Tiếng Anh Lớp 4 Review 1

--- Bài mới hơn ---

  • Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 1
  • Review 1 Lớp 5 (Trang 36
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 1
  • Language Review 1 Lớp 6
  • Tiếng anh lớp 4 Review 1 – Bài ôn tập số 1

    1. Good night, Mom.

    Good night, Linda.

    2. What’s your name?

    My name’s Tony.

    What nationality are you?

    I’m Australian.

    3. Good morning, class.

    Good morning, Mr. Loc.

    What day is it today?

    It’s Thursday.

    4. When’s your birthday?

    It’s on the first of September.

    5. Who’s that?

    It’s my brother.

    What can he do?

    He can ride a bike.

    1. Chúc mẹ ngủ ngon.

    Chúc con ngủ ngon, Linda.

    2. Bạn tên gì?

    Mình tên Tony.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Mình là người Úc.

    3. Chào buổi sáng cả lớp.

    Chào buổi sáng thầy Lộc.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ năm.

    4. Sinh nhật của bạn là khi nào vậy?

    Sinh nhật của mình vào ngày 1 tháng 9.

    5. Đó là ai thế?

    Là em trai mình.

    Em ấy có thể làm gì vậy?

    Em ấy có thể đi xe đạp.

    1. Where is Linda from?

    Linda is from England.

    2. How old is she?

    She is nine years old.

    3. What can she do?

    She can play the guitar and sing many Vietnamese songs.

    4. What does she do on Wednesdays?

    She goes to the Music Club on Wednesdays.

    Dịch:

    Đây là bạn mới của mình. Tên cô ấy là Linda. Cô ấy 9 tuổi. Cô ấy đến từ Anh. Cô ấy là học sinh của Trường Quốc tế Hà Nội. Cô ấy rất thích âm nhạc. Cô ấy có thể chơi đàn ghita và hát nhiều bài hát tiếng Việt. Cô ấy đi đến câu lạc bộ âm nhạc vào các ngày thứ tư.

    1. Linda đến từ đâu?

    Linda đến từ Anh.

    2. Cô ấy mấy tuổi?

    Cô ấy 9 tuổi.

    3. Cô ấy có thể làm gì?

    Cô ấy có thể chơi đàn ghita và hát nhiều bài hát tiếng Việt.

    4. Cô ấy làm gì vào các ngày thứ tư?

    Cô ấy đi đến câu lạc bộ âm nhạc vào các ngày thứ tư.

    1. What nationality are you?

    2. When’s your birthday?

    3. What can you do?

    4. What day is it today?

    5. Goodbye, Mai.

    Dịch:

    1. Quốc tịch của bạn là gì?

    2. Sinh nhật của bạn là vào khi nào vậy?

    3. Bạn có thể làm gì?

    4. Hôm nay là thứ mấy?

    5. Tạm biệt nha Mai.

    1. Tom is from America.

    2. His birthday is on the fifteenth of January.

    3. He can play badminton.

    4. He goes to the zoo on Sunday.

    Dịch:

    1. Tom đến từ Mỹ.

    2. Sinh nhật của cậu ấy là vào ngày 15 tháng 1.

    3. Cậu ấy có thể chơi cầu lông.

    4. Cậu ấy đi đến sở thú vào chủ nhật.

    Hi. My name is An. I am nine years old. I am from Viet Nam. I am a pupil at Nguyen Du primary school. I can cook and swim. I cannot dance and play the piano. I visit my grandparents on Sundays.

    Xin chào. Tên mình là An. Mình 9 tuổi. Mình đến từ Việt Nam. Mình là học sinh của Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mình có thể nấu ăn và bơi. Mình không thể nhảy và chơi đàn piano. Mình đi thăm ông bà vào các ngày chủ nhật.

    Mời các bạn xem tiếp ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 7 Vòng 1
  • Top 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Hay Cho Các Bé Lớp 1
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 1 Hay Nhất (2020)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 11: National Parks
  • Tiếng Anh Lớp 3 Review 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh lớp 3 học Tiếng Anh lớp 3 Review 4- Bài ôn tập số 4 (Trang 70-73 SGK)

    Tiếng anh lớp 3 Review 4 – Bài ôn tập số 4

    1. A: Do you have a pet?

    B: Yes, I do. I have a goldfish.

    2. A: How many parrots do you have?

    B: I have two.

    3. A: Hello, Mai’s speaking.

    B: Hello, Mai. It’s Linda. I’m in Da Nang now.

    A: Great! It’s raining in Ha Noi. What’s the weather like in Da Nang?

    B: It’s sunny.

    4. A: Where are your brother and sister, Quan?

    B: They’re in the garden.

    A: What are they doing there?

    B: They’re skipping.

    5. A: Where is this place, Nam?

    B: It’s in north Viet Nam.

    1. A: Bạn có thú cưng nào không?

    B: Có, mình có. Mình có một con cá vàng.

    2. A: Bạn có bao nhiêu vẹt?

    B: Mình có hai.

    3. A: Xin chào, Mai đang nói.

    B: Xin chào, Mai. Linda đây. Mình đang ở Đà Nẵng.

    A: Tuyệt! Trời đang mưa ở Hà Nội. Thời tiết ở Đà Nẵng như thế nào?

    B: Trời nắng.

    4. A: Anh trai và em gái của anh ở đâu?

    B: Họ đang ở trong vườn.

    A: Họ đang làm gì ở đó?

    B: Họ đang chơi nhảy dây.

    5. A: Nơi này ở đâu, Nam?

    B: Nó ở miền bắc Việt Nam.

    1. A: What’s your father doing?

    B: He’s watching TV.

    2. A: Do you have any toys?

    B: Yes, I do. I have three kites.

    3. A: How many kittens do you have?

    B: I have four.

    4. A: What’s your mother doing?

    B: She’s cooking.

    Dịch:

    1. A: Bố của bạn đang làm gì?

    B: Ông ấy đang xem TV.

    2. A: Bạn có đồ chơi nào không?

    B: Có, mình có. Mình có ba cái diều.

    3. A: Bạn có bao nhiêu chú mèo con?

    B: Mình có bốn con.

    4. A: Mẹ của bạn đang làm gì?

    B: Bà ấy đang nấu ăn.

    My family is in the (1) living room. My father is (2) reading a book. My father and I are (3) watching TV. My sister is (4) playing with her cat (5) near the TV. My (6) dog is under the table.

    Dịch:

    Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem tivi. Em gái mình đang chơi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần tivi. Con chó của mình thì ở dưới gầm bàn.

    1. Where’s Hue? – e. It’s in central Viet Nam.

    2. How many toys do you have? – c. I have three kites, two robots and a ball.

    3. What’s your brother doing? – a. He’s cleaning the floor.

    4. Do you have any goldfish? – b. Yes, I do.

    5. What are those on the wall? – d. A map and a picture.

    Dịch:

    1. Huế ở đâu? – Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    2. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? – Tôi có ba cái diều, hai người máy và một quả bóng.

    3. Anh trai bạn đang làm gì? – Anh ấy đang lau nhà.

    4. Bạn có con cá vàng nào không? – Có, mình có.

    5. Có những cái gì ở trên tường? – Một cái bản đồ và một bức tranh.

    1. Who are they? What are they doing?

    It’s Mai’s family. Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

    2. What is there on the shelf? How many balls/ kites/ ships/ robots/ trucks/ planes/ dolls are there? What toys do you have?

    There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls. I have a kite, a ball.

    3. What country is this? Where is Sa Pa/ Quang Ninh/ Can Tho/ Da Nang?

    It’s Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam.

    4. Where are the children? What are they doing?

    They’re in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling.

    1. Họ là ai? Họ đang làm gì?

    Đó là gia đình của Mai. Gia đình của cô ấy đang ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó.

    2. Những gì trên kệ? Có bao nhiêu bóng/ diều/ rô bốt/ xe tải/ máy bay/ búp bê? Bạn có đồ chơi gì?

    Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê. Mình có 1 con diều và 1 quả bóng.

    3. Đây là đất nước nào? Sa Pa/ Quảng Ninh/ Cần THơ/ Đà Nẵng ở đâu?

    Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Cần Thơ ở miền Nam Việt Nam.

    4. Họ đang ở đâu? Họ đang làm gì?

    Họ đang ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang chơi nhảy dây. Peter và Linda đang đạp xe.

    Mời các bạn xem tiếp ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home
  • Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Skills Review 4 Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 69
  • Language Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 68
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 4 (Units 10
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 2 Trang 23
  • Voca For English Grade 6
  • Skills Review (phần 1-6 trang 69 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Hướng dẫn dịch:

    Kitty 2012 của chúng tôi sẽ giúp cuộc sống của bạn thoải mái hơn!

    Robot gia đình mới này có 3 chương trình: Nó có thể canh gác nhà cửa, nó có thể lau chùi sàn nhà và nó có thể tương tác với con người. Kitty 2012 nhanh nhẹn và thông minh. Khi chúng tôi đi xa, nó có thể nghe được vài âm thanh và gửi đi những tín hiệu đến điện thoại di động của chúng tôi nếu có vấn đề hoặc nguy hiểm. Nó có thể di chuyển quanh nhà và leo lên tìm những nơi dơ bẩn và lau chúng. Nó có máy quay phim trong con mắt vì ihế nó có thể quan sát con người và phản ứng với chúng.

    Hướng dẫn dịch:

    Những ngôi nhà trong tương lại của chúng ta sẽ như thế nào?

    Các nhà khoa học dự đoán nơi và cách chúng ta sống sẽ thay đổi nhiều trong tương lai.

    Nhà chúng ta trong tương lai sẽ thân thiện với môi trường hơn. Chúng ta sẽ không sử dụng điện trong nhà. Thay vào đó chúng ta sẽ sử dụng năng lượng gió hoặc năng lượng Mặt trời.

    Chúng ta sẽ có thể điều khiển nhà tương lai của chúng ta bằng giọng nói. Cửa và cửa sổ sẽ mở và đèn sẽ bật sáng khi chúng ta bảo chúng. Nó sẽ làm cho cuộc sông của chúng ta dễ dàng hơn và thoải mái hơn.

    Trong tương lai, sẽ có nhiều thành phố dưới nước và dưới mặt đất. Sẽ có những thành phô” trong không trung và trên những hành tinh khácề Chúng ta sẽ phải xây dựng những thành phô” ở đó bởi vì sẽ không có nhiều người hoặc không đủ đất để xây nhà hoặc tòa nhà trên đó.

    Hướng dẫn dịch:

    – Nhà bạn sẽ nằm ở đâu?

    – Nhà bạn sẽ là loại gì?

    – Nó to như thế nào?

    – Sẽ có gì phía trước và sau nó?

    – Nó sẽ có gì? (Ví dụ: trực thăng, hồ bơi, sở thú, phòng tập. . . )

    It will be a large and modern house in a big city. In front of my house, there will be a big black gate, a water fountain and a greensward. To the left of my house, there’ll be a beautiful flower garden. There will be a garage and some tall trees to the right of my house. Behind my house, there’ll be a swimming pool. My house will have 3 floors and 10 rooms : 1 living room, 1 library, 3 bedrooms, 1 kitchen, 2 bathrooms, 1 dining room and 1 entertainment room. In the living room, there will be a big TV, a table, some sofas, a chandelier light, some ornamental plants and some pictures,… In the library, there will be a large bookshelf full of books. In each bedroom, there will be a king-size bed, an air-conditioner, some pillows, some blankets and a closet,… In the kitchen, there will be a stove, some cupboards, a fridge, a microwave, some pots, some pans,… In each bathroom, there will be a toilet, a sink, a mirror, some toothbrushes, some soaps and some towels,… In the dining room, there’ll be a big table and some chairs,… In the entertainment room, there will be a computer and a TV. My house will have an elevator to easy to move. In my house, there will be some robots to do the housework for me too. I love my future house and I wish it will come true someday. Let”s come to us and enjoy life.

    Nó sẽ là một căn nhà lớn và hiện đại trong một thành phố lớn. Ở phía trước nhà tôi, sẽ có một cổng màu đen to lớn, một đài phun nước và một cánh hoa. Ở bên trái ngôi nhà của tôi, sẽ có một khu vườn hoa tuyệt đẹp. Sẽ có một nhà để xe và một số cây cao bên phải . Đằng sau ngôi nhà của tôi, sẽ có một bể bơi. Nhà của tôi sẽ có 3 tầng và 10 phòng: 1 phòng khách, 1 thư viện, 3 phòng ngủ, 1 bếp, 2 phòng tắm, 1 phòng ăn và 1 phòng giải trí. Trong phòng khách, sẽ có 1 chiếc TV lớn, bàn, ghế sofa, đèn chùm, một số cây cảnh và một số bức tranh, … Trong thư viện sẽ có một kệ sách lớn chứa sách. Trong mỗi phòng ngủ, sẽ có một chiếc giường cỡ lớn, máy lạnh, một số gối, một số chăn và tủ quần áo, … Trong bếp, sẽ có bếp, tủ, tủ lạnh, lò vi sóng, một số chậu, chảo … Trong mỗi phòng tắm, sẽ có nhà vệ sinh, bồn rửa, gương, một số bàn chải đánh răng, một số xà phòng và một số khăn, … Trong phòng ăn, sẽ có một cái bàn lớn và một số ghế, … Trong phòng giải trí, sẽ có máy vi tính và TV. Nhà tôi sẽ có thang máy để dễ di chuyển. Trong nhà tôi, sẽ có một số robot làm việc nhà cho tôi nữa. Tôi yêu ngôi nhà tương lai của mình và tôi ước gì nó sẽ trở thành sự thật một ngày nào đó. Hãy vào nhà mình sống và tận hưởng nó.

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    1. Tái chế nhiều rác hơn (ví dụ: ly, giấy, nhựa..)

    2. Mang quần áo cũ đi từ thiện thay vì ném chúng đi.

    3. Nhặt rác trong công viên hoặc trên đường

    4. Trồng rau riêng của bạn.

    5. Tiết kiệm năng lượng – tắt đèn và ti vi khi bạn không sử dụng chúng

    6. Sử dụng túi tái sử dụng thay cho túi nhựa

    – recycle more rubbish (for example, glass, paper and plastic)

    – pick up rubbish in parks or in the street

    – save energy – turn off light and TVs when you’re not using them

    – use reuseable bags instead of plastic bags.

    – Tái chế rác nhiều hơn (ví dụ, thủy tinh, giấy và nhựa)

    – nhặt rác trong công viên hoặc trên đường phố

    – tiết kiệm năng lượng – tắt đèn và TV khi bạn không sử dụng chúng

    – sử dụng túi có thể tháo rời thay vì túi nhựa

    I think we can do many things to improve the environment around us. Firstly, we should turn off light when we go out. Secondly, we should turn off tap when we brush teeth and wash dishes. Finally, we should recycle many things (plastic bottle, paper. . . ).

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Kiến Thức Trong Chương Trình Tiếng Anh Lớp 6 Mà Bạn Cần Biết
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Review 2 (Unit 4
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi Tại Hà Nội*0968 974 858
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Trên Toàn Tp.hcm
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Ngày 28/12/2020
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Review 4 Trang 70 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 4
  • Hướng Dẫn Giải Review 4 Trang 68 Sgk Tiếng Anh 6 Tập 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills Review 4 Unit 10
  • RE' í VIEW 3 SB J TAP 3 Nghe và đánh dấu chọn. a. 2 b. 1 c. 5 d. 3 e. 4 It is the first day of Tet. It is 8 o'clock in the morning. The family is getting ready for Tet. There are beautiful flowers in the living room. On the dining table, there's a lot of nice food such as meat, fish and slices of banh Chung. There are also drinks such as milk, orange juice and water. The family is wearing their new clothes. Mai and her brother are very happy because they're getting lucky money from their parents. Đọc và hoàn thành. (1) thirty (2) family (3) drinking orange juice (5) seven Bây giờ là 5 giờ 30. Gia đình Hoa đã thức dậy. Bây giờ gia đình ở bàn ăn tối. Hoa và ba cô ấy thích ăn trứng và bánh mì, và uống trà vào bữa sáng. Mẹ cô ấy thích ăn bánh chưng và thịt, và uống nước cam ép. Họ đã san sàng để đi làm vào lúc 7 giờ. Đọc và nối. ì - e What time do you get up every morning? Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mây giờ? Six or six thirty, ố hoặc 6 giờ 30. 2 - c What does your mother do? Mẹ bạn làm gì? She's a nurse. Bà ấy là y tá. 3-d Would you like some orange juice? Yes, please. Vâng, mình san lòng. - b When is Teachers' Day? Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam? It's on the twentieth of November. Đó là ngày 20 tháng 11. - a What does your brother look like? Anh trai bạn trông thế nào? He's tall and thin. Anh ấy cao và ốm. Nhìn và viết. It is seven thirty in the morning. ĐÓ Id 7 giờ 30 vào buổi sáng. He is a factory worker. Ồng ấy là công nhân nhà máy. Children's Day is fun for many children. Ngày Quốc tế Thiếu chi ìà cgày vui cho chiều trẻ em. Orange juice is a good drink for US. Nước cam ép là thức uống tốt cho chúcg ta. Viết về ba hoặc mẹ em. My father is Mr Hoa. He is thirty-seven years old. He is a clerk and works in an office. He likes drinking coffee for breakfast and drinking tea for dinner. Bơ mích là ôcg Hóa. ôcg ấy 37 tuổi, ôcg ấy là châc viêc văc phòcg và làm việc trocg văc phòcg. ôcg ấy thích uôhg cà phê vào bữa sácg và uôhg trà vào bữa tối. Short story Cat and Mouse 3 Truyện ngắn Mèo và chuột 3 Đọc và nghe câu chuyện. Sau đó điền vào chồ trống. She works in a school. Cô ây làm việc ở trườcg học. He plays in a band. Cậu ấy chơi trocg một bac chạc. Well, she's taller than me and my dad! ô, cô ấy cao hơc tôi và ba tôi! Really? What do people do on Labor Day? Thật khô eg? Người ta làm gì vào cgày Lễ Lao độcg? They go to the beach! Họ đi ơếc bãi biểc! Chit: What do you do, Mary? Mary: I'm a student in New York. Mimi: What do your parents do? Mary: My mother is a cook. She works in a school. Mimi: And what about your dad? Mary: He's a musician. He plays in a band. Mimi: What are they like? Mary: My mum is very tall. Mimi: Ready? A tall mouse? Mary: Well, she's taller than me and my dadl Mary: Today is Labor Day in America. Mimi: Really? What do people do on Labor Day? Mary: They go to the beach! Điền số vào những câu sau. 1,6,3, 2, 8, 7,4,5. Làm việc theo cặp. Hoàn thành bài đàm thoại với thông tin về bạn. A: Where do you live? Bạn sống ở đâu? B: I live in Ho Chi Minh City. Where do you live? Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh. Bạn sống ở đâu? A: I live in Nha Trang City. What does your mum do? Tôi sống ở thành phô' Nhơ Trơng. Mẹ bợn làm nghề gì? B: My mum is a nurse. What does your mum do? Mẹ tôi là y tá. Mẹ bọn làm nghề gì? A: My mum is a teacher. What does your dad do? Mẹ tôi là giáo viên. Bơ bợn lờm nghề gì? B: My dad is a doctor. What does your dad do? Ba tôi lờ bác sĩ. Ba bạn làm nghề gì? A: My dad is a clerk. Bơ tôi là nhân viên văn phòng. Tìm từ trong câu chuyên để hoàn thành các câu sau. k cook 2. beach 3. taller 4. musician My mum is a very good cook. She likes making cakes. Mẹ tôi nấu ăn rốt giỏi. Bờ ấy thích làm bánh. On sunny days, we go to the beach. Vào những ngày nắng, chúng tôi đến bãi biển. Her dad is taller than her mum. Bơ của cô ấy cao hơn mẹ của cô ấy. He's a very good musician. He plays the piano. Ồng ay lờ nhạc sĩ rất giỏi, ông ấy chơi đàn piano.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 2
  • Lớp Học Tiếng Anh Du Lịch, Định Cư, Du Học Quận 7
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Tại Quận 4 Chỉ Từ 5
  • 8 Trung Tâm Anh Ngữ Dành Cho Các Bạn Ở Quận 4
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Review 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Review 4 Lớp 3 (Trang 70
  • Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Review 3 Lớp 5 (Trang 36
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 3
  • REVIEW 4 (ÔN TẬP 4) Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn). 1, a 2. b 3. a 4. b 5. a Audio script Tom: Do you have a pet? Mai: Yes, I do. I have a goldfish. Linda: How many parrots do you have? Mai: I have two. Mai: Hello, Mai's speaking. Linda: Hello, Mai. It's Linda. I'm in Da Nang now. Mai: Great! It's raining in Ha Noi. What's the weather like in Da Nang? Linda: It's sunny. Quan's mother: Where are your brother and sister, Quan? Quan: They're in the garden. Quan's mother: What are they doing there? Quan: They're skipping. Tony: Where is this place, Nam? Nam: It's in north Viet Nam. Listen and number. (Nghe và điền số). a2 b3 C4 d 1 Audio script 1. Tony: What's your father doing? Mai: He's watching TV. Tony: Do you have any toys? Nam: Yes, I do. I have three kites. Tony: How many kittens do you have? Nam: I have four. Mai: What's your mother doing? Linda: She's cooking. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu). (2) reading (3) watching (4) playing (5) near (Ó) dog Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem ti vi. Em gái mình đang chdi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần ti vi. Con chó của mình thì ở dưới cái bàn. Read and match. (Đọc và nối). - e Where's Hue. Huế ở đâu? It's in central Viet Nam. Nó nằm ở miền Trung Việt Nam. - c How many toys do you have? Bạn có bao nhiêu đồ chơi? I have three kites, two robots and a ball. Tôi có ba con diều, hai người máy và một quả bóng. - a What's your brother doing? Anh trai bạn dang làm gì? He's cleaning the floor. Anh ấy đang lau nhà. - b Do you have any goldfish? Bạn có con cá vàng nào không? Yes, I do. Vâng, mình có. - d What are those on the wall? Có những cái gì ở trên tường? A map and a picture. Một cái bản dồ và một bức tranh. 5. Look and say. (Nhìn và nói). It's Mai's family. Đó là gio đình của Mai. Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother Is playing with a dog. Gia đình của cô ấy ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó. There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls. Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê. It's Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam. Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nảng ở miền Trung Việt Nam. cần Thơ ở miền Nam Việt Nam. They're in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling. Họ ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang nhảy dây. Peter và Linda dang dạp xe dạp. Short story Cat and Mouse 4 Truyện ngắn Mèo và chuột 4 1. Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện). Audio script 1. Chit: It's cold! Chit: Trời lạnh! Miu: Yes, but it's sunny. Let's go for a walk. Chit: Wait a minute. Chit: Chờ một tí. Chit: Come on, everyone! Let's go to the park! Chit: Đến đây nào mọi người! Chúng ta cùng đi công viên! Other'mice: No, We're busy! Con chuột khác: Không, chúng mình bận rồi! Chit: They're busy. Chít: Họ bận. Miu: What are they doing? Miu: Họ đang làm gì? Chit: Mimi is watching TV, Nini is listening to music and Jack is playing the piano. Chit: Mimi đang xem ti vi, Nini đang nghe nhạc và Jack đang đàn piano. Miu: OK. Let's go to the park. Miu: Được rồi. Chúng ta cùng đi công viên. Chit: 0K! Chít: ĐƯỢC thôi! Miu: Oh look! There's Maurice and Doris! Miu: 0 nhìn kìa! Đây là Maurice và Doris! Chit: What are they doing? Chit: Họ đang làm gì? Miu: They's skating. Miu: Họ đang trượt pa-tanh. ó. Miu: Hello, Maurice! Miu: Xin chào Maurice! Chit: Hello, Doris! Chit: Xin chào Doris! Miu: Stop! Miu: Dừng lại! Chit: Oh no! Chít: Ồ không được! Chit: Be carefull! Skating is fun, but it can be dangerous too! Chit: Hãy cẩn thận! Trượt pa-tanh thì vui, nhưng nó củng có thể nguy hiểm. Put the words in the correct order. (Sắp xếp những từ sau sao cho đúng). Let's go for a walk. Chúng ta cùng đi bộ. Let's read a book. Chúng ta cùng đọc một quyển sách. What are they doing? Họ đang làm gì? Nini is listening to music. Nini đang nghe nhạc. Match the rhyming words. (Nối những từ cùng vần). - d cold - old - a wait - late 3-e walk- talk"' - c play - stay S'-b hello-know X s. Read and write. (Đọc và viết). (1) are you (2) fine (3) like (4) I do (5) I don't Chit: Hello, Doris. How (1) are you? Chit: Xin chào Doris. Bạn khỏe không? Doris: I'm (2) fine. Thank you. And you? Chit: Fine, thanks. Do you (3) like skating? Doris: Yes, (4) I do. Do you? Doris: Vâng, mình có. Còn bạn có thích không? Chit: No, (5) I don't. Chit: Không, mình không thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Review 1 Trang 36, 37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm
  • Tiếng Anh Lớp 3 Review 3
  • Review 1 Trang 36,37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp 5 Qua Mạng Cho Bé Hiệu Quả, Dễ Dàng
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 3
  • Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Review 4 Trang 70 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 4
  • r, REVIEW 2 ÔN TẬP 2 t. ' * * - . Nghe và đánh dấu chọn. c 2. b 3. a 4. b Quan: What's the name of your school, Daisy? Daisy: Nguyen Trai Primary School. Quan: Where is it? Daisy: It's in Nguyen Trai street. Miss Hien: Hello, Class. Class: Hello, Miss Hien. Miss Hien: What day is it today? Class: It's Thursday. Miss Hien: That's right! Let's start our lesson. Mai: What day is it today, Nam? Nam: It's Tuesday. Mai: What subjects do you have today? Nam: I have Maths, Music and English. Quan: Where's Nam? Mai: He's in the classroom. Quan: What's he doing? Mai: I think he's reading a book. Đọc và khoanh tròn. Xin chào. Tên mình là Peter. Mình học ở Trường Tiểu học Oxford. Nó nằm trên đường Oxford, Luân Đôn. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. ở trường, mình có môn Tiếng Anh, Toán, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục và Tin học. Âm nhạc là môn mình yêu thích nhất. Hôm qua là thứ Bảy. Mình ở nhà. Vào buổi sáng, mình chơi game với nhửng người bạn trên Internet. Vào buổi chiều, mình chơi đá bóng. Vào buổi tối, mình xem ti vi. Mình đi ngủ sớm. - a. Peter studies at Oxford Primary School. Peter học tại Trường Tiểu học Oxford. - b. His favourite subject is Music. Môn học yêu thích của cậu ấy là Âm nhạc. 3-a. Yesterday morning, he played games with his friends on the Internet. Vào buổi sáng, cậu ấy chơi game với những người bạn trên Internet. 4 - c. Yesterday evening, he watched TV. Vào buổi tối, cậu ấy xem ti vi. Đọc và nối. - d . What do you like doing? Bạn thích làm gì? I like reading. Tôi thích đọc sách. - e. What subjects do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì? I have Vietnamese, Maths and English. Tòi có môn Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh. - a. When do you have Music? Khi nào bạn có môn Ấm nhạc? I have it on Mondays. Tôi có nó vào những ngày thứ Hai. - b. Where were you yesterday? Bạn dã ở đâu vào ngày hôm qua? I was at home. Tôi đã ở nhà. - c. What did you do? Bạn đã làm gì? I watched TV and played badminton. Tôi đã xem ti vi và chơi cầu lông. Nhìn và viết. Sau đó nói. It's in Binh Minh Village. Nó ở làng Bình Minh. I/We have English, Science, Vietnamese and Maths. Tôi/Chúng ta có môn Tiếng Anh, Khoa học, Tiếng việt và Toán. He's playing basketball. She's listening to music. Cậu ây dang chơi bóng rổ. Cô ấy đang nghe nhạc. They were on the beach. They played football. Họ đã ở trên bãi biển. Họ đã chơi bóng đá. Chúng ta cùng viết. (1) listening to music (2) playing chess skipping rope (4) reading a book Đó là thời gian giải lao ở trường và những học sinh đang làm những việc khác nhau. Một bạn gái đang nghe nhạc. Một vài bạn trai đang chơi cờ trong lớp học. Một vài bạn gái đang nhảy dây trong sân trường. Giáo viên của chúng ta ở trong phòng của cô ấy. Cô ấy đang đọc một cuốn sách. Short story Cat and Mouse 2 Truyện ngắn Mèo và chuột 2 Đọc và nghe câu chuyện. Bài nghe: Miu: What day is it today? Chit: It's Monday. Miu: And what's the date? Mary: It's the fifth of October. Miu: Oh! It's Maurice's birthday today! Chit: Is he having a party? Miu: Yes, he is. (Knock! Knock!) Miu: Happy birthday, Maurice! Maurice: Thank you. Chit: Maurice, this is my cousin Mary. She comes from America and she can play the guitar. Maurice: Nice to meet you, Mary. Come in! Miu: What are they doing? Maurice: They're playing a game. Mary: What game is it? Maurice: Blind Man's Bluff. Cats: Look, everyone! Here's Maurice's cake! Miu, Chit and Mary: Happy Birthday, Maurice! ■ Hoàn thành đoạn đàm thoại. day 2. Monday 3. date 4. fifth birthday Ó. having a party Bai ngheffl ■ y Miu: What day is it today? Chit: It's Monday. Miu: And what's the date? Mary: It's the fifth of October. Miu: Oh! It's Maurice's birthday today! Chit: Is he having a party? Miu: Yes, he is. Làm việc theo cặp. Trả lời những câu hỏi sau. It's Maurice's birthday today. Hôm nay là sinh nhật của Maurice. It's red. Nó màu đỏ. They're playing Blind Man's Bluff. Họ đang chơi bịt mắt bắt dê. Four cats are playing the game. Bôh con mèo đang chơi trò chơi. He's five years old. Cậu ấy 5 tuổi. Viết những câu trả lời đúng cho hoạt động 3. No, it isn't. It's red. No, they aren't. They're playing Blind Man's Bluff. No, four cats are playing the game. No, he isn't. He's five (years old).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Anh Du Lịch, Định Cư, Du Học Quận 7
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Tại Quận 4 Chỉ Từ 5
  • 8 Trung Tâm Anh Ngữ Dành Cho Các Bạn Ở Quận 4
  • Top 8 Trung Tâm Tiếng Anh Giao Tiếp Tốt Ở Quận 4
  • Gia Sư Tiếng Anh Quận 4
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 4 (Ôn Tập 4)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 12 This Is My House
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 12 This Is My House
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 12
  • Xem Phương Pháp Kích Thích Hứng Thú Học Tập Môn Tiếng Anh Ở Hs Lớp 3
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 8
  • Audio script:

    1. Tom: Do you have a pet?

    Mai: Yes, I do. I have a goldfish.

    2. Linda: How many parrots do you have?

    Mai: I have two.

    3. Mai: Hello, Mai’s speaking.

    Linda: Hello, Mai. It’s Linda. I’m in Da Nang now.

    Mai: Great! It’s raining in Ha Noi. What’s the weather like in Da Nang?

    Linda: It’s sunny.

    4. Quan’s mother: Where are your brother and sister, Quan?

    Quan: They’re in the garden.

    Quart’s mother: What are they doing there?

    Quan: They’re skipping.

    5. Tony: Where is this place, Nam?

    Nam: It’s in north Viet Nam.

    Tạm dịch:

    1. Tom: Bạn có thú cưng không?

    Mai: Vâng, tôi có. Tôi có một con cá vàng.

    2. Linda: Bạn có bao nhiêu vẹt?

    Mai: Tôi có hai.

    3. Mai: Xin chào, Mai đang nói.

    Linda: Xin chào, Mai. Đó là Linda. Tôi đang ở Đà Nẵng.

    Mai: Tuyệt! Trời đang mưa ở Hà Nội. Thời tiết ở Đà Nẵng như thế nào?

    Linda: Trời nắng.

    4. Mẹ của Quân: Anh trai và em gái của anh ở đâu?

    Quan: Họ đang ở trong vườn.

    Mẹ của Quan: Họ đang làm gì ở đó?

    Quan: Họ đang bỏ qua.

    5. Tony: Nơi này ở đâu, Nam?

    Nam: Nó ở miền bắc Việt Nam.

    Bài 2. Listen and number. (Nghe và điền số).

    Audio script:

    1. Tony: What’s your father doing?

    Mai: He’s watching TV.

    2. Tony: Do you have any toys?

    Nam: Yes, I do. I have three kites.

    3. Tony: How many kittens do you have?

    Nam: I have four.

    4. Mai: What’s your mother doing?

    Linda: She’s cooking.

    Tạm dịch:

    1. Tony: Bố của bạn đang làm gì?

    Mai: Ông ấy đang xem TV.

    2. Tony: Bạn có đồ chơi nào không?

    Nam: Vâng, tôi có. Tôi có ba con diều.

    3. Tony: Bạn có bao nhiêu chú mèo con?

    Nam: Tôi có bốn.

    4. Mai: Mẹ của bạn đang làm gì?

    Linda: Bà ấy đang nấu ăn.

    Bài 3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Tạm dịch:

    Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem ti vi. Em gái mình đang chơi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần ti vi. Con chó của mình thì ở dưới cái bàn.

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – e Where’s Hue.

    It’s in central Viet Nam.

    2 – c How many toys do you have?

    I have three kites, two robots and a ball.

    3 – a What’s your brother doing?

    He’s cleaning the floor.

    4 – b Do you have any goldfish?

    Yes, I do.

    5 – d What are those on the wall?

    A map and a picture.

    Tạm dịch:

    1. Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    2. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? Tôi có ba con diều., hai người máy và một quả bóng.

    3. Anh trai bạn đang làm gì? Anh ấy đang lau nhà.

    4. Bạn có con cá vàng nào không? Vâng, mình có.

    5. Có những cái gì ở trên tường?Một cái bản đồ và một bức tranh.

    Bài 5. Look and say. (Nhìn và nói).

    Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

    2. There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls.

    3. It’s Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam.

    4. They’re in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling.

    Tạm dịch:

    1. Đó là gia đình của Mai. Gia đình của cô ấy đang ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó.

    2. Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê.

    3. Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Cần Thơ ở miền Nam Việt Nam.

    4. Họ đang ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang nhảy dây. Peter và Linda đang đạp xe đạp.

    Short story

    Cat and Mouse 4 Truyện ngắn Mèo và chuột 4

    1. Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).

    Audio script

    1. Chit: It’s cold!

    Miu: Yes, but it’s sunny. Let’s go for a walk.

    Chit: Wait a minute.

    2. Chit: Come on, everyone! Let’s go to the park!

    Other mice: No, we’re busy!

    3. Chit: They’re busy.

    Miu: What are they doing?

    Chit: Mimi is watching TV, Nini is listening to music and Jack is playing the piano.

    4. Miu: OK. Let’s go to the park.

    Chit: OK!

    5. Miu: Oh look! There’s Maurice and Doris!

    Chit: What are they doing?

    Miu: They’s skating.

    6. Miu: Hello, Maurice!

    Chit: Hello, Doris!

    7. Miu: Stop!

    Chit: Oh no!

    8. Chit: Be carefull! Skating is fun, but it can be dangerous too!

    Tạm dịch:

    1. Chit: Trời lạnh!

    Chit: Chờ một tí.

    Con chuột khác: Không, chúng mình bận rồi!

    3. Chit: Họ bận.

    Miu: Họ đang làm gì?

    Chit: Mimi đang xem tivi, Nini đang nghe nhạc và Jack đang chơi đàn piano.

    4. Miu: Được rồi. Chúng ta cùng đi công viên.

    Chit: Được thôi!

    5. Miu: Ồ nhìn kìa! Đây là Maurice và Doris!

    Chit: Họ đang làm gì?

    Miu: Họ đang trượt pa-tanh.

    6. Miu: Xin chào Maurice!

    Chit: Xin chào Doris!

    7. Miu: Dừng lại!

    Chít: Ồ không được!

    8. Chit: Hãy cẩn thận! Trượt pa-tanh thì vui, nhưng nó cũng có thể nguy hiểm.

    2. Put the words in the correct order.

    (Sắp xếp những từ sau sao cho đúng).

    2. Let’s read a book.

    3. What are they doing?

    4. Nini is listening to music.

    Tạm dịch:

    1. Chúng ta cùng đi bộ.

    2. Chúng ta cùng đọc một quyển sách.

    3. Họ đang làm gì?

    4. Nini đang nghe nhạc.

    3. Match the rhyming words. (Nối những từ cùng vần).

    1 – d cold – old

    2 – a wait – late

    3 – e walk – talk

    4 – c play – stay

    5 – b hello – know

    4. Read and write. (Đọc và viết).

    Chit: Hello, Doris. How (1) are you?

    Doris: I’m (2) fine. Thank you. And you?

    Chit: Fine, thanks. Do you (3) like skating?

    Doris: Yes, (4) I do. Do you?

    Chit: No, (5) I don’t.

    Tạm dịch:

    Chit: Xin chào Doris. Bạn khỏe không?

    Doris: Vâng, mình có. Còn bạn có thích không?

    Chit: Không, mình không thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 3
  • Giải Communication Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Communication, Skills 1
  • Cấu Trúc Chương Trình Tiếng Anh Lớp 3 Theo Từng Unit
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Review 4 Lớp 3 (Trang 70

    --- Bài mới hơn ---

  • Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Review 3 Lớp 5 (Trang 36
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 5
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 3
  • Review 3 Lớp 6 Skills Trang 37
  • Đáp án: 1. a 2. b 3. a 4. b 5. a

    Audio script:

    1. Tom: Do you have a pet?

    Mai: Yes, I do. I have a goldfish.

    2. Linda: How many parrots do you have?

    Mai: I have two.

    3. Mai: Hello, Mai’s speaking.

    Linda: Hello, Mai. It’s Linda. I’m in Da Nang now.

    Mai: Great! It’s raining in Ha Noi. What’s the weather like in Da Nang?

    Linda: It’s sunny.

    4. Quan’s mother: Where are your brother and sister, Quan?

    Quan: They’re in the garden.

    Quart’s mother: What are they doing there?

    Quan: They’re skipping.

    5. Tony: Where is this place, Nam?

    Nam: It’s in north Viet Nam.

    Tạm dịch:

    1. Tom: Bạn có thú cưng không?

    Mai: Vâng, tôi có. Tôi có một con cá vàng.

    2. Linda: Bạn có bao nhiêu vẹt?

    Mai: Tôi có hai.

    3. Mai: Xin chào, Mai đang nói.

    Linda: Xin chào, Mai. Đó là Linda. Tôi đang ở Đà Nẵng.

    Mai: Tuyệt! Trời đang mưa ở Hà Nội. Thời tiết ở Đà Nẵng như thế nào?

    Linda: Trời nắng.

    4. Mẹ của Quân: Anh trai và em gái của anh ở đâu?

    Quan: Họ đang ở trong vườn.

    Mẹ của Quan: Họ đang làm gì ở đó?

    Quan: Họ đang bỏ qua.

    5. Tony: Nơi này ở đâu, Nam?

    Nam: Nó ở miền bắc Việt Nam.

    Đáp án: a 2 b 3 c 4 d 1

    Audio script:

    1. Tony: What’s your father doing?

    Mai: He’s watching TV.

    2. Tony: Do you have any toys?

    Nam: Yes, I do. I have three kites.

    3. Tony: How many kittens do you have?

    Nam: I have four.

    4. Mai: What’s your mother doing?

    Linda: She’s cooking.

    Tạm dịch:

    1. Tony: Bố của bạn đang làm gì?

    Mai: Ông ấy đang xem TV.

    2. Tony: Bạn có đồ chơi nào không?

    Nam: Vâng, tôi có. Tôi có ba con diều.

    3. Tony: Bạn có bao nhiêu chú mèo con?

    Nam: Tôi có bốn.

    4. Mai: Mẹ của bạn đang làm gì?

    Linda: Bà ấy đang nấu ăn.

    Đáp án:(1) reading (3) watching (4) playing (5) near (6) dog

    Tạm dịch:

    Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem ti vi. Em gái mình đang chơi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần ti vi. Con chó của mình thì ở dưới cái bàn.

    Đáp án:

    1 – e Where’s Hue.

    It’s in central Viet Nam.

    2 – c How many toys do you have?

    I have three kites, two robots and a ball.

    3 – a What’s your brother doing?

    He’s cleaning the floor.

    4 – b Do you have any goldfish?

    Yes, I do.

    5 – d What are those on the wall?

    A map and a picture.

    Tạm dịch:

    1. Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    2. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? Tôi có ba con diều., hai người máy và một quả bóng.

    3. Anh trai bạn đang làm gì? Anh ấy đang lau nhà.

    4. Bạn có con cá vàng nào không? Vâng, mình có.

    5. Có những cái gì ở trên tường?Một cái bản đồ và một bức tranh.

    1. It’s Mai’s family.

    Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

    2. There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls.

    3. It’s Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam.

    4. They’re in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling.

    Tạm dịch:

    1. Đó là gia đình của Mai. Gia đình của cô ấy đang ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó.

    2. Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê.

    3. Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Cần Thơ ở miền Nam Việt Nam.

    4. Họ đang ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang nhảy dây. Peter và Linda đang đạp xe đạp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Review 4
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Review 1 Trang 36, 37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm
  • Tiếng Anh Lớp 3 Review 3
  • Review 1 Trang 36,37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills Review 4 Unit 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6
  • Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết Tiếng anh lớp 6 Skills Review 4 Unit 10 – 11 – 12 SGK mới

    Bài tập Skills- Review 4 thuộc : Unit 12 lớp 6, Unit 11 lớp 6, Unit 10 lớp 6

    2. B

    3. C

    4. D

    Người máy Kitty 2012 của chúng tôi làm cho cuộc sống của chúng tôi dễ dàng hơn!

    Người máy gia đình mới này có 3 chương trình: Nó có thể canh gác nhà cửa, nó có thể lau chùi sàn nhà và nó có thể tương tác với con người. Kitty 2012 nhanh nhẹn và thông minh. Khi chúng tôi đi xa, nó có thể nghe được vài âm thanh và gửi đi những tín hiệu đến điện thoại di động của chúng tôi nếu có vấn đề hoặc nguy hiểm. Nó có thể di chuyển quanh nhà và leo lên tìm những nơi dơ bẩn và lau chúng. Nó có máy quay phim trong con mắt vì thế nó có thể quan sát con người và phản ứng với chúng.

    Task 2. Read the text and choose the correct answer A, B, or C for each of the gaps.

    2. B

    3. A

    4. A

    Tạm dịch:

    Nhà của chúng ta như thế nào trong tương lai?

    Các nhà khoa học dự đoán nơi và cách chúng ta sống sẽ thay đổi nhiều trong tương lai.

    Nhà chúng ta trong tương lai sẽ thân thiện với môi trường hơn. Chúng ta sẽ không sử dụng điện trong nhà. Thay vào đó chúng ta sẽ sử dụng năng lượng gió hoặc năng lượng Mặt trời.

    Chúng ta sẽ có thể điều khiển nhà tương lai của chúng ta bằng giọng nói. Cửa và cửa sổ sẽ mở và đèn sẽ bật sáng khi chúng ta bảo chúng. Nó sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn và thoải mái hơn.

    Trong tương lai, sẽ có nhiều thành phố dưới nước và dưới mặt đất. Sẽ có những thành phố trong không trung và trên những hành tinh khác Chúng ta sẽ phải xây dựng những thành phố ở đó bởi vì sẽ không có nhiều người hoặc không đủ đất để xây nhà hoặc tòa nhà trên đó.

    1. Các nhà khoa học dự đoán nơi và cách chúng ta sống sẽ thay đổi rất nhiều.

    2. Theo như đoạn văn, câu nào không đúng về nhà trong tương lai?

    3. Chúng ta sẽ có thể điều khiển nhà tương lai của chúng ta bằng giọng nói.

    4. Tại sao chúng ta phải xây dựng những thành phố trong không trung, trên những hành tinh khác, và dưới đất?

    Task 3. Work in pairs. You are going to design your future houses. Discuss the questions below.

    – Nhà bạn sẽ là loại gì?

    – Nó to như thế nào?

    – Sẽ có gì phía trước và sau nó?

    – Nó sẽ có gì? (Ví dụ: trực thăng, hồ bơi, sở thú, phòng tập…)

    Task 4. Work in groups. Take turns describing your future house and try to persuade your group members to live in it. Who has the best future house in your group?

    2. Mang quần áo cũ đi từ thiện thay vì ném chúng đi.

    3. Nhặt rác trong công viên hoặc trên đường.

    4. Trồng rau riêng của bạn.

    5. Tiết kiệm năng lượng – tắt đèn và ti vi khi bạn không sử dụng chúng.

    6. Sử dụng túi tái sử dụng thay cho túi nhựa.

    – recycle more rubbish (for example, glass, paper and plastic)

    – pick up rubbish in parks or in the street

    – save energy – turn off light and TVs when you’re not using them

    – use reuseable bags instead of plastic bags

    – Tái chế rác nhiều hơn (ví dụ, thủy tinh, giấy và nhựa)

    – nhặt rác trong công viên hoặc trên đường phố.

    – tiết kiệm năng lượng – tắt đèn và TV khi bạn không sử dụng chúng.

    – sử dụng túi có thể tháo rời thay vì túi nhựa.

    Task 6. Write about what you think we should do to improve the environment. Use the ideas from 5 or your own ideas.

    Hướng dẫn giải:

    I think we can do many things to improve the environment around us. Firstly, we should turn off light when we go out. Secondly, we should turn off the tap when we brush teeth and wash dishes. Finally, we should recycle many things (plastic bottles, paper…).

    Tạm dịch:

    Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể làm nhiều điều để cải thiện môi trường quanh chúng ta. Đầu tiên, chúng ta nên tắt đèn khi đi ra ngoài. Thứ hai là, chúng ta nên tắt vòi nước khi đánh răng hoặc rửa chén. Cuối cùng, chúng ta nên tái chế nhiều thứ (chai nhựa, giấy…).

    Tiếng anh lớp 6 Skills Review 4 Unit 10 – 11 – 12 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Review 4 Trang 68 Sgk Tiếng Anh 6 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 4
  • Review 4 Trang 70 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Review 4 Trang 70 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 3
  • Language Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 68

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 4 (Units 10
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 2 Trang 23
  • Voca For English Grade 6
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Cần Ghi Nhớ
  • Lớp Học Toán Bằng Tiếng Anh Miễn Phí Cho Học Sinh 6
  • Tham khảo phương pháp làm bài và đáp án Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Tiếng Anh lớp 6 Review 4 đầy đủ và chi tiết.

    Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4

    Pronunciation Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4

    2. A. town B. cow C. snow D. how

    3. A. hat B. many C. bad D. apple

    4. A. bought B. couch C. sound D. mouth

    5. A. banana B. camera C. fantastic D. passenger

    Hướng dẫn giải:

    1. A

    2. C

    3. B

    4. A

    5. A

    Vocabulary Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4

    Task 2. Complete each sentence with a suitable word from the box. (Hoàn thành mỗi câu với một từ thích hợp từ trong khung.)

    air noise soil deforestation

    Hướng dẫn giải:

    1. deforestation

    Tạm dịch: Phá rừng không tốt cho hành tinh chúng ta.

    2. air

    Tạm dịch: Ô nhiễm không khí có thể gây ra những vấn đề về hô hấp cho vài người.

    3. noise

    Tạm dịch: Một động cơ máy bay có thể gây ra nhiều tiếng ồn, vì thế sân bay mới sẽ làm tăng lượng ô nhiễm tiếng ồn ở đây

    4. soil

    Tạm dịch: Chúng ta không thể trồng bất kỳ cây nào bởi vì mức độ ô nhiễm đất ở đây rất cao.

    Task 3. Choose the correct words. (Chọn từ đúng.)

    1. I couldn’t recognise/understand him in his uniform.

    2. A robot recycles/guard s their house every night.

    3. Don’t forget to do/mak e the bed before you go to school.

    4. It’s your turn to make/do the dishes, Nick!

    Hướng dẫn giải:

    1. recognize

    Tạm dịch: Tôi không thể nhận ra anh ấy trong bộ đồng phục.

    2. guards

    Tạm dịch: Một người máy canh gác nhà của họ mỗi đêm.

    3. make

    Tạm dịch: Đừng quên dọn giường trước khi bạn đến trường.

    4. do

    Tạm dịch: Đến lượt bạn rửa chén đĩa rồi đó, Nick!

    Grammar Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4

    Task 4. Complete the text using the verbs from the box and the correct form of will. (Hoàn thành bài đọc, sử dụng những động từ có trong khung và dạng đúng của “will”.)

    be not need not be bring use

    Hướng dẫn giải:

    (1) will be

    (2) will use

    (3) will not/ won’t be

    (3)will now won’t need

    (5) will bring

    Tạm dịch:

    Vào cuối thế kỷ này, chúng ta sẽ phải khám phá ra Mặt trăng để tìm ra những khoáng chất quan trọng. Sẽ thật nguy hiểm cho con người vì thế chúng ta sẽ sử dụng người máy thay cho con người. Sẽ không quá đắt bởi vì người máy sẽ không cần tiền, thức ăn, không khí và nước. Chúng sẽ chỉ cần sử dụng năng lượng Mặt trời. Người máy sẽ lấy những khoáng chất từ Mặt trăng và chúng sẽ mang về Trái Đất.

    Task 5. Write conditional sentences — type 1, use the suggested phrases in the box. (Viết những câu điều kiện – loại 1, sử dụng cụm từ được yêu cầu trong khung.) Hướng dẫn giải:

    1. If we continue to pollute the air, we will have breathing problems.

    Tạm dịch: Nếu chúng ta tiếp tục làm ô nhiễm không khí, chúng ta sẽ gặp những vấn đề về hô hấp.

    2. If we pvent deforestation, we will help animals and the planet.

    Tạm dịch: Nếu chúng ta ngăn chặn nạn phá rừng, chúng ta sẽ giúp động vật và hành tinh này.

    3. If we recycle more, we will save a lot of materials.

    Tạm dịch: Nếu chúng ta tái chế nhiều hơn, chúng ta sẽ tiết kiệm được nhiều nguyên liệu.

    Task 6. Read e-mails from Nick and Phong. Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets. (Đọc email từ Nick và Phong. Điền vào mỗi chỗ trống với “might” + động từ trong ngoặc đơn hoặc “will + động từ” trong ngoặc đơn.) Hướng dẫn giải:

    1. might meet

    2. will leave

    3. will go

    4. might visit

    5. might go

    Tạm dịch:

    Chào Phong,

    Mình rất vui bởi vì hôm nay mình đã đoạt giải diễn giả cá nhân giỏi nhất. Mình sẽ đi ra ngoài vào tối thứ Bảy này, nhưng mình không chắc phải làm gì. Mình có lẽ sẽ đến rạp chiếu phim hoặc mình sẽ gặp vài người bạn ở quán cà phê. Một điều chắc chắn là mình sẽ về tới nhà lúc 10:30 tối. Bạn có muốn đi cùng mình không?

    Nick.

    Chào Nick,

    Phong.

    Everyday English Language Tiếng Anh lớp 6 Review 4

    Task 7. Match the sentences (1 -3) to the responses (a-c). (Nối các câu (1-3) với câu trả lời (a-c).) Hướng dẫn giải:

    1 – A

    Tạm dịch:

    Nếu chúng ta sử dụng túi tái sử dụng, chúng ta sẽ giúp ích cho môi trường.

    Ồ, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ mua vài túi tái sử dụng cho mẹ tôi.

    2 – C

    Tạm dịch:

    Tôi đang vẽ ngôi mà mơ ước.

    Ồ, nó to quá!

    3 – B

    Tạm dịch:

    Tôi nghĩ rằng trong tương lai chúng ta sẽ chế tạo được người máy làm được tất cả việc nhà.

    Tôi không đồng ý với bạn. Nếu chúng làm tất cả công việc của chúng ta, chúng ta sẽ trở nên rất lười biếng.

    ” Bài tiếp theo: SkillsTiếng Anh lớp 6 Review 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 69
  • Skills Review 4 Lớp 6
  • Tổng Quan Kiến Thức Trong Chương Trình Tiếng Anh Lớp 6 Mà Bạn Cần Biết
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Review 2 (Unit 4
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi Tại Hà Nội*0968 974 858
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100