Giải Lesson 1 Unit 5 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 7 Trang 46 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Các Cuộc Biểu Tình Lớn Nổ Ra Vì Trung Quốc Áp Đặt Lệnh Cấm Đối Với Việc Dạy Tiếng Mông Cổ
  • Biểu Tình Lớn Tại Nội Mông Cổ Vì Chính Sách Giảng Dạy Bằng Tiếng Hán
  • Nữ Quan Chức Mông Cổ Nhảy Lầu Tự Vẫn Để Phản Đối Nạn Diệt Chủng Văn Hóa
  • Khai Giảng Lớp Học Tiếng Việt Đầu Tiên Tại Mông Cổ
  • Nhìn, nghe và đọc lại.

    Ở phần này, các em bắt đầu học động từ “đặc biệt” can (có thể). Can được dùng để chỉ một khả năng nào đó. Ví dụ: I can draw (Tôi có thể vẽ). Sau can là động từ nguyên mẫu không có “to”. Còn trong trường hợp chúng ta không thể làm điều gì đó thì các em dùng can’t (cannot). Ví dụ: I cannot swim (Tôi không thể bơi). Chúng ta không thể viết chữ can’t thành can not mà phải viết liền vào cannot.

    a) Look. I can draw a cat. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

    It’s really nice. Nó thật đẹp.

    b) What can you do, Phong? Bạn có thể làm gì vậy Phong?

    I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

    c) What about you, Nam? Còn bạn thì sao Nam?

    Me? I can’t dance, but I can sing. Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    Làm theo cặp. Nói cho bạn em biết em có thể làm gì.

    a) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skip. Tôi có thể nhảy dây.

    b) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skate. Tôi có thể trượt bóng.

    c) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can cook. Tôi có thể nấu ăn.

    d) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can swim. Tôi có thể bơi.

    Nghe và đánh dấu chọn.

    1.a 2.c 3.a

    1. Mai: What can you do?

    Tony: I can draw. Look at this!

    Mai: Oh! what a nice picture.

    2. Mai: What can you do?

    Nam: I can cycle.

    Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

    3. Mai: How old are you?

    Akiko: I’m nine years old.

    Mai: What can you do?

    Akiko: I can skate.

    Mai: Oh, really? It’s wonderful.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

    2. I can skate. Tôi có thể trượt pa-tanh.

    3. I can swim. Tôi có thể bơi.

    4. I can ride a bike. Tôi có thể đi xe đạp.

    5. Let’s sing.

    Chúng ta cùng hát.

    Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)

    Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị bức tranh về những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ:a dog, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt). Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: “What’s this animal?” – Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It can swim, but it can’t walk. – Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What is it? – Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. – Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5
  • 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 4
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội 24/12/2020
  • Giáo An English Lop 4 Cả Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3 Chương Trình Mới: What Day Is It Today?
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English
  • Bài tập tiếng Anh lớp 11 unit 1

    1. PRONUNCIATION
    2. machine b. change c. teacher d. choose
    3. condition b. option c. suggestion d. relation
    4. believe b. readily c. friend d. pleasure
    5. good b. gossip c. game d. geometry
    6. trust b. mutual c. number d. uncertain
    7. LANGUAGE FOCUS

    Choose the one word or phrase – a, b, c, or d – that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase.

    1. in b. between c. among d. around
    2. to b. of c. by d. with
    3. on b. of c. in d. for
    4. basic b. fragile c. mutual d. blind
    5. constancy b. quality c. interest d. loyalty
    6. close friends b. acquaintances c. neighbors d. partners
    7. affair b. event c. aspect d. feature
    8. Unselfishness is the very essence of friendship.
    9. romantic part b. important part c. difficult part d. interesting part
    10. created b. became c. promoted d. formed
    11. brought up b. turned up c. grew up d. took up

    Choose the word or phrase -a, b, c, or d -that best completes the sentence.

    1. difficult to make b. difficulty in making c. is difficult to make d. difficult making
    2. will win/ carryon b. won’t win/ carryon
    3. wouldn’t win/ carried on d. would have won/ had carried on
    4. promote b. promoting c. to promote d. being promoted
    5. trusted b. has trusted c. was trusting d. had trusted
    6. wreck b. to wreck c. wrecking d. that wrecks
    7. rationing b. ration c. to ration d. to have rationed
    8. buckle b. to buckle c. buckling d. for buckling.
    9. Make b. Making c. To make d. For make
    10. to let me to borrow b. to let me borrow c. let me borrow d. let me to borrow
    11. used to be b. would be c. were d. are

    III. READING Fill in each blank with one appropriate word from the box.

    terms words came pieces touch change last experience talk accent get make

    Read the passage carefully, then decide whether the following statement are true (T) or false (F)

    The proverb ‘A friend in need is a friend indeed.’ means that we shall know who our real friends are when we are in need. Those who desert us when we are in difficulty are just unfaithful friends.

    A true friend would remain with us whether we are rich or poor. Some people be friend the rich, simply for the sake of getting benefits from them.

    It is useless to have insincere friends because these friends remain with us as long as we are rich or powerful. It is better to have one or two good friends rather than having hundreds of insincere ones.

    A true friend will stand by us in our trials and tribulations. He will be a great source of consolation and comfort in our troubles. So we must be careful in choosing our friends. It is difficult to choose a sincere friend overnight; it takes years for us to find a sincere friend.

    1. Real friends share everything we need.
    2. Unfaithful friends stop being our friends when we are in trouble.
    3. A rich friend is always a true friend.
    4. A true friend is always loyal to us and support us through our difficulties.
    5. It’s not worth having a lot of friends.
    6. It may take a lot of time to find a real friend.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1: Friendship
  • Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 Đầy Đủ
  • Thiết Kế Bài Dạy Môn Tiếng Anh 11
  • Những Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 10 Không Thể Không Biết
  • Chuyên Đề Dạy Thêm Tiếng Anh 10 ( Chương Trình Mới 2022)
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 1
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • SKILLS 1 (phần 1-7 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) READING

    Hướng dẫn dịch đi:

    1. Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh. Nó có nhiều đảo và hang động. Đảo được đặt tên theo những vật quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể thấy hòn đảo Gà trống Gà mái (hòn Trống Mái), thậm chí là đảo Đầu người. Bạn phải di thuyền quanh đảo – nó thật cần thiết! Tuần Châu là đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long, ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất ngon. Ban có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

    2. Huế là thành phố cổ nhất ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Đà Nẵng, nhưng thú vị hơn Đà Nẵng. Nó còn có con sông nổi tiếng nhất miền Trung Việt – sông Hương. Bạn nên đi một chuyến tàu trên sông Hương và bạn phải thăm Hoàng Thành. Ớ đó bạn có thể thấy những bảo tàng, phòng triển lãm, đền chùa. Đó là điểm thu hút lớn nhất của Huế. Nhưng nhiều người đến đây chỉ vì ẩm thực – thức ăn thực sự ngon. Trời hay mưa ở Huế, vì thế hãy nhớ mang theo dù!

    SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN – ĐOÁN TỪ TRONG NGỮ CẢNH

    – Trước khi em tra một từ trong từ điển,hãy cố gắng đoán nghĩa của nó trong ngữ cảnh

    – Nhìn toàn bộ câu. Nhìn vào cả câu trước câu sau.

    – Nhìn vào hình ảnh hay bất kì thông tin nào có thể giúp em đoán nghĩa

    1. Maybe from a travel guide book.

    2. About travel places in Vietnam.

    3. It’s about two famous landscapes in the North and the Central of Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

    essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

    activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

    attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

    cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Vịnh Hạ Long ở đâu?

    2. Bạn phải làm gì ở vịnh?

    3. Phần nào của chuyến đi đến Huế là quan trọng hơn – chuyến thăm Hoàng Thành hay chuyến đi trên sông?

    4. Tại sao tác giả lại nói “Thức ăn ở Huế rất ngon”?

    1. It’s in Quang Ninh province.

    2. You must take the boat trip around the islands.

    3. The visit to Imperial City.

    4. Because many people travel there just for the food.

    Things they must do/bring (Điều mà họ phải mang/làm): travel on the correct side, bring the sun hat and sun glasses, visit the local pagoda,. . .

    Things they mustn’t do/bring (Điều mà họ không được làm/mang): litter on the road (xả rác), pick flower in the public places, burn fire works,. .

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-natural-wonders-of-the-world.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Short Story Cat And Mouse 4 Trang 72 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới: Đọc Và Lắng Nghe Câu Truyện
  • Short Story Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Chia Sẻ Bí Kíp Học Tiếng Anh Lớp 5 Hiệu Quả
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Chất Lượng Cao Tại Quận 5, Tphcm
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Quận 5 Tp. Hcm
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 5 Ngày 9/4/2020, Unit 14
  • Giải Lesson 1 Unit 16 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tả Cô Giáo Lớp 5
  • Tả Cô Giáo Của Em Lớp 5
  • Giới thiệu Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

    Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)

    Cuốn sách tiếng Anh giúp học sinh lớp 5 tổng hợp kiến thức tiếng Anh học kỳ 1 và làm quen với dạng bài trắc nghiệm

    Tiếng Anh ngày càng quan trọng trong xã hội hiện nay, môn học này luôn khẳng định vị trí đứng đầu trong các nhà trường. Việc học và hoàn thiện các kỹ năng tiếng Anh cũng như việc làm bài đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi trong trường luôn là vấn đề mà học sinh, giáo viên và phụ huynh quan tâm.

    Chương trình tiếng Anh lớp 5 chỉ gồm những kiến thức cơ bản nhưng cũng gây ra không ít khó khăn cho các bậc phụ huynh và các em học sinh bởi vì:

    Các em học sinh chưa biết cần ôn tập gì sau những bài học trên lớp?

    Những bài học trên lớp chú trọng nhiều yếu tố thực hành, do đó việc ôn tập lại các kiến thức về lý thuyết và làm bài tập ở nhà là một việc quan trọng. Thế nhưng hầu như các em học sinh lớp 5 không biết ôn tập sau những giờ lên lớp. Đâu là những kiến thức trọng tâm các em cần tập trung. Đâu là những kỹ năng các em cần rèn luyện để nâng cao khả năng tiếng Anh của bản thân mình?

    Việc giúp con học ở nhà của phụ huynh chưa đạt được hiệu quả mong muốn

    Việc các bậc phụ huynh dành thời gian kèm cặp con học tập vừa giúp gắn kết tình cảm giữa bố mẹ và con cái, vừa giúp cho trình độ học tập của con được tăng cao. Thế nhưng không phải bậc phụ huynh nào cũng biết tiếng Anh để có thể giải thích cho con hiểu cách thức giải bài.

    Vì vậy việc trang bị thêm những công cụ cần thiết điển hình như các sách tiếng Anh tham khảo là hoàn toàn cần thiết và cấp bách. Nhất là trong khi hình thức các kì thi đang chuyển sang hướng thi trắc nghiệm, đâu sẽ là tài liệu giúp phụ huynh ôn tập cùng con các kiến thức để làm chủ được hình thức thi này?

    Trước những vấn đề đó, chúng tôi xin giới thiệu cuốn sách “Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh – Lớp 5, Tập 1”. Cuốn sách được biên soạn dựa trên nội dung bám sát sách giáo khoa Tiếng Anh 5 Tập 1 nhằm mục đích hỗ trợ và khuyến khích quá trình tự học, tự ôn luyện của học sinh.

    Cuốn sách này có gì đặc biệt với các em học sinh và các bậc phụ huynh? Hệ thống kiến thức trọng tâm qua các bài tập trắc nghiệm

    Cuốn sách tiếng Anh này bao gồm 10 đơn vị bài tập theo Chương trình sách giáo khoa và mỗi đơn vị được chia 3 Lesson theo sách giáo khoa, mỗi bài Lesson gồm các bài tập trắc nghiệm giúp học sinh luyện về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3. Where Did You Go On Holiday? Trang 12 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Từ Vựng Với Thầy Kenny N
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Phương Pháp Giảng Dạy Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có Hiệu Quả
  • Combo Giảng Dạy Tiếng Anh Cả Năm Lớp 8
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Trọn Bộ
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 2 Lớp 6: Skills 1
  • Unit 2 Lớp 6: Skills 2
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới Review 1 (Unit 1-2-3)

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới Review 1 (Unit 1-2-3)

    Review 1: Language (phần 1 → 7 trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    1. Chọn A. high vì phần gạch chân được phát âm là âm câm, các phần gạch chân kia phát âm là/f/

    2. Chọn C. original vì phần gạch chân được phát âm là /d$/, các phần gạch chân kia phát âmlà/g/

    3. Chọn C. city vì phần gạch chân được phát âm là /s/, các phần gạch chân kia phát âm là/k/

    4. Chọn B. flour vì phần gạch chân được phát âm là /aua/, các phần gạch chân kia phát ầm là/a/

    5. Chọn B. earn vì phần gạch chân được phát âm là /31/, các phần gạch chân kia phát âm là /ia/

    1. Do you wash your hands before and after a meal? (Bạn có rửa tay trước khi ăn không?)

    2. Do you throw food wappers in a bin when you finish eating? (Bạn có vứt giấy gói đồ ăn vào thùng rác khi bạn ăn xong không?)

    3. Do you stop eating when you start learning full? (Bạn có ngừng ăn khi bạn cảm thấy no bụng không?)

    4. Do you eat lying on your stomath?(Bạn có nằm sấp khi ăn không?)

    5. Do you eat long before you go to bed? (Bạn ăn trước khi đi ngủ có lâu không?)

    Skills review 1 (phần 1 → 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    Reading Live to be happy

    Hướng dẫn dịch

    Thích phiêu lưu

    Đến thăm một địa điểm mới, làm một việc mói hay nói chuyện với một người mới; điều này mang đến cho bạn kiến thức và trải nghiệm mới.

    Cười lớn hơn

    Cười lớn khiến bạn hạnh phúc và nó có phép thuật làm cho người nghe cũng hạnh phúc. Tiếng cười như liều thuốc bổ. Nó làm bạn sống lâu hon.

    Yêu người khác trọn vẹn

    Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ cho riêng bạn. Bạn có thê’ không biết rằng bạn có thê’ làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khỉ làm vậy đâu.

    Sống tích cực

    Luôn nhớ rằng mỗi người đều có các kĩ năng và năng lực riêng đế cống hiến cho cuộc sống. Không ai vô dụng cả. Hãy học cách yêu và tôn trọng chính bạn cũng như mọi người. Bạn sẽ thấy hạnh phúc.

    1.

    Do you know of community activities in your area? (Bạn có biết các hoạt động cộng đồng trong vừng của bạn?)

    2.

    Do you ever take part in a community activity? (Bạn đã bao giờ tham gia vào một hoạt động cộng đồng chưa?)

    3.

    Are the community authorities the only ones to solve the problems in the area? (Chính quyền địa phương có phải là những người duy nhất có trách nhiệm giải quyết vãn đề trong vùng bạn không?)

    4.

    Should everybody take part in solving the problems in the area? (Mọi người có nên tham gia vào việc giải quyết các vân đề trong vùng không?)

    5.

    Would you love to make a big contribution to your community? (Bạn có muốn đóng góp lớn cho cộng đồng không?)

    Picture 1:

    They water and take great care of the trees during the first month. (Họ tưới nước và chăm sóc cây trong những tháng dầu tiên.)

    This activity is often done in spring. (Hoạt động này thường diễn ra vào mùa xuân.)They dig a hole to put the young tree in. (Họ đào một cái hố để đặt cây non vào đó.)

    Picture 2:

    They carry recycle bags to put the rubbish in. (Họ mang các túi tái chế để đựng rác.) The community organises this activity once a month. (Cộng đồng tổ chức hoạt động này một tháng một lần.)

    They walk along the beach and collect all the rubbish. (Họ đi bộ trên bãi biển và thu lượm rác thải.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Bài Tập 1 Skills Reading Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Trang 37
  • Review 2 Lớp 5 (Trang 70
  • Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Bài Hát Hay Giúp Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1
  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Unit 5 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 4 trang 54 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    stewing: hầm.

    bones: xương.

    broth: nước dùng.

    boneless: không xương.

    slices: lát mỏng.

    Hướng dẫn dịch

    PHỞ- MỘT MÓN ĂN PHỔ BIẾN Ở HÀ NỘI

    Trong số nhiều món ăn đặc biệt ở Hà Nội, phở là món nổi tiếng nhất. Đó là một loại súp đặc biệt của Việt Nam. Chúng ta có thể thưởng thức phở vào tất cả các bữa ăn trong ngày, từ bữa sáng đến bữa tối, hay thậm chí cả bữa ăn khuya. Phở có vị rất đặc biệt. Sợi phở được làm từ gạo, được làm từ những loại gạo tốt nhất. Nước dùng cho phở bò được chế biến bằng cách hầm xương bò trong một nồi lón trong thời gian dài. Nước dùng cho một một loại phở khác là phở gà được làm từ xương gà hầm. Thịt gà không xương được thái lát mỏng và được ăn cùng với phở gà … Rất là ngon! Hãy kể cho tôi nghe về món ăn được yêu thích nơi bạn sống.

    2. Read Phong’s blog again and answer the questions. (Đọc lại blog của Phong và trả lời câu hỏi.)

    1. We can enjoy pho for all kinds of meal during a day, from breakfast to dinner, and even for a late night snack.

    2. They are made from the best variety of rice.

    3. The broth for pho bo is made by stewing the bones of cows for a long time in a large pot.

    4. It is boneless and cut into thin slices.

    3. Look at the list of ingredients below. Work in pairs. Ask and answer questions about the ingredients for an omelette. (Nhìn vào danh sách các gia vị dướỉ đây. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi về các thành phần làm món trứng ốp lết.)

    RECIPE FOR AN OMELETTE

    Ingredients

    two teaspoons of cold water

    half a teaspoon of pepper

    two tablespoons of oil.

    Nguyên liệu

    nửa muỗng cà phê tiêu

    hai muỗng canh dầu ăn.

    4. Look at the pictures of how to cook an omelette (Nhìn tranh về cách thức làm món trứng ốp lết.)

    Use the phrases in this box to complete the above instructions.(Sử dụng các cụm từ trong bảng để hoàn thành các chỉ dẫn.)

    1. First, beat the eggs together with salt, pepper and cold water.

    2. Then heat the oil over high heat in a frying pan.

    3. Next, pour the egg mixture into the pan and cook for two minutes. (Tiếp đến, đô hỗn hợp trứng vào chảo và nấu trong vòng hai phút.).

    4. After that, fold the omelette in half.

    5. Finally, put the omelette on a plate and serve it with some vegetables.

    5. Work in pairs. Practise giving instructions on how to make a dish or drink. (Làm việc theo cặp. Thực hành đưa ra các chỉ dẫn làm một món ăn hay đồ uống.)

    A: Could you tell me how to cook the rice, please? What should I do first? (Bọn có thể bảo tớ cách nấu cơm không? Tớ phải làm điều gì trước nhất?)

    B: First, put some water in a pot and heat it until it boils. (Đầu tiên, cho nưóc vào nồi và đun sôi nó.)

    A: And then?

    B: Put rice and water in the pot and heat it until it boils.

    A: What next?

    B: When it boils, you open the lid of the pot and turn the heat down.

    A: And then?

    B: Cook it with the lowest heat possible for 10 minutes, then use a spoon to stir up the rice. Now you can eat it with meat, vegetable, fish or anything you want.

    Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5 khác:

    Bài giảng: Unit 5 Vietnamese food and drink – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-5-vietnamese-food-and-drink.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 2
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Unit 8 Lớp 6: Skills 2
  • Soạn Skills 1 Unit 5 tiếng Anh 6 mới Natural wonders of the world nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo từng Unit do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Lời giải Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world Skills 1 gồm gợi ý đáp án các phần bài tập 1 – 7 trang 54 SGK tiếng Anh lớp 6 mới Unit 5 Natural wonders of the world giúp các em chuẩn bị bài hiệu quả.

    Soạn tiếng Anh 6 Unit 5 Skills 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Read a brochure for tourist information.

    – Practise speaking and reading skills.

    2. Objectives:

    Vocabulary: the lexical items related to “things in nature” and “travel item”.

    Structures: Superlatives with short adjectives.

    Modal verb: must

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Skills 1

    Reading 1. Before you read, look at the pictures below and make pdictions about the text. Then read and check your ideas. Trước khi đọc, hãy nhìn vào bức hình bên dưới và dự đoán về đoạn viết. Sau đó đọc và kiểm tra các ý của bạn.

    – Đoạn văn có ở đâu?

    – Nó nói về điều gì?

    1. Maybe from a travel guide book.

    2. About famous travel places in Vietnam.

    3. It’s about two famous landscapes in Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

    2. Find these words in the passages in 1, then check their meaning. Tìm những từ này trong đoạn văn ở phần 1. Sau đó kiểm tra nghĩa của chúng.

    – essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

    – activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

    – attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

    – cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

    3. Read the following sentences. Then tick (√) true (T) or false (F). Đọc những câu sau. Sau đó đánh dấu chọn (√) đúng (T) hay sai (F).

    1 – T; 2 – F; 3 – T; 4 – F; 5 – T;

    4. Now answer the following questions. Bây giờ trả lời các câu hỏi sau.

    1 – It’s in Quang Ninh Province.

    2 – You must take a boat ride around the islands.

    3 – A visit to the Imperial City is more important.

    4 – Because people travel there just for the cuisine.

    Vịnh Hạ Long nằm ở Quảng Ninh. Nó có nhiều đào và hang động. Các hòn đảo được đặt tên theo các vật xung quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể nhìn thấy hòn Trống Mái, thậm chí là đảo Đầu Người. Bên phải đi thuyền quanh đảo – điều đó rất cần thiết đấy. Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất Vịnh Hạ Long. Ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất tuyệt. Bạn có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

    5. Work in pairs. Make notes about one of the places in the brochure. Use the information in the text and your own ideas. Làm việc theo cặp. Ghi chú về một trong những nơi ghi ở tờ bướm. Sử dụng thông tin trong phần bài đọc và ý riêng của em. – Ha Long bay

    In Quang Ninh province

    Have many islands and caves

    Have Rooster and Hen island; Man’s head island

    Take a boat trip around the islands

    Visit Tuan Chau island

    Enjoy Vietnamese seafood

    Watch tradition dance

    – Hue

    In central Viet Nam, near Da Nang

    Take a trip on the perfume river

    Visit Imperial city

    Have museums, galleries and temples

    enjoy Hue cuisine

    Bring an umbrella because of rainy weather

    6. Tell your partner about the place. Kể cho bạn về nơi chốn đó. 7. Your friends are visiting your town. Think about what they must and mustn’t do while they are there. Role-play the conversation in groups. Những người bạn của em sắp đến thảm thị trấn của em. Nghĩ về việc họ phải làm và không được làm trong khi họ ở đó. Đóng vai đàm thoại trong nhóm

    – Things they must do/bring. Điều mà họ phải mang/làm.

    – Things they mustn’t do/bring. Điều mà họ không được làm/mang.

    – Things they must do/bring

    + walk on the walkway,

    + travel on the correct side,

    + visit temples,

    + bring sun cream, sun hat, map, mobile phone,…

    – Things they mustn’t do/bring

    + litter on the road

    + pick up flowers in the public places

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 1
  • Short Story Cat And Mouse 4 Trang 72 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới: Đọc Và Lắng Nghe Câu Truyện
  • Short Story Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Chia Sẻ Bí Kíp Học Tiếng Anh Lớp 5 Hiệu Quả
  • Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • a) Chào buổi sáng cả lớp.

    Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) Rất vui được gặp lại các em.

    c) Em khỏe không Mai?

    Em rất khỏe, câm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?

    Cô cũng rất khỏe.

    d) Em chào buổi sáng cô Hiền ạ. Xin lỗi, em đến trễ!

    Được rồi, em vào đi.

    Phần này thực hành nói những mẫu câu đã được học ở phần 1, để củng cố và nhớ lâu hơn những mẫu câu trên. Các em nên thực hành nói theo từng cặp.

    a) Good morning.

    b) Good afternoon.

    Tạm dịch:

    c) Good evening.

    a) Chào buổi sáng.

    b) Chào buổi chiều.

    c)Chào buổi tối.

    Mở CD lên nghe qua vài lần để nắm nội dung của mỗi đoạn đàm thoại. Trong quá trình nghe, các em có thể ghi lại một số câu mà em nghe được trên tập nháp. Những đoạn nào mà các em nghe chưa được thì các em nên nghe lại. Sau khi đã nghe được nội dung của từng đoạn đàm thoại, các em thấy đoạn đàm thoại nào phù hợp với tranh (hình) thì các em đánh dấu chọn vào tranh đó.

    Đáp án: 1.b 2.a 3.a

    Bài nghe:

    1. Nam: Good afternoon, Miss Hien.

    Miss Hien: Hi, Nam. How are you?

    Nam: I’m very well, thank you. And you?

    Miss Hien: Fine, thanks.

    2. Phong: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Good morning, Phong.

    Phong: It’s nice to see you again.

    Mr Loc: Nice to see you, too.

    3. Mai: Goodbye, daddy.

    Father: Bye, bye. See you soon.

    Tạm dịch:

    Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ tranh để chọn từ phù hợp điền vào chỗ còn trống.

    1. Good morning.

    2. Good afternoon.

    3. Goodbye.

    1. Chào buổi sáng.

    2. Chào buổi chiều.

    Mở đoạn ghi âm bài hát lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau khi nghe qua vài lần, các em mở lại và hát theo.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear Miss Hien.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear children.

    Good morning to you.

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng các em

    Loigiaihay.com

    Chào buổi sáng các em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Bước Dạy Con Tập Viết Tiếng Anh Lớp 1 Tại Nhà Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Thiết Kế Bài Giảng Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Cùng Bé Học Sách Tiếng Anh Lớp 1 Hiệu Quả
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Tốt Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1: Phù Hợp Với Việt Nam
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Trẻ Em Về Chủ Đề Gia Đình Như Thế Nào?
  • Cách Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Giáo án tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – Lesson 1

    Teaching aids: recording.

    Resources: student’s book, workbook

    Communicative approach.

    Techniques:

    – Asking the students to sing a song “Our Class”

    1. Look, listen and repeat.

    – Asking the Students to identify the characters.

    Who are they?

    – Asking the students to listen and repeat the short conversation

    – Have students play role to read the dialogue in groups.

    – Calling some pairs to read the conversation.

    – Check Students understanding:

    – Asking the Students to look at the pictures a, b, c and d on page 6 to name people in each picture. Asking the students to guess and complete the speech bubbles.

    Asking them to act out the dialogue 1.

    Repeating the step with some other pairs for pictures

    – Do as an example with picture a.

    Teacher: What’s your address? – It’s……..

    Student 1: – It’s……..

    – Do the same

    – Asking the students to work in pairs to play roles

    Calling on some pairs to perform the task at the front of the class. Then, asking the whole class repeat all the phrases in chorus to reinforce their pronunciation.

    – Asking everyone to open their students’ books on page 7.

    – Asking them to look at modal sentences

    – Asking the students to work in pairs to play roles

    Calling some pairs to greet each other

    IV.Conclusion and homework

    – Asking the students to do Exercises A,B at home.

    Học sinh sẽ được rèn luyện kĩ năng nghe nói, củng cố ngữ pháp tiếng Anh ở Lesson 1.

    Phương pháp giao tiếp

    E. Tiến trình giảng dạy: thời gian: 40-45 phút

      Yêu cầu cả lớp cùng hát bài ” Lớp chúng mình”

    2. Look, listen and repeat

      Yêu cầu học sinh xác nhận định được đặc điểm

    Who are they?

    • Yêu cầu học sinh nghe và nhắc lại đoạn hội thoại ngắn
    • Cho học sinh đóng vai để đọc đoạn hội thoại theo nhóm
    • Gọi một số đôi để đọc đoạn hội thoại
    • Kiểm tra sự tiếp thu của học sinh

    Thực hành lại với một số nhóm khác theo các bức tranh

    Cô giáo: What’s your address? – It’s…

    Học sinh: – It’s…

    Gọi một số nhóm lên thực hiện trước lớp. Sau đó, yêu cầu cả lớp nhắc lại tất cả các cụm từ trong đoạn thân bài để củng cố phần phát âm

      Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa trang 7, theo dõi cấu trúc và đóng vai luyện tập theo nhóm

    Gọi một số cặp lên để thực hành

    IV. Tổng kết, bài tập về nhà

    Giáo án tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – Lesson 2

    : student’s and teacher’s book, pictures, cassette.

    – Asking the students to sing a song “Our Class”

    Asking the students to look at the book at page 8.

    Bring out the character and have the students guess what they are saying.

    Set the situation: we are going to ask and answer questions about one’s nationality.

    Asking the students to listen to the recording as they read the lines in the speech bubbles

    Play the recording againđ for the students to repeat the lines in the speech bubbles two times.

    Dividing the class into two groups.

    Playing the recording again for the whole class to repeat each line in the speech bubbles to reinforce their pronunciation.

    – Asking the students look at the picture and identify the characters.

    -Teaching vocabulary: quiet, like, crowded, ptty

    – Do picture A as a model.

    – Asking the students to work in pairs to practice.

    – Calling some pairs to talk in front of the class.

    Asking the students to work in pair to ask and answer questions:

    – Asking the students to do Exercises in Part E.

    Giáo án tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – Lesson 2

    1. What’s your address?

    Sau khi học xong, học sinh có thể

    Phương pháp giao tiếp

    Dành cho giáo viên: sách giáo viên, sách giáo khoa, tranh ảnh, đài

    Dành cho học sinh: sách giáo khoa, vở, sách bài tập

      Yêu cầu cả lớp cùng hát bài ” Lớp chúng mình”
    • Yêu cầu học sinh đọc sách trang 8
    • Đưa ra các đặc điểm để học sinh đoán xem các họ đang nói gì
    • Đặt tình huống: chúng ta sẽ hỏi và trả lời một số câu hỏi về quốc tịch của ai đó
    • Yêu cầu học sinh nghe băng khi họ đang đọc các dòng trong khung trò chuyện
    • Yêu cầu học sinh luyện tập lại 2 lần
    • Chia lớp thành 2 nhóm lớn: Phát lại băng, cả lớp đọc lại các dòng trong khung trò chuyện để củng cố phần phát âm
    • Yêu cầu học sinh xem tranh và xác định các đặc điểm
    • Dạy từ vựng: quiet, like, crowded, ptty
    • Thực hành cấu trúc với bức tranh A

    Yêu cầu học sinh làm việc nhóm để hỏi và trả lời các câu hỏi sau:

    IV. Tổng kết và giao bài tập về nhà

    Yêu cầu học sinh làm bài tập phần E

    Giáo án tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – Lesson 3

    At the end of the lesson, students can:

    Vocabulary: city, village, mountain, tower

    Modal Sentences:

    – Greetings and check attendance

    – Asking the students to sing a song “Our class”

    – Play the CD and ask the students to repeat each line of the chant. Then change the role.

    -Introducing the word stress ‘ city, ‘village, ‘mountain and ‘tower

    -Asking the students to practice the sounds carefully

    -Play the CD and ask the students to read, Then say the sentences aloud.

    – Asking the students to look at the sentences and guess the suitable words to circle

    – Playing the recording two times, students listen and circle.

    – Playing the recording, students check their answers. Teacher gives the key:

    – Asking the students to write on the board the sentences.

    – Check and correct.

    – Introducing the Chant Hello

    -Turn on the tape.

    – Asking the students to listen to the tape and repeat the chant.

    -Teacher reinforce their pronunciation

    IV.Conclusion and homework

    – Asking the students to do exercises in (page 5, 7 in workbook) at home.

    Giáo án tiếng Anh lớp 5 Unit 1 – Lesson 3

    Ở Lesson 3, học sinh sẽ tập trung học trọng âm, phát triển kĩ năng nghe, đọc, viết.

    Sau khi học xong, học sinh có thể

    Dành cho giáo viên: Sách giáo khoa, sách bài tập, đài, thẻ từ vựng về các ngày

    Dành cho học sinh: sách giáo khoa, vở, sách bài tập

    Phương pháp giao tiếp

    • Bật đài, yêu cầu học sinh nhắc lại các lời bài hát, sau đó đổi vai
    • Giới thiệu trọng âm các từ: ‘ city, ‘village, ‘mountain and ‘tower
    • Yêu cầu học sinh thực hành các âm một cách cẩn thận
    • Bật đài, yêu cầu học sinh đọc to lại các câu
    • Yêu cầu học sinh nhìn các câu và đoán các từ thích hợp để khoanh tròn
    • Cho học sinh nghe hai lần để chọn đáp án
    • Giáo viên chữa bài
    • Yêu cầu học sinh viết các câu lên bảng

    IV. Tổng kết, bài tập về nha

    Làm bài tập trang 5,7 trong sách bài tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 1 Lớp 6: Getting Started
  • 75 Bài Giảng Tiếng Anh Online Căn Bản Cực Kì Hữu Ích Dành Cho Người Mất Gốc
  • Cha Mẹ Nên Bắt Đầu Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Tại Nhà Từ Đâu?
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giải Bài Tập Lesson 1 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải A Closer Look 1 Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2022
  • Học Sinh Lớp 1 Và Những Nỗi Khổ Thời “cải Cách Giáo Dục”
  • Trẻ Vùng Cao Không Học Trước Khai Giảng, Giáo Viên Than Khó Khi Dạy Tiếng Việt
  • a. – I didn’t see you yesterday. Where did you go?

    -I went to the zoo.

    b. – What did you see at the zoo?

    – I saw a baby elephant and some other animals.

    c. – Did you see any monkeys?

    – Yes, I did. They were really noisy!

    d. – Did you see any tigers?

    – Yes, they were really fast!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Mình không gặp bạn ngày hôm qua. Bạn di đâu thế?

    – Minh đi sở thú.

    b. – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    – Mình đã thấy một chú voi con và vài con thú khác.

    c. – Bạn có thấy con khỉ nào không?

    – Có. Chúng thực sự rất ồn ào!

    d. – Bạn có thấy con hổ nào không?

    – Có, chúng rất nhanh nhẹn!

    Bài 2​​​​​​​. Point and say. (Chỉ và nói)

    What did you see at the zoo? (Bạn đã thấy gì ở sở thú?)

    a. What did you see at the zoo?

    I saw pythons.

    b. What did you see at the zoo?

    I saw crocodiles.

    c. What did you see at the zoo?

    I saw peacocks.

    d. What did you see at the zoo?

    I saw gorillas.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con trăn.

    b. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con cá sấu.

    c. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con công.

    d. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    (Mình đã thấy nhũng con khỉ gô-ri-la.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói.)

    Ask and answer questions about the zoo. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về sở thú)

    – When did you go to the zoo?

    I went there yesterday.

    – What did you see at the zoo?

    I saw tigers.

    – What did you see at the zoo?

    I saw lions.

    – What did you see at the zoo?

    I saw bears.

    – What did you see at the zoo?

    I saw elephants.

    – What did you see at the zoo?

    I saw crocodiles.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn đã đi sở thú khi nào?

    Mình đã đi sở thú ngày hôm qua.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con hổ.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con sư tử.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con gấu.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy nhũng con voi.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con cá sấu.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu ✓)

    1.b 2.a 3.b

    Tapescript (Lời ghi âm):

    1. Akiko: Did you go to the circus yesterday morning?

    Tom: No I didn’t. I went to the zoo.

    Akiko: What did you see at the zoo?

    Tom: I saw some gorillas.

    Akiko: Gorillas are very intelligent.

    Tom : Are they? They’re also very funny.

    2. Linda: I didn’t see you on Sunday. Where were you?

    Mai: I was at the park. I went skateboarding.

    Linda: What else did you do at the park?

    Mai: I saw a lot of peacocks.

    Linda: Do you like peacocks?

    Mai: Yes, I do.

    3. Phong: Do you want to go to the circus?

    Tony: No, I don’t. I went there last Saturday.

    Phong: Great! What did you see?

    Tony: I saw some elephants. They played football.

    Phong: Really?

    Tony: Yes! They played really well. And they were funny.

    Phong: I like elephants. I think I’ll go to the circus tomorrow.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Akiko: Sáng hôm qua bạn có đi xem xiếc không?

    Tom: Không. Mình đi sở thú.

    Akiko: Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Tom: Mình đã thấy vài con khỉ gô-ri-la.

    Akiko: Khỉ gô-ri-la rất thông minh.

    Tom: Vậy à? Chúng cũng rất vui nhộn.

    2. Linda: Mình không gặp bạn hôm Chủ nhật. Bạn ở đâu thế?

    Mai: Mình ở công viên. Mình đi trượt ván

    Linda: Bạn còn làm gì khác ở công viên nữa?

    Mai: Mình Đã thấy rất nhiều công.

    Linda: Bạn có thích công không?

    Mai: Có.

    3. Phong: Bạn có muốn đi xem xiếc không?

    Tony: Không. Mình đã đi tới đó thứ Bảy vừa rồi.

    Phong: Hay quá! Bạn đã thấy gì?

    Tony: Mình thấy vài chú voi Chúng chơi đá bóng.

    Phong: Thật sao?

    Tony: Ừ. Chúng chơi rất giỏi. Và chúng rất vui nhộn.

    Phong: Mình thích chú voi. Mình nghĩ mình sẽ đi xem xiếc ngày mai

    Bài 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    1. like 2. gorillas 3. intelligent 4. do 5. elephants

    Hướng dẫn dịch:

    Mình thích đi sở thú. Những con thú ưa thích của mình là nhưng con khỉ Go-ri- la. Mình nghĩ rằng Go-ri-la rất thông minh. Chúng có thể làm nhiều điều Mình cũng rất thích những chú voi. Chúng có thể phun nước bằng những chiếc vòi của chúng.

    Bài 6​​​​​​​. Let’s sing. (Cùng hát)

    What did you see at the zoo?

    Where did you go yesterday?

    I went to the zoo.

    Who did you go with?

    I went with my friend Sue.

    What did you see at the zoo?

    We saw some peacocks.

    They were very beautiful.

    And we saw some kangaroos.

    They were fast and funny, too.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn dã thấy gì ở sở thú?

    Hôm qua bạn đã đi đâu?

    Mình đi sở thú.

    Bạn đã đi với ai?

    Mình đi với bạn mình Sue.

    Các bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Chúng mình thấy những con công Chúng rất đẹp.

    Và chúng mình thấy vài chú chuột túi

    Chúng cũng nhanh nhẹn và vui nhộn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 9 Lesson 1 (Trang 58
  • Giải Lesson 1 Unit 9 Trang 58,59 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 8 Ngày 6/4/2020, Unit 9
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 6
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Tại Quận 3
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100