Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk.

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 5 Lesson 1 (Trang 30
  • Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Sách Học Tiếng Anh Lớp 4
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

      What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

      What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk. Hôm nay là thứ mấy?

      What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    5. Look and write.

    Today is (1) Friday.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Hôm nay là thứ Sáu. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú. Chúng ta cùng chơi.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 9 Lớp 6: Communication
  • Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Nội dung bài giảng

    V Vietnamese I’m Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

    2. Listen and circle. Then write and say aloud.

    Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

    1. b 2. a

    Bài nghe:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

    Chúng ta cùng hát ca.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam. Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản. Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo. Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản. 4. Read and complete.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhạt Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô đấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

    Đọc và hoàn thành. 5. Write about you.

    Viết về em.

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Trinh.

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Quan: Where are you from?

    Bọn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

    You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Quan: What nationality are you?

    Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì? Bạn: (3) Mình là người Việt Nam. 6. Project.

    Dự án.

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 13 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2, 1. Hỏi Đáp Về Ai Đó Ưa Thích/sở Thích Đồ Ăn, Thức Uống Nào Đó 2. Cấu Trúc Nói Về Ai Đó…
  • Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 12. This Is My House – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Cách Dạy Tiếng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Tại Nhà Hiệu Quả
  • “Family And Friends”: Giáo Trình Dành Cho Học Sinh Tiểu Học Hệ Advanced English
  • Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://new-weekend.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu (2021)
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Vần ⋆ Sie.vn
  • Cách Xây Dựng Sơ Đồ Tư Duy Từ Vựng Tiếng Anh
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy Mind
  • Tự Học Tiếng Anh B1 Và Các Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh B1
  • Giải Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Năm Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Và 6 Bí Quyết Giúp Con Học Hiệu Quả Hơn
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4: Our Part
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 8
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 8: What Subject Do You Have Today?
  • Tôi đến từ Nhật Bản.

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn) Bài nghe:

    Tôi là người Việt Nam.

    Đáp án: 1. b 2. a

    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

    What nationality are you?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha chúng tôi Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Tạm dịch:

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

    Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

    4. Read and complete. Tạm dịch:

    (Đọc và hoàn thành.)

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

    Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Trinh.

    Tạm dịch:

    Quan: Where are you from?

    You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    Quan: What nationality are you?

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Bạn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì?

    Bạn: (3) Mình là người Việt Nam.

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • I go to school in the morning.

    b) How about in the afternoon?

    I help my parents at home.

    c) What do you do on Saturdays?

    I visit my grandparents in the morning.

    d) And in the afternoon?

    Tạm dịch:

    I play football.

    a) Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam? Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) Còn vào buổi chiều thì sao? Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy? Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    I go to school in the morning.

    I listen to music in the afternoon.

    * What do you do on Tuesday?

    I go to school in the morning.

    I watch TV in the afternoon.

    * What do you do on Wednesday?

    I go to school in the morning.

    I play the guitar in the afternoon.

    * What do you do on Thursday?

    I go to school in the morning.

    I go swimming in the afternoon.

    * What do you do on Friday?

    I go to school in the morning.

    I visit my friends in the afternoon.

    * What do you do on Saturday?

    I go to the zoo in the morning.

    I play football in the afternoon.

    * What do you do on Sunday?

    Tạm dịch:

    I help my parents in the morning.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    * Bạn làm gì vào thứ Hai?

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi nghe nhạc vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào thứ Ba?

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào thứ Tư?

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào thứ Năm?

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào thứ Bảy?

    Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    * Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sáng.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    Tạm dịch:

    3. Let’s talk.

    (Cùng nói chuyện)

      What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Hai/ thứ Ba/ …?

    a 3 b 2 c 4 d 1

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    Today is (1) Friday.

    I (2) go to school in the morning.

    Tạm dịch:

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Tôi đi học vào buổi sáng.

    Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    Ngày mai là thứ Bảy.

    chúng tôi

    Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú.

    Slap the board (Vỗ tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

    Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Do you like badminton, Linda?

    Yes, I do.

    b) Do you like hide-and-seek, Tom?

    No, I don’t. I like basketball.

    OK. Let’s play it now.

    a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

    Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

    Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you like skipping?

    Yes/I do.

    b) Do you like skating?

    Yes, I do.

    c) Do you like hide-and-seek?

    No, I don’t.

    d) Do you like blind man’s bluff?

    No, I don’t.

    a) Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích.

    b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích.

    c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

    Không, tôi không thích.

    d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Không, tôi không thích.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Do you like skipping?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like skating?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like hide-and-seek?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Do you like blind man’s bluff?

    Yes, I do. / No, I don’t.

    Bọn có thích nhảy dây không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bọn có thích trượt pa-tanh không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi trốn tìm không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

    1. Nam: What do you do at break time?

    Linda: I play badminton.

    Nam: Do you like it?

    Linda: Yes, I do.

    2. Tony: What do you do at break time?

    Phong: I play blind man’s bluff.

    Tony: Do you like it?

    Phong: Yes, I do.

    3. Tom: Do you like hide-and-seek?

    Nam: Yes, I do.

    Tom: Do you play it at break time?

    Nam: Sure, I do.

    4. Linda: Do you like table tennis?

    Mai: No, I don’t. I like skipping.

    Linda: Do you skip at break time?

    Mai: Sure, I do.

    1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Linda: Tôi chơi cầu lông.

    Nam: Bạn có thích nó không?

    Linda: Vâng, tôi có.

    2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

    Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

    Tony: Bạn có thích nó không?

    Phong: Vâng, tôi có.

    3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

    Nam: Vâng, tôi có.

    Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

    Nam: Chắc chắn rồi.

    4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

    Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

    Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

    Mai: Chắc chắn rồi.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. They like table tennis.

    2. They like chess.

    3. Mai and Linda like badminton.

    Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

    1. Họ thích chơi bóng bàn

    2. Họ thích chơi cờ

    3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hide-and-seek

    Hide, hide, hide-and-seek!

    Let’s play hide-and-seek.

    Where is Tony?

    Where is Mary?

    I can’t find you all!

    Chơi trốn tìm

    Trốn, trốn, trốn tìm!

    Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

    Tony ở đâu?

    Mary ở đâu?

    Mình không thể tìm tất cả các bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 6. Stand Up! – Lesson 2 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Và Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Từ 7 – 8 Tuổi
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Long An – Chất Lượng Vượt Trội
  • Tiếng Anh Lớp 1
  • Chúng Ta Học Tiếng Nga – Bài 4
  • Hoc Tieng Anh Lop 6
  • Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2 – THAKI

    Các bậc phụ Huynh hãy cho các bé làm quen với 100 từ tiếng Anh quen thuộc đầu tiên. Cho các bé xem, nghe và đọc theo.

    Ở đây phụ huynh không nên đặt áp lực cho các bé phải nhớ chữ. Không cần thiết. Chỉ cần các bé nghe được phát âm và nhận biết được sự vật. Và ngược lại, nhìn hình và nêu được tên sự vật bằng tiếng Anh.

    Các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website: và mua khóa học để bé học chuẩn ngay từ đầu.

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://paranormal-association.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 8. This Is My Pen – Lesson 1 – Thaki
  • Các “Cao Thủ Ielts” Học Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Just The Way You Are Của Bruno Mars
  • Học Tiếng Anh Qua Lời Bài Hát Because I Love You Hiệu Quả Nhất
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo (Tập 6)
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 1 – Thaki

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì 2 – Unit 13. Where’s My Book? – Lesson 3 – Thaki
  • Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Lớp Học Tối Đa 7 Người
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở An Giang – Đội Ngũ Giáo Viên Chất Lượng Nhất.
  • Dạy Thêm Tiếng Trung Long Xuyên
  • Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 1 – THAKI

    Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website:

    CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ:

    Facebook:

    THAM GIA NHÓM:

    WEBSITE:

    ĐĂNG KÝ KÊNH:

    Nguồn: https://educationlibya.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Nha Trang Uy Tin Chất Lượng
  • Bí Quyết Luyện Thi Môn Tiếng Anh
  • Số Đếm Trong Tiếng Anh – Paris English Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Cài Đặt Skype Để Tham Gia Học Tiếng Anh Qua Skype
  • Luyện Nói Tiếng Anh Trực Tuyến
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án
  • Unit 3: What day is it today?

    Unit 3 Lesson 1 (trang 18-19 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 3: Lesson 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

    Bài nghe:

    a. Hello, class!

    Hello, Miss Hien.

    b. What day is it today?

    It’s Monday.

    c. Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English.

    d. And when is the next English class?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Xin chào cả lớp!

    Xin chào cô Hiền.

    b. Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    c. Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d. Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    It’s Sunday.

    Hướng dẫn dịch:

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    Hôm nay là Chủ nhật.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English.

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mr. Loc: Xin chào cả lớp.

    Class: Chào thầy Lộc.

    Mr. Lộc: Hôm nay là thứ mấy vậy cả lớp?

    Class: Hôm nay là thứ năm

    Mr. Loc: Rất tốt! Giờ là giờ tiếng Anh.

    2. Mai: Hôm nay là thứ mấy, Nam?

    Nam: Hôm nay là thứ ba.

    Mai: Vậy hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh phải không?

    Nam: Ừ, đúng rồi.

    3. Phong: Hôm nay là thứ Ba. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    Quân: Không, hôm nay không phải thứ ba. Hôm nay là thứ tư. Chúng ta không có môn tiếng Anh hôm nay.

    Phong: Ồ, cậu nói đúng.

    4. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay.

    5. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    We have English today

    What day is it today?

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-what-day-is-it-today.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100