Top 21 # Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Unit 16 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế / 2023

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16 / 2023

I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 1

a) That’s my dog.

Đó là con chó của tôi.

Wow! He’s cute!

Ồ! Nó thật dễ thương!

b) Do you have any pets?

Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

a) Do you have any cats?

Bạn có con mèo nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four cats.

Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

b) Do you have any parrots?

Bạn có con vẹt nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have two parrots.

Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

c) Do you have any rabbits?

Bạn có con thỏ nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four rabbits.

Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

d) Do you have any goldfish?

Bạn có con cá vàng nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have five goldfish.

Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

Do you have any monkeys?

Bác có con khỉ nào không?

Yes, I do. I have a monkey.

Có. Bác có một con khỉ.

Do you have any parrots?

Bác có con vẹt nào không?

Yes, I do. I have a parrot.

Có. Bác có một con vẹt.

Do you have any goldfish?

Bác có con cá vàng nào không?

Yes, I do. I have three goldfish.

Có. Bác có ba con cá vàng.

Do you have any rabbits?

Bác có con thỏ nào không?

Yes, I do. I have a rabbit.

Có. Bác có một con thỏ.

Do you have any mouses?

Bác có con chuột nào không?

Yes I do. I have a mouse.

Có. Bác có một con chuột.

Do you have any dogs?

Bác có con chó nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Có. Bác có hai con chó.

Do you have any cats?

Bác có con mèo nào không?

Yes I do. I have two cats.

Có. Bác có hai con mèo.

Peter: Yes, I do. I have three birds.

No, I don’t. But I have a bird.

Linda: No, I don’t. But I have a dog.

(1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vật nuôi nào không?

I have a dog and three goldfish.

The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank.

Hoặc các em có thể trả lời như sau:

I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank.

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 2

a) Where are my cats, Mum?

Những con mèo của con ở đâu vậy mẹ?

They’re over there, under the table.

Chúng ở đằng kia, ở dưới cái bàn.

b) Is the dog there with the cats, Mum?

Con chó ở đó với những con mèo phải không mẹ?

No. He’s in the garden. Look! He’s there.

Không. Con chó ở ngoài vườn. Con nhìn kìa! Nó ở đằng kia.

a) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re next to the flower pot.

Chúng ở kế bên bình hoa.

b) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re under the table.

Chúng ở dưới bàn.

c) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re behind the TV.

Chúng ở đằng sau (sau) ti vi.

d) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re in front of the fish tank.

Chúng ở phía trước bể cá.

Where are the goldfish?

Những con cá vàng ở đâu?

They’re in the fish tank on the table.

Chúng ở trong bể cá trên bàn.

Where is the dog?

Con chó ở đâu?

It’s next to the table.

Nó ở kế bên bàn.

Where is the parrot?

Con vẹt ở đâu?

It’s next to the garden.

Nó ở kế bên vườn.

Where are the rabbits?

Những con thỏ ở đâu?

They’re in the garden.

Chúng ở trong vườn.

a 2 b 1 c 4 d 3

Peter: Yes, I do. I have a cat, a dog and a parrot.

Mother: It’s here, on the bed.

Tony: It’s under the table.

Quan: Where are they?

Linda: They’re in the garden. Come and see them!

Xin chào! Tên mình là Nam. Mình có nhiều thú cưng. Đây là con mèo của mình. Nó ở trên giường. Và đó là con chó của mình. Nó ở đằng kia, dưới bàn. Mình cũng có hai con vẹt và một con thỏ. Chúng đều ở trong vườn.

Thay vì để các con tự học một mình, bố mẹ có thể học cùng bé mỗi ngày một cách rất đơn giản đó là qua các bài hát tiếng chúng tôi 16 có giai điệu dễ nghe, vui nhộn giúp bé dễ dàng bắt kịp nhịp điệu để học hát theo.

Do you have any pets?

Do you have any pets?

I have a rabbit and its name is Boo.

Do you have any pets?

I have a goldfish and its name is Blue.

Do you have any pets?

I have a parrot and its name is Sue.

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

Bạn có vật nuôi nào không?

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con thỏ và tên của nó là Boo.

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con cá vàng và tên của nó là Blue.

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con vẹt và tên của nó là Sue.

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 3

Bài nghe https://drive.google.com/open?id=14lkECWjm0FFifQz9IMl5za2La9cJN2UD

Peter has a parrot. Peter có một con vẹt.

Nam has a dog. Nam có một con chó.

Do you have any cats?

Do you have any cats? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any dogs? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any birds? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any rabbits? No, I don’t have any.

Do you have any parrots? No, I don’t have any.

Do you have any goldfish? No, I don’t have any.

Bạn có con mèo nào không?

Bạn có con mèo nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chó nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chim nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con thỏ nào không? Không, mình không có.

Bạn có con vẹt nào không? Không, mình không có.

Bạn có con cá vàng nào không? Không, mình không có.

1 – c Do you have any pets?

Yes, I do. I have two dogs and a cat.

2 – d Do you have any goldfish?

3 – a Where’s your cat?

It’s in the garden, on the tree over there.

4 – b Where are your dogs?

They’re in the yard.

Xin chào! Tên mình là Mai. Mình tám tuổi. Mình có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt. Đây là con chó của mình. Nó ở ngay cánh cửa. Đây là hai con cá vàng của mình. Chúng ở trong bể cá. Và đó là hai con vẹt của mình. Chúng ở trong lồng. Mình rất yêu những con vật của mình.

Yes, she does. Vâng, cô ấy có.

She has a dog, two goldfish and two parrots.

Cô ấy có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt.

It’s at the door. Nó ở ngay cánh cửa ra vào.

They are in the fish tank. Chúng ở trong hồ cá.

Vẽ một bức tranh về con vật của em và nói cho các bạn ở lớp nghe về bức tranh đó.

II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16

Yếu tố đầu tiên được xây dựng làm nền tảng cơ bản vững chắc cho bé khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Để giúp bé cải thiện khả năng nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, Step Up chia sẻ bộ lời giải bài tập trong sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 cho bố mẹ cùng bé tham khảo.

Linda: Không, tớ không có.

Mai: Chúng ở trên bàn.

Tony: Chúng ở trong bể cá.

Tên của tôi là Mai. Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi. Peter có 1 con mèo. Anh ấy nuôi nó trong nhà. Phong có 1 con chó. Anh ấy cũng nuôi nó trong nhà. Nam có 3 con cá vàng. Anh ấy nuôi nó trong bể cá. Mary có 2 con thỏ. Cô ất nuôi nó trong vườn. Linda có 1 con vẹt. Cô ấy nuôi nó trong lồng. Và tôi có 1 con vẹt. Tôi cũng nuôi nó trong lồng.

My name is Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Phong has a dog. He keeps it in the house too. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in a cage too.

Where do they keep their pets?

Họ nuôi thú nuôi ở đâu?

Xin chào! Tên của tớ là Linda. Tớ có một vài thú nuôi. Đây là con vẹt của tớ. Nó ở trong phòng của tớ. Và đó là con mèo của tớ. Nó ở cạnh bể cá. Tớ cũng có 2 con cá vàng. Chúng ở trong bể cá. Tớ có 3 con thỏ. Chúng ở trong vườn.

Đây là… của tôi.

Tôi giữ nó ở…

Hiện nay, với độ tuổi nhỏ như các bé lớp 3, bố mẹ vẫn gặp tình trạng bé không muốn học tiếng Anh. Đó là do bố mẹ chưa biết cách hỗ trợ bé học cũng như chưa biết tìm phương pháp học tập tiếng Anh phù hợp với bé. Bài biết này Step Up hệ thống bộ lời giải, đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 theo đúng nội dung trong sách giáo khoa và sách bài tập chi tiết, chuẩn xác nhất cho cả bố mẹ và bé tham khảo học tập.

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 16: People And Places / 2023

Unit 16: PEOPLE AND PLACES

Vocabulary:

Section A: Famous places in Asia

1. pilot (n): phi công

3. postcard (n): bưu thiếp

4. region (n): miền

6. destination (n): điểm đến

7. attraction (n): sự thu hút, hấp dẫn

8. ancient (n): cổ, xưa

9. monument (n): tượng đài

10. range (n): xếp loại

11. huge (adj): giant; khổng lồ

12. tradition (n): truyền thống

13. shadow (n): bóng đen

14. shadow puppet show (n): múa rối bóng đen

15. resort (n): khu an dưỡng

16. holiday resort (n): điểm nghỉ hè

17. admire (v): thán phục, khâm phục

18. coral (n): san hô

19. sail (v): lái thuyền/ tàu

20. tourist (n): khách du lịch

Section B: Famous people

1. quiz (n): câu đố

2. general (n): tướng

3. lead (v): lãnh đạo

4. Commander-In-Chief (n): Tổng tư lệnh

5. force (n): lực lượng

6. defeat (v): đánh bại

7. battle (n): trận đánh, trận chiến đấu

8. war (n): chiến tranh

9. peace (n): hòa bình

10. army (n): quân đội

11. Indochina (n): Đông Dương

12. veteran (n): cựu chiến binh

13. battle site (n): chiến trường

14. valley (n): thung lũng

15. scenery (n): phong cảnh

16. share (v): chia sẻ

17. hospitality (n): sự hiếu khách

18. local (adj): thuộc về địa phương

19. ethnic (adj): thuộc về sắc tộc

20. minority (n): thiểu số, người thiểu số

21. depend (on) (v): phụ thuộc vào

22. trading center (n): trung tâm thương mại

23. goods (n): hàng hóa

24. light bulb (n): bóng đèn

25. establish (v): thiết lập

26. power station (n): nhà máy phát điện

27. lifetime (n): cả cuộc đời

28. gramophone (n): máy hát đĩa

29. motion picture (n): phim ảnh

30. author (n): tác giả

31. actor (n): diễn viên

32. education (n): giáo dục, việc học

33. pay – paid – paid (v): trả tiền

34. grow – grew – grown (v): lớn lên, trưởng thành

35. poetry (n): thơ ca

36. fairy tale (n): chuyện thần tiên

37. reporter (n): phóng viên

38. interview (v,n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

39. interviewer (n): người phỏng vấn

40. role (n): vai trò

41. powerful (adj): dũng mãnh

42. gentle (adj): hiền lành, dịu dàng

43. found (v): sáng lập

44. form (v): thành lập

45. Communist Party (n): Đảng Cộng sản

46. take turns (v): thay phiên

Unit 12 Lesson 3 (Trang 16 / 2023

Unit 12: What does your father do?

Unit 12 Lesson 3 (trang 16-17 Tiếng Anh 4)

1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

ie field: My grandpa works in a field.

piece: I want a piece of chocolate.

ea teacher: My mother is a teacher.

reading: She’s reading a book now.

Hướng dẫn dịch:

Ông tôi làm việc trên cánh đồng.

Tôi muốn một mẩu sô-cô-la.

Mẹ tôi là giáo viên.

Bây giờ cô ấy đang đọc sách.

2. Listen and circle… (Nghe và khoanh tròn. Sau đó nói các câu có từ được khoanh tròn.)

1. b

2. b

Bài nghe:

1. Where’s my piece of chocolate?

2. Miss Hien is reading a dictation.

Hướng dẫn dịch:

1. Miếng sô-cô-la của mình đâu rồi?

2. Cô Hiền đang đọc chính tả.

3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

Bài nghe:

Jobs and places of work

What does your father do? He’s a farmer.

Where does he work? In a field.

What does your mother do? She’s a teacher.

Where does she work? In a school.

What does your sister do? She’s a worker.

Where does she work? In a factory.

What does your brother do? He’s a clerk.

Where does he work? In an office.

Hướng dẫn dịch:

Công việc và nơi làm việc

Ba bạn làm nghề gì? ông ấy là nông dân.

Ông ây làm việc ở đâu? Trên cánh đồng.

Mẹ bạn làm nghề gì? Bà ấy là giáo viên.

Bà ấy làm việc ỏ đâu? Trong trường học.

Chị gái bạn làm nghề gì? Chị ây là công nhân.

Chị ấy làm việc ở đâu? Trong nhà máy.

Anh trai bạn làm nghề gì? Anh ấy là nhân viên văn phòng.

Anh ấy làm việc ở đâu? Trong văn phòng.

4. Read and complete. (Đọc và hoàn thiện.)

Hướng dẫn dịch:

Báo cáo

Đây là bài báo cáo về cuộc phỏng vấn của tôi với Phong. Cha cậu ấy là giáo viên, ông ấy làm việc ở Trường Tiểu học Lê Hồng Phong. Mẹ cậu ấy là y tá. Bà ấy làm việc ở Bệnh viện Thành Nhân. Phong có một anh trai nhưng không có chị/em gái. Anh trai cậu ấy là công nhân trong nhà máy ô tô. Và như các bạn biết, Phong là học sinh lớp 4A. Cám ơn bạn đã đọc.

5. Write about the jobs… (Viết về nghề nghiệp và nơi làm việc của các thành viên trong gia đình.)

There are four people in my family.

My father is a teacher. He works in Nguyen Dang Dao Secondary School.

My mother is a doctor. She works in Bach Mai Hospital.

My brother is a student. He studies at Vietnam National University.

And I am a pupil in Class 4A. I study at Ngoc Hoi primary school.

Hướng dẫn dịch:

Có 4 người trong gia đình tôi.

Ba tôi là giáo viên. Ông ấy làm việc ở trường THCS Nguyễn Đăng Đạo.

Mẹ tôi là bác sĩ. Bà ây làm việc ở Bệnh viện Bạch Mai.

Anh tôi là sinh viên. Anh ấy học ở Đại học Quốc gia.

Và tôi là học sinh ở lớp 4A. Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

6. Project. (Dự án.)

1. Interviewee’s name: Hoang

2. Interviewee’s name: Linh

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-12-what-does-your-father-do.jsp