Top 1 # Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5 Lesson 3 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 3 (Trang 28

Unit 4 lớp 5: Did you go to the party?

Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 3 (trang 28-29)

Video giải Tiếng Anh 5 Unit 4: Lesson 3 – Cô Bùi Thị Mỹ (Giáo viên VietJack)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Bài nghe:

Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác trọng âm cùa từ. Chú ý trụng âm cùa danh từ có 2 âm tiết và động từ có hai âm tiết.

3. Let’s chant. (Cùng hát)

Bài nghe:

When was your birthday?

When was your birthday?

It was last Sunday.

Who did you invite?

All my best friends.

What did you do?

We ate cakes and sweets.

Did you enjoy it?

Yes! It was great!

Hướng dẫn dịch:

Khi nào là sinh nhật của bạn?

Khi nào là sinh nhật cùa bạn?

Vào Chủ nhật vừa qua.

Bạn đã mời ai?

Tất cá những người bạn tốt nhất của tớ. Các bạn đã làm gì?

Chúng tớ đã ăn bánh và kẹo.

Các bạn có thích bữa tiệc đó không?

Có! Nó rất tuyệt!

4. Read and answer. (Đọc và trà lời câu hỏi)

1. It was last Sunday.

2. Some of his classmates went to the birthday party.

3. He played the guitar.

4. She played the piano.

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Nam. Chủ nhật trước là sinh nhật mình. Mình đã mời một số bạn cùng lớp đến dự tiệc. Họ tặng mình những món quà như truyện tranh, người máy và gấu bông Chúng mình ăn bánh, kẹo, hoa quả và kem. Chúng mình uống nước hoa quả. Chúng mình hát các bài hát tiếng Anh và tiếng Việt. Chúng mình nhảy múa nữa. Phong chơi đàn ghi-ta còn Linda chơi đàn pi-a-nô. Buổi tiệc kết thúc vào lúc 7 giờ tối. Chúng mình thích bữa tiệc này lắm.

5. Write about your birthday party. (Viết về sinh nhật của bạn)

1. My last birthday party was one week ago.

2. My friends and my classmates went to my birthday party.

3. We had nice food and drinks and watched cartoons.

6. Project (Dự án)

Discuss in groups what present to give a classmate for his/ her birthday.

7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can … (Bây giờ em có thể)

* Hỏi và trả lời các câu hỏi về các hoạt động trong quá khứ.

* Nghe và hiểu bài nghe về các hoạt động trong quá khứ.

* Đọc và hiểu bài đọc về các hoạt động trong quá khứ.

* Viết về ngày sinh nhật của em.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-did-you-go-to-the-party.jsp

Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

1.Knowledge:

After the lesson students can ask and answer questions about what someone can/ cannot do, whether someone can do something and pronounce coretly the letters s and sw

2.Skills:

– Develop Ss listening, speaking skill, do exercises in book

3.Language focus:

– Sentence Partners: Can you play football?- Yes, I can./ No, I can’t

– Vocabulary: cycle, play chess, sing

s s ing I can sing.

Dịch : Tôi có thể hát.

sw sw im I can’t swim.

Dịch : Tôi không thể bơi.

1.Can you swim?

2.Can you sit on the chair?

3.Can you swing?

4.Can you sing?

Can you swim?

Dịch : Bạn có thể bơi không?

Can you sing?

Dịch :Bạn có thể hát không?

No, I can’t.

Dịch : Không, tôi không thể.

I can’t sing.

Dịch : Tôi không thể hát.

Can you swim?

Dịch : Bạn có thể bơi không?

No, I can’t.

Dịch : Không, tôi không thể.

I can’t swim.

Dịch : Tôi không thể bơi.

Can you swing?

Dịch : Bạn có thể nhún nhảy không?

No, I can’t.

Dịch : Không, tôi không thể.

I can’t swing.

Dịch : Tôi không thể nhún nhảỵ.

Bài 4. Read and complete.(Đọc và trả lời).

Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng câu đấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu đấy không thể bời. 1. Nam. 2. Phong. 3. Mai.

Bài 5. Write about you.(Viết về em).

My name’s Phuong Trinh. I can sing, but I can’t danceẽ I can’t play the guitar. I can swim. I can ride a bike. I can speak English. What about you?

Tên tôi là Phương Trinh. Tôi có thể hát nhưng tôi không biết nhảy múa. Tôi không thể chơi đàn ghi-ta. Tôi có thể bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể nói tiếng Anh. Còn bạn thì sao?

Bài 6. Project.(Dự án).

Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau:

Nam: Can you swim, Trinh?

Dịch : Bạn có thể bơi không, Trinh?

Trinh: Yes, I can.

Dịch : Vâng, tôi có thể.

Nam: Can you play badminton?

Dịch : Bạn có thể chơi cầu lông không?

Trinh: No, I can’t.

Dịch : Không, tôi không thể.

Nam: Can you play chess?

Dịch : Bạn có thể chơi cờ vua không?

Trinh: Yes, I can.

Dịch : Vâng, tôi có thể.

Nam: Can you play the piano?

Dịch : Bạn có thể chơi đàn piano không?

Trinh: Yes, I can.

Dịch : Vâng, tôi có thể.

Name swim play badminton play chess play the piano

Trinh Yes No Yes Yes

Trang Yes Yes No No

Khang Yes No Yes No

Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5

Hướng dẫn chi tiết trả lời các câu hỏi trong Lesson 3 trang 10, 11 sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 5: Where do you live?

Giải bài tập lesson 3 unit 1 SGK Tiếng anh 5

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

1. B

2. A

3. A

Tapescript (Lời ghi âm):

Bài 2. Listen and circle A or B. Then s the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

1. Linda lives in a big city.

2. They live in the countryside.

3. We live in Binh Minh Tower.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda sống trong thành phố lớn.

2. Họ sống ở vùng quê.

3. Chúng tôi sống trong tòa nhà Bình Minh.

Bài 3. Let’s chant. (Cùng hát)

Where do you live?

Where do you live?

I live in Quang Trung Street.

Where do you live?

I live in Green Avenue

Where do you live?

I live in Green Tower.

What’s Green Tower like?

It’s tall and quiet.

What’s your flat like?

It’s big and pretty

Hướng dẫn dịch:

Bạn sống ở đâu?

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở đường Quang Trung.

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở đại lộ Green

Bạn sống ở đâu?

Tôi sống ở tòa nhà Green

Toà tháp Green như thế nào?

Nó cao và yên tĩnh.

Căn hộ của bạn như thế nào?

Nó to và đẹp

Bài 4. Read and tick Yes(Y) or No (N). (Đọc và đánh dấu đúng (Y) hoặc Sai (N)).

1. N

2. Y

3. N

4.Y

5.Y

Hướng dẫn dịch:

Trung sống với ông bà của bạn ấy ở Hà Nội. Địa chỉ của bạn ấy là số 81 Đường Trần hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Gia đình bạn ấy sống ở tầng bốn của tòa nhà Hà Nội. Căn hộ của họ lớn và hiện đại. Nó có một tầm nhìn đẹp. Trung thích ngôi nhà mới này bởi vì nó ở trung tâm thành phố và gần trường học của bạn ấy.

Bài 5. Write about your friend. (Viết về bạn của bạn.)

My friend’s name is Long. He’s from Ha Noi. He lives at 208 Hang Bac Street. He lives with his parents. His house is big and modern. He likes his hometown very much because it’s beautiful and people are kind.

Bài 6​​​​​​​. Project. (Dự án)

Draw a house and write its address. (Vẽ một ngôi nhà và viết địa chỉ của nó.)

Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu vào Ngôi sao) Hướng dẫn dịch:

Bây giờ em có thể:

– hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ và quê hương.

– nghe và hiểu bài viết về các địa chỉ và quê hương.

– đọc và hiểu các bài viết về địa chỉ và quê hương.

– viết về địa chỉ của người bạn của em và quê hương của bạn ấy.

Bài tiếp theo: Unit 2 SGK tiếng anh lớp 5

Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (Trang 10

Unit 11 lớp 5: What’s the matter with you?

Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 3 (trang 10-11)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Bài nghe:

Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác phần lên giọng và xuống giọng.

2. Listen and circle a or b. Then ask and answer. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu)

Bài nghe:

1 What’s the matter with you? I have a headache.

2 What’s the matter with you? I have a backache.

3. What’s the matter with you? I have a stomach ache.

4 What’s the matter with you? I have a pain in my stomach.

Hướng dẫn dịch:

1. Có chuyện gì với bạn thế? Mình bị đau đầu.

2. Có chuyện gì với bạn thế? Mình bi đau lưng.

3. Có chuyện gì với bạn thế? Minh bị đau bụng.

4. Có chuyện gì với bạn thế? Minh bị đau ở bụng.

3. Let’s chant. (Cùng hát)

Bài nghe:

What’s the matter with you?

What’s the matter with you?

I have a toothache.

You should go to the dentist.

You shouldn’t eat lots of sweets.

What’s the matter with you?

I have a headache.

You should go to the doctor.

You shouldn’t watch too much TV.

Hướng dẫn dịch:

Có chuyện gì với bạn thế?

Có chuyện gì với bạn thế?

Mình bị đau răng.

Bạn nên đi khám nha sĩ.

Bạn không nên ăn nhiều kẹo.

Có chuyện gì với bạn thế?

Mình bị đau đầu.

Bạn nên đi khám bác sĩ.

Bạn không nên xem ti vi quá nhiều.

4. Read and match. Then say. (Đọc và nối. Sau đó nói)

l. f

2. d

3. e

4. a

5. c

6. b

He/She should …

He/She shouldn’t…

1. Tony has a bad toothache

brush the teeth after meals

eat ice cream

3. Phong has a stomach ache

eat healthy food

eat too much chocolate

4. Phong has a sore throat.

keep warm

ice cream

6. Project (Dự án)

Gợi ý trả lời:

1. Tootache

– Should: brush your teeth 2 times a day, go to the dentist regularly.

– Shouldn’t: eat too much candies or ice cream.

2. Backache

– Should: rest, move carefully, go to the doctor.

– Shouldn’t: carry heavy things.

7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can … (Bây giờ em có thể)

* Hỏi và trả lời các câu hỏi thông thường về các vấn để sức khỏe và đưa ra lời khuyên.

* Nghe và hiểu các bài nghe về các vấn đề sức khỏe thông thường.

* Nghe và hiểu các bài nghe về các vấn đề sức khỏe thông thường.

* Đọc và hiểu các bài đọc về các vấn đề sức khỏe thông thường.

* Viết lời khuyên về các vấn đề sức khỏe thông thường.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-11-whats-the-matter-with-you.jsp