Trường Sơn sau cơn mưa

    Mưa ngớt lại, rồi dần tạnh hẳn. Màn mây xám đục trên cao đã rách mướp, trôi dạ cả về một

    phương, để lộ dần một vài mảng trời thấp thoáng xanh. Một vài tia nắng hiếm hoi bắt đầu rực rỡ rọi xuống. Dưới mặt đất, nước mưa vẫn còn róc rách, lăn tăn, luồn lỏi chảy thành hàng vạn dòng mỏng manh, buốt lạnh. Từ trong các bụi rậm xa gần, những chú chồn, những con dúi với bộ lông ướt mềm, vừa mừng rỡ, vừa lo lắng, nối tiếp nhau nhảy ra rồi biến mất. Trên các vòm lá dày ướt đẫm, những con chim Klang mạnh mẽ, dữ tợn, bắt đầu giang những đôi cánh lớn, giũ nước phành phạc, cất những tiếng kêu khô sắ c) Chúng nhún chan bay lên làm cho những đám lá úa rơi rụng lả tả. Xa xa, những chỏm núi màu tím biếc cắt chéo trên nền trời. Một dải mây mỏng, mềm mại như dải lụa trắng dài vô tận ấm áp, quấn ngang các chòm núi như quyến luyến bịn rịn.

    Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới.

    (Theo Tiếng Việt 5, tập 1, NXB Giáo dục,2000)

    a)Câu văn nào nêu được ý chính của bài? Khoanh tròn vào ý em chọn.

    A. Mưa ngớt hạt, rồi tạnh hẳn.

    B. Xa xa, những chỏm núi màu tím biếc cắt chéo nền trời.

    Trả lời:

    C. Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới

    a. Câu văn nêu được ý chính của bài là:

    C. Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới.

    Câu 2. Khoanh tròn vào những từ chỉ các sự vật có sẵn trong thiên nhiên: Phương pháp:

    b. Hoàn thành bảng

    Trả lời:

    Thiên nhiên là tất cả những thứ tồn tại không phải do con người tạo ra.

    Câu 3. Câu văn ” Một dải mây mỏng, mềm mại như dải lụa trắng dài vô tận ấm áp, quấn ngang các chòm núi như quyến luyến bịn rịn”. Có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? Phương pháp:

    a, b, e, g, i.

    Trả lời:

    Con chú ý các từ: mỏng mềm mại, như, dải lụa trắng, quấn ngang,…..

    Câu 4. Gạch dưới các từ nhiều nghĩa trong câu chuyện sau. Viết từ mang nghĩa chuyển xuống dòng bên dưới.

    Câu văn trên có sử dụng biện pháp so sánh vì có từ “như”

    Trả lời:

    Đôi bàn chân Thỏ Ngọc lon ton đi theo mẹ trên cỏ xanh. Thỏ cảm thấy đôi chân mát rượi như thấm nước. Xa xa, phía chân trời những đám mây trôi nhởn nhơ như vui cùng với bé.

    Đôi bàn chân Thỏ Ngọc lon ton theo mẹ đi trên thảm cỏ xanh. Thỏ cảm thấy đôi mát rượi như được thấm nước. Xa xa phía trời những đám mây trôi nhởn nhơ như vui cùng với bé.

    Từ mang nghĩa chuyển là: chân trời

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu Sách Vnen Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17 Năm Học 2022
  • Các Phần Mềm, Sách Và Trò Chơi Hữu Ích Cho Trẻ 3
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Theo Chương Trình Học
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có File Nghe
  • Top 30 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022 Trường Thcs Quách Xuân Kỳ
  • * Động từ thường : V là động từ / S là chủ ngữ

    +/ Khẳng định : I , You , We , They . + V

    He , She , It . + Vs/es

    Ví dụ : She goes to school in the morning

    Ngoài ra các động từ thêm ” es” khi đứng sau He / She như :

    ( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has . )

    +/ Phủ định : S ( I , You , We , They . ) + do not ( don’t ) + V

    S ( He , She . It . ) + does not ( doesn’t ) + V

    +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?

    Ex : Nam listens to music after school .

    I don’t go to school in the afternoon.

    Do they play games ?

    It ... ) + does not ( doesn't ) + V +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ? Ex : Nam listens to music after school . I don't go to school in the afternoon. Do they play games ? Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại . Thường dùng với : Always ( luôn luôn ) often : (thường ) usually : thường thường sometimes: thỉnh thoảng everyday : hằng ngày every morning: mỗi sáng after shool : sau khi tan trường / after dinner : sau bữa tối Bảng chia động từ thì hiện tại theo ngôi I / we / you / they / chủ ngữ số nhiều She / he / chủ ngữ số ít Nghĩa Have Has Có , ăn Live Lives Sống Work Works Làm việc Listen Listens nghe Brush Brushes Chải răng Watch Watches Xem do does Làm go Goes Đi play Plays Chơi Finish Finishes Hoàn thành Get up Gets up Thức dậy Match the sentence in column A with B ( Nối ) A B Đáp án 1. read a. English 1. 2. go b. a bike 2 3. play c. a picture 3 4. do d. a book 4 5. watch e. to school / to work 5 6. listen f. a letter 6 7. draw g. hide and seek 7 8. speak h. home work 8 9. ride i. to music 9 10. write j. television 10 II .Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ ( thì hiện tại đơn ) ( play , have , drive , go , live , work , read , do , watch) 1. After school, she often ............ volleyball 2. My father chúng tôi work every day. 3. We chúng tôi a house in a big city. 4. Tom often ................newspapers when he's waiting for a bus. 5. My mother usually ........................... morning exercises. 6. We usually .......................breakfast at 6:00. 7. My sister .......................... in a hospital. 8. I chúng tôi Hanoi by train. 9. She ............. TV in the evening. II. khoanh tròn vào đáp án đúng. Miss Lien is waiting (on/ for / at) the bus. ( waiting : đang chờ ) My mother gets ( at/ up / on ) very early every day. The children ( plays/ playing/ play ) soccer in the garden every afternoon. My sister always ( brush/ brushes/ brushing ) her teeth after dinner. Mr. Smith goes to work (in/ by/ on) bus. What time do you (get/ has/ have) breakfast? Where do you ( get/ live/ go) - in HaNoi. I usually go to bed (at/ on/ in) 10 o'clock. . 2. The past simple : Thì quá khứ đơn. Ví dụ : what did you give Mai ? Bạn đã tặng cho Mai cái gì vậy ? I gave him a clock. Tớ tặng cho Mai 1 chiếc đồng hồ. Khi đặt câu hỏi thì động từ sau chủ ngữ không chia : ví dụ drink chúng ta không chia Did peter drink fruit juice ? Yes , he did / No, he didn't Dấu hiệu : thì này xuất hiện các từ , cụm từ như : Last night : đêm hôm qua Last year : năm ngoái Yesterday : hôm qua Last week : tuần trước Ago : trước đây. Bảng chia động từ thì quá khứ đơn. Hiện tại Quá khứ Nghĩa Have Had Có , ăn Live Lived Sống Work Worked Làm việc Listen Listened nghe Brush Brushed Chải răng Watch Watched Xem do Did Làm go Went Đi play Played Chơi Give Gave Đưa, tặng Come Came Tới Surf Surfed Lướt mạng Attend Attended Tham dự Read Read Đọc Prepare Prepared Chuẩn bị Get up Got up Thức dậy Drink Drank Uống Blow out Blew out Thổi nến Sing Sang Hát See Saw Thấy Colour Coloured Tô màu Match the words in column A with the right words in column B ( Nối từ ở cột A với cột B ) A B Đáp án Be a. did 1. sing b. drew 2 celebrate c. held 3 have d. was/were 4 dance e. sang 5 do f. had 6 enjoy g. played 7 play h. danced 8 hold i. celebrated 9 draw j. enjoyed 10 I . Chia động từ theo thì quá khứ đơn I ( go ) chúng tôi the cinema. I ( attend ) chúng tôi school festival I ( ppare ) ..................... the school display. I ( listen ) chúng tôi music. Did you ( go ) chúng tôi Mai's birthday? I ( surf ) .................. the Internet for my project last night. II. Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ What did Hoa do ? She ( blow out )................... The candles. What did Nam do ? He ( play )........................ the guitar. He ( sing ) .................karaoke yesterday. She ( colour) chúng tôi pencils What did you do last night ? - I ( read ) ......................comic books. 3. Thì tương lai đơn : What will we do in the morning ? We'll cruise around the islands. Will = 'll : sẽ Chú ý : động từ đứng sau will chúng ta không chia ( không thay đổi dạng của nó) Các từ chỉ ngày: In the morning : vào buổi sáng In the afternoon : vào buổi chiều In the evening : vào buổi tối Dấu hiệu : thì này xuất hiện : Next week : tuần tới Tomorrow : ngày mai I . Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh will / we / do / in / morning / the ? ?.......................................................................... We / set up/ will / campfire / a / afternoon / in the ?.......................................................................... Sunbathe / we / will / morning / the / in/ evening . ?.......................................................................... BÀI TẬP TỔNG HỢP I. Tìm từ khác 1. October Brother November December 2. England Japan Paris Brazil 3. Fifth tenth sixth seventeen 4. China Singapore Indonesian Laos 5. played cooked rained sing yesterday last week last month today. Danced ppared drew played. Song badminton football volleyball. He she it they. Have did do sing. sandcastle beach seaside visit Always yesterday often usually. Where what exciting who. Clock psent Dictionary coloured balloons Students doctors engineers teacher. II . Choose A,B,C,D My brother and I .............television every evening. A. watches B. listen C. are D. watch This is my father . ................name's Ha. A. His B. He's C. She's D. Her I go to school chúng tôi past twelve. A. in B. on C. at D. for This is his sister. ...................... is a doctor . A. He B. She C. It D. Her Mr Ba travels to work .....................motorbike. A. at B. for C. in D. by Ba and Nga often listen to music in chúng tôi time. A. your B his C. her D. the My mother and I ..... dinner at 6.30 pm. A. has B. had C. have D. haves He has dinner ...... home . A. in B. on C. at D. of He teaches English...... 7am to 4pm everyday. A. from B. with C. and D. untill People usually cook food in the ............. A. bathroom B. bedroom C. living room D. kitchen . .......... do you get up in the morning ? - I get up at five thirty. A. How B. What C. What time D. Who They go ...... a picnic every summer. A. in B. with C. for D. to Nam plays ...... every afternoon. A. television B. music C. volleyball D. homework My father works .... an engineer for this factory. A. at chúng tôi C. of D. for Choose the odd one out: chọn từ khác loại A. floor B. school C. afternoon D. room Which is the third month of the year ? ............... A. January B. March C. August D. November We ....... to the cinema last night because we were busy. A. don't go B. didn't went C. didn't go D. don't went Hoang .......... speaking English everyday . A. practice B.practise C. Practises D. practiced What ....... you do at the party last night ? A. did B. do C. does D. don't I ........ a car 5 years ago. A. buy B. buys C. bought D. will buy . She ........... this exercise at 8 oclock yesterday. A. wrote B. writes C. was writing D. writing What is your .......... ? - I'm Vietnamese. A. country B. language C. capital D. nationality Choose the odd one out: chọn từ khác loại A. Indonesian B. French C. Japanese D. Australia 24. Choose the odd one out: A. police officer B. engineer C. farmer D. Taxi 25. Where ........... Mrs Mai live two years ago? A. did B. does C. do D. is Homework : BTVN I. Supply the correct form of the verb in brackets ( Chia theo thì hiện tại đơn ) Trang ( live ) ................ in a small town . She ( go ) ................ to school on foot every day. My classmates often ( play) ................tennis at weekends. Mai's father ( work)...............................in a hospital.. We ( have ) .............English classes on Monday and Friday. He always ( do ) chúng tôi homework after dinner. Every morning , Linda ( get )..............up at 6 . She ( have ) ............breakfast at 6:10 . After breakfast, she ( brush ) chúng tôi teeth . She ( go ) chúng tôi school at 6:30 . She ( have ) ....................lunch at 11:30 at school . We ( watch ) ...........T.V every morning . I (do ) chúng tôi homework every afternoon . Mai and Lan ( play ) ..................games after school . Vy ( listen ) chúng tôi music every night ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Question 6. Look and read . Choose the correct word and put them in the line (2 pt) Example: 0. dog America elephant badminton a pair of shoes books motorbike 1. petter is chúng tôi is American. 2. Tom like chúng tôi is reading "Dragon balls" 3. What did you see at the zoo?I saw a big................................ 4what is your favourite sport? -It's............................................... Question 7. Read and colour. Insert the missing letters in the gaps. (1pt) Tom Smith Today is chúng tôi goes to school chúng tôi is in front of the class chúng tôi is wearing a pair of black shoes,yellow trousers and a blue bag.There are some b_ _ _ _ on the brown chúng tôi takes a red book .He Question 8. Fill the gaps with suitable information in the box. Add words if necessary . (2 pt) My friends' future plans Name Tony John Mary Lucy Ability good at sports and Maths love music good at Science like drawing Favourite job astronaut singer scientist artist Reasons fly everywhere have a lot of money discover paint beautiful pictures Lucy is going to be an artist because she .............................................. Question 9. Look and read. Choose the correct words and write in the gaps

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Dành Cho Các Bé
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới Có Đáp Án
  • 30 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm 2022
  • Unit 1 Lớp 12 Skills
  • Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án năm 2022

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 có đáp án

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án tổng hợp những dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 5 thường xuất hiện trong đề thi chính thức với nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau giúp các em học sinh lớp 5 làm quen với cấu trúc thi tiếng Anh của bộ GD&ĐT hiệu quả.

    Ex 1. Read the passage and answer the questions.

    Champa is a sun bear. She is 12 years old. Bears usually live in the forest but Champa lives in the bear center at Cat Tien National Park. The bear center has a swimming pool, climbing towers, and comfortable places for Champa to sleep, eat, and play. Some of Champa’s family members live there with her. There are some trees in the bear center and Champa loves to climb to the top of them.

    Champa has big teeth but she mainly eats fruit. Champa’s favorite food is mangoes, but she also eats apples, nuts, eggs, and honey. The park keepers bring Champa and her family fruit to eat every day. Sun bears usually sleep during the day and wake up at night. Champa likes the park keepers and wakes up when she hears them bringing food in the evenings.

    1. Where ………. she from? ( is / are )

    2. I live…………….. 61 Hai Ba Trung Street. ( in /at )

    3. ………… psent did you give Mai? ( what / who)

    4. What …………. she often do in the afternoon? ( do / does)

    5. These flowers are ……….. you. ( for / on )

    Ex 4: Circle the odd one out

    Ex 3. Choose one word whose underlined part is pronounced differently. Identify A, B, C, or D.

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    Ex 5: Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B): A

    5. A. car B. train C. scenery D. taxi

    1. How can I get to the zoo?

    2. Where is the cinema?

    3. How did the accident happen?

    4. What’s winter like in your country?

    B

    5. How did you get to your hometown?

    a. It’s often cold.

    b. Turn right. It’s on the next corner.

    c. By plane.

    d. I didn’t wear a helmet.

    Ex 6: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

    e. You can go by bus.

    1. What chúng tôi often do after school?

    2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

    3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

    Ex 7: Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

    4. How ………seasons are there in your country?

    1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

    …………………………………………………………………………………………………..

    2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

    …………………………………………………………………………………………………..

    3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

    …………………………………………………………………………………………………..

    4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

    ……………………………………………………………………………………………………

    5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

    Ex 8. Read and match.

    …………………………………………………………………………………………………..

    Ex 9. Read and choose True or False.

    1. What are you reading?

    a. They will go swimming.

    2. What will they do on the beach?

    b. No, she won’t.

    3. What lesson do you have today?

    c. I’m reading Thach Sanh.

    4. Will she take part in Singing contest?

    d. I have Science and P.E

    Hi, I’m Jennie. Next Friday is my school Sports Day. I am going to play basketball with my classmate. Yesterday, my father helped me to practise in the basketball pitch. I hope my class will be a champion.

    1. Next Monday is Jennie’s school Sports Day.

    2. Jennie is going to play basketball.

    3. Yesterday, her brother helped her to play basketball.

    Ex 10. Put the words in the order.

    4. Jennie hopes her class will be a champion.

    1. Why/ learn/ you/ do/ English/ ?/

    2. language/ what/ Lan/ foreign/ have/ school/ does/ at/ ?/

    3. reading/ I/ English/ practise/ foreign/ by/ stories/ ./

    Ex 1. Read the passage and answer the questions.

    4. many/ do/ today/ How/ lessons/ you/ have/ ?/

    1. She is 12 years old.

    2. Bears usually live in the forest.

    3. She lives in the bear center at Cat Tien National park.

    4. It has a swimming pool, climbing towers, comfortable places for Champa to sleep, eat and play.

    Ex 2. Read and complete the sentences.

    5. Some of Champa’s family members live with her.

    Ex 3. Choose one word whose underlined part is pronounced differently. Identify A, B, C, or D.

    1. is; 2. at; 3. What; 4. does; 5. for;

    Ex 4: Circle the odd one out

    1. D; 2. B; 3. C; 4. D; 5. A;

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    Ex 5: Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

    5. A. car B. train C. scenery D. Taxi

    Ex 6: Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

    1-e 2-b 3-d 4-a 5-c

    1. What … does chúng tôi often do after school?

    2. What … will …..there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to … do …. the housework.

    3. How long does it … chúng tôi get there by train? Two hours.

    Ex 7: Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

    4. How … many …seasons are there in your country?

    1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

    How can I get to the zoo?

    2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

    You shouldn’t drink cold water because you may have a sore throat.

    3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

    I got to my hometown by motorbike.

    4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

    There are four seasons in the North of Viet Nam.

    5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

    Ex 8. Read and match.

    You must wait the green light.

    Ex 9. Read and choose True or False.

    1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b;

    Ex 10. Put the words in the order.

    1 – True; 2 – False; 3 – False; 4 – True;

    1 – Why do you learn English?

    2 – What foreign language does Lan have at school?

    3 – I practise English by reading stories.

    4 – How many lessons do you have today?

    Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 3
  • Big 4 Bộ Đề Tự Kiểm Tra 4 Kỹ Năng Nghe
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 12
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Tuần 8 Tiếng Việt Lớp 5
  • Bài 13B: Cho Rừng Luôn Xanh
  • Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Tiếng Việt 5 Vnen Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Soạn Vnen Tiếng Việt 5 Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu
  • Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27, 28 – Tiết 1 – Tuần 8 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Tiếng Việt lớp 5 tập 1

    Lời giải chi tiết Câu 1. Đọc bài sau và trả lời câ hỏi: Núi rừng Trường Sơn sau cơn mưa

    Mưa ngớt lại, rồi dần tạnh hẳn. Màn mây xám đục trên cao đã rách mướp, trôi dạ cả về một

    phương, để lộ dần một vài mảng trời thấp thoáng xanh. Một vài tia nắng hiếm hoi bắt đầu rực rỡ rọi xuống. Dưới mặt đất, nước mưa vẫn còn róc rách, lăn tăn, luồn lỏi chảy thành hàng vạn dòng mỏng manh, buốt lạnh. Từ trong các bụi rậm xa gần, những chú chồn, những con dúi với bộ lông ướt mềm, vừa mừng rỡ, vừa lo lắng, nối tiếp nhau nhảy ra rồi biến mất. Trên các vòm lá dày ướt đẫm, những con chim Klang mạnh mẽ, dữ tợn, bắt đầu giang những đôi cánh lớn, giũ nước phành phạc, cất những tiếng kêu khô sắ c) Chúng nhún chan bay lên làm cho những đám lá úa rơi rụng lả tả. Xa xa, những chỏm núi màu tím biếc cắt chéo trên nền trời. Một dải mây mỏng, mềm mại như dải lụa trắng dài vô tận ấm áp, quấn ngang các chòm núi như quyến luyến bịn rịn.

    Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới.

    (Theo Tiếng Việt 5, tập 1, NXB Giáo dục,2000)

    a)Câu văn nào nêu được ý chính của bài? Khoanh tròn vào ý em chọn.

    A. Mưa ngớt hạt, rồi tạnh hẳn.

    B. Xa xa, những chỏm núi màu tím biếc cắt chéo nền trời.

    Trả lời:

    C. Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới

    a. Câu văn nêu được ý chính của bài là:

    C. Sau trận mưa dầm rả rích, núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh, cảnh vật thêm sức sống mới.

    Câu 2. Khoanh tròn vào những từ chỉ các sự vật có sẵn trong thiên nhiên: Phương pháp:

    b. Hoàn thành bảng

    Trả lời:

    Thiên nhiên là tất cả những thứ tồn tại không phải do con người tạo ra.

    Câu 3. Câu văn ” Một dải mây mỏng, mềm mại như dải lụa trắng dài vô tận ấm áp, quấn ngang các chòm núi như quyến luyến bịn rịn”. Có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? Phương pháp:

    a, b, e, g, i.

    Trả lời:

    Con chú ý các từ: mỏng mềm mại, như, dải lụa trắng, quấn ngang,…..

    Câu 4. Gạch dưới các từ nhiều nghĩa trong câu chuyện sau. Viết từ mang nghĩa chuyển xuống dòng bên dưới.

    Câu văn trên có sử dụng biện pháp so sánh vì có từ “như”

    Trả lời:

    Đôi bàn chân Thỏ Ngọc lon ton đi theo mẹ trên cỏ xanh. Thỏ cảm thấy đôi chân mát rượi như thấm nước. Xa xa, phía chân trời những đám mây trôi nhởn nhơ như vui cùng với bé.

    Đôi bàn chân Thỏ Ngọc lon ton theo mẹ đi trên thảm cỏ xanh. Thỏ cảm thấy đôi mát rượi như được thấm nước. Xa xa phía trời những đám mây trôi nhởn nhơ như vui cùng với bé.

    Từ mang nghĩa chuyển là: chân trời

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1
  • Giải Bài 9C: Bức Tranh Mùa Thu Sách Vnen Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 17 Năm Học 2022
  • Các Phần Mềm, Sách Và Trò Chơi Hữu Ích Cho Trẻ 3
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giải Lesson 1 Unit 5 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 7 Trang 46 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Các Cuộc Biểu Tình Lớn Nổ Ra Vì Trung Quốc Áp Đặt Lệnh Cấm Đối Với Việc Dạy Tiếng Mông Cổ
  • Biểu Tình Lớn Tại Nội Mông Cổ Vì Chính Sách Giảng Dạy Bằng Tiếng Hán
  • Nữ Quan Chức Mông Cổ Nhảy Lầu Tự Vẫn Để Phản Đối Nạn Diệt Chủng Văn Hóa
  • Khai Giảng Lớp Học Tiếng Việt Đầu Tiên Tại Mông Cổ
  • Nhìn, nghe và đọc lại.

    Ở phần này, các em bắt đầu học động từ “đặc biệt” can (có thể). Can được dùng để chỉ một khả năng nào đó. Ví dụ: I can draw (Tôi có thể vẽ). Sau can là động từ nguyên mẫu không có “to”. Còn trong trường hợp chúng ta không thể làm điều gì đó thì các em dùng can’t (cannot). Ví dụ: I cannot swim (Tôi không thể bơi). Chúng ta không thể viết chữ can’t thành can not mà phải viết liền vào cannot.

    a) Look. I can draw a cat. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

    It’s really nice. Nó thật đẹp.

    b) What can you do, Phong? Bạn có thể làm gì vậy Phong?

    I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

    c) What about you, Nam? Còn bạn thì sao Nam?

    Me? I can’t dance, but I can sing. Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    Làm theo cặp. Nói cho bạn em biết em có thể làm gì.

    a) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skip. Tôi có thể nhảy dây.

    b) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skate. Tôi có thể trượt bóng.

    c) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can cook. Tôi có thể nấu ăn.

    d) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can swim. Tôi có thể bơi.

    Nghe và đánh dấu chọn.

    1.a 2.c 3.a

    1. Mai: What can you do?

    Tony: I can draw. Look at this!

    Mai: Oh! what a nice picture.

    2. Mai: What can you do?

    Nam: I can cycle.

    Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

    3. Mai: How old are you?

    Akiko: I’m nine years old.

    Mai: What can you do?

    Akiko: I can skate.

    Mai: Oh, really? It’s wonderful.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

    2. I can skate. Tôi có thể trượt pa-tanh.

    3. I can swim. Tôi có thể bơi.

    4. I can ride a bike. Tôi có thể đi xe đạp.

    5. Let’s sing.

    Chúng ta cùng hát.

    Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)

    Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị bức tranh về những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ:a dog, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt). Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: “What’s this animal?” – Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It can swim, but it can’t walk. – Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What is it? – Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. – Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5
  • 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 4
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội 24/12/2020
  • Giáo An English Lop 4 Cả Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3 Chương Trình Mới: What Day Is It Today?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100