Unit 13 Lesson 1 Trang 18

--- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Unit 13 Lesson 1 trang 18-19 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    Bài nghe:

    Where’s my book. Mum?

    I can’t see it in my room!

    It’s here, dear.

    On the chair.

    Is the pen there too. Mum?

    No, it’s not on the chair.

    It’s there, on the table.

    Hướng dẫn dịch:

    Quyển sách của con ở đâu vậy mẹ?

    Con không thấy nó trong phòng của con!

    Nó ở đấy, con yêu.

    Ở trên ghế.

    Bút máy cũng có ở đó không mẹ?

    Không, nó không ở trên ghế.

    Nó ở trên bàn.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Where’s the poster?

    It’s here.

    b) Where’s the bed?

    It’s here.

    c) Where’s the chair?

    It’s here.

    d) Where’s the picture?

    It’s there.

    e) Where’s the coat?

    It’s there.

    f) Where’s the ball?

    It’s there.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    b) Chiếc giường ở đâu?

    Nó ở đây.

    c) Cái ghế ở đâu?

    Nó ở đây.

    d) Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    e) Chiếc áo khoác ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    f) Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Where’s the poster?

    It’s here.

    Where’s the table?

    It’s here.

    Where’s the ball?

    It’s here.

    Where’s the picture?

    It’s there.

    Where’s the coat?

    It’s there.

    Where’s the bed?

    It’s there.

    Hướng dẫn dịch:

    Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    Cái bàn ở đâu?

    Nó ở đây.

    Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đây.

    Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Chiếc áo khoác ở đâu? Nó ở đằng kia.

    Cái giường ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Nam: Where’s my poster?

    Mary: It’s there, on the table.

    Nam: Oh, I see. Thanks.

    2. Peter: Where’s my ball?

    Tony: It’s here, on the chair.

    Peter: Thanks. Let’s play football.

    3. Mai: Where’s my coat?

    Mum: It’s here, on the chair.

    Mai: Thanks, Mum.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nam: Cái áp phích của mình đâu nhỉ?

    Mary: Nó ở đó, trên bàn.

    Nam: Ồ, mình thấy rồi. Cảm ơn.

    2. Peter: Quả bóng của tôi đâu?

    Tony: Nó ở đây, trên ghế.

    3. Mai: Áo khoác của con đâu rồi nhỉ?

    Mẹ: Ở đây, trên ghế.

    5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    1. This is my bed.

    It is here.

    2. This is my desk.

    It is here, next to the bed.

    3. These are my school bags and books.

    They are here, on the desk.

    4. Those are posters, pictures and maps.

    They are there, on the wall.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đây là cái giường của mình.

    Nó ở đây.

    2. Đây là bàn học của mình.

    Nó ở đây, cạnh giường ngủ.

    3. Đây là những chiếc cặp và những quyển sách của mình.

    Chúng ở đâỵ, trên cái bàn.

    4. Đó là những tấm áp phích, bức tranh và bản đồ.

    Chúng ở đằng kia, trên bức tường.

    6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Bài nghe:

    The poster and the ball

    The poster’s on the wall

    The poster’s on the wall.

    I-E-I-E-O.

    The poster’s on the wall.

    The ball’s under the bed.

    The ball’s under the bed.

    I-E-I-E-O

    The ball’s under the bed.

    Hướng dẫn dịch:

    Áp phích và quả bóng

    Áp phích ở trên tường.

    Áp phích ở trên tường.

    I-E-I-E-O.

    Áp phích ở trên tường.

    Quả bóng ở dưới giường

    Quả bóng ở dưới giường.

    I-E-I-E-O.

    Quả bóng ở dưới giường.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-13-wheres-my-book.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 + 12
  • Unit 12 Lesson 2 Trang 14
  • Tổng Hợp Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hiệu Quả I Jaxtina
  • Unit 13 Lesson 1 (Trang 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lớp 8 Looking Back ” Looking Back ” Unit 2
  • Bé Học Tiếng Anh Lớp 1 Thường Gặp Khó Khăn Gì?
  • Con Vào Lớp 1, Cha Mẹ Rối Bời
  • 7 Trò Chơi Học Tiếng Anh Trong Lớp Thú Vị (Có Thể Tổ Chức Online)
  • Tổng Quan Về Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1 Sing2Learn
  • Unit 13: Would you like some milk?

    Unit 13 Lesson 1 (trang 18-19 Tiếng Anh 4)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) What’s your favorite food?

    It’s fish.

    b) How about you, Tom?

    I like chicken.

    c) What’s your favourite drink, Mai?

    It’s orange juice.

    d) Do you like orange juice?

    No, I don’t. I like milk.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?

    Đó là cá.

    b) Còn bạn thì sao Tom?

    Tôi thích gà.

    c) Thức uống yêu thích nhất của bạn là gì vậy Mai?

    Đó là nước cam ép.

    d) Bạn thích nước cam ép phải không?

    Không, tôi không thích. Tôi thích sữa.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) What’s your favourite food?

    It’s beef.

    b) What’s your favourite food?

    It’s pork.

    c) What’s your favourite drink?

    It’s orange juice.

    d) What’s your favourite drink?

    It’s water.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là thịt bò.

    b) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là thịt heo.

    c) Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là nước cam ép.

    d) Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là nước.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. A: What’s your favourite food?

    B: It’s fish.

    A: Sorry?

    B: Fish is my favourite food.

    2. A: What’s your favourite drink?

    B: It’s orange juice.

    A: Orange juice?

    B: Yes.

    3. A: What’s your favourite food and drink?

    B: Chicken and orange juice.

    A: Chicken and… what?

    B: Chicken and orange juice.

    A: Oh, I see.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Món ăn ưa thích của bạn là gì?

    B: Đó là cá.

    A: Xin lỗi tôi không nghe rõ?

    B: Cá là thức ăn ưa thích của tôi.

    2. A: Thức uống yêu thích của bạn là gì?

    B: Đó là nước cam.

    A: Nước cam?

    B: Vâng.

    3. A: Thức ăn và thức uống ưa thích của bạn là gì?

    B: Nước ép cam và gà.

    A: Gà và … gì cơ?

    B: Nước ép cam và gà.

    A: Ồ, tôi hiểu rồi.

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    A: What’s his favourite food?

    B: It’s chicken.

    A: What’s her favourite drink?

    B: It’s orange juice.

    A: What’s his favourite food and drink?

    B: It’s fish and water.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Đồ ăn cậu ấy thích nhất là gì?

    B: Đó là gà.

    A: Thức uống cô ấy ưa thích nhất là gì?

    B: Đó là nước cam ép

    A: Đồ ăn và thức uống cậu ấy ưa thích nhất là gì?

    B: Đó là cá và nước.

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

    Bài nghe:

    My favourite food and drink

    What’s your favourite food? What’s your favourite food?

    Hey ho, hey ho, my farourite food is beef.

    What’s your favourite drink? What’s your favourite drink?

    Hey ho, hey ho, my farourite food is milk.

    Beef and milk, beef and milk.

    Hey ho, hey ho, they’re my farourite food and drink.

    Hướng dẫn dịch:

    Đồ ăn và thức uống ưa thích nhất của tôi

    Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?

    Hây hô, hây hô, đồ ăn ưa thích nhất của tôi là thịt bò.

    Thức uống ưa thích nhât của bạn là gì? Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì?

    Hây hô, hây hô, thức uống ưa thích nhất của tôi là sữa.

    Thịt bò và sữa, thịt bò và sữa.

    Hây hô, hây hô, chúng là những đồ ăn thức uống ưa thích nhất của tôi.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-13-would-you-like-some-milk.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Khóa Học Tiếng Anh Nền Tảng Lớp 10
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 10
  • Khóa Học Tiếng Anh Online Lớp 10
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Unit 15: When’s Children Day
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Lesson 1 unit 13 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    Where’s my book. Mum?

    I can’t see it in my room!

    It’s here, dear.

    On the chair.

    Is the pen there too. Mum?

    No, it’s not on the chair.

    It’s there, on the table.

    Quyển sách của con ở đâu vậy mẹ?

    Con không thấy nó trong phòng của con!

    Nó ở đấy, con yêu.

    Ở trên ghế.

    Bút máy cũng có ở đó không mẹ?

    Không, nó không ở trên ghế.

    Nó ở trên bàn.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Where’s the poster?

    It’s here.

    b) Where’s the bed?

    It’s here.

    c) Where’s the chair?

    It’s here.

    d) Where’s the picture?

    It’s there.

    e) Where’s the coat?

    It’s there.

    f) Where’s the ball?

    It’s there.

    a) Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    b) Chiếc giường ở đâu?

    Nó ở đây.

    c) Cái ghế ở đâu?

    Nó ở đây.

    d) Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    e) Chiếc áo khoác ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    f)

    Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Bài 3. Let’s talk.(Chúng ta cùng nói).

    Where’s the poster?

    It’s here.

    Where’s the table?

    It’s here.

    Where’s the ball?

    It’s here.

    Where’s the picture?

    It’s there.

    Where’s the coat?

    It’s there.

    Where’s the bed?

    It’s there.

    Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    Cái bàn ở đâu?

    Nó ở đây.

    Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đây.

    Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Chiếc áo khoác ở đâu? Nó ở đằng kia.

    Cái giường ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Nam: Where’s my poster?

    Mary: It’s there, on the table.

    Nam: Oh, I see. Thanks.

    2. Peter: Where’s my ball?

    Tony: It’s here, on the chair.

    Peter: Thanks. Let’s play football.

    3. Mai: Where’s my coat?

    Mum: It’s here, on the chair.

    Mai: Thanks, Mum.

    1. Nam: Cái áp phích của mình đâu nhỉ?

    Mary: Nó ở đó, trên bàn.

    Nam: Ồ, mình thấy rồi. Cảm ơn.

    2. Peter: Quả bóng của tôi đâu?

    Tony: Nó ở đây, trên ghế.

    3. Mai: Áo khoác của con đâu rồi nhỉ?

    Mẹ: Ở đây, trên ghế.

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    1. This is my bed.

    It is here.

    2. This is my desk.

    It is here, next to the bed.

    3. These are my school bags and books.

    They are here, on the desk.

    4. Those are posters, pictures and maps.

    They are there, on the wall.

    1. Đây là cái giường của mình.

    Nó ở đây.

    2. Đây là bàn học của mình.

    Nó ở đây, cạnh giường ngủ.

    3. Đây là những chiếc cặp và những quyển sách của mình.

    Chúng ở đâỵ, trên cái bàn.

    4. Đó là những tấm áp phích, bức tranh và bản đồ.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Chúng ở đằng kia, trên bức tường.

    The poster and the ball

    The poster’s on the wall

    The poster’s on the wall.

    I-E-I-E-O.

    The poster’s on the wall.

    The ball’s under the bed.

    The ball’s under the bed.

    I-E-I-E-O

    The ball’s under the bed.

    Áp phích và quả bóng

    Áp phích ở trên tường.

    Áp phích ở trên tường.

    I-E-I-E-O.

    Áp phích ở trên tường.

    Quả bóng ở dưới giường

    Quả bóng ở dưới giường.

    I-E-I-E-O.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 + 12
  • Unit 12 Lesson 2 Trang 14
  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 1 (Trang 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 13: What Do You Do In Your Free Time
  • Unit 7 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 8
  • Unit 7 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Tổng Hợp Cách Học Tiếng Anh Lớp 1 Tại Nhà
  • Bí Quyết Ôn Thi Vào Lớp 10 Hiệu Quả Trong Giai Đoạn Nước Rút
  • Unit 13 lớp 5: What do you do on your free time?

    Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 1 (trang 18-19)

    1. Look, listen and repeat (Nhìn nghe, và lặp lại)

    Bài nghe:

    a. – Hi, Nam.

    – Hi, Tom. Come in.

    b. – What are you doing?

    – I’m watching The World of Animals.

    c. – Do you like watching animal programmes?

    – Yes, I often watch them in my free time.

    d. – What about you? What do you do in your free time?

    – I ride my bike in the park.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Chào Nam.

    – Chào Tom. Mời vào.

    b. – Bạn đang làm gì thế?

    – Mình đang xem Thế giới Động vật.

    c. – Bạn có thích xem chương trình về động vật không?

    – Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.

    d. – Thế còn bạn? Bạn làm gì trong thời gian rảnh?

    – Mình đạp xe trong công viên.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    Bài nghe:

    What do you do in your free time? (Bạn làm gì vào thời gian rảnh?)

    a. What do you do in your free time?

    I surf the Internet.

    b. What do you do in your free time?

    I go to the cinema.

    c. What do you do in your free time?

    I clean the house.

    d. What do you do in your free time?

    I do karate.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình truy cập Internet.

    b. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình đến rạp chiếu phim.

    c. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình dọn dẹp nhà cửa.

    d. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình luyện tập karate.

    3. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about what you and your friends do in your free time. (Hỏi và trả lời câu hỏi bạn và bạn của bạn làm gì vào thời gian rảnh.)

    – Do you like table tennis?

    Yes, I do.

    – What do you do in your free time?

    I play table tennis.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn có thích môn bóng bàn không?

    Có.

    – Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình chơi bóng bàn.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    What do they do in their free time? (Họ làm gì vào thời gian rảnh?)

    1. Mary: Do you like my new picture, Nam?

    Nam: Yes! It’s so nice! How often do you draw pictures, Mary?

    Mary: I usually draw pictures in my free time.

    2. Nam: What do you do in your free time, Linda?

    Linda: I often go to the cinema.

    Nam: Do you go to the zoo?

    Linda: Not very often.

    3. Nam: Where were you yesterday, Phong?

    Phong: I was at the karate club.

    Nam: Oh, can you do karate?

    Phong: Yes, of course. I usually do karate in my free time.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mary: Bạn có thích tranh mới của mình không, Nam?

    Nam: Có! Nó thật là đẹp! Bạn vẽ tranh với tần suất như nào, Mary?

    Mary: Mình thường vẽ tranh vào thời gian rảnh.

    2. Nam: Bạn làm gì trong thời gian rảnh, Linda?

    Linda: Mình thường đến rạp chiếu phim.

    Nam: Bạn có đi sở thú không?

    Linda: Không thường xuyên lắm.

    3. Nam: Hôm qua bạn ở đâu, Phong?

    Phong: Mình ở câu lạc bộ karate.

    Nam: Bạn có luyện tập karate không?

    Phong: Có chứ. Mình thường luyện tập karate vào thời gian rảnh.

    5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    Hướng dẫn dịch:

    Hoa: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh, Quân?

    Quan: Mình thường xem các chương trình thể thao trên tivi. Thế còn bạn Hoa?

    Hoa: Mình đi đến câu lạc bộ âm nhạc với bạn mình.

    Quan: Bạn thường xuyên đi tới câu lạc bộ âm nhạc với tần suất như thế nào?

    Hoa: Hai lần một tuần.

    Quan: Bạn làm gi ở đó?

    Hoa: Mình múa và hát các ca khúc.

    6. Let’s play. (Cùng chơi)

    A matching game (Trò chơi ghép nối)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-13-what-do-you-do-on-your-freetime.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 60
  • Sách Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1
  • Sách Mềm Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1 Sử Dụng Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Mới
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Good morning, Miss Hien. Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) How are you? Các em có khỏe không?

    We’re fine, thank you. Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

    c) What is the date today, Nam? Hôm nay là ngày may vậy Nam?

    d) It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.

    e) No, it isn’t! It’s the second of October.

    Không, không phải Hôm nay là ngày 2 tháng Mười ạ.

    Oh, sorry! ồ, xin lỗi!

    2. Point and say. Chỉ và nói.

    a) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng 10.

    b) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the second of October. Nó là ngày 2 tháng 10.

    c) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the third of October. Nó là ngày 3 tháng 10.

    d) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    e) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the twenty-second of October. Nó là ngày 22 tháng 10.

    f) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Bài nghe:

    1. Miss Hien: Good morning, children.

    Children: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: What’s the date today?

    Children: It’s the third of October. Miss Hien: Thank you.

    2. Mai: Is it the fourteenth of October today?

    Nam: No. It’s the eighteenth of October.

    Mai: Thank you, Nam.

    Nam: That’s alright.

    3. Linda: What’s the date today, Tom?

    Tom: The twentieth of October.

    Linda: Sorry?

    Tom: It’s the twentieth of October.

    Linda: Thanks.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. It’s the twelfth of October. Nó là ngày 12 tháng 10.

    2. It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    3. It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Is it the first of October?

    What’s the date today?

    Is it the first or is it the third?

    What’s the date today?

    It isn’t the first, it isn’t the third.

    It’s the second of October.

    Hôm nay là ngày mấy? Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Không phải ngày 1, không phải ngày 3. Nó là ngày 2 tháng 10.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 1 Unit 13 Trang 18,19 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 1 Miễn Phí!
  • Bật Mí Những Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 1 Miễn Phí Tại Nhà
  • Tập Huấn Sử Sụng Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 1 Cho Trẻ Hiệu Quả Nhất
  • Phương Pháp Dạy Học Tiếng Anh Lớp 1 Cho Bé
  • Chào Nam!

    Hi, Tom. Come in.

    Chào Tom. Mời vào.

    b) What are you doing?

    Bạn đang làm gì vậy?

    I’m watching The World of Animals.

    Mình đang xem Thế giới động vật.

    c) Do you like watching animal programmes?

    Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?

    Yes. I often watch them in my free time.

    Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.

    d) What about you? What do you do in your free time?

    Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

    I ride my bike in the park.

    a) What do you do in your free time?

    Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn ?

    I surf the Internet.

    Mình truy cập Internet. / Mình lướt Internet.

    b) What do you do in your free time?

    Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

    I go to the cinema.

    Mình đi xem phim.

    c) What do you do in your free time?

    Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

    I clean the house.

    Mình lau dọn nhà.

    d) What do you do in your free time?

    Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

    3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

    I do karate.

    Mình tập ka-ra-tê.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về em và bạn em làm gì trong thời gian rảnh. Do you like…? Bạn có thích…?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn (√)) Audio script

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích

    What do you do in your free time?

    Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    1. b 2. a 3. b

    1. Mary: Do you like my new picture, Nam?

    Nam: Yes! It’s so nice! How often do you draw pictures, Mary?

    Mary: I usually draw pictures in my free time.

    5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

    2. Nam: What do you do in your free time, Linda?

    Linda: I often go to the cinema.

    Nam: Do you go to the zoo?

    Linda: Not very often.

    (1) free (2) watch (3) go (4) twice (5) songs

    Hoa: Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình vậy Quân?

    Quân: Tôi thường xem những chương trình thể thao trên ti vi. Còn bạn thì sao Hoa?

    6. Let’s play (Chúng ta cùng chơi) chúng tôi

    Hoa: Tôi đi câu lạc bộ âm nhạc với những người bạn tôi.

    Quân: Bạn có thường đi câu lạc bộ âm nhạc không?

    Hoa: Hai lần một tuần.

    Quân: Bạn làm gì ở đó?

    Hoa: Tôi nhảy múa và hát.

    A matching game (Trò chơi kết hợp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 14 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Quý Phụ Huynh Có Nhu Cầu Tìm Cô Giáo Dạy Lớp 1 Tại Nhà Tạivà Hà Nội
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Kể Về Cô Giáo (Hoặc Thầy Giáo) Cũ Của Em Hay Chọn Lọc
  • Tả Thầy Cô Giáo Mà Em Yêu Quý Lớp 5 Hay Chọn Lọc
  • Tìm Cô Gia Sư Sinh Viên Giáo Viên Dạy Kèm Các Môn Lớp 1 Tại Nhà
  • Giải Lesson 2 Unit 13 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 4 Ngày 16/4/2020, Unit 14
  • Unit 16 Lesson 2 (Trang 42
  • Unit 16 Lesson 1 (Trang 40
  • Từ Vựng Unit 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Yes, please. / No, thanks.

    Vâng, mình sẵn lòng. / Không, cám ơn.

    b) Would you like some rice?

    Yes, please. / No, thanks.

    Vâng, mình sẵn lòng. / Không, cám ơn.

    c) Would you like some vegetables?

    Yes, please. / No, thanks.

    Vâng, mình sẵn lòng. / Không, cám ơn.

    d) Would you like some lemonade?

    Yes. please. / No, thanks.

    Vâng, mình sẵn lòng. / Không, cám ơn.

    Bài nghe:

    1. A: What’s your favourite food?

    B: It’s fish. With rice. Do you like fish?

    A: Yes. I like it very much.

    B: Me too.

    2. A: Would you like some milk?

    B: No, thanks.

    A: How about lemonade?

    B: Yes, please. I love lemonade. And some water, please.

    3. A: Would you like some noodles?

    B: No, thanks.

    A: How about some rice?

    B: Yes. Rice with beef, please.

    A: What’s your favourite drink?

    B: It’s orange juice. Oh, and I like lemonade, too.

    A: Me too.I love orange juice and lemonade.

    5. Look and write. Nhìn và viết.

    Menu (Thực đơn)

    Drink (Thức uống) Food (Đồ ăn)

    1. Milk (Sữa) 4. Fish (Cá)

    2. Lemonade (nước chanh) 5. Rice (Cơm)

    3. Water (Nước) 6. Bread (Bánh mì)

    6. Let’s play. Chúng ta cùng chơi.

    Bây giờ chúng ta bắt đầu tham gia vào trò chơi “Đồ ăn hay thức uống?”. Chuẩn bị cho trò chơi: bảng đen chia thành 2 phần, một phần ghi là “Food (thức ăn)” và phần còn lại ghi là “Drink (thức uống)”. Trong phần Food sẽ ghi tên những thức ăn quen thuộc bằng tiếng Anh, còn Drink sẽ ghi tên những thức uống phổ biến bằng tiếng Anh.

    Giáo viên sẽ gọi 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm sẽ ở mỗi phần đã được chia sẵn trên bằng. Những thành viên trong mỗi nhóm sẽ thay phiên nhau viết tên thuộc phần của mình. Nhóm nào không còn viết được tên trong phần của mình hoặc viết tên sai sẽ rời khỏi trò chơi. Sau đó nhóm khác sẽ thế chỗ và tiếp tục cuộc chơi. Nhóm ở lại từ đầu cho đến khi kết thúc trò chơi là nhóm chiến thắng.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề Dạy Học Tiếng Việt 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Trường Tiểu Học Tùng Ảnh Huyện Đức Thọ Tổ Chức Thành Công Giao Ban, Chuyên Đề Dạy Học Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục Lớp 1
  • Phụ Huynh Thắc Mắc Về Cách Đánh Vần “khó Hiểu” Của Tiếng Việt Trong Sách Lớp 1
  • Giáo Án Tiếng Việt 1
  • Chuyên Đề Khối 1 Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục ( Tập 1)
  • Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12,13 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 15 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 1 (Trang 30
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 15: What Would You Like To Be In The Future
  • Trả Lời Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Bạn đang làm gì vậy Mary?

    I’m cutting the cabbage.

    Mình đang cắt cải bắp.

    b) Don’t play with the knife! You may cut yourself.

    Đừng chơi với dao! Bạn có thể bị đứt tay.

    OK.

    Được rồi.

    c) What are you doing with the stove?

    Bạn đang làm gì với bếp lò vậy?

    I want to cook the cabbage.

    Mình muốn nấu cải bắp.

    d) Don’t touch the stove. You may get a burn.

    Đừng chạm/đụng vào bếp. Bạn có thể bị phỏng/bỏng đấy.

    OK. I won’t.

    a) Don’t play with matches!

    Đừng chơi với những que diêm!

    OK. I won’t.

    Được rồi. Mình sẽ không chơi.

    b) Don’t ride your bike too fast!

    Đừng đi xe quá nhanh!

    Được rồi. Mình sẽ không đi xe quá nhanh.

    c) Don’t climb the tree!

    Đừng trèo/leo cây!

    OK. I won’t.

    Được rồi. Mình sẽ không trèo/leo cây.

    d) Don’t run down the stairs!

    Đừng chạy xuống cầu thang!

    3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

    OK. I won’t

    Được rồi. Mình sẽ không chạy xuống cầu thang.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về những tai nạn ở nhà và đưa ra lời khuyên. What are you doing…? Bạn đang làm gì.. ?

    4. Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn (√ ))

    I want to… Tôi muốn…

    Don’t…! Đừng/Không..!

    OK. I won’t. Được rồi. Tôi sẽ không…

    1. b 2. c 3. a 4. b

    1. Mother: What are you doing with the knife, Mary?

    Mary: I’m cutting the fruit.

    Mother: Don’t play with the sharp knife! You may cut yourself!

    Mary: OK, I won’t, Mum.

    2. Phong: I’m going to run down the stairs.

    Tom: Don’t do it!

    Phong: Why not?

    Tom: It’s dangerous.

    Phong: OK.

    3. Linda: Hey, Trung. Where are you going?

    Trung: I’m riding to the sports centre.

    Linda: Don’t ride your bike too fast!

    Trung: Don’t worry. I won’t.

    5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

    4. Mai: What are you doing here, Nam?

    Mai: Don’t climb the tree!

    Nam: OK, I won’t.

    (1)room (2) cooking (3) answered (4) run (5) won’t

    Một ngày nọ, Peter buồn chán. Cậu ấy đã ở trong phòng mình và mẹ cậu ấy đang nấu ăn trong nhà bếp. Bà ấy hỏi thật to: “Con ở đâu vậy Peter?”. Cậu ấy đã trả lời: “Con lên cầu thang, mẹ à”. Mẹ cậu nghe cậu chạy xuống và nói: “Đừng chạy xuống cầu thang!” Peter liền đáp: “Dạ, con không lặp lại việc đó mẹ à”.

    Đừng làm việc đó!

    What are you doing?

    I’m going to run down the stairs.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ chạy xuống cầu thang.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    What are you doing?

    I’m going to climb that tree over there.

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really? Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ trèo cây đó ở đằng kia.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    What are you doing?

    I’m going to ride my bike down this busy road.

    chúng tôi

    Don’t do that! It’s dangerous.

    Really?Yes! OK, I won’t.

    Bạn đang làm gì?

    Mình sẽ đi xe đạp xuống đường náo nhiệt nàỵ.

    Đừng làm việc đó! Nó nguy hiểm.

    Thật không? Vâng! Được rồi, tôi sẽ không.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 5
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có Đáp Án
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 5 Trực Tuyến Vui Nhộn
  • Unit 4 Lesson 1 Trang 24

    --- Bài mới hơn ---

  • Freetalk English Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10 What Do You Do At Break Time?
  • Unit 12. This Is My House. (Đây Là Nhà Của Tôi) Trang 48 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • ✅ Skills 2 (Phần 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 4 Lesson 1 trang 24-25 Tiếng Anh 3

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    Bài nghe:

    a) Who’s that?

    It’s Tony.

    b) Who’s that?

    It’s Mr Loc.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Đó là Tony.

    b) Đó là ai vậy?

    Đó là thầy Lộc.

    2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that?

    It’s Mr Loc.

    b) Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    c) Who’s that?

    It’s Mary.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đó là ai vậy?

    Đó là thầy Lộc.

    b) Đó là ai vậy?

    Đó là cô Hiền.

    c) Đó là ai vậy?

    Đó là Mary.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that?

    It’s Mr Loc.

    Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    Who’s that?

    It’s Mary.

    Who’s that?

    It’s Nam.

    Who’s that?

    It’s Mai.

    Hướng dẫn dịch:

    Đó là ai?

    Đó là thầy Lộc.

    Đó là ai?

    Đó là cô Hiền.

    Đó là ai?

    Đó là Mary.

    Đó là ai?

    Đó lò Nam.

    Đó là ai?

    Đó là Mai.

    4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    2. Nam: And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nam: Đó là ai vậy?

    Mai: Đó là Tony.

    2. Nam: Và đó là ai?

    Mai: Đó là thầy Lộc.

    5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. A: Who’s that?

    B: It’s Tony.

    2. A: And who’s that?

    B: It’s Mr Loc.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Đó là ai?

    B: Đó là Tony.

    2. A: Và đó là ai?

    B: Đó là thầy Lộc.

    6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. It’s Tony.

    2. It’s Mary.

    3. It’s Peter.

    4. It’s Linda.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đó là Tony.

    2. Đó là Mary.

    3. Đó là Peter.

    4. Đó là Linda.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-4-how-old-are-you.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4: How Old Are You?
  • Communication Unit 3 Lớp 7 Trang 31
  • Giải Communication Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: Communication
  • Giải Looking Back Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 3 – Thaki
  • Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Lớp Học Tối Đa 7 Người
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở An Giang – Đội Ngũ Giáo Viên Chất Lượng Nhất.
  • Dạy Thêm Tiếng Trung Long Xuyên
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://educationlibya.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Nha Trang Uy Tin Chất Lượng
  • Bí Quyết Luyện Thi Môn Tiếng Anh
  • Số Đếm Trong Tiếng Anh – Paris English Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Cài Đặt Skype Để Tham Gia Học Tiếng Anh Qua Skype
  • Luyện Nói Tiếng Anh Trực Tuyến
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100