Top 14 # Học Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1 Unit 2 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1, / 2023

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk.

What day is it today?

Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Slap the board (Vố tay vào bảng)

Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023

a) Nice work! Làm đẹp lắm!

Thanks, cảm ơn.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bọn.

c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

Mình cùng rất vui được gặp bọn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

I’m from Japan. Mình đến từ Nhật Bản.

d) Oh no! Sorry! Ồ không! Xin lỗi!

2. Point and say.

Chỉ và nói.

Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

a) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Hakim. Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Malaysia. Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tom. Xin chào, Nam. Mình là Tom.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from America. Mình đến từ Mỹ.

c) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tony. Xin chào, Nam. Mình là Tony.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Australia. Mình đến từ Úc.

d) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Linda. Xin chào, Nam. Mình là Linda.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from England. Mình đến từ Anh.

3. Listen anh tick.

Nghe và đánh dấu chọn.

Bài nghe:

1. Tony: Hi. I’m Tony.

Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

2. Quan: Hi. My name’s Quan.

Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

Quan: Where are you from, Tom?

Tom: I’m from America.

3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

Akiko: Where are you from, Linda?

Linda: I’m from England.

4. Look and write.

Nhìn và viết.

Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

1. I’m from Australia. Tôi đến từ Úc.

2. I’m from Malaysia. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.

3. I’m from America. Tôi đến từ Mỹ.

4. I’m from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản.

Hi. I’m Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I’m Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I’m Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I’m Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023

Nội dung bài giảng

V Vietnamese I’m Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

2. Listen and circle. Then write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

1. b 2. a

Bài nghe:

1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

Chúng ta cùng hát ca.

Quốc tịch của bạn là gì?

Hello. What’s your name? My name’s Mai.

Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam. Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

Where are you from? I’m from Japan. Japan.

Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

What nationality are you? Japanese. Japanese.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản. Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo. Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản. 4. Read and complete.

Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhạt Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô đấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

Đọc và hoàn thành. 5. Write about you.

Viết về em.

Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

You: (1) My name is Phuong Trinh.

Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

Quan: Where are you from?

Bọn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

Quân: Bạn đến từ đâu?

Quan: What nationality are you?

Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

You: (3) I’m Vietnamese.

Quân: Quốc tịch của bạn là gì? Bạn: (3) Mình là người Việt Nam. 6. Project.

Dự án.

Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Can you play volleyball?Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?No, I can’t, but I can play football.Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

b) Let’s play football. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

OK. Được thôi.

c) Oh, no! Ôi, không!

Chỉ và nói.

Các em cần lưu ý khi viết về “chơi một loại nhạc cụ” nào đó thì theo cấu trúc sau: play + the + tên nhạc cụ. Ví dụ: play the guitar (chơi ghi-ta), play the violin (chơi violin hay chơi vĩ cầm).a) Can you play table tennis?Bạn có thể chơi bóng bàn được không?Yes, I can. Vâng, tôi có thể.No, I can’t. Không, tôi không thể.b) Can you play volleyball?Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?Yes, I can. Vâng, tôi có thể.No, I can’t. Không, tôi không thể.c) Can you play the piano?Bạn có thể chơi đàn piano được không?Yes, I can. Vâng, tôi có thể.No, I can’t. Không, tôi không thể.d) Can you play the guitar?Bạn có thể chơi đàn ghi-ta được không?Yes, I can. Vâng, tôi có thể.No, I can’t. Không, tôi không thể.

3. Let’s talk.

* What can you do? Bạn có thể làm gì?* Can you… ? Bạn có thể… được không?

Nghe và điền số.

a.2 b.4 c.3 d.1Bài nghe:

1. Mai: Can you play table tennis?

Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

Mai: Let’s play it together.

Nam: OK.

2. Tony: Can you play the guitar?

Tom: No, I can’t.

Tony: What about the piano? Can you play the piano?

Tom: Yes, I can.

3. Tom: Let’s play chess.

Peter: Sorry, I can’t.

Tom: What about football? Can you play football?

Peter: Yes, I can.

4. Mai: Do you like music?

Phong: Yes, I do.

Mai: Can you dance?

Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

1. Nam: Can you cycle? Bạn có thể đi xe đạp không?Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể.2. Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

Hakim: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.3. Nam: Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể.4. Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

Chúng ta cùng hát.

Can you swim?Bạn có thể bơi không?Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,Can you swim? Ba có thể bơi không?Yes, I can. Có, ba có thể.Yes, I can. Có, ba có thể.I can swim. Ba có thể bơi.Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi,Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi.Can you dance? Mẹ có thể múa không?Yes, I can. Có, mẹ có thể.Yes, I can. Có, mẹ có thể.I can dance. Mẹ có thể múa.Baby, baby, Con yêu, con yêu,Baby, baby, Con yêu, con yêu,Can you sing? Con có thể hát không?Yes, I can. Dạ, con có thể.Yes, I can. Dạ, con có thể.I can sing. Con có thể hát ạ.

chúng tôi

Mai: Do you like music?

Phong: Yes, I do.

Mai: Can you dance?

Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.