Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Bằng Cách Sử Dụng Flashcards
  • Bí Quyết Tự Dạy Tiếng Anh Bằng Flashcards Cho Trẻ
  • Cách Dạy Trẻ 3 Tuổi Học Tiếng Anh Với Flashcard Theo Glenn Doman
  • Cách Học Flashcard Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất Hiện Nay
  • Cô Giáo Tiếng Anh Nổi Tiếng Trên Facebook
  • Rất nhiều phụ huynh mong muốn giảng dạy và hỗ trợ nhằm giúp các con có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nhưng thực tế thì các bậc cha mẹ lại gặp khó khăn trong việc tìm lời giải, đáp án chính xác, tối ưu nhất cho các bé. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải unit 1 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và chuẩn nhất cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là tài liệu hướng dẫn chi tiết giải các bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1: Hello. Bài viết này sẽ bao gồm đầy đủ tất cả Lesson cho tiếng Anh lớp 3 bài 1 – tiếng Anh lớp 3 unit 1 Hello, nhằm giúp các em học sinh nắm chắc kiến thức trong bài cũng như hỗ trợ phụ huynh trong việc dạy con học ngoại ngữ.

    Ở bài đầu tiên trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1 được chia làm ba Lesson với bố cục: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại), Point and say (Chỉ và nói)… xuyên suốt cả bài giúp các em có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 1:

    a) A: Hello. I’m Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    a) Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan.

    Hi, Quan. I’m Mai.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Xin chào Quân. Mình là Mai.

    a) Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Hello. I’m Phong.

    b) Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    a) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Xin chào. Mình là Phong.

    b) Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 2

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

    a) Hi, Nam. How are you?

    I’m fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    a) Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    b) Tạm biệt, Nam.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Nam?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    Cả lớp: Kính chào cô Hiền ạ. Rất vui được gặp cô ạ.

    Cô Hiền: Cô ổn, cảm ơn em. Còn em thì sao?

    Nam: Em ổn, cảm ơn cô ạ.

    Cả lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Mai: Tạm biệt, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Nam: Tạm biệt, Mai.

    Quân: Tôi khỏe, cảm ơn. Còn anh thì sao?

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn khỏe không?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 3:

    Bài 1: Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

    Tạm biệt Nam.

    Xin chào Nam.

    Bài 2: Listen and write (Nghe và viết).

    Nice to meet you.

    Xin chào, mình là Mai

    Rất vui được gặp bạn.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    Xin chào, cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

    Xin chào, Nam. Tôi là Mai.

    Tạm biệt, Nam.

    Tôi khỏe cảm ơn.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là phần giúp cho các em có thể thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản một cách nhanh chóng, hiệu quả.

    fine / how / hello / fine

    Miss Hien: Goodbye, Quan.

    Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?

    Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?

    Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.

    Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 10 Phần Mềm Học Tiếng Anh Được Đánh Giá Cao
  • Elsa Speak: Phần Mềm Liệu Có Tốt, Miễn Phí Như Quảng Cáo?
  • Elight Phát Âm Sai, Sự Việc Có Nghiêm Trọng Như Vậy?
  • Cô Giáo Xuất Hiện Trong Clip Phát Âm Sai Tiếng Anh Có Thật Sự Từng Giành Học Bổng Danh Giá Của Chính Phủ Úc?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 Hello

    --- Bài mới hơn ---

  • Đỗ Nhật Nam Chia Sẻ Bí Quyết Giỏi Tiếng Anh Nhờ Effortless English
  • Từ Điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Online Hữu Ích Dành Cho Bạn
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Xây Dựng
  • Trang Bị Từ Vựng Khi Xin Việc Vào Các Doanh Nghiệp Nước Ngoài.
  • Những Trang Web Tìm Việc Công Ty Nước Ngoài Sinh Viên Không Thể Bỏ Qua
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào (trang 6-11 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời

    Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

    Tiếng anh lớp 3 unit 1 : Hello – xin chào

    1. Vocabulary: từ vựng

    Hi = hello: xin chào

    I: tôi

    You: bạn

    My: của tôi

    Your: của bạn

    What: cái gì

    Name: tên

    2. Sentence Patterns: mẫu câu

    Mẫu câu số 1: Hello/ Hi. I’m + Name (tên gọi) – Xin chào, tên tôi là…

    Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu tên khi gặp nhau lần đầu tiên.

    Ví dụ : Hello/Hi. I’m Linda: Xin chào, tên tôi là Linda

    Hi, I’m Mai : Xin chào, tên mình là Mai.

    Mẫu câu số 2 : Nice to meet you – Rất vui được gặp bạn

    Mẫu câu này được dùng trong trường hợp lần đầu tiên gặp nhau để thể hiện thái độ niềm nở, lịch sự khi được làm quen với đối phương.

    3. Exercise : Bài tập

    Củng cố các mẫu câu và từ vựng đã học qua các phàn bài tập đọc, viết, nghe, nói

    Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và nhắc lại

    a, Hello, Im Mai.

    Hi, Mai. I’m Nam.

    Xin chào, mình là Mai

    Xin chào, Mai. Mình là Nam

    b, Hello, I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào, Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

    Point and say: Chỉ và nói

    a, Hello, I’m Miss Hien/ Hello, Miss Hien. I’m Nam

    b, Hello, I’m Mai/ Hello, Mai. I’m Quan

    a, Xin chào, cô là cô Hiền/ Xin chào cô Hiền. Em là Nam ạ.

    b, Xin cào, mình là Mai/ Chào Mai. Mình là Quân.

    Listen and tick: Nghe và chọn (đánh dấu V)

    Hello Nam, I’m Quan. Nice to meet you

    Xin chào, mình là Nam

    Chào Nam, mình là Quân. Rất vui dược làm quen với cậu.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you

    Xin chào, cô là cô Hiền

    Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

    Mai: Xin chào. Mình là Mai

    Nam: Xin chào, Mai. Mình là Nam

      Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you

    Cô Hiền: Chào cả lớp. Cô là cô Hiền

    Cả lớp: Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô ạ

    Let’s sing: Cùng hát nào!

    Hello, I’m Mai

    Hello, I’m Mai.

    Hello, I’m Nam.

    Hello, I’m Nam.

    Hello, I’m Miss Hien.

    Hello, Im Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you.

    Dịch:

    Xin chào, em là Mai

    Xin chào em là Mai

    Xin chào em là Nam

    Xin chào em là Nam

    Xin chào, cô là cô Hiền

    Xin chào, cô là cô Hiền

    Rất vui được làm quen

    Rất vui được làm quen

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 3 unit 1 hello – xin chào ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuộc 18 Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Này Để Tự Tin Giao Tiếp
  • 10 Ngành Nên Chọn Để Du Học Nếu Chưa Biết Chọn Ngành Gì
  • Teen 2K: Thi Xong Học Kì Rồi Thì Làm Gì?
  • Đi Du Học Xong Về Làm Gì, Có Việc Làm Không?
  • Học Tiếng Anh Để Làm Gì?
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ
  • Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) A: Hello. I’m Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Hello. I’m Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Hello. I’m Phong.

    Xin chào. Mình là Phong.

    b) Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Hello. I’m Hoa.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Mai: Xin chào. Mình là Mai.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    a) Hi, Nam. How are you?

    Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    I’m fine, thanks. And you?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    Tạm biệt, Nam.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Bạn khỏe không, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

    Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

    Nam: (2) Bye, Mai.

    Quan: (3) Fine, thanks. And you?

    Nam: Fine, (4) thank you.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Bạn khỏe không?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

    Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

    Hello, I’m Mai

    Xin Chào, mình là Mai

    Nice to meet you

    Rất vui được gặp bạn

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Hello, Nam. I’m Mai.

    4 – c: How are you?

    I’m fine, thanks.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai
    2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.
    3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.
    4. How are you? Bạn khỏe không?
    5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

    School: (Tên trường)

    Class: (Tên lớp)

    Name: (Tên của bạn)

    School: Thanh Cong

    Name: Ngoc Tu

    Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1: Hello (Lý Thuyết Sgk) Lời Giải Bài Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 1: Hello
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao Dành Cho Bé 9 Tuổi
  • Các Bài Hát Tiếng Anh Lớp 4 Cho Bé Học Tại Nhà Vui Tươi, Dễ Thuộc
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Trung Cấp Và Sơ Cấp
  • Lớp Tiếng Anh Cô Quỳnh Trang
  • Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) Lời giải bài học Tiếng Anh lớp 3 Unit 1

    Unit 1: Hello – Xin chào

    mocnoi.com tổng hợp và giới thiệu đến các thầy cô và các em học sinh Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) để các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo khi soạn bài và các em học sinh có thể tự ôn tập bài học ở nhà. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 1: Hello

    Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

    Lesson 1 (Bài học 1) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) A: Hello. I’m Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Hello. I’m Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Hello. I’m Phong.

    Xin chào. Mình là Phong.

    d) Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Hello. I’m Hoa.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. b 2. a

    Audio script

    1. Nam: Hello. I’m Nam.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. Mai: Hello. I’m Mai.

    Mai: Xin chào. Mình là Mai.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hello

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    a) Hi, Nam. How are you?

    Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    I’m fine, thanks. And you?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    b) Bye, Nam.

    Tạm biệt, Nam.

    Bye, Mai.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Bạn khỏe không, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

    Audio script

    1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2. Nam: How are you, Miss Hien?

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    3. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    4. Nam: Bye, Mai.

    Mai: Bye, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

    1. Miss Hien: Goodbye, class.

    Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

    2. Mai: Bye, Nam.

    Nam: (2) Bye, Mai.

    3. Nam: How are you, Quan?

    Quan: (3) Fine, thanks. And you?

    Nam: Fine, (4) thank you.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    How are you?

    Bạn khỏe không?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

    Lesson 3. (Bài học 3)

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

    b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

    h hello Hello Nam. (Xin chào Nam)

    Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    Audio script

    1. Bye, Nam

    2. Hello, Mai

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

    Hello Xin chào

    Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

    Hi, Mai Chào, Mai

    I’m Nam Mình là Nam

    Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    2 – a Hi. I’m Nam.

    Hello, Nam. I’m Mai.

    3 – b Bye, Mai.

    Bye, Nam.

    4 – c How are you?

    I’m fine, thanks.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

    2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

    3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

    4. How are you? Bạn khỏe không?

    5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    Bài 6. Project (Dự án).

    Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

    School: (Tên trường)

    Class: (Tên lớp)

    Name: (Tên của bạn)

    Ví dụ:

    School: Kim Dong Class: 3A

    Name: Phuong Trinh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Luyện Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Khóa Học Luyện Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Từ Cơ Bản
  • Học Tiếng Anh Ở Langmaster Có Tốt Không?
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Legend Never Die
  • Mẹo Giúp Bạn ”phiêu” Tiếng Anh Cùng Bài Hát
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Unit 9 Lớp 7: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3 Skills 1: Community Services
  • Unit 3 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 5 trang 32 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: Skills 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Read the text about volunteer work in the United States. (Đọc đoạn văn về công việc tình nguyện ở Mỹ.)

    Hướng dẫn dịch

    Ở Mỹ, hầu hết mọi người đều đã từng làm tình nguyện viên. Theo thống kê của chính phủ, khoảng một phần năm dân số Mỹ làm công việc tình nguyện hàng năm. Người Mỹ có truyền thống làm tình nguyện và giúp đỡ người khác kể từ những ngày đầu lập quốc.

    Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hay họ được trả tiền cho việc đó, mà vì họ thích làm những công việc đó. Những hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho người sự cần giúp đỡ, nấu ăn và phát thức ăn, làm công việc lao động tay chân (như dự án làm vệ sinh hay sửa nhà), cung cấp dịch vụ di chuyển (như chở những người già), làm gia sư hay hướng dẫn người trẻ tuổi.

    2. Decide if the following statements are true (T) or false (F). (Quyết định những câu sau là đúng (T) hay sai (F).)

    Hướng dẫn dịch

    1. Theo đoạn văn trên, gần như mỗi người Mỹ đều làm công việc tình nguyện trong cuộc đời của họ.

    2. Mỗi năm hầu như trong 5 công việc của người Mỹ thì có 1 công việc là tình nguyện.

    3. Người Mỹ đã làm công việc tình nguyện ít hơn 50 năm.

    4. Người Mỹ làm tình nguyện bởi vì họ bị bắt buộc phải làm.

    Speaking

    4. Idea bank: Fill in the table with your ideas for volunteer activities. (Ngân hàng ý tưởng: Hoàn thành bảng với ỷ tưởng của bạn cho câc hoạt dộng tình nguyện.)

    To raise money, we could…

    To provide food, we could…

    To help repair things, wecould

    To help people with Transportat on, we could…

    To tutor youngchildren, wecould…

    make souvemrs and sell them

    cook food and bring it to people in need (usually the poor at the hospital or street children)

    repair tables, chairs, rice cookers, electric appliances.

    give rides to the elderly, accompany the disabled crossing the street

    help them to do homework or teach them

    5. Work in groups. Share the ideas in your idea bank with your group members. Then, use the most interesting ideas to create a new group idea bank and share it with the class. (Làm việc theo nhóm. Chia sẻ ý kiến trong bảng ngân hàng ý tưởng của bạn với các thành viên trong nhóm. Sau đó sử dụng những ý kiến thú vị nhất để tạo một nên hàng V tưởng mới và chia sẻ nó với cả lớp.)

    Bài giảng: Unit 3 Community Service – Skill 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-community-service.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Soạn tiếng Anh 8 Unit 3 A closer look 1 đầy đủ nhất

    Nằm trong bộ đề Giải SGK tiếng Anh 8 mới theo từng Unit, lời giải tiếng Anh Unit 3 lớp 8 Peoples Of Viet Nam A closer look 1 hướng dẫn giải bài tập 1 – 6 SGK tiếng Anh Unit 3 Peoples of Viet Nam lớp 8 phần A closer look 1 trang 28 giúp các em chuẩn bị bài tập ở nhà hiệu quả.

    Soạn tiếng Anh 8 Unit 3 A closer look 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Pronounce words containing clusters /sk/,/sp/, and /st/ correctly in isolation and context

    – use the lexical items related to cultural groups of Viet Nam.

    2. Objectives:

    – Vocabulary: the lexical items related to the topic “Peoples of Viet Nam”.

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 3 A closer look 1

    to complete the sentences. Sử dụng những từ trong phần 1 để hoàn thành các câu.

    1. Many ethnic groups have their own languages. And some even have……… written ………… languages.

    2. People in some far-away mountainous regions still keep their ………… traditional ………….. way of life.

    3. Gathering and hunting still play a(n) ………… important ………….. role in the economy of the Laha.

    4. Ethnic peoples in the mountains have a ………… simple chúng tôi of farming. They use ………… rich ………….. tools to do the farm work.

    5. The Muong in Hoa Binh and Thanh Hoa are well-known for their ………… basic ………….. folk literature and their traditional songs.

    1. Nhiều nhóm dân tộc có ngôn ngữ riêng của họ và vài nhóm thậm chí có ngôn ngữ viết riêng.

    2. Người ở những khu vực miền núi xa xôi vẫn giữ cách sống truyền thống của họ.

    3. Tụ tập và săn bắn vẫn đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của người Laha.

    4. Những dân tộc ở miền núi có cách làm nông đơn giản. Họ sử dụng những dụng cụ đơn giản để làm nông.

    5. Người Mường ở Hòa Bình và Thanh Hóa nổi tiếng về văn chương dân gian giàu có và những bài hát truyền thống của họ.

    2. pagoda (chùa)

    3. temple (đền)

    4. waterwheel (bánh xe nước)

    5. shawl (khăn choàng)

    6. basket (rổ)

    Pronunciation Clusters: /sk/, /sp/ and /st/ 4. Listen and repeat the following words. Nghe và lặp lại những từ sau.

    Skateboard

    Display

    Instead

    Basket

    Stamp

    First

    Crisp

    Space

    Speech

    Station

    School

    Task

    5. Listen again and put them in the right column according to their sounds. Nghe lại và xếp chúng vào đúng cột dựa theo các âm. 6. Listen and read the following sentences. Then underline the words with the sounds /sk/, /sp/, or /st/. Nghe và đọc những câu sau. Sau đó gạch dưới những từ với âm sk/, /sp/, /st/.

    1. The Hmong people I met in Sa Pa speak English very well.

    2. You should go out to play instead of staying here.

    3. This local speciality is not very spicy.

    4. Many ethnic minority students are studying at boarding schools.

    5. Most children in far-away villages can get some schooling.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Giải A Closer Look 1
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 8 A Closer Look 1
  • A CLOSER LOOK 1 (phần 1 -8 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Video giải Tiếng Anh 6 Unit 3 My friends – A closer look 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) Appearances(ngoại hình) Bài nghe:

    long/short: leg, arms, tail, hair

    big/small: head, hands, ears, feet, eyes, nose

    black/blonde/curly/straight: hair, fur

    chubby: face, cheeks

    PRONUNCIATION Bài nghe:

    round/long: face

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    1. We often play badminton in the afternoon.

    2. Are you singing in that band?

    3. Her ponytail is so cute!

    4. He has a brown nose.

    5. Let’s have another picnic this weekend!

    Hướng dẫn dịch:

    6. She’s got such a ptty daughter.

    1. Chúng tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.

    2. Bạn có hát trong ban nhạc đó không?

    3. Kiểu tóc đuôi ngựa của cô ấy thật dễ thương!

    4. Anh ấy có một cái mũi màu nâu.

    5. Hãy tổ chức một bữa ăn ngoài trời vào cuối tuần này!

    Bài nghe:

    6. Cô ấy có một cô con gái xinh đẹp.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi đang đi dã ngoại

    Chúng tôi đang đi dã ngoại

    Vui! Vui! Vui!

    Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

    Chúng tôi mang vài cái bánh quy.

    Yum! Yum! Yum!

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Grammar

    Hurrah! Hurrah! Hurrah!

    1. Does the girl have short hair?

    No, she doesn’t.

    2. Does Harry Potter have big eyes?

    Yes, he does.

    3. The dog has a long tail.

    4. And you, do you have a round face?

    Bài nghe: Nội dung bài nghe:

    Yes, I do. / No, I don’t.

    – Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

    – Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

    Hướng dẫn dịch:

    – Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories.

    – Xin chào, tôi tên là Phúc. Người bạn tốt nhất của tôi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tử tế và vui tính. Tôi thích anh ấy vì anh ấy thường làm tôi cười.

    – Xin chào, tôi là Dương. Người bạn tốt nhất của tôi là Lucas. Anh ta có một cái mũi màu nâu. Anhấy thân thiện! Tôi thích anh ấy vì anh ấy luôn bên cạnh tôi.

    Bài nghe:

    – Xin chào, tôi tên là Mai. Người bạn thân nhất của tôi có mái tóc xoăn ngắn. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết thơ cho tôi, và cô ấy luôn lắng nghe những câu chuyện của tôi.

    Hướng dẫn dịch:

    A. Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

    B. Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 3 lớp 7: A closer look 1 (phần 1 → 7 trang 28-29 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: A Closer Look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. disabled people

    2. elderly people

    3. homeless

    4. sick children

    5. people in a flooded area

    1. Disabled people.

    These people have difficulties doing daily tasks. They can’t play sports like swimming, running or playing football. They have difficulties in daily life. They are usually accompanied by a person to help them.

    2. Elderly people.

    They are old, they are no longer young. Their hair is grey and they are usually not strong. They do everything slowly but they have a lot of life experience. Sometimes they have difficulties in daily life.

    3. Homeless people.

    They don’t have a house. They have to live on the street, under the bridge, in the park. They are very poor, they don’t have a good job and they have a hard tife.

    4. Sick children.

    They are very young but they are not healthy and they usually suffer from some kind of diseases.

    5. People in a flooded area.

    They stay in an area where it rains very hard. Their house is filled with water. They have difficulty in moving because the water surrounds them and they usually get help from the others.

    1. Người khuyết tật.

    Những người này gặp khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày. Họ không thể chơi các môn thể thao như bơi lội, chạy hay bóng đá. Họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật. Họ thường phải có một người giúp đỡ họ.

    2. Người lớn tuổi.

    Họ già, họ không còn trẻ nữa. Tóc của họ bạc và họ thường không khỏe mạnh. Họ làm mọi việc một cách chậm rãi nhưng họ có nhiều kinh nghiệm sổng. Thi thoảng họ gặp khó khăn trong cuộc sống thường nhật.

    3. Người vô gia cư.

    Họ không có nhà cửa. Họ phải sống ở đường phố, dưới gầm cầu hay trong công viên. Họ rất nghèo, họ không có công việc tốt và họ có cuộc sống rất vất vả.

    4. Trẻ em ốm đau.

    Chúng còn rất trẻ nhưng chúng không khỏe mạnh và chúng thường xuyên phải chịu đựng một số bệnh tật.

    5. Nạn nhân vùng lũ lụt.

    Họ sống ở vùng có mưa lớn. Nhà họ bị ngập lụt. Họ gặp khó khăn trong việc di chuyển bởi vì nước bao quanh họ và họ thường

    a. rubbish, dirty beaches

    c. traffic jams, no trees

    Ví dụ:

    Traffic jams (Tắc đường)

    Student A: Traffic jams are a big problem for our community. (Tắc đường là vấn đề lớn đối vói cộng đồng chúng ta.)

    Student B: What can we do to reduce traffic jams? (Chúng ta phải làm gì để giâm ùn tắc giao thông?)

    Student A: We can help by using public transport. (Chúng ta có thể làm điều đó bằn cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

    Rubbish, dirty beach (Rác thải, bãi biển bẩn)

    Student A: There are a lot of rubbish on the beach and it makes the beaches dirty. Many plastic bags, can, glass, bottles and other rubbish. (Có nhiều rác thải tiên bãi biển và nó làm bân bãi biển. Nhiều túi nhựa, vỏ lon, chai lọ và các rác thải khác.)

    Student B: What can we do to reduce rubbish and make the beach cleaner? (Chúng ta có thể làm gì để làm giảm rác thải và làm bãi biển sạch hơn?)

    Student A: We need to put more waste baskets, more board, more slogan at the important places. We can organize a group speacializing in making public understand the value of good environment. (Chúng ta cần đặt thêm những thùng rác, thêm các bảng và các khẩu hiệu ở các địa điểm quan trọng. Chúng ta có thể tồ chức một nhóm chuyên về việc làm cho công chúng hiểu được giá trị của môi trường trong sạch.)

    Bài nghe: Bài nghe: Bài nghe:

    1. Go Green protects the environment.

    (Sống xanh’ bảo vệ môi trường.)

    2. The girl with the curls is so cute!

    (Cô gái có tóc xoăn thật dễ thương.)

    3. Last year we started a community garden project.

    (Năm rồi chúng tôi đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng.)

    4. He’s collected clothes for street kids for two years.

    (Anh ấy đã thu gom quần áo cho trẻ em đường phố trong 2 năm.)

    5. She likes the colour gold.

    (Cô ấy thích màu vàng.)

    Choose an action for each sound (e.g. sound /g/ is “stand up”, sound /k/ is “sit down”. In groups of five, one student calls out one word from 4 and the group performs the action according to the sound they hear. The student who is the slowest to do the action correctly will call out the next word.)

    Chọn một hành động cho mỗi âm (Ví dụ: âm /g/ là “stand up”, âm /k/ là “sit down”.) Làm việc theo nhóm năm người, một học sinh đọc lên 1 từ trong phần 4 và các thành viên còn lại thực hiện hành động đó theo âm mà họ nghe được. Học sinh làm chậm nhất sẽ đọc từ tiếp theo.

    Bài giảng: Unit 3 Community service – A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 7 CHỈ 399K

    Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

    Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-community-service.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • Unit 3 Lớp 7: Language Focus 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: Language Focus 2
  • Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3
  • Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 7 Lesson 1 (Trang 46
  • Unit 7 Lesson 3 (Trang 50
  • Unit 3: At home

    Language Focus 1 (Bài 1-8 trang 38-41 SGK Tiếng Anh 7)

    1. Present Simple Tense ( thì Hiện tại đơn)

    Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các động từ trong ngoặc kép:

    a) Ba is my friend. He lives in Hanoi with his mother, father and old sister. His parents are teachers. Ba goes to Quang Trung School.

    b) Lan and Nga are in Class 7A. They eat lunch together. After school, Lan rides her bike home and Nga catches the bus.

    2. Future Simple Tense ( thì Tương lai đơn)

    Viết các việc Nam sẽ làm/sẽ không làm vào ngày mai:

    – He will go to the post office, but he won’t call Ba.

    – He will do his homework, but he won’t tidy the yard.

    – He will see a movie, but he won’t watch TV.

    – He will write to his grandmother, but he won’t meet Minh.

    tidy (v): dọn dẹp

    3. Ordinal Numbers ( Số thứ tự)

    Viết các số thứ tự đúng:

    Where’s my cat?

    a) It’s under the table.

    b) It’s in front of the chair.

    c) It’s behind the television.

    d) It’s next to the bookshelf.

    e) It’s on the couch.

    Viết các bài hội thoại. (sử dụng hình và từ trong khung)

    a) A is a cheap toy. And B is cheaper. But C is the cheapest.

    b) A is expensive. And B is more expensive. But C is the most expensive.

    c) A is good. And B is better. But C is the best.

    d) A is strong. And B is stronger. But C is the strongest.

    6. Occupations ( Nghề nghiệp)

    Viết tên nghề nghiệp của những người này.

    a) He’s a fireman.

    b) She’s a doctor.

    c) She’s a teacher.

    d) He’s a farmer.

    fireman (n): lính cứu hỏa

    7. Is there a …? Are there any …?

    Nhìn vào hình. Hoàn thành các câu.

    a)

    A. Are there any books?

    B. Yes, there are.

    b)

    A. Are there any armchairs?

    B. No, there aren’t.

    c)

    A. Is there a telephone?

    B. No, there isn’t.

    d)

    A. Are there any flowers?

    B. Yes, there are.

    8. Question Words ( Từ để hỏi)

    Viết các câu hỏi và câu trả lời.

    a) What’s his name?

    His name’s Pham Trung Hung.

    b) How old is he?

    He’s twenty-five (years old).

    c) What’s his address? Where does he live?

    He lives at 34 Nguyen Bieu Street, Hai Phong.

    d) What’s his job? What does he do?

    He’s an office manager.

    Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 3 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Looking Back
  • Unit 8 Lớp 7: Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 7. Unit 8. Films. Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2 Để Học
  • Giải Skills 2 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Chứng Chỉ Tiếng Anh Cho Giáo Viên Lái Xe Ôtô
  • Tiêu Chuẩn Để Làm Giáo Viên Dạy Lái Xe Ô Tô Năm 2022
  • Điều Kiện Làm Giáo Viên Trong Cơ Sở Đào Tạo Lái Xe
  • Đào Tạo Giáo Viên Dạy Lái Xe Duy Nhất Tại Tphcm
  • 10 Kênh Youtube Dạy Nấu Ăn Nổi Tiếng
  • Tiếp nối các bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3, mang đến bộ lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 3 chi tiết nhất và đầy đủ nhất. Hy vọng bố mẹ và các bé có thêm nhiều kiến thức bổ ích hỗ trợ đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình học và làm bài tập tiếng anh lớp 3 unit 3.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 3

    Bài học tiếng Anh lớp 3 unit 3 – This is Tony có nội dung dễ hiểu qua tình huống giới thiệu tên của bạn với mọi người xung quanh. Bước giới thiệu này trong quá trình phản xạ giao tiếp tiếng Anh đối với các bé được diễn ra một cách tự nhiên, các bé sẽ có thể áp dụng được luôn vào trong đời sống thường nhật.

    Xuyên suốt nội dung trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 bài 3 có bố cục được chia làm 3 Lesson và bài tập hỗ trợ đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết căn bản.

    Bài viết sau đây Step Up tổng hợp lại toàn bộ nội dung bài học cũng như đưa ra lời giải, đáp án chi tiết cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo để có thêm nhiều hiệu quả.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 1

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1FaoTOOKTLIpwO9xbswASoPVeznFy131n

    a) This is Tony.

    b) And this is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    a) Đây là Tony.

    Xin chào, Tony.

    b) Và đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    This is Peter.

    Hello, Peter. Nice to meet you.

    And this is Quan.

    Hello, Quan. Nice to meet you.

    This is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    And this is Tony.

    Hi, Tony. Nice to meet you.

    Đây là Peter.

    Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Quân.

    Xin chào, Quân. Rất vui được biết bạn.

    Đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Tony.

    Xin chào, Tony. Rất vui được biết bạn.

    This is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    And this is Mai.

    Hi, Mai. Nice to meet you.

    This is Peter.

    Hi, Peter. Nice to meet you.

    Đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Mai.

    Xin chào, Mai. Rất vui được biết bạn.

    Đây là Peter.

    Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

    Phần cho bé được thầy cô cũng như bố mẹ đánh giá rất quan trọng trong nền tảng học tiếng Anh thành thạo. Các bài nghe trong sách được kết hợp nghe đi nghe lại nhiều lần cả ở nhà và trên lớp sẽ giúp bé phản xạ tiếng Anh tốt hơn.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1c7RHL-lEnXVqiDmW8ev0TkIrchLW_Job

    Đáp án:1. a 2. b

    Mai: Hello, Linda.

    Phong: Hello, Tony.

    Mai: Xin chào, Linda.

    Phong: Xin chào, Tony.

    a) 1. Linda: This is Nam.

    Peter: Hi, Nam. Nice to meet you.

    b) 2. Mai: This is Phong.

    Linda: Hi, Phong. Nice to meet you.

    Xin chào, Nam. Rất vui được biết bạn.

    b) Đây là Phong.

    Xin chào, Phong. Rất vui được biết bạn.

    Việc học tiếng Anh qua bài hát trở thành phương pháp học thông minh được áp dụng rộng rãi trên mọi độ tuổi, mọi đối tượng. Sau mỗi bài học, các bé sẽ được thầy cô hướng dẫn hát các bài hát tiếng Anh có nội dung đơn giản, dễ hiểu, giúp bé vừa ôn tập lại được kiến thức đã học trước đó, vừa hay hơn.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1N6PMLZFA4DoVh-k-xEXKgvXH154AjMaR

    Hello, Peter. How are you?

    I’m fine, thank you. How are you?

    Thank you, Peter. I’m fine too.

    Let’s go to school together.

    How are you, Nam, Quan and Mai?

    Thank you, Miss Hien, we’re fine.

    Bạn có khỏe không?

    Chào em, Peter. Em có khỏe không?

    Em khỏe, cảm ơn cô. Cô có khỏe không ạ?

    Cảm ơn em, Peter. Cô cũng khỏe.

    Các em vẫn khỏe chứ Nam, Quân và Mai?

    Cảm ơn cô Hiền, chúng em đều khỏe ạ.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 2

    https://drive.google.com/open?id=1VqcnDEP-R4HV37DN_wBBAch6W60-taAd

    a) Is that Tony?

    b) Is that Quan?

    No, it isn’t. It’s Phong.

    a) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

    b) Đó là Quân phải không? Không, không phải. Đó là Phong.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1ug6BucPNMbHRRBiZmutyaTQhLF97xifU

    a) Is that Peter?

    b) Is that Tony?

    c) Is that Mai?

    No, it isn’t. It’s Hoa.

    d) Is that Mary?

    No, it isn’t. It’s Linda.

    a) Đó là Peter phải không? Vâng, đúng rồi.

    b) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

    c) Đó là Mai phải không? Không, không phải. Đó là Hoa.

    d) Đó là Mary phải không? Không, không phải. Đó là Linda.

    Is that Linh?

    No, it isn’t. It’s Hoa.

    Is that Peter?

    No, it isn’t. It’s Tony.

    Is that Phong?

    Đó là Nam phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Đó là Linh phải không?

    Không, không phải. Đó là Hoa.

    Đó là Mai phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Đó là Peter phải không?

    Không, không phải. Đó là Tony.

    Đó là Phong phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1geUPqmlO9-24ZzAwY1Fd8VYhW7l0mzuq

    Đáp án: a 3 b 2 c 1 d 4

    Hoa: Yes, it is.

    Mai: No, it isn’t. It’s Tony.

    Tony: Yes, it is.

    Phong: No, it isn’t. It’s Mai.

    Line-up (Trò chơi xếp hàng)

    Tạo thành 2 nhóm, nhóm A và nhóm B, hai nhóm này ngồi trên bục giảng và quay mặt xuống lớp. Cung cấp cho mỗi nhóm những thẻ từ (mỗi thẻ từ sẽ chứa từ vựng, từ này sẽ giúp nhiều thành viên trong nhóm tạo thành câu có nghĩa), có thể tạo thành những câu khác nhau từ thẻ từ này. Cô giáo sẽ đọc một câu, ví dụ: This is Trinh. Nếu học sinh trong nhóm A có thể từ có chứa nội dung là các từ “This”, “is”, “Trinh” thì các bạn di chuyển thật nhanh để xếp thành một hàng sao cho thành câu đúng là “This is Trinh”. Các thành viên của nhóm B nên ngồi tại chỗ. Nếu các bạn trong nhóm B đứng lên khi cô giáo đọc câu mà nhóm A vừa tạo thành, thì các bạn trong nhóm B phạm luật chơi và rời khỏi trò chơi – nhóm thua cuộc và kết thúc cuộc chơi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=15r1Cl6H653A4SiHe3bPbLTOIC4wt9Up5

    Đó là Tony phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1z9zw_B1yikbkC_yKlFcfPB0NiP3l6jCN

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=16IbCMVq_E-jx29565lixLN5MbbSXFUYY

    Is that Nam? Yes, it is. Yes, it is.

    Is that Hoa? No, it isn’t. No, it isn’t.

    It’s Mai! It’s Mai!

    Is that Linda? Yes, it is. Yes, it is.

    Is that Peter? No, it isn’t. No, it isn’t.

    It’s Tony! It’s Tony!

    Đó là Nam phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

    Đó là Hoa phải không? Không phải. Không phải.

    Đó là Mai! Đó là Mai!

    Đó là Linda phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

    Đó là Peter phải không? Không phải. Không phải.

    Đó là Tony! Đó là Tony!

    Đáp án:(1) This (2) Hello (3) that (4) isn’t

    Class: (2) Hello, Quan.

    Nam: No, it (4) isn’t.

    Cả lớp: Xin chào, Quân.

    Không, không phải.

    Vẽ bạn tốt của em.

    Sau khi vẽ xong, bạn đó tên gì thì em điền vào dòng:

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 3

    A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

    Để giúp bé ôn tập lại những kiến thức đã được dạy trước đó, phần bài tập này hướng dẫn bé cách một cách hiệu quả và phát âm tiếng Anh chuẩn hơn.

    B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

    Read and reply (Đọc và đáp lại)

    Mai: Xin chào, Peter. Rất vui khi gặp cậu.

    Peter: Chào Mai. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

    Quan: Xin chào Phong. Rất vui khi gặp cậu.

    Phong: Xin chào Quân. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

    meet / that / name’s / is / and / his

    Không, đó không phải.

    Vâng, đúng vậy.

    Vâng, đúng vậy.

    Không, đó không phải.

    Và bố mẹ cũng đừng quên luyện tập cùng bé để giúp bé tự học tiếng Anh tại nhà hiệu quả hơn qua các bài hát tiếng Anh, các phần mềm học online, các cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em ….tăng thêm phần thú vị và kích thích bé học tốt nhất. Chúc bé và gia đình học tập thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Sớm Với Tám Loại Trí Thông Minh
  • Làm Sao Để Dạy Trẻ Sơ Sinh Theo Từng Tháng Hiệu Quả?
  • 45 Chiêu Giúp Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Hơn Người
  • Trả Lời Cho Câu Hỏi Giáo Dục Nghề Nghiệp Là Gì Chi Tiết Nhất
  • Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, Bạn Đã Rõ Về Hình Thức Học Này Chưa?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100