Top #10 ❤️ Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20 Lesson 1 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling

Unit 10 Lớp 8: Listen

Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk.

What day is it today?

Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Slap the board (Vố tay vào bảng)

Unit 5 Lesson 2 (Trang 32

Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Unit 4 Lớp 8 Read

Unit 4 Lớp 8: Listen

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Unit 5 Lesson 1 (Trang 30

Unit 6 Lesson 1 (Trang 40

Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Sách Học Tiếng Anh Lớp 4

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk. Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

5. Look and write.

Today is (1) Friday.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Hôm nay là thứ Sáu. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú. Chúng ta cùng chơi.

Slap the board (Vố tay vào bảng)

Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20

Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4

Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.

Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4

Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing

Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1

A Closer Look 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 19

Giải A Closer Look 1 Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới

Unit 11 Lớp 6: A Closer Look 2

I’m going back to my hometown.

b) Where in the USA do you live?

In New York City.

c) What’s it like?

It’s very big.

d) Which one is big, New York City or Sydney?

Tạm dịch:

I think New York City is.

a) Bạn sẽ đi đâu vào kỳ nghỉ hè của bạn vậy Tom ?

Mình sẽ trở về quê nhà.

b) Ở Mỹ bạn sống ở đâu?

Ở Thành phố New York.

c) Nó thế nào?

Nó rất lớn.

d) Cái nào lớn, Thành phố New York hay Sydney?

a) Which one is small, Hoan Kiem Lake or West Lake?

I think Hoan Kiem Lake is.

b) Which one is large, Ben Thanh Market or Dong Xuan Market?

I think Ben Thanh Market is.

c) Which one is noisy, life in the city or life in the countryside?

I think life in the city is.

d) Which one is busy, life in the city or life in the countryside?

Tạm dịch:

I think life in the city is.

a) Cái nào nhỏ, hồ Hoàn Kiếm hay hồ Tây?

Tôi nghĩ hồ Hoàn Kiếm.

b) Cái nào rộng lớn, chợ Bến Thành hay chợ Đồng Xuân?

Tôi nghĩ chợ Bến Thành.

c) Cái nào ồn ào, cuộc sống ở thành phố hay cuộc sống ở miền quê?

Tôi nghĩ cuộc sống ở thành phố.

d) Cái nào bận rộn, cuộc sống ở thành phố hay cuộc sống ở miền quê?

3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

Tôi nghĩ cuộc sống ở thành phố.

Hỏi và trả lời những câu hỏi về so sánh một vài thành phố thị trấn.

Tạm dịch:

Which one is……… or…?

I think…

Tôi nghĩ…

1. Tony lives in Sydney. It’s noisier than Nha Trang.

2. Linda lives in London. It’s larger than Da Nang.

3. Tom lives in New York City. It’s busier than Da Lat.

1. Mai: Where in Australia do you live, Tony?

Tony: I live in Sydney.

Mai: What’s it like?

2. Nam: Where do you live, Linda?Tony: It’s noisy.

Linda: I live in London.

Nam: What’s it like?

Linda: It’s large.

Nam: Which one is larger, London or Da Nang?

Linda: I think London is.

3. Phong: Do you live in New York City, Tom?

Tom: Yes, I do.

Phong: Is it a big city?

Tạm dịch:

Tom: Yes, it is and it’s busy.

5. Read and complete Đáp án: (Đọc và hoàn thành)

Phong: Which one is busier, New York City or Da Lat?

Tom: I think New York City is.

Tony sống Ở Sydney. Nó ồn ào hơn Nha Trang.

Linda sống ở Luân Đôn.Nó rộng lớn hơn Đà Nẵng.

Tom sống ở Thành phố New York. Nó bận rộn hơn Đà Lạt.

New York City is bigger/larger than Sydney.

New York City is noisier than Da Lat.

Nha Trang is smaller than New York City.

Tạm dịch:

1. Sydney nhỏ hơn Thành phố New York.

Thành phố New York lớn hơn/rộng lớn hơn Sydney.

Thành phố New York ồn ào hơn Sydney.

3. Thành phố New York rộng lớn hơn Nha Trang.

Nha Trang nhỏ hơn Thành phố New York.

Which one is…?

Which one is bigger,

New York City or Miami?

I’m sure, I’m sure,

I’m sure that it’s New York City.

Which one is busier,

New York City or San Francisco?

I’m sure. I’m sure,

Tạm dịch:

I’m sure that it’s New York City.

Which one is noisier,

New York City or Chicago?

I don’t know, I don’t known,

It may be Chicago.

Cái nào lớn hơn,

Thành phố New York hay Miami?

Tôi chắc chắn, tôi chắc chắn,

Tôi chắc chắn đó là Thành phố New York.

Cái nào bận rộn hơn,

Thành phố New York hay Son Francisco?

Tôi chắc chắn, tôi chắc chắn,

chúng tôi

Tôi chắc chắn đó là Thành phố New York.

Cái nào ồn ào hơn,

Thành phố New York hay Chicago?

Tôi không biết, tôi không biết

Nó có thể là Chicago.

Giải Skills 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới

✅ Skills 2 (Phần 1

Unit 12. This Is My House. (Đây Là Nhà Của Tôi) Trang 48 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 10 What Do You Do At Break Time?

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20

Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Unit 5 Lesson 1 (Trang 30

Unit 6 Lesson 1 (Trang 40

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 (mới) Unit 3: Lesson 2 trang 20

Để học tốt Tiếng Anh 4 Unit 3: What day is it today?

giải đáp tất cả các bài tập có trong SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới giúp thầy cô và các em rút ngắn thời gian chuẩn bị bài trước khi lên lớp. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 3: What day is it today?Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 3: What day is it today?Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 (mới) Unit 3: Lesson 1 trang 18

1. Look, listen anh repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) What do you do on Fridays, Nam?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play football. Tôi chơi bóng đá.

2. Point and say.

Chỉ và nói.

* What do you do on Monday? Bạn làm gì vào thứ Hai?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk.

What day is it today?

Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Hai/ thứ Ba/ …?

4. Listen and number.

Nghe và điền số.

a 3 b 2 c 4 d 1

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

Today is (1) Friday.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Hôm nay là thứ Sáu.

Tôi đi học vào buổi sáng.

Tôi đi bơi vào buổi chiều.

Ngày mai là thứ Bảy.

Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú.

6. Let’s play.

Chúng ta cùng chơi.

Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4

Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.

Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4

Unit 8 Lesson 3 (Trang 56

Unit 8 Lesson 2 (Trang 54

🌟 Home
🌟 Top