【#1】Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 12, Sgk Tiếng Pháp 6, Ngữ Pháp Để Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Sgk Tieng Phap Lop 1, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Tiếng Phap, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tieng Phap Lop 6, Tiếng Pháp Cơ Bản, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 8 Pdf, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Sơ Cấp Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 10, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Để Nói Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Ngữ Pháp 12 Thì Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Sgk Tiếng Pháp Lớp 12, Ngu Phap Can Ban Tieng Anh, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Cao Cấp Tiếng Hàn, Bai Tap Tieng Phap 6, Sgk Tiếng Pháp 12, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Hàn Pdf, ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Lớp 8 Tiếng Anh, Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Ngữ Pháp ôn Thi Đại Học Tiếng Anh, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7, Xem Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sgk Tiếng Pháp Lớp 6, Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, On Ngữ Pháp Tiếng Anh, Sach Ngu Phap Tieng Anh 7, Tả Nhà Bằng Tiếng Pháp, Mẫu Thư Cảm ơn Bằng Tiếng Pháp, Toan Tieng Phap, Mẫu Cv Bằng Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Của Xuân Bá, Tài Liệu ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản, Văn Bản Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì, Tài Liệu ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp N4 Tiếng Việt, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh, Tài Liệu Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Bài 1 Tiếng Nhật, Ngữ Pháp Bài 11 Tiếng Nhật, Mẫu Thư Bằng Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Bài 14 Tiếng Nhật, Bài Thi Delf B2 Tiếng Pháp, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh Bùi Văn Vinh Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 5, Mẫu Thư Mời Bằng Tiếng Pháp, Văn Bản Pháp Luật Tiếng Anh, Toan Tieng Phap Lop 6, Văn Phạm Tiếng Pháp Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Tiếng Pháp Lớp 6 , ôn Ngữ Pháp Tiếng Anh Thi Toeic, Xem Ngữ Pháp Tiếng Nhật, Ngữ Pháp ôn Thi Tốt Nghiệp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Phát âm Tiếng Anh, Bài Luận Mẫu Tiếng Pháp,

Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1), Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 2) Pdf, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Vũ Mai Phương, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao 20/80 (tập 1) Pdf, Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Tiếng Pháp, Ngữ Pháp Và Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Quá Khứ Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 12, Sgk Tiếng Pháp 6, Ngữ Pháp Để Tiếng Hàn, Ngữ Pháp Tiếng ê Đê, Sgk Tieng Phap Lop 1, Tiếng Anh Lớp 6 Ngữ Pháp, Tiếng Anh Lớp 7 Ngữ Pháp, Tiếng Phap, Ngữ Pháp ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6, Tieng Phap Lop 6, Tiếng Pháp Cơ Bản, Tiếng Pháp 6 Pdf, Tiếng Pháp 6, Tiếng Pháp 10 – Sgv, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 8 Pdf, Sổ Tay Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Sơ Cấp Tiếng Hàn, Tiếng Pháp 10, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Cấp 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Cơ Bản, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4, Ngữ Pháp Để Nói Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 7, Ngữ Pháp 12 Thì Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh, Ngữ Pháp Tiếng Anh 6, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8, Ngữ Pháp Bài 16 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 8 Ngữ Pháp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5, Sgk Tiếng Pháp Lớp 12, Ngu Phap Can Ban Tieng Anh,

【#2】Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2

Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust, Cương Lĩnh Khác Luận Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án, Cương Lĩnh Và Luận Cương Là Gì, Đề Cương Trắc Nghiệm Môn Xã Hội Học Đại Cương, Cương Lĩnh Và Luận Cương, Đề Cương Vật Lý Đại Cương 3 Bách Khoa, Đề Cương Chi Tiết Giáo Dục Học Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Tmu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Neu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ftu, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Ajc, Đề Cương 37 Câu Hỏi ôn Tập Xã Hội Học Đại Cương Có Đáp án – Phần 2, Đề Cương Xã Hội Học Đại Cương Ussh, Đề Cương Môn Kinh Tế Học Đại Cương, Đề Cương Môn Nhân Học Đại Cương, Đề Cương Di Truyền Học Đại Cương, Cương Lĩnh 2011 So Với Cương Lĩnh 1991, Tìm Hiểu Về Cưỡng Chế Hành Chính Và Biện Pháp Cưỡng Chế Hành Chính, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Cương Lĩnh Và Các Cương Lĩnh Của Đảng, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diembai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán,

Tiếng Anh Lớp 6 Đề Cương, Đề Cương Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Đề Cương, Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh 9, Đề Cương Tiếng Anh Là Gì, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Hk2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 11 Lên Lớp 12, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1, Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6, Đề Cương Tiếng Anh 4, Đề Cương ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Olympic Tiếng Anh Lớp 5, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 4 Học Kỳ 2, Đề Cương ôn Tập Tiếng Việt Lớp 5, Từ Đề Cương Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 9, Đề Cương Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk2, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8 Hk1, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 8, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7 Hk2, Đề Cương Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Đề Cương ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 7, Đề Cương Ngữ Pháp Tiếng Việt, Đề Cương Chi Tiết Học Phần Tiếng Anh, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt, Bản Thảo Cương Mục Tiếng Việt Pdf, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Đề Cương Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Đề Cương Môn Tiếng Việt Thực Hành, Đề Cương ôn Lịch Sử 1ý Thuyết Các Thì Trong Tiếng Anh, Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Kì 2 Lớp 6 Có Đáp Án, Bộ Tiêu Chí Tăng Cường Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Tiếng Anh Tăng Cường Lớp 6, Đề Cương Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt ở Tiểu Học, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Đề Cương Chi Tiết Học Phần: Vật Lý Đại Cương Vật Lý Đại Cương, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Truyện Ngôn Tình Nữ Cường Nam Cường Hiện Đại, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021, Đề Cương ôn Tập Pháp Luật Đại Cương 2021, Cương Lĩnh Và Luận Cương Chính Trị, Đề Cương Pháp Luật Đại Cương Hust,

【#3】Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )

Giới thiệu Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )

Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 gồm 2 cuốn: Tổng Hợp Ngữ Pháp và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6

Trong chương trình học từ tiểu học đến trung học phổ thông, tiếng Anh luôn là một trong số những môn học chính và giữ vai trò quan trọng trong kết quả học tập của học sinh. Các em đang là học sinh lớp 6 và các em:

Thế nhưng các em lại đang thiếu đi những cuốn tài liệu để có thể ôn tập tốt và chuẩn bị sẵn sàng bước vào kỳ thi. Với mong muốn các em học sinh lớp 6 đều có thể trang bị tốt kiến thức, chúng tôi xin giới thiệu tới các em học sinh lớp 6 Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 gồm 2 cuốn: Tổng Hợp Ngữ Pháp và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6

Bộ sách được biên soạn với mục đích giúp các em học sinh củng cố và nâng cao kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh, chuẩn bị cho các kỳ thi học sinh giỏi Tiếng Anh.

1. Tổng Hợp Ngữ Pháp và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6

  • Cuốn sách bao gồm 12 bài học và các bài ôn tập kiểm tra theo chương trình tiếng Anh lớp 6 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Mỗi bài học được chia thành 2 phần giúp học sinh nắm chắc các trọng tâm ngữ pháp trên lớp và nâng cao.
  • Grammar (Ngữ pháp) – Tóm tắt các chủ điểm ngữ pháp của từng bài và luôn có ví dụ kèm phần dịch nghĩa tiếng Việt đi kèm.
  • Exercises (bài tập) – Bao gồm những dạng bài tập theo các chủ điểm ngữ pháp, giúp học sinh thực hành và nắm bắt ngữ pháp tốt hơn. Sau khi làm xong bài tập các em có thể đối chiếu với đáp án ở phía sau sách để có thể tự đánh giá được trình độ tiếng Anh của bản thân.
    Sau 2 hoặc 3 bài học, sẽ có các bài review và bài test, những bài này được thiết kế để giúp học sinh tự kiểm tra khả năng và sự hiểu biết của mình sau khi học xong các bài.

Thông qua cuốn sách “Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6” các em học sinh lớp 6 sẽ:

  • Tự ôn tập lại những kiến thức ngữ pháp trọng tâm qua từng bài học, giúp củng cố nhanh kiến thức sách giáo khoa và kiến thức nâng cao.
  • Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận thông qua các bài tập bám sát chương trình sách giáo khoa. Từ đó trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để vượt qua các bài kiểm tra và bài thi.

Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 6 là một trong những cuốn sách học tiếng Anh mà bất cứ học sinh lớp 6 nào cũng cần phải có nếu muốn học tốt môn ngoại ngữ này.

2. Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6

Cuốn sách bao gồm các đề thi được tuyển chọn, bám sát nội dung học tập trong chương trình Tiếng Anh lớp 6, và theo dạng đề thi của các kỳ thi học sinh giỏi của các trường trong cả nước.

Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh toàn diện – Lớp 6 được chia thành 4 phần, cung cấp, tổng hợp các kiến thức cần chú ý trong bài thi. Điểm nổi trội của cuốn sách là ngoài việc cung cấp cho học sinh cơ hội thực hành các dạng bài thi, cuốn sách còn chú trọng vào 4 kỹ năng theo chủ điểm giúp học sinh có cơ hội luyện tập toàn diện kỹ năng ngôn ngữ.

– PHẦN 1 – COLLECTION OF TESTS: gồm 20 đề thi cung cấp cho các em một hệ thống đề ôn luyện bao gồm các dạng bài tập nâng cao bao trùm các chủ điểm kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ trong chương trình lớp 6. Mỗi đề thi bao gồm 6 phần, chia thành 40 câu và một bài viết, tập trung bồi dưỡng nâng cao ngữ âm, từ vựng; ngữ pháp, và 4 kỹ năng (nghe – nói – đọc – viết). Các dạng bài tập có sự phân loại theo mức độ khó dần để giúp các em dễ dàng nắm bắt, tiếp cận và ghi nhớ các phương pháp giải bài tập một cách khoa học, hiệu quả nhất. Bên cạnh đó, qua việc làm các đề tổng hợp, các em có thể tự đánh giá kết quả học tập của chính mình, trên cơ sở đó có thể tự bổ sung kiến thức còn thiếu, điều chỉnh lại phương pháp ôn tập cho phù hợp, để giúp các em tự tin hơn trong các kỳ thi của mình.

– PHẦN 2 – KEY: Cung cấp đáp án của 20 bài test. Sau khi hoàn thành mỗi bài, các em học sinh có thể tự mở đáp án và ghi lại số câu trả lời đúng của mình. Qua đó các em học sinh hoàn toàn có thể tự đánh giá được trình độ tiếng Anh của bản thân.

– PHẦN 3 – USEFUL LANGUAGE: Trình bày những điểm kiến thức chắt lọc nhất từ mỗi bài test mà các em cần nhớ.

– PHẦN 4 – AUDIO SCRIPT: Cung cấp lời các bài nghe cho mỗi track.

Học cùng ứng dụng thông minh của MCBooks: Khi sở hữu cuốn sách này các em học sinh lớp 6 sẽ có cơ hội được trải nghiệm hệ sinh thái học ngoại ngữ lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam: MCplatform. Phần nghe với giọng phát âm chuẩn của người bản ngữ được tích hợp vào ứng dụng cực kỳ tiện lợi. Chỉ cần mở app và quét mã QR là các em đã có thể học cùng cuốn sách này thông qua ứng dụng.

Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh toàn diện – Lớp 6 vừa giúp các em có cơ hội rèn luyện thêm nhiều bài tập nâng cao và tự tổng hợp lại các kiến thức trọng tâm qua từng bài. Thông qua cuốn sách này các em học sinh lớp 6 đều hoàn toàn tự tin tham gia các kỳ thi học sinh giỏi.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

【#4】Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 9 Ngày 13/4/2020, Unit 9

Học Tập – Giáo dục ” Học trực tuyến

Cô Lê Thị Ánh Hồng, giáo viên trường THCS Tam Khương, Đống Đa sẽ đồng hành cùng với các em trong video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Unit 9 – English in the world. Đầu tiên, cô giáo sẽ hướng dẫn kỹ năng nghe với các mẹo nghe tiếng Anh phù hợp, sau đó là các mẹo của kỹ năng viết tiếng Anh.

Học online môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020

Video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Unit 9

https://thuthuat.taimienphi.vn/hoc-truc-tuyen-mon-tieng-anh-lop-9-ngay-13-4-2020-unit-9-57716n.aspx

Các em có thể xem lại video Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 9/4/2020, Unit 9 được phát sóng lúc trước để học lại bài cũ này giúp nắm vững kiến thức hơn. Việc chăm chỉ học tiếng Anh sẽ giúp các em học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 6/4/2020, Unit 9 – Englist in the word
Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 30/3/2020, UNIT 9: ENGLISH IN THE WORLD
Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 8 ngày 16/4/2020, Unit 9
Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 4 ngày 9/4/2020, Unit 14
Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 12 ngày 15/4/2020, Unit 9 – Choosing a career – Speaking

Hoc truc tuyen mon Tieng Anh lop 9 ngay 13 4 2021 Unit 9

, Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020, Học online môn Tiếng Anh lớp 9 ngày 13/4/2020,

    Bài tập tiếng Anh cơ bản và nâng cao lớp 9 Bài tập tiếng Anh 9 sẽ bao gồm các bài tập tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau đang muốn tìm cho mình một tài liệu để thực hành, giúp tăng khả năng học tiếng Anh. Trong Bài tập tiếng A …

Tin Mới

  • Cách cài Học Toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3

    Các bậc phụ huynh đang có con em đang theo học chương trình lớp 3 cần tìm một phần mềm có thể giảng dạy môn toán, đồng thời giúp các em có hứng thú, yêu thích với môn học này thì hãy tải và cài Học toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3 đang được rất nhiều các thầy cô giáo và các bậc phu huynh sử dụng hiện nay.

  • Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình

    Hôm nay, các em học sinh lớp 5 sẽ học video Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình để bổ sung kiến thức mới. Các em cùng mở sách giáo khoa Toán 5 trang 114 để cùng học với cô Hoàng Thu Hà –

【#5】Những Từ Ngữ, Bài Học Nào Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1 Bộ Sách Cánh Diều Sẽ Phải Điều Chỉnh Và Thay Thế?

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT đã yêu cầu Hội đồng quốc gia thẩm định SGK Tiếng Việt 1 rà soát, báo cáo. Hội đồng thẩm định đã tổ chức rà soát, làm việc với tác giả, SGK môn Tiếng Việt của bộ sách Cánh Diều. Trên tinh thần cầu thị, trách nhiệm, Hội đồng thẩm định và tác giả đã thống nhất tiếp thu tối đa các ý kiến góp ý để chỉnh sửa phù hợp.

Sau quá trình rà soát nghiêm túc các ngữ liệu trong sách, để sách hoàn chỉnh và đảm bảo tính phù hợp hơn, Hội đồng thẩm định đề nghị các tác giả điều chỉnh, cung cấp một số ngữ liệu để gợi ý cho giáo viên và các nhà trường lựa chọn sử dụng trong quá trình dạy học.

Một số từ ngữ như ” nhá”, “nom”, “quà… quà…“, Hội đồng thẩm định đã khuyến nghị ở Biên bản vòng 1. Sau khi rà soát, Hội đồng tiếp tục đề nghị nhóm tác giả tìm các từ ngữ khác phù hợp và hay hơn. Những từ ngữ được đề cập đến trên các phương tiện thông tin đại chúng như: ” Chén”, “cuỗm”, “tợp”, “dưa đỏ”, “lồ ô”, “be be”, “lỡ xô”, “bê đồ”, “ti vi”, “bế”, “khổ mỡ“, Hội đồng thẩm định đề nghị nhóm tác giả tìm các từ ngữ khác phù hợp.

Một số đoạn/bài: ” Hai con ngựa”, “Cua, cò và đàn cá”, “Lừa, thỏ và cọp“, sau khi rà soát sách, Hội đồng thẩm định tiếp tục đề nghị tác giả thay thế văn bản. Các đoạn/bài khác được phản ánh trên các phương tiện thông tin đại chúng: ” Ve và gà”, “Ước mơ của tảng đá”, “Quạ và chó“, Hội đồng thẩm định đề nghị tác giả thay thế văn bản khác cho phù hợp. Khi chọn văn bản thay thế, các tác giả nên lựa chọn đoạn/bài trong kho tàng văn học Việt Nam.

Bộ GD&ĐT đã yêu cầu nhà xuất bản và tác giả xây dựng phương án chỉnh sửa, hiệu đính, gửi Hội đồng thẩm định để thẩm định, báo cáo Bộ trưởng Bộ GD&ĐT xem xét nội dung chỉnh sửa trước ngày 15/11/2020.

Theo Thứ trưởng Nguyễn Hữu Độ, Bộ GD&ĐT đã ban hành Công văn số 3977/BGD&ĐT-GDTH. Trong công văn, Bộ chỉ đạo các nhà trường xây dựng kế hoạch giáo dục thực hiện chương trình lớp 1 theo hướng phân bổ hợp lý về nội dung và thời lượng dạy học giữa các môn học, hoạt động giáo dục. Trong quá trình triển khai thực hiện, các Sở GD&ĐT tăng cường nắm bắt thông tin phản ánh từ các nhà trường, giáo viên và phụ huynh học sinh để trao đổi, cung cấp thông tin, giải đáp kịp thời và tổng hợp các ý kiến phản ánh về Bộ GD&ĐT theo quy định.

Để xử lý kịp thời, hiệu quả các khó khăn khi sử dụng SGK trong giảng dạy và có phương án khắc phục khi phát hiện lỗi trong SGK, Thứ trưởng Nguyễn Hữu Độ cho biết, Bộ đã chỉ đạo các nhà xuất bản, các tác giả viết SGK thực hiện các giải pháp linh hoạt, đa dạng để kịp thời hỗ trợ địa phương và giáo viên khắc phục những khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện chương trình.

Các Sở GD&ĐT yêu cầu các nhà trường hướng dẫn, hỗ trợ giáo viên chủ động lựa chọn ngữ liệu khác phù hợp (nếu cần thiết) để tổ chức dạy học cho học sinh căn cứ vào yêu cầu của ngữ liệu được quy định trong Chương trình Ngữ văn, căn cứ vào trình độ học sinh, căn cứ vào mục tiêu của hoạt động dạy học đúng theo quy định của chương trình và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

【#6】Những Bài Học Khiến Phụ Huynh Sốc Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1

Dù đã bắt đầu năm học 2021-2021 được hơn 1 tháng nhưng nhiều phụ huynh có con học lớp 1 vẫn đang “đánh vật” với con mỗi ngày khi không biết làm sao có thể dạy con đánh vần và hiểu hết những từ ngữ trong sách giáo khoa.

Chị N.H (Hà Đông, Hà Nội) cho biết, SGK Tiếng Việt lớp 1 có rất nhiều từ mới lạ, thậm chí chị không thể giải nghĩa được. Chị kể: “Nhiều khi con hỏi, mẹ ơi cây lồ ô là cây gì? con quạ kêu quà quà phải không mẹ? hay pi a nô là gì ạ? Mình đã phải tìm hiểu kỹ mới có thể trả lời con. Thật sự dạy trẻ lớp 1 bây giờ không hề dễ dàng”.

Bên cạnh đó, nhiều phụ huynh cho rằng các bài viết trong sách Tiếng Việt lớp 1 có nhiều câu văn lủng củng, nội dung rời rạc, ý nghĩa thiếu sâu sắc.

Anh T.T.A (phụ huynh tại Thanh Hóa) đưa ra dẫn chứng về bài Tập đọc Ví dụ, trang 89, SGK Cánh Diều.

Bài học trang 89, SGK Cánh Diều.

“Các câu văn được cố tình làm cho ngô nghê nhưng rất cộc lốc, nhạt nhẽo và thiếu tinh tế. Hơn nữa, bài tập đọc không để lại ý nghĩa sâu sắc gì” – anh T.A chia sẻ.

Chị L.T (Hưng Yên) cũng đồng quan điểm trên và đưa ra ví dụ về bài Tập đọc ” Hai con ngựa”, trang 157, SGK Cánh Diều. Người mẹ này cho rằng nội dung bài học không phù hợp với trẻ lớp 1 thậm chí còn mang ý nghĩa phản giáo dục bởi: ” Như thế chẳng khác gì dạy các con lười biếng, ham chơi và trốn học”.

Một vài phụ huynh khác lại đưa ra thắc mắc về nội dung của bài Tập đọc Chuột út, trang 133, SGK Cánh Diều. Chị M.V (phụ huynh tại Thái Bình) cho rằng các câu trong bài quá lủng củng, nội dung thiếu độc đáo, tác giả sử dụng nhiều từ gây khó hiểu như “lũn cũn, “thô lố”,… Đặc biệt, thậm chí chị Minh rất thắc mắc vì ví gà trống là thú dữ.

Tuy nhiên, bên cạnh đó, cũng có không ít ý kiến cho rằng những bài học trong sách Tiếng Việt lớp 1được thiết kế theo hướng mở. Một giáo viên tại Hưng Yên cho biết, các bài học trong sách Cánh diều đang gây tranh luận thực ra được các tác giả viết rất sáng tạo, theo hướng mở, để giáo viên có thể chủ động trong việc dạy học.

Cô giáo này cho rằng: “Thực ra đọc qua mình thấy đây là một bài học được biên soạn rất xuất sắc. Văn chương là ý tại ngôn ngoại, cách kết thúc bất ngờ như vậy mới là giáo dục. Và nhiệm vụ của giáo viên là định hướng cho học sinh việc nào đúng, việc nào sai”.

Ngoài ra, nhiều người cho rằng các bài học trong sách Cánh Diều được thiết kế thành nhiều phần, nhưng đã bị cắt ghép, hoặc chỉ chụp phần 1, rồi đăng tải lên mạng xã hội, đưa ra chỉ trích thiếu khách quan.

Một phụ huynh lấy ví dụ: “Bài 63, 64 SGK Tiếng Việt 1 Cánh diều, bài đọc “Cua, cò và đàn cá” có 2 phần, đứa học trò lớp 1 của tôi cũng biết điều đó vì sau tên bài ghi rõ 1, 2. Nhưng nhiều người chỉ chụp nửa bài (1) lên và la làng “Cua đâu rồi?”.

Bài 88, 89 ” Hai con ngựa” cũng gồm 2 phần, phỏng theo một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng. Các vị cũng chỉ chụp phần 1 và la toáng lên sao lại dạy trẻ lừa lọc”.

【#7】Những Bài Học Gây Tranh Cãi Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1

Người Việt phải tra từ điển Tiếng Việt

Năm học mới đã bắt đầu hơn một tháng, nhưng nhiều phụ huynh có con học lớp 1 vẫn đang trong tình trạng “chật vật” dạy con đọc chữ ghép vần, đặc biệt là giúp con hiểu chính xác nghĩa tất cả từ trong sách giáo khoa (SGK) mới môn Tiếng Việt.

Chị L.T.D (có con học lớp 1 tại quận Hoàn Mai, Hà Nội) cho biết, SGK Tiếng Việt có rất nhiều từ mới lạ, thậm chí chị không thể giải nghĩa được.

“Nhiều khi con hỏi, mẹ ơi cây lồ ô là cây gì? con quạ kêu quà quà phải không mẹ? hay pi a nô là gì ạ? Mình đã phải tìm hiểu kỹ mới có thể trả lời con. Thật sự dạy trẻ lớp 1 bây giờ không hề dễ dàng” – Chị D thở dài.

Tương tự trường hợp trên, anh T.V.T (có con học tại Sa Đéc, Đồng Tháp) chia sẻ, gần đây anh thường xuyên phải sử dụng từ điển Tiếng Việt để dạy con.

Thật sự người lớn còn phải dùng từ điển thì làm sao trẻ con lớp 1 có thể tiếp thu và nhớ sâu được” – anh T chia sẻ.

“Câu văn lủng củng, nội dung rời rạc, ý nghĩa thiếu sâu sắc”

Đó là nhận định của nhiều phụ huynh trực tiếp dạy kèm con trong thời gian gần đây.

Anh T.V.V (phụ huynh tại Thanh Hóa) đưa ra dẫn chứng về bài Tập đọc Ví dụ, trang 89, SGK Cánh Diều.

“Các câu văn được cố tình làm cho ngô nghê nhưng rất cộc lốc, nhạt nhẽo và thiếu tinh tế. Hơn nữa, bài tập đọc không để lại ý nghĩa sâu sắc gì” – anh V chia sẻ.

Chị Lê Thị Thanh (phụ huynh tại Hưng Yên) cũng đồng quan điểm trên và đưa ra ví dụ về bài Tập đọc ” Hai con ngựa”, trang 157, SGK Cánh Diều.

Chị Thanh cho rằng nội dung bài học không phù hợp với trẻ lớp 1 thậm chí còn mang ý nghĩa phản giáo dục. “Như thế chẳng khác gì dạy các con lười biếng, ham chơi và trốn họ” – chị B nhấn mạnh.

Một vài phụ huynh khác cũng thắc mắc về nội dung của bài Tập đọc Chuột út, trang 133, SGK Cánh Diều.

Chị Khánh Minh (phụ huynh tại Thái Bình) cho rằng các câu trong bài quá lủng củng, nội dung thiếu độc đáo, tác giả sử dụng nhiều từ gây khó hiểu như “lũn cũn, “thô lố”,… Đặc biệt, chị Minh rất thắc mắc “Gà trống là thú dữ ư?”.

Bài học được thiết kế theo hướng mở

Bên cạnh những ý kiếncho rằng nhiều bài học trong SGK tiếng Việt 1 không có giá trị giáo dục, thì không ít người lại có quan điểm ngược lại.

Một giáo viên tại Hưng Yên cho biết, các bài học trong sách Cánh diều đang gây tranh luận thực ra được các tác giả viết rất sáng tạo, theo hướng mở, để giáo viên có thể chủ động trong việc dạy học.

“Thực ra đọc qua mình thấy đây là một bài học được biên soạn rất xuất sắc. Văn chương là ý tại ngôn ngoại, cách kết thúc bất ngờ như vậy mới là giáo dục. Và nhiệm vụ của giáo viên là định hướng cho học sinh việc nào đúng, việc nào sai”- giáo viên này nói.

Nhiều người khác thì chỉ ra, các bài học trong sách Cánh Diều được thiết kế thành nhiều phần, nhưng đã bị cắt ghép, hoặc chỉ chụp phần 1, rồi đăng tải lên mạng xã hội, đưa ra chỉ trích thiếu khách quan.

“Bài 63, 64 SGK Tiếng Việt 1 Cánh diều, bài đọc “Cua, cò và đàn cá” có 2 phần, đứa học trò lớp 1 của tôi cũng biết điều đó vì sau tên bài ghi rõ 1, 2. Nhưng nhiều người chỉ chụp nửa bài (1) lên và la làng “Cua đâu rồi?”.

Bài 88, 89 ” Hai con ngựa” cũng gồm 2 phần, phỏng theo một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng. Các vị cũng chỉ chụp phần 1 và la toáng lên sao lại dạy trẻ lừa lọc” – một phụ huynh phân tích.

【#8】Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Có Phiên Âm Và Dịch Nghĩa

1



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

2



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 1: Parts of the Body – B phn c th ngi

(T mi gm phiên âm và ngha ting Vit)

*

Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words:

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

armpit /m.pt/

nách

arm /m/

cánh tay

navel /ne.vl/

rn 3



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

chest /test/

ngc

abdomen /æb.d.mn/

bng

stomach /stm.k/

bng, d dày

belly (informal) /bel.i/

bng, d dày (li nói thông thng)

tummy (informal) /tm.i/

bng, d dày li nói thông thng

wrist /rst/

c tay

thigh /a/ – bp đùi knee /ni/

đu gi

leg /leg/

chân

forehead /f.hed/

trán

temple /tem.p/

thái dng

cheek /tik/

ear //

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

foot /ft/

chân

ankle /æ.k/

mt cá chân

heel /hl/

gót chân

arch /t/

lòng bàn chân

big toe /bg t/

ngón chân cái

toe /t/

ngón chân

shoulder blade /l.d bled/

xng b vai

elbow /el.b/

khuu tay

back /bæk/

lng

behind /bhand/

phn mông (thông tc)

butt /bt/

phn mông

buttock /’btk/

mông

calf /kf/

bp chân

hand /hænd/

tay

thumb /m/

ngón tay cái

palm /pm/

lòng bàn tay

little finger /lt. f.g/

ngón út

pinkie /p.ki/

ngón út

ring finger /r f.g/

ngón đeo nhn

middle finger /md. f.g/

ngón gia

5



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 2: Interspects – Các loi côn trùng

(T mi gm phiên âm và ngha ting Vit)

*

Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

6



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

New words:

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Ant /ænt/

con kin

Fly /flai/

con rui

Butterfly /’btflai/

con bm

Dragonfly /’drægnflai/

chun chun

Bee /bi:/

con ong

Wasp /wsp/

ong bp cày

Bumblebee /’bmbl,bi:/

ong ngh

Moth /m/

bm đêm

Flea /fli:/

b chét

Ladybird / ‘leidib:d/

con b rùa

Beetle /’bi:tl/

b cánh cng

Grasshopper /’gra:s,hp/

châu chu

Cockroach /’kkrout/

con gián

Mosquito /,ms’ki:tou/

con mui

Cicada /si’ka :d/

ve su

Worm /’wrm/

con sâu

Glowworm /’glou,wm/

đom đóm

Bug /bg/

con rp

Louse /laos/

con rn

Cricket /’krikit/

con d

Looper /’lu:p/

sâu đo

Earwig /’iwig/

sâu tai

Leaf-miner /,li:f’main/

sâu n lá

Horse-fly /’h:s,flai/

con mòng

7



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Mayfly /’meiflai/

con phù du

Midge /mid/

mui vn

Mantis /’mæntis/

b nga

Termite /’t:mait/

con mi

* Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:

Tel: 0164 283 1275 Email:



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 4: Fruits – T vng ch đ hoa qu P1

(T vng gm phiên âm, và ngha ting Vit)

*

Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words:

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Avocado /æv’k:d/

ɒ

ɑpple /’æpl/

Táo

Orange /’rind/

Cam

Banana /b’na:n/

Chui

Grape /greip/

Nho

13



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Mango /’mæg/

Xoài

Pineapple /’paiæpl/

Da, Thm

Mandarin /’mændrin/

Quýt

Kiwi fruit /’ki:wi: fru:t/

Kiwi

Plum /plm/

Mn

Lemon /’lemn/

Chanh Vàng

Lime /laim/ Chanh V Xanh

Chanh V Xanh

Papaya /p’pai/

u 

Coconut /’kknt/

Da

ɑpricot /’eprikt/

M

Peach /’pi:t/

ào

Cherry /’tiri/

ɑnh ào

Persimmon /p’simn/

Hng

Pear /per/

Watermelon

Da hu

Strawberry /’str:bri/

Dâu tây

Cantaloupe /’kæntlu:p/

Da đ

Honeydrew melon

Da vàng

Blackberry /’blækbri/

Qu mâm xôi

Loquat /’loukwt/

Qu sn trà

Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:

Tel: 0164 283 1275 Email:



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 7: T vng ch đ hành đng P1

(T vng gm phiên âm và ngha ting Vit)

*Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words:

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

walk /w:k/

đi b

run /rn/

chy

tiptoe /’tiptou/

đi nhón chân

crawl /kr:l/

bò, trn

lift /lift/

nâng lên, nhc lên

throw /rou/

ném, vt, qung

bend /bent/

cúi xung

19



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

pe /daiv/

nhy lao đu xung nc, ln

jump /dmp/

nhy, git mình

sit down

ngi xung

stand up

đng lên

crouch /kaut/

né, núp

squat /skwt/

ngi xm

punch /pnt/

đm, thi

kick /kik/

đá

catch /kæt/

bt ly, chp ly

pick up

nht lên

skip /skip/

nhy

carry /’kæri/

mang, vác

lean /li:n/

da, ta, chng

kneel /ni:l/

qu

hist /hit/

đánh

push /pu/

đy

pull /pul/

kéo

Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:

Tel: 0164 283 1275 Email:

22



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 9: T vng ch đ các phng tin giao thông

(T vng gm phiên âm và ngha ting Vit)

*Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

New words:

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Airplane/Plane /’eplein/

máy bay

Helicopter /’helikpt/

trc thng

Bicycle /’baisikl/

xe đp

Bus /bs/

xe buýt

Car /k:/

xe hi, ô tô

Motorbike/Motorcycle /’mout,saikl/

xe gn máy

23



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

T mi và phiên âm

Ngha ting Vit

Truck (ting Anh – M) /trk/

xe ti

Train /trein/

tàu

Taxi /’tæksi/

xe taxi

Hot air ballon

Kinh khí cu

Ambulance /’æmbjulns/

Xe cu thng

Boat /bout/

Thuyn

Fire truck

Xe cu ha

Bn nào gp khó khn trong quá trình in n tài liu xin vui lòng liên h:

Tel: 0164 283 1275 Email: [email protected]



W r i t t e n T R U N G H I  U

Tel: 0164 283 1275

Ch đ 10: T vng các loi qun áo

(T vng gm phiên âm và ngha ting Vit)

*Bn quyn thuc v: https://www.facebook.com/englishbookstore

【#9】Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Theo Bài Học

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo bài học cụ thể

– look like: trông giống như

– humorous (a): có tính hài hước

– slim (a): người thanh, mảnh dẻ

– fair (a): trắng (da), vàng nhạt (tóc)

– principal (n): người đứng đầu

– grocery (n): cửa hàng tạp hóa

– character (n): tính nết, tính cách

– sociable (a): dễ gần gũi, hòa đồng

Những từ vựng tiếng Anh lớp 8 thường dùng nhất

– rackets (n): vợt (bóng bàn, cầu lông)

– mobile phone (n): điện thoại di động

– hide and seek (n): trò chơi trốn tìm

– Scotsman (n): người Scotland

– emigrate (v): xuất cảnh, di cư

– deaf-mute (n): tật vừa câm vừa điếc

– transmit (v): truyền, phát tín hiệu

– speech (n): giọng nó, lời nóii

– assistant (n): người giúp đỡ, phụ tá

– conduct (v): thực hiện, tiến hành

– pice (n): thiết bị, dụng cụ, máy móc

– message (n): thông điệp, lời nhắn

– exhibition (n): cuộc triểm lãm

– commercial (a): buôn bán, thương mại

– stationery (n): đồ dùng văn phòng

– leave the message: để lại lời nhắn

– counter (n): quầy hàng, cửa hàng

– chore (n): công việc trong nhà

– steamer (n): nồi hấp, nồi đun hơi

– rug (n): thảm, tấm thảm trải sàn

– empty (v, a): rỗng, làm cho rỗng

– pcaution (n): lời cảnh báo

– repairman (n): thợ sửa chữa

– electrical socket (n): ổ cắm điện

– out of children’s reach: xa tầm với của trẻ con

– ourselves: chính chúng tôi

– wardrobe (n): tủ đựng quần áo

– yourselves: chính các bạn

– lit (v):(qk của light): đốt, thắp, tình cờ gặp

– folktale (n):chuyện dân gian

– tale (n): chuyện kể, chuyện nói xấu

– conversation (n): cuộc đàm thoại

– moral (a): thuộc về tinh thần

– unfortunately: không may

– upset (a): buồn phiền, thất vọng

– broken heart (n): trái tim tan nát

– fall in love with: phải lòng ai/ yêu thích ai

– report card (n): phiếu báo kết quả học tập

– revision (n): ôn tập, xem lại

– improve (v): cải thiện, nâng cao

– Spanish (n): tiếng, người Tây Ban Nha

– revise (n): bản in thử lần thứ 2

– pronounciation (n): cách phát âm

– try one’s best: cố gắng hết sức

– Lunar New Year: tết âm lịch

– participation: sự tham gia

– cooperation (n): sự hợp tác

– satisfactory (a): thảo mãn, hài lòng

– mother tongue (n): tiếng mẹ đẻ

– piece of paper (n): một mảnh giấy

– encourage (v): động viên, khuyến khích

– citizenship (n): quyền công dân

– businessman (n): thương gia

– application (n): việc nộp đơn

– fill out (v): điền (vào mẫu đơn)

– coeducational (a): giáo dục chung cho cả nam và nữ

– differ (v): khác, phân biệt được …

– Atlantic (n): Đại tây dương

– natural resource (n): năng lượng tự nhiên

– respond (v): trả lời, phản ứng lại

– do one’s a favor: ban cho ai một ân huệ

– assistance (n): người giúp việc

– gardening (n): công việc vườn

– academic (a): thuộc về học tập

– broken leg (n): cái chân bị gãy

– flat tire (n): cái lốp xe bị xẹp

– tutor (v,n): (người):dạy phụ đạo

– wet market (n): chợ cá tươi sống

– facility (n): cơ sở vật chất

– parcel (n): gói hàng, bưu kiện

– contact (v): liên hệ, tiếp xúc

– airmail (n): thư gửi bằng đường hàng

– a period of time: một khoảng thời gian

– a point of time: một điểm thời gian

– exhibition (n): cuộc triển lãm

– air-conditioned (a): có điều hòa nhiệt độ

– convenient (a): tiện lợi, thuận tiện

– concern about (v): lo lắng về

– urban (n): thuộc về thành thị, TP

– fresh air (n): Không khí trong lành

– traffic jam (n): tắc nghẽn giao thông

– relative (n): họ hàng, bà con

– rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới

– accessible (a): Có thể sử dụng

– opinion (n): quan điểm, ý kiến

– overcrowding (n): đông đúc, đông người

– strain (n): sự quá tải (dân số)

– nose bleed (n): chảy máu mũi

– revive (v): xem lại, xét lại, đọc lại

– emergency (n): cấp cứu, tình trạng khẩn cấp

– ambulance (n): xe cứu thương

– minimize (v): giảm đến mức tối thiểu

– handkerchief (n): khăn tay

– eye chart (n): bảng đo thị lực

– reuse (v): sử dụng lại, tái sử dụng

– repsentative (n): đại diện

– natural resources (n): năng lượng tự nhiên

– wooden (a): bằng gỗ, giống như gỗ

– mixture (n): sự pha trộn, hỗn hợp

– overpackaged (a): được đóng gói

– sunlight (n): ánh nắng mặt trời

– scatter (v): rải, rắc, phân tán

– vegetable matter (n): vấn đề về rau

– passive form: hình thức bị động

– detergent liquid (n): dung dịch giặt tẩy

– dip (v): nhúng, nhận chìm vào

– intended shape (n): hình dạng định sẵn

– grain product (n): sản phẩm từ ngũ cốc

– delighted (a): vui sướng, vui mừng

– congratulation (n): lời chúc mừng

– glassware (n): đồ dùng bằng thủy tinh

– magnificent (n): lộng lẫy, đầy ấn tượng

– revolutionary (n): cánh mạng

– resort (n): vùng, khu nghỉ mát

– oceanic (a): thuộc về đại dương

– institute (n): học viện, viện nghiên cứu

– lean (v): nghiêng đi, dựa, tựa

– alarm clock (n): đồng hồ báo thức

– jungle stream (n): suối trong rừng

– surprise (n): sự ngạc nhiên

– hospitable (a): lòng hiếu khách

– bother (v): làm phiền, bận tâm

– gallery (n): phòng trưng bày

– brochure (n): tờ rơi, giới thiệu

– sightseeing (n): đi ngắm cảnh, tham quan

– facility (n): cơ sở vật chất

– pparation (n): sự chuẩn bị

– fire-making (n): nhóm , đốt lửa

– description (n): sự miêu tả

– communal (a): công cộng, chung

– jumble (v): trộn lẫn, làm lộn xộn

– participate in (v): tham gia vào

– scatter (v): rải, rắc, phân tán

– plumber (n): thợ (lắp, sửa) ống nước

– carol (n): bài hát vui, thánh ca

– stonehenge (n): tượng đài kỉ niệm bằng

– opera house (n): nhà hòa nhạc Opera

– summit (n): đỉnh cao nhất, thượng đỉnh

– expedition (n): viễn chinh, thám hiểm

– Coconut Palm Inn: quán cây cọ dừa

– jungle (n): rừng rậm nhiệt đới

– crystal-clear (a): trong suốt (như pha lê)

– marine (a): thuộc biển, hàng hải

– memorial (n): tượng đài, đài tưởng niệm

– compile (v): biên soạn, tập hợp

– snorkel (v): bơi lặn có sử dụng ống thở

– requirement (n): sự yêu cầu

– restrict (v): giới hạn, hạn chế

– bulletin board (n): bảng tin

– skeptical (a): có tư tưởng hoài nghi

– manual (n): sách hướng dẫn sử dụng

– challenging (a): mang tính thách thức

– post (v): đưa thông tin lên mạng

– mouse (n): con chuột (máy tính)

– document (n): tài liệu, văn bản

– message (n): thông điệp, lời nhắn

– freshman (n): SV năm thứ nhất

– loudspeaker (n): loa phóng thanh

– papyus (n): cây cói giấy, giấy cói

– helicopter (n): máy bay lên thẳng

– drain (v): làm rút nước, tháo nước

– manufacture (v): sản xuất, chế biến

– vacuum (n): máy hút bụi, chân không

– liquify (v): làm cho thành nước

– utensil (v): đồ dùng (nhà bếp)

– defrost (v): làm tan giá đông

– chip (n): miếng nhỏ, mảnh nhỏ

– refine (v): lọc trong, tinh luyện, tinh chế

– conveyor-belt (n): băng tải, băng truyền

– ingredient (n): thành phần

– zipper (AE), zip (BE): khóa kéo

– xerography (n): quy trình in ấn khô

– winnow (v): sàng sẩy, thổi bay

– process: qui trình, quá trình

– reinforced concrete (n): bê tông cốt thép

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 theo từng unit từ unit 1, unit 2 đến unit 14 giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học đồng thời biết cách vận dụng vào giao tiếp cụ thể. Cách học từ vựng tiếng Anh theo từng bài học bám sát với sách giáo khoa, giúp các em hiều bài tốt hơn.

【#10】Bài Luận Tiếng Anh Về Môn Học Yêu Thích Hay Nhất

since the very beginning of my schooling day as far as I remember, I have had an attraction for Mathematics. Mathematics always gives me extra energy and satisfaction in my study. I never feel bored with this subject. As my father is an engineer, he always helps me to learn the subject well. Also, he teaches me with a great technique of visual repsentation. He creates a collection of intuitive Youtube videos for my favorite subject. I like learning my favourite subject with my full energy and want to become a mathematician or mathematics professor.

I like my favorite subject ( Mathematics) because of many reasons. firstly, This subject doesn’t need memorizing skill like what a parrot often does. Only logical thinking is sufficient for this subject. secondly, Mathematics always remains evergreen in demand in the field of education. Lastly, Without it many life goals cannot be achieved. It is the only subject in which anyone can score full marks and in almost case marks can be improved.

one more important thing is that maths is knows as a common knowledge which has great impact on our day to day life. The following areas of our life are connected with Mathematics:

    Banking: A system which is used to safeguard deposits and make funds available for borrowers. there is a relatively close combination between them.

2.Commercial Mathematics, Discount, Foreign Exchange Stock and Share market is fully the business of mathematics.

  1. Any competitive examination cannot be passed without the knowledge of this subject.
  2. Any business cannot be developed without basic knowledge of this subject. Whatever type of businesses we deal in our lives , we cannot solve it without Maths.

5.Space researches, scientific researches and other scientific application can not be launched without knowledge of Mathematics.

So these are the reasons why I have selected this subject to be my most favorite one. I practicemathematics by writing various formulas regularly. This helps to give out immediate ideas to solve any problems quickly. I enjoy practicing critical sums of maths. I always score above 95% in this subject. . It give me a lot of confidence and enjoyment.

II. Từ vựng trong bài luận về môn học yêu thích hay nhất

III. Dịch bài luận tiếng anh

Từ khi chính thức bắt đầu ngày đi học theo như tôi nhớ, tôi bị thu hút bởi môn Toán.Môn Toán luôn luôn cho tôi năng lượng dồi dào và sự hài lòng trong việc học tập. Tôi chưa từng cảm thấy bất kỳ sự buồn chán nào về môn học này.Giống như cha tôi là một kỹ sư, ông ấy luôn luôn giúp tôi học tốt môn Toán. Ngoài ra, ông ấy dạy tôi những bằng phương pháp hình ảnh. Ông ấy đã tạo những video trực quan trên Youtube cho môn học yêu thích của tôi. Tôi thích học môn học này với năng lượng tối đa và tôi muốn trở thành một nhà Toán học hoặc một giáo sư Toán học.

Tôi thích môn Toán bởi có nhiều lý do. Môn học này không cần kỹ năng ghi nhớ như con vẹt. Chỉ cần suy luận tư duy là đủ đối với môn học này. Môn Toán luôn luôn là nhu cầu cần thiết trong lĩnh vực giáo dục. Nếu thiếu nó, nhiều mục tiêu cuộc sống sẽ không đạt được. Đó là môn học duy nhất mà bất kỳ ai có thể đạt được điểm tối đa và 100% điểm số có thể được cải thiện.

  1. Ngân hàng: Một hệ thống dùng để bảo vệ tiền gửi và tạo lập các quỹ sẵn có cho những người đi vay. Ở đây, Toán học có sự kết nối lớn có sự kết hợp tương đối gần gũi giữa chúng.
  2. Toán học thương mại, Chiết khấu, Ngoại hối và Thị trường cổ phiếu hoàn toàn là Toán học kinh doanh .
  3. không một cuộc thi nào được hoàn thành nếu thiếu kiến thức của môn học này.
  4. Bất kỳ việc kinh doanh nào không thể phát triển được nếu thiếu kiến thức cơ bản của môn học này. Dù là loại hình kinh doanh nào mà chúng ta giao dịch trong cuộc sống, chúng ta không thể giải quyết mà không có toán.
  5. Những nghiên cứu về vũ trụ, những nghiên cứu về khoa học và những ứng dụng khoa học khác không thể thành công nếu thiếu kiến thức Toán học.

Vì vậy, đó là những lý do tại sao tôi lựa chọn môn Toán thành môn học yêu thích nhất của mình.Tôi luyện tập môn này bằng cách viết ra những công thức khác nhau một cách định kỳ. Nó cung cấp những ý tưởng tức thời để giải quyết bất kỳ bài tập nào một cách nhanh chóng. Tôi thích việc luyện tập các bài toán cần tư duy cao. Tôi luôn luôn đạt điểm số trên 95% đối với môn học này. . Nó cho tôi rất nhiều sự tự tin và niềm yêu thích.