Top 17 # Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Lớp 4 Unit 5 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế / 2023

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5 / 2023

Cập nhật lời giải bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 5 mới nhất, hay nhất. Dựa trên nội dung Sách Giáo Khoa tiếng Hiện nay, việc hỗ trợ học tập cho các bé tại nhà sẽ khiến bố mẹ cảm thấy lo lắng và mất khá nhiều thời gian vì không biết được lời giải hay đáp án chính xác để có thể hỗ trợ các bé trong quá trình học. Vậy thì đừng lo, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải, cùng đồng hành với bé và bố mẹ giải đáp các phần bài tập cũng như đưa ra định hướng rõ ràng và chuẩn hơn cho bé.

1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 unit 5

Theo nội dung của Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 5 được chia làm 3 Lesson với bố cục thiết kế có đầy đủ các kỹ năng như: nhìn, nghe, nói, viết và luyện tập ôn tập lại kiến thức đã học ở mỗi bài. Từ đó, hỗ trợ các con có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả một cách đầy đủ và hiệu quả nhất.

Bài viết sau đây Step Up sẽ tổng hợp tài liệu một cách cụ thể nhất về nội dung bài học, cũng như là hướng dẫn lời giải chi tiết nhất cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo hỗ trợ bé có thể đạt kết quả học tập cao hơn.

Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 1

Bài 1: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

Tiếng Anh lớp 4 unit 5

Ở phần này, các em bắt đầu học động từ “đặc biệt” can (có thể). Can được dùng để chỉ một khả năng nào đó. Ví dụ: I can draw (Tôi có thể vẽ). Sau can là động từ nguyên mẫu không có “to”. Còn trong trường hợp chúng ta không thể làm điều gì đó thì các em dùng can’t (cannot). Ví dụ: I cannot swim (Tôi không thể bơi). Chúng ta không thể viết chữ can’t thành can not mà phải viết liền vào cannot.

a) Look. I can draw a cat. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

It’s really nice. Nó thật đẹp.

b) What can you do, Phong? Bạn có thể làm gì vậy Phong?

I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

c) What about you, Nam? Còn bạn thì sao Nam?

Me? I can’t dance, but I can sing. Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

Bài 2: Point and say (Chỉ và nói)

Tiếng Anh lớp 4 unit 5

Làm theo cặp. Nói cho bạn em biết em có thể làm gì.

a) What can you do? Bạn có thể làm gì?

I can skip. Tôi có thể nhảy dây.

b) What can you do? Bạn có thể làm gì?

I can skate. Tôi có thể trượt bóng.

c) What can you do? Bạn có thể làm gì?

I can cook. Tôi có thể nấu ăn.

d) What can you do? Bạn có thể làm gì?

I can swim. Tôi có thể bơi.

Bài 3: Listen anh tick (Nghe và đánh dấu chọn)

Phầncho bé được thầy cô cũng như bố mẹ đánh giá rất quan trọng trong nền tảng học tiếng Anh thành thạo. Các bài nghe trong sách được kết hợp nghe đi nghe lại nhiều lần cả ở nhà và trên lớp sẽ giúp bé phản xạ tiếng Anh tốt hơn.

Tony: I can draw. Look at this!

Mai: Oh! what a nice picture.

Nam: I can cycle.

Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

Akiko: I’m nine years old.

Mai: What can you do?

Akiko: I can skate.

Mai: Oh, really? It’s wonderful.

Bài 4: Look and write (Nhìn và viết.)

Bài 5: Let’s sing ( Chúng ta cùng hát)

Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)

Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị bức tranh về những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ:a dog, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt). Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: “What’s this animal?” – Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It can swim, but it can’t walk. – Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What is it? – Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. – Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 2

Bài 1: Look, listen anh repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

a) Can you play volleyball?

Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

No, I can’t, but I can play football.

Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

b) Let’s play football. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

c) Oh, no! Ôi, không!

Bài 2. Point and say (Chỉ và nói )

Các em cần lưu ý khi viết về “chơi một loại nhạc cụ” nào đó thì theo cấu trúc sau: play + the + tên nhạc cụ. Ví dụ: play the guitar (chơi ghi-ta), play the violin (chơi violin hay chơi vĩ cầm).

a) Can you play table tennis?

Bạn có thể chơi bóng bàn được không?

Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

No, I can’t. Không, tôi không thể.

b) Can you play volleyball?

Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

No, I can’t. Không, tôi không thể.

c) Can you play the piano?

Bạn có thể chơi đàn piano được không?

Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

No, I can’t. Không, tôi không thể.

d) Can you play the guitar?

Bạn có thể chơi đàn ghi-ta được không?

Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

No, I can’t. Không, tôi không thể.

What can you do? Bạn có thể làm gì?

Can you… ? Bạn có thể… được không?

Bài 4: Listen and number (Nghe và điền số).

a.2 b.4 c.3 d.1

Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

Mai: Let’s play it together.

Tom: No, I can’t.

Tony: What about the piano? Can you play the piano?

Tom: Yes, I can.

Peter: Sorry, I can’t.

Tom: What about football? Can you play football?

Peter: Yes, I can.

Phong: Yes, I do.

Mai: Can you dance?

Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

Bài 5: Look and write (Nhìn và viết).

Nam: Can you cycle? Bạn có thể đi xe đạp không?

Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể.

Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

Hakim: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

Nam: Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể.

Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

Bài 6. Let’s sing (Chúng ta cùng hát)

Can you swim?

Bạn có thể bơi không?

Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

Can you swim? Ba có thể bơi không?

Yes, I can. Có, ba có thể.

Yes, I can. Có, ba có thể.

I can swim. Ba có thể bơi.

Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi,

Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi.

Can you dance? Mẹ có thể múa không?

Yes, I can. Có, mẹ có thể.

Yes, I can. Có, mẹ có thể.

I can dance. Mẹ có thể múa.

Baby, baby, Con yêu, con yêu,

Baby, baby, Con yêu, con yêu,

Can you sing? Con có thể hát không?

Yes, I can. Dạ, con có thể.

Yes, I can. Dạ, con có thể.

I can sing. Con có thể hát ạ.

Mai: Do you like music?

Phong: Yes, I do.

Mai: Can you dance?

Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 3

s: s ing I can sing. Tôi có thể hát.

sw: sw im I can’t swim. Tôi không thể bơi.

Bài 2: Listen and circle. Then write and say aloud (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn).

a.4 b.1 c.2 d.3

Bài 3: Let’s chant (Chúng ta cùng hát ca)

Can you sing? Bạn có thể hát không?

No, I can’t. Không, tôi không thể.

I can’t sing. Tôi không thể hát.

Can you swim? Bạn có thể bơi không?

No, I can’t. Không, tôi không thể.

I can’t swim. Tôi không thể bơi.

Can you swing? Bạn có thể nhún nhảy không?

No, I can’t. Không, tôi không thể.

I can’t swing. Tôi không thể nhún nhảỵ.

Bài 4: Read and complete (Đọc và trả lời)

Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng cậu ấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu ấy không thể bơi.

Bài 5: Write about you (Viết về bạn )

My name’s Phuong Trinh. I can sing, but I can’t dance. I can’t play the guitar. I can swim. I can ride a bike. I can speak English. What about you?

Tên tôi là Phương Trinh. Tôi có thể hát nhưng tôi không biết nhảy múa. Tôi không thể chơi đàn ghi-ta. Tôi có thể bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể nói tiếng Anh. Còn bạn thì sao?

Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau:

Nam: Can you swim, Trinh? Bạn có thể bơi không, Trinh?

Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

Nam: Can you play badminton? Bạn có thể chơi cầu lông không?

Trinh: No, I can’t. Không, tôi không thể.

Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

Name swim play badminton play chess play the piano

Trinh Yes No Yes Yes

Trang Yes Yes No No

Khang Yes No Yes No

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 5

(1) Complete and say the words aloud

Hoàn thành và đọc to những từ sau

2) Complete with the words above and say the sentences aloud

Hoàn thành những từ trên và đọc to những câu sau

Bạn có biết bơi không?

Bạn có hát được không?

Bạn có thể ngồi trên cái ghế này được không?

Tôi thích kẹo

(1) Look and match (nhìn và nối)

2) Look and write. (nhìn và viết)

cô ấy có thể trượt băng

anh ấy có thể nấu ăn

cô ấy có thể hát

họ có thể nhảy dây

họ không thể nhảy

C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

1) Look, circle and write. (nhìn khoanh tròn và viết)

anh ấy có thể hát không? Không, anh ấy không thê

Anh ấy có thể nhảy không? Không anh ấy không thê

Cô ấy có thể trượt băng không? có cô ấy có thể

Họ có thể vẽ mèo được không? có họ có thể

Họ có thể đạp xe được không? Không, họ không thể

2) Write the answers. (viết câu trả lời)

Anh ấy có thể làm gì? Anh ấy có thể nấu ăn

cô ấy có thể làm gì? Cô ấy có thể đạp xe

Họ có thể làm gì? Họ có thể nhảy

(1) Read and reply (đọc và đáp lại)

2) Ask and answer the questions to find out what your family members can do

Hỏi và trả lời câu hỏi để tìm ra các thành viên trong gia đình bạn có thể làm gì

1) Read and complete (đọc và hoàn thành)

Nam: cậu có 1 con thú cưng nào không, Quân?

Quân: Tớ có, tớ có 1 con vẹt

Nam: Nó có thể làm gì?

Quân: nó có thể bay, hát và trèo cây

Nam: Nó có thể nói không?

Quân: có, nó có thể nói. Nó có thể đếm đến 10 bằng tiếng Anh nữa

Nam: Ồ, tuyệt vời

2) Read and complete (đọc và hoàn thành)

Đây là Mai. Cô ấy học ở trường Quốc tế Hà Nội

Cô ấy thích âm nhạc

Cô ấy có thể hát

Cô ấy không thể chơi piano

Anh trai cô ấy có thể chơi piano

Nhưng anh ấy không thể hát

Xin chào, Tôi là Mai. Tôi học ở trường quốc tế Hà Nội. Tôi rất thích âm nhạc. Tôi có thể hát, nhưng tôi không thể chơi piano. Tôi có 1 anh trai. Anh ấy có thể chơi piano nhưng không thể hát.

1) Look and complete (nhìn và hoàn thành)

Mai can sing (Mai có thể hát)

can dance (tom có thể nhảy)

can’t skip (Nam k thể nhảy dây)

can play football (Tony có thể chơi bóng đá)

can’t play the piano (Linda không thể chơi piano)

2) write about your family (viết về gia đình của bạn)

Mẹ bạn có thể………

bà ấy không thể…………..

Bố bạn có thể…………

Ông ấy không thể………..

Tôi có thể………….

Tôi không thể……………

Trong việc học tập môn tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc phụ huynh có thể bổ sung thêm cho các bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English. / 2023

1. Mẫu câu chào hỏi.

Một số mẫu câu để chào hỏi thông dụng cho các bạn:

– Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

– Good morning: Chào buổi sáng

– Good noon: Chào buổi trưa

– Good afternoon: Chào buổi chiều

– Good evening: Chào buổi tối

– Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

– Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

– Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

– Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại)

2. Mẫu câu để hỏi và đáp về sức khỏe

Cấu trúc để hỏi về sức khỏe của người khác

How + to be + S (Subject)?

Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

How are you? (Bạn khỏe không?)

How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

S + to be + fine/ bad, thanks.

How are you? (Bạn khỏe không?)

I’m fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao ?)

l’m fine. (Tôi khỏe.)

How is she? (Cô ấy khỏe không?)

She is bad, thanks. (Cô ấy không được khỏe, cảm ơn.)

3. Cấu trúc giới thiệu về bản thân

I am… = I’m… (Tôi là…)

I am in … = I’m in… (Tôi học lớp…)

Hello. I am… = I’m… (Xin chào. Tôi là…)

Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

Where to be + S + from?

(Ai) … từ đâu đến?

Trả lời: S + to be + from + (địa điểm).

(Ai) đến từ (đâu)

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from England. (Cô ấy đến từ Anh.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

b) Nice to see again. (Rất vui được gặp lại các em.)

c) How are you, Mai? (Em khỏe không Mai?) I’m very well, thank you. And you? (Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?) I’m very well, too. (Cô cũng rất khỏe.)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Good morning. (Chào buổi sáng.)

b) Good afternoon. (Chào buổi chiều.)

c) Good evening. (Chào buổi tối.)

3. Listen and tick. Nghe và đánh dấu)

Audio script:

Nam: Good afternoon, Miss Hien. (Chào buổi chiều, cô Hiền.) Miss Hien: Hi, Nam. How are you? (Chào, Nam. Em khỏe không?) Nam: I’m very well, thank you. And you? (Em khỏe lắm, cảm ơn cô. Cô thì sao?) Miss Hien: Fine, thanks. (Cô khỏe, cảm ơn em)

Phong: Good morning, Mr Loc. (Chào buổi sáng, thầy Lộc) Mr Loc: Good morning, Phong. (Chào buổi sáng, Phong) Phong: It’s nice to see you again. (Rất vui khi được gặp thầy) Mr Loc: Nice to see you, too. (Rất vui khi được gặp em)

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát)

Good morning to you

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear Miss Hien.

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear children.

Good morning to you.

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng các em

Chào buổi sáng các em

Chào buổi sáng, các em thân yêu

Chào buổi sáng các em.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 2

1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Goodbye. See you tomorrow. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

b) Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.)

c) Good night. (Chúc ngủ ngon.)

3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

Good morning. Nice to meet you. (Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

Good afternoon. Nice to meet you. (Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

Good evening. Nice to meet you. (Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

Audio script:

Tom: Good morning, Miss Hien. Miss Hien: Good morning. What’s your name? Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.

Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America. Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam. Tom: Nice to meet you, Mai. Mai: Nice to meet you, too.

Phong: Hi, Tom. How are you? Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you? Phong: I’m fine, thanks.

Tom: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.) B: Hello. I’m Tom. I’m from America. (Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.)

A: Good morning, teacher. (Em chào thầy buổi sáng ạ.) B: Good morning, Tom. Nice to meet you. (Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.)

A: Good night, Mum. (Chúc mẹ ngủ ngon.) B: Good night, Tom. (Mẹ chúc Tom ngủ ngon.)

Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 3

1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

Audio script:

Hello. I’m Nam. (Xin chào. Tôi là Nam.)

I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Hello. My name’s Linda. (Xin chào. Tên tôi là Linda.)

Good night. (Chúc ngủ ngon.)

Hello, friends!

Hello. I’m Linda.

I’m from England.

Nice to meet you, Linda.

Hello. I’m Nam.

Hello, Linda.

We’re friends.

Xin chào các bạn!

Xin chào. Mình là Linda.

Mình đến từ nước Anh.

Rất vui được gặp bạn, Linda.

Xin chào. Mình là Nam.

Mình đến từ nước Việt Nam.

Rất vui được gặp bạn, Nam.

Xin chào, Linda.

Xin chào, Nam.

Chúng ta là bạn.

4. Read and answer. (Đọc và trả lời.)

Name: Do Thuy Hoa (Tên: Đỗ Thúy Hoa) Hometown: Ha Noi, Viet Nam (Quê quán: Hà Nội, Việt Nam) School: Nguyen Du Primary School (Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du) Class: 4A (Lớp: 4A)

The girl’s name is Do Thuy Hoa. (Cô gái tên là Đỗ Thúy Hoa.)

She is from Ha Noi, Viet Nam (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

The boy’s name is Tony Jones. (Chàng trai tên là Tony Jones.)

He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

5. Write about you. (Viết về em.)

My name is Nguyen Quang Tan. (Tên tôi là Nguyễn Quang Tân.)

I am from Ha Noi, Viet Nam. (Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

My school is Thanh Cong Primary School. (Trường tôi là Trường Tiểu học Thành Công.)

6. Project. (Dự án)

Name: Nguyen Quang Tan

Hometown: Ha Noi, Viet Nam

School: Thanh Cong Primary School

Tên: Nguyễn Quang Tân

Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

Trường: Trường Tiểu học Thành Công

Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8 / 2023

1. Giải bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 8.

(“Những môn học mà bạn học hôm nay”)

Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 1

1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

a, What day is it today, Tom?

It’s Monday.

b, Do you have Math today?

c, What subjects do you have today?

I have Vietnamese, Math and English.

D, Oh, we are late for school!

a, Hôm nay là thứ mấy thế Tom?

b, Hôm nay bạn có học Toán không?

c, Vậy hôm nay cậu có những môn học nào?

Tớ học tiếng việt, toán và tiếng Anh.

d, Oh, chúng mình trễ học rồi!

Nào chúng ta cùng chạy thôi!

2, Point and say ( chỉ và nói )

Tại phần này các em sẽ có 1 cuộc hội thoại giữa 2 bạn với nhau. Em hỏi bạn xem hôm nay bạn sẽ học những môn học nào:

a. What subjects do you have today?

I have Maths.

b. What subjects do you have today?

I have Science.

c. What subjects do you have today?

d. What subjects do you have today?

I have Vietnamese.

e. What subjects do you have today?

f. What subjects do you have today?

I have Music.

a. Hôm nay cậu có môn học nào?

b. Hôm nay cậu có môn học nào?

Tớ có môn Khoa học.

c. Hôm nay cậu có môn học nào?

Tớ có môn Tin học.

d. Hôm nay cậu có môn học nào?

Tớ có môn Tiếng Việt.

e. Hôm nay cậu có môn học nào?

Tớ có môn Mỹ thuật.

f. Hôm nay cậu có môn học nào?

Tớ có môn Âm nhạc.

3, Listen and tick. ( Nghe và chọn dấu tích )

Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It’s Tuesday.

Mai: What subjects do you have today?

Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

Mai: Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

Nam: Hôm nay là thứ 3.

Mai: Hôm nay cậu có môn học nào?

Nam: Tớ có Tiếng việt, Mỹ thuật và Toán.

Linda: Do you have Maths today, Phong?

Phong: Yes, I do.

Linda: What about Science?

Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

Linda: Hôm nay cậu có môn Toán không Phong?

Linda: Thế môn Khoa học thì sao?

Phong: Tớ không có môn Khoa học những tớ có môn Âm nhạc và tiếng Anh.

Linda: What day is it today?

Mai: It’s Thursday.

Linda: What subjects do you have today, Mai?

Mai: I have English, Vietnamese and IT.

Linda: Hôm nay là thứ mấy vậy?

Mai: Hôm nay là thứ 5.

Linda: Hôm nay cậu có môn học gì thế Mai?

Mai: Tớ có tiếng Anh, Tiếng việt và Tin học.

4, Look and write ( Nhìn và viết )

Tại phần 4 này các em sẽ nhìn vào tranh và viết lại câu hoàn chỉnh sao cho phù hợp với nội dung trong bức tranh đó.

He has Vietnamese, Science and English.

She has Maths, IT and Music.

They have Maths, Science and Art.

Anh ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và tiếng Anh.

Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

5, Let’s sing ( Cùng hát nào )

What day is it today?

It’s Monday. It’s Monday.

What subjects do you have?

I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late!

We’re late for school. Let’s run!

We’re late. We’re late.

We’re late for school. Let’s run!

“Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.

Cậu có môn học gì?

Tớ có môn Toán, Mĩ thuật và tiếng Anh.

Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!”

Việc học tiếng Anh lớp 4 unit 8 qua hình ảnh vừa giúp các con có hứng thú hơn trong quá trình học đồng thời vừa giúp việc ghi nhớ từ vựng và kỹ năng luyện nói tiếng Anh sẽ được cải thiện nhanh chóng hơn so với các học truyền thống trước đây rất nhiều đó.

Tiếng Anh lớp 4 unit 3 – Lesson 2

1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

a) What are you doing, Nam?

I’m studying for my English lesson.

b) When do you have English?

I have it on Mondays, Tuesdays, Thursdays and Fridays.

c) What about you?

I have it on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Fridays.

d) Who’s your English teacher?

It’s Miss Hien.

a) Cậu đang làm gì thế Nam?

Tớ đang học bài tiếng Anh của tớ.

b) Khi nào cậu có môn tiếng Anh?

Tớ có vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

c) Còn cậu thì sao?

Tớ có nó vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu.

d) Ai là giáo viên môn tiếng Anh của bạn?

Đó là cô Hiền.

2, Point and say ( Chỉ và nói )

a. When do you have Science, Sam?

I have it on Mondays and Thursdays.

b. When do you have Science, Fred?

I have it on Tuesdays and Wednesdays.

c. When do you have Science, Mini?

I have it on Mondays and Wednesdays..

d. When do you have Science, Winnie?

I have it on Tuesdays and Friday

a. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?

Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Năm.

b. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?

Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.

c. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Mini?

Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.

d. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Winnie?

Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Sáu.

3, Let’s talk ( Cùng nói nào )

What subjects do you have?

Bạn có môn học gì?

When do you have…?

Khi nào bạn có môn…?

Who’s your… teacher?

Ai là giáo viên… của bạn?

4, Listen and number ( Nghe và đánh số )

A: What day is it today?

B: It’s Monday.

A: We have PE today.

B: Yes, we have it on Mondays and Wednesdays.

A: When do you have PE?

B: I have it on Wednesdays and Thursdays.

A: Today is Thursday. So we have PE today, right?

B: That’s right.

A: When do you have PE?

B: I have it on Tuesdays and Thursdays.

A: Today is Thursdays. So we have PE today.

B: That’s right.

A: When do you have PE?

B: I have it on Tuesdays and Fridays. What about you?

a – 3 b – 4 c – 1 d – 2

A: Hôm nay là thứ mấy?

B: Hôm thứ Hai.

A: Hôm nay chúng ta có thể dục.

B: Đúng rồi, chúng ta có nó vào thứ Hai và thứ Tư.

A: Khi nào cậu có thể dục?

B: Tớ có nó vào thứ Tư và thứ Năm.

A: Hôm nay là thứ năm. Vì vậy, chúng ta có thể dục ngày hôm nay, phải không?

A: Khi nào cậu có thể dục?

B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Năm.

A: Hôm nay là thứ Năm. Vì vậy, chúng ta có PE ngày hôm nay.

A: Khi nào cậu có thể dục?

B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Sáu. Thế còn bạn?

A: Tớ cũng thế.

5, Look and write ( Nhìn và viết )

Today is Tuesday.

I have English on Wednesdays, too.

When do you have English?

“Hôm nay là thứ Ba.

Tớ có môn tiếng Anh hôm nay.

Ngày mai là thứ Tư.

Tớ cũng có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Tư.

Khi nào cậu có môn tiếng Anh?”

6, Let’s play ( Chúng ta cùng chơi )

Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 3

1, Listen and repeat ( Nghe và đọc lại )

Subject: English is my favourite subject.

Subjects: What subjects do you have today?

tiếng Anh là môn yêu thích của mình.

Hôm nay bạn có môn học gì?

2, Listen and tick. Then write and say aloud ( Nghe và chọn. Sau đó viết và đọc lớn )

3, Let’s chant ( Chúng ta cùng ca hát )

“What subjects do you have today?

What subjects do you have today?

I have Maths, Music and Art.

How often do you have Maths?

I have it every day of the week.

What is your favourite subject?

English is my favourite subject.”

“Hôm nay bạn có môn học gì?

Mình có môn Toán, Âm nhạc và Mĩ thuật.

Bạn thường có môn Toán mấy lần ?

Tôi có nó mỗi ngày trong tuần.

Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?

tiếng Anh là môn yêu thích nhất của tôi.”

4, Read and complete ( Đọc và hoàn thiện )

Monday: (1) Vietnamese, Maths, English, PE

Tuesday: Vietnamese, (2) Maths, English, Music

Wednesday: Vietnamese, Maths, (3) Science, PE

Thursday: Vietnamese, Maths, English, Science.

Friday: Vietnamese, Maths, English, (4) Art.

“Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗi ngày. Mình có môn tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.”

5, Write about you and your school subjects. ( Viết về em và những môn học trong trường )

“I am a pupil at Hung Vuong Primary School.

I go to school from Monday to Friday.

At school, I have Vietnamese, Maths, English, Music, Art, PE (Physical Education), IT và Science.

I have English on Monday and Wednesday.

My favourite subject is Vietnamese.”

“Mình là học sinh Trường Tiểu học Hùng Vương.

Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, tiếng Anh, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục, Tin học và Khoa học.

Mình có môn tiếng Anh vào ngày thứ 2 và thứ tư.

Môn học yêu thích của mình là Tiếng việt”

Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it.

2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 8

1) Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)

2) Complete with the words above and say the sentences aloud ( Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau)

A: What subjects do you have today?

B: I have Science, Maths and Music.

A: Hôm nay bạn học những môn gì?

B: Mình học môn Khoa học, toán và âm nhạc.

Môn học yêu thích của tớ là tiếng Anh.

Trường học của tớ ở quận Hoàn Kiếm.

There are many districts in our city.

Có rất nhiều quận ở thành phố của chúng ta

1 – d: môn Tiếng Việt.

2 – e: môn khoa học.

3 – a: môn Tin học.

4 – f: môn Mỹ thuật.

5 – b: môn Toán.

6 – c: môn Âm nhạc.

I have Vietnamese, Maths and English today.

Tôi học Tiếng Việt, Toán và tiếng Anh hôm nay

Mai has Maths, Science and Art today.

Mai học Toán, Khoa học và Mỹ thuật hôm nay

Nam and Hoa have Vietnamese, Maths and Music today.

Nam và Hoa học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc hôm nay

C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

What day is it today?

It’s Monday.

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ 2

When do you have English?

I have it on Tuesday and Thursday.

Cậu học môn tiếng Anh khi nào?

Tớ học môn tiếng Anh vào thứ 3 và thứ 5

What subjects do you have today?

I have Vietnamese, Maths, English.

Hôm nay bạn học những môn gì?

Tớ học Tiếng Việt, Toàn và tiếng Anh

Who is your English teacher?

It’s Miss Hien

Ai là cô giáo tiếng Anh của bạn?

A:What subjects do you have today?

B: I have Vietnamese, Maths, Music.

A: What subjects does Phong have today?

B: He has Maths, Vietnamese and Science

A: What subjects does Nga have today?

B: She has Art, Maths and Music

A: What subjects do Nam and Mai have today?

B: They have Science, Maths and IT

A: Bạn học môn gì hôm nay?

B: Tớ học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc

A: Phong học môn gì hôm nay?

B: Cậu ấy học Toán, Tiếng Việt, và khoa học

A: Nga học môn gì hôm nay?

B: Cô ấy học Mỹ thuật, Toán và âm nhạc

A: Nam và Mai học môn gì hôm nay?

B: Họ học Khoa học, Toán và Tin học

a, What day is it today?

b, What subjects do you have today?

c, When do you have English?

d, What is your favourite subject?

a. Hôm nay là thứ mấy?

b. Hôm nay bạn học môn gì?

c. Khi nào bạn học tiếng Anh?

d. Môn học bạn yêu thích là gì?

2. Ask a friend in another class what subjects he/she has today

Em hãy hỏi 1 người bạn ở lớp khác về môn học nào mà bạn ấy sẽ học hôm nay

A: Do you have English today?

A: What days do you have it?

B: I have it on Monday and Tuesday. What about you?

A: Oh, I have English on Tuesday, Wednesdays, Thursday and Fridays.

A: Hôm nay bạn có học tiếng Anh không?

B: Có, tớ có học

A: Bạn học tiếng Anh những ngày nào?

B: Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, và thứ 5. Còn cậu?

A: Ồ, tớ học tiếng Anh vào thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6

2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

Xin chào. Tên tớ là Jim. Tớ học ở trường tiểu học Bình Minh. Tớ đi học từ thứ 2 đến thứ 6. Tớ học Tiếng Việt và Toán mọi ngày. Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, thứ 3, thứ 5 và thứ 6. Tớ học Khoa học vào thứ 4, thứ 5 và thứ 6. Tớ học thể dục vào thứ 2 và thứ 4. Tớ học âm nhạc vào thứ 3. Tớ thích môn này rất nhiều.

Các em hãy viết về bạn của mình và những môn học của cô hoặc cậu ấy.

“Bạn của tôi là……….Cô/Cậu ấy học ở trường tiểu học………….Cô/ Cậu ấy đi học từ thứ 2 đến thứ…….Ở trường, cô/ cậu ấy học Toán………….và………..Cô/Cậu học tiếng Anh vào………….Môn học yêu thích của cô/cậu ấy là ……………”