Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9, 10, 11 Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play
  • Học Kèm Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

    English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

    Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

    a. Ba: Chào Nga.

    Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

    Ba: Vui gặp lại bạn.

    Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

    Ba: Vui được gặp bạn.

    Hoa.: Vui dược gặp bạn.

    b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

    Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

    Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

    Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

    Now answer. (Bây giờ trả lời.)

    a. The new girl’s name is Hoa.

    b. She’s in Class 7A.

    c. Nam is also in Class 7A.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

    Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

    Questions (Câu hỏi).

    a. Hoa is from Hue.

    b. She’s staying with her uncle and aunt.

    c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

    d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

    e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

    3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nga: Xin chào thầy Tân.

    Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

    Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

    Nga: Tạm biệt.

    4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

    a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

    Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

    Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

    Miss Liên: Me, too.

    b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

    Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

    Nam: Just fine, thanks.

    Nga: I’m going to the lunchroom.

    Nam: Yes. So am I.

    5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

    1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

    B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

    Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

    Cô Liên: Em mấy tuổi?

    Hoa: Em 13 tuổi.

    Cô Liên: Em sống ở đâu?

    Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

    Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. She’s talking with/to Miss Lien.

    b. Her family name’s Pham.

    c. Her middle name’s Thi.

    d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

    Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

    e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

    (Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

    My sister lives in Ho Chi Minh City.

    (Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

    2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

    Nga: Who’s that?

    Lan: It’s Nam.

    Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

    Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

    Nga: Which class is she in?

    Lan: She’s in our class – Class 7A.

    Nga: Where does she live?

    Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

    Nga: Where do her parents live?

    Lan: They live in Hue.

    Nga: She’s tall. How old is she?

    Lan: She’s 13.

    3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

    You: What’s your full name?

    You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

    You: How old are you?

    You friend: I’m twelve.

    You: What grade are you in?

    You friend: I’m in Grade Seven.

    You: What school are you going to?

    You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

    You: What’s your address?

    You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

    School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

    Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

    Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

    Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

    Nam: Bạn đi học bằng gì?

    Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

    5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

    – How far is it from your house to school?

    – It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

    a. – How far is it from your house to the market?

    – It’s about two kilometres.

    b. – How far is it from your house to the movie theatre?

    – It’s about two miles, (dặm)

    c. – How far is it from your house to the post office?

    – It’s about seven hundred metres.

    d. – How far is it from your house to the bus stop?

    – It’s about one kilometre.

    6. Listen and write (Nghe và viết.)

    How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

    a. school – Lan’s house: three hundred meters,

    b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

    c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

    d. post office – movie theater: two kilometers.

    7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

    You: What’s your name?

    You friend: My name’s Hung Van Le.

    You: Where do you live?

    You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

    You: How far is it from here?

    You friend: About two miles.

    You: How do you go to school?

    You friend: By bus.

    Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Films
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 20/4/2020, Unit 9
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My New School

    --- Bài mới hơn ---

  • News Web Easy Của Nhk
  • Chương Trình Cùng Nhau Học Tiếng Nhật Của Đài Phát Thanh Nhk Có Gì Hay?
  • Khóa Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
  • Khóa Học Luyện Thi Tiếng Nhật N3 Cấp Tốc
  • Học Tiếng Nhật: Đọc Hiểu N3 Cấp Tốc (1 Tháng)
    1. Work in pairs. Put the words in into groups.
      Put one of these words in each blank.

    lessons

    science

    homework

    football

    judo

    1. Write sentences about yourself using the combinations above.
    2. Listen and repeat. Pay attention to the

    sounds /ə / and / /.

    /ə /: judo going homework open

    / /: brother Monday mother month

      Listen to the words and put them into two groups.
    1. Listen and repeat. Underline the sounds /ə / and / / you hear.
    2. They are going to open a new library.
    3. I’m coming home from school.
    4. His brother eats lunch in the school canteen.
    5. The new school year starts next month.
    6. My brother is doing his homework.
    7. He goes to the judo club every Sunday.

    Đáp án:

    2.

    3.

    Key: 1. homework 2. football 3. lessons 4. judo 5. Science

      Ask Ss to write sentences about themselves in their notebooks, using the combinations above. They can write as many sentences as possible.

    E.g: I/ We have English lessons on Tuesday and Thursday

    6.

    Key:

    Sound /ə / : rode don’t hope homework post

    Sound / / : some Monday month come one

    Audio script:

    some rode don’t hope Monday

    homework month come post one

    7.

    1. They are going to open a new library.
    2. I’m coming home from school.
    3. His brother eats lunch in the school canteen.
    4. The new school year starts next month.
    5. My brother is doing his homework.
    6. He goes to the judo club every Sunday.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4, 5, 6
  • Phương Pháp Học Viết Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Cách Học Viết Tiếng Nhật Siêu Nhanh Siêu Đơn Giản Và Dễ Nhớ
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 1: My new school

    Getting Started (phần 1-4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 6 mới – thí điểm)

    Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa kìa.

    Mẹ Phong: Chào Vy, cháu đến sớm thế. Phong đang ăn sáng.

    Vy: Chào bác Nguyên. Ồ, cháu xin lỗi. Cháu rất phấn khởi về ngày đầu tiên đi học trường này.

    Mẹ Phong: Ha ha, bác hiểu. Vào đi cháu.

    Vy: Chào Phong. Bạn đã sẵn sàng chưa?

    Vy: À, mình có một bạn mới. Đây là Duy.

    Phong: Chào Duy. Rất vui được gặp bạn.

    Duy: Chào Phong. Rất vui được gặp bạn. Bây giờ mình sông ở đây. Mình học cùng trường với bạn.

    Phong: Hay thật. Trường học sẽ rất tuyệt – rồi bạn sẽ thấy. Hm, cặp đi học của bạn trông nặng vậy.

    Duy: Đúng rồi. Mình có vở mới, máy tính mới, và bút mới.

    Phong: Và bạn đang mặc đồng phục mới kìa. Trông bạn sáng sủa thật.

    Phong: Để mình mặc đồng phục. Rồi chúng ta đi.

    Hương: Yes,you take out. You”ll see.

    Peter: Could I meet Mr David?

    Mary: Sure. Come in,please.

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects:English, Maths,Physics,,History,Science and judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday,Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    1. They are g oing to o pen a new library.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    1. Duy lives near here.

    2. Duy loves/likes his new school.

    3. Vy and Phong ride bicycle to school.

    4. Mr Quang teaches Duy English.

    1. Do you ride your bicycle to school?

    2. Do you read in the library at break time?

    3. Do you like your new school?

    4. Do your friends go to school with you?

    5. Do you do your homework after school?

    Vy: Hi,Mrs Nguyen. Oh dear,I’m sorry. I’m excited about our first day at school.

    Phong’mum: Ha ha,I see. Please come in.

    Vy: Hi,Phong. Are you ready?

    Vy: Oh,I have a new friend. This is Duy.

    Phong: Hi, Duy,Nice to meet you.

    Duy: Hi,Phong. Nice to meet you. I live here now. I go to the same school as you.

    Phong: That’s good. School will be great-you’ll see.Hmm,your schoolbag looks heavy.

    Duy: Yes,it is. I have new notebooks,a new calculator,And new pens.

    Phong: Let me put on my uniform too. Then we can go.

    Bạn có khỏe không?Đây là tuần đâu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

    Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn-Toán,Khoa học,dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

    Mình có đồng phục mới,nhưng mình không mặc nó hàng ngày(chỉ mặc vào thứ hai và thứ bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều,mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

    Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

    Different things

    1. Are you from around here? √

    2. Do you like pop music? √

    3. How much pocket money do you get?

    4. What’s your favourite subject at school? √

    5. Are you hungry?

    6. Do you play football? √

    7. How do you get to school every day? √

    8. Where do you go shopping?

    Do you like English?

    How many subjects do you study at school?

    What is your favourite subject?

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán,Lý,tiếng Anh.

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 The Windy
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 2
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 6 Có Đáp Án
  • Unit 1 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 8: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Communication Sgk Mới
  • Communication Trang 11 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Ở Phần Communication Trang 11 Unit 1 Tiếng Anh 6 Mới
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 1: My Hobbies
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2
  • This week 4Teen has opened a forum for friends around the world to share how they spend their free time.

    (Tạp chí 4Teen tuần này đã mở ra một diễn đàn cho bạn bè khắp thế giới để chia sẻ cách họ trải qua thời gian rảnh.)

    (Emily – Tớ thích tụ tập với bạn thân là Helen vào thời gian rảnh, như đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng. Chỉ cho vui thôi! Chúng tớ cũng làm tình nguyện viên cho một tổ chức bảo vệ động vật. Ngày mai chúng tớ sẽ đi đến một nông trại. đăng vào 3.20pm thứ 3)

    (Hằng – Điều này có vẻ kì cục, nhưng mình cực kỳ thích ngắm mây. Tìm một không gian mở, nằm xuống và ngắm nhìn những đám mây. Sử dụng trí tưởng tượng của bạn. Rất dễ! Bạn có thích không? đăng vào 8.04 pm thứ 4)

    (Linn – Năm nay thành phố tôi là Thủ đô Văn hóa châu Âu, vì vậy nhiều hoạt động sẽ diễn ra. Vào cuối tuần anh trai tôi và tôi sẽ đi đến trung tâm văn hóa cộng đồng thành phố nơi mà chúng tôi nhảy múa, vẽ và đóng kịch. Tôi rất thích thú với kịch. Thật thích nó! đăng vào 6.26 pm thứ 5 )

    (Minh – Tớ thích chơi thể thao – Tớ ở trong đội bóng đá của trường. Nhưng việc mà tớ thường làm nhất trong thời gian rảnh là giúp dì. Dì có những lớp nấu ăn cho những nhóm nhỏ khách du lịch. Đối với tớ đó cũng là cách vui! đăng vào 6.26 pm thứ 6)

    (Manuel – Mình nghiện net khủng khiếp. Mình chỉ thích ngồi trước máy tính hàng giờ liền! Nhưng bây giờ mẹ mình nói rằng đã đủ rồi! Mình sẽ bắt đầu học judo cuối tuần này. Được thôi. Còn cậu thì sao? đăng vào 8.45 pm thứ 6 )

    ASAP ~ As Soon as Possible (càng sớm càng tốt)

    BFF ~ Best Friends, Forever (bạn thân mãi mãi)

    CUS ~ See you soon (hẹn sớm gặp lại bạn)

    F2F ~ Face to Face (mặt đối mặt, trực tiếp)

    ILU / ILY ~ I love you (tôi yêu bạn)

    J/K ~ Just kidding (chỉ đùa thôi)

    LOL ~ Laughing out loud (cười to)

    OMG ~ Oh my God! (lạy chúa tôi!)

    TGIF ~ Thanks God, it’s Friday! (tạ ơn Chúa, thứ 6 rồi)

    What activity is mentioned? (Hoạt động nào được để cập?)

    What does he/she think of it? (Cậu ấy/ cô ấy nghĩ gì về nó?)

    – Hanging out with friends (window shopping), working as a volunteer. (Đi chơi với bạn bè (ngắm nghía đồ trưng bày ở cửa hàng), làm tình nguyện viên.)

    – She loves it (Cô ấy thích nó.)

    – cloud watching (ngắm mây)

    – She adores it. It’s easy. (Cô ấy đam mê nó. Nó thật dễ dàng.)

    – Going to community centre, painting, dancing, doing drama. (Đi đến trung tâm văn hóa cộng đồng, vẽ, nhảy múa, đóng kịch.)

    – She loves it (Cô ấy thích nó.)

    – playing football. Helping his aunt in running cooking classes (Chơi bóng đá. Giúp dì cậu ấy trong lớp nấu ăn.)

    – He likes it. It’s fun. (Cậu ấy thích đá bóng. Giúp dì thật vui.)

    – playing computer games (chơi trò chơi trên máy tính); doing judo (học judo)

    – He is addicted to it. (Cậu ấy nghiện nó.); It’s OK. (học judo cũng được thôi).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Communication
  • Unit 10 Lớp 12: Listening
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 12: Music
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Trang 51 Our Greener World
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2
  • Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

    Hướng dẫn dịch PLC Sydney

    PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

    1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

    2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

    3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

    4. mountains

    5. English speaking teachers

    Hướng dẫn dịch

    1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

    Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

    2. Vinabrita has an art club.

    Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

    3. There are girls’ school in Sydney.

    Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

    4. Giải thích: mountains (núi non)

    Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

    5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Looking Back Trang 24
  • Unit 4 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 41 Sgk Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 50
  • Unit 10 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Unit 2 Tiếng Anh Lớp 6: At School

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 2 Cuối Năm Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kỳ 2
  • Unit 2 Lớp 8: Communication
  • Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 11 A Closer Look 2, Communication
  • 1. Bài giảng Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

    1.1. Unit 2 Part A trang 20 SGK Tiếng Anh lớp 6

    1.1.1. Unit 2 Lớp 6 Task A1

    Bài tập đầu tiên trong Unit 2, các em sẽ được lắng nghe và thực hành lặp lại một số mệnh lệnh được sử dụng trong lớp học “Stand up”, “Sit down”, “Close/Open”….

    1.1.2. Unit 2 Lớp 6 Task A2

    Sau khi được nghe và lặp lại các mệnh lệnh trong bài tập A1, các em sẽ áp dụng thực hành nối và viết lại những mệnh lệnh trong khung cho phù hợp với những bức hình.

    1.1.3. Unit 2 Lớp 6 Task A3

    Để giúp các em dễ dàng ghi nhớ những mệnh lệnh trong bài học, trong nội dung phần A3 này là phần giải trí với trò chơi “Simon says”. Các em sẽ được thực hành mệnh lệnh vừa được học với những câu khẩu lệnh theo hướng dẫn trong bài.

    1.2. Unit 2 Part B trang 23 SGK Tiếng Anh lớp 6

    1.2.1. Unit 2 Lớp 6 Task B1

    Trong bài tập Task B1, các em sẽ được quan sát bức ảnh kèm theo một số câu hỏi: “What’s your name?”, “Where do you live?”, “How old are you?”, Sau đó là việc lắng nghe cách đọc và lặp lại để thực hành cho đúng những câu hỏi này.

    1.2.2. Unit 2 Lớp 6 Task B2

    Để ghi nhớ mẫu câu và cách trả lời cho câu hỏi “Where do you live?”, trong bài học phần B2 là một số câu hỏi và câu trả lời mẫu cùng với phần dịch nghĩa để giúp các em hiểu về cách trả lời.

    1.2.3. Unit 2 Lớp 6 Task B3

    Ở nội dung bài tập phần B3, các em được lắng nghe và lặp lại bảng chữ cái trong Tiếng Anh với thứ tự từ A – Z.

    1.2.4. Unit 2 Lớp 6 Task B4

    Dựa vào bảng chữ cái đã học ở phần B3, các em sẽ luyện tập mẫu câu hỏi “How do you spell your name?” bằng cách đọc chậm từng chữ cái theo tiếng Anh.

    1.2.5. Unit 2 Lớp 6 Task B5

    Trong nội dung B5 này, các em sẽ tự trả lời những câu hỏi về bản thân mình như tên, tuổi, cách đánh vần tên và ghi vào trong vở bài tập.

    1.3. Unit 2 Part C trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 6

    1.3.1. Unit 2 Lớp 6 Task C1

    Trong bài tập đầu tiên phần C này, các em sẽ lắng nghe và quan sát bức tranh về Ba khi bạn giới thiệu về bản thân mình và trường học của bạn đang theo học. Sau đó, các em sẽ thực hành đọc và lặp lại hội thoại.

    1.3.2. Unit 2 Lớp 6 Task C2

    Thực hành nghe và lặp lại những từ vựng theo tranh. Các em có thể ghi chú từ vựng và nghĩa của từ vào trong vở bài tập.

    1.3.3. Unit 2 Lớp 6 Task C3

    Ở bài tập C3, các em sẽ làm quen với mẫu câu hỏi đồ vật “What’s this/that?” và câu trả lời “It’s…”. Hãy thực hành hỏi và trả lời các đồ vật xung quanh với bạn mình.

    1.4. Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

    Ở nội dung Grammar Unit 2 này, các em sẽ được tổng hợp một số điểm ngữ pháp được học trong bài: Câu mệnh lệnh, Câu hỏi có từ để hỏi, Mạo từ, Tính từ sở hữu…Để xem đầy đủ lý thuyết và những ví dụ cụ thể, các em vui lòng chọn vào đây: Unit 2: At school – Grammar.

    1.5. Vocabulary Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

    2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

    Ngoài những phần bài tập cơ bản trong SGK và một số bài tập minh họa sau bài học, để củng cố bài học được sâu sắc hơn, HỌC247 đã sưu tầm và biên soạn một số câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến giúp các em tự thực hành và nắm vững kiến thức bài học với việc phân loại theo từng kĩ năng như sau:

    2.1. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part A Tiếng Anh lớp 6

    Giúp các em ôn tập và củng cố những mẫu câu mệnh lệnh, cách sử dụng từ vựng tương ứng với những cấu trúc câu, HỌC247 sưu tầm và biên soạn 5 câu trắc nghiệm bám sát nội dung bài học. Các em có thể xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part A.

    2.2. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part B Tiếng Anh lớp 6

    Với dạng trắc nghiệm điền từ vào chỗ trống cho đoạn hội thoại, bài tập giúp các em ôn tập và hệ thống kiến thức trong nội dung phần B của Unit 2. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part B.

    2.3. Bài tập trắc nghiệm Unit 2 Part C Tiếng Anh lớp 6

    Với cấu trúc trắc nghiệm dạng đọc hiểu, bài tập trong phần C này các em sẽ tiếp tục với một số câu hỏi bám sát nội dung bài học Part C. Xem và thực hành trắc nghiệm trực tuyến tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Part C.

    2.4. Bài tập trắc nghiệm Grammar Unit 2 Tiếng Anh lớp 6

    Giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức ngữ pháp vừa học HỌC247 giới thiệu đến các em một số bài tập trắc nghiệm. Xem và thực hành tại: Trắc nghiệm Unit 2: At school – Grammar.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2: At School Số 3
  • Review Sách Học Nhanh Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ A Đến Z
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 6 Học Tốt Từ Vựng Tiếng Anh
  • Lộ Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Cho Người Đi Làm
  • Top Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Thú Vị Nhất
  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Unit 9 Lớp 7: Skills 2
  • Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    1. What can you see in the pictures? ( Bạn thấy gì trong bức hình?)

    A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

    (Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

    2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

    They are made of eggshells.

    (Chúng được làm từ vỏ trứng)

    3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

    The hobby is carving eggshells.

    (Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

    Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

    Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.

    Hướng dẫn dịch

    Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật liât đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

    Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyên đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

    Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

    2. Read the text and answer the questions. (Đọc bài viết và trả lời câu hỏi.)

    1. Because eggshells are very fragile and his father can make beautiful pieces of art from them.

    2. He saw the carved eggshells for the first time in an art gallery in the US.

    3. They find it difficult and boring.

    4. Yes, he does.

    Hướng dẫn dịch

    1. Anh ấy nghĩ sở thích của ba ấy không bình thường bởi vì vỏ trứng dễ vỡ và ba anh ấy có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật xinh đẹp từ những vỏ trứng rỗng.

    2. Ông ấy đã thấy những vỏ trứng khắc lần đầu tiên ở trong một bảo tàng ở Mỹ.

    3. Họ thấy nó khó và chán.

    4. Vâng, bạn ấy thích.

    3. Read the sentences below and use no more than three words from the text to complete them. (Đọc các câu bên dưới và sử dụng không quá 3 từ trong bài viết để hoàn thành chúng.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Ba của Nick thích khắc vỏ trứng.

    2. Ông ấy thực hiện sở thích này khi ông ấy trở về nhà từ Mỹ.

    3. Ông ấy học khắc từ Internet.

    4. Nick nghĩ rằng bạn có thể học khắc nếu bạn có thời gian.

    5. Vỏ trứng khắc có thể được dùng như những món quà cho gia đình và bạn bè.

    We can use eggshell for decoration at home, souvenirs, light (bigger eggs)…

    5. Work in groups. Take turns talking about your hobbies. Use the questions below, and your own to help. (Làm theo nhóm. Lần lượt nói về sở thích của em. Sử dụng những câu hỏi bên dưới, và câu hỏi riêng của em để giúp.)

    1. Collecting stamp.

    2. When I was a child.

    3. It’s easy. Because I only ask for stamps from my relatives and friends when they have letters.

    4. Yes, it is. Because it helps me know more about many other things in my country and in the world.

    5. Yes, of course. Who do you think has the most exciting hobby?

    Hướng dẫn dịch

    1. Sưu tầm tem

    2. Khi tôi còn là 1 đứa trẻ

    3. Nó rất dễ. Bởi vì tôi chỉ cần nhờ người thân và bạn bè khi họ có thư.

    4. Đúng, nó rất tốt. Bởi vì nó giúp tôi biết hơn về nhiều thứ ở đất nước tôi và ở trên thế giới

    5. Được chứ. Bạn nghĩ ai có sở thích thú vị nhất?

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Con Giỏi Ngoại Ngữ Với 7 Trung Tâm Tiếng Anh Thiếu Nhi 9 Tuổi Quận 7 Uy Tín
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Unit 3 My Friends (Part 2)
  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Unit 1: Leisure activities

    Skills 1 (phần 1→5 trang 12 SGK Tiếng Anh 8 mới)

    Reading

    1. What are the benefits of using computers or mobile phones … (Những lợi ích của việc sử dụng máy vi tính hoặc điện thoại di động cho các hoạt động giải trí là gì? Tác hại mà nó mang lại cho chúng ta là gì?)

    – The benefits: search for useful information, play funny games, watch video.

    – Harmful things: bad for eyes, be addicted, learn bad things easily.

    2. Read the text and choose the correct answer. (Đọc và chọn câu trả lời đúng.)

    Gợi ý: Hướng dẫn dịch:

    ‘THẾ HỆ NET’

    Quang đang tưới nước cho vườn của cậu ấy và rất mong chờ được hái trái chín. Cậu ấy dành hầu hết thời gian của mình để chăm sóc mảnh vườn này. Nghe thật tuyệt phải không? Nhưng khu vườn cậu ấy là khu vườn ảo!

    Trong thế giới ngày nay, các thanh niên lệ thuộc vào công nghệ nhiều hơn trong quá khứ. Điều này có thể là một vấn đề bởi vì sử dụng máy vi tính quá nhiều có thể gây tác động xấu đến đầu óc và cơ thể.

    Chúng thích xem tivi và chơi trò chơi vi tính hơn là đọc sách. Có lẽ bởi vì chúng không phải suy nghĩ và tưởng tượng quá nhiều. Chúng không tham gia những câu lạc bộ và có những sở thích và không thích chơi thể thao. Chúng ngồi trước vi tính suốt. Chúng không ra khỏi nhà. Thậm chí là đi bộ. Chúng ở.trong một thế giới không tồn tại (thế giới ảo).

    Trong khi Quang bây giờ biết tên của nhiều loại cây và tiếng Anh của anh ấy dường như cải thiện vì anh ấy trò chuyện với những người bạn cùng chơi trên khắp thế giới, ba mẹ cậu ấy vẫn lo lắng. Họ muốn cậu ấy ra ngoài nhiều hơn. Họ thậm chí nghĩ đến việc cấm cậu ấy sử dụng vi tính.

    3. Write the questions for the answers … (Viết câu hỏi cho các câu trả lời dựa vào thông tin từ bài đọc.)

    1. Is Quang’s garden real? (Khu vườn của Quang có thật không?)

    2. What is the problem with using technology in your free time? (Có vấn đề gì với việc sử dụng công nghệ trong thời gian rỗi của bạn không?)

    3. What is the negative side of using technology? (Mặt trái của của việc sử dụng công nghệ là gì?)

    4. What is the benefits of using the computer? (Lợi ích của việc sử dụng máy tính là gì?)

    Speaking

    4. Quang and his parents are talking about how … (Quang và ba mẹ cậu ấy đang nói về cách cậu ấy nên trải qua thời gian rảnh. Quyết định câu nào từ Quang và câu nào từ ba mẹ cậu ấy.)

    Quang:

    – I’ve made lots of friends from the game network.

    – I think computer games train my mind and my memory.

    – My English is much better because I surf the net.

    Quang’s parents:

    – Go out and play sports. It’s good for you!

    – You see your real friends less and less.

    – Sitting for too long in front of the computer makes your eyes tired.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn là Quang. Bạn muốn thuyết phục bố mẹ bạn về những lợi ích của việc sử dụng máy tính.

    Bạn là bố mẹ của Quang. Bạn muốn để Quang biết rằng sử dụng máy tính quá nhiều có thể có hại. Bạn đang nghĩ đến việc cấm hẳn cậu ấy sử dụng nó.

    Bạn là giáo viên của Quang. Bạn nhìn thấy cả mặt tiêu cực và mặt tích cực của việc sử dụng máy tính.Bạn đưa ra một giải pháp mà có thể làm cho Quang và ba mẹ cậu ấy thỏa mãn.

    Gợi ý:

    Quang’s parents: We think that you should stop playing computer. It’s so harmful. You should get out and play sports.

    Quang: I think computer trains my mind and memory. My English is much better because I surf the net.

    Quang’s parents: You see your real friends less and less.

    Quang: I have made a lot of friends from the game network.

    Teacher: I think that computer is also good for you, but you should not use it much. You should use it in limited time about 1-2 hours a day after you finish your homework. You should take up a new sport.

    Bài giảng: Unit 1: Leisure activities: Skills 1 – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-leisure-activities.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Bằng Cách Sử Dụng Flashcards
  • Bí Quyết Tự Dạy Tiếng Anh Bằng Flashcards Cho Trẻ
  • Cách Dạy Trẻ 3 Tuổi Học Tiếng Anh Với Flashcard Theo Glenn Doman
  • Cách Học Flashcard Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất Hiện Nay
  • Cô Giáo Tiếng Anh Nổi Tiếng Trên Facebook
  • Rất nhiều phụ huynh mong muốn giảng dạy và hỗ trợ nhằm giúp các con có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nhưng thực tế thì các bậc cha mẹ lại gặp khó khăn trong việc tìm lời giải, đáp án chính xác, tối ưu nhất cho các bé. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải unit 1 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và chuẩn nhất cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là tài liệu hướng dẫn chi tiết giải các bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1: Hello. Bài viết này sẽ bao gồm đầy đủ tất cả Lesson cho tiếng Anh lớp 3 bài 1 – tiếng Anh lớp 3 unit 1 Hello, nhằm giúp các em học sinh nắm chắc kiến thức trong bài cũng như hỗ trợ phụ huynh trong việc dạy con học ngoại ngữ.

    Ở bài đầu tiên trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1 được chia làm ba Lesson với bố cục: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại), Point and say (Chỉ và nói)… xuyên suốt cả bài giúp các em có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 1:

    a) A: Hello. I’m Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    a) Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan.

    Hi, Quan. I’m Mai.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Xin chào Quân. Mình là Mai.

    a) Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Hello. I’m Phong.

    b) Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    a) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Xin chào. Mình là Phong.

    b) Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Rất vui được gặp cô.

    Rất vui được gặp cô.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 2

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

    a) Hi, Nam. How are you?

    I’m fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    a) Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    b) Tạm biệt, Nam.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Nam?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Fine, thank you.

    Bạn khỏe không, Phong?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

    Nam: I’m fine, thank you.

    Class: Goodbye, Miss Hien.

    Cả lớp: Kính chào cô Hiền ạ. Rất vui được gặp cô ạ.

    Cô Hiền: Cô ổn, cảm ơn em. Còn em thì sao?

    Nam: Em ổn, cảm ơn cô ạ.

    Cả lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Mai: Tạm biệt, Nam.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Lớp: Tạm biệt cô Hiền ạ.

    Nam: Tạm biệt, Mai.

    Quân: Tôi khỏe, cảm ơn. Còn anh thì sao?

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn khỏe không?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 1 – Lesson 3:

    Bài 1: Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

    Tạm biệt Nam.

    Xin chào Nam.

    Bài 2: Listen and write (Nghe và viết).

    Nice to meet you.

    Xin chào, mình là Mai

    Rất vui được gặp bạn.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    Xin chào, cô Hiền. Rất vui được gặp cô ạ.

    Xin chào, Nam. Tôi là Mai.

    Tạm biệt, Nam.

    Tôi khỏe cảm ơn.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 1:

    Đây là phần giúp cho các em có thể thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố. Với cách học này sẽ giúp các em học được những từ vựng tiếng Anh cơ bản một cách nhanh chóng, hiệu quả.

    fine / how / hello / fine

    Miss Hien: Goodbye, Quan.

    Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô có khỏe không?

    Cô Hiền: Chào Quân. Cô khỏe, cảm ơn con. Còn con thì sao?

    Quân: Con khỏe, cảm ơn cô. Tạm biệt, cô Hiền.

    Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 10 Phần Mềm Học Tiếng Anh Được Đánh Giá Cao
  • Elsa Speak: Phần Mềm Liệu Có Tốt, Miễn Phí Như Quảng Cáo?
  • Elight Phát Âm Sai, Sự Việc Có Nghiêm Trọng Như Vậy?
  • Cô Giáo Xuất Hiện Trong Clip Phát Âm Sai Tiếng Anh Có Thật Sự Từng Giành Học Bổng Danh Giá Của Chính Phủ Úc?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3
  • Tuyển Giáo Viên Tiếng Anh Part
  • Top 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 2 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất
  • Như Thế Nào Là Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Bé Lớp 2
  • Như Thế Nào Là Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn học sinh lớp 3 học tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That’s my school- Đấy là trường của mình. (Trang 46-51 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    Để con nhớ mẫu câu tốt và từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể sử dụng flash card có hình ảnh kèm theo chữ viết để con nhớ từ nhanh hơn.

    Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 unit 7 That’s my school

    LESSON 1: PHẦN 1 (TRANG 46-47 SGK)

    I. VOCABULARY: TỪ VỰNG

    – school: trường học

    – classroom: lớp học

    – gym: phòng tập thể dục

    – library: thư viện

    – computer room: phòng máy tính

    – playground: sân chơi

    – big: to, lớn

    – small: nhỏ

    – way: con đường

    – early: sớm

    II. SENTENCE PATTERNS: MẪU CÂU

    Mẫu câu 1. That’s + place (tên địa điểm) = That is + place (tên địa điểm)

    – Dịch: Kia là….(địa điểm)

    – Mẫu câu này được sử dụng để giới thiệu một địa điểm nào đó ở xa vị trí của người nói

    – Ví dụ:

    That’s my school: Kia là trường học của tôi

    That’s the library: Kia là thư viện

    – Mở rộng: Khi muốn giới thiệu 1 vị trí ở gần mình, chúng ta sử dụng mẫu câu “This is + địa điểm”

    III. EXERCISE: BÀI TẬP

    1. Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a, That’s my school.

    Is it big?

    Yes, it is.

    b,That’s my classroom.

    Is it big?

    No, it isn’t. It’s small.

    Dịch:

    a, Đó là trường của tớ.

    Nó to có phải không?

    Đúng vậy.

    b, Đó là lớp học của tớ.

    Lớp học của cậu lớn có phải không?

    Không. Nó nhỏ thôi.

    2. Point and say: Chỉ và nói

    a, That’s the gym.

    b, That’s the library.

    c, That’s the computer room.

    d, That’s the playground.

    Dịch:

    a, Đó là phòng tập thể dục.

    b, Đó là thư viện.

    c, Đó là phòng máy tính.

    d, Đó là sân chơi.

    That’s the classroom.

    That’s the computer room.

    That’s the gym.

    Dịch:

    Đó là thư viện.

    Đó là lớp học.

    Đó là phòng máy tính.

    Đó là phòng tập thể dục.

    4. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: That’s the computer room.

    B: Is it big?

    A: Yes, it is.

    2. A: That’s the gym.

    B: Is it big?

    A: No, it isn’t. It’s small.

    3. A: And that’s the classroom.

    A: Yes, it is.

    Dịch:

    1. A: Đó là phòng máy tính.

    B: Nó to có phải không?

    A: Đúng vậy.

    2. A: Đó là phòng tập thể dục.

    B: Nó to có phải không?

    A: Không, không phải vậy. Nó nhỏ thôi.

    3. A: Và đó là lớp học.

    B: Có phải là nó lớn không?

    A: Ừ, đúng vậy.

    5. Look, read and write: Nhìn, đọc và viết

    1. That is my classroom.

    2. That is the library.

    3. That is the computer room.

    4. That is the gym.

    Dịch:

    1. Đó là lớp học của tớ.

    2. Đó là thư viện.

    3. Đó là phòng máy tính.

    4. Đó là phòng tập thể dục.

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    This is the way we go to school

    Go to school, go to school.

    This is the way we go to school

    So early in the morning.

    Dịch: Đây là con đường chúng ta đến trường

    Đây là con đường chúng ta đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng ta đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Đây là con đường chúng ta đến trường,

    Đến trường, đến trường.

    Đây là con đường chúng ta đến trường,

    Vào buổi sáng sớm.

    Mời các bạn xem tiếp lesson 2 Unit 7: That’s my school- Đấy là trường của mình. ở trang tiếp theo.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100