Unit 8 Lesson 3 (Trang 56

--- Bài mới hơn ---

  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 2 Trang 20
  • Lesson 2 Unit 20 Trang 66 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 8: What subjects do you have today?

    Unit 8 Lesson 3 (trang 56-57 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 8 What subjects do you have today? – Lesson 3 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    ct subject: English is my favourite subject.

    cts subjects: What subjects do you have today?

    Hướng dẫn dịch:

    Tiếng Anh là môn yêu thích của tôi.

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    2. Listen and tick…(Nghe và chọn. Sau đó viết và đọc lớn.)

    1. What subjects do you have today?

    2. What subject do you like?

    3. What subjects does she have on Fridays?

    4. What subject does she like?

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có những môn học gì hôm nay?

    2. Bạn thích môn học nào?

    3. Cô ấy có những môn học gì vào thứ Sáu?

    4. Cô ấy thích môn học nào?

    3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

    Bài nghe:

    What subjects do you have today?

    What subjects do you have today?

    I have Maths, Music and Art.

    How often do you have Maths?

    I have it every day of the week.

    What is your favourite subject?

    English is my favourite subject.

    Hướng dẫn dịch:

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    Mình có môn Toán, Ám nhạc và Mĩ thuật.

    Bạn có thường xuyên có môn Toán không?

    Tôi có nó tất cả các ngày trong tuần.

    Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?

    Tiếng Anh là môn yêu thích nhất của tôi.

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thiện.)

    1. Vietnamese

    2. Maths

    3. Science

    4. Art

    Hướng dẫn dịch:

    Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗi ngày. Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.

    5. Write about you and your school subjects. (Viết về em và các môn học trong trường.)

    I am a pupil at Le Loi Primary School.

    I go to school from Monday to Friday.

    At school, I have Vietnamese, Maths, English, IT, Science, Music, Art and PE (Physical Education).

    I have English on Tuesdays and Thursdays.

    My favourite subject is English.

    Hướng dẫn dịch:

    Mình là học sinh Trường Tiểu học Lê Lợi.

    Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật và môn Thể dục (Giáo dục thể chất).

    Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Ba và thứ Năm.

    Môn học yêu thích của mình là tiếng Anh.

    6. Project. (Dự án.)

    Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it. (Hỏi một người bạn khác trong trường về thời khóa biểu của cậu ấy/cô ấy và đánh dấu chọn vào bảng bên dưới. Sau đó nói cho cả lớp biết về nó.)

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-8-what-subjects-do-you-have-today.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lesson 2 (Trang 54
  • Lesson 2 Unit 8 What Subjects Do You Have Today? Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8: What Subjects Do You Have Today? (Sgk)
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 8
  • Unit 3 Lớp 8: Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, A Closer Look 1, A Closer Look 2, Looking Back
  • Unit 3 Lớp 12: Language Focus
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 6: Listening, Writing, Language Focus
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 4: Listening
  • Unit 3 Lớp 11 Getting Started ” Getting Started ” Unit 3
  • Unit 3: Peoples of Viet Nam

    Unit 3 lớp 8: Communication (phần 1→3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8 mới)

    Video giải Tiếng Anh 8 Unit 3 Peoples of Vietnam – Communication – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

    1. Quiz: What do you know about the … (Câu đố: Bạn biết gì về những nhóm dân tộc của Việt Nam? Làm theo cặp để trả lời những câu hỏi.)

    Gợi ý:

    2. Where do these ethnic groups mainly live? … (Những nhóm dân tộc này chủ yếu sống ở đâu? Làm theo nhóm. Viết xuống tên của những nhóm dân tộc trong khung chính xác. Bạn có thể bổ sung thêm không?)

    – Northwest region: Viet, Hmong, Lao

    – Northeast region: Viet, Hmong, Nung, Tay

    – Red River Delta: Viet

    – The Central Highlands: Viet, Bahnar, Brau, Ede, Giarai, Sedang

    – Mekong River Delta: Cham, Khmer, Viet

    3. Choose one group and talk about them. (Chọn một nhóm và nói về họ.)

    Bài mẫu 1

    – The Bahnar is an ethnic group of Vietnam living primarily in the Central Highland provinces of Gia Lai and Kon Turn, as well as the coastal provinces of Binh Đinh and Phu Yen. They speak a language in the Mon-Khmer language family. Like many of the other ethnic groups of Vietnam’s Central Highlands, the Bahnar plays a great number of traditional musical instruments, including gongs and string instruments made from bamboo. These instruments are sometimes plaved in concert on special occasions.

    Bài mẫu 2

    The Viet live everywhere in the country. They have the largest population. They have many kinds of food from North to South. They often celebrate many festivals during the year. They have the traditional costume: Ao Dai, Ao Ba Ba.

    Bài giảng: Unit 3 Peoples of Viet Nam – Communication – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-peoples-of-viet-nam.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Review 1: Unit 1
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 1/4/2020, Unit 7: Culture Div
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 1: Communication And Culture, Looking Back,
  • Từ Vựng, Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 1 (Có Đáp Án): The Generation Gap.
  • Tiếng Anh 9 Unit 7: Getting Started
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1
  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh lớp 3 học tiếng Anh lớp 3 Unit 8: This is my pen- Đây là bút của mình. (Trang 52-57 SGK).

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể chỉ các đồ vật trong phòng ở gần hoặc xa mình, yêu cầu con sử dụng mẫu câu đã học để nói.

    Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing/ Let’s chant: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 unit 8 This is my pen

    LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 52-53 SGK)

    I. VOCABULARY: TỪ VỰNG

    – pen: bút

    – rubber: tẩy bút chì

    – pencil: bút chì

    – pencil case: hộp bút chì

    – school bag: cặp sách

    – notebook: vở

    – pencil sharpener: gọt bút chì

    – ruller: thước kẻ

    – board: bảng

    – slap: vỗ, đập nhẹ

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    Mẫu câu 1: “This is + a/an + a school thing ( một đồ dùng học tập )”

    – Dịch: Đây là + tên đồ dùng học tập

    – Mẫu câu này được dùng để giới thiệu một đồ dùng học tập ở gần người nói.

    – Ví dụ

    This is a pen. – Đây là 1 cái bút máy.

    Mẫu câu 2: “That is + a/an + a school thing (một đồ dùng học tập)”

    – Dịch: Đó/ Kia là + tên đồ dùng học tập.

    – Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu một đồ dùng học tập ở xa người nói.

    – Ví dụ:

    That is a book. – Đó là một quyển sách.

    Mẫu câu 3: “Is this/ that + a school thing?” hoặc “Is it?”

    – Dịch: Đây/ Đó có phải là + tên đồ dùng học tập

    – Mẫu câu này được sử dụng để hỏi về một đồ dùng học tập ở gần người nói (Is this) hoặc xa người nói (Is that)

    – Trả lời “Yes, it is” nếu đúng hoặc “No, it isn’t” nếu sai

    – Ví dụ:

    Is this a pen? – Yes, it is.

    Is that pencil? – No. it isn’t.

    Dịch:

    Đây có phải là cây bút máy không?- Đúng vậy.

    Đó có phải cây bút chì không? – Không, đó không phải bút chì

    III. EXERCISE: BÀI TẬP

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a, This is my pen.

    Is it?

    Yes, it is.

    b, That’s my rubber.

    Is it?

    Yes, it is.

    Dịch:

    a, Đây là bút của mình.

    Bút là của bạn à?

    Ừ, đúng vậy.

    b, Đó là cục tẩy của mình.

    Cục tẩy là của bạn phải không?

    Ừ, chính nó.

    2. Point and say: Chỉ và nói

    a, This is my pencil.

    That’s my pencil.

    b, This is my pencil case.

    That’s my pencil case.

    c, This is my school bag.

    That’s my school bag.

    d, This is my notebook.

    That’s my notebook.

    e, This is my pencil sharpener.

    That’s my pencil sharpener.

    Dịch:

    a, Đây là bút chì của mình.

    Đó là bút chì của mình.

    b, Đây là hộp bút chì của mình.

    Đó là hộp bút chì của mình.

    c, Đây là chiếc cặp của mình.

    Đó là chiếc cặp của mình.

    d, Đây là quyển vở của mình.

    Đó là quyển vở của mình.

    e, Đây là gọt bút chì của mình.

    Đó là gọt bút chì của mình.

    This is my rubber.

    This is my book.

    That’s my pencil.

    That’s my school bag.

    That’s my book.

    Dịch:

    Đây là bút chì của mình.

    Đây là cục tẩy của mình.

    Đây là quyển vở của mình.

    Đó là bút chì của mình.

    Đó là cặp sách của mình.

    Đó là quyển sách của mình.

    4. Listen ad tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: This is my pencil.

    B: Is it?

    A: Yes, it is.

    2. A: That’s my school bag.

    B: Is it?

    A: Yes, it is.

    3. A: This is my book.

    B: Is it?

    A: Yes, it is.

    Dịch:

    1. A: Đây là bút chì của tớ.

    B: Phải không vậy?

    A: Đúng vậy.

    2. A: Đó là cặp sách của tôi.

    B: Đúng không vậy?

    A: Đúng vậy.

    3. A: Đây là cuốn sách của tớ.

    B: Phải không vậy?

    A: Đúng vậy.

    5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

    1. This is my ruler. It is new.

    2. That is my rubber. It’s old.

    Dịch:

    1. Đây là thước kẻ của mình. Nó mới.

    2. Đó là tẩy bút chì của mình. Nó cũ rồi.

    6. Let’s play: Cùng chơi nào!

    Slap the board: Đập bảng

    Mời các bạn xem tiếp lesson 2 Unit 8: This is my pen- Đây là bút của mình ở trang tiếp theo.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Review 4
  • Bài Hát Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home
  • Unit 3 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 4 (Ôn Tập 4)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 12 This Is My House
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 12 This Is My House
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 12
  • Xem Phương Pháp Kích Thích Hứng Thú Học Tập Môn Tiếng Anh Ở Hs Lớp 3
  • Where can we find terraced felds?

    (Chúng ta có thể tìm thấy ruộng bậc thang ở đâu?)

    A. In the Central Highlands

    B. In the northern mountainous regions

    (ở đồng bằng sông Mê Kông.)

    Northwest region: Viet, Hmong, Lao (Khu vực Tây Bắc: Việt, H’mong, Lào)

    Northeast region: Viet, Hmong, Nung, Tay (Khu vực Đông Bắc: Việt, H’mong, Nùng, Tày)

    Red River Delta: Viet (Đồng bằng sông Hồng : Việt)

    The Central Highlands: Viet, Bahnar, Brau, Ede, Giarai, Sedang (Tây Nguyên: Việt, Bana, Brâu, Ê Đê, Gia Rai, Sê Đăng)

    Mekong River Delta: Cham, Khmer, Viet (Đồng Bằng sông Mê Kông: Chăm, Khơ me, Việt)

    The Hmong is an ethnic group of Viet Nam living mostly in the Northern mountainous regions as well as Nghe An province, near Laos.

    (Người H’Mông là một nhóm dân tộc Việt Nam sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc cũng như là ở tỉnh Nghệ An, gần Lào.)

    They speak their own language called Hmongic, which is a language in the Hmong-Mien language family. Besides, they speak English very well to communicate with foreign tourists.

    (Họ nói ngôn ngữ riêng của họ gọi là tiếng H’Mông, đó là ngôn ngữ trong hệ ngôn ngữ H’Mông-Miên. Bên cạnh đó, họ nói tiếng Anh rất tốt để giao tiếp với khách du lịch nước ngoài.)

    Like many of the other ethnic groups of Vietnam’s Northern mountainous regions, the Hmong plays a great number of traditional musical instruments, including ones made from bamboo. These instruments are sometimes played in concert on special occasions.

    (Giống như nhiều nhóm dân tộc khác ở miền núi phía Bắc Việt Nam, người H’Mông chơi rất nhiều loại nhạc cụ truyền thống, bao gồm cả những nhạc cụ được làm từ tre. Những nhạc cụ này đôi khi được chơi trong các buổi lễ hội vào những dịp đặc biệt.)

    They also have their own way of life, customs and traditional costumes.

    (Họ cũng có cách sống, phong tục và trang phục truyền thống của riêng họ.)

    The Cham have a population of about 162 thousand inhabitants living in the provinces of Ninh Thuan, Binh Thuan, Dong Nai and Tay Ninh.

    (Người Chăm có dân số khoảng 162 nghìn người sống ở các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai và Tây Ninh.)

    Their language belongs to the Malayo-Polynesian group.

    (Ngôn ngữ của họ thuộc về hệ ngôn ngữ Nam Đảo.)

    The Cham have a tradition of wet rice cultivation. They are also experienced in fishing and making handicrafts, especially silk and hand-made pottery.

    (Người Chăm có truyền thống trồng lúa nước. Họ cũng có kinh nghiệm trong việc đánh cá và làm thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là lụa và đồ gốm thủ công.)

    Every year, they hold the Katé festival to commemorate the dead and honour heroes in the Cham community.

    (Hàng năm, họ tổ chức lễ hội Katé để tưởng niệm những người đã chết và vinh danh các anh hùng trong cộng đồng người Chăm.)

    Various agricultural ceremonies are performed during the year for a new canal, for young rice and for so many other occasions.

    (Nhiều nghi lễ nông nghiệp được thực hiện trong năm vào dịp đào một con kênh mới, dịp lúa non và cho rất nhiều dịp khác.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Communication Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Communication, Skills 1
  • Cấu Trúc Chương Trình Tiếng Anh Lớp 3 Theo Từng Unit
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Review 3 Trang 36,37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 7 App Học Tiếng Hàn Siêu Thú Vị Giúp Bạn Tăng Trình Độ Vèo Vèo
  • Học Tiếng Hàn Miễn Phí Cùng Bts
  • Cách Kết Bạn Với Người Hàn Quốc Trên Mạng Nhanh Nhất
  • Cơ Hội Việc Làm Rộng Mở Cho Sinh Viên Học Tiếng Hàn
  • Lớp Học Tiếng Hàn Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương
  • Bài 1. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).Bài 2. Listen and number. (Nghe và đánh số).Bài 3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    Bài 1. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. a 2. a 3. b 4. b 5. a

    Audio script

    1 . Peter: Who’s that?

    Mai: That’s my father.

    2. Mai: This is my bedroom.

    Linda: Oh, it’s nice.

    3. Nam: Where’s your yo-yo?

    Tony: It’s there, on the shelf,

    4. Tony: Are there any maps in your classroom?

    Mai: Yes, there are two.

    5. Tony: Do you have a robot?

    Mai: No, I don’t. But I have a doll.

    Bài 2.  Listen and number. (Nghe và đánh số).

    a 3 b 4 c 1 d 2

    Audio script

    1 . Tony: I have a new toy.

    Mai: What is it?

    Tony: It’s a kite.

    2. Mai: That’s the garden. Come and have a look.

    Linda: Oh, it’s beautiful.

    3. Peter: Where’s your sister?

    Nam: She’s in the kitchen with my mother.

    4. Tony: How many posters are there in your room? Nam: There are two.

    Bài 3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    (1) house (2) bedrooms (3) bathroom (4) small (5) There   (6) They

     

    Đây là ngôi nhà của mình. Nó lớn. Có một phòng khách, một nhà bếp, ba phòng ngủ và một khu vườn. Có một phòng tắm trong mỗi phòng ngủ. Đây là phòng ngủ của mình. Nó thì nhỏ. Có một cái giường, một cái bàn học, một cái ghế, và một cái kệ sách (tủ sách). Có một áp phích lớn trên tường. Nhìn kìa! Mình có ba quả bóng. Chúng ở dưới giường.

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – c How old is your father? – He’s thirty-seven.

    2  – a Do you have any toys? – Yes, I do.

    2-   d Who’s that? – It’s my sister.

    3  – b Is there a balcony in your classroom? – Yes, there is.

    Bài 5. Look and say. (Nhìn và nói).

    1. Who are they?

    It’s Mai’s/Phong’s family.

    2. What room is it?

    It’s a bedroom.

    3. Are there any sofas/tables/chairs/pictures?

    Yes, there is/there are/there are/there are.

     How many are there?

    There is a sofa.

    There are two tables.

    There are eight chairs.

    There are two pictures.

    Đây là cách trả lời kết hợp hai câu hỏi ở trên:

    Yes, there is a sofa.

    Yes, there are two tables.

    Yes, there are eight chairs.

    Yes, there are two pictures.

    4. Where’s the chair/school bag?

    The chair is next to the desk.

    The school bag is on the desk.

    Where are the balls/books/posters?

    The balls are under the bed. The books are on the desk,

    The posters are on the wall.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Quyển Sách Từ Vựng Ielts Bá Đạo Nhất!!!
  • Bé Học Tiếng Anh Siêu Nhanh Với Let’s Go 3
  • Cộng Đồng Hỏi Đáp Mua Bán Trang Sức Thời Trang
  • {Thảo Luận} Tổng Hợp ( Tất Tần Tật Về Tiếng Nhật ) Tài Liệu
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề: Y Học
  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    I’m ‘reading The ‘Fox and the ‘Crow.

    ‘What’s ‘Snow ‘White ‘like?

    She’s ‘kind.

    (Bạn đang đọc gì thế? Tôi đang đọc Cáo và Quạ.)

    2. b What’s she reading? – She’s reading a funny story.

    (Cô ấy đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc một câu truyện vui/cười.)

    3. a What’s An Tiem like? – He’s hard-working.

    (An Tiêm thế nào? Cậu ấy chăm chỉ.)

    4. b What’s Aladdin like? – He’s clever.

    What are you reading?

    I’m reading the Aladdin story.

    What’s Aladdin like?

    What’s he like?

    He’s clever and he’s kind.

    What are you reading?

    I’m reading the Cinderella story.

    What’s Cinderella like?

    What’s she like?

    She’s beautiful and she’s kind.

    Tạm dịch: Bạn đang đọc gì? Bạn đang đọc gì? Tôi đang đọc truyện A-la-đin. A-la-đin thế nào? Cậu ấy thế nào? Cậu ấy thông minh và cậu ấy tốt bụng. Bạn đang đọc gì? Tôi đang đọc truyện cô bé Lọ Lem. Cô bé Lọ Lem thế nào? Cô ấy thế nào? Cô ấy xinh đẹp và cô ấy tốt bụng. Câu 4 Lời giải chi tiết:

    1. Y Tom likes reading books in his free time.

    (Tom thích đọc sách vào thời gian rảnh của mình.) (Thám tử Conan là một truyện của Ma-lai-xi-a.) (Nhân vật chính là Jimmy Kudo.) (Jimmy Kudo là một người cảnh sát.) (Jimmy Kudo thông minh và dũng cảm.) Tạm dịch: Tom thích đọc. Vào những ngày Chủ nhật, cậu ấy thường ở nhà và đọc nhiều truyện tranh. Cậu ấy thích Thám tử Conan rất nhiều. Nó là một truyện của Nhật Bản. Nhân vật chính là một học sinh gọi là Jimmy Kudo. Cậu ấy thường giúp đỡ cảnh sát. Cấu ấy làm tốt công việc của mình. Jimmy Kudo là nhân vật yêu thích của Tom bởi vì cậu ấy thông minh và dũng cảm. Câu 5 Lời giải chi tiết:

    2.N Case Closed is a Malaysian story.

    3.Y The main character is Jimmy Kudo.

    4.N Jimmy Kudo is a policeman.

    5.Y Jimmy Kudo is clever and brave.

    Tạm dịch: Tôi thích đọc truyện cổ tích vào thời gian rảnh. Quyển sách yêu thích cùa tôi là truyện về Mai An Tiêm. Nhân vật chính là An Tiêm. Tôi thích cậu ấy rất nhiều bởi vì cậu ấy thông minh và chăm chỉ. Câu 6

    I like reading fairy tales in my free time.

    Lời giải chi tiết:

    My favourite book is The story of Mai An Tiem.

    The main character is An Tiem.

    I like him very much because he is clever and hard-working.

    Phỏng vấn ba bạn học về những quyển sách và nhân vật yêu thích của họ

    – Do you like reading books?

    – What’s your favorite book?

    Câu 7

    – What does this book talk about?

    – Who is the main character of the book?

    – What is he/she like?

    – Do you like this character? Why/ Why not?

    Bây giờ tôi có thể…

    Từ vựng

    – hỏi và trả lời những câu hỏi về những quyển sách yêu thích.

    – nghe và gạch dưới những đoạn văn về những quyển sách yêu thích.

    – đọc và gạch dưới những đoạn văn về những quyển sách yêu thích.

    – viết về quyển sách yêu thích của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 1 Unit 8 Trang 52, 53 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 8 Trang 54, 55 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 5 Unit 8
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 2 (Trang 54
  • Unit 8 Lớp 6 Getting Started Trang 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2
  • Tham khảo phương pháp làm bài và đáp án Unit 8 lớp 6 Getting Started trang 16 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Unit 8 lớp 6 đầy đủ và chi tiết.

    Unit 8 lớp 6 Getting Started

    ” Bài trước: Unit 8 lớp 6 Vocabulary

    Mai: Yeah, I really like coming here. The equipment is modern and the people are friendly. What sports do you do, Duong?

    Duong: Well, I can do a little karate, and I play table tennis. Last week I played with Duy and I won for the first time.

    Mai: Congratulations! How often do you do karate?

    Duong: Every Saturday

    Mai: You’re very fit! I’m not good at many sports.

    Duong: I have an idea. You can come to the karate club with me.

    Mai: No, I can’t do karate.

    Duong: But you can learn! Will you come with me on Saturday?

    Mai: Well… OK

    Duong: Great! I’ll meet you at the club at 10 a.m.

    Mai: Sure. Where is it? How do I get there?

    Duong: It’s Superfit Club, on Pham Van Dong Road. Take Bus 16 and get off at Hoa Binh Park. It’s 15 minutes from your house.

    Mai: OK. See you then.

    Tạm dịch:

    Dương: Ồ! Phòng tập thể dục này tuyệt thật!

    Mai: Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây. Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện. Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?

    Dương: À, tôi có thể chơi karate chút chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa. Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.

    Dương: Thứ bảy hàng tuần.

    Mai: Bạn thật cân đối! Mình chẳng giỏi được nhiều môn thể thao.

    Dương: Mình có một ý. Bạn có thể đến câu lạc bộ karate với mình.

    Mai: Không, mình không thể chơi karate được.

    Mai: À..được.

    Dương: Tuyệt! Mình sẽ gặp cậu ở câu lạc bộ lúc 10 giờ sáng.

    Mai: Được thôi. Nó ở đâu vậy? Làm sao mình đến đó?

    Dương: Nó là Câu lạc bộ Superfit, trên đường Phạm Văn Đồng. Đi xe buýt số 16 và xuống công viên Hòa Bình. Nó cách nhà cậu 15 phút.

    Mai: Được rồi. Gặp cậu sau.

    a. Answer the following questions (Trả lời những câu hỏi sau.)

    1. What sports can Duong do?

    Hướng dẫn giải: Duong can play table tennis and do karate.

    Tạm dịch:

    Dương có thể chơi môn thể thao nào?

    Dương có thể chơi bóng bàn và tập karate.

    2. Who is going to learn karate?

    Hướng dẫn giải: Mai is going to learn karate.

    Tạm dịch:

    Ai sẽ học karate?

    Mai sẽ học karate.

    3. Why does Mai like going to the gym?

    Hướng dẫn giải: Because the equipment is modem and the people are friendly.

    Tạm dịch:

    Tại sao Mai lại thích đến phòng tập thể dục?

    Ở đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện.

    4. What happened last week?

    Hướng dẫn giải: Duong played with Duy and won for the first time.

    Tạm dịch:

    Chuyện gì xảy ra vào tuần rồi?

    Dương chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.

    5. Where are they going to meet on Saturday?

    Hướng dẫn giải: They will meet at the karate club.

    Tạm dịch:

    Họ sẽ gặp nhau ở đâu vào ngày thứ Bảy?

    Họ sẽ gặp nhau ở câu lạc bộ karate.

    b. Find these expssions in the conversation. Check what they mean. (Tìm những cách biểu đạt này trong bài đàm thoại. Kiểm tra chúng có nghĩa gì.)

    1. Wow!

    2. Congratulations!

    3. Great!

    4. See you (then).

    Hướng dẫn giải:

    1. Wow (Wow! This gym is great!): used to expss surprise.

    Tạm dịch: Ổ! thán từ

    2. Congratulations!: used to congratulate sb to tell sb that you are pleased about their success.

    Tạm dịch: Chúc mừng! chúc mừng ai đó

    3. Great! : used to show admiration

    Tạm dịch: Tuyệt!

    4. See you (then) : used when you say goodbye

    Tạm dịch: Tạm biệt!

    c. Work in pairs. Make a dialogue with the expssions. Then practise them. (Làm việc theo cặp. Tạo thành bài đàm thoại với các cách biểu đạt này. Sau đó thực hành chúng.) Example:

    A: Wow! You’ve got a new bike.

    B: Yes. My mum bought it for me. She wants me to keep fit.

    Can you make a similar conversation? Tạm dịch:

    Ví dụ: A: Ồ! Bạn có một chiếc xe đạp mới kìa.

    B: Vâng. Mẹ tôi mua nó cho tôi. Mẹ tôi muốn tôi giữ dáng.

    Em có thể làm bài đàm thoại tương tự không?

    boxing fishing aerobics chess table tennis karate cycling swimming volleyball tennis skiing running

    Task 3. Using the words in 2, name these sports and games. (Sử dụng những từ trong phần 2, đặt tên những môn thể thao và trò chơi cho phù hợp với tranh.) Hướng dẫn giải:

    1. cycling

    Tạm dịch: đua xe đạp

    2. table tennis

    Tạm dịch: bóng bàn

    3. running

    Tạm dịch: chạy

    4.swimming

    Tạm dịch: bơi

    5. chess

    Tạm dịch: cờ vua

    6. skiing

    Task 4. Work in pairs. Put the words from 2 in the correct groups. (Làm việc theo cặp. Đặt các từ từ 2 vào đúng nhóm.)

    Tạm dịch: trượt tuyết

    Hướng dẫn giải: Task 5. Put the correct form of the verbs play, do, go, watch and like in the blanks. (Đặt dạng đúng của các động từ “play, go, do, watch, like” vào chỗ trông thích hợp.)

    boxing fishing aerobics chess table tennis karate cycling swimming volleyball tennis skiing running

    1. do

    Tạm dịch: Dương có thể chơi karate.

    Giải thích: sau can động từ chia ở nguyên thể

    2. is watching

    Tạm dịch: Duy không đọc sách bây giờ. Anh ấy đang xem quần vợt trên truyền hình.

    Giải thích: hai câu đều diễn tả hành động ở thời điểm nói nên dùng thì hiện tại tiếp diễn

    3. goes

    Tạm dịch: Michael đi bơi gần như mỗi ngày.

    Giải thích: chỉ hành động diễn ra hằng ngày nên chia ở thì hiện tại đơn

    4. likes

    Tạm dịch: Phong không chơi bóng đá. Anh ấy thích đọc sách.

    Giải thích: chỉ sở thích, câu chia ở hiện tại đơn

    5. played

    Tạm dịch: Khang đã chơi bóng chuyền vào tối thứ Sáu tuần trước.

    Task 6. Work in pairs. Ask your partner these questions to find out how sporty they are. (Làm việc theo nhóm. Hỏi bạn bè những câu hỏi này xem họ có hay tập thể thao không?)

    Giải thích: câu có dấu hiệu của thì quá khứ “last Saturday evening” nên chia ở quá khứ đơn

    1. Can you swim?

    A. Yes B. No

    2. Do you play outdoors every day?

    A. Yes B. No

    3. Do you get up early and do morning exercise?

    A. Yes B. No

    4. What do you usually do at break time at school?

    A. Play in the schoolyard B. Sit in the classroom

    5. What do you think of sports/games?

    If your answers to the questions are mostly “A”, you are sporty. If they are mostly “B”, do more sport and try to be more active. Tạm dịch:

    A. Very good/useful B. A waste of time

    1 Bạn có thể bơi không?

    A. Có B. Không

    2 Bạn chơi bên ngoài mỗi ngày không?

    A. Có B. Không

    3 Bạn có dậy sớm và tập thể dục vào buổi sáng không?

    A. Có B. Không

    4 Bạn thường làm gì vào thời gian nghỉ ở trường?

    A. Chơi trong sân trường B. Ngồi trong lớp

    5 Bạn nghĩ gì về thể thao/trò chơi?

    A. Rất tốt/ hữu ích B. Lãng phí thời gian.

    Nếu câu trả lời của bạn cho câu hỏi hầu hết là “A”, bạn là người hay tập thể thao. Nếu các câu trả lời lần lượt là B, bạn hãy tập thể dục nhiều hơn và cô’ gắng năng động hơn.

    ” Bài tiếp theo: Unit 8 lớp 6 A Closer Look 1

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Getting Started Unit 8 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 8 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9 Getting Started Sgk Mới
  • Unit 4 Lớp 6: Getting Started
  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Unit 3 My Friends (Part 2)
  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Unit 3: Peoples of Viet Nam

    Unit 3 lớp 8: Skills 2 (phần 1→5 trang 33 SGK Tiếng Anh 8 mới)

    Video giải Tiếng Anh 8 Unit 3 Peoples of Vietnam – Skills 2 – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack) Listening

    1. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi.)

    1. Do you like sticky rice? (Bạn có thích xôi không?)

    2. When do we traditionally have sticky rice? (Khi nào chúng ta ăn xôi theo truyền thống?)

    2. Listen to the passage and … (Nghe đoạn văn và tích đúng (T) hoặc sai (F).)

    Bài nghe: Gợi ý: Nội dung bài nghe:

    Five-coloured sticky rice is an important traditional dish of many ethnic minorities in the northern mountainous regions. People call the dish five-coloured sticky rice because it has five colours: red, yellow, green, purple and white. The things that create the colours are not chemicals but natural roots and leaves. The five colours of the dish repsent five elements of life according to Vietnamese beliefs: yellow is earth, red is fire, green is plants, white is metal, and purple or black is water. People believe that these five elements create harmony between heaven and earth. Five-coloured sticky rice is usually made and enjoyed at Tet, in festivals and ceremonies, on special occasions, and whenever the family has guests.

    Hướng dẫn dịch:

    Xôi ngũ sắc là món ăn truyền thống quan trọng của nhiều dân tộc thiểu số ở vùng núi phía Bắc. Mọi người gọi đó là Xôi ngũ sắc vì nó có năm màu: đỏ, vàng, xanh lục, tím và trắng. Những thứ tạo ra màu sắc không phải là hóa chất mà là rễ và lá cây tự nhiên. Năm màu sắc của món ăn đại diện cho năm yếu tố của cuộc sống theo niềm tin Việt Nam: màu vàng là đất, đỏ là lửa, màu xanh lá cây là thực vật, màu trắng là kim loại, và màu tím hoặc đen là nước. Mọi người tin rằng năm yếu tố này tạo ra sự hài hòa giữa trời và đất. Xôi ngũ sắc thường được làm và thưởng thức vào dịp Tết, trong các lễ hội và các nghi lễ, vào những dịp đặc biệt, và bất cứ khi nào gia đình có khách.

    3. Listen again and complete … (Nghe lại và hoàn thành các câu sau.)

    Bài nghe: Gợi ý:

    Writing

    4. Read the notes on how … (Đọc những ghi chú về cách làm xôi màu vàng.)

    Hướng dẫn dịch: Thành phần:

    Nếp: 500g

    Nghệ: 3 thìa súp đầy

    Dừa xay: một cốc

    Muối: 1/4 muỗng súp

    Ghi chú:

    1. Ngâm nếp với nước trong 5 giờ hơn

    2. Vo nếp – vắt khô

    3. Trộn đều với tinh chất nghệ, chờ 10 phút

    4. Thêm dừa và muối, trộn đều

    5. Đun 30 phút – kiểm tra độ chín

    6. Dùng

    5. Changes the notes into cooking … (Chuyển từ ghi chú trên thành các bước nấu nướng để chỉ cho một du khách ngoại quốc biết cách làm xôi màu vang.)

    Gợi ý:

    This delicious dish is very easy to make.

    First, you need to soak the sticky rice for at least five hours.

    Secondly, you need to rinse rice.

    Once the rice is rinsed, remember to mix well with turmeric extract and wait for about ten minutes.

    Don’t forget to add coconut and salt, then mix well the mixture well.

    Finally steam for 30 minutes and remember to check and see if it’s cooked.

    Serve this with salted shredded meat. It’s better to serve hot.

    Bài giảng: Unit 3 Peoples of Viet Nam: Skills 2 – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-peoples-of-viet-nam.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Lớp 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Review 4
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Mrs. Vui: Nam, it’s Mom

    Nam: Hi, Mom

    Mrs. Vui: I’m going to be home late tonight. I have to go and visit Grandma after work.

    Nam: What time will you be home?

    Mrs Vui: I’ll be home after __(1)__. I’m sorry, but you’ll have to __ (2)__ dinner yourself.

    Nam: All right.

    Mrs. Vui: There’s rice in the __(3)__, but you you ought to go to the market yourself and buy some fish and __(4)__. The steamer is under the sink, between the __(5)__ and the frying pan. The rice cooker is beside the stove.

    Nam: OK. Give my love to Grandma.

    Mrs. Vui: 1 will. Oh, I almost forgot. Can you call Aunt Chi, please? Ask her to meet me at Grandma’s house.

    Nam: No problem. Bye, Mom.

    Mrs. Vui: Bye.

    Bấm để xem đáp án

    1 – dinner; 2 – cook; 3 – cupboard; 4 – vegetables; 5 – saucepan

    Bấm để xem bài nghe

    Nam: Hello

    Mrs. Vui: Nam, it’s Mom

    Nam: Hi, Mom

    Mrs. Vui: I’m going to be home late tonight. I have to go and visit Grandma after work.

    Nam: What time will you be home?

    Mrs Vui: I’ll be home after dinner. I’m sorry, but you’ll have to cook dinner yourself.

    Nam: All right.

    Mrs. Vui: There’s rice in the cupboard, but you you ought to go to the market yourself and buy some fish and vegetables. The steamer is under the sink, between the saucepan and the frying pan. The rice cooker is beside the stove.

    Nam: OK. Give my love to Grandma.

    Mrs. Vui: 1 will. Oh, I almost for got. Can you call Aunt Chi, please? Ask her to meet me at Grandma’s house.

    Nam: No problem. Bye, Mom.

    Mrs. Vui: Bye.

    Bấm để xem bài dịch

    Nam: Xin chào

    Bà Vui: Mẹ đây Nam.

    Nam: Chào mẹ.

    Bà Vui: Tối nay mẹ sẽ về muộn. Mẹ phải đi thăm bà sau khi tan sở.

    Nam: Mấy giờ thì mẹ về?

    Nam: Con nấu được mà.

    Nam: Dạ được ạ. Chào mẹ.

    Bà Vui: Chào con.

    Bài nghe tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At Home Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 8

    Đăng bởi Uyên Vũ

    Tags: At Home, bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 8, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 3, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 3 At Home, học nghe tiếng anh lớp 8 unit 3, luyện nghe tiếng anh lớp 8, Tiếng Anh phổ thông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home
  • Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 2 Trang 23

    --- Bài mới hơn ---

  • Voca For English Grade 6
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Cần Ghi Nhớ
  • Lớp Học Toán Bằng Tiếng Anh Miễn Phí Cho Học Sinh 6
  • Làm Thế Nào Để Có Thể Học Nhanh Tiếng Pháp
  • Học Tiếng Pháp Giao Tiếp Cơ Bản Với Giáo Viên Pháp
  • Hướng dẫn trả lời Unit 8 lớp 6 Skills 2 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 23 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 2 và ôn tập các kiến thức của bài học

    Tham khảo phương pháp làm bài và đáp án Unit 8 lớp 6 Skills 2 trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, giúp các bạn chuẩn bị Unit 8 lớp 6 đầy đủ và chi tiết.

    Unit 8 lớp 6 Skills 2

    Listening Unit 8 lớp 6 Skills 2

    My name’s Alice. I’m twelve years old. I don’t like doing sport very much, but I like watching ice skating on TV. My favourite hobby is playing chess. My friend and I play chess every Saturday.

    Hi. I’m Bill. I’m in grade six at Rosemarrick Lower Secondary School. After my lessons, I like to play computer game. The game I like best is “Angry Birds”. I often play it for half an hour before dinner. I hope that I can create a new kind of computer game in the future.

    My name’s Trung. I’ve got a lot of hobbies. I like playing the guitar and I love to watch football on TV. I don’t do much sport, but I often go swimming with my friends on hot days.

    Dịch Script:

    Xin chào. Tên tôi là Hải. Tôi yêu thể thao. Tôi chơi bóng chuyền ở trường và tôi thường đạp xe cùng bố vào cuối tuần. Nhưng môn thể thao yêu thích của tôi là judo. Tôi tập tại câu lạc bộ judo ba lần một tuần.

    Tên tôi là Alice. Tôi mười hai tuổi. Tôi không thích chơi thể thao lắm, nhưng tôi thích xem trượt băng trên TV. Sở thích yêu thích của tôi là chơi cờ. Bạn tôi và tôi chơi cờ vào mỗi thứ Bảy.

    Chào. Tôi là Bill. Tôi học lớp sáu tại trường trung học cơ sở Rosemarrick. Sau những bài học của tôi, tôi thích chơi game máy tính. Trò chơi tôi thích nhất là “Angry Birds”. Tôi thường chơi nó nửa tiếng trước bữa tối. Tôi hy vọng rằng tôi có thể tạo ra một loại trò chơi máy tính mới trong tương lai.

    Tên tôi là Trung. Tôi có rất nhiều sở thích. Tôi thích chơi guitar và Tôi thích xem bóng đá trên TV. Tôi không tập thể thao nhiều, nhưng tôi thường đi bơi với bạn bè vào những ngày nóng.

    ” Bài trước: Unit 8 lớp 6 Skills 1

    Hướng dẫn giải:

    1. F

    Tạm dịch: Hải chơi cờ vào mỗi thứ Bảy.

    2. T

    Tạm dịch: Trò chơi “Angry Bird” là trò chơi yêu thích của Bill.

    3. T

    Tạm dịch: Alice không thích chơi thể thao nhiều.

    4. F

    Tạm dịch: Trung chơi bóng đá giỏi.

    5. T

    Tạm dịch: Ước mơ của Bill là tạo ra một trò chơi mới.

    Hướng dẫn giải:

    1. club

    Tạm dịch: Hải luyện tập ở câu lạc bộ 3 lần 1 tuần.

    2. play

    Tạm dịch: Trung có thể chơi ghi-ta.

    3. watching

    Tạm dịch: Alice thích xem trượt băng.

    4. Bill

    Tạm dịch: Bill học ở trường Trung học Cơ sở Rosemarrick Lower.

    5. goes

    Tạm dịch: Trung đi bơi vào những ngày nóng.

    Writing Unit 8 lớp 6 Skills 2

    Write about a sport/game you like. Use your own ideas and the following as cues. (Viết vể một môn thể thao hay trò chơi mà em thích. Sử dụng ý kiến riêng của em.)

    – Name of the sport/game.

    – Is it a team or an inpidual sport/game?

    – How long does it last?

    – How many players are there?

    – Does it need any equipment?

    Hướng dẫn giải:

    My favourite sport is badminton. It’s an inpidual sport and a team sport. It may last about 1:30 hours. There are about 2 or 4 players. It needs some equipment: racket, shutlecock, net.

    Tạm dịch:

    Môn the thao yêu thích của tôi là cầu lông. Nó là môn thể thao cá nhân và đồng đội. Nó có thể kéo dài khoảng 1 tiếng rưỡi. Có 2 hoặc 4 người chơi. Nó cần những dụng cụ: vợt, quả cầu, lưới.

    ” Bài tiếp theo: Unit 8 lớp 6 Looking back

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 2 Unit 8 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 4 (Units 10
  • Language Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 68
  • Skills Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 69
  • Skills Review 4 Lớp 6
  • Tổng Quan Kiến Thức Trong Chương Trình Tiếng Anh Lớp 6 Mà Bạn Cần Biết
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100