Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Giá 5 Phần Mềm Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Hay Nhất Hiện Nay
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo
  • Các Hoạt Động Bổ Ích Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo
  • 5 Cuốn Sách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất
  • Top Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất 2022
  • Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4.

    Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

    Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

    How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    is she/ he (Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    I’m + số + years old.

    Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

    Ex:(1) How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    I’m eleven (years old).

    Mình 11 tuổi.

    (2) How old is she/ he?

    Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s/ He’s ten years old.

    Cô ấy 10 tuổi.

    Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Tony. Đó là Tony.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiền.

    c) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiên.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Nam. Đó lò Nam. ,

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mai. Đó là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    A: Who’s that? Đó là ai?

    B: It’s Tony. Đó là Tony.

    A: And who’s that? Và đó là ai?

    B: It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    It’s Tony. Đó là Tony.

    It’s Mary. Đó là Mary.

    It’s Peter. Đó là Peter.

    It’s Linda. Đó là Linda.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) How old are you, Mai? Em bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Em 8 tuổi.

    b) How old are you, Nam? Em bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Em cũng 8 tuổi.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How old are you, Tom? Em bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Em 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Em bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Em 10 tuổi.

    How old are you, Peter? Em bao nhiêu tuổi, Peter?

    I’m seven years old. Em 7 tuổi.

    How old are you, Mary? Em bao nhiêu tuổi, Mary?

    I’m six years old. Em 6 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old are you, Tom? Bạn bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Mình 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Ban bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Mình 10 tuổi.

    How old are you, Mai? Bạn bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Mình 8 tuổi.

    How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Mình cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Girl: I’m six years old.

    Boy: I’m seven years old.

    Girl: I’m eight years old.

    Boy: I’m ten years old.

    Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

    I am six years old. Mình 6 tuổi.

      Hello. I am Mai. Xin chào. Mình tên là Mai.

    I am eight years old. Mình 8 tuổi.

    I am ten years old. Mình 10 tuổi.

    I am ten years old, too. Mình cũng 10 tuổi.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 3

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    f five I’m five years old.

    s six I’m six years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old are you?

    How old are you? Three,three. Ba,ba.

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m three. Tôi ba tuổi

    How old are you? Five,five. Năm,năm

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m five. Tôi năm tuổi

    How old are you? Six,six. Sáu,sáu

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m six. Tôi sáu tuổi

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

    It’s my friend Linda. Đó là bạn tôi Linda.

    I’m six years old. Tôi sáu tuổi.

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

      Hoa: How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    Nam: I’m eight years old. Mình tám tuổi.

      Tony: How old are you, Quan? Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

    Quan: I’m ten years old. Mình mười tuổi.

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, My? Bạn bao nhiêu tuổi vậy My?

    I’m eight years old. Mình tám tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 4 học Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? (trang 18-23 SGK)

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    • Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời, kết hợp với các mẫu câu ở bài 1 để có đoạn hội thoại dài hơn và thú vị hơn
    • Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    + Project: Phần này phụ huynh hướng dẫn con sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời để con lên lớp làm việc nhóm với các bạn

    Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

    Tiếng anh lớp 4 Unit 3 – What day is it today?

    I – Vocabulary: Từ vựng

    Monday : Thứ Hai

    Tuesday : Thứ Ba

    Wednesday : Thứ Tư

    Thursday : Thứ Năm

    Friday : Thứ Sáu

    Saturday : Thứ Bảy

    Sunday : Chủ Nhật

    Today : Hôm nay

    English : Môn tiếng Anh

    Football : Bóng đá

    TV : Ti vi

    Music : Âm nhạc

    Grandparents : Ông bà

    Play : Chơi

    Watch : Xem

    Listen : Nghe

    Visit : Thăm

    Go swimming : Đi bơi

    Right : Đúng, phải

    II – Senence Patterns

    Mẫu câu số 1: What day is it today?

    + Dịch: Hôm nay là thứ mấy?

    + Mẫu câu này dùng để hỏi người khác hôm nay là ngày thứ mấy.

    III – Exercise: Luyện tập

    a/ Hello, class!

    Hello, Miss Hien.

    b/ What day is it today, class?

    It’s Monday.

    c/ Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English!

    d/ And when is the next English class?

    On Wednesday!

    No! It’s on Tuesday!

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Dịch:

    a/ Cô chào cả lớp!

    Tụi em chào cô Hiền ạ.

    b/ Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai ạ.

    c/ Giỏi lắm! Thế chúng ta có môn gì vào thứ Hai nào?

    Dạ có môn tiếng Anh ạ!

    d/ Thế tiết tiếng Anh tiếp theo là vào thứ mấy nào?

    Dạ vào thứ Tư ạ!

    Không phải! Là vào thứ Ba cơ!

    Mai nói đúng rồi. Là vào thứ Ba.

    Point and say: Chỉ và đọc lại

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    It’s Sunday.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    Hôm nay là Chủ Nhật.

    1. Hello, class.

    Hello, Mr. Loc.

    What day is it today, class?

    It’s Thursday.

    Very good! Time for English.

    Dịch:

    Chào cả lớp.

    Chào thầy Lộc ạ.

    Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Năm ạ.

    Giỏi lắm! Đến giờ học tiếng Anh rồi.

    Chọn b

    2. What day is it today, Nam?

    It’s Tuesday.

    So we have English today, right?

    Yes, that’s right.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

    Hôm nay là thứ Ba.

    Vậy là hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh đúng không?

    Ừ, đúng vậy.

    Chọn a

    3. It’s Tuesday. We have English today.

    No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Oh, you’re right!

    Dịch:

    Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh.

    Không phải, hôm nay không phải là thứ Ba đâu. Hôm nay là thứ Tư. Hôm nay chúng ta không có môn tiếng Anh.

    Ồ, bạn nói đúng!

    Look and write: Nhìn và viết

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    Dịch:

    1. Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay mình chơi bóng đá.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay mình xem ti vi.

    3. Hôm nay là thứ Bảy. Hôm nay mình đi thăm ông bà.

    4. Hôm nay là Chủ Nhật. Hôm nay mình đi sở thú.

    Dịch bài hát:

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Tư không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Năm không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 5 Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Hiệu Quả
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 3 Hữu Ích Nhất
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Siêu Thú Vị
  • Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới)
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School
  • Học Tiếng Anh Lớp 3
  • Tuyển Giáo Viên Tiếng Anh Part
  • Step Up tổng hợp tài liệu bộ đáp án, lời giải tập 1 unit 4 mới nhất, chi tiết và rõ ràng hơn. Bài tập tiếng anh lớp 3 unit 4 theo sát nội dung sách giáo khoa của bộ giáo dục sẽ giúp bố mẹ và các bé có thêm phần tài liệu tham khảo chuẩn để hỗ trợ bé phục vụ học tập trên trường lớp cũng như ở nhà đạt kết quả cao.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 unit 4

    Bài học tiếng anh lớp 3 unit 4 – How old are you? sẽ giúp bé ôn tập lại kiến thức của bài học lần trước và học tiếp phần câu hỏi thông dụng thường gặp đó là câu hỏi và câu trả lời về độ tuổi của bản thân.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 4 – Lesson 1

    https://drive.google.com/open?id=191K1i4VSsbXGfIlINCL0-eUDH-Q6LyTq

    a) Who’s that?

    b) Who’s that?

    a) Who’s that?

    b) Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    c) Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    Đó là thầy Lộc.

    Đó là cô Hiền.

    Kết hợp hình ảnh trong sách cùng phần nghe sẽ giúp bé nhận diện âm thanh tốt hơn, tạo phản xạ giao tiếp một cách tự nhiên. sẽ được cải thiện dần dần theo các bài học trong sách của bé.

    https://drive.google.com/open?id=1-_AD1k6Sl_c5G0-hM1vQsPSEQsLYzhaq

    Đáp án:1. b 2. a

    Mai: It’s Tony.

    Mai: It’s Mr Loc.

    B: It’s Mr Loc.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 4 – Lesson 2

    Kết hợp 3 kỹ năng nghe, nhìn, và lặp lại sẽ giúp bé theo chuẩn giọng người bản xứ mà bé nghe và nhìn hình ảnh trong sách một cách sinh động nhất.

    https://drive.google.com/open?id=1S9CKBG29mcHC29C9L95pBvis15hGnmBk

    I’m eight years old.

    I’m eight years old, too.

    1. a) Em bao nhiêu tuổi, Mai? Em 8 tuổi.
    2. b) Em bao nhiêu tuổi, Nam? Em cũng 8 tuổi.

    How old are you, Tom?

    I’m nine years old.

    How old are you, Phong?

    I’m ten years old.

    How old are you, Peter?

    I’m seven years old.

    How old are you, Mary?

    I’m six years old.

    Em bao nhiêu tuổi, Tom? Em 9 tuổi.

    Em bao nhiêu tuổi, Phong? Em 10 tuổi.

    Em bao nhiêu tuổi, Peter? Em 7 tuổi.

    Em bao nhiêu tuổi, Mary? Em 6 tuổi.

    How old are you, Tom?

    I’m nine years old.

    How old are you, Phong?

    I’m ten years old.

    How old are you, Mai?

    I’m eight years old.

    How old are you, Nam?

    I’m eight years old, too.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Tom? Mình 9 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Phong? Mình 10 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Mai? Mình 8 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình cũng 8 tuổi.

    Girl: I’m six years old.

    Boy: I’m seven years old.

    Girl: I’m eight years old.

    Boy: I’m ten years old.

    I am six years old.

    I am eight years old.

    I am ten years old.

    I am ten years old, too.

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 4 – Lesson 3

    Tôi năm tuổi.

    Tôi sáu tuổi.

    Tôi năm tuổi.

    Tôi sáu tuổi.

    How old are you? Three, three.

    How old are you? Five, five.

    How old are you? Six, six.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi ba tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi năm tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi sáu tuổi.

    1 – c Who’s that?

    It’s my friend Linda.

    2 – a How old are you?

    I’m six years old.

    3 – b Is that Mary?

    Quan: I’m ten years old.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình tám tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Quân? Mình mười tuổi.

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, Hung?

    I’m eight years old.

    Bạn bao nhiêu tuổi vậy Hùng?

    Mình tám tuổi.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng anh lớp 3 unit 4

    Bám sát chương trình học của sách giáo khoa, nội dung trong sách bài tập tiếng anh lớp 3 sẽ hệ thống lại kiến thức một cách rõ ràng hơn cho bé về cấu trúc câu, từ vựng và ngữ pháp đi kèm cùng các kỹ năng ôn tập hiệu quả hơn.

    A. PHONICS AND VOCABULARY (trang 16 sách bài tập tiếng anh lớp 3)

    Từ vựng là phần nội dung quan trọng giúp bé sử dụng cân bằng các kỹ năng một cách thuần thục hơn. Các cách phù hợp cho trẻ được thầy cô, bố mẹ lựa chọn phù hợp bám sát chương trình học tập của bé.

    Với bài đọc anh văn lớp 3, các em hãy hoàn thành và đọc to

    Với bài đọc anh văn lớp 3, các em hãy nối

    B. SENTENCE PATTERNS (trang 17 sách bài tập tiếng anh 3)

    Với bài học tiếng anh lớp 3, các em hãy đọc và nối

    Với bài học tiếng anh lớp 3, các em hãy nối các câu sau

    Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 8 tuổi.

    Đó có phải là Mai không? – Vâng, đúng vậy.

    Mai bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy 8 tuổi.

    Với bài tập sách bài tập tiếng anh 3, các em hãy sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.

    Với bài tập sách bài tập tiếng anh 3, các em hãy đọc và đáp lại

    Xin chào, tớ là Linda. Tên của cậu là gì?

    Đó là Mai phải không? – Vâng, đúng vậy.

    Tớ 7 tuổi. Cậu bao nhiêu tuổi? – Tớ … tuổi

    Đây là Tony. Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy 7 tuổi.

    D. READING (trang 18 sách bài tập tiếng anh lớp 3)

    Với bài đọc tiếng anh lớp 3, các em hãy đọc và nối

    Với bài đọc tiếng anh lớp 3, các em hãy đọc và hoàn thành

    old / that / no / are

    B: Không, đó không phải.

    E. WRITING (trang 19 sách bài tập tiếng anh lớp 3)

    Xin chào, tên của tớ là Peter.

    Xin chào. Tên của tớ là Phong.

    Để giải bài tập tiếng anh 3, các em nhìn và viết câu trả lời

    Vẽ một bức tranh của về em trong khung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3
  • Tổng Hợp 5 Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Hiệu Quả
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 3 Hữu Ích Nhất
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 14: Wonders Of The World
  • Để hỗ trợ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và gửi tới mọi người tài liệu tiếng Anh lớp 3 unit 5: Are they your friends?

    Ngữ pháp – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    1. Đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể.

    Các đại từ nhân xưng gồm có:

    Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu.

    2. Cách sử dụng động từ “to be”

    – Động từ “be” có rất nhiều nghĩa, ví dụ như “là”, “có”, “có một”

    – Tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều thì động từ “to be” cũng sẽ thay đổi theo. Việc biến đổi này được gọi là chia động từ.

    Động từ “to be” cũng có thể viết gọn thành những dạng sau: am = ‘m; are = ‘re; is = ‘s

    3. Cách chia động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:

    4. Giải thích mẫu câu:

    Are they your friends? (Họ là bạn của bạn phải không?)

    Đây là dạng câu sử dụng động từ “to be” nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ “to be” ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu.

    Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ “to be” đi kèm là “are”, còn “your” là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ).

    Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:

    – Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:

    Yes, they are.

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    – Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:

    No, they aren’t.

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    Bài tập trong sách – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Short story Cat and Mouse 1

    Truyện ngắn Mèo và chuột 1

    Bài 1: Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).

    Xin chào, tớ là chuột Chít.

    Cậu khỏe không?

    I’m fine, thank you.

    Tớ khỏe, cảm ơn cậu.

    Cậu tên là gì?

    I’m Miu the Cat.

    Tớ là mèo Miu.

    Nice to meet you, Miu.

    Rất vui được gặp cậu, Miu à.

    Nice to meet you, too.

    Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

    Cậu đánh vần “Chit” thế nào?

    C-H-l-T. How do you spell “Miu”?

    C-H-I-T. Cậu đánh vần “Miu” thế nào?

    Thật là đáng yêu!

    This is my sister Mimi.

    Đây là chị của tớ, Mimi.

    Mimi, đây là Miu.

    Pleased to meet you, Miu.

    Rất vui được gặp cậu, Miu.

    Pleased to meet you too, Mimi.

    Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi.

    Maurice and Doris.

    Maurice và Doris.

    Are they your friends?

    Họ là bạn của cậu phải không?

    Yes. they are.

    Vâng, đúng rồi.

    Bài 2. Complete the conversation. (Hoàn thành đoạn đàm thoại).

    (1)l’m (2) are you (3) very well (4) your (5) I’m

    (6) meet you (7) do you spell

    Audio script

    Chit: Hello. (1) I’m Chit the Mouse.

    How (2) are you?

    Miu: I’m (3) very well, thank you.

    Chit: What’s (4) your name?

    Miu: (5) I’m Miu the Cat Chit: Nice to (6) meet you, Miu.

    Miu: How (7) do you spell “Chit”?

    Bài 3: Work in pairs. Have a similar conversation with a partner. Use your names.

    (Làm việc theo cặp. Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của bạn. Dùng tên của bạn để thay thế vào đoạn đàm thoại).

    Trinh: Hello. I’m Trinh. How are you?

    Trinh: Xin chào. Tớ là Trinh. Cậu khỏe không?

    Khang: Hi, Trinh. I’m fine, thank you. And you?

    Khang: Xin chào, Trinh. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?

    Trinh: I’m fine, too. Thank you. What’s your name?

    Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu. Tên của cậu là gì?

    Khang: My name’s Khang.

    Khang: Tớ tên là Khang.

    Trinh: How do you spell “Khang”?

    Trinh: “Khang” đánh vần thế nào vậy cậu?

    Khang: K-H-A-N-G. How do you spell “Trinh”?

    Khang: K-H-A-N-G. “Trinh” đánh vần thế nào vậy cậu?

    Trinh: T-R-l-N-H. How old are you, Khang?

    Trinh: T-R-l-N-H. Cậu bao nhiêu tuổi, Khang?

    Khang: I’m eight years old.

    Khang: Tớ 8 tuổi.

    Trinh: I’m eight years old, too.

    Trinh: Tớ cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Match the questions with the answers.

    (Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp).

    1 – c Who’s that? – My sister Mimi.

    2- a How do you spell “Miu”? – M-I-U.

    3- d What’s your name? – Miu

    4 – b Are they your friends? – Yes, they are.

    Bài ôn tập – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Bài 1: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Linda: Hello, Nam. I’m Linda.

    Nam: Nice to meet you, Linda.

    Linda: Nice to meet you, too,

    Peter: My name’s Peter.

    Mai: How old are you?

    Peter: I’m seven.

    Nam: It’s my friend, Peter.

    Mai: How old is he?

    Nam: He is seven years old.

    Nam: It’s my friend, Tony.

    Mai: Nice to meet you. I’m Mai.

    Linda: Nice to meet you too.

    Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Audio script

    Peter: I’m seven years old.

    Mary: My name’s Mary.

    Nam: How do you spell Mary?

    Mary: That’s M-A-R-Y.

    Nam: It’s my friend, Linda.

    Mai: Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

    Tony: I’m fine, thanks.

    Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Hello (2) name (3) friends (4) nine

    (1) Hello! My (2) name is Nam. I’m eight years old.

    Xin chào! Mình là Nam. Mình 8 tuổi.

    These are my (3) friends Peter and Linda. Peter is seven years old, and Linda is (4) nine.

    Đây là bạn của mình Peter và Linda. Peter 7 tuổi và Linda 9 tuối.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – e Hello, Nam. Xin chào, Nam

    Hi, Peter. Xin chào, Peter.

    2 – d How old are you, Mary?

    Bạn bao nhiêu tuổi, Mary?

    3 – b What’s your name?

    Bạn tên là gì?

    My name’s Tony.

    Mình tên là Tony.

    4-a How do you spell your name?

    Tên bạn đánh vần thế nào?

    5 – c Are Peter and Mary your friends?

    Peter và Mary là bạn của bạn phải không?

    Yes, they are.

    Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).

    a) Hello/Hi, Mai. Xin chào, Mai.

    Hi/Hello, Mary. Xin chào, Mary.

    b) How are you, Tony?

    Bọn khỏe không, Tony?

    I’m fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    c) How old are you, Tony?

    Bọn bao nhiêu tuổi, Tony?

    I’m eight years old.

    d) Are they your friends?

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Yes, they are.

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    Lesson 1 – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) This is Mai. Đây là Mai.

    Hello, Mai. Xin chào, Mai.

    b) Mai, this is my friend Mary.

    Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Mai, this is my friend Peter.

    Mai, đây là Peter bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Peter. Nice to meet you.

    Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.

    b) Mai, this is my friend Tony.

    Mai, đây là Tony bạn của tôi.

    Xin chào. Mai.

    Hello, Tony. Nice to meet you.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    c) Mai, this is my friend Hoa.

    Mai, đây là Hoa bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Hoa. Nice to meet you.

    Xin chào, Hoa. Rất Vui được gặp bạn.

    d) Mai, this is my friend Mary.

    Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    1) Peter, this is my friend Hoa.

    Peter, đây là Hoa bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Hoa. Nice to meet you,

    Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

    2) Peter, this is my friend Mary.

    Peter, đây là Mary bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    3) Peter, this is my friend Linda.

    Peter, đây là Linda bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Hoa: It’s my friend Peter.

    Quan: Hello, Mary.

    Mary: Hello, Quan.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết)

    My friends (Các bạn của tôi)

    Đây là Mary bạn của mình.

    Peter: Hello, Mary. I’m Peter.

    Xin chào, Mary. Mình là Peter.

    Đây là Tony bạn của mình.

    Quan: Hello, Tony, Nice to meet you.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    The more we are together

    The more we are together,

    Together, together.

    The more we are together,

    The happier we are.

    For your friends are my friends,

    And my friends are your friends.

    The more we are together,

    The happier we are.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì…

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Bên nhau, bên nhau.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    Vì bạn của bạn là bạn của tôi,

    Và bạn của tôi là bạn của bạn.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.
  • Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity
  • Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English
  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • 1. Cấu trúc câu hỏi bạn đến từ đâu

    a. Đối với cấu trúc sử dụng động từ “to be”, nếu chủ ngữ là “he, she, it” ở số ít thì chúng ta dùng động từ “to be” là “is”. Trong trường hợp chủ ngữ là “you, they” ở số nhiều thì ta sử dụng “to be” là “are”.

    Where are you from? (Bạn từ đâu đến?)

    Where is she from? (Cô ấy từ đâu đến)

    I’m from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

    She’s from + tên địa danh/đất nước. (Cô ấy đến từ … )

    Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

    Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

    He is from Sweden. (Anh ấy đến từ Thụy Điển.)

    b. Còn đối với cấu trúc mà sử dụng động từ thường là “come”, nếu chủ ngữ chính trong câu là “he, she, it” số ít thì chúng ta mượn trợ động từ của ngôi thứ ba số ít là “does”. Trong trường hợp chủ ngữ chính của câu là “you, they” ở số nhiều thì chúng là mượn trợ động từ là “do”.

    Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

    Where does he come from? (Anh ấy đến từ đâu?)

    I come from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

    He comes from + tên địa danh/đất nước. (Anh ấy đến từ …)

    Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

    I come from Vietnam. Tôi đến từ Việt Nam.

    Where does she come from? (Cô ấy đến từ đâu?)

    She comes from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái Lan)

    2. Cấu trúc câu hỏi về quốc tịch.

    Để hỏi về quốc tịch của một ai đó, các em có thể sử dụng một trong những mẫu câu hỏi sau đây:

    a. What nationality are you?

    Đối với mẫu câu hỏi sau, các em sẽ cần phải chú ý ngôi thứ của chủ ngữ để có thể sử dụng động từ to be đúng với nó. Nếu chủ ngữ là “he, she, it” (ngôi thứ ba số ít) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho ngôi thứ ba số ít đó là “is”. Còn nếu chủ ngữ là “you, they” (số nhiều) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho chủ ngữ số nhiều đó là “are”.

    What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    What nationality is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

    I’m + quốc tịch. (Tôi là… )

    He’s + quốc tịch (Anh ấy là …)

    b. What’s your nationality?

    Ngoài cấu trúc mẫu câu hỏi ở trên, các em cũng có thể sử dụng mẫu cấu trúc câu hỏi về quốc tịch là “What’s + đại từ sở hữu + nationality?”

    Điều mà các em cần chú ý ở đây là chủ ngữ và động từ của câu trả lời sẽ phụ thuộc vào đại từ sở hữu của câu hỏi. Nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “his, her, its” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “he, she, it và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ phải là động từ của ngôi thứ 3 số ít, “is”

    Còn nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “your, their” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “you, they” và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ là động từ chủ ngữ số nhiều, “are”

    What’s your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

    I’m + quốc tịch. (Tôi đến từ… )

    She’s + quốc tịch. (Cô ấy đến từ …)

    What’s their nationality? (Quốc tịch của họ là gì?)

    They’re Korean. (Họ là người Hàn Quốc)

    What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

    She’s Vietnamese. (Cô ấy là người Việt Nam.)

    3. Cấu trúc câu hỏi tên.

    Các em có thể sử dụng mẫu câu sau để hỏi tên của những bạn mới gặp lần đầu:

    What’s your name?

    Tên của bạn là gì?

    My name is + (name). (Tên của tôi là…)

    I am + (name). (Mình tên… )

    Và nếu các em muốn hỏi tên của anh ấy/cô ấy thì các em có thể sử dụng mẫu câu hỏi sau đây:

    What’s his/her name?

    Tên của cậu ấy/ cô ấy là gì?

    His/ Her name is + N (danh từ chỉ tên).

    Tên của cậu ấy/ cô ấy là…

    What’s her name? (Tên của cô ấy là gì?)

    Her name is Thao. (Tên cô ấy là Thảo.)

    What’s his name? (Tên của anh ấy là gì?)

    His name is Quang Anh. (Tên của anh ấy là Quang Anh)

    4. Các tính từ sở hữu và cách sử dụng.

    Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

    Tính từ sở hữu + danh từ

    Your book is on the table. (Quyển sách của cậu ở trên bàn.)

    My notes are on the desk. (Quyển vở của mình ở trên bàn học)

    His pen is in the bag. (Cái bút của anh ấy ở trong túi)

    Her bike is in the yard. (Cái xe đạp của cô ấy ở trong sân)

    Our fruits are in the fridge. (Hoa quả của chúng mình ở trong tủ lạnh)

    Their clothes are in the wardrobe (Quần áo của họ ở trong tủ)

    5. Tên một số nước và quốc tịch:

    Country – Nationality – Mean (Quốc gia – Quốc tịch – Nghĩa)

    Viet Nam – Vietnamese – Người Việt Nam

    England – English – Người Anh

    America / the USA – American – Người Mỹ

    France – French – Người Pháp

    Australia – Australian – Người Úc

    Canada – Canadian – Người Ca-na-đa

    Japan – Japanese – Người Nhật Bản

    Korea – Korean – Người Hàn Quốc

    Singapore – Singaporean – Người Sing-ga-po

    Malaysia – Malaysian – Người Ma-lai-xi-a

    Cambodia – Cambodian – Người Cam-pu-chia

    Laos – Laotian/Lao – Người Lào

    Philippines – Filipino – Người Phi-líp-pin

    Thailand – Thai – Người Thái Lan.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    a) Nice work! (Làm đẹp lắm!)

    Thanks. (Cảm ơn.)

    b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you. (Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.)

    c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko? (Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?)

    I’m from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.)

    d) Oh no! Sorry! (Ồ không! Xin lỗi!)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Hakim. (Xin chào, Nam. Mình là Hakim.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Malaysia. (Mình đến từ Ma-lai-xi-a.)

    b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Tom. (Xin chào, Nam. Mình là Tom.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from America. (Mình đến từ Mỹ.)

    c) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Tony. (Xin chào, Nam. Mình là Tony.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Australia. (Mình đến từ Úc.)

    d) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

    Hi, Nam. I’m Linda. (Xin chào, Nam. Mình là Linda.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Mình đến từ Anh.)

    3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu.)

    Audio script:

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)
    2. I’m from Malaysia. (Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.)
    3. I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)
    4. I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

    Where are you from?

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 2

    1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    a) What’s your name, please? (Vui lòng cho biết tên bạn là gì?)

    My name’s Akiko. (Tên tôi là Akiko.)

    b) Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

    c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Japanese. (Tôi là người Nhật Bản.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)

    b) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m English. (Tôi là người Anh.)

    c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Australian. (Tôi là người Úc.)

    d) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    I’m Malaysian. (Tôi là người Ma-lai-xi-a.)

    3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

    – What’s your name? (Tên bạn là gì?)

    – Where are you from? (Tên bạn là gì?)

    – What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

    Audio script:

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    Find someone who… (Tìm ai đó mà…)

    Chuẩn bị số lượng thẻ với những từ sau: America, Australia, England, Malaysia, Viet Nam và Japan. Tổng số lượng thẻ nên bằng hoặc nhiều hơn số học sinh tham gia. Sau đó trộn lẫn tất cả thẻ và cung cấp đến các thành viên còn lại trong lớp. Những cái thẻ thể hiện là những nơi đến của các học sinh.

    Bây giờ, các bạn tham gia cuộc chơi hãy chọn cho mình một quốc gia. Sau đó, các bạn nên nói chuyện với các thành viên còn lại trong lớp và cố gắng tìm một người đến từ quốc gia mà bạn đã chọn.

    Khi bạn đã tìm thấy được một người bạn trong các thành viên còn lại của lớp có cùng đất nước mà bọn đã lựa chọn. Bạn sẽ giới thiệu một vài điều về bản thân và người mà bạn đã tìm thấy có cùng đất nước với mình bằng cách nói về quốc gia và quốc tịch mà bạn đã chọn.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

    Audio script:

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese. (Xin chào. Tôi là Akiko. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.)
    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Tên tôi là Quân. Tôi đến từ Việt Nam)

    3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

    What nationality are you?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

    Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

    Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

    4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)

    Hi. My name is Akiko. I am from Tokyo, Japan. I am Japanese. I am in Ha Noi now. I have a lot of friends. They are from different countries. Tony is from Sydney, Australia. He is Australian. Linda is from London, England. She is English. Tom is from New York, America. He is American.

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu ấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu ấy là người Mỹ.

    5. Write about you. (Viết về em. )

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name? (Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?)

    You: (1) My name is Quang Tan. (Mình tên là Quang Tân.)

    Quan: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    You: (2) I’m from Ha Noi, Viet Nam. (Mình đến từ Hà Nội, Việt Nam)

    Quan: What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

    You: (3) I’m Vietnamese. (Mình là người Việt Nam)

    6. Project. (Dự án.)

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    Mong rằng bài viết này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

    Freetalk English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity
  • Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21
  • Giải Communication Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Unit 5 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • 1. Mẫu câu chào hỏi.

    Một số mẫu câu để chào hỏi thông dụng cho các bạn:

    – Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

    – Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

    – Good morning: Chào buổi sáng

    – Good noon: Chào buổi trưa

    – Good afternoon: Chào buổi chiều

    – Good evening: Chào buổi tối

    – Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

    – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

    – Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

    – Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại)

    2. Mẫu câu để hỏi và đáp về sức khỏe

    Cấu trúc để hỏi về sức khỏe của người khác

    How + to be + S (Subject)?

    Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

    S + to be + fine/ bad, thanks.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    I’m fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao ?)

    l’m fine. (Tôi khỏe.)

    How is she? (Cô ấy khỏe không?)

    She is bad, thanks. (Cô ấy không được khỏe, cảm ơn.)

    3. Cấu trúc giới thiệu về bản thân

    I am… = I’m… (Tôi là…)

    I am in … = I’m in… (Tôi học lớp…)

    Hello. I am… = I’m… (Xin chào. Tôi là…)

    Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

    4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

    Where to be + S + from?

    (Ai) … từ đâu đến?

    Trả lời: S + to be + from + (địa điểm).

    (Ai) đến từ (đâu)

    Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

    She’s from England. (Cô ấy đến từ Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    b) Nice to see again. (Rất vui được gặp lại các em.)

    c) How are you, Mai? (Em khỏe không Mai?) I’m very well, thank you. And you? (Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?) I’m very well, too. (Cô cũng rất khỏe.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Good morning. (Chào buổi sáng.)

    b) Good afternoon. (Chào buổi chiều.)

    c) Good evening. (Chào buổi tối.)

    3. Listen and tick. Nghe và đánh dấu)

    Audio script:

    1. Nam: Good afternoon, Miss Hien. (Chào buổi chiều, cô Hiền.) Miss Hien: Hi, Nam. How are you? (Chào, Nam. Em khỏe không?) Nam: I’m very well, thank you. And you? (Em khỏe lắm, cảm ơn cô. Cô thì sao?) Miss Hien: Fine, thanks. (Cô khỏe, cảm ơn em)
    2. Phong: Good morning, Mr Loc. (Chào buổi sáng, thầy Lộc) Mr Loc: Good morning, Phong. (Chào buổi sáng, Phong) Phong: It’s nice to see you again. (Rất vui khi được gặp thầy) Mr Loc: Nice to see you, too. (Rất vui khi được gặp em)

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát)

    Good morning to you

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear Miss Hien.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear children.

    Good morning to you.

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng, các em thân yêu

    Chào buổi sáng các em.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 2

    1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Goodbye. See you tomorrow. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    b) Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.)

    c) Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

    Good morning. Nice to meet you. (Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good afternoon. Nice to meet you. (Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good evening. Nice to meet you. (Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

    Audio script:

    1. Tom: Good morning, Miss Hien. Miss Hien: Good morning. What’s your name? Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.
    2. Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America. Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam. Tom: Nice to meet you, Mai. Mai: Nice to meet you, too.
    3. Phong: Hi, Tom. How are you? Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you? Phong: I’m fine, thanks.
    4. Tom: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.) B: Hello. I’m Tom. I’m from America. (Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.)
    2. A: Good morning, teacher. (Em chào thầy buổi sáng ạ.) B: Good morning, Tom. Nice to meet you. (Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.)
    3. A: Good night, Mum. (Chúc mẹ ngủ ngon.) B: Good night, Tom. (Mẹ chúc Tom ngủ ngon.)

    Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

    Audio script:

    1. Hello. I’m Nam. (Xin chào. Tôi là Nam.)
    2. I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)
    3. Hello. My name’s Linda. (Xin chào. Tên tôi là Linda.)
    4. Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    Hello, Linda.

    We’re friends.

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    Chúng ta là bạn.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời.)

    Name: Do Thuy Hoa (Tên: Đỗ Thúy Hoa) Hometown: Ha Noi, Viet Nam (Quê quán: Hà Nội, Việt Nam) School: Nguyen Du Primary School (Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du) Class: 4A (Lớp: 4A)

    The girl’s name is Do Thuy Hoa. (Cô gái tên là Đỗ Thúy Hoa.)

    She is from Ha Noi, Viet Nam (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    The boy’s name is Tony Jones. (Chàng trai tên là Tony Jones.)

    He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

    5. Write about you. (Viết về em.)

    My name is Nguyen Quang Tan. (Tên tôi là Nguyễn Quang Tân.)

    I am from Ha Noi, Viet Nam. (Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    My school is Thanh Cong Primary School. (Trường tôi là Trường Tiểu học Thành Công.)

    6. Project. (Dự án)

    Name: Nguyen Quang Tan

    Hometown: Ha Noi, Viet Nam

    School: Thanh Cong Primary School

    Tên: Nguyễn Quang Tân

    Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Thành Công

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • A Closer Look 2 Trang 9 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 9 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Cấu trúc để hỏi ai đói:

    Who’s this/that?

    Đây/Kia là ai?

    That’s my grandmother.

    Kia là bà của mình.

    * Chú ý : “Who’s” là từ viết tắt của “Who is”, “That’s” là từ viết tắt của “That is”.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ồng ây là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, õng ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình. Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    Audio script

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    Anh ấy 8 tuổi.

    How Old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    Audio script

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

    Bài 6: Write about your family. (Viết về gia đình của bạn).

    I am eight years old, Mình 8 tuổi.

      How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She is thirty-one years old. Mẹ mình 31 tuổi.

      How old is your father? Bố bạn bao nhiêu tuổi?

    He is thirty-seven years old. Ba mình 37 tuổi.

      How old is your brother? Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is six years old. Em ấy 6 tuổi.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 3

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    That’s my brother,

    My grandmother’s fifty-five years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    1. My brother is fifteen.
    2. My grandfather is fifty-three years old.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old is he?

    How old is he? He’s eight. He’s eight years old.

    How old is she? She’s nine. She’s nine years old.

    How old are you? I’m ten. I’m ten years old.

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi. Cô ây bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối)

    It’s my mother.

    Kia là mẹ của mình.

    How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

    Mình mười tuổi.

    How old is your father?

    Bố của bạn bao nhiêu tuổi?

    Bố của mình năm mươi tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-five.

    Mẹ của mình bốn mươi lăm tuổi.

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    This is a photo of my family. Look at the man. He is my father. He is forty-four years old. The woman next to him is my mother. She is thirty-nine years old. The boy is my brother. He is fourteen years old. And the little girl is my sister. She is five years old. Can you find me and guess how old I am?

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. Ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên ông ấy là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi. Bạn có thể tìm ra mình và đoán tuổi của mình được không?

    Your name is Linda.

    Linda is eight years old.

    Bài 6: Project. (Dự án/Đề án)

    Vẽ gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em

    Mong rằng bài viết trên sẽ giúp ích cho quý thầy cô và các bạn.

    Chúc mọi người giảng dạy và học tập thật tốt.

    – Freetalk English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 How Old Are You

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 11 Lesson 1 (Trang 6
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Từ Vựng Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Lesson 2 Unit 11 Trang 8 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 4 : How old are you – Bạn bao nhiêu tuổi. (trang 24-29 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời, kết hợp với các mẫu câu ở bài 1 để có đoạn hội thoại dài hơn và thú vị hơn

    Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    I – Vocabulary: Từ vựng

    Who : ai (từ dùng để đặt câu hỏi)

    That : ấy, đó, kia (từ chỉ định)

    Mr : ông, ngài (từ đứng trước tên của 1 người đàn ông)

    Old : già

    One : số 1

    Two : số 2

    Three : số 3

    Four : số 4

    Five : số 5

    Six : số 6

    Seven : số 7

    Eight : số 8

    Nine : số 9

    Ten : số 10

    Count : đếm

    Jump : nhảy

    Age : tuổi

    Boy : cậu bé

    Girl : cô bé

    II – Sentence Patterns: Mẫu câu

    Mẫu câu 1: Who’s that? = Who is that? / Who’s that girl/ boy?

    + Dịch: Kia là ai? / Cậu bé/ Cô bé kia là ai?

    + Mẫu câu này được sử dụng để hỏi một người ở phía xa là ai.

    Mẫu câu 2: It’s + name (tên)

    + Dịch: đó là…(tên)

    + Mẫu câu này được sử dụng để trả lời cho câu hỏi “Who’s that”

    + Ví dụ:

    Who’s that? – It’s Linda

    Dịch: Kia là ai vậy? – Đó là Linda

    Mẫu câu 3: How old are you?

    + Dịch: Bạn bao nhiêu tuổi?

    + Mẫu câu này được sử dụng để hỏi về tuổi tác của người đang nói chuyện với mình

    + Khi hỏi về tuổi của người khác, không phải người nói chuyện với mình, sử dụng mẫu câu: “How old is she/ he?” – “Cô ấy/ Cậu ấy… bao nhiêu tuổi?”

    “How old are they?” – “Họ bao nhiêu tuổi?”

    Mẫu câu số 4: I am = I’m / She is / He is / They are + age (tuổi) + years old

    + Dịch: Tôi/ Cô ấy/ Anh ấy/ Họ… (tuổi)

    + Mẫu câu này được sử dụng để trả lời cho mẫu câu hỏi tuổi số 3

    + Từ “years old” ở cuối câu có thể bỏ đi được.

    + Ví dụ:

    How old are you? – I’m ten years old

    Dịch: Cậu bao nhiêu tuổi? – Mình 10 tuổi

    How old is she? – She is nine years old

    Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi? – Cô ấy 9 tuổi

    How old are they? – They are eight years old

    Họ bao nhiêu tuổi? – Họ 8 tuổi

    Mẫu câu số 5: Is that + name (tên)?

    + Dịch: Đó có phải là…? / Kia có phải là…?

    + Mẫu câu này được sử dụng để hỏi về một người ở xa người nói.

    + Trả lời cho câu hỏi này, chúng ta dùng: “Yes, it is” – “Đúng vậy” khi người được nhắc đến trong câu hỏi đúng là người đó và “No, it isn’t” – “Không, không phải” khi người được nhắc đến trong câu hỏi không phải là người đó.

    + Ngoài ra, có thể sử dụng mẫu câu “Is that + tên đồ vật” để hỏi về một đồ vật nào đó ở xa người nói, câu trả lời tương tự như câu trả lời khi hỏi về người.

    + Ví dụ:

    Is that Mary? – Yes, it is.

    Dịch: Kia có phải là Mary không? – Đúng vậy

    Is that Nam? – No, it isn’t. It’s Phong

    Dịch:

    Kia là Nam phải không? – Không, không phải. Đó là Phong

    Exercise: Bài tập

    Tiếng anh lớp 3 unit 4 How old are you

    Lesson 1: Phần 1 (trang 24-25 SGK)

    Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a, Who’s that? It’s Tony.

    Dịch: Kia là ai? Đó là Tony.

    b, Who’s that? It’s Mr.Loc

    Dịch: Kia là ai thế? Đó là thầy Lộc.

    Point and say: Chỉ và nói

    a, Who’s that? It’s Mr Loc.

    Dịch: Kia là ai? Đó là thầy Lộc.

    b, Who’s that? It’s Miss Hien.

    Dịch: Kia là ai? Đó là cô Hiền.

    c, Who’s that? It’s Mary.

    Dịch: Kia là ai? Đó là Mary.

    -Who’s that? It’s Miss Hien.

    Dịch: Kia là ai? Đó là cô Hiền.

    -Who’s that? It’s Mr.Loc

    Dịch: Kia là ai thế? Đó là thầy Lộc.

    Listen and tick: Nghe và đánh dấu V

    1. Who’s that? It’s Tony

    2. And who’s that? It’s Mr Loc

    Dịch:

    1. Kia là ai? Đó là Tony

    Chọn b

    2. Đó là ai? Đó là thầy Lộc

    Chọn a

    Read and write: Đọc và viết

    1. A: Who’s that?

    B: It’s Tony

    2. A: And who’s that

    B: It’s Mr Loc.

    Dịch:

    1. A: Kia là ai?

    B: Đó là Tony.

    2. A: Và kia là ai?

    B: Đó là thầy Lộc

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 3 unit 4 How old are you – Bạn bao nhiêu tuổi ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 4
  • Unit 4 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 4 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 11 Lớp 6: Looking Back
  • Unit 4 Lớp 6 Looking Back Trang 46
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 2 Trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 29
  • Unit 3 Lớp 7: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 8: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 8 Looking Back
  • Ngữ pháp – Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9

    Để hỏi màu sắc của một hoặc nhiều vật, bạn có thể đặt câu hỏi như sau:

    (Hỏi nhiều vật) What colour are + danh từ số nhiều? … màu gì?

    Để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta sẽ sử dụng:

    Cái áo của bạn màu gì?

    It is red. Nó màu đỏ.

    Những chiếc xe ô tô màu gì?

    They are green. Chúng màu xanh lá cây.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp tại)

    No, it isn’t. My pen is here.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    b) Is this your pencil sharpener?

    d) Is that your pencil case?

    Is this your book?

    Is this your rubber?

    Is this your pencil case?

    Is that your school bag?

    Is that your pencil sharpener?

    Is that your ruler?

    Nam: Yes, it is.

    Nam: Yes, it is.

    Nam: Yes, it is.

    Peter: Yes, it is.

    Peter: No, it isn’t.

    Peter: Yes, it is.

    Peter: Yes, it is.

    This is a school bag.

    Is this your school bag? Yes, it is.

    That is a pencil case.

    Is that your pencil case? No, it isn’t.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 2

    b) What colour are your pencils, Nam?

    c) What colour is your pencil case?

    d) What colour are your school bags?

    e) What colour are your rubbers?

    g) What colour are your notebooks?

    What colour is your school bag?

    What colour are your notebooks?

    What colour are your rubbers?

    What colour are your books?

      Nam: What colour are your pencil sharpeners?

    Mai: They’re green.

    Nam: It’s blue.

    Nam: It’s black.

    Mai: It’s orange.

    1 – b This is my desk. It is yellow.

    2 – d These are my pencil sharpeners. They are blue.

    3 – a That is my pen. It is black.

    4 – e Those are my pencils. They are green.

    5 – c That is my bookcase. It is brown.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Linda, Mai, do you have any pens?

    Yes, sir, yes, sir, here they are.

    One is for Peter and one is for Mai.

    And one is for you, sir. Thanks! Goodbye.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 3

    1. it 2. orange

    What colour is it?

    What colour is it? It’s red. It’s red.

    What colour is it? It’s green. It’s green.

    What colour is it? It’s orange. It’s orange.

    What colour are they? They’re blue. They’re blue.

    What colour are they? They’re brown. They’re brown.

    What colour are they? They’re black. They’re black.

    1 – c Is that your school bag? – Yes, it is.

    2 – d What colour is it? – It’s black.

    3 – a Are these your rubbers? – Yes, they are.

    4 – b What colour are they? – They’re green.

    (1) green (2) desk (3) they (4) pens (5) colour

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án)

    Tô màu cầu vồng. Nói về chúng cho các bạn nghe.

    Mong rằng bài viết trên sẽ giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh trong quá trình dạy và học. Chúc mọi người hoàn thành tốt chương trình của mình.

    – Freetalk English

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 My Friends (Part 2)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100