Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Và 4
  • 10 Lí Do Tại Sao Nói Học Tiếng Hàn Rất Khó Là Không Đúng
  • Tiếng Hàn Có Khó Không? Mất Bao Lâu Để Học Tốt?
  • Cơ Hội Nghề Nghiệp Khi Học Tiếng Hàn
  • Về Sự Tệ Hại Của Nhân Viên Trung Tâm Green Academy [Update 26
  • CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

    Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

    Stand up! – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

    Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

    KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 14: Wonders Of The World
  • Để hỗ trợ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và gửi tới mọi người tài liệu tiếng Anh lớp 3 unit 5: Are they your friends?

    Ngữ pháp – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    1. Đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể.

    Các đại từ nhân xưng gồm có:

    Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu.

    2. Cách sử dụng động từ “to be”

    – Động từ “be” có rất nhiều nghĩa, ví dụ như “là”, “có”, “có một”

    – Tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều thì động từ “to be” cũng sẽ thay đổi theo. Việc biến đổi này được gọi là chia động từ.

    Động từ “to be” cũng có thể viết gọn thành những dạng sau: am = ‘m; are = ‘re; is = ‘s

    3. Cách chia động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:

    4. Giải thích mẫu câu:

    Are they your friends? (Họ là bạn của bạn phải không?)

    Đây là dạng câu sử dụng động từ “to be” nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ “to be” ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu.

    Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ “to be” đi kèm là “are”, còn “your” là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ).

    Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:

    – Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:

    Yes, they are.

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    – Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:

    No, they aren’t.

    Không, họ không phải là bạn của tôi.

    Bài tập trong sách – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Short story Cat and Mouse 1

    Truyện ngắn Mèo và chuột 1

    Bài 1: Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).

    Xin chào, tớ là chuột Chít.

    Cậu khỏe không?

    I’m fine, thank you.

    Tớ khỏe, cảm ơn cậu.

    Cậu tên là gì?

    I’m Miu the Cat.

    Tớ là mèo Miu.

    Nice to meet you, Miu.

    Rất vui được gặp cậu, Miu à.

    Nice to meet you, too.

    Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

    Cậu đánh vần “Chit” thế nào?

    C-H-l-T. How do you spell “Miu”?

    C-H-I-T. Cậu đánh vần “Miu” thế nào?

    Thật là đáng yêu!

    This is my sister Mimi.

    Đây là chị của tớ, Mimi.

    Mimi, đây là Miu.

    Pleased to meet you, Miu.

    Rất vui được gặp cậu, Miu.

    Pleased to meet you too, Mimi.

    Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi.

    Maurice and Doris.

    Maurice và Doris.

    Are they your friends?

    Họ là bạn của cậu phải không?

    Yes. they are.

    Vâng, đúng rồi.

    Bài 2. Complete the conversation. (Hoàn thành đoạn đàm thoại).

    (1)l’m (2) are you (3) very well (4) your (5) I’m

    (6) meet you (7) do you spell

    Audio script

    Chit: Hello. (1) I’m Chit the Mouse.

    How (2) are you?

    Miu: I’m (3) very well, thank you.

    Chit: What’s (4) your name?

    Miu: (5) I’m Miu the Cat Chit: Nice to (6) meet you, Miu.

    Miu: How (7) do you spell “Chit”?

    Bài 3: Work in pairs. Have a similar conversation with a partner. Use your names.

    (Làm việc theo cặp. Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của bạn. Dùng tên của bạn để thay thế vào đoạn đàm thoại).

    Trinh: Hello. I’m Trinh. How are you?

    Trinh: Xin chào. Tớ là Trinh. Cậu khỏe không?

    Khang: Hi, Trinh. I’m fine, thank you. And you?

    Khang: Xin chào, Trinh. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?

    Trinh: I’m fine, too. Thank you. What’s your name?

    Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu. Tên của cậu là gì?

    Khang: My name’s Khang.

    Khang: Tớ tên là Khang.

    Trinh: How do you spell “Khang”?

    Trinh: “Khang” đánh vần thế nào vậy cậu?

    Khang: K-H-A-N-G. How do you spell “Trinh”?

    Khang: K-H-A-N-G. “Trinh” đánh vần thế nào vậy cậu?

    Trinh: T-R-l-N-H. How old are you, Khang?

    Trinh: T-R-l-N-H. Cậu bao nhiêu tuổi, Khang?

    Khang: I’m eight years old.

    Khang: Tớ 8 tuổi.

    Trinh: I’m eight years old, too.

    Trinh: Tớ cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Match the questions with the answers.

    (Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp).

    1 – c Who’s that? – My sister Mimi.

    2- a How do you spell “Miu”? – M-I-U.

    3- d What’s your name? – Miu

    4 – b Are they your friends? – Yes, they are.

    Bài ôn tập – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Bài 1: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Linda: Hello, Nam. I’m Linda.

    Nam: Nice to meet you, Linda.

    Linda: Nice to meet you, too,

    Peter: My name’s Peter.

    Mai: How old are you?

    Peter: I’m seven.

    Nam: It’s my friend, Peter.

    Mai: How old is he?

    Nam: He is seven years old.

    Nam: It’s my friend, Tony.

    Mai: Nice to meet you. I’m Mai.

    Linda: Nice to meet you too.

    Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Audio script

    Peter: I’m seven years old.

    Mary: My name’s Mary.

    Nam: How do you spell Mary?

    Mary: That’s M-A-R-Y.

    Nam: It’s my friend, Linda.

    Mai: Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

    Tony: I’m fine, thanks.

    Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Hello (2) name (3) friends (4) nine

    (1) Hello! My (2) name is Nam. I’m eight years old.

    Xin chào! Mình là Nam. Mình 8 tuổi.

    These are my (3) friends Peter and Linda. Peter is seven years old, and Linda is (4) nine.

    Đây là bạn của mình Peter và Linda. Peter 7 tuổi và Linda 9 tuối.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – e Hello, Nam. Xin chào, Nam

    Hi, Peter. Xin chào, Peter.

    2 – d How old are you, Mary?

    Bạn bao nhiêu tuổi, Mary?

    3 – b What’s your name?

    Bạn tên là gì?

    My name’s Tony.

    Mình tên là Tony.

    4-a How do you spell your name?

    Tên bạn đánh vần thế nào?

    5 – c Are Peter and Mary your friends?

    Peter và Mary là bạn của bạn phải không?

    Yes, they are.

    Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).

    a) Hello/Hi, Mai. Xin chào, Mai.

    Hi/Hello, Mary. Xin chào, Mary.

    b) How are you, Tony?

    Bọn khỏe không, Tony?

    I’m fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    c) How old are you, Tony?

    Bọn bao nhiêu tuổi, Tony?

    I’m eight years old.

    d) Are they your friends?

    Họ là bạn của bạn phải không?

    Yes, they are.

    Vâng, họ là bạn của tôi.

    Lesson 1 – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) This is Mai. Đây là Mai.

    Hello, Mai. Xin chào, Mai.

    b) Mai, this is my friend Mary.

    Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Mai, this is my friend Peter.

    Mai, đây là Peter bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Peter. Nice to meet you.

    Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.

    b) Mai, this is my friend Tony.

    Mai, đây là Tony bạn của tôi.

    Xin chào. Mai.

    Hello, Tony. Nice to meet you.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    c) Mai, this is my friend Hoa.

    Mai, đây là Hoa bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Hoa. Nice to meet you.

    Xin chào, Hoa. Rất Vui được gặp bạn.

    d) Mai, this is my friend Mary.

    Mai, đây là Mary bạn của tôi.

    Xin chào, Mai.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    1) Peter, this is my friend Hoa.

    Peter, đây là Hoa bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Hoa. Nice to meet you,

    Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

    2) Peter, this is my friend Mary.

    Peter, đây là Mary bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Mary. Nice to meet you.

    Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

    3) Peter, this is my friend Linda.

    Peter, đây là Linda bạn của mình.

    Xin chào, Peter.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Hoa: It’s my friend Peter.

    Quan: Hello, Mary.

    Mary: Hello, Quan.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết)

    My friends (Các bạn của tôi)

    Đây là Mary bạn của mình.

    Peter: Hello, Mary. I’m Peter.

    Xin chào, Mary. Mình là Peter.

    Đây là Tony bạn của mình.

    Quan: Hello, Tony, Nice to meet you.

    Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

    Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    The more we are together

    The more we are together,

    Together, together.

    The more we are together,

    The happier we are.

    For your friends are my friends,

    And my friends are your friends.

    The more we are together,

    The happier we are.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì…

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Bên nhau, bên nhau.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

    Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    Vì bạn của bạn là bạn của tôi,

    Và bạn của tôi là bạn của bạn.

    Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.
  • Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity
  • Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Chứng Chỉ Tiếng Anh Cho Giáo Viên Lái Xe Ôtô
  • Tiêu Chuẩn Để Làm Giáo Viên Dạy Lái Xe Ô Tô Năm 2022
  • Điều Kiện Làm Giáo Viên Trong Cơ Sở Đào Tạo Lái Xe
  • Đào Tạo Giáo Viên Dạy Lái Xe Duy Nhất Tại Tphcm
  • 10 Kênh Youtube Dạy Nấu Ăn Nổi Tiếng
  • Tiếp nối các bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3, mang đến bộ lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 3 chi tiết nhất và đầy đủ nhất. Hy vọng bố mẹ và các bé có thêm nhiều kiến thức bổ ích hỗ trợ đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình học và làm bài tập tiếng anh lớp 3 unit 3.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 3

    Bài học tiếng Anh lớp 3 unit 3 – This is Tony có nội dung dễ hiểu qua tình huống giới thiệu tên của bạn với mọi người xung quanh. Bước giới thiệu này trong quá trình phản xạ giao tiếp tiếng Anh đối với các bé được diễn ra một cách tự nhiên, các bé sẽ có thể áp dụng được luôn vào trong đời sống thường nhật.

    Xuyên suốt nội dung trong Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 3 bài 3 có bố cục được chia làm 3 Lesson và bài tập hỗ trợ đầy đủ các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết căn bản.

    Bài viết sau đây Step Up tổng hợp lại toàn bộ nội dung bài học cũng như đưa ra lời giải, đáp án chi tiết cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo để có thêm nhiều hiệu quả.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 1

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1FaoTOOKTLIpwO9xbswASoPVeznFy131n

    a) This is Tony.

    b) And this is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    a) Đây là Tony.

    Xin chào, Tony.

    b) Và đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    This is Peter.

    Hello, Peter. Nice to meet you.

    And this is Quan.

    Hello, Quan. Nice to meet you.

    This is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    And this is Tony.

    Hi, Tony. Nice to meet you.

    Đây là Peter.

    Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Quân.

    Xin chào, Quân. Rất vui được biết bạn.

    Đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Tony.

    Xin chào, Tony. Rất vui được biết bạn.

    This is Linda.

    Hi, Linda. Nice to meet you.

    And this is Mai.

    Hi, Mai. Nice to meet you.

    This is Peter.

    Hi, Peter. Nice to meet you.

    Đây là Linda.

    Xin chào, Linda. Rất vui được biết bạn.

    Và đây là Mai.

    Xin chào, Mai. Rất vui được biết bạn.

    Đây là Peter.

    Xin chào, Peter. Rất vui được biết bạn.

    Phần cho bé được thầy cô cũng như bố mẹ đánh giá rất quan trọng trong nền tảng học tiếng Anh thành thạo. Các bài nghe trong sách được kết hợp nghe đi nghe lại nhiều lần cả ở nhà và trên lớp sẽ giúp bé phản xạ tiếng Anh tốt hơn.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1c7RHL-lEnXVqiDmW8ev0TkIrchLW_Job

    Đáp án:1. a 2. b

    Mai: Hello, Linda.

    Phong: Hello, Tony.

    Mai: Xin chào, Linda.

    Phong: Xin chào, Tony.

    a) 1. Linda: This is Nam.

    Peter: Hi, Nam. Nice to meet you.

    b) 2. Mai: This is Phong.

    Linda: Hi, Phong. Nice to meet you.

    Xin chào, Nam. Rất vui được biết bạn.

    b) Đây là Phong.

    Xin chào, Phong. Rất vui được biết bạn.

    Việc học tiếng Anh qua bài hát trở thành phương pháp học thông minh được áp dụng rộng rãi trên mọi độ tuổi, mọi đối tượng. Sau mỗi bài học, các bé sẽ được thầy cô hướng dẫn hát các bài hát tiếng Anh có nội dung đơn giản, dễ hiểu, giúp bé vừa ôn tập lại được kiến thức đã học trước đó, vừa hay hơn.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1N6PMLZFA4DoVh-k-xEXKgvXH154AjMaR

    Hello, Peter. How are you?

    I’m fine, thank you. How are you?

    Thank you, Peter. I’m fine too.

    Let’s go to school together.

    How are you, Nam, Quan and Mai?

    Thank you, Miss Hien, we’re fine.

    Bạn có khỏe không?

    Chào em, Peter. Em có khỏe không?

    Em khỏe, cảm ơn cô. Cô có khỏe không ạ?

    Cảm ơn em, Peter. Cô cũng khỏe.

    Các em vẫn khỏe chứ Nam, Quân và Mai?

    Cảm ơn cô Hiền, chúng em đều khỏe ạ.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 3 – Lesson 2

    https://drive.google.com/open?id=1VqcnDEP-R4HV37DN_wBBAch6W60-taAd

    a) Is that Tony?

    b) Is that Quan?

    No, it isn’t. It’s Phong.

    a) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

    b) Đó là Quân phải không? Không, không phải. Đó là Phong.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1ug6BucPNMbHRRBiZmutyaTQhLF97xifU

    a) Is that Peter?

    b) Is that Tony?

    c) Is that Mai?

    No, it isn’t. It’s Hoa.

    d) Is that Mary?

    No, it isn’t. It’s Linda.

    a) Đó là Peter phải không? Vâng, đúng rồi.

    b) Đó là Tony phải không? Vâng, đúng rồi.

    c) Đó là Mai phải không? Không, không phải. Đó là Hoa.

    d) Đó là Mary phải không? Không, không phải. Đó là Linda.

    Is that Linh?

    No, it isn’t. It’s Hoa.

    Is that Peter?

    No, it isn’t. It’s Tony.

    Is that Phong?

    Đó là Nam phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Đó là Linh phải không?

    Không, không phải. Đó là Hoa.

    Đó là Mai phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Đó là Peter phải không?

    Không, không phải. Đó là Tony.

    Đó là Phong phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1geUPqmlO9-24ZzAwY1Fd8VYhW7l0mzuq

    Đáp án: a 3 b 2 c 1 d 4

    Hoa: Yes, it is.

    Mai: No, it isn’t. It’s Tony.

    Tony: Yes, it is.

    Phong: No, it isn’t. It’s Mai.

    Line-up (Trò chơi xếp hàng)

    Tạo thành 2 nhóm, nhóm A và nhóm B, hai nhóm này ngồi trên bục giảng và quay mặt xuống lớp. Cung cấp cho mỗi nhóm những thẻ từ (mỗi thẻ từ sẽ chứa từ vựng, từ này sẽ giúp nhiều thành viên trong nhóm tạo thành câu có nghĩa), có thể tạo thành những câu khác nhau từ thẻ từ này. Cô giáo sẽ đọc một câu, ví dụ: This is Trinh. Nếu học sinh trong nhóm A có thể từ có chứa nội dung là các từ “This”, “is”, “Trinh” thì các bạn di chuyển thật nhanh để xếp thành một hàng sao cho thành câu đúng là “This is Trinh”. Các thành viên của nhóm B nên ngồi tại chỗ. Nếu các bạn trong nhóm B đứng lên khi cô giáo đọc câu mà nhóm A vừa tạo thành, thì các bạn trong nhóm B phạm luật chơi và rời khỏi trò chơi – nhóm thua cuộc và kết thúc cuộc chơi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=15r1Cl6H653A4SiHe3bPbLTOIC4wt9Up5

    Đó là Tony phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1z9zw_B1yikbkC_yKlFcfPB0NiP3l6jCN

    Vâng, đúng rồi.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=16IbCMVq_E-jx29565lixLN5MbbSXFUYY

    Is that Nam? Yes, it is. Yes, it is.

    Is that Hoa? No, it isn’t. No, it isn’t.

    It’s Mai! It’s Mai!

    Is that Linda? Yes, it is. Yes, it is.

    Is that Peter? No, it isn’t. No, it isn’t.

    It’s Tony! It’s Tony!

    Đó là Nam phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

    Đó là Hoa phải không? Không phải. Không phải.

    Đó là Mai! Đó là Mai!

    Đó là Linda phải không? Vâng, đúng rồi. Vâng, đúng rồi.

    Đó là Peter phải không? Không phải. Không phải.

    Đó là Tony! Đó là Tony!

    Đáp án:(1) This (2) Hello (3) that (4) isn’t

    Class: (2) Hello, Quan.

    Nam: No, it (4) isn’t.

    Cả lớp: Xin chào, Quân.

    Không, không phải.

    Vẽ bạn tốt của em.

    Sau khi vẽ xong, bạn đó tên gì thì em điền vào dòng:

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 3

    A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

    Để giúp bé ôn tập lại những kiến thức đã được dạy trước đó, phần bài tập này hướng dẫn bé cách một cách hiệu quả và phát âm tiếng Anh chuẩn hơn.

    B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

    Read and reply (Đọc và đáp lại)

    Mai: Xin chào, Peter. Rất vui khi gặp cậu.

    Peter: Chào Mai. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

    Quan: Xin chào Phong. Rất vui khi gặp cậu.

    Phong: Xin chào Quân. Tớ cũng rất vui khi gặp cậu.

    meet / that / name’s / is / and / his

    Không, đó không phải.

    Vâng, đúng vậy.

    Vâng, đúng vậy.

    Không, đó không phải.

    Và bố mẹ cũng đừng quên luyện tập cùng bé để giúp bé tự học tiếng Anh tại nhà hiệu quả hơn qua các bài hát tiếng Anh, các phần mềm học online, các cuốn sách học tiếng Anh cho trẻ em ….tăng thêm phần thú vị và kích thích bé học tốt nhất. Chúc bé và gia đình học tập thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Sớm Với Tám Loại Trí Thông Minh
  • Làm Sao Để Dạy Trẻ Sơ Sinh Theo Từng Tháng Hiệu Quả?
  • 45 Chiêu Giúp Trẻ Sơ Sinh Thông Minh Hơn Người
  • Trả Lời Cho Câu Hỏi Giáo Dục Nghề Nghiệp Là Gì Chi Tiết Nhất
  • Học Nghề Tiếng Anh Là Gì, Bạn Đã Rõ Về Hình Thức Học Này Chưa?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 3 This Is Tony

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Học Trò Lớp Ba Kỹ Năng Đọc
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 3 học Tiếng anh lớp 3 unit 1 : This is tony – Đây là Tony. (trang 18-23 SGK)

    PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời, kết hợp với các mẫu câu ở bài 1 để có đoạn hội thoại dài hơn và thú vị hơn

    Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    Tiếng anh lớp 3 unit 3 This is tony

    This : cái này, đây

    Too : cũng

    Go : đi

    School : trường học

    Together : cùng nhau

    Miss : cô (dùng trước tên người phụ nữ chưa có chồng, ví dụ Miss Ly)

    That : cái kia, đó

    Yes : có, vâng

    No : không

    Sentence Patterns: Mẫu câu

    + Dịch: Đây là + tên

    + Mẫu câu này dùng để giới thiệu người nào đó ở gần người nói

    + Ngoài ra, “this is” cũng dùng để giới thiệu cho một vật nào đó ở gần người nói, khi đó “this is” thường theo sau là “a/an” để được cấu trúc: This is + a/ an + tên đồ vật

    (an dùng khi đứng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i “. Còn lại dùng a)

    + Ví dụ: This is Lan – Đây là Lan

    This is a pen – Đây là cái bút.

    This is an orange – Đây là 1 quả cam.

    + Dịch: Kia là + tên

    + Mẫu câu này dùng để giới thiệu 1 người nào đó ở xa người nói

    + Ngoài ra, “that is” cũng dùng để giới thiệu cho một vật nào đó ở xa, khi đó “that is” thường theo sau là “a/an” để được cấu trúc: That is + a/ an + tên đồ vật

    (an dùng khi đứng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i “. Còn lại dùng a)

    + Ví dụ: That is Ly – Kia là Ly

    That is a book – Kia là quyển sách

    That is an ant – Kia là 1 con kiến

    + Dịch: Đây có phải là?

    + Mẫu câu này dùng để hỏi về một người nào đó ở gần người nói

    + Ngoài ra, có thể dùng “Is this + a/ an + đồ vật” để hỏi “Đây có phải là..” khi hỏi về đồ vật ở gần người nói

    + Dịch: Kia/ Đó có phải là?

    + Mẫu câu này dùng để hỏi về một người nào đó ở xa người nói

    + Ngoài ra, có thể dùng “Is that + a/ an + đồ vật” để hỏi “Đó/ Kia có phải là..” khi hỏi về đồ vật ở xa người nói

    + Đây là mẫu câu trả lời cho câu hỏi “Is this/ Is that “

    + Nếu đúng dùng mẫu câu “Yes, it is “

    + Nếu sai dùng mẫu câu “No, it isn’t. It’s…”

    + Ví dụ:

    Is this Lan? Yes, it is

    Is this Mai? No, it isn’t. It’s Mai

    Is that Linda? Yes, it is

    Is that Mike? No, it isn’t. It’s Peter

    Exercise: Bài tập

    Tiếng anh lớp 3 unit 3 This is tony

    Look, listen and repeat: Nhìn, nghe và lặp lại

    a, This is Tony

    Hello, Tony

    b, And this is Linda

    Hi, Linda. Nice to meet you

    Dịch:

    a, Đây là Tony

    Xin chào Tony

    b, Và đây là Linda

    Xin chào Linda. Rất vui được gặp cậu

    Point and say: Chỉ và nói

    This is Peter – Hello, Peter. Nice to meet you

    This is Linda – Hello, Linda. Nice to meet you

    This is Tony – Hello, Tony. Nice to meet you

    This is Quan – Hello, Quan. Nice to meet you

    Dịch:

    Đây là Peter – Xin chào Peter. Rất vui được gặp cậu.

    Đây là Linda – Xin chào Linda. Rất vui được gặp cậu.

    Đây là Tony – Xin chào Tony. Rất vui được gặp cậu.

    Đây là Quan – Xin chào Quan. Rất vui được gặp cậu.

    Let’s talk: Cùng nói nào!

    This is Linda – Hello Linda. Nice to meet you

    Dịch:

    Đây là Linda – Xin chào Linda. Rất vui được gặp cậu.

    Listen and tick: Nghe và đánh dấu V

    1. Nam: Mai, this is Linda.

    Mai: Hello, Linda.

    2. Quan: Tony, this is Phong.

    Phong: Hello, Tony.

    Dịch:

    1. Nam: Mai, đây là Linda.

    Mai: Xin chào, Linda.

    2. Quan: Tony, đây là Phong.

    Phong: Xin chào, Tony.

    Read and write: Đọc và viết

    1. Linda: This is Nam.

    Peter: Hello, Nam. Nice to meet you.

    2. Mai: This is Phong.

    Peter: Hello, Phong. Nice to meet you.

    Dịch:

    1. Linda: Đây là Nam

    Peter: Xin chào Nam. Rất vui được gặp cậu

    2. Mai: Đây là Phong

    Peter: Xin chào Nam. Rất vui được gặp cậu

    How are you?

    Hello, Peter. How are you?

    I’m fine, thank you. How are you?

    Thank you, Peter. I’m fine too.

    Let’s go to school together

    How are you Nam, Quan and Mai?

    Thank you, Miss Hien, we’re fine.

    Dịch:

    Chào, Peter. Em thế nào?

    Em khỏe, cảm ơn cô. Cô thì sao ạ?

    Cảm ơn Peter. Cô cũng khỏe

    Nam, Quân, Mai, các em thế nào?

    Cảm ơn cô Hiền, chúng em khỏe ạ!

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 3 unit 3 this is Tony – Đây là Tony ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 3
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Bé Ôn Tập Để Thi Ioe Tiếng Anh Lớp 3
  • Những Trò Chơi Tiếng Anh Lớp 3 Thú Vị Bổ Ích
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Cấu trúc để hỏi ai đói:

    Who’s this/that?

    Đây/Kia là ai?

    That’s my grandmother.

    Kia là bà của mình.

    * Chú ý : “Who’s” là từ viết tắt của “Who is”, “That’s” là từ viết tắt của “That is”.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that man?

    Người đàn ông đó là ai?

    He’s my father.

    Ông ấy là ba (bố) của mình.

    Really? He’s young!

    Thật không? Ba bạn thật trẻ!

    b) And that’s rny mother next to him.

    Và người kế bên ba là mẹ của mình.

    Mẹ bạn đẹp thật!

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ồng ây là ông của mình.

    b) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà của mình.

    c) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, õng ấy là bố của mình.

    d) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ của mình.

    e) Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    f) Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my grandfather, ông ấy là ông mình. Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my grandmother. Bà ấy là bà mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my father, ông ấy là bố mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my mother. Bà ấy là mẹ mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    She’s my sister. Em ấy là em gái mình.

    Who’s that? Đó là ai vậy?

    He’s my brother. Anh ấy là anh trai mình.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu).

    Audio script

    Mai: He’s my father.

    Linda: Really? He’s young!

    Mai: She’s my mother.

    Linda: She’s nice!

    Mai: Thank you.

    Linda: He is nice too.

    Mai: But he isn’t young. He’s old.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    Đây là tấm hình về gia đình Mai.

    Người đàn ông là ba (bố) Mai.

    Người phụ nữ là mẹ Mai.

    Và cậu con trai là em của Mai.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    A happy family

    Happy, happy, happy father.

    Happy, happy, happy mother.

    Happy, happy, happy children.

    Happy, happy, happy family.

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Yes, yes, yes, yes!

    We are a happy family!

    Gia đình hạnh phúc

    Hạnh phúc, hạnh phúc, bố hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, mẹ hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, con cái hạnh phúc.

    Hạnh phúc, hạnh phúc, gia đình hạnh phúc.

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi, đúng rồi!

    Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc!

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) That’s my brother.

    Đó là em trai mình.

    How old is your brother?

    Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    Cậu ấy 7 tuổi.

    b) That’s my grandmother.

    Đó là bà mình.

    How old is she?

    Bà ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    a) How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-eight.

    Ông mình 68 tuổi.

    b) How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-five.

    Bà mình 65 tuổi.

    c) How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-two.

    Ba mình 42 tuổi.

    d) How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-one.

    Mẹ mình 41 tuổi.

    e) How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s thirteen.

    Anh ấy 13 tuổi.

    e) How old is your sister?

    Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?

    Chị ấy 10 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old is your grandfather?

    Ông bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s sixty-nine.

    Ông mình 69 tuổi.

    How old is your grandmother?

    Bà bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s sixty-six.

    Bà mình 66 tuổi.

    How old is your father?

    Ba (bố) bạn bao nhiêu tuổi?

    He’s forty-five.

    Ba mình 45 tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-two.

    Mẹ mình 42 tuổi.

    How old is your brother?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

    Anh ấy 8 tuổi.

    How Old is your sister?

    Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số)

    Audio script

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s six years old.

    Linda: How old is he?

    Tom: He’s sixty-eight.

    Tom: It’s my grandmother.

    Mai: How old is she?

    Tom: She’s sixty-four.

    Tom: It’s my brother.

    Mai: How old is he?

    Tom: He’s thirteen.

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    Xin chào! Tên của mình là Quân. Mình 10 tuổi. Đó là tấm hình về gia đình mình. Ba mình 44 tuổi. Mẹ mình 39 tuổi. Anh trai mình 14 tuổi.

    Bài 6: Write about your family. (Viết về gia đình của bạn).

    I am eight years old, Mình 8 tuổi.

      How old is your mother? Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

    She is thirty-one years old. Mẹ mình 31 tuổi.

      How old is your father? Bố bạn bao nhiêu tuổi?

    He is thirty-seven years old. Ba mình 37 tuổi.

      How old is your brother? Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

    He is six years old. Em ấy 6 tuổi.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 11 – Lesson 3

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    That’s my brother,

    My grandmother’s fifty-five years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    1. My brother is fifteen.
    2. My grandfather is fifty-three years old.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old is he?

    How old is he? He’s eight. He’s eight years old.

    How old is she? She’s nine. She’s nine years old.

    How old are you? I’m ten. I’m ten years old.

    Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy bao nhiêu tuổi? Cậu ấy 8. Cậu ấy 8 tuổi. Cô ây bao nhiêu tuổi? Cô ấy 9. Cô ấy 9 tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi 10. Tôi 10 tuổi.

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối)

    It’s my mother.

    Kia là mẹ của mình.

    How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi?

    Mình mười tuổi.

    How old is your father?

    Bố của bạn bao nhiêu tuổi?

    Bố của mình năm mươi tuổi.

    How old is your mother?

    Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?

    She’s forty-five.

    Mẹ của mình bốn mươi lăm tuổi.

    Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

    This is a photo of my family. Look at the man. He is my father. He is forty-four years old. The woman next to him is my mother. She is thirty-nine years old. The boy is my brother. He is fourteen years old. And the little girl is my sister. She is five years old. Can you find me and guess how old I am?

    Đây là tấm hình của gia đình mình. Nhìn vào người đàn ông. Ông ấy là ba mình, ông ấy 44 tuổi. Người phụ nữ kế bên ông ấy là mẹ mình. Bà ấy 39 tuổi. Người con trai là anh trai mình. Anh ấy 14 tuổi. Và cô bé nhỏ là em gái mình. Em ấy 5 tuổi. Bạn có thể tìm ra mình và đoán tuổi của mình được không?

    Your name is Linda.

    Linda is eight years old.

    Bài 6: Project. (Dự án/Đề án)

    Vẽ gia đình em. Nói cho các bạn nghe về gia đình em

    Mong rằng bài viết trên sẽ giúp ích cho quý thầy cô và các bạn.

    Chúc mọi người giảng dạy và học tập thật tốt.

    – Freetalk English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • A Closer Look 2 Trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 29
  • Unit 3 Lớp 7: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 8: Looking Back
  • Unit 3 Lớp 8 Looking Back
  • Ngữ pháp – Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9

    Để hỏi màu sắc của một hoặc nhiều vật, bạn có thể đặt câu hỏi như sau:

    (Hỏi nhiều vật) What colour are + danh từ số nhiều? … màu gì?

    Để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta sẽ sử dụng:

    Cái áo của bạn màu gì?

    It is red. Nó màu đỏ.

    Những chiếc xe ô tô màu gì?

    They are green. Chúng màu xanh lá cây.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp tại)

    No, it isn’t. My pen is here.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    b) Is this your pencil sharpener?

    d) Is that your pencil case?

    Is this your book?

    Is this your rubber?

    Is this your pencil case?

    Is that your school bag?

    Is that your pencil sharpener?

    Is that your ruler?

    Nam: Yes, it is.

    Nam: Yes, it is.

    Nam: Yes, it is.

    Peter: Yes, it is.

    Peter: No, it isn’t.

    Peter: Yes, it is.

    Peter: Yes, it is.

    This is a school bag.

    Is this your school bag? Yes, it is.

    That is a pencil case.

    Is that your pencil case? No, it isn’t.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 2

    b) What colour are your pencils, Nam?

    c) What colour is your pencil case?

    d) What colour are your school bags?

    e) What colour are your rubbers?

    g) What colour are your notebooks?

    What colour is your school bag?

    What colour are your notebooks?

    What colour are your rubbers?

    What colour are your books?

      Nam: What colour are your pencil sharpeners?

    Mai: They’re green.

    Nam: It’s blue.

    Nam: It’s black.

    Mai: It’s orange.

    1 – b This is my desk. It is yellow.

    2 – d These are my pencil sharpeners. They are blue.

    3 – a That is my pen. It is black.

    4 – e Those are my pencils. They are green.

    5 – c That is my bookcase. It is brown.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Linda, Mai, do you have any pens?

    Yes, sir, yes, sir, here they are.

    One is for Peter and one is for Mai.

    And one is for you, sir. Thanks! Goodbye.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 9 – Lesson 3

    1. it 2. orange

    What colour is it?

    What colour is it? It’s red. It’s red.

    What colour is it? It’s green. It’s green.

    What colour is it? It’s orange. It’s orange.

    What colour are they? They’re blue. They’re blue.

    What colour are they? They’re brown. They’re brown.

    What colour are they? They’re black. They’re black.

    1 – c Is that your school bag? – Yes, it is.

    2 – d What colour is it? – It’s black.

    3 – a Are these your rubbers? – Yes, they are.

    4 – b What colour are they? – They’re green.

    (1) green (2) desk (3) they (4) pens (5) colour

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án)

    Tô màu cầu vồng. Nói về chúng cho các bạn nghe.

    Mong rằng bài viết trên sẽ giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh trong quá trình dạy và học. Chúc mọi người hoàn thành tốt chương trình của mình.

    – Freetalk English

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Unit 3 Lớp 9: Listen
  • Unit 3 Lớp 9 Read
  • Unit 3 My Friends (Part 2)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Getting Started, Skills 1, Skills 2
  • Unit 3 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 4 (Ôn Tập 4)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 12 This Is My House
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 12 This Is My House
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 12
  • Xem Phương Pháp Kích Thích Hứng Thú Học Tập Môn Tiếng Anh Ở Hs Lớp 3
  • Where can we find terraced felds?

    (Chúng ta có thể tìm thấy ruộng bậc thang ở đâu?)

    A. In the Central Highlands

    B. In the northern mountainous regions

    (ở đồng bằng sông Mê Kông.)

    Northwest region: Viet, Hmong, Lao (Khu vực Tây Bắc: Việt, H’mong, Lào)

    Northeast region: Viet, Hmong, Nung, Tay (Khu vực Đông Bắc: Việt, H’mong, Nùng, Tày)

    Red River Delta: Viet (Đồng bằng sông Hồng : Việt)

    The Central Highlands: Viet, Bahnar, Brau, Ede, Giarai, Sedang (Tây Nguyên: Việt, Bana, Brâu, Ê Đê, Gia Rai, Sê Đăng)

    Mekong River Delta: Cham, Khmer, Viet (Đồng Bằng sông Mê Kông: Chăm, Khơ me, Việt)

    The Hmong is an ethnic group of Viet Nam living mostly in the Northern mountainous regions as well as Nghe An province, near Laos.

    (Người H’Mông là một nhóm dân tộc Việt Nam sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc cũng như là ở tỉnh Nghệ An, gần Lào.)

    They speak their own language called Hmongic, which is a language in the Hmong-Mien language family. Besides, they speak English very well to communicate with foreign tourists.

    (Họ nói ngôn ngữ riêng của họ gọi là tiếng H’Mông, đó là ngôn ngữ trong hệ ngôn ngữ H’Mông-Miên. Bên cạnh đó, họ nói tiếng Anh rất tốt để giao tiếp với khách du lịch nước ngoài.)

    Like many of the other ethnic groups of Vietnam’s Northern mountainous regions, the Hmong plays a great number of traditional musical instruments, including ones made from bamboo. These instruments are sometimes played in concert on special occasions.

    (Giống như nhiều nhóm dân tộc khác ở miền núi phía Bắc Việt Nam, người H’Mông chơi rất nhiều loại nhạc cụ truyền thống, bao gồm cả những nhạc cụ được làm từ tre. Những nhạc cụ này đôi khi được chơi trong các buổi lễ hội vào những dịp đặc biệt.)

    They also have their own way of life, customs and traditional costumes.

    (Họ cũng có cách sống, phong tục và trang phục truyền thống của riêng họ.)

    The Cham have a population of about 162 thousand inhabitants living in the provinces of Ninh Thuan, Binh Thuan, Dong Nai and Tay Ninh.

    (Người Chăm có dân số khoảng 162 nghìn người sống ở các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai và Tây Ninh.)

    Their language belongs to the Malayo-Polynesian group.

    (Ngôn ngữ của họ thuộc về hệ ngôn ngữ Nam Đảo.)

    The Cham have a tradition of wet rice cultivation. They are also experienced in fishing and making handicrafts, especially silk and hand-made pottery.

    (Người Chăm có truyền thống trồng lúa nước. Họ cũng có kinh nghiệm trong việc đánh cá và làm thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là lụa và đồ gốm thủ công.)

    Every year, they hold the Katé festival to commemorate the dead and honour heroes in the Cham community.

    (Hàng năm, họ tổ chức lễ hội Katé để tưởng niệm những người đã chết và vinh danh các anh hùng trong cộng đồng người Chăm.)

    Various agricultural ceremonies are performed during the year for a new canal, for young rice and for so many other occasions.

    (Nhiều nghi lễ nông nghiệp được thực hiện trong năm vào dịp đào một con kênh mới, dịp lúa non và cho rất nhiều dịp khác.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Communication Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Communication, Skills 1
  • Cấu Trúc Chương Trình Tiếng Anh Lớp 3 Theo Từng Unit
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Giá 5 Phần Mềm Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Hay Nhất Hiện Nay
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo
  • Các Hoạt Động Bổ Ích Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo
  • 5 Cuốn Sách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất
  • Top Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất 2022
  • Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4.

    Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

    Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

    How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    is she/ he (Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    I’m + số + years old.

    Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

    Ex:(1) How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    I’m eleven (years old).

    Mình 11 tuổi.

    (2) How old is she/ he?

    Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s/ He’s ten years old.

    Cô ấy 10 tuổi.

    Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Tony. Đó là Tony.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiền.

    c) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiên.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Nam. Đó lò Nam. ,

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mai. Đó là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    A: Who’s that? Đó là ai?

    B: It’s Tony. Đó là Tony.

    A: And who’s that? Và đó là ai?

    B: It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    It’s Tony. Đó là Tony.

    It’s Mary. Đó là Mary.

    It’s Peter. Đó là Peter.

    It’s Linda. Đó là Linda.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) How old are you, Mai? Em bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Em 8 tuổi.

    b) How old are you, Nam? Em bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Em cũng 8 tuổi.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How old are you, Tom? Em bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Em 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Em bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Em 10 tuổi.

    How old are you, Peter? Em bao nhiêu tuổi, Peter?

    I’m seven years old. Em 7 tuổi.

    How old are you, Mary? Em bao nhiêu tuổi, Mary?

    I’m six years old. Em 6 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old are you, Tom? Bạn bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Mình 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Ban bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Mình 10 tuổi.

    How old are you, Mai? Bạn bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Mình 8 tuổi.

    How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Mình cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Girl: I’m six years old.

    Boy: I’m seven years old.

    Girl: I’m eight years old.

    Boy: I’m ten years old.

    Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

    I am six years old. Mình 6 tuổi.

      Hello. I am Mai. Xin chào. Mình tên là Mai.

    I am eight years old. Mình 8 tuổi.

    I am ten years old. Mình 10 tuổi.

    I am ten years old, too. Mình cũng 10 tuổi.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 3

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    f five I’m five years old.

    s six I’m six years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old are you?

    How old are you? Three,three. Ba,ba.

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m three. Tôi ba tuổi

    How old are you? Five,five. Năm,năm

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m five. Tôi năm tuổi

    How old are you? Six,six. Sáu,sáu

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m six. Tôi sáu tuổi

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

    It’s my friend Linda. Đó là bạn tôi Linda.

    I’m six years old. Tôi sáu tuổi.

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

      Hoa: How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    Nam: I’m eight years old. Mình tám tuổi.

      Tony: How old are you, Quan? Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

    Quan: I’m ten years old. Mình mười tuổi.

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, My? Bạn bao nhiêu tuổi vậy My?

    I’m eight years old. Mình tám tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 4 học Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? (trang 18-23 SGK)

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    • Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời, kết hợp với các mẫu câu ở bài 1 để có đoạn hội thoại dài hơn và thú vị hơn
    • Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    + Project: Phần này phụ huynh hướng dẫn con sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời để con lên lớp làm việc nhóm với các bạn

    Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

    Tiếng anh lớp 4 Unit 3 – What day is it today?

    I – Vocabulary: Từ vựng

    Monday : Thứ Hai

    Tuesday : Thứ Ba

    Wednesday : Thứ Tư

    Thursday : Thứ Năm

    Friday : Thứ Sáu

    Saturday : Thứ Bảy

    Sunday : Chủ Nhật

    Today : Hôm nay

    English : Môn tiếng Anh

    Football : Bóng đá

    TV : Ti vi

    Music : Âm nhạc

    Grandparents : Ông bà

    Play : Chơi

    Watch : Xem

    Listen : Nghe

    Visit : Thăm

    Go swimming : Đi bơi

    Right : Đúng, phải

    II – Senence Patterns

    Mẫu câu số 1: What day is it today?

    + Dịch: Hôm nay là thứ mấy?

    + Mẫu câu này dùng để hỏi người khác hôm nay là ngày thứ mấy.

    III – Exercise: Luyện tập

    a/ Hello, class!

    Hello, Miss Hien.

    b/ What day is it today, class?

    It’s Monday.

    c/ Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English!

    d/ And when is the next English class?

    On Wednesday!

    No! It’s on Tuesday!

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Dịch:

    a/ Cô chào cả lớp!

    Tụi em chào cô Hiền ạ.

    b/ Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai ạ.

    c/ Giỏi lắm! Thế chúng ta có môn gì vào thứ Hai nào?

    Dạ có môn tiếng Anh ạ!

    d/ Thế tiết tiếng Anh tiếp theo là vào thứ mấy nào?

    Dạ vào thứ Tư ạ!

    Không phải! Là vào thứ Ba cơ!

    Mai nói đúng rồi. Là vào thứ Ba.

    Point and say: Chỉ và đọc lại

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    It’s Sunday.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    Hôm nay là Chủ Nhật.

    1. Hello, class.

    Hello, Mr. Loc.

    What day is it today, class?

    It’s Thursday.

    Very good! Time for English.

    Dịch:

    Chào cả lớp.

    Chào thầy Lộc ạ.

    Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Năm ạ.

    Giỏi lắm! Đến giờ học tiếng Anh rồi.

    Chọn b

    2. What day is it today, Nam?

    It’s Tuesday.

    So we have English today, right?

    Yes, that’s right.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

    Hôm nay là thứ Ba.

    Vậy là hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh đúng không?

    Ừ, đúng vậy.

    Chọn a

    3. It’s Tuesday. We have English today.

    No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Oh, you’re right!

    Dịch:

    Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh.

    Không phải, hôm nay không phải là thứ Ba đâu. Hôm nay là thứ Tư. Hôm nay chúng ta không có môn tiếng Anh.

    Ồ, bạn nói đúng!

    Look and write: Nhìn và viết

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    Dịch:

    1. Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay mình chơi bóng đá.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay mình xem ti vi.

    3. Hôm nay là thứ Bảy. Hôm nay mình đi thăm ông bà.

    4. Hôm nay là Chủ Nhật. Hôm nay mình đi sở thú.

    Dịch bài hát:

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Tư không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Năm không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 5 Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Hiệu Quả
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 3 Hữu Ích Nhất
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Siêu Thú Vị
  • Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới)
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3
  • Khám Phá Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Hiệu Quả
  • Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lời giải unit 6 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và tối ưu cho các bé. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 sẽ bám sát nội dung của Sách Giáo Khoa và Sách Bài Tập của Bộ Giáo Dục hỗ trợ trực tiếp việc học tập trên lớp cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 6

    Bài học tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 6 “Stand up” có nội dung xoay quanh các tình huống chào hỏi và giao tiếp trong lớp học giữa thầy cô và học trò. Kiến thức trong bài học sẽ giúp các bé hiểu được các hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học tiếng Anh. Các bé sẽ học được thêm cấu trúc ngữ pháp, bỏ túi thêm các từ vựng tiếng Anh về các hành động và cải thiện phát âm tiếng Anh cùng với kỹ năng nghe qua các bài tập.

    Bài viết này Step Up đã tổng hợp hướng dẫn lời giải chi tiết nhất bài tập sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh lớp 3 bài 6 cho các bé cũng như giúp các bậc phụ huynh tham khảo để hỗ trợ nâng cao kết quả học tập trên lớp.

    a) Good morning, Mr Loc.

    Good morning, class. Sit down, please!

    b) Be quiet, boys!

    a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    Come here, please! Open your book, please!

    Close your book, please!

    Stand up, please!

    Sit down, please!

    Không nói chuyện!

    Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    Xin vui lòng mở sách ra!

    Xin vui lòng đóng sách lại!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Đáp án: 1. a 2. c 3. c

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    1. Xin vui lòng mở sách ra!
    2. Hãy giữ im lặng nào!
    3. Xin vui lòng đóng sách lại!
    4. Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!
    5. Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!
    6. Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Simon says…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”.

    a) May I come in, Mr Loc?

    b) May I go out, Mr Loc?

    No, you can’t.

    1. a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.
    2. b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

    May I come in/go out?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    a) May I come in?

    b) May I go out?

    c) May I speak?

    No, you can’t.

    d) May I write?

    No, you can’t.

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) Xin phép cô cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em đi.

    c) Mình có thể nói chuyện được không?

    Không, không được.

    d) Mình có thể viết được không?

    Không, không được.

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Open your book, please!

    Close your book, please!

    May I come in, Mr Loc?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Hãy mở sách ra!

    Hãy đóng/gấp sách lại!

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Đáp án: a 4 b 1 c 2 d 3

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: No, you can’t.

    Miss Hien: Yes, you can.

    1 – c A: May I go o

    B: Yes, you can.

    2 – d A: May I ask a question?

    B: Yes, you can.

    3 – a A: May I open the book?

    B: No, you can’t.

    4 – b A: May I come in?

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    B: Yes, you can.

      Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    Không, em không thể đóng.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 6 Lesson 3 (Bài học 3)

    Tôi có thể vào được không?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Tôi có thể vào được không?

    Vui lòng ngồi xuống.

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    1 – c Open your book, please!

    2 – e Be quiet, please!

    3 – b May I ask a question, Mr Loc?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    5 – a Don’t talk!

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    1 Xin vui lòng ngồi xuống!

    2 Làm ơn không nói chuyện!

    3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

    4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 6

    come / don’t / yes / book

    Nam: Sorry, Mr loc.

    Mai: Yes, Miss Hien.

    Quan: Yes, Miss Hien.

      Tom: Con có thể vào được không, Thầy Lộc?

    Thầy Lộc: Được, con có thể.

    Thầy Lộc: Không được nói chuyện, Nam.

    Nam: Xin lỗi, thầy Lộc.

    Mai: Vâng, thưa cô Hiền.

    Cô Hiền: Đến đây, Quân.

    Quân: Vâng, cô Hiền.

      Read and answer as the teacher. (Đọc và trả lời như một giáo viên.)

    No, you can’t.

    Để các bé học tập tốt môn học tiếng Anh trên trường lớp các bậc phụ huynh đừng quên trau dồi vốn từ vựng cho các bé. Bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để các bé sẽ có vốn từ phong phú hơn, từ vựng là nền tảng rất quan trọng giúp cho việc học tập trên lớp và ứng dụng tiếng Anh của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100