Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, 2, 3

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Học Kì 1 2022 Phần 1(Kèm Đáp Án)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Trường Thpt Đoàn Thượng, Hải Dương Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Tiếng Anh Lớp 12 Có Đáp Án
  • Đề cương tiếng Anh 12 giữa học kì 1 có đáp án

    Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 có đáp án

    A. caring

    B. careful

    C. careless

    D. care

    A. chord

    B. chores

    C. jobs

    D. choir

    A. courses

    B. plates

    C. bowls

    D. dishes

    A. family

    B. garden

    C. home

    D. room

    A. share

    B. pide

    C. cut

    D. tell

    A. brought up

    B. come up

    C. brought out

    D. come out

    A. confide

    B. confident

    C. confidence

    D. self-confidence

    A. Mischief

    B. Misbehavior

    C. Mischievous

    D. Misunderstanding

    A. frank

    B. quick

    C. always

    D. frankly

    A. light

    B. shift

    C. hour

    D. period

    A. am

    B. was

    C. have been

    D. had been

    A. is trying

    B. was trying

    C. has been trying

    D. would be trying

    A. always leaves

    B. always left

    C. has always left

    D. had always left

    A. come

    B. going to come

    C. came

    D. are coming

    A. see

    B. saw

    C. will see

    D. am seeing

    A. I’m going to read it for you

    B. I will read it for you

    C. I have read it for you

    D. I will be reading it for you

    A. talked – went

    B. were talking – was going

    C. were talking -went

    D. talked – was going

    A. will be finishing

    B. will have finished

    C. have finished

    D. had finished

    A. trust

    B. hide

    C. declare

    D. confide

    A. towards

    B. above

    C. beneath

    D. with

    A. friends

    B. colleagues

    C. co-workers

    D. counterparts

    22. Catherine rejected many suitable men before settling on Tom.

    A. said no to

    B. accepted

    C. met

    D. saw

    A. see

    B. think

    C. confide

    D. consider

    24. In English, the subject pcedes the verb.

    A. comes first

    B. comes before

    C. be in front

    D. comes after

    A. agreed

    B. contractual

    C. contract

    D. contracted

    A. rim

    B. edge

    C. border

    D. side

    A. keep

    B. maintain

    C. carry

    D. lost

    28. The minister was obliged to report at least once every six months.

    A. must

    B. had to

    C. required

    D was compulsory

    29. He sacrificed a promising career to look after his handicapped daughter.

    A. gave

    B. threw away

    C. gave up

    D. let it go

    30. The tall conical roof is open at the top, so that a circle of sunlight shines down into the pool.

    A. shaped like a cone

    B. having the shape of a rectangle

    C. shaped like a square

    D. circle

    A. has been stopped

    B. has stopped

    B. has been stopping

    D. has stopped

    A. would have been

    B. must be

    C. had to be

    D. was

    A. came into force

    B. were put into being

    C. came true

    D. were put into force

    A. had never expected

    B. has never expected

    C. never expects

    D. will never expect

    A. get

    B. attract

    C. pay

    D. buy

    36. “I am going to your house”, he said to me.

    A. He said to me he is going to your house.

    B. He told me he was going to your house.

    C. He told me he was going to my house.

    D. He told me he is going to your house.

    37. “I will take you to my house.”, he said to Mary.

    A. He told Mary he will take her to my house.

    B. He told to Mary he would take her to his house.

    C. He told to Mary he would take you to my house.

    D. He told Mary he would take her to his house.

    38. “Are you sorry for what you did?”, the mother said to her son.

    A. The mother told her son if you were sorry for what you had done.

    B. The mother asked her son if he was sorry for what you had done.

    C. The mother asked her son if he was sorry for what he had done.

    D. The mother asked her son if he was sorry for what he did.

    39. “Do you want to buy any second-hand books?”, she asked me.

    A. She asked me if did you want to buy any second-hand books.

    B. She asked me if you wanted to buy any second-hand books.

    C. She asked me whether he wanted to buy any second-hand books.

    D. She asked me whether I wanted to buy any second-hand books.

    40. “We can go to the airport by taxi.”, they said.

    A. They said they could go to the airport by taxi.

    B. They said they can go to the airport by taxi.

    C. They said we can go to the airport by taxi.

    D. They said we could go to the airport by taxi.

    Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Chương Trình Tiếng Anh Cho Con Vào Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 11 Thí Điểm
  • Đề Thi Học Kì I Lớp 11 Năm Học 2022
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 11
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Học Kì 2 Năm 2013: Đề 19
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Trong Dạy Toán Lớp 1, Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 1 Và Công Nghệ Giáo Dục
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1
  • 11 Câu Phân Tích Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1.
  • Xem Chuyên Đê: Một Số Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Tp.hcm Sẽ Dạy Trực Tuyến Cho Cả Học Sinh Lớp 1, Cha Mẹ Lưu Ý Để Sắp Xếp Kế Hoạch Học Bài Cho Con
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Proshow Producer 6.0, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Sớ Phúc Thọ Tiếng Việt, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Cách Viết 29 Chữ Cái Tiếng Việt, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Bài Giải Dự Thi Tự Hào Việt Nam, Giải Tiếng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Tiếng Anh, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Em Yêu Lịch Sử Việt Nam, Bài Giải ôn Tập Văn Học Dân Gian Việt Nam, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f,

    Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Ôn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 1
  • Giáo Án Lớp 1 Môn Tập Đọc
  • Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hôn Nhân Và Tình Yêu
  • Hội Thoại: Bài Học 1, 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tài Liệu Học Tiếng Lào Cơ Bản
  • Các Phương Pháp Để Học Tiếng Lào Hiệu Quả.
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu Ở Trung Tâm Đào Tạo Hán Ngữ Lào Cai
  • Chuyện Du Học Sinh Lào Học Tiếng Việt
  • Nguồn Gốc Của Tiếng Latin – Tại Sao Nên Học Tiếng Latin?
  •  

    BÀI 1: GẶP GỠ VÀ HỘI THOẠI.

    Ở bài hội thoại đầu tiên bạn sẽ được làm quen với các câu chào hỏi, hỏi tên, hỏi – giới thiệu về người bạn mới gặp. Trước hết bạn làm quen với một số từ vựng.

    Từ

    Phiên âm

    Nghĩa của từ

    Cách dùng

    k; -nj hk

    Khô lạ hoặc khô la

    Coca cola

    s]kp

    Lãi

    Nhiều

    s]n

    Lữ

    Hoặc

    ,ad

    Măk

    Thích

    oq,

    Nôm

    Sữa

    oeh

    Nặm

    Nước

    -k

    Xa

    Trà

    -kg1ao

    Xa dên

    Trà đá

    -kfe

    Xa đăm

    Trà đen (nói kiểu Lào như café đen tức là không đá)

    -koq,

    Xa nôm

    Trà sữa (trà pha với sữa)

    -kfeg1ao

    Xa đăm dên

    Trà đen đá

    -koq,g1ao

    Xa nôm dên

    Trà sữa đá

    gzaf

    Phết

    Cay (thức ăn)

      g7a,

    Khêm

     Mặn

    3rf

    Phốt

    Quá nhiều

    r=fu

    Pho đi

    Đủ rồi, vừa đủ,…

    -y

    Xi

    Dự định, sẽ

    fe

    Đăm

    Đen

    s;ko

    Vản

    Ngọt

      c-[

       Xep

      Ngon

       lqh,

       Sộm

      Chua

    Phần 1: Ở quán cafe

    A1

    g9Qk -y gvqk spa’ L

    Chậu xí au nhẵng?

    Bạn cần lấy gì?

    B1

    0hvp -y gvqk dkg2F g9Qk gfJ L

    Khọi xí au ka phê, chậu đê?

    Tôi muốn lấy cà phê, còn bạn?

    A2

    0hvp -y gvqk oE -k

    Khọi xí au nặm xa

    Tôi muốn lấy nước trà

    Phần 2: Trong quán ăn

    A1

    g9Qjk 1kd dyo spa’ L

    Chậu dak kin nhẵng

    Bạn muốn ăn món gì?

    B1

    0hvp 1kd dyo g0Qk zaf

    Khọi dak kin khậu phắt

    Tôi muốn ăn cơm chiên

    A2

    Mù chậu đê?

    Còn bạn của bạn thì sao?

    B2

    ]k; 1kd dyo g/u

    Lao dak kin phở

    Cô ấy muốn ăn phở

    Phần 3: Nói về món ăn trong tiếng Lào            

    A1

    g0Qk zafF c-[ [=

    Khậu phắt, xep bo

    Cơm chiên có ngon không?

    B1

    c-[ s^kp

    Xep lãi

    Ngon lắm

    A2

    g9Qk ,ad gzaf s^n [+ gzaf

    Chậu mak phết lữ bò phết

    Bạn thích cay hay không cay?

    B2

    0hvp [+ ,ad gzaf

    Khọi bò mak phết

    Tôi không thích cay

    Học tiếng Lào

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Thuật Công Chứng Tiếng Lào Tại Đà Nẵng Giá Rẻ Cạnh Tranh
  • Bài 21: Đặt Phòng Khách Sạn
  • Tự Học Tiếng Trung Tại Trung Tâm Tiếng Trung Hoàng Liên
  • Vì Sao Nên Đến Trung Tâm Học Tiếng Hoa
  • 3 Lý Do Tại Sao Trẻ Học Mãi Nhưng Vẫn Không Giỏi Tiếng Anh
  • Bài Tập 1 Skills Reading Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Trang 37

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Interactive whiteboard (bảng tương tác)

    An interactive whiteboard is an electronic device that helps students learn English in a more stimulating way. (Một bảng tương tác là một thiết bị điện tử mà giúp học sinh học tiếng Anh bằng những cách gây hứng thú hơn)

    It is very useful in the classroom because it can engage students and provide them with interactive opportunities. (Nó rất hữu ích trong lớp học bởi vì nó có thể khuyến khích học sinh và đem đến cho chúng những cơ hội tương tác.)

    You can write on it with a special pen or even with your finger. (Bạn có thể viết lên nó với một cây bút đặc biệt hoặc thậm chí với ngón tay của bạn.)

    You can also run psentation software on the interactive whiteboard. (Bạn cũng có thể chạy phần mềm thuyết trình trên bảng tương tác.)

    It is useful for teachers to make grammar or vocabulary psentations and save them for using again. (Nó hữu ích cho giáo viên để làm thuyết trinh ngữ pháp và từ vựng và lưu chúng để sử dụng lại.)

    After students complete an exercise, they can see the correct answers on the board. (Sau khi học sinh hoàn thành bài tập chúng có thể xem những câu trả lời đúng trên bảng)

    Teachers can also download resources such as gap-fill exercises, multiple-choice quizzes or games for their students to do in class. (Giáo viên cũng có thể tải những nguồn tài liệu như là bài tập điền vào chỗ trống, câu hỏi trắc nghiệm hoặc trò chơi cho học sinh làm trong lớp.)

    All the students have to do is to come to the board and drag and drop their answers into the gaps with their fingers. (Tất cả những gì học sinh phải làm là lên bảng, kéo và thả câu trả lời của chúng vào khoảng trống bằng tay.)

    This involves them directly in work in front of the board, which most of them love.

    (Điều này đòi hỏi chúng trực tiếp thao tác ở trước bảng, mà hầu hết chúng đều thích.)

    In summary, an interactive whiteboard is beneficial for both teachers and students in the classroom.

    (Nói tóm lại, một bảng tương tác đều có lợi cho cả giáo viên và học sinh trong lớp học.)

    Match the words in A with their definitions in B. (Nối các từ ở A với định nghĩa ở B.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 2 Lớp 5 (Trang 70
  • Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Bài Hát Hay Giúp Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh Qua Bài Hát
  • Vì Sao Nên Học Tiếng Trung Tại Lớp Học Tiếng Trung Quận 2
  • Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh Qua Bài Hát

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Hát Hay Giúp Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Review 2 Lớp 5 (Trang 70
  • Bài Tập 1 Skills Reading Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Trang 37
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Học tiếng Anh qua bài hát lớp 02 là một trong những cách học tiếng Anh trẻ em hiệu nghiệm được các chuyện gia khuyên áp dụng đối với năng lực tiếng Anh trẻ em nhìn chung và tiếng Anh trẻ em lớp 2 nói riêng.

    Trẻ lớp 2 đang được trải qua những bài học tiếng Anh trên lớp và các em cũng đã có cho mình những nền tảng căn bản nhất của tiếng Anh. Để học tiếng Anh qua bài hát cho trẻ lớp 2 các bạn nên chọn lọc những bài hát thích hợp với sở thích của trẻ.

    Bài hát tiếng Anh vui nhộn cho trẻ lớp 2 học hiệu quả được Alokiddy giới thiệu tiếp sau đây là tổng hợp từ những nhạc tiếng Anh lớp 2 được nhiều em nhỏ ham thích .

    Trẻ lớp 2 học tiếng Anh qua bài hát với những bài hát vui nhộn giúp trẻ phát triển ngôn ngữ, sự phát triển -toàn hảo của trẻ mai sau .

    1.Bài hát Do Re Mi – Music Man cho trẻ lớp 2

    Bài hát giản đơn với nhạc điệu vui nhộn giúp bé học tiếng Anh hiệu quả hơn cũng tương tự như vui chơi giải trí khi học tập. Lời tiếng Anh bài hát rất đơn giản

    • DO – a deer, a female deer
    • RE – a drop of golden sun
    • MI – a name, I call myself
    • FA – a long long way to run
    • SO – a needle pulling thread
    • LA – a note to follow SO
    • TI – a drink with jam and bread
    • That will bring us back to do

    2. The Finger Family bài hát cho trẻ lớp 2 vui nhộn

    Những giai điệu vui nhộn dưới nền nhạc tiếng Anh và ca từ dễ nghe sẽ là điểm sáng giúp trẻ học tiếng Anh hiệu quả hơn. Nhạc tiếng Anh lớp 2 sẽ không là điều khó khăn đối với trẻ. Lời tiếng Anh của bài hát:

    • Daddy finger, daddy finger, where are you?
    • Here I am, here I am. How do you do?
    • Mommy finger, Mommy finger, where are you?
    • Here I am, here I am. How do you do?
    • Brother finger, Brother finger, where are you?
    • Here I am, here I am. How do you do?
    • Sister finger, Sister finger, where are you?
    • Here I am, here I am. How do you do?
    • Baby finger, Baby finger, where are you?
    • Here I am, here I am. How do you do?

    03. Twinkle Twinkle Little Star

    Các em sẽ được chìm ngập trong những giai điệu nhẹ nhàng mà vui nhộn cùng bài nhạc tiếng Anh này. Lời bài hát ngắn gọn và dễ hiểu:

    • Twinkle, twinkle, little star,
    • How I wonder what you are.
    • Up above the world so high,
    • Like a diamond in the sky.
    • When the blazing sun is gone,
    • When he nothing shines upon,
    • Then you show your little light,
    • Twinkle, twinkle, all the night.

    Học tiếng Anh qua bài hát lớp 2 sẽ đơn giản hơn khi học cùng Alokiddy – Học tiếng Anh trẻ em qua mạng. ở Alokiddy, các em sẽ được trải nghiệm những bài học tiếng Anh từ đơn giản đến phức tạp, nâng cao dần trình độ tiếng Anh của các em. Tiếng Anh trẻ em lớp 2 sẽ không còn là một vấn đề khó đối với cha mẹ khi cho trẻ tiếp cận với những bài học tại chúng tôi chẳng những được học tiếng Anh qua bài hát, tại Alokiddy các em sẽ được trải nghiệm qua một loạt những vận dụng và các nguồn học ngạc nhiên – thú vị nhất.

    Theo: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vì Sao Nên Học Tiếng Trung Tại Lớp Học Tiếng Trung Quận 2
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Quận 2
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Quận Hai Bà Trưng
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Quận Hai Bà Trưng
  • Học Toán Tiếng Anh Online Trực Tuyến Lớp 2 Cùng Mathlish
  • Bài Tập 5 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 ” A Closer Look 2 ” Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • ✅ A Closer Look 2 (Phần 1
  • Giáo Trình Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 13: Films And Cinema
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 13: Hobbies
  • Mẹo Học Tiếng Anh Qua Bài Hát
  • Hi, my name’s Duc. How are you?

    (Xin chào, tớ tên là Đức. Cậu khỏe không?)

    This is what I like do in my free time.

    (Đây là những gì tớ thích làm trong thời gian rảnh.)

    I often play video games or watch TV

    (Tớ thường chơi trò chơi điện tử hoặc xem TV.)

    Or I go to the park and play football with my friends.

    (Hoặc tớ đi công viên và chơi bóng đá với bạn bè.)

    I enjoy do this very much!

    (Tớ thích chơi bóng đá lắm! )

    I sometimes help my parents too.

    (Thi thoảng tớ cũng đỡ đần bố mẹ.)

    If I have homework, I’ll try to finish it first before I do anything else.

    (Nếu tớ có bài tập về nhà, tớ sẽ cố gắng hoàn thành nó trước khi làm bất cứ điều gì khác.)

    But I don’t like have lots of homework.

    (Nhưng tớ không thích có nhiều bài tập về nhà.)

    I don’t mind to do homework but I hate spend all evening on it.

    (Tớ không ngại làm bài tập về nhà nhưng tớ ghét phải dành cả buổi tối cho nó.)

    On Saturday or Sunday, I love eat out with my family.

    (Vào thứ bảy hoặc chủ nhật, tớ thích đi ăn ngoài với gia đình.)

    The food is delicious!

    (1): This is what I like to do/ doing in my free time.

    (2): I enjoy doing this very much!

    (3): But I don’t like to have/ having lots of homework.

    (4): I don’t mind doing homework.

    (5): but I hate to spend/spending all evening on it!

    (6): I love to eat/ eating out.

    (1): Like to do something/ like doing something (thích làm gì).

    (2): Enjoy doing something (thích/ vui khi làm gì).

    (3): Don’t like to have/don’t like having (không thích có gì).

    (4): Don’t mind doing something (không phiền/ngại làm gì).

    (5): Hate to spend/ hate spending time (ghét phải dành thời gian cho gì).

    (6): Love to eat out/ love eating out (thích ăn ở ngoài).

    b. Answer the questions.

    How many activities does Duc mention in his email?

    (Bao nhiêu hoạt động được Đức đề cập đến trong email?)

    Đáp án: He mentions 7 activities: playing video games, watching TV, going to the park, playing football, helping his parents, doing homework, and eating out with his family.

    Giải thích: Cậu ấy đề cập 7 hoạt động: chơi trò chơi điện tử, xem ti vi, đi công viên, chơi bóng đá, giúp đỡ ba mẹ, làm bài tập về nhà, ăn bên ngoài với gia đình cậu ấy.

    Which two activities do you think he enjoys the most?

    (Theo bạn Đức thích hai hoạt động nào nhất?)

    Đáp án: The two activities he enjoys the most are playing football with his friends, and eating out with his family.

    Giải thích: Hai hoạt động cậu ấy thích nhất là chơi bóng đá với bạn bè và đi ăn bên ngoài cùng với gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 23
  • Skills 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 13
  • Unit 1 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 12 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 2 Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 1: Skills 1, Skills 2, Looking Back

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Luận Tiếng Anh 9
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2: School Talks Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 3: Listening
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 3: Reading
  • Chia Sẻ Cách Học Giỏi Môn Toán Lớp 10 Nhanh Nhất
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: SKILLS 1, SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT

    Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT

    Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT có trên chúng tôi Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: SKILLS 1, SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT sẽ giúp các em học sinh ôn tập lại ngữ pháp và củng cố vốn từ vựng đã được học trong bài học này.

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: COMMUNICATION, SKILLS 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: A CLOSER LOOK 2, COMMUNICATION

    SKILLS 1 CÁC KỸ NĂNG 1

    Đọc

    1. Làm việc theo cặp. Một bạn nhìn vào bức tranh A, bạn kia nhìn vào bức tranh B ở trang 15. Hỏi nhau một số câu hỏi để tìm ra sự giống và khác nhau giữa 2 bức tranh.

    Điểm giống: nón lá, dây đeo

    Điểm khác:

    – Tranh A: xanh nhạt, tranh vẽ giữa các lớp, dây đeo xanh, trông nhẹ hơn

    – Tranh B: trắng, không trang trí, dây đeo hồng, trông nặng hơn

    2. Mi đã đến thăm làng Tây Hồ ở Huế vào tháng trước. Bạn ấy quyết định trình bày những gì bạn ấy biết về nơi này trước lớp.

    Đọc những gì bạn ấy đã chuẩn bị và nối tiêu đề với các đoạn văn.

    1 – C

    Trình bày hiện trạng của nghề thủ công

    Nghề làm nón lá ở làng được kế tục từ thế hệ này đến thế hệ khác bởi vì mọi người, dù già hay trẻ đều có thể tham gia vào quá trình làm nón. Đó là một nghề thủ công được nhiều người biết đến không chỉ ở Việt Nam mà trên khắp thế giới.

    2 – A

    Địa điểm và lịch sử của làng nghề làm nón lá

    Khi bạn nghĩ về nón lá, điều đầu tiên bạn nghĩ đến là Huế. Nghề làm nón lá là một nghề thủ công truyền thống đã tồn tại ở đó hàng trăm năm và ở đó có rất nhiều làng nghề thủ công như Dạ Lê, Phú Cam và Đốc Sơ. Tuy nhiên, Tây Hồ là làng nghề nổi tiếng nhất bởi vì đây là nơi khai sinh ra nón lá Huế. Đó là một ngôi làng nằm trên bờ sông Như Ý, cách thành phố Huế 12km.

    3 – B

    Nón lá được làm như thế nào

    Chiếc nón lá trông đơn giản nhưng những người thợ thủ công phải trải qua 15 công đoạn, từ lúc vào rừng thu thập lá đến ủi lá, làm khung… Nón lá Huế luôn có 2 lớp lá. Những thợ thủ công phải khéo léo làm cho 2 lớp lá này thật mỏng. Những gì đặc biệt đó là họ phải thêm thơ và tranh vẽ Huế vào giữa hai lớp lá đó, tạo nên chiếc nón bài thơ hoặc một chiếc nón lá thật thi vị.

    3. Đọc đoạn văn lần nữa và trả lời các câu hỏi.

    1. Tại sao Tây Hồ là làng nghề nón lá nổi tiếng nhất?

    Because it is the birthplace of the conical hat in Hue.

    Bởi vì đây là nơi khai sinh ra nón lá Huế.

    2. Từ Tây Hồ đến Huế mất bao xa?

    12km.

    12 ki-lô-mét.

    3. Công đoạn đầu tiên của quy trình làm nón lá là gì?

    The first stage of conical hat making going to the forest to collect leaves.

    Công đoạn đầu tiên của quy trình làm nón lá là vào rừng thu thập lá.

    4. Điều gì đặc biệt ở các lớp nón?

    Craftmen must be skilful to make the two layers very thin.

    Những thợ thủ công phải khéo léo làm cho 2 lớp lá thật mỏng.

    5. Điều gì đặc biệt về nón bài thơ?

    Craftsman add poems and paintings of Hue between the two layers.

    Những thợ thủ công thêm thơ và tranh Huế vào giữa 2 lớp lá.

    6. Ai có thể làm nón lá?

    Everybody, young or old.

    Tất cả mọi người, dù già hay trẻ.

    Nói

    4. Đọc các ý bên dưới. Chúng nói về lợi ích của nghề thủ công truyền thống (B) hoặc thách thức mà thợ thủ công phải đối mặt (C). Viết B hoặc C.

    1. tạo việc làm (B)

    2. mất tính xác thực (C)

    3. tạo thêm thu nhập (B)

    4. phụ thuộc quá nhiều vào du lịch (C)

    5. ứng phó với lãng phí và ô nhiễm (C)

    6. kế thừa di sản văn hóa (B)

    Bạn có thể thêm vào một vài lợi ích và thách thức nào nữa không?

    Lơi ích: creating national/ regional pride (tạo nên niềm tự hào quốc gia/ dân tộc), helping develop tourism (giúp phát triển du lịch), helping improve local infrastructure and services (giúp cải thiện cơ sở hạ tầng và dịch vụ), creating cohesion between craft families and communities (tạo môi liên kết giữa gia đình làm thủ công và cộng đồng).

    Thách thức: limited designs (thiết kế giới hạn), natural resources running out (cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên), competition from other countries (cạnh tranh từ quốc gia khác)

    5. Tưởng tượng rằng nhóm bạn chịu trách nhiệm thúc đẩy nghề thủ công truyền thông ở địa phương. Đề xuất kế hoạch hành động để đối đầu với các thử thách.

    SKILLS 2 CÁC KỸ NĂNG 2 (Tr. 13 SGK)

    Nghe

    Đài ra – đi – ô 4Teen đang hỏi những học sinh khác nhau về địa điểm yêu thích khác nhau của họ.

    1. Miêu tả những gì em nhìn thấy trong mỗi bức tranh. Em có biết những nơi này là đâu không?

    A. Ha Noi botanical garden (vườn bách thảo Hà Nội)

    B. Bat Trang pottery village (làng gốm Bát Tràng)

    C. Viet Nam National Museum of History (Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam)

    Lắng nghe và kiểm tra câu trả lời của em

    2. Lắng nghe những gì các học sinh dó nói và quyết định xem các câu sau là đúng (T) hay sai (F).

    1. Trà yêu thích lịch sử. (T)

    2. Nam thích tự tay mình làm các đồ vật. (T)

    3. Gia đình Nam sở hữu một công xưởng ở Bát Tràng. (F)

    Họ hàng của Nam sở hữu nó.

    4. Cây vườn chỉ xuất hiện ở các tỉnh của Việt Nam. (F)

    Chúng đến từ các quốc gia khác.

    5. Hoa yêu thiên nhiên và sự yên tĩnh. (T)

    3. Lắng nghe lần nữa và hoàn thành bảng. Không sử dụng nhiều hơn ba từ cho một chỗ trống.

    Trà

    Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam

    – Seeing various (1) artefacts nhìn những bức giả tượng khác nhau

    – Looking round and (2) exploring Vietnamese culture

    Nhìn xung quanh và khám phá văn hóa Việt Nam

    Nam

    Làng gốm Bát Tràng

    – Learning to (3) make things and (4) paint on ceramics

    Học cách làm và vẽ trên gốm

    Hoa

    Vườn Bách thảo Hà Nội

    – Climbing up (5) the hill

    Trèo lên đồi

    – Reading (6) books

    Đọc sách

    – Feeding (7) pigeons

    Cho bồ câu ăn

    – (8) Watching people

    Ngắm mọi người

    Audio script

    Tra: I love history, so my place of interest is Viet Nam National Museum of History. There’s an extensive collection of artefacts tracing Viet Nam’s history. They’re arranged chronologically from primitive life to modern times. It’s also near Hoan Kiem Lake and the Old Quarter, so you can spend time looking round and exploring Vietnamese culture.

    Nam: I’m fascinated by traditional handicrafts. At weekends, I usually go to Bat Trang, a pottery village not far from Ha Noi centre. My friend’s relatives live there and they own a workshop. Every time I go there, they teach me how to make things such as pots, vases, or bowls. I’m learning to paint on ceramics now.

    Hoa: Ha Noi Botanical Garden is the place I like. There are lots of trees from different countries, a lake, and a small hill. I usually climb up the hill and read books at the top because there’s a large lawn. After that I go down and feed the pigeons. Sometimes I just sit on the bench, watching people dancing or playing sports. It’s a nice place for those who love nature and quietness.

    Viết

    Địa điểm 1: Ben Thanh Market (Chợ Bến Thành)

    Địa điểm 2: Due Ba Church (Nhà thờ Đức Bà)

    Địa điểm 3: Dinh Doc Lap (Dinh Độc Lập)

    5. Tưởng tượng rằng người bạn qua thư tín của em ở Úc đang đến Việt Nam và sẽ ở lại một ngày ở vùng quê/ thành phố của em. Anh ấy/ cô ấy yêu cầu em cho một lời khuyên vể địa điểm yêu thích mà họ nên đi và những điều mà họ có thể làm ở đó.

    Viết một bức thư điện tử để gửi cho anh ấy/ cô ấy một vài thông tin.

    Dear Mary,

    It’s great to know that you’re coming to Viet Nam. What a pity you can only spend one day in Ha Noi.

    There are so many interesting places in the city, but I think within one day you should be able to visit three places. The first place I suggest is Viet Nam National Museum of History. You like history, so it’s a must – see place. There’s an extensive collection of artefacts tracing Viet Nam’s history. They’re arranged chronologically from primitive life to modern times. The second place is Hoan Kiem Lake. It’s one of the symbols of Ha Noi. There you can enjoy the beauty scenery and visit Ngoc Son Temple. You can also have a look at the Old Quarter. Wander around the old streets and some ancient houses to explore Vietnamese culture.

    Conviently, these places are close to one another, so we can walk around easily.

    Tell me when you’re coming, so I can show you around there places.

    Look forward to seeing you soon!

    Best wishes,

    Mai

    Mary thân mến,

    Thật tuyệt khi biết bạn sắp đến Việt Nam. Hơi tiếc là bạn chỉ có một ngày ở Hà Nội.

    Có nhiều nơi thú vị trong thành phố nhưng mình nghĩ trong vòng 1 ngày bạn có thể đi đến 3 nơi. Nơi đầu tiên mình đề nghị bạn nên đến là Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam. Bạn thích lịch sử, vì vậy đó là nhất định phải đến. Ở đó có bộ sưu tập đa dạng về dấu vết khảo cổ học của lịch sử Việt Nam. Chúng được sắp xếp theo thứ tự niên đại từ thời sơ khai đến thời hiện đại. Nơi thứ hai là hồ Hoàn Kiếm. Nó là một trong những biểu tượng của Hà Nội. Ở đây bạn có thể thưởng thức cảnh đẹp và viếng thăm đền Ngọc Sơn. Bạn cũng có thể nhìn thấy Quảng Trường Cũ. Đi bộ xung quanh những con đường cổ và những ngôi nhà xưa để khám phá văn hóa Việt Nam.

    Tiện lợi là những nơi này gần nhau vì vậy chúng ta có thể đi bộ xung quanh một cách dễ dàng.

    Hãy nói với mình khi nào bạn sẽ đến để mình có thể đưa bạn đi xem những nơi này. Mong gặp được bạn sớm!

    Thân ái,

    Mai

    LOOKING BACK – PROJECT XEM LẠI (Tr. 14 SGK)

    Từ vựng

    1. Viết một vài nghề thủ công truyền thống vào mạng/ lưới từ bên dưới.

    1. basket weaving (đan rổ) 2. conical hat making (làm nón lá)

    3. drums (trông) 4. silk (lụa)

    4. pottery (đồ gốm) 6. paintings (tranh)

    7. lanterns (đèn lồng) 8. lacquenvare (sơn mài)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 2: Relationships
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 2: Personal Experiences
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 2: Urbanisation
  • Unit 12 Lớp 12: Reading
  • Unit 1 Lớp 10: Reading
  • Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh 2022
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Theo Từng Unit
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có File Nghe
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 10 Tại Nhà Nha Trang
  • Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Đề ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Đề ôn thi học kỳ 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

    Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là đề kiểm tra thử Tiếng Anh dành cho các em học sinh lớp 1, với dạng bài đơn giản tìm chữ còn thiếu viết thành một từ vựng Tiếng Anh đơn giản, sắp xếp câu, điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi.

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 trường Tiểu học Minh Hòa

    Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 trường tiểu học Trưng Vương

    Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 trường tiểu học Thọ Sơn, Nghệ An

    Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Bài 1 (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

    1. bo… k 4 .hell…

    2. p…n 5. r…ler

    3. chúng tôi 6. t….n

    Bài 2 (3 điểm): Hoàn thành các câu sau:

    1. chúng tôi name?

    2. chúng tôi Hoa.

    3. How ……you?

    4. I……fine. Thank you.

    5. What…..this?

    6. It is….book.

    Bài 3 (2 điểm ): Sắp xếp lại các câu sau:

    1. name/ your/ What/ is?

    ………………………………………………………………………………………….

    2. Nam / is / My / name.

    ………………………………………………………………………………………….

    3. is / this / What?

    ………………………………………………………………………………………….

    4. pen / It / a / is.

    ………………………………………………………………………………………….

    Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời dùng từ gợi ý trong ngoặc.

    1. What is your name? (Lan).

    ………………………………………………………………………………………….

    2. What is this? (a pencil).

    ………………………………………………………………………………………….

    Đáp án đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

    1. book 4. hello

    2. pen 5. ruler

    3. name 6. ten

    Bài 2: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

    1. is

    2, name

    3. are

    4, am

    5. is

    6. a

    Bài 3: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.

    1. What is your name?

    2. My name is Nam.

    3. What is this?

    4. It is a pen.

    Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

    1. My name is Lan.

    2. It is a pencil.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 12 Lớp 10: Speaking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 10: Endangered Species
  • De Thi Hsg Lop 12
  • 15 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh 12 Theo Hình Thi Thpt Quốc Gia
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Communication, Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 12: Language Focus
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 5: Inventions
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 5 Ngày 20/4/2020, Unit 15
  • Unit 5 Lớp 12: Reading
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 6: Reading
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 COMMUNICATION, SKILLS 1

    Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 2: City life (Đời sống thành thị)

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 City life

    hướng dẫn học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 2: City life (Đời sống thành thị) các phần: Communication (phần 1- trang SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm), Skills 1 (phần 1- trang SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm).

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 COMMUNICATION, SKILLS 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Unit 2 lớp 9: Communication (phần 1 → 5 trang 21 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1a. Which of the following features do you like best about a city? Choose three from this list. (Đặc điểm nào sau đây bạn thích nhất ở 1 thành phố? Chọn 3 điều trong danh sách sau.)

    1. It is busy and exciting.

    2. It is cosmopolitan.

    3. It has a lot of fashionable shops.

    b. Work in groups. Discuss your choices. Give reasons. (Làm việc nhóm. Tranh luận về các sự lựa chọn và giải thích lí do.)

    2. Read the passage and, in your group, answer the questions below. (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau theo nhóm.)

    Hướng dẫn dịch

    Singapore là một thành quốc nhỏ ở Đông Nam Á. Đó là một nơi đáng yêu để đến. Những điểm hấp dẫn rất gần nhau vì vậy việc di chuyển giữa chúng thật tiện lợi. Thức ăn đa dạng – gồm tất cả các loại thức ăn của châu Á. Các khu chợ bán thức ăn bên ngoài thì vui và vừa túi tiền. Bạn gọi thức ăn và nó sẽ được nấu ngay trước mặt bạn. Sau đó bạn đi và ăn ở một cái bàn đặt bên ngoài. Đó là cách rất tuyệt để gặp gỡ mọi người. Nhưng điều mà tôi thích nhất ở Singapore đó là nó đa văn hóa – Trung Quốc, Malay, Ấn Độ, châu Âu và Việt Nam. Đối với tôi, đó là điều tốt nhất về Singapore.

    Questions:

    1. To the writer, the best attraction in Singapore is multicultural.

    2. Yes, I would. Because people say that it is one of the cleanest countries in the world, I would like to see it.

    3. Read the information about three cities and try to find them on a map. (Đọc thông tin về 3 thành phố sau và tìm chúng trên bản đồ.)

    Hướng dẫn dịch

    Vị trí: Đông Nam Việt Nam.

    Đặc điểm chính:.

    – bờ biển dài.

    – núi đồi.

    – yên tĩnh và sạch sẽ.

    Điểm thu hút:.

    – nhiều đền, chùa.

    – hải đăng cổ (xây dựng năm 1907).

    – viện bảo tàng vũ khí thế giới.

    Thành phố New York.

    Vị trí: phía Đông Bắc nước Mỹ.

    Đặc điểm chính:.

    – trung tâm tài chính và thời trang.

    – nhà chọc trời.

    – thành phố quốc tế.

    Điểm thu hút:.

    – tượng nữ thần tự do.

    – công viên quốc gia.

    – viện bảo tàng và phòng triển lãm Melbourne.

    Vị trí: Đông Nam Úc.

    Đặc điểm chính:.

    – đa văn hóa.

    – số lượng du học sinh lớn.

    – hệ thống tàu điện lớn nhất thế giới.

    Điểm thu hút:.

    – viện bảo tàng Melbourne.

    – trung tâm mua sắm nừ hoàng Victoria.

    – thủy cung Melbourn.

    4. Write a short paragraph (80-100 words) about one of the cities above. You can refer to the passage in 2 as a guide. (Viết một đoạn văn ngắn (80-100 từ) về một trong số các thành phố trên. Bạn có thể tham khảo đoạn văn ở bài 2.)

    Vung Tau is a small city in Southeast Vietnam. It is a beautiful city to visit. It has a long beach with a lot of small moutains. At weekend, people love coming here for relaxing because it’s ptty quiet and clean. The attraction is old lighthouse, it was built in 1907, from here, you can see most of the sights of the city. The seafood here is fresh, delicious and affordable. You can order your food and it is cooked right before you. But for me, what I like most about Vung Tau is temples and pagodas, I can spend a lot of time wandering around and look at them.

    Hướng dẫn dịch

    5. Work in groups. Talk about the city you choose. (Làm việc theo nhóm. Nói về thành phố mà bạn chọn.)

    Unit 2 lớp 9: Skills 1 (phần 1 → 4 trang 22 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1. Work in pairs. What features are important to you in a city? Put the following in order 1-8 (1 is the most important). (Làm việc theo cặp. Theo bạn đặc điểm nào quan trọng nhất ở 1 thành phố? Xếp theo thứ tự từ 1-8 (1 là cái quan trọng nhất))

    1. transport

    2. safety

    3. education

    4. cost of living

    5. climate

    6. entertainment

    7. culture

    8. convenience

    2. Read the passage quickly and find the information to fill the blanks. (Đọc đoạn văn và tìm thông tin điền vào chỗ trống.)

    1. The Economist Intelligence Unit (EIU)

    2. 2014.

    3. The best city: Melbourne

    The worst cities: Dhaka, Tripoli, and Douala

    Hướng dẫn dịch

    1. Tên tổ chức thực hiện khảo sát: Economist Intelligence Unit (EIU) (một doanh nghiệp độc lập thuộc Tập đoàn Economist cung cấp những dịch vụ dự đoán và cố vấn qua nghiên cứu và phân tích)

    2. Năm khảo sát: 2014

    3. Tên thành phố tốt nhất và các thành phố tệ nhất: the best city is Melbourne in Australia, the worst cities are Dhaka in Bangladesh. Tripoli in Lybia and Douala in Cameroon (thành phố tôt nhất là Melbourne Ở Australia, các thành phố tệ nhất là Dhaka ở Bangladesh, Tripoli ở Lybia và Douala ở Cameroon)

    Thành phố nào là thành phố tốt nhất trên thế giới để sinh sống? Hằng năm, tổ chức EIU đều tiến hành một cuộc khảo sát thú vị để xác định các thành phố nào trên toàn thế giới “cung cấp chất lượng cuộc sống tốt nhất và tệ nhất”. Người ta sử dụng các đặc điểm như khí hậu, giao thông vận tải, giáo dục, an ninh và cơ sở hạ tầng giải trí trong các thành phố. Người ta cho điểm cho mỗi tiêu chí và xếp loại thành phố theo thứ tự. Từ tốt nhất đến tệ nhất.

    Trong năm 2014, 10 thành phố tốt nhất đến từ Úc, Canada, châu Âu và New Zealand. Thành phố Melbourne ở Australia có điểm số cao nhất, điều này có ý nghĩa đó là thành phố “đáng sống” nhất. Một vài thành phố nổi tiếng nhất lọt top 20 như Tokyo (thứ 19), và Paris (thứ 17). Có lẽ ngạc nhiên hơn là Osaka (thứ 13) đạt điểm số cao nhất ở khu vực châu Á.

    Các thành phố thường xảy ra mâu thuẫn có xu hướng có điểm số thấp nhất. Ở các quốc gia này, điều kiện sống khó khăn hoặc nguy hiểm nhất. Trong số các thành phố lọt danh sách tồi tệ nhất có Dhaka ở Bangladesh, Tripoli ở Lybia và Douala ở Cameroon.

    Tuy nhiên, một số cá nhân và tổ chức khác muốn thêm các yếu tố khác vào danh sách đặc điểm. Họ cho rằng không gian xanh của thành phố, vùng mở rộng của thành phố, các đặc điểm tự nhiên, sự thu hút văn hóa, sự tiện lợi và sự ô nhiễm nên được thêm vào danh sách.

    3. Read the passage again and answer questions. (Đọc lại đoạn văn và trả lời câu hỏi.)

    1. Climate, transport, education, safety, and recreational facilities in cities (are used).

    2. Among the top 20.

    3. Because the living conditions there were the most difficult or dangerous.

    4. Osaka was.

    5. They are a city’s green space, urban sprawl, natural features, cultural attractions, convenience, and pollution.

    4a. Work in groups of five or six. Conduct a survey to rank your own town/city or a town city you know. Give from 10 points (the best to 1 point (the worst) to each factor. (Làm việc theo nhóm 5-6 người. Thực hiện một cuộc khảo sát để xếp loại thành phố của bạn hoặc 1 thành phố mà bạn biết. Tối đa là 10 điểm (1 điểm là thấp nhất với mỗi đặc điểm))

    Ask each student in your group the question: “How many points do you give to factor 1 – safety?” (Hỏi mỗi bạn trong nhóm câu hỏi “Bạn cho đặc điểm 1 bao nhiêu điểm?”)

    Then write the points in the table. (Sau đó viết điểm vào bảng)

    b. Work out the final result of your group. Then psent it to the class. Is your group’s result the same or different from that of other groups? (Tiến hành khảo sát rồi thuyết trình cho cả lớp cùng nghe. Kết quả của nhóm bạn giống hay khác các nhóm khác.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 10: Language Focus
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • Unit 3 Lớp 9: Listen And Read
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3: People’s Background Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3
  • Bài Tập & Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Kiến Thức Trọng Tâm
  • Top 10 Bài Hát Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Tiếng Rao Đêm
  • Soạn Bài Tiếng Rao Đêm Trang 30 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Cách Đọc Tên Thuốc Tây Và Phương Pháp Học Nhớ Tên Thuốc
  • Lớp 2 – thời điểm các bé bắt đầu làm quen với tiếng Anh, với từ vựng cũng như các cấu trúc thường gặp. Lớp 2 cũng là lúc bắt đầu có các kì thi tiếng Anh ở trường như giữa kì, cuối kì hay các kì thi học sinh giỏi… Bài viết này sẽ cung cấp cho các bậc cha mẹ, thầy cô một số dạng bài tập cơ bản thường gặp cũng như những ví dụ cụ thể để giúp các bé hứng thú, tự tin hơn khi học tiếng Anh cũng như đạt điểm cao trong các kì thi.

    I. Tóm tắt kiến thức tiếng Anh lớp 2

    Như đã đề cập ở phần đầu, lớp 2 là khoảng thời gian các bé làm quen với tiếng Anh, với một ngôn ngữ mới. Do đó, phần kiến thức được truyền tải thường khá đơn giản, dễ hình dung, dễ nhớ và gắn liền với những sự vật, sự việc, hiện tượng hằng ngày xảy ra xung quanh các bé.

    • Chủ đề gia đình (father, mother, son, daughter, brother, sister…)
    • Chủ đề đồ vật, con vật (apple, pencil, table, door, dog, cat, fish…)
    • Chủ đề số đếm (one, two, three, ten, eleven…)
    • Chủ đề thời tiết (hot, cold, sunny, rainy, cloudy…)
    • Chủ đề màu sắc (red, white, yellow, blue…)

    Ngoài ra, các bé cũng sẽ được làm quen với ngữ pháp, một số cấu trúc câu cố định để có thể đọc hiểu và thực hành viết cũng như nói được những câu đơn giản.

    – Các ngôi (Đại từ nhân xưng) và cách chia động từ “to be”

    • Ngôi thứ nhất số ít: I + am
    • Ngôi thứ nhất số nhiều: We + are
    • Ngôi thứ hai số ít/ nhiều: You + are
    • Ngôi thứ ba số ít: He, She, It + is
    • Ngôi thứ ba số nhiều: They + are

    – Công thức câu có chứa “to be”

    Yes, S + am/ is/ are hoặc No, S + am/ is/ are + not

    – Cách viết tắt “to be”: I am = I’m, We are = We’re, You are = You’re, He is = He’s, She is = She’s, It is = It’s, They are = They’re

    – Tính từ sở hữu: my, our, their, his, her, its, your

    – Một số cấu trúc câu khác:

    • What is your name? (Tên bạn là gì)
    • How are you? (Bạn có khỏe không)
    • How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi)
    • Who/ What is this? (Đây là ai/ cái gì)
    • Hello/ Hi/ Good morning/ Good afternoon. (Chào hỏi)
    • Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn)
    • My name is… (Tên mình là…)
    • This is…/ It is… (Đây là…)

    – Mạo từ a/an: “an” đứng trước một danh từ số ít đếm được và bắt đầu bằng các nguyên âm “u/ e/ o/ a/ i” còn “a” cũng đứng trước một danh từ số ít đếm được nhưng bắt đầu bằng phụ âm (là những âm không phải u,e,o,a,i).

    II. Một số đề minh họa bài tập tiếng Anh lớp 2

    Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống cho hợp lý

    uncle family sister eight daughter grandma

    father table nine mother eggs map

    ruler yellow old brother aunt grandpa

    Bài 2: Chọn đáp án đúng

    A. I’m fine, thanks B. My name’s Mali C. Thank you

    2. How are you?

    A. I’m fine,thanks B. Yes, please. C. I’m nine years old

    3. What color is this?

    A. It’s green B. My name’s Hoa C. It’s ruler

    4. Who is this?

    A. It’s a pen B. It’s yellow C. This is my friend

    5. What is this?

    A. It’s my computer B. I’m fine C. No, it is not

    6. How old are you?

    A. Thank you B. I’m eleven years old C. It’s a table

    Bài 3: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa Bài 4: Hoàn thành các câu sau Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau

    _ pple _at si_ter tw_ c_ock

    _ ook f_ sh d_or p_ncil t_ble

    6. Mara / Goodbye /, / …………………………….

    7. fine / I / thanks / am /, / …………………………….

    8. Nam / Hi /, / …………………………….

    Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

      Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh.

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    Bài 1: Chọn từ khác loại Bài 2: Điền a/ an vào chỗ trống Bài 3: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu: is, this, who, an, egg, it Bài 4: Sắp xếp lại các câu sau

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………….

    Đáp án chi tiết bài tập tiếng Anh lớp 2

    Bài 1: 1. family 7. father

    2. brother 8. mother

    3. ruler 9. map

    4. aunt 10. uncle

    5. nine 11. grandpa

    6. grandma 12. yellow

    Bài 2: 1-B, 2-A, 3-A, 4-C, 5-A, 6-B

    Bài 3: 1. o (A box) 6. u (aunt)

    2. e (An apple) 7. o (son)

    3. s (A bus) 8. m (name)

    4. a (A cat) 9. e (father)

    5. u (A circus) 10. v (eleven)

    Bài 4: 1. is 2. name 3. are 4. am 5. is 6. my

    Bài 1: a (apple) c (cat) s (sister) o (two) l (clock)

    c (cook) i (fish) o (door) e (pencil) a (table)

    Bài 2: 1. I am Mai.

    2. My name is Lara.

    3. Is it a cat?

    4. How are you?

    5. Goodbye, Mara.

    6. I am fine, thanks.

    7. Hi, Nam.

    Bài 3: 1-b, 2-a, 3-e, 4-d, 5-c, 6-f

    Bài 4: 1. What is your name? My name is Quynh Anh.

    2. Who is this? This is my father.

    3. How are you? I am fine. Thank you.

    4. How old are you? I am seven years old.

    Bài 1: 1. green 2. ten 3. home 4. father 5. clock

    2. a 7. an

    3. a 8. a

    4. a 9. an

    5. a 10. an

    Bài 3: 1. is 2. Who 3. it 4. an 5. This 6. egg

    Bài 4: 1. What is your name?

    2. My name is Nam.

    3 .What is this?

    4. It is a pen.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luyện Thi Học Kỳ Với Các Bài Tập Tiếng Anh Tiểu Học Lớp 2
  • Học Phí Các Khóa Học Tại Trung Tâm Jaxtina
  • Review Học Phí Trung Tâm Anh Ngữ Jaxtina
  • Làm Thế Nào Để Học Nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật?
  • 6 Cách Để Học Giỏi Tiếng Nhật
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100