Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án
  • Unit 3: What day is it today?

    Unit 3 Lesson 1 (trang 18-19 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 3: Lesson 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và nhắc lại)

    Bài nghe:

    a. Hello, class!

    Hello, Miss Hien.

    b. What day is it today?

    It’s Monday.

    c. Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English.

    d. And when is the next English class?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Xin chào cả lớp!

    Xin chào cô Hiền.

    b. Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    c. Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d. Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba.

    2. Point and say. (Chỉ và nói)

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    It’s Sunday.

    Hướng dẫn dịch:

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    Hôm nay là Chủ nhật.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English.

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mr. Loc: Xin chào cả lớp.

    Class: Chào thầy Lộc.

    Mr. Lộc: Hôm nay là thứ mấy vậy cả lớp?

    Class: Hôm nay là thứ năm

    Mr. Loc: Rất tốt! Giờ là giờ tiếng Anh.

    2. Mai: Hôm nay là thứ mấy, Nam?

    Nam: Hôm nay là thứ ba.

    Mai: Vậy hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh phải không?

    Nam: Ừ, đúng rồi.

    3. Phong: Hôm nay là thứ Ba. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    Quân: Không, hôm nay không phải thứ ba. Hôm nay là thứ tư. Chúng ta không có môn tiếng Anh hôm nay.

    Phong: Ồ, cậu nói đúng.

    4. Look and write. (Nhìn và viết)

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay.

    5. Let’s sing. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    We have English today

    What day is it today?

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay.

    Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không?

    Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-what-day-is-it-today.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Giải Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề: Ngân Hàng ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Tổng Hợp Có Đáp Án
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Tham khảo lesson 2 unit 11 trang 8, 9 để luyện thêm kỹ năng nghe cho tốt hơn!

    Giải Lesson 1 unit 11 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Who’s that man?

    He’s my father.

    Really? He’s young!

    b) And that’s rny mother next to him.

    She’s nice!

    a) Người đàn ông đó là ai vậy?

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Thật ư? Ba bạn thật trẻ!

    b) Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Bài 3. Let’s talk. a) (Chúng ta cùng nói).

    Anh ấy là anh trai mình.

    Who’s that?

    He’s my grandfather.

    b) Who’s that?

    She’s my grandmother.

    c) Who’s that?

    He’s my father.

    d) Who’s that?

    She’s my mother.

    e) Who’s that?

    She’s my sister.

    f) Who’s that?

    He’s my brother.

    a) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là ông của mình.

    b) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là bà của mình.

    c) Đó là ai vậy?

    Ông ấy là bố của mình.

    d) Đó là ai vậy?

    Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Đó là ai vậy?

    Em ấy là em gái mình.

    f) Đó là ai vậy?

    Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Linda: Who’s that man?

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    2. Linda: And who’s that woman?

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    3. Mai: And that’s my grandfather.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    1. Linda: Người đàn ông đó là ai vậy?

    Mai: Ông ấy là cha tôi.

    Linda: Thật sao? Ông ấy trông thật trẻ!

    2. Linda: Và người phụ nữ đó là ai?

    Mai: Bà ấy là mẹ tôi.

    Linda: Cô ấy thật tuyệt!

    Mai: Cảm ơn.

    3. Mai: Và đó là ông của tôi.

    Linda: Ông ấy cũng tốt quá.

    Mai: Nhưng ông không còn trẻ. Ông ấy già rồi.

    Bài 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    1. This is a photo of Mai’s family.

    2. The man is her father.

    3. The woman is her mother.

    4. And the boy is her brother.

    1. Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    2. Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    3. Người phụ nữ là mẹ Mai.

    4. Và cậu con trai là em của Mai.

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Để ôn tập tốt hơn những bài tập Tiếng anh 3 khác, các em có thể truy cập vào chúng tôi Chúng tôi chia sẻ đến các em trọn bộ hướng dẫn giải bài tập nhằm giúp các em học tập tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Short Story: Cat And Mouse 3 Trang 38,39 Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Hát Tiếng Anh Vui Nhộn Cho Trẻ Lớp 2 Học Hiệu Quả
  • Doc tổng hợp những bài tập trong sgk Tiếng anh 3 – Tập 2 để giúp các em ôn tập tốt hơn.

    Giải Lesson 1 unit 12 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) This is my house.

    Wow! It’s big!

    b) There’s a garden over there. Come and see it.

    It’s very nice!

    a) Đây là nhà của mình.

    Ồ! Nó lớn quá!

    b) Có một khu vườn ở đây. Đến và nhìn xem.

    Nó rất đẹp!

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) There’s a living room.

    b) There’s a kitchen.

    c) There’s a bathroom.

    d) There’s a bedroom.

    e) There’s a dining room.

    f) There’s a garden.

    a) Có một phòng khách.

    b) Có một nhà bếp.

    c) Có một phòng tắm.

    d) Có một phòng ngủ.

    e) Có một phòng ăn.

    f) Có một khu vườn.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    There’s a house.

    Wow! It’s big!

    There’s a living room.

    There’s a kitchen.

    There’s a bathroom.

    There’s a bedroom.

    There’s a dining room.

    There’s a garden.

    Có một căn nhà.

    Ồ! Nó thật lớn!

    Có một phòng khách.

    Có một nhà bếp.

    Có một phòng tắm.

    Có một phòng ngủ.

    Có một phòng ăn.

    Có một khu vườn.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Linda: This is my house.

    Mai: Wow! It’s big!

    2. Linda: There’s a garden. Come and see it.

    Mai: It’s very beautiful!

    3. Mai: That’s the kitchen over there. Come and see it.

    Linda: Wow! It’s very nice!

    1. Linda: Đây là nhà của tôi.

    Mai: Wow! Nó to quá!

    2. Linda: Có một khu vườn. Hãy đến và xem nó.

    Mai: Nó rất đẹp!

    3. Mai: Đó là nhà bếp ở đằng kia. Hãy đến và xem nó.

    Linda: Wow! Nó rất đẹp!

    Bài 5. Look and write. (Nhìn và viết).

    2.

    1. This is a house.

    There is a living room.

    3. There is a dining room.

    4. There is a bedroom

    5. There is a bathroom.

    6. There is a kitchen.

    1. Đây là một ngôi nhà.

    2. Có một cái phòng khách.

    3. Có một cái phòng ăn.

    4. Có một cái phòng ngủ.

    5. Có một cái phòng tắm.

    6. Có một cái nhà bếp.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    The way I clean my house

    This is the way I clean my house,

    Clean my house, clean my house.

    This is the way I clean my house

    So early in the morning!

    This is the way I clean my room,

    Clean my room, clean my room.

    This is the way I clean my room,

    So early in the morning.

    Cách tôi lau nhà

    Đây là cách mình lau nhà,

    Lau nhà, lau nhà.

    Đây là cách mình lau nhà Vào sáng sớm!

    Đây là cách mình lau phòng,

    Lau phòng, lau phòng.

    Đây là cách mình lau phòng

    Vào sáng sớm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
  • Unit 1 Lesson 3 (Trang 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Viết Giới Thiệu Về Lớp Học Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Lớp Học Tiếng Anh Lớp 1 Bắc Giang, Trung Tâm Học Tiếng Anh Lớp 1 Tại
  • Học Sinh Lớp 1 Được Đổi Miễn Phí Sgk Tiếng Việt Công Nghệ Giáo Dục
  • Sách Giáo Khoa Lớp 1 Năm Học 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Việt Năm 2013 (Phần 2)
  • Unit 1: Nice to see you again

    Unit 1 Lesson 3 (trang 10-11 Tiếng Anh 4)

    Video giải Tiếng Anh 4 Unit 1: Lesson 3 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Bài nghe:

    Hello, Linda.

    Good night.

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào, Linda

    Chúc ngủ ngon

    2. Listen and circle… (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc to)

    Bài nghe: Bài nghe:

    1. Hello. I’m Nam.

    2. I’m from England.

    3. Hello. My name’s Linda.

    4. Good night.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Xin chào. Tôi là Nam.

    2. Tôi đến từ nước Anh.

    3. Xin chào. Tên tôi là Linda.

    4. Chúc ngủ ngon.

    3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Bài nghe:

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    I’m from Viet Nam. Nice to meet you, Nam.

    Hello, Linda.

    Hello, Nam.

    We’re friends,

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    Chúng ta là bạn.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời)

    1. What is the girl’s name?

    → The girl’s name is Do Thuy Hoa.

    2. Where is she from?

    → She is from Ha Noi, Viet Nam.

    3. What is the boy’s name?

    → The boy’s name is Tony Jones.

    4. Where is he from?

    → He is from Sydney, Australia.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tên của cô gái là gì?

    → Cô ấy tên là Đỗ Thúy Hoa.

    2. Cô ấy đến từ đâu?

    → Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.

    3. Tên của chàng trai là gì?

    → Chàng trai tên là Tony Jones.

    4. Cậu ấy từ đâu đến?

    → Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.

    5. Write about you. (Viết về chính bạn)

    My name is Le Vu Long.

    I am from Hai Phong, Viet Nam.

    My school is Nguyen Tat Thanh primary school.

    Hướng dẫn dịch:

    Tên tôi là Lê Vũ Long.

    Tôi đến từ Hải Phòng, Việt Nam.

    Trường của tôi là trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành.

    6. Project. (Dự án)

    Name: Le Vu Long

    Hometown: Hai Phong, Viet Nam.

    School: Nguyen Tat Thanh primary school.

    Class: 4A

    Hướng dẫn dịch:

    Tên: Lê Vũ Long

    Quê quán: Hải Phòng, Việt Nam.

    Trường học: Trường tiểu học Nguyễn Tất Thành.

    Lớp: 4A

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-nice-to-see-you-again.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Có Bảng Ma Trận Đề Thi Theo Thông Tư 22
  • Cuốn Sách Dạy Học Sinh Lớp 1 Đánh Vần Theo Cách Lạ Có Thể Cải Cách Tiếng Việt?
  • Hiệu Quả Từ Dạy Học Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Một Số Trò Chơi Học Tập Tiếng Việt Lớp 1.
  • Cách Chọn Phần Mềm Và Vở Giúp Bé Tập Viết Chữ Tiếng Việt Lớp 1 Full Crack Miễn Phí
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Doctailieu tổng hợp tất cả bài tập sgk Tiếng anh 3 – Tập 1 để các em tiện theo dõi bài học một cách tốt nhất.

    Giải Lesson 1 unit 10 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) What do you do at break time, Mai?

    I play badminton.

    b) And what about you, Phong?

    I play football.

    a) Bạn làm gì vào giờ giải lao vậy Mai?

    Mình chơi cầu lông.

    b) Còn bạn thì sao, Phong?

    Mình chơi đá bóng.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) What do you do at break time?

    I play football.

    b) What do you do at break time?

    I play basketball.

    c) What do you do at break time?

    I play chess.

    d) What do you do at break time?

    I play table tennis.

    a) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng đá.

    b) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng rổ.

    c) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi cờ.

    d) Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Mình chơi bóng bàn.

    What do you do at break time?

    I play football.

    What do you do at break time?

    I play basketball.

    What do you do at break time?

    I play chess.

    What do you do at break time?

    I play table tennis.

    What do you do at break time?

    I play badminton.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng đá.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng rổ.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi cờ.

    Bạn làm gì vào giờ giải lao?

    Mình chơi bóng bàn.

    Bạn làm gì vào giờ giỏi lao?

    Mình chơi cầu lông.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Tony: What do you do at break time?

    Mai: I play badminton.

    2. Linda: What do you do at break time?

    Mai: I play basketball.

    3. Mai: What do you do at break time?

    Nam: I play table tennis.

    1. Tony: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mai: Tôi chơi cầu lông.

    2. Linda: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Mai: Tôi chơi bóng rổ.

    3. Mai: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

    Nam: Tôi chơi bóng bàn.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. chess

    2. table tennis

    3. badminton

    Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.

    Bài 6. Write about you. (Viết về bạn).

    I play football.

    Hướng dẫn dịch:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 17 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Looking Back Unit 2 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11 Communication, Skill 1, Skill 2, Looking
  • Hướng dẫn chi tiết trả lời các câu hỏi trong Lesson 3 trang 10, 11 sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 5: Where do you live?

    Giải bài tập lesson 3 unit 1 SGK Tiếng anh 5

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

    1. B

    2. A

    3. A

    Tapescript (Lời ghi âm):

    Bài 2. Listen and circle A or B. Then s the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

    1. Linda lives in a big city.

    2. They live in the countryside.

    3. We live in Binh Minh Tower.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Linda sống trong thành phố lớn.

    2. Họ sống ở vùng quê.

    3. Chúng tôi sống trong tòa nhà Bình Minh.

    Bài 3. Let’s chant. (Cùng hát)

    Where do you live?

    Where do you live?

    I live in Quang Trung Street.

    Where do you live?

    I live in Green Avenue

    Where do you live?

    I live in Green Tower.

    What’s Green Tower like?

    It’s tall and quiet.

    What’s your flat like?

    It’s big and ptty

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn sống ở đâu?

    Bạn sống ở đâu?

    Tôi sống ở đường Quang Trung.

    Bạn sống ở đâu?

    Tôi sống ở đại lộ Green

    Bạn sống ở đâu?

    Tôi sống ở tòa nhà Green

    Toà tháp Green như thế nào?

    Nó cao và yên tĩnh.

    Căn hộ của bạn như thế nào?

    Nó to và đẹp

    Bài 4. Read and tick Yes(Y) or No (N). (Đọc và đánh dấu đúng (Y) hoặc Sai (N)).

    1. N

    2. Y

    3. N

    4.Y

    5.Y

    Hướng dẫn dịch:

    Trung sống với ông bà của bạn ấy ở Hà Nội. Địa chỉ của bạn ấy là số 81 Đường Trần hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Gia đình bạn ấy sống ở tầng bốn của tòa nhà Hà Nội. Căn hộ của họ lớn và hiện đại. Nó có một tầm nhìn đẹp. Trung thích ngôi nhà mới này bởi vì nó ở trung tâm thành phố và gần trường học của bạn ấy.

    Bài 5. Write about your friend. (Viết về bạn của bạn.)

    My friend’s name is Long. He’s from Ha Noi. He lives at 208 Hang Bac Street. He lives with his parents. His house is big and modern. He likes his hometown very much because it’s beautiful and people are kind.

    Bài 6​​​​​​​. Project. (Dự án)

    Draw a house and write its address. (Vẽ một ngôi nhà và viết địa chỉ của nó.)

    Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu vào Ngôi sao) Hướng dẫn dịch:

    Bây giờ em có thể:

    – hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ và quê hương.

    – nghe và hiểu bài viết về các địa chỉ và quê hương.

    – đọc và hiểu các bài viết về địa chỉ và quê hương.

    – viết về địa chỉ của người bạn của em và quê hương của bạn ấy.

    Bài tiếp theo: Unit 2 SGK tiếng anh lớp 5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lesson 2 (Trang 14
  • Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (Trang 24
  • Tiếng Anh 5 Unit 2 Lesson 1 (Trang 12
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương
  • Lesson 1 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book
  • Lesson 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 2 Lesson 1 Trang 12
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 (Mới) Unit 3: Lesson 1 Trang 18
  • Short Story: Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Lesson 1 unit 13 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    Where’s my book. Mum?

    I can’t see it in my room!

    It’s here, dear.

    On the chair.

    Is the pen there too. Mum?

    No, it’s not on the chair.

    It’s there, on the table.

    Quyển sách của con ở đâu vậy mẹ?

    Con không thấy nó trong phòng của con!

    Nó ở đấy, con yêu.

    Ở trên ghế.

    Bút máy cũng có ở đó không mẹ?

    Không, nó không ở trên ghế.

    Nó ở trên bàn.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Where’s the poster?

    It’s here.

    b) Where’s the bed?

    It’s here.

    c) Where’s the chair?

    It’s here.

    d) Where’s the picture?

    It’s there.

    e) Where’s the coat?

    It’s there.

    f) Where’s the ball?

    It’s there.

    a) Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    b) Chiếc giường ở đâu?

    Nó ở đây.

    c) Cái ghế ở đâu?

    Nó ở đây.

    d) Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    e) Chiếc áo khoác ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    f)

    Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Bài 3. Let’s talk.(Chúng ta cùng nói).

    Where’s the poster?

    It’s here.

    Where’s the table?

    It’s here.

    Where’s the ball?

    It’s here.

    Where’s the picture?

    It’s there.

    Where’s the coat?

    It’s there.

    Where’s the bed?

    It’s there.

    Áp phích ở đâu?

    Nó ở đây.

    Cái bàn ở đâu?

    Nó ở đây.

    Quả bóng ở đâu?

    Nó ở đây.

    Bức tranh ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Chiếc áo khoác ở đâu? Nó ở đằng kia.

    Cái giường ở đâu?

    Nó ở đằng kia.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Nam: Where’s my poster?

    Mary: It’s there, on the table.

    Nam: Oh, I see. Thanks.

    2. Peter: Where’s my ball?

    Tony: It’s here, on the chair.

    Peter: Thanks. Let’s play football.

    3. Mai: Where’s my coat?

    Mum: It’s here, on the chair.

    Mai: Thanks, Mum.

    1. Nam: Cái áp phích của mình đâu nhỉ?

    Mary: Nó ở đó, trên bàn.

    Nam: Ồ, mình thấy rồi. Cảm ơn.

    2. Peter: Quả bóng của tôi đâu?

    Tony: Nó ở đây, trên ghế.

    3. Mai: Áo khoác của con đâu rồi nhỉ?

    Mẹ: Ở đây, trên ghế.

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    1. This is my bed.

    It is here.

    2. This is my desk.

    It is here, next to the bed.

    3. These are my school bags and books.

    They are here, on the desk.

    4. Those are posters, pictures and maps.

    They are there, on the wall.

    1. Đây là cái giường của mình.

    Nó ở đây.

    2. Đây là bàn học của mình.

    Nó ở đây, cạnh giường ngủ.

    3. Đây là những chiếc cặp và những quyển sách của mình.

    Chúng ở đâỵ, trên cái bàn.

    4. Đó là những tấm áp phích, bức tranh và bản đồ.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Chúng ở đằng kia, trên bức tường.

    The poster and the ball

    The poster’s on the wall

    The poster’s on the wall.

    I-E-I-E-O.

    The poster’s on the wall.

    The ball’s under the bed.

    The ball’s under the bed.

    I-E-I-E-O

    The ball’s under the bed.

    Áp phích và quả bóng

    Áp phích ở trên tường.

    Áp phích ở trên tường.

    I-E-I-E-O.

    Áp phích ở trên tường.

    Quả bóng ở dưới giường

    Quả bóng ở dưới giường.

    I-E-I-E-O.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 13 Lesson 1 Trang 18
  • Unit 14 Lesson 1 Trang 24
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 + 12
  • Unit 12 Lesson 2 Trang 14
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Giải Lesson 1 unit 15 SGK Tiếng anh 3

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) What’s that?

    It’s my robot.

    Do you have a robot?

    No, I don’t.

    b) Do you have a teddy bear?

    Yes. I do.

    a) Đó là cái gì?

    Đó là người máy của mình.

    Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    b) Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

    Vâng, mình có.

    Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Do you have a doll?

    Yes, I do.

    b) Do you have a car?

    Yes, I do.

    c) Do you have a robot?

    No, I don’t.

    d) Do you have a puzzle?

    No, I don’t.

    a) Bạn có búp bê không?

    Vâng, mình có.

    b) Bạn có ô tô không?

    Vâng, mình có.

    c) Bạn có người máy không?

    Không, không có.

    d) Bạn có trò chơi xếp hình không?

    Không, không có.

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    → Do you have a robot?

    Yes, I do.

    → Do you have a car?

    Yes, I do.

    → Do you have a doll?

    No, I don’t.

    → Do you have a teddy bear?

    No, I don’t.

    → Bạn có con rô-bốt nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Có, tớ có.

    → Bạn có con búp bê nào không?

    Không, tớ không có.

    → Bạn có con gấu bông nào không?

    Không, tớ không có.

    Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).

    1. Nam: Do you have a puzzle?

    Mai: Yes, I do.

    2. Mai: Do you have a puzzle?

    Peter: No, I don’t. I have a robot.

    3. Mai: Do you have a ball?

    Nam: Yes, I do.

    4. Mai: Do you have a car?

    Tony: No, I don’t. I have a yo-yo.

    1. Bạn có bộ xếp hình nào không?

    Có, tớ có.

    2. Bạn có cái yo-yo nào không?

    Không, tớ không có. Tớ có một con rô-bốt.

    3. Bạn có quả bóng nào không?

    Có, tớ có.

    4. Bạn có chiếc ô tô nào không?

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Không, tớ không có. Tớ có một cái yo-yo.

    Đây là những món đồ chơi của tôi ở trên giá. Tôi có một chiếc ô tô. Nó màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh. Và tôi có một con búp bê xinh đẹp. Nó tên là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi lắm. Bạn có món đồ chơi nào không? Chúng là đồ chơi gì?

    1. I have a car and a teddy bear.

    2. The car is green and the teddy bear is white.

    3. The car and the teddy bear are on the shelf.

    2. Chiếc xe màu xanh lá cây và gấu bông màu trắng.

    3. Chiếc xe và chú gấu bông trên kệ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • Lesson 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3 This Is Tony
  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Giải Lesson 1 unit 8 SGK Tiếng anh 3

    a) This is my pen.

    Is it?

    Yes, it is.

    b) That’s my rubber.

    Is it?

    Yes, it is.

    a) Đây là chiếc bút máy máy của tôi.

    Viết máy là của bạn à?

    Vâng, chính nó.

    b) Đó là cục tẩy của tôi.

    Cục tẩy là của bạn phải không?

    Vâng, chính nó.

    a) This is my pencil.

    That’s my pencil.

    b) This is my pencil case.

    That’s my pencil case.

    c) This is my school bag.

    That’s my school bag.

    d) This is my notebook.

    That’s my notebook.

    e) This is my pencil sharpener.

    That’s my pencil sharpener.

    a) Đây là bút chì của tôi.

    Đó là bút chì của tôi.

    b) Đây là hộp bút chì của tôi.

    Đó là hộp bút chì của tôi.

    c) Đây là chiếc cặp của tôi.

    Đó là chiếc cặp của tôi.

    d) Đây là quyển tập của tôi.

    Đó là quyển tập của tôi.

    e) Đây là đồ gọt bút chì của tôi.

    Đó là đồ gọt bút chì của tôi.

    This is my pencil.

    This is my rubber.

    This is my book.

    That’s my pencil.

    That’s my school bag.

    That’s my book.

    Đây là bút chì của tôi.

    Đây là cục tẩy của tôi.

    Đây là quyển sách của tôi.

    Đó là bút chì của tôi.

    Đó là chiếc cặp của tôi.

    Đó là quyển sách của tôi.

    1. Mai:This is my pencil.

    Tony:Is it?

    Mai:Yes, it is.

    2. Tony:That’s my school bag.

    Mai:Is it?

    Tony:Yes, it is.

    3. Tony:This is my book.

    Mai:Is it?

    Tony:Yes, it is.

    1. Mai:Đây là bút chì của tôi.

    Tony:Phải không vậy?

    Mai:Đúng vậy.

    2. Tony:Đó là túi đi học của tôi.

    Mai:Phải không vậy?

    Tony:Đúng vậy.

    3. Tony:Đây là cuốn sách của tôi.

    Mai:Phải không vậy?

    Tony:Đúng vậy.

    a) 1. This is my ruler.

    It is new.

    b) 2. That is my rubber.

    It is old.

    Hướng dẫn dịch:

    a) 1. Đây là cây thước của tôi.

    Nó mới.

    b) 2. Đó là cục tẩy của tôi.

    Nó cũ.

    Dán những bức tranh về đồ dùng học tập lên bảng.

    Gọi 2 đội, mỗi đội gồm 4 học sinh lên bảng.

    Sau đó cô giáo sẽ đọc to câu có đồ dùng học tập. Ví dụ “It’s a book”. (Đó là quyển sách) Lúc này, mỗi học sinh trong nhóm phải chạy nhanh đến bức tranh có từ đó và “đập” lên từ đó. Cuối cùng đội nào có số lần “đập” vào đồ dùng học tập đúng nhiều hơn sẽ là đội chiến thắng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Bé Ôn Tập Để Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 3 Thú Vị Bổ Ích
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Qua Bài Hát
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100