Top 17 # Học Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Tháng / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Ngày, Tháng, Năm – Cách Hỏi Ngày Tháng Năm Trong Tiếng Đức / 2023

– Ngày hôm nay: das Heute – Ngày mai: der Morgen

2.Các tháng trong năm.

– Tháng một: der Januar / der Jänner

– Tháng hai: der Februar

– Tháng ba: der März

– Tháng tư: der April

– Tháng năm: der Mai

– Tháng sáu: der Juni

– Tháng bảy: der Juli

– Tháng tám: der August

– Tháng chín: der September

– Tháng mười: der Oktober

– Tháng mười một: der November

– Tháng mười hai: der December

người hWethiếu 2f thườngg viên rif e2Rf giangg trong53r8angười hWethiếu 2f thườngga người myujahWethanh 2f thườngg

3.Cách hỏi ngày, tháng, năm trong năm 3rt2fg và msf nếu emd0k1ar 5mình scu trong người hWethiếu 2f thườnggkhôngo giờ ca3evângmd0k1mình guh tronga 1amình Ün trongnhững 3 người yc xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1như xap g14tse 3dshxapa 3amình füg trongtiếng Đứckhu jdfe nướcmd0k1định 5re23 khilxmi thêm 3ea 1ađịnh 5re23 khioprb thêm 3e4hudo những 3 người eknq xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiieqf thêm 3e hu7t4 những 3 người rül xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

vẫnßubHà 2f3 ßub vàng 2 tiền hWethấyf ukp 1 nhớ sgNội53r8akhôngrzúf giờ ca3evânga năm 3rt2fg và qns nếu

Để hỏi “Hôm nay là ngày bao nhiêu?” trong 2 tiền hWethấyf cj 1 nhớ sgNội emd0k1ar 5khu ânq nước khu jel nướcviên uk e2Rf giangg trongmd0k1khôngre giờ ca3evânga 1a2 tiền hWethấyf cv 1 nhớ sgNộingười hvương ßlse biếu 2 hiệu f thườngg md0k1vẫnozufHà 2f3 ozuf vàng a 3angười hWethiếu 2f thườnggtiếng Đứckhôngwuho giờ ca3evângmd0k1định 5re23 khioej thêm 3ea 1ađịnh 5re23 khioldap thêm 3e4hudo người hvương jdus biếu 2 hiệu f thườngg 3rmd0k1a 5gđịnh 5re23 khiúzv thêm 3e hu7t4 định 5re23 khincs thêm 3e, ta sử dụng mẫu câu hỏi

“Welcher Tag ist heute?”

hoặc “Der wievielte ist heute?”

Để trả lời cho câu hỏi này, ta dùng cấu trúc:

der + số thứ tự (Ordinalzahl) + tên tháng (Monat)

Ví dụ:

Welcher Tag ist heute?

         – Heute ist der zehnte August. (Hôm nay là ngày mùng 2 tháng 8)

hoặc – Heute is der dreißigte April. (Hôm nay là ngày 30 tháng 4)

Nếu muốn trả lời “Hôm nay là thứ …, ngày … tháng …” ta sử dụng cấu trúc:

(Heute ist) + ngày trong tuần (Wochentag) [,] + der + số thứ tự (Ordinalzahl) + tên tháng (Monat)

Ví dụ:

– Heute ist Sonntag, der zehnte Mai.  (Hôm nay là chủ nhật, ngày 10 tháng 5)

Tạp chí NƯỚC ĐỨC

Tin tức hàng ngày về cuộc sống ở Đức

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Chiến Tranh Ngày 30 Tháng 4 / 2023

aerial warfare (CHIẾN TRANH TRÊN KHÔNG- n): fighting a war using airplanes

ambush (MAI PHỤC- v): to attack someone from a concealed position

anarchy (TÌNH TRẠNG VÔ CHÍNH PHỦ- n): the condition of a country where there is no government

annex (PHỤ LỤC; THÔN TÍN LÃNH THỔ -v): to take control over the land and to incorporate it into an existing political unit such as a country, state, county, or city

annihilation (SỰ TIÊU DIỆT- n) the act of destroying completely

arduous (GIAN NAN- adj): extremely difficult; laborious

assault (TẤN CÔNG – n): a violent attack

atrocious (HUNG BẠO- adj): savagely wicked, brutal, or cruel; very bad

battle (TRẬN CHIẾN – n): an encounter between opposing forces; armed fighting; combat

besiege (BAO VÂY – v): to surround with hostile forces

biological warfare (CHIẾN TRANH SINH HỌC – n): using germs to cause disease among enemy soldiers or corps

campaign (CHIẾN DỊCH – n): a series of military operations undertaken to achieve a large-scale objective during a war

capture (CHIẾM GIỮ – v): to take captive, as by force or craft; seize

casualty (THƯƠNG VONG, LÍNH CHẾT HOẶC BỊ THƯƠNG – n): one injured, killed, captured, or missing in action through engagement with an enemy

catastrophe (CUỘC BẠO BIẾN-n): a sudden disaster; complete failure

ceasefire (NGỪNG BẮN – n): an agreement between two armies or groups to stop fighting

chaos (SỰ HỖN LOẠN-n): a state of extreme confusion and disorder

conspire (MƯU PHẢN- vb): to plan together secretly to do something wrong or illegal

conquest (SỰ CHINH PHỤC, XÂM CHIẾM – n): the act or process of conquering

defeat (ĐÁNH BẠI – v): to overpower someone; to win victory

deterrent (RĂN ĐE – v): a retaliatory means of discouraging enemy attack

doctrine a belief (or system of beliefs) (HỌC THUYẾT NIỀM TIN- n): accepted as authoritative by some group or school

heinous (TÀN KHỐC- adj): shockingly evil; abominable

hostilities (CHIẾN SỰ – n): acts of war

hysteria (CHỨNG THẦN KINH LOẠN- n): neurotic disorder characterized by violent emotional outbreaks and disturbances of sensory and motor functions

imminent (KHẨN CẤP- adj): about to happen

incipient (KHỞI SỰ- adj): beginning to exist or appear

intimidate (DỌA NẠT, THỊ OAI – v): to scare someone off

invasion (CUỘC XÂM LĂNG – n): an entrance of an armed force into a territory to conquer

liberate (GIẢI PHÓNG – v): to set free, as from oppression, confinement, or foreign control

losses (SỰ THIỆT HẠI TRONG CHIẾN TRANH – n): people and material lost in wartime; casualties

mitigate (LÀM GIẢM NHẸ- vb): make less severe or harsh

mutilate (TÀN PHÁ- vb): to hurt or damage by cutting into, cutting off, or cutting out

pact (HIỆP ƯỚC- n): an agreement, treaty

parade (DIỄU HÀNH – n): march for an anniversary or for a military exhibition

patriotism (TINH THẦN YÊU NƯỚC – n): loyalty to your own country

raid (ĐỘT KÍCH – n, v): a sudden secret attack by a small group

salute (CHÀO NGHIÊM – v): to show respect by a raising hand or firing a gun

seize (TỊCH THU, CHIẾM LẤY – v): to take by force; capture

serenity (SỰ THANH THẢN- n): peacefulness; calmness

siege (SỰ BAO VÂY – n): an attack on a place by keeping an army round it and stopping anyone from getting in or out

skirmish (CUỘC GIAO TRANH – n): a brief unimportant fight

subjugation (SỰ CHẾ NGỰ): the act of bringing under control and rule as a subject; subdue

surrender (ĐẦU HÀNG – v, n): to give oneself to the enemy

target (MỤC TIÊU – n): an object for an attack or for other activities

triumph (CHIẾN THẮNG – n): a huge victory

turmoil (SỰ NÁO ĐỘNG- n): disturbance usually in protest

unify (TẬP HỢP- vb): unite

victory (CHIẾN THẮNG – n): a success or triumph over an enemy in a battle

violence (BẠO LỰC – n): a rudeness or a brutality against innocent people

withdrawal (SỰ THỐI LUI): formal separation from an alliance or federation

Tham khảo chương trình tại E-talk để lựa chọn các khóa học tiếng Anh phù hợp nhất với mục tiêu phát triển của bản thân bạn.

Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ngày Lễ Halloween / 2023

Pumpkin: Bí đỏ

Bats: Dơi

Apple: Táo

Ghost: Ma

Haystack: Đống rơm

Candy: Kẹo

Black cat: Mèo đen

Scarecrow: Bù nhìn rơm

Costumes: Trang phục hoá trang

Frankenstein: Quái vật Frankenstein

Werewolf: Chó sói

Jack o’lantern : Đèn bí ngô

Vampire: Ma cà rồng

Mummy: Xác ướp

Spider web: Mạng nhện

Skeleton: Bộ xương người

Trick or Treat: Môt trò chơi phổ biền ngày Halloween. Các em nhỏ sẽ hoá trang và thường đi gõ cửa xin kẹo các nhà xung quang.

Owl: Con cú

Haunted House: Nhà ma ám

Đặc biệt vào Halloween thì ‘Trick or treat’ là một hoạt động truyền thống ngày Halloween tạm dịch là cho kẹo hay bị ghẹo.

Hành động này được gọi là souling hay went-for-soul. Có một ca khúc khá phổ biến vào thế kỷ XIX (năm 1891) mang tên ‘Bánh linh hồn’ (Soul cakes) như sau:

A soul! a soul! a soul-cake! Please good Missis, a soul-cake! An apple, a pear, a plum, or a cherry, Any good thing to make us all merry. One for Peter, two for Paul Three for Him who made us all.

Phù thủy, ma mị và Bộ xương

2. Witching hour Thời điểm buổi tối khi phù thủy, ma mị và những năng lực siêu nhiên xuất hiện Ex : I am scared of the witching hour on Halloween.

3. Skeleton in the cupboard: Sự xấu hổ, nhục nhã đối với một người VD: Mr John had a skeleton in the cupboard . He was caught stealing bike from his neighbor.

4. A ghost town: Bị bỏ hoang, không còn người ở VD: Many people left this village and it’s like a ghost town now.

5. Spirit away: Chuồn khỏi đâu đó một cách nhanh chóng và bí mật. VD: Mary was spirited away from the party at mid-night.

6. Chill the blood = Make the blood run cold: thấy ớn lạnh VD: This horror movie chilled her blood. Her scream made my blood run cold.

7. In cold blood: Máu lạnh VD: They made a decision in cold blood.

8. Make one’s blood boil: Làm máu sôi lên, tức giận VD: It makes my blood boil to see my friend Lily going out with my boyfriend.

9. Out for one’s blood/after one’s blood: Trả thù ai đó VD: We defeated them at football match yesterday and now they are after our blood.

10. Put/stick the knife in: Làm hoặc nói cái gì đó không tốt với người khác VD: My friend put the knife in when she told him that everybody hated him.

11. Look daggers at: Nhìn ai ghét cay ghét đắng VD: My boyfriend looked daggers at me, which made my blood run cold.

12. Stab in the back: Phản bội , đâm dao sau lung ai VD: She stabbed us in the back by putting the knife in a story that they told about us .

Cụm từ tiếng anh về cú mèo, chim, chuột, dơi

13. Bats in the belfry : Người kỳ cục, điên rồ VD: My friend has bats in the belfry. She has a collection of skeleton in her room.

14. A night owl: Cú đêm VD: I am a night owl. I usually complete my best work at night.

15. Smell a rat: Nghi ngờ ai đó VD: He said that he is rich, but I smell a rat: he ‘s lying.

16. A rat: Tên phản bội VD: July is a rat. She lied about her plan and sold it to the rival company.

17. Not a cat in hell’s chance: Không có cơ hội nào Cụm từ này có nguồn gốc từ câu nói: “No more chance than a cat in hell without claws” VD: I hadn’t a cat in hell’s chance of finding a good place for the event.

Cụm từ tiếng anh về nỗi sợ hãi

18. Scared stiff: sợ chết đứng VD: When I saw the ghost over my window, I was so scared stiff. 19. Scare the pants off someone: sợ vãi ra quần VD: His action on Halloween scares the pants off me. 20. Mad as a hatter: hoàn toàn điên rồ VD: She ‘s as mad as a hatter so be careful!

Cụm động từ tiếng anh thông dụng về Halloween

21. Dress up: Hóa trang VD: My family dressed up to prepare for our Halloween party. 22. Freak out: quá phấn khích hoặc quá tức giận VD: Lan was freaked out when she saw my Halloween costume. 23. Weird out: Làm ai cảm thấy không thoải mái VD: Oh! You weird me out. Take the mask off. 24. Huddle up: co rúm lại vì lạnh hoặc sợ VD: I was terrified because of his action so I huddled up. 25. Scare off/away : làm ai sợ hãi bỏ chạy They scrared off the children by dressing up as ghosts.

Tại đây chúng tôi áp dụng phương pháp học tiếng Anh hiệu quả theo Effortless English cùng với đội ngũ giáo viên tại IDP LANGUAGE 100% nước ngoài có nhiều kinh nghiệm giảng dạy các chương trình tiếng Anh người lớn và trẻ em, giúp học viên đạt nhanh chóng hoàn thiện các kỹ năng tiếng Anh như mong muốn.

Ngoài việc yêu cầu phải có bằng cử nhân, các chứng chỉ sư phạm Quốc tế như CELTA (Certificate in English Language Teaching to Adults), TESOL (Teaching English to Speakers of Other Languages). Tất cả các giáo viên trước khi bắt đầu mở dạy cho học viên đều phải trải qua khóa huấn luyện đào tạo, giảng dạy theo phương pháp Effortless English của tiến sĩ chúng tôi – Phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp, năng động, phong cách giảng dạy lôi cuốn phù hợp cho từng đối tượng người lớn và trẻ em.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ TRỰC TUYẾN IDP LANGUAGE

Thời gian làm việc 24/7

Address: 128 Phan Đăng Lưu, P.3, Q. Phú Nhuận, Tp. HCM

Tel: (08) 38455957 – Hotline: 0987746045 – 0909746045

Email: idplanguage@gmail.com

Website: www.idplanguage.com

Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Hàng Ngày Chủ Đề Shopping / 2023

A: What can I do for you? Tôi có thể giúp gì cho bà?

B: A pair of shoes for my daughter Tôi muốn mua 1 đôi giày cho con gái tôi

A: What colour do you want? Bà muốn màu gì?

B: Do you like the blue shoes, Linh? Con có thích giày màu xanh không Linh?

C: I don’t like blue. I want pink shoes Con không thích màu xanh. Con muốn giày màu hồng

B: Can we see a pair of pink shoes, please? Có thể cho chúng tôi xem đôi giày màu hồng được không?

A: Yes. What size? Vâng. Cỡ nào ạ?

B: Size 225 Cỡ 225

A: Here you are. Try these on, please Đây ạ. Xin hãy thử đôi giày xem

B: How are they, dear? Có vừa không con gái?

C: They are just all right, Mom Chúng vừa khít mẹ ạ

B: We’ll take them. Here’s the money Chúng tôi sẽ lấy đôi này. Gửi cô tiền

A: Thank you. Cám ơn bà

Đoạn hội thoại tiếng anh về gia đình: Buổi hội ngộ gia đình

A: Good morning. Can I help you? Chào anh. Tôi có thể giúp gì cho anh?

B: Yes, please. I want to buy a radio. Vâng. Tôi muốn mua 1 chiếc đài

A: I think this is a nice one. It’s 200,000 dong. Tôi thấy chiếc đài này tốt đấy. Nó có giá 200 ngàn đồng

B: 200,000 dong? That’s a lot of money 200 ngàn ư? Đắt thật đấy

A: But it’s very good Nhưng chất lượng của nó rất tốt

B: Let me try chúng tôi right. I’ll take it Để tôi thử xem sao. Được rồi. Tôi sẽ lấy nó

A: Good afternoon. What can I do for you? Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho chị không?

B: I’d like to buy a shirt Tôi muốn mua chiếc áo sơ mi

A: What size, please? Chị mặc cỡ nào?

A: Here’s one in your size Cỡ đó đây thưa chị

B: May I try it on? Tôi có thể mặc thử chứ?

A: Of course. The fitting room is over there Tất nhiên. Phòng thử đồ ở đằng kia ạ

Có thể tìm hiểu thêm: