Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk.

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Communication
  • Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Getting Started Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 Trang 58 Robots
  • a) Nice work! Làm đẹp lắm!

    Thanks, cảm ơn.

    b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

    Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bọn.

    c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

    Mình cùng rất vui được gặp bọn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

    I’m from Japan. Mình đến từ Nhật Bản.

    d) Oh no! Sorry! Ồ không! Xin lỗi!

    2. Point and say.

    Chỉ và nói.

    Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

    a) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hi, Nam. I’m Hakim. Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

    Where are you from? Bạn đến từ đâu?

    I’m from Malaysia. Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

    b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hi, Nam. I’m Tom. Xin chào, Nam. Mình là Tom.

    Where are you from? Bạn đến từ đâu?

    I’m from America. Mình đến từ Mỹ.

    c) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hi, Nam. I’m Tony. Xin chào, Nam. Mình là Tony.

    Where are you from? Bạn đến từ đâu?

    I’m from Australia. Mình đến từ Úc.

    d) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hi, Nam. I’m Linda. Xin chào, Nam. Mình là Linda.

    Where are you from? Bạn đến từ đâu?

    I’m from England. Mình đến từ Anh.

    3. Listen anh tick.

    Nghe và đánh dấu chọn.

    Bài nghe:

    1. Tony: Hi. I’m Tony.

    Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

    Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    2. Quan: Hi. My name’s Quan.

    Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

    Quan: Where are you from, Tom?

    Tom: I’m from America.

    3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

    Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

    Akiko: Where are you from, Linda?

    Linda: I’m from England.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

    1. I’m from Australia. Tôi đến từ Úc.

    2. I’m from Malaysia. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.

    3. I’m from America. Tôi đến từ Mỹ.

    4. I’m from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản.

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ngữ Pháp Unit 13 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2, 1. Hỏi Đáp Về Ai Đó Ưa Thích/sở Thích Đồ Ăn, Thức Uống Nào Đó 2. Cấu Trúc Nói Về Ai Đó…
  • Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4
  • Bé Thi Tiếng Anh Lớp 4 Không Thể Không Biết 3 Chủ Điểm Ngữ Pháp Này
  • Làm Thế Nào Để Trẻ Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Nhớ Nhanh, Ngấm Lâu?
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4
  • Làm Sao Để Bé Lớp 4 Có Động Lực Học Tiếng Anh Giao Tiếp
  • 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    a) Nice work!

    Thanks.

    b) Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

    c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

    I’m from Japan.

    d) Oh no! Sorry!

    Tạm dịch:

    a) Làm đẹp lắm!

    Cảm ơn.

    b) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    c) Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

    Mình đến từ Nhật Bản.

    d) Ồ không! Xin lỗi!

    2. Point and say. (Chỉ và nói. )

    Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

    a) Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Hakim.

    Where are you from?

    I’m from Malaysia.

    b) Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Tom.

    Where are you from?

    I’m from America.

    c) Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Tony.

    Where are you from?

    I’m from Australia.

    d) Hi. I’m Nam.

    Hi, Nam. I’m Linda.

    Where are you from?

    Tạm dịch:

    I’m from England.

    a) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

    b) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tom.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Mỹ.

    c) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tony.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Úc.

    d) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Linda.

    Bạn đến từ đâu?

    3. Listen anh tick. Đáp án: (Nghe và đánh dấu chọn.) Bài nghe:

    Mình đến từ Anh.

    1.c 2.b 3.c

    1. Tony: Hi. I’m Tony.

    Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

    Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    2. Quan: Hi. My name’s Quan.

    Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

    Quan: Where are you from, Tom?

    Tom: I’m from America.

    3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

    Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

    Akiko: Where are you from, Linda?

    Linda: I’m from England.

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

    1. I’m from Australia.

    2. I’m from Malaysia.

    3. I’m from America.

    4. I’m from Japan.

    Tạm dịch:

    1. Tôi đến từ Úc.

    2. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.

    4. Tôi đến từ Nhật Bản.

    Where are you from?

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Tạm dịch:

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Bạn đến từ đâu?

    Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.

    Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.

    Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.

    Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.

    chúng tôi

    Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.

    Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Sinh Lớp 1 Đánh Vần Theo Phương Pháp Mới: Phụ Huynh Hoang Mang, Bộ Gd
  • Chia Sẻ Cách Dạy Con Học Giỏi Tiếng Việt Lớp 1 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất
  • Cần Sự Thống Nhất Trong Cách Phát Âm Tiếng Việt Lớp 1
  • Dạy Học Theo Tài Liệu Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục,quá Trình Triển Khai Và Kết Quả Bước Đầu
  • Tiết Dạy Minh Họa Sgk Lớp 1 Bộ Sách Cùng Học Để Phát Triển Năng Lực
  • Giải Lesson 2 Unit 1 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 : Tổng Hợp Website Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Em
  • Lesson 3 Unit 6 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Luyện Thi Tiếng Anh B1 B2 Khung Châu Âu Tại Hà Nội
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Nice to see you again (Rất vui được gặp lại bạn) dùng khi gặp lại một người nào đó.

    Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) dùng khi lần đầu tiên gặp một người nào đó.

    a) Good morning, Miss Hien.

    I’m Hoa. I’m a new pupil.

    b) Hi, Hoa. It’s nice to meet you.

    Nice to meet you, too.

    c) Goodbye, Miss Hien.

    Tạm dịch:

    Bye, Hoa. See you tomorrow.

    a) Chào cô Hiền buổi sáng ạ.

    Em là Hoa. Em là một học sinh mới.

    b) Chào, Hoa. Rất vui được biết em.

    Em cũng rất vui được biết cô.

    c) Tạm biệt cô Hiền.

    Ở phần này chủ yếu thực hành phần đáp lời ai đó khi họ nói Goodbye. Các em cần lưu ý sau:

      See you tomorrow (Hẹn gặp bạn vào ngày mai) hoặc See you later (Hẹn gặp bạn sau) hoặc Goodbye (Bye-Bye, Bye) được dùng để đáp lời ai đó khi họ nói Goodbye.
      Good night (Chúc ngủ ngon) được dùng để đáp lời ai đó khi họ nó Good night trước khi đi ngủ.

    a) Goodbye. See you tomorrow.

    Tạm dịch:

    b) Goodbye. See you later.

    c) Good night.

    a) Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.

    3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

    b) Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.

    Tạm dịch:

    c) Chúc ngủ ngon.

    Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.

    Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.

    Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.

    Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.

    Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.

    Yêu cầu của phần này là nghe và điền số của đoạn đàm thoại với tranh cho phù hợp. Số được đọc trong nội dung bài nghe. Các em mở CD lên nghe vài lần, khi nghe kết hợp với việc ghi lại nội dung nghe được vào tập nháp. Đoạn nào chưa nghe được thì nghe lại. Sau khi nghe hoàn tất nội dung bài nghe, quan sát hình cho thật kỹ, chọn số trong nội dung bài nghe để ghi vào ô trống. Để làm được bài tập này các em phải luyện tập kỹ năng nghe và ghi lại nội dung nghe được. Trong nội dung phần nghe sẽ chia ra những đoạn đàm thoại nhỏ, trong mỗi đoạn đàm thoại đều có số thứ tự.

    Đáp án: a 2 b 4 c1 d 3

    Bài nghe:

    1. Tom: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: Good morning. What’s your name?

    Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.

    2. Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America.

    Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam.

    Tom: Nice to meet you, Mai.

    Mai: Nice to meet you, too.

    3. Phong: Hi, Tom. How are you?

    Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you?

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    Phong: I’m fine, thanks.

    4. Tom: Goodbye, Mr Loc.

    Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

    Quan sát tranh thật kỹ, chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống hoàn thành đoạn đàm thoại. Phần này nhằm giúp các em quan sát tranh và củng cố bài học. Sau khi đã điền xong, các em nên thực hành với bạn học để luyện kỹ năng nói của mình tốt hơn. Trong quá trình thực hành nói các em có thể thêm một số câu đã học để hoàn thiện bài đàm thoại của mình tự nhiên hơn.

    1. A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam.

    B: Hello. I’m Tom. I’m from America.

    Tạm dịch:

    2. A: Good morning, teacher.

    B: Good morning, Tom. Nice to meet you.

    3. A: Good night, Mum.

    B: Good night, Tom.

    1. Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.

    Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.

    6. Let’s play Trò chơi Bingo (Chúng ta cùng chơi) chúng tôi

    2. Em chào thầy buổi sáng ạ.

    Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.

    3. Chúc mẹ ngủ ngon.

    Mẹ chúc Tom ngủ ngon.

    Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Lớp Học Tiếng Anh Cho Bé 4 Tuổi Tại Trung Tâm Anh Ngữ Galaxy
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Skills 2, Looking Back
  • Giải Skills 2 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 2
  • Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 9 Lớp 6: Communication
  • Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Nội dung bài giảng

    V Vietnamese I’m Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

    2. Listen and circle. Then write and say aloud.

    Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

    1. b 2. a

    Bài nghe:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

    Chúng ta cùng hát ca.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam. Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản. Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo. Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản. 4. Read and complete.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhạt Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô đấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

    Đọc và hoàn thành. 5. Write about you.

    Viết về em.

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Trinh.

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Quan: Where are you from?

    Bọn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

    You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Quan: What nationality are you?

    Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì? Bạn: (3) Mình là người Việt Nam. 6. Project.

    Dự án.

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 13 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2, 1. Hỏi Đáp Về Ai Đó Ưa Thích/sở Thích Đồ Ăn, Thức Uống Nào Đó 2. Cấu Trúc Nói Về Ai Đó…
  • Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 5 Lesson 1 (Trang 30
  • Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

      What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

      What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk. Hôm nay là thứ mấy?

      What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    5. Look and write.

    Today is (1) Friday.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Hôm nay là thứ Sáu. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú. Chúng ta cùng chơi.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Phần B
  • Unit 4 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Good morning, Miss Hien. Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.

    b) How are you? Các em có khỏe không?

    We’re fine, thank you. Chúng em khỏe, cảm ơn cô.

    c) What is the date today, Nam? Hôm nay là ngày may vậy Nam?

    d) It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.

    e) No, it isn’t! It’s the second of October.

    Không, không phải Hôm nay là ngày 2 tháng Mười ạ.

    Oh, sorry! ồ, xin lỗi!

    2. Point and say. Chỉ và nói.

    a) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng 10.

    b) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the second of October. Nó là ngày 2 tháng 10.

    c) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the third of October. Nó là ngày 3 tháng 10.

    d) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    e) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the twenty-second of October. Nó là ngày 22 tháng 10.

    f) What is the date today? Hôm nay ngày mấy?

    It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Bài nghe:

    1. Miss Hien: Good morning, children.

    Children: Good morning, Miss Hien.

    Miss Hien: What’s the date today?

    Children: It’s the third of October. Miss Hien: Thank you.

    2. Mai: Is it the fourteenth of October today?

    Nam: No. It’s the eighteenth of October.

    Mai: Thank you, Nam.

    Nam: That’s alright.

    3. Linda: What’s the date today, Tom?

    Tom: The twentieth of October.

    Linda: Sorry?

    Tom: It’s the twentieth of October.

    Linda: Thanks.

    4. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. It’s the twelfth of October. Nó là ngày 12 tháng 10.

    2. It’s the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.

    3. It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.

    Is it the first of October?

    What’s the date today?

    Is it the first or is it the third?

    What’s the date today?

    It isn’t the first, it isn’t the third.

    It’s the second of October.

    Hôm nay là ngày mấy? Hôm nay là ngày 1 tháng 10 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Ngày 1 hoặc ngày 3 phải không? Hôm nay là ngày mấy? Không phải ngày 1, không phải ngày 3. Nó là ngày 2 tháng 10.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Nhìn, nghe và đọc lại.

    a) Can you play volleyball?

    Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    No, I can’t, but I can play football.

    Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

    b) Let’s play football. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

    OK. Được thôi.

    c) Oh, no! Ôi, không!

    Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý khi viết về “chơi một loại nhạc cụ” nào đó thì theo cấu trúc sau: play + the + tên nhạc cụ. Ví dụ: play the guitar (chơi ghi-ta), play the violin (chơi violin hay chơi vĩ cầm).

    a) Can you play table tennis?

    Bạn có thể chơi bóng bàn được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    b) Can you play volleyball?

    Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    c) Can you play the piano?

    Bạn có thể chơi đàn piano được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    d) Can you play the guitar?

    Bạn có thể chơi đàn ghi-ta được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    3. Let’s talk.

    * What can you do? Bạn có thể làm gì?

    * Can you… ? Bạn có thể… được không?

    Nghe và điền số.

    a.2 b.4 c.3 d.1

    Bài nghe:

    1. Mai: Can you play table tennis?

    Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

    Mai: Let’s play it together.

    Nam: OK.

    2. Tony: Can you play the guitar?

    Tom: No, I can’t.

    Tony: What about the piano? Can you play the piano?

    Tom: Yes, I can.

    3. Tom: Let’s play chess.

    Peter: Sorry, I can’t.

    Tom: What about football? Can you play football?

    Peter: Yes, I can.

    4. Mai: Do you like music?

    Phong: Yes, I do.

    Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    5. Look and write.

    Nhìn và viết.

    1. Nam: Can you cycle? Bạn có thể đi xe đạp không?

    Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể.

    2. Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

    Hakim: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    3. Nam: Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

    Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể.

    4. Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

    Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

    Chúng ta cùng hát.

    Can you swim?

    Bạn có thể bơi không?

    Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

    Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

    Can you swim? Ba có thể bơi không?

    Yes, I can. Có, ba có thể.

    Yes, I can. Có, ba có thể.

    I can swim. Ba có thể bơi.

    Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi,

    Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi.

    Can you dance? Mẹ có thể múa không?

    Yes, I can. Có, mẹ có thể.

    Yes, I can. Có, mẹ có thể.

    I can dance. Mẹ có thể múa.

    Baby, baby, Con yêu, con yêu,

    Baby, baby, Con yêu, con yêu,

    Can you sing? Con có thể hát không?

    Yes, I can. Dạ, con có thể.

    Yes, I can. Dạ, con có thể.

    I can sing. Con có thể hát ạ.

    chúng tôi

    Mai: Do you like music?

    Phong: Yes, I do.

    Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Looking Back Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: Looking Back
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lớp 12: Listening
  • Unit 1 Lớp 8: Communication
  • Unit 1 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 1
  • Unit 5 Lớp 8: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Communication Sgk Mới
  • Các em cần lưu ý:

    * I’m going to Phu Quoc. = I’m going to go to Phu Quoc.

    Be going to + verb: dùng để biểu thị một kế hoạch tương lai.

    a) Only one month until our summer holidays!

    Yes! I love summer. It’s a great time.

    b) Where are you going this summer, Phong?

    I’m going to Ha Long Bay.

    That’s great!

    c) What about you, Mai?

    I’m going to Phu Quoc.

    d) What about you, Tom? What are you going to do?

    I’m going to stay at home.

    Why?

    Because I have to learn Vietnamese.

    Tạm dịch:

    a) Chỉ còn một tháng là đến kì nghỉ hè của chúng ta!

    Vâng! Tôi thích mùa hè. Đó là khoảng thời gian thật tuyệt.

    b) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này vậy Phong?

    Tôi sẽ đi vịnh Hạ Long.

    Điều đó thật là tuyệt!

    c) Còn bạn thì sao vậy Mai?

    Mình sẽ đi Phú Quốc.

    d) Còn bạn thì sao vậy Tom? Bạn sẽ làm gì?

    Tôi sẽ ở nhà.

    Tại sao?

    Bởi vì tôi phải học tiếng Việt.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.) Tạm dịch:

    Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em sẽ đi đâu vào mùa hè này.

    a) Where are you going this summer? I’m going to Phu Quoc.

    b) Where are you going this summer? I’m going to Sa Pa.

    c) Where are you going this summer? I’m going to Nha Trang.

    d) Where are you going this summer? I’m going to Ha Long Bay.

    a) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Phú Quốc.

    b) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Sa Pa.

    c) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Nha Trang.

    1. c 2.a 3. b

    Bài nghe:

    1. Mai: One week until the summer holidays!

    Tony: Yes, I love summer. It’s a great time.

    Mai: Where are you going this summer, Tony?

    Tony: I’m going to Nha Trang.

    Mai: Oh, I like Nha Trang very much.

    2. Linda: Not long until the summer holidays!

    Nam: Yes, I love summer holidays.

    Linda: Where are you going this summer, Nam?

    Nam: I’m going to Ha Long Bay.

    Linda: That’s great.

    3. Phong: Do you like summer, Linda?

    Linda: Yes, I do. I like summer holidays.

    Phong: Where are you going this summer?

    Linda: I’m going to Sa Pa.

    Phong: Great idea! It’s a lot of fun there.

    Tạm dịch:

    1. Where are you going this summer?

    I’m going to Da Nang.

    2. Where is he going next month?

    He’s going to Hoi An.

    3. Where are they going next December?

    They’re going to Hue.

    1. Bạn sẽ đi đâu vào mùa hè này? Tôi sẽ đi Đà Nẵng.

    2. Cậu ấy sẽ đi đâu vào tháng tới? Cậu ấy sẽ đi Hội An.

    Tạm dịch:

    You are happy in summer holidays!

    When are you going to have a holiday?

    In summer, in summer.

    Where are you going to stay?

    In Ha Long Bay, in Ha Long Bay.

    What are you going to eat?

    Nice food, delicious food.

    What are you going to do?

    I’m going to play in the sun.

    Bạn vui vào kì nghỉ hè!

    Khi nào bạn sẽ có kì nghỉ?

    Vào mùa hè, vào mùa hè.

    Bạn sẽ ở đâu?

    Ở vịnh Hạ Long, ở vịnh Hạ Long.

    Bạn sẽ ăn gì?

    Món ăn ngon, món ăn ngon.

    Bạn sẽ làm gì?

    chúng tôi

    Mình sẽ chơi ở ngoài nắng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 12: Music
  • Unit 3 Lớp 10: Listening
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 13: Festivals
  • Giải Lesson 1 Unit 11 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 11
  • Cách Dạy Trẻ Lớp 4 Học Nói Tiếng Anh Hiệu Quả Nhanh Nhất
  • 20 Bài Học Tiếng Anh Lớp 4 Cha, Mẹ Và Bé Cùng Luyện Tập
  • Một Số Phương Pháp Giúp Học Sinh Lớp 4 Học Tốt Môn Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 3: What Day Is It Today?
  • 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Phần này, các em sẽ thực hành nói mẫu câu về hỏi và trả lời về giờ:

    Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em mấy giờ rồi

    a) What time is it? Mấy giờ rồi?

    It’s seven o’clock. Bảy giờ rồi.

    b) What time is it? Mấy giờ rồi?

    It’s seven fifteen. Bảy giờ mười lăm (phút).

    c) What time is it? Mấy giờ rồi?

    It’s seven twenty-five. Bảy giờ hai mươi lăm (phút).

    d) What time is it? Mấy giờ rồi?

    It’s seven thirty. Bảy giờ ba mươi (phút).

    e) What time is it? Mấy giờ rồi?

    It’s forty-five. Bảy giờ bốn mươi lăm (phút).

    2. Phong: What time is it, Tony?

    Tony: It’s seven thirty.

    Phong: Seven thirteen or seven thirty?

    Tony: Seven thirty.

    Phong: Thank you.

    Tony: You’re welcome.

    3. Nam: What time is it, Mai?

    Mai: It’s eight fifteen.

    Nam: Eight fifteen or eight fifty?

    Mai: Eight fifteen.

    Nam: Thank you.

    Mai: You’re welcome.

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ đồng hồ chỉ mấy để viết câu trả lời đúng vào chỗ trống. Khi trả lời về giờ, các em cần lưu ý:

    * Nếu là giờ đúng, có nghĩa là 1 giờ đúng, 2 giờ đúng,… thì các em sẽ trả lời theo cấu trúc sau:

    It’s + số giờ + o’clock.

    Ta dùng số giờ + o’clock để ám chỉ một giờ nào đỏ đúng.

    Ví dụ: 2 giờ đúng -► It’s two o’clock.

    * Còn nếu giờ có kèm theo phút như 4 giờ 10 phút, 5 giờ 30 phút, thì các em sẽ trả lời theo cấu trúc sau:

    It’s + số giờ + số phút.

    Ví dụ: 4 giờ 15 phút -► it’s four fifteen.

    2. It’s ten twenty. Mười giờ hai mươi.

    3. It’s ten thirty. Mười giờ ba mươi/Mười giờ rưỡi.

    4. It’s eleven fifty. Mười một giờ năm mươi.

    What time is it?

    Mấy giờ rồi?

    What time is it?

    It’s six o’clock.

    It’s time to get up.

    Là thời gian thức dậy.

    What time is it?

    It’s six fifteen.

    It’s time for breakfast.

    Sáu giờ mười lăm. Là thời gian ăn sáng.

    What time is it?

    It’s six forty-five.

    It’s time for school.

    Sáu giờ bốn mươi lăm. chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 12
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 12 What Does Your Father Do?
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English 2 Unit 12
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 24/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 12: What Does Your Father Do? (Sgk)
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100