Top 16 # Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Lớp 3 Unit 16 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế / 2023

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUANHọc tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 1. Hello – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 2. What’s your name? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 3. This is Tony – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 4. How old are you? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 5. Are they your friends? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 1 – Bài Ôn tập số 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story “Cat and Mouse 1” – Truyện ngắn “Mèo và Chuột 1”

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6.

Đang xem: Học tiếng anh cùng cô quế

Stand up! – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 6. Stand up! – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 7. That’s my school – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 8. This is my pen – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 9. What colour is it? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Unit 10. What do you do at break time? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 1

Học tiếng Anh lớp 3 – ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – Phần 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Review 2 – Bài Ôn tập số 2

Học tiếng Anh lớp 3 – Short story 2 – Cat and Mouse 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16 / 2023

I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 1

a) That’s my dog.

Đó là con chó của tôi.

Wow! He’s cute!

Ồ! Nó thật dễ thương!

b) Do you have any pets?

Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

a) Do you have any cats?

Bạn có con mèo nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four cats.

Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

b) Do you have any parrots?

Bạn có con vẹt nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have two parrots.

Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

c) Do you have any rabbits?

Bạn có con thỏ nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four rabbits.

Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

d) Do you have any goldfish?

Bạn có con cá vàng nào không?

Không, mình không có.

Yes, I do. I have five goldfish.

Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

Do you have any monkeys?

Bác có con khỉ nào không?

Yes, I do. I have a monkey.

Có. Bác có một con khỉ.

Do you have any parrots?

Bác có con vẹt nào không?

Yes, I do. I have a parrot.

Có. Bác có một con vẹt.

Do you have any goldfish?

Bác có con cá vàng nào không?

Yes, I do. I have three goldfish.

Có. Bác có ba con cá vàng.

Do you have any rabbits?

Bác có con thỏ nào không?

Yes, I do. I have a rabbit.

Có. Bác có một con thỏ.

Do you have any mouses?

Bác có con chuột nào không?

Yes I do. I have a mouse.

Có. Bác có một con chuột.

Do you have any dogs?

Bác có con chó nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Có. Bác có hai con chó.

Do you have any cats?

Bác có con mèo nào không?

Yes I do. I have two cats.

Có. Bác có hai con mèo.

Peter: Yes, I do. I have three birds.

No, I don’t. But I have a bird.

Linda: No, I don’t. But I have a dog.

(1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vật nuôi nào không?

I have a dog and three goldfish.

The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank.

Hoặc các em có thể trả lời như sau:

I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank.

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 2

a) Where are my cats, Mum?

Những con mèo của con ở đâu vậy mẹ?

They’re over there, under the table.

Chúng ở đằng kia, ở dưới cái bàn.

b) Is the dog there with the cats, Mum?

Con chó ở đó với những con mèo phải không mẹ?

No. He’s in the garden. Look! He’s there.

Không. Con chó ở ngoài vườn. Con nhìn kìa! Nó ở đằng kia.

a) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re next to the flower pot.

Chúng ở kế bên bình hoa.

b) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re under the table.

Chúng ở dưới bàn.

c) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re behind the TV.

Chúng ở đằng sau (sau) ti vi.

d) Where are the cats?

Những con mèo ở đâu?

They’re in front of the fish tank.

Chúng ở phía trước bể cá.

Where are the goldfish?

Những con cá vàng ở đâu?

They’re in the fish tank on the table.

Chúng ở trong bể cá trên bàn.

Where is the dog?

Con chó ở đâu?

It’s next to the table.

Nó ở kế bên bàn.

Where is the parrot?

Con vẹt ở đâu?

It’s next to the garden.

Nó ở kế bên vườn.

Where are the rabbits?

Những con thỏ ở đâu?

They’re in the garden.

Chúng ở trong vườn.

a 2 b 1 c 4 d 3

Peter: Yes, I do. I have a cat, a dog and a parrot.

Mother: It’s here, on the bed.

Tony: It’s under the table.

Quan: Where are they?

Linda: They’re in the garden. Come and see them!

Xin chào! Tên mình là Nam. Mình có nhiều thú cưng. Đây là con mèo của mình. Nó ở trên giường. Và đó là con chó của mình. Nó ở đằng kia, dưới bàn. Mình cũng có hai con vẹt và một con thỏ. Chúng đều ở trong vườn.

Thay vì để các con tự học một mình, bố mẹ có thể học cùng bé mỗi ngày một cách rất đơn giản đó là qua các bài hát tiếng chúng tôi 16 có giai điệu dễ nghe, vui nhộn giúp bé dễ dàng bắt kịp nhịp điệu để học hát theo.

Do you have any pets?

Do you have any pets?

I have a rabbit and its name is Boo.

Do you have any pets?

I have a goldfish and its name is Blue.

Do you have any pets?

I have a parrot and its name is Sue.

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

I have a rabbit. He has a goldfish.

She has a parrot. What about you?

Bạn có vật nuôi nào không?

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con thỏ và tên của nó là Boo.

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con cá vàng và tên của nó là Blue.

Bạn có vật nuôi nào không?

Vâng, mình có.

Mình có một con vẹt và tên của nó là Sue.

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 3

Bài nghe https://drive.google.com/open?id=14lkECWjm0FFifQz9IMl5za2La9cJN2UD

Peter has a parrot. Peter có một con vẹt.

Nam has a dog. Nam có một con chó.

Do you have any cats?

Do you have any cats? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any dogs? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any birds? Yes, I do. Yes, I do.

Do you have any rabbits? No, I don’t have any.

Do you have any parrots? No, I don’t have any.

Do you have any goldfish? No, I don’t have any.

Bạn có con mèo nào không?

Bạn có con mèo nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chó nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con chim nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

Bạn có con thỏ nào không? Không, mình không có.

Bạn có con vẹt nào không? Không, mình không có.

Bạn có con cá vàng nào không? Không, mình không có.

1 – c Do you have any pets?

Yes, I do. I have two dogs and a cat.

2 – d Do you have any goldfish?

3 – a Where’s your cat?

It’s in the garden, on the tree over there.

4 – b Where are your dogs?

They’re in the yard.

Xin chào! Tên mình là Mai. Mình tám tuổi. Mình có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt. Đây là con chó của mình. Nó ở ngay cánh cửa. Đây là hai con cá vàng của mình. Chúng ở trong bể cá. Và đó là hai con vẹt của mình. Chúng ở trong lồng. Mình rất yêu những con vật của mình.

Yes, she does. Vâng, cô ấy có.

She has a dog, two goldfish and two parrots.

Cô ấy có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt.

It’s at the door. Nó ở ngay cánh cửa ra vào.

They are in the fish tank. Chúng ở trong hồ cá.

Vẽ một bức tranh về con vật của em và nói cho các bạn ở lớp nghe về bức tranh đó.

II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16

Yếu tố đầu tiên được xây dựng làm nền tảng cơ bản vững chắc cho bé khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Để giúp bé cải thiện khả năng nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, Step Up chia sẻ bộ lời giải bài tập trong sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 cho bố mẹ cùng bé tham khảo.

Linda: Không, tớ không có.

Mai: Chúng ở trên bàn.

Tony: Chúng ở trong bể cá.

Tên của tôi là Mai. Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi. Peter có 1 con mèo. Anh ấy nuôi nó trong nhà. Phong có 1 con chó. Anh ấy cũng nuôi nó trong nhà. Nam có 3 con cá vàng. Anh ấy nuôi nó trong bể cá. Mary có 2 con thỏ. Cô ất nuôi nó trong vườn. Linda có 1 con vẹt. Cô ấy nuôi nó trong lồng. Và tôi có 1 con vẹt. Tôi cũng nuôi nó trong lồng.

My name is Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Phong has a dog. He keeps it in the house too. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in a cage too.

Where do they keep their pets?

Họ nuôi thú nuôi ở đâu?

Xin chào! Tên của tớ là Linda. Tớ có một vài thú nuôi. Đây là con vẹt của tớ. Nó ở trong phòng của tớ. Và đó là con mèo của tớ. Nó ở cạnh bể cá. Tớ cũng có 2 con cá vàng. Chúng ở trong bể cá. Tớ có 3 con thỏ. Chúng ở trong vườn.

Đây là… của tôi.

Tôi giữ nó ở…

Hiện nay, với độ tuổi nhỏ như các bé lớp 3, bố mẹ vẫn gặp tình trạng bé không muốn học tiếng Anh. Đó là do bố mẹ chưa biết cách hỗ trợ bé học cũng như chưa biết tìm phương pháp học tập tiếng Anh phù hợp với bé. Bài biết này Step Up hệ thống bộ lời giải, đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 theo đúng nội dung trong sách giáo khoa và sách bài tập chi tiết, chuẩn xác nhất cho cả bố mẹ và bé tham khảo học tập.

Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới / 2023

Bưu điện ở đâu?

It’s opposite the stadium.

Nó đối diện sân vận động.

2. Where’s the cinema?

Rạp chiếu phim ở đâu?

It’s next to the post office.

Nó kế bên bưu điện.

3. Where’s the supermarket?

Siêu thị ở đâu?

It’s on the corner of the street.

1. b Rạp chiếu phim ở đâu? Nó đối diện thư viện

3. Let’s chant How can we get there? (Chúng ta cùng ca hát)

2. b Nhà hàng ở đâu? Nó kế bên sân vận động.

3. a Công viên ở đâu? Nó ở trên góc con đường.

Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

Where’s the park?

Công viên ở đâu?

It’s not very far.

Nó không xa.

How can we get there?

Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

We can go on foot.

Chúng ta có thể đi bộ.

Where’s the supermarket?

Siêu thị ở đâu?

It’s at the end of the street.

Nó ở ngay cuối con đường.

How can we get there?

Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

We can take a taxi.

Chúng ta có thể đi bằng taxi.

Where’s the Phu Quoc Island?

Đảo Phú Quốc ở dâu?

It’s very far from here.

Nó rất xa so với ở đây.

How can we get there?

4. Read and do the tasks (Đọc và làm những bài tập sau)

Chúng ta có thể đến đó bằng cách nào?

We can go by boat.

Chúng ta có thể đi bằng thuyền.

1) Tên những địa danh

Linda thân mến,

2) Trả lời những câu hỏi

Mình rất vui bạn sẽ viếng thăm mình. Bạn có thể đi bằng xe buýt số 12 tại đường West và xuống xe ở trạm dừng thứ 5. Sau đó đi bộ dọc theo con đường 5 phút. Bạn sẽ thấy đường Pear ở ngay cuối con đường. Rẽ trái và bạn sẽ thấy một hiệu thuốc tây phía bên tay trái. Nhà mình đối diện hiệu thuốc tây. Nó phía sau một tường rào màu xanh lá cây.

Hẹn gặp lại!

Tony

1. bus stop 2. Pear Street 3. pharmacy 4. Tony’s house

1. Linda nên đi xe buýt nào?

She should take bus Number 12.

Cô ấy nên đi xe buýt số 12.

2. Cô ấy nên xuống xe buýt ở đâu?

She should get off at the fifth stop.

Cô ấy nên xuống xe tợi trợm dừng thứ 5.

3. Tên đường ở ngay cuối con đường là gì?

It’s Pear Street.

Nó là đường Pear.

4. Đối diện nhà của Tony là gì?

A pharmacy is opposite his house.

5. Write the directions (Viết những chỉ dẫn)

Một hiệu thuốc đối diện nhà cậu ây.

5. Màu của tường rào nhà Tony màu gì?

It’s green.

Nó màu xanh lá cây.

1. A: Where’s the park?

Công viên ở đâu?

B: You are here, at Lemon street. Go straight ahead. Turn right at Orange street. The park is on the corner of Orange street arc Apple Street.

Bạn ở đâu, ngay đường Lemon. Đi thẳng về phía trước, Rẽ phải tại đường Orange. Công viên ở góc đường Orange và đường Apple.

7. Colour the stars (Tô màu những ngôi sao)

2. A: Where’s the pharmacy?

Hiệu thuốc tây ở đâu?

B: Go straight ahead. Turn right at Pear street. The pharmacy is on the corner of Pear street and Apple street and opposite the cinema.

Đi thẳng về phía trước. Rẽ phải tại đường Pear. Hiệu thuốc tây ở góc đường Pear và đường Apple và đối diện rạp chiếu phim.

Vẽ một bản đồ đơn giản chỉ đường đến nhà bạn từ trường của bạn.

Bây giờ tôi có thể…

– hỏi và trả lời những câu hỏi về chỉ dẫn và phương tiện đi lại.

– nghe và gạch dưới, những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

– đọc và gạch dưới những đoạn văn về đưa ra chỉ dẫn.

– viết những chỉ dẫn.

1. Ngữ pháp Unit 11 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

2. Vocabulary – Từ vựng – Unit 12 SGK Tiếng Anh 5 mới

3. Vocabulary – Từ vựng – Unit 13 SGK Tiếng Anh 5 mới

4. Vocabulary – Từ vựng – Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới

5. Vocabulary – Từ vựng – Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới

6. Review 3 trang 36 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

7. Vocabulary – Từ vựng – Unit 16 SGK Tiếng Anh 5 mới

8. Vocabulary – Từ vựng – Unit 17 SGK Tiếng Anh 5 mới

9. Vocabulary – Từ vựng – Unit 18 SGK Tiếng Anh 5 mới

10. Vocabulary – Từ vựng – Unit 19 SGK Tiếng Anh 5 mới

11. Vocabulary – Từ vựng – Unit 20 SGK Tiếng Anh 5 mới

12. Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

13. Vocabulary – Từ vựng – Unit 1 SGK Tiếng Anh 5 mới

14. Vocabulary – Từ vựng – Unit 2 SGK Tiếng Anh 5 mới

15. Ngữ pháp Unit 3 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

16. Vocabulary – Từ vựng – Unit 4 SGK Tiếng Anh 5 mới

17. Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

18. Review 1 trang 36 SGK Tiếng Anh 5 mới

19. Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

20. Ngữ pháp Unit 7 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

21. Ngữ pháp Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

22. Ngữ pháp Unit 9 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

23. Ngữ pháp Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

24. Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 5 mới

25. Short story Cat and Mouse 2 trang 72 SGK Tiếng Anh 5 Mới

26. Vocabulary – Từ vựng – Unit 11 SGK Tiếng Anh 5 mới

27. Ngữ pháp Unit 12 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

28. Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

29. Ngữ pháp Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới

30. Ngữ pháp Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới

31. Short story: Cat and mouse 3 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

32. Ngữ pháp Unit 16 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

33. Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

34. Ngữ pháp Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

35. Ngữ pháp Unit 19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

36. Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

37. Short story Cat and mouse 4 trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

38. Ngữ pháp Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

39. Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

40. Lesson 1 – Unit 3 trang 18, 19 SGK tiếng Anh 5 mới

41. Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

42. Vocabulary – Từ vựng – Unit 5 SGK Tiếng

43. Short story Cat and Mouse 1 trang 38,39 SGK Tiếng Anh 5 Mới

44. Vocabulary – Từ vựng – Unit 6 SGK Tiếng Anh 5 mới

45. Vocabulary – Từ vựng – Unit 7 SGK Tiếng Anh 5 mới

46. Vocabulary – Từ vựng – Unit 8 SGK Tiếng Anh 5 mới

47. Vocabulary – Từ vựng – Unit 9 SGK Tiếng Anh 5 mới

48. Vocabulary – Từ vựng – Unit 10 SGK Tiếng Anh 5 mới

49. Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

50. Lesson 1 Unit 12 trang 12,13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

51. Lesson 1 Unit 13 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

52. Lesson 1 Unit 14 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

53. Lesson 1 Unit 15 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

54. Lesson 1 Unit 16 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

55. Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

56. Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

57. Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

58. Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

59. Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

60. Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới

61. Lesson 2 – Unit 3 trang 20, 21 SGK tiếng Anh 5 mới

62. Lesson 1 – Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới

63. Lesson 1 – Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới

64. Lesson 1 – Unit 6 trang 40, 41 SGK tiếng Anh 5 mới

65. Lesson 1 – Unit 7 trang 46, 47 SGK tiếng Anh 5 mới

66. Lesson 1 Unit 8 trang 52, 53 SGK tiếng Anh 5 mới

67. Lesson 3 Unit 9 trang 62,63 SGK tiếng Anh 5 mới

68. Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới

69. Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

70. Lesson 2 Unit 12 trang 14,15 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

71. Lesson 2 Unit 13 trang 20,21 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

72. Lesson 2 Unit 14 trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

73. Lesson 2 Unit 15 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

74. Lesson 2 Unit 16 trang 42 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

75. Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

76. Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

77. Lesson 2 Unit 19 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

78. Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

79. Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

80. Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới

81. Lesson 3 – Unit 3 trang 22, 23 SGK tiếng Anh 5 mới

82. Lesson 2 – Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới

83. Lesson 2 Unit 5 trang 32,33 SGK tiếng Anh 5 mới

84. Lesson 2 – Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới

85. Lesson 2 – Unit 7 trang 48, 49 SGK tiếng Anh 5 mới

86. Lesson 2 Unit 8 trang 54, 55 SGK tiếng Anh 5 mới

87. Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới

88. Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới

89. Lesson 3 Unit 11 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

90. Lesson 3 Unit 12 trang 16,17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

91. Lesson 3 Unit 13 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

92. Lesson 3 Unit 14 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

93. Lesson 3 Unit 15 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

94. Lesson 3 Unit 16 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

95. Lesson 3 Unit 17 trang 50 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

96. Lesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

97. Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

98. Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

99. Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

100. Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh 5 mới

101. Lesson 3 – Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới

102. Lesson 3 Unit 5 trang 34,35 SGK tiếng Anh 5 mới

103. Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK tiếng Anh 5 mới

104. Lesson 3 – Unit 7 trang 50, 51 SGK tiếng Anh 5 mới

105. Lesson 3 Unit 8 trang 56, 57 SGK tiếng Anh 5 mới

106. Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới

107. Lesson 3 Unit 10 trang 68,69 SGK tiếng Anh 5 mới

Bạn đang học lớp?

Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English / 2023

Để hỗ trợ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và gửi tới mọi người tài liệu tiếng Anh lớp 3 unit 5: Are they your friends?

Ngữ pháp – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

1. Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể.

Các đại từ nhân xưng gồm có:

Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu.

2. Cách sử dụng động từ “to be”

– Động từ “be” có rất nhiều nghĩa, ví dụ như “là”, “có”, “có một”

– Tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều thì động từ “to be” cũng sẽ thay đổi theo. Việc biến đổi này được gọi là chia động từ.

Động từ “to be” cũng có thể viết gọn thành những dạng sau: am = ‘m; are = ‘re; is = ‘s

3. Cách chia động từ “to be” ở thì hiện tại đơn:

4. Giải thích mẫu câu:

Are they your friends? (Họ là bạn của bạn phải không?)

Đây là dạng câu sử dụng động từ “to be” nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ “to be” ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu.

Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ “to be” đi kèm là “are”, còn “your” là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ).

Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:

– Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:

Yes, they are.

Vâng, họ là bạn của tôi.

– Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:

No, they aren’t.

Không, họ không phải là bạn của tôi.

Bài tập trong sách – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

Short story Cat and Mouse 1

Truyện ngắn Mèo và chuột 1

Bài 1: Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).

Xin chào, tớ là chuột Chít.

Cậu khỏe không?

I’m fine, thank you.

Tớ khỏe, cảm ơn cậu.

Cậu tên là gì?

I’m Miu the Cat.

Tớ là mèo Miu.

Nice to meet you, Miu.

Rất vui được gặp cậu, Miu à.

Nice to meet you, too.

Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

Cậu đánh vần “Chit” thế nào?

C-H-l-T. How do you spell “Miu”?

C-H-I-T. Cậu đánh vần “Miu” thế nào?

Thật là đáng yêu!

This is my sister Mimi.

Đây là chị của tớ, Mimi.

Mimi, đây là Miu.

Pleased to meet you, Miu.

Rất vui được gặp cậu, Miu.

Pleased to meet you too, Mimi.

Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi.

Maurice and Doris.

Maurice và Doris.

Are they your friends?

Họ là bạn của cậu phải không?

Yes. they are.

Vâng, đúng rồi.

Bài 2. Complete the conversation. (Hoàn thành đoạn đàm thoại).

(1)l’m (2) are you (3) very well (4) your (5) I’m

(6) meet you (7) do you spell

Audio script

Chit: Hello. (1) I’m Chit the Mouse.

How (2) are you?

Miu: I’m (3) very well, thank you.

Chit: What’s (4) your name?

Miu: (5) I’m Miu the Cat Chit: Nice to (6) meet you, Miu.

Miu: How (7) do you spell “Chit”?

Bài 3: Work in pairs. Have a similar conversation with a partner. Use your names.

(Làm việc theo cặp. Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của bạn. Dùng tên của bạn để thay thế vào đoạn đàm thoại).

Trinh: Hello. I’m Trinh. How are you?

Trinh: Xin chào. Tớ là Trinh. Cậu khỏe không?

Khang: Hi, Trinh. I’m fine, thank you. And you?

Khang: Xin chào, Trinh. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?

Trinh: I’m fine, too. Thank you. What’s your name?

Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu. Tên của cậu là gì?

Khang: My name’s Khang.

Khang: Tớ tên là Khang.

Trinh: How do you spell “Khang”?

Trinh: “Khang” đánh vần thế nào vậy cậu?

Khang: K-H-A-N-G. How do you spell “Trinh”?

Khang: K-H-A-N-G. “Trinh” đánh vần thế nào vậy cậu?

Trinh: T-R-l-N-H. How old are you, Khang?

Trinh: T-R-l-N-H. Cậu bao nhiêu tuổi, Khang?

Khang: I’m eight years old.

Khang: Tớ 8 tuổi.

Trinh: I’m eight years old, too.

Trinh: Tớ cũng 8 tuổi.

Bài 4: Match the questions with the answers.

(Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp).

1 – c Who’s that? – My sister Mimi.

2- a How do you spell “Miu”? – M-I-U.

3- d What’s your name? – Miu

4 – b Are they your friends? – Yes, they are.

Bài ôn tập – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

Bài 1: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Audio script

Linda: Hello, Nam. I’m Linda.

Nam: Nice to meet you, Linda.

Linda: Nice to meet you, too,

Peter: My name’s Peter.

Mai: How old are you?

Peter: I’m seven.

Nam: It’s my friend, Peter.

Mai: How old is he?

Nam: He is seven years old.

Nam: It’s my friend, Tony.

Mai: Nice to meet you. I’m Mai.

Linda: Nice to meet you too.

Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).

Audio script

Peter: I’m seven years old.

Mary: My name’s Mary.

Nam: How do you spell Mary?

Mary: That’s M-A-R-Y.

Nam: It’s my friend, Linda.

Mai: Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?

Tony: I’m fine, thanks.

Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Hello (2) name (3) friends (4) nine

(1) Hello! My (2) name is Nam. I’m eight years old.

Xin chào! Mình là Nam. Mình 8 tuổi.

These are my (3) friends Peter and Linda. Peter is seven years old, and Linda is (4) nine.

Đây là bạn của mình Peter và Linda. Peter 7 tuổi và Linda 9 tuối.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

1 – e Hello, Nam. Xin chào, Nam

Hi, Peter. Xin chào, Peter.

2 – d How old are you, Mary?

Bạn bao nhiêu tuổi, Mary?

3 – b What’s your name?

Bạn tên là gì?

My name’s Tony.

Mình tên là Tony.

4-a How do you spell your name?

Tên bạn đánh vần thế nào?

5 – c Are Peter and Mary your friends?

Peter và Mary là bạn của bạn phải không?

Yes, they are.

Vâng, đúng rồi.

Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).

a) Hello/Hi, Mai. Xin chào, Mai.

Hi/Hello, Mary. Xin chào, Mary.

b) How are you, Tony?

Bọn khỏe không, Tony?

I’m fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

c) How old are you, Tony?

Bọn bao nhiêu tuổi, Tony?

I’m eight years old.

d) Are they your friends?

Họ là bạn của bạn phải không?

Yes, they are.

Vâng, họ là bạn của tôi.

Lesson 1 – Tiếng Anh lớp 3 unit 5

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) This is Mai. Đây là Mai.

Hello, Mai. Xin chào, Mai.

b) Mai, this is my friend Mary.

Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Hello, Mary. Nice to meet you.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

a) Mai, this is my friend Peter.

Mai, đây là Peter bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Hello, Peter. Nice to meet you.

Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.

b) Mai, this is my friend Tony.

Mai, đây là Tony bạn của tôi.

Xin chào. Mai.

Hello, Tony. Nice to meet you.

Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

c) Mai, this is my friend Hoa.

Mai, đây là Hoa bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Hello, Hoa. Nice to meet you.

Xin chào, Hoa. Rất Vui được gặp bạn.

d) Mai, this is my friend Mary.

Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Xin chào, Mai.

Hello, Mary. Nice to meet you.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

1) Peter, this is my friend Hoa.

Peter, đây là Hoa bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Hello, Hoa. Nice to meet you,

Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.

2) Peter, this is my friend Mary.

Peter, đây là Mary bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Hello, Mary. Nice to meet you.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.

3) Peter, this is my friend Linda.

Peter, đây là Linda bạn của mình.

Xin chào, Peter.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Audio script

Hoa: It’s my friend Peter.

Quan: Hello, Mary.

Mary: Hello, Quan.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết)

My friends (Các bạn của tôi)

Đây là Mary bạn của mình.

Peter: Hello, Mary. I’m Peter.

Xin chào, Mary. Mình là Peter.

Đây là Tony bạn của mình.

Quan: Hello, Tony, Nice to meet you.

Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

The more we are together

The more we are together,

Together, together.

The more we are together,

The happier we are.

For your friends are my friends,

And my friends are your friends.

The more we are together,

The happier we are.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì…

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Bên nhau, bên nhau.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,

Chúng ta càng vui vẻ hơn.

Vì bạn của bạn là bạn của tôi,

Và bạn của tôi là bạn của bạn.

Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn.