Top 14 # Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Con Vật / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả / 2023

0 – 6 tuổi là khoảng thời gian “vàng” để bé tiếp thu ngoại ngữ. Điều quan trọng là bố mẹ có kiên trì và áp dụng phương pháp học phù hợp cho bé hay không. Dạy bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Nhưng liệu bố mẹ đã biết cách áp dụng đúng để con có được kết quả học tập tốt nhất chưa?

Tại sao nên dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh các con vật?

Học tiếng Anh bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

Quả đúng như người xưa đã từng nói “Trăm lần nghe không bằng một lần thấy”. Khi con được nghe về một danh từ tiếng anh nào đó chỉ con vật. Con chỉ có thể hình dung một mức độ nhất định và rất hạn chế.

Tuy nhiên, khi con vừa nghe, vừa đọc và viết tên con vật đó bên cạnh việc được nhìn thấy con vật đó ngoài thực tế thì con sẽ ghi nhớ nhanh chóng và tốt hơn gấp trăm lần.

Vật nuôi trong nhà là những con vật mà bạn được tiếp xúc hằng ngày, được thấy hằng ngày, vô cùng gần gũi và thân thuộc với các bạn.

Từ vựng về các con vật quan trọng như thế nào?

Mỗi độ tuổi lại có khả năng tiếp thu và phát triển với ngôn ngữ không hề giống nhau. Chính vì vậy, bố mẹ không thể áp dụng phương pháp học của người lớn cho các con được.

Ví dụ: nếu bé chưa sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu học ngôn ngữ, bé chưa hề có khái niệm tiếng Việt hay tiếng Anh Tuy nhiên, nhiều giáo viên và phụ huynh lại thường hỏi: “con chó” trong tiếng Anh là gì? “con gà” trong tiếng Anh là gì?… khiến bé phải tư duy về hình ảnh con chó, sau đó lại phải tư duy về tiếng Việt rồi mới dịch được sang tiếng Anh. Điều này khiến cho quá trình tiếp thu ngôn ngữ của bé bị chậm đi rất nhiều.

Điều này vừa giúp lôi kéo sự chú ý của bé, lại vừa kích thích não bộ của trẻ vừa ghi nhớ, vừa tưởng tượng. Trẻ sẽ cảm thấy như mình đang chơi chứ không phải là đang học và việc tiếp thu sẽ hiệu quả một cách bất ngờ.

Thay vì hỏi: “Đây là con gì?”, bố mẹ có thể hỏi con: “What’s this?” chẳng hạn. Đây chính là cách tạo ra môi trường học tiếng Anh cho bé. Bố mẹ cũng có thể cho con xem những chương trình về thế giới động vật.

Cho bé học tiếng Anh con vật qua những bài hát

Chắc hẳn, bố mẹ nào cũng biết tầm quan trọng của những bài hát trong việc giảng dạy ngôn ngữ cho các bé. Điều này giúp bé không những có thể thư giãn đầu óc thông qua việc nghe giai điệu vui tươi, mà còn kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh bắt mắt.

Các bé thường có khả năng bắt chước rất nhanh. Chính vì vậy, chỉ cần bố mẹ kiên trì cho con xem và nghe những bài hát đều đặn, bé sẽ hình thành phản xạ và nhắc lại các từ tiếng Anh một cách rất tự nhiên. Hơn nữa, các bài hát không chỉ giúp các bé học từ vựng về các con vật mà còn giúp các bé học được cả các cấu trúc câu mới.

Khi cho bé học tiếng Anh con vật, cần tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

TỔNG HỢP TÊN CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH MÀ TRẺ THƯỜNG GẶP

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– dog: chó

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– lamp: cừu con

– rooster: gà trống

– kitten: mèo con

– bull: bò đực

– calf: con bê

– chicken: gà

– chicks: gà con

– cow: bò cái

– donkey: con lừa

– female: giống cái

– male: giống đực

– herd of cow: đàn bò

– pony: ngựa nhỏ

– horse: ngựa

– mane of horse: bờm ngựa

– horseshoe: móng ngựa

– saddle: yên ngựa

– shepherd: người chăn cừu

– flock of sheep: bầy cừu

– goat: con dê

– to bark: sủa

– to bite: cắn

– lead: dây dắt chó

– to keep a pet: nuôi vật nuôi

– to ride a horse: cưỡi ngựa

– to ride a pony: cưỡi ngựa con

– to train: huấn luyện

– to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

– woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

– miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

Cassowary: Đà điểu đầu mào

Chicken: Gà

Cook: Gà trống

Hen: Gà mái

Duck: Vịt

Grebe: Chim lặn

Kagu: Chim kagu

Kiwi: Chim kiwi

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Ostrich: Đà điểu

Peacock: Con công (Trống)

Peahen: Con công (Mái)

Penguin: Chim cánh cụt

Perdix: Gà gô

Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

Turkey: Gà tây

Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

Bat: Con dơi

Bird of prey: Chim săn mồi

Blackbird: Chim sáo

Bluetit: Chim sẻ ngô

Bumble-bee: Ong nghệ

Bunting: Chim họa mi

Butter-fly: Bươm bướm

Buzzard: Chim ó/chim diều

Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

Cockatoo: Vẹt mào

Crane: Sếu

Crow: Quạ

Cuckoo: Chim cúc cu

Darter: Chim cổ rắn

Dragon-fly: Chuồn chuồn

Eagle: Đại bàng

Falcon: Chim ưng

Fire-fly: Đom đóm

Flamingo: Chim hồng hạc

MỘT SỐ HÌNH ẢNH CÁC CON VẬT CHO TRẺ HỌC TỪ VỰNG

Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình / 2023

Học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– dog: chó

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– lamp: cừu con

– rooster: gà trống

– kitten: mèo con

– bull: bò đực

– calf: con bê

– chicken: gà

– chicks: gà con

– cow: bò cái

– donkey: con lừa

– female: giống cái

– male: giống đực

– herd of cow: đàn bò

– pony: ngựa nhỏ

– horse: ngựa

– mane of horse: bờm ngựa

– horseshoe: móng ngựa

– saddle: yên ngựa

– shepherd: người chăn cừu

– flock of sheep: bầy cừu

– goat: con dê

– to bark: sủa

– to bite: cắn

– lead: dây dắt chó

– to keep a pet: nuôi vật nuôi

– to ride a horse: cưỡi ngựa

– to ride a pony: cưỡi ngựa con

– to train: huấn luyện

– to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

– woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

– miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim

Owl – /aʊl/: Cú mèo

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

Heron – /ˈher.ən/: Diệc

Swan – /swɒn/: Thiên nga

Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

Nest – /nest/: Cái tổ

Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

Các loại côn trùng thường gặp ở gia đình

ant antenna /ænt ænˈten.ə/ – râu kiến

anthill /ˈænt.hɪl/ – tổ kiến

grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế

scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ – bọ cạp fly /flaɪ/ – con ruồi

cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián

spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – con nhện

ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – bọ rùa

spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ – mạng nhện

wasp /wɒsp/ – ong bắp cày

snail /sneɪl/ -ốc sên

worm /wɜːm/ – con giun

mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi

parasites /’pærəsaɪt/ – kí sinh trùng

flea /fliː/ – bọ chét

beetle /ˈbiː.tl/ – bọ cánh cứng

butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – com bướm

caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm

cocoon /kəˈkuːn/ – kén

moth /mɒθ/ – bướm đêm

dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ – chuồn chuồn

praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/ – bọ ngựa

honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ – sáp ong

bee /biː/ – con ong

bee hive /biː .haɪv/ – tổ ong

swarm /swɔːm/ – đàn ong

tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ – loại nhện lớn

centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết

termite – con mối

tick – con ve

firely/ lightning bug – con thiêu thân

louse – con chấy, con rận

Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh / 2023

By Category: Tags: AnhNguBIS BÍ QUYẾT HỌC TIẾNG ANH học tiếng Anh, tiếng Anh thiếu nhi, trung tâm tiếng Anh

Học tiếng Anh qua tô màu, vẽ tranh, thẻ tranh … là những phương pháp học tiếng Anh bằng hình ảnh. Trong bài viết này, Anh ngữ BIS sẽ cho bố mẹ biết lý do tại sao học tiếng Anh bằng hình ảnh lại đem lại hiệu quả tốt. Đồng thời, đọc bài viết bố mẹ sẽ biết được những phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho con thông qua hình ảnh.

1. Tại sao nên dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh

So với chữ viết, hình ảnh luôn có ý nghĩa và tạo được ấn tượng mạnh đến não bộ. Theo nghiên cứu của các chuyên gia, hình ảnh giúp chúng ta hồi tưởng lại sự việc dễ dàng hơn. Điều này đã được áp dụng cho việc học từ vựng tiếng Anh. Với hình ảnh, việc học từ vựng trở nên đơn giản hơn so với việc chỉ luyện tập viết từ mới.

2. Phương pháp dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh

Bố mẹ nên áp dụng phương pháp học tiếng Anh bằng hình ảnh thông qua nhiều cách khác nhau. Điều này sẽ có tác dụng tạo hứng thú học tiếng Anh cho con. Bên cạnh việc vẽ tranh, tô màu, sử dụng thẻ tranh, còn rất nhiều cách khác để cho con học tiếng Anh qua hình ảnh.

Bố mẹ có thể cho bé nhìn những bức tranh có sẵn với những hình ảnh ngộ nghĩnh, sinh động và nhiều màu sắc rồi chỉ ra cho con những hình ảnh, sự vật trong bức tranh đó bằng tiếng Anh.

Bên cạnh đó, bố mẹ có thể sử dụng các hình ảnh trong phim hoạt hình, bài hát thiếu nhi. Bạn nên lựa chọn những bộ phim hoạt hình hay những bài hát tiếng Anh mà bé thích. Điều này sẽ làm cho bé cảm thấy hào hứng và thoải mái nhất.

TRUNG TÂM DẠY KÈM TIẾNG ANH BIS

Đăng ký ngay để nhận 2 buổi học thử miễn phí.

Hoặc liên hệ ngay với chúng tôi tại:

Địa chỉ: 126 Trương Định, Tp. Quảng Ngãi

Điện thoại: 0255 222 55 99

9 Thành Ngữ Tiếng Anh Sử Dụng Hình Ảnh Động Vật / 2023

1. To have ants in one’s pants

Cụm từ này thường dùng để chỉ trạng thái không thể ngồi yên vì quá bồn chồn, lo lắng hay háo hức.

Ví dụ:

I had ants in my pants the day before my final test.

2. The elephant in the room

Thành ngữ này dùng để nói về một vấn đề hoặc khúc mắc rất lớn không thể phớt lờ nhưng tất cả mọi người đều tránh đề cập đến, có thể vì xấu hổ hoặc nó sẽ gây ra tranh chấp.

Ví dụ:

Increasing violence in the world is the worldwide politicians’ elephant in the room.

3. To quit cold turkey

“Quit cold turkey” dùng để chỉ hành động đột ngột từ bỏ hẳn một điều gì đó.

Ví dụ:

I quit smoking cold turkey after my friend’s death because of lung cancer.

4. to get the lion’s share

“The lion’s share” dùng để chỉ phần lớn nhất của một thứ gì đó.

Ví dụ:

Helen was team leader, but that didn’t mean she did the lion’s share of the work.

5. to weasel out of something

Khi dùng cụm từ này để nói về một người nào đó tức, bạn cáo buộc họ đã dùng một cách gian xảo hoặc thiếu trung thực để phủi bỏ trách nhiệm của mình.

Ví dụ:

Although he promised to buy me a birthday gift, he tried to weasel out of his words.

6. wouldn’t hurt/harm a fly

Thành ngữ này dùng để nói về một người nào đó rất hiền lành và không có khuynh hướng bạo lực.

Ví dụ:

He looks big and tough, but he wouldn’t hurt a fly.

7. Kitty-corner (catty-corner)

Tính từ đáng yêu này có nghĩa là “nằm chéo khi nhìn sang cái gì/người nào đó ở đối diện”.

Ví dụ:

My house is kitty-corner to the gas station.

8. until/till the cow comes home

Cụm từ này có nghĩa là “trong một khoảng thời gian dài”. Phải mất rất lâu để lùa cả một đàn bò về chuồng, bạn biết đấy!

Ví dụ:

I could sit here and argue with you till the cows come home, but it wouldn’t solve anything.

9. The birds and the bees

Đây là cụm từ để chỉ việc giáo dục giới tính.

Ví dụ:

Nowadays, children learn about the birds and the bees in school.

Head Office: 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: 024. 629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

HÀ NỘI

ECORP Cầu Giấy:

30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy – 024. 62936032

ECORP Đống Đa:

20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa – 024. 66586593

ECORP Bách Khoa: 

236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng – 024. 66543090

ECORP Hà Đông:

21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông – 0962193527

ECORP Công Nghiệp:

63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội – 0396903411

ECORP Sài Đồng:

50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội – 0777388663

ECORP Trần Đại Nghĩa: 

157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722

ECORP Nông Nghiệp: 

158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội – 0869116496

HƯNG YÊN

ECORP Hưng Yên:

21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên – 0869116496

BẮC NINH

ECORP Bắc Ninh:

Đại học May Công nghiệp – 0869116496

TP. HỒ CHÍ MINH

ECORP Bình Thạnh:

203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497

ECORP Quận 10:

497/10 Sư Vạn Hạnh, P.12, Quận 10, TP. HCM – 0961995497

ECORP Gò Vấp: 

41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp – 028. 66851032