Top #10 ❤️ Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Unit 7 Lesson 2 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4

10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng

Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?

Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn

Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki

Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?

Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono

Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

Unit 7 Lesson 2 (Trang 48

Unit 7 Lesson 1 Trang 46

Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46

Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7

Unit 7: What do you like doing?

Unit 7 Lesson 2 (trang 48-49 Tiếng Anh 4)

Video giải Tiếng Anh 4 Unit 7: What do you like doing? – Lesson 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) What’s your hobby, Linda?

I like playing the piano.

b) Playing the guitar is my hobby.

c) I like singing.

Well, we all like music. Let’s go to Super Music Club.

Hướng dẫn dịch:

a) Sở thích của bạn là gì vậy Linda?

Tôi thích chơi đàn piano.

b) Chơi đàn ghi-ta là sở thích của mình.

c) Tôi thích hát.

Tuyệt. Tất cả chúng ta đều thích âm nhạc. Chúng ta cùng nhau đến Câu lạc bộ Ầm nhạc Tuyệt vời.

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

Bài nghe:

a) What’s your hobby?

I like riding a bike.

b) What’s your hobby?

I like playing badminton.

c) What’s your hobby?

I like flying a kite.

d) What’s your hobby?

I like taking photos.

e) What’s your hobby?

I like watching TV.

Hướng dẫn dịch:

a) Sở thích của bạn là gì?

Tôi thích cưỡi xe đạp.

b) Sở thích của bạn là gì?

Tôi thích chơi cầu lông.

c) Sở thích của bạn là gì?

Tôi thích thả diều.

d) Sở thích của bạn là gì?

Tôi thích chụp ảnh.

e) Sở thích của bạn là gì?

Tôi thích xem ti vi.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

– What do you like doing?

– What’s your hobby?

4. Listen and number. (Nghe và đánh số.)

Bài nghe:

Bài nghe:

1.

Peter: I have a new ball. Let’s play football.

Nam: No, I don’t like playing football.

Peter: What do you like doing?

Nam: I like playing badminton.

Peter: OK, let’s play!

2.

Linda: Oh, your kite’s nice.

Quan: Flying a kite is my hobby. What’s your hobby?

Linda: Flying a kite, too.

Quan: OK. Let’s make a kite.

Linda: That’s a good idea!

3.

Peter: I don’t like riding a bike.

Akiko: What’s your hobby?

Peter: Taking photographs.

Akiko: Oh, that’s interesting.

4.

Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do…

Tony: Oh, you sing very well!

Mai: Yes, I like singing.

Tony: I like singing, too.

Hướng dẫn dịch:

1.

Peter: Tôi có một quả bóng mới. Hãy chơi bóng đá.

Nam: Không, tôi không thích chơi bóng đá.

Peter: Bạn thích làm gì?

Nam: Tôi thích chơi cầu lông.

Peter: OK, chúng ta hãy chơi!

2.

Linda: Ồ, diều của anh thật tuyệt.

Quan: Bay diều là sở thích của tôi. Sở thích của bạn là gì?

Linda: Bay một chiếc diều.

Quan: OK. Hãy làm diều.

Linda: Đó là một ý kiến hay!

3.

Peter: Tôi không thích đi xe đạp.

Akiko: Sở thích của bạn là gì?

Peter: Chụp ảnh.

Akiko: Ồ, thật thú vị.

4.

Mai: Do, Re, Mi, Fa, Sol, La, Si, Do …

Tony: Ồ, bạn hát rất hay!

Mai: Vâng, tôi thích ca hát.

Tony: Tôi cũng thích hát.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

1.

Peter: What’s your hobby?

Linda: I like riding a bike.

2.

Peter: What’s your hobby?

Tom: I like flying a kite.

3.

Phong: What’s your hobby?

Linda: I like taking photos.

4.

Phong: What’s your hobby?

Mai: I like playing badminton.

Hướng dẫn dịch:

1.

Peter: Sở thích của bạn là gì?

Linda: Tôi thích cưỡi xe đạp.

2.

Peter: Sở thích của bạn là gì?

Tom: Tôi thích thả diều.

3.

Phong: Sở thích của bạn là gì?

Linda: Tôi thích chụp ảnh.

4.

Phong: Sở thích của bạn là gì?

Mai: Tôi thích chơi cầu lông.

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

Thực hành với bạn. Từng người một hỏi và trả lời về sở thích.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-7-what-do-you-like-doing.jsp

Unit 7 Lesson 3 (Trang 50

Unit 7 Lesson 1 (Trang 46

Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3

Unit 6 Lớp 7: Language Focus 2

Unit 7 Lesson 1 Trang 46

Tiếng Anh 5 Unit 7 Lesson 1 (Trang 46

Giải Lesson 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

Giải Lesson 3 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5

Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 7

Unit 2 Lớp 7: Looking Back

Unit 7 Lesson 1 trang 46-47 Tiếng Anh 3

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Bài nghe:

a) That’s my school.

Is it big?

Yes, it is.

b) That’s my classroom.

Is it big?

No, it isn’t. It’s small.

Hướng dẫn dịch:

a) Đó là trường của tôi.

Nó thì lớn phải không?

Vâng, đúng vậy.

b) Đó là lớp học của tôi.

Nó thì lớn phải không?

Không, không lớn. Nó nhỏ.

2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) That’s the gym.

b) That’s the library.

c) That’s the computer room.

d) That’s the playground.

Hướng dẫn dịch:

a) Đó là phòng tập thể dục.

b) Đó là thư viện.

c) Đó là phòng vi tính.

d) Đó là sân chơi.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

That’s the library.

That’s the classroom.

That’s the computer room.

That’s the gym.

Hướng dẫn dịch:

Đó là thư viện.

Đó là lớp học.

Đó là phòng vi tính.

Đó là phòng tập thể dục.

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

Bài nghe:

Nội dung bài nghe:

1. Linda: That’s the computer room.

Nam: Is it big?

Linda: Yes, it is.

2. Linda: That’s the gym.

Nam: Is it big?

Linda: No, it isn’t. It’s small.

3. Linda: And that’s the classroom.

Nam: Is it big?

Linda: Yes, it is.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda: Đó là phòng máy tính.

Nam: Nó to?

Linda: Vâng, đúng vậy.

2. Linda: Đó là phòng tập thể dục.

Nam: Nó to?

Linda: Không, không phải vậy. Nó nhỏ.

3. Linda: Và đó là lớp học.

Nam: Nó to?

Linda: Vâng, đúng vậy.

5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

3. That’s the computer room.

Hướng dẫn dịch:

1. Đó là lớp học.

2. Đó là thư viện.

3. Đó là phòng vi tính.

4. Đó là phòng tập thể dục.

6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Bài nghe: This is the way we go to school

This is the way we go to school

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

This is the way we go to school

Go to school, go to school.

This is the way we go to school

So early in the morning.

Hướng dẫn dịch:

Đây là con đường chúng tôi đến trường

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Đến trường, đến trường.

Đây là con đường chúng tôi đến trường,

Vào buổi sáng sớm.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-7-thats-my-school.jsp

Unit 7 Lesson 2 (Trang 48

Unit 7 Lesson 3 (Trang 50

Unit 7 Lesson 1 (Trang 46

Lesson 1 Unit 7 What Do You Like Doing? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4

Unit 9 Lớp 7: Language Focus 3

Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8

Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?

Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang

Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ

Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10

Trước khi vào bài mới, cùng doctailieu ôn lại lesson 1 unit 10 trang 64 – 65 một chút nha!

Giải Lesson 2 unit 10 SGK Tiếng anh 3

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

a) Do you like badminton, Linda?

Yes, I do.

b) Do you like hide-and-seek, Tom?

No, I don’t. I like basketball.

OK. Let’s play it now.

a) Bạn có thích cầu lông không Linda?

Vâng, tôi thích.

b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ. Được.

Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a) Do you like skipping?

Yes/I do.

b) Do you like skating?

Yes, I do.

c) Do you like hide-and-seek?

No, I don’t.

d) Do you like blind man’s bluff?

No, I don’t.

a) Bọn có thích nhảy dây không?

Vâng, tôi thích.

b) Bọn có thích trượt pa-tanh không?

Vâng, tôi thích.

c) Bọn có thích chơi trốn tìm không?

Không, tôi không thích.

d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

Không, tôi không thích.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Do you like skipping?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like skating?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like hide-and-seek?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like blind man’s bluff?

Yes, I do. / No, I don’t.

Bọn có thích nhảy dây không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bọn có thích trượt pa-tanh không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi trốn tìm không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và đánh số).

1. Nam: What do you do at break time?

Linda: I play badminton.

Nam: Do you like it?

Linda: Yes, I do.

2. Tony: What do you do at break time?

Phong: I play blind man’s bluff.

Tony: Do you like it?

Phong: Yes, I do.

3. Tom: Do you like hide-and-seek?

Nam: Yes, I do.

Tom: Do you play it at break time?

Nam: Sure, I do.

4. Linda: Do you like table tennis?

Mai: No, I don’t. I like skipping.

Linda: Do you skip at break time?

Mai: Sure, I do.

1. Nam: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

Linda: Tôi chơi cầu lông.

Nam: Bạn có thích nó không?

Linda: Vâng, tôi có.

2. Tony: Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

Phong: Tôi chơi bịt mắt bắt dê.

Tony: Bạn có thích nó không?

Phong: Vâng, tôi có.

3. Tom: Bạn có thích trốn tìm không?

Nam: Vâng, tôi có.

Tom: Bạn có chơi nó vào giờ nghỉ không?

Nam: Chắc chắn rồi.

4. Linda: Bạn có thích chơi bóng bàn không?

Mai: Không, tôi không thích. Tôi thích chơi nhảy dây.

Linda: Bạn có chơi nhảy dây vào giờ nghỉ không?

Mai: Chắc chắn rồi.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. They like table tennis.

2. They like chess.

3. Mai and Linda like badminton.

Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

1. Họ thích chơi bóng bàn

2. Họ thích chơi cờ

3. Mai và Linda thích chơi cầu lông

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hide-and-seek

Hide, hide, hide-and-seek!

Let’s play hide-and-seek.

Where is Tony?

Where is Mary?

I can’t find you all!

Chơi trốn tìm

Trốn, trốn, trốn tìm!

Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

Tony ở đâu?

Mary ở đâu?

Mình không thể tìm tất cả các bạn!

Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68

Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5

Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64

🌟 Home
🌟 Top