Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 8, 9, 10

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 8: Skills 2
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 8 Tại Nhà
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 8 Chuyên Nghiệp Tại Hà Nội
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Trọn Bộ
  • Combo Giảng Dạy Tiếng Anh Cả Năm Lớp 8
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 8, 9, 10

    Để học tốt Tiếng Anh 8 – Giải bài tập SGK Tiếng Anh 8

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 9: Natural Disasters

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 10: Communication (Giao Tiếp)

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 8, 9, 10, 11, 12

    UNIT 8: COUNTRY LIFE AND CITY LIFE

    – urban (n): thuộc về thành thị, TP

    – fresh air (n): Không khí trong lành

    – government (n): chính phủ

    – goods (n): hàng hóa

    – migrant (n): dân di cư

    – traffic jam (n): tắc nghẽn giao thông

    – opportunity (n): cơ hội

    – tobe away: đi xa

    – create (v): tạo ra

    – relative (n): họ hàng, bà con

    – adequate (a): đầy đủ

    – pssure (n): áp lực

    – nothing: không có gì

    – event (n): sự kiện

    – remote (a): xa xôi

    – delay (v): hoãn lại

    – refrigerator (n): tủ lạnh

    – boat (n): thuyền

    – medical facility (n)

    – rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới

    – accessible (a): Có thể sử dụng

    – violin (n): vi ô lông

    – province (n): tỉnh

    – computer (n): máy vi tính

    – definitely (a): xác định

    – transport (n): giao thông

    – opinion (n): quan điểm, ý kiến

    – villa (n): biệt thự

    – mean (v): có nghĩa

    – balcony (n): ban công

    – mention (v): đề cập đến

    – rural (n): thuộc nông thôn

    – plentiful (a): nhiều

    – struggle (v): đấu tranh

    – typhoon (n): trận bão lớn

    – flood (n): lũ lụt

    – drought (n): nạn hạn hán

    – increase (n): sự gia tăng

    – overcrowding (n): đông đúc, đông người

    – strain (n): sự quá tải (dân số)

    – human (n): con người

    – tragedy (n): bi kịch

    UNIT 9: A FIRST AID COURSE

    – victim (n): nạn nhân

    – nose bleed (n): chảy máu mũi

    – revive (v): xem lại, xét lại, đọc lại

    – bee sting (n): vết ong đốt

    – shock (n): cơn sốc

    – emergency (n): cấp cứu, tình trạng khẩn cấp

    – overheat (v): quá nóng

    – ambulance (n): xe cứu thương

    – blanket (n): cái chăn

    – calm down: bình tĩnh

    – drug (n): thuốc

    – fall off (v): ngã xuống

    – alcohol (n): rượu

    – hit (v): đụng, đánh

    – minimize (v): giảm đến mức tối thiểu

    – conscious (a): tỉnh táo

    – tissue (n): mô

    – bleed (v): chảy máu

    – tap (n): vòi nước

    – handkerchief (n): khăn tay

    – pack (n): túi

    – wound (n): vết thương

    – sterile (a): vô trùng

    – tight (a): chặt

    – cheer up (v): làm cho vui

    – lane (n): đường

    – first aid (n): sơ cứu

    – promise (v): hứa

    – ease (v): làm giảm

    – fall asleep (v): ngủ

    – anxiety (v): mối lo lắng

    – awake (a): thức

    – inform (v): thông báo

    – condition (n): điều kiện

    – schedule (n): kế hoạch

    – injured (a): bị thương

    – burn (n): chỗ bỏng, vết bỏng

    – bandage (n): băng

    – injection (n): mũi tiêm

    – stretcher (n): cái cáng

    – crutch (n): cái nạng

    – wheelchair (n): xe đẩy

    – scale (n): cái cân

    – eye chart (n): bảng đo thị lực

    – case (n): trường hợp

    – fainting (n): cơn ngất (xỉu)

    – elevate (v): nâng lên

    UNIT 10: RECYCLING

    – dry (v): sấy khô

    – reuse (v): sử dụng lại, tái sử dụng

    – pss (v): nhấn, đẩy

    – repsentative (n): đại diện

    – bucket (n): xô, gàu

    – natural resources (n): năng lượng tự nhiên

    – wooden (a): bằng gỗ, giống như gỗ

    – reduce (v): làm giảm

    – mash (v): nghiền, ép

    – explain (v): giải thích

    – mixture (n): sự pha trộn, hỗn hợp

    – overpackaged (a): được đóng gói

    – pull out (v): đi khỏi, rời đi

    – look for (v): tìm kiếm

    – sunlight (n): ánh nắng mặt trời

    – metal (n): kim loại

    – scatter (v): rải, rắc, phân tán

    – vegetable matter (n): vấn đề về rau

    – passive form: hình thức bị động

    – fabric (n): sợi (vải)

    – detergent liquid (n): dung dịch giặt tẩy

    – leather (n): da

    – dip (v): nhúng, nhấn chìm vào

    – belong to (v): thuộc về

    – intended shape (n): hình dạng định sẵn

    – compost (n): phân xanh

    – mankind (n): nhân loại

    – grain product (n): sản phẩm từ ngũ cốc

    – delighted (a): vui sướng, vui mừng

    – heap (n): một đống

    – congratulation (n): lời chúc mừng

    – car tire (n): lốp xe

    – confirm (v): xác định

    – pipe (n): ống nước

    – glassware (n): đồ dùng bằng thủy tinh

    – sandal (n): dép xăng đan

    – milkman (n): người đưa sữa

    – refill (v): làm đầy lại

    – industry (n): công nghiệp

    – melt (v): tan ra, chảy ra

    – deposit: tiền đặt cọc

    – dung (n): phân bón

    – soak (n): nhúng nước, ngâm

    – wrap (v): gói, bọc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lớp 8 Skills 2
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 Số 2
  • Top Trung Tâm Luyện Thi Ielts Tốt Nhất Ở Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Unit 10 Lớp 8: Listen

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Unit 12 Lesson 2 (Trang 14
  • Ngữ Pháp Unit 4 Lớp 12: School Education System
  • Unit 12 Lớp 10: Reading
  • Unit 10: Recycling

    Listen (Trang 91 SGK Tiếng Anh 8)

    You will hear four questions during the recording. Check (√) the correct answers.

    (Em sẽ nghe 4 câu hỏi và đánh dấu (√) vào câu trả lời đúng.)

    a) What type of garbage can you put in the compost?

    A. all vegetable matter

    B. meat or grain products

    b) Where is the best place for a compost heap?

    A. a place that gets no sun

    B. a place that gets sun and shade

    c) Should you water the compost?

    A. Yes

    B. No

    d) How long does it take before you can use the compost?

    A. after it rains

    B. six months

    Nội dung bài nghe:

    a. What type of garbage can you put in the compost?

    Today I’m going to explain how to start a compost heap. First of all, you must use only vegetable matter includes tea leaves, egg shells – but wash the shells first – and tissues. Don’t use any meat or grain products because this attracts rats.

    b. Where is the best place for a compost heap?

    Find a place in your garden that gets a few hours of sunlight each day. Use pick or shovels to turn the compost regularly so it gets plenty of air.

    c. Should you water the compost?

    The compost also needs moisture, but it will get this from condensation. Cover the heap with a sheet of strong plastic if the weather is very wet.

    d. How long does it take before you can use the compost?

    Keep adding to the pile and after about six months, your compost will be ready to use as fertilizer.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Thi Vào 10 Môn Anh Online Ở Đâu Tốt?
  • Tổng Hợp Các Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Của Cô Quỳnh Trang
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Giúp Học Sinh Học Tiến Bộ
  • Những Điều Cần Chú Ý Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Unit 10 Lớp 6: Skills 2
  • Học Tập – Giáo dục ” Học trực tuyến

    Học online môn tiếng Anh lớp 10 ngày 10/4/2020

    Video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10 ngày 10/4/2020, Unit 8

    https://thuthuat.taimienphi.vn/hoc-truc-tuyen-mon-tieng-anh-lop-10-ngay-10-4-2020-unit-8-57666n.aspx

    Taimienphi.vn cũng cập nhật video học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 9 ngày 9/4/2020, Unit 9: Lesson 4, các em học sinh lớp 9 có thể ôn tập lại bài học này.

    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 11 ngày 10/4/2020, Unit 8 – Lesson 1
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 5 ngày 20/4/2020, Unit 15
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 11 ngày 15/4/2020, Unit 8, Lesson 4
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10 ngày 8/4/2020, Culture Diversity
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 7 ngày 16/4/2020, Unit 9

    Hoc truc tuyen mon Tieng Anh lop 10 ngay 10 4 2022 Unit 8

    , Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10 ngày 10/4/2020, Học online môn tiếng Anh lớp 10 ngày 10/4/2020,

      Bài giảng môn tiếng Anh lớp 10 Việc lựa chọn những giáo án mẫu chi tiết với các nội dung hấp dẫn sẽ giúp các giáo viên có thể xây dựng được một bài giảng hay, lôi cuốn, giúp tiết học trở nên hiệu quả nhất, trong đó giáo án tiếng Anh lớp 10 được xem là …

    Tin Mới

    • Cách cài Học Toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3

      Các bậc phụ huynh đang có con em đang theo học chương trình lớp 3 cần tìm một phần mềm có thể giảng dạy môn toán, đồng thời giúp các em có hứng thú, yêu thích với môn học này thì hãy tải và cài Học toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3 đang được rất nhiều các thầy cô giáo và các bậc phu huynh sử dụng hiện nay.

    • Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình

      Hôm nay, các em học sinh lớp 5 sẽ học video Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình để bổ sung kiến thức mới. Các em cùng mở sách giáo khoa Toán 5 trang 114 để cùng học với cô Hoàng Thu Hà –

    • Tình cảm cha con trong Cha con nghĩa nặng

      Tình phụ tử là thứ tình cảm vô cùng thiêng liêng, cao cả đối với mỗi con người, cũng đã đi nhiều vào trong thơ văn, nhưng mỗi nhà thơ, nhà văn lại có cách khai thác khác nhau, cùng cảm nhận về tình cảm cha con trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh để hiểu hơn về thứ tình cảm cao đẹp này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Unit 12 Lesson 2 (Trang 14
  • Ba: You’re right. It is not difficult to remember because all the three words begin with the letter R. Can you explain what you mean, Miss Blake?

    Hoa: I think I know what things we can reuse.

    Miss Blake: Can you tell the class, please?

    Miss Blake: That’s right. But instead of reusing plastic bags, we shouldn’t use them at all. We ought to use cloth bags.

    Miss Blake: Yes, don’t just throw things away. Try and find another use for them.

    Lan: That’s easy to say, Miss Blake, but how do we do it?

    Bấm để xem đáp án

    1 – overpackaged; 2 – plastic; 3 – reuse; 4 – recycle; 5 – organization

    Bấm để xem bài nghe

    Miss Blake: Recycling is easy. Remember: reduce, reuse and recycle.

    Ba: You’re right. It is not difficult to remember because all the three words begin with the letter R. Can you explain what you mean, Miss Blake?

    Miss Blake: Certainly. I am pleased that you want to know more. Reduce means not buying products which are overpackaged. For example, shirts and socks which have plastic and paper packaging.

    Hoa: I think I know what things we can reuse.

    Miss Blake: Can you tell the class, please?

    Hoa: We can reuse things like envelopes, glass, and plastic bottles and old plastic bags.

    Miss Blake: That’s right. But instead of reusing plastic bags, we shouldn’t use them at all. We ought to use cloth bags.

    Lan: So is that what you mean by recycle?

    Miss Blake: Yes, don’t just throw things away. Try and find another use for them.

    Lan: That’s easy to say, Miss Blake, but how do we do it?

    Miss Blake: Contact an organization like Friends of the Earth for information, go to your local library, or ask your family and friends.

    Bấm để xem bài dịch

    Cô Blake: Việc tái sử dụng rất dễ. Các em hãy nhớ ba từ này: giảm bớt, dùng lại và tái sứ dụng.

    Ba: Cô nói đúng. Cũng không khó để nhớ vì cả ba từ đều bắt đầu bằng chữ cái “R”. Cô có thể cho chúng em biết cô muốn nói gì không cô Blake?

    Cô Blake: Được chứ. Cô rất vui khi em muốn biết rõ hơn. “Giảm bớt” có nghĩa là không nên mua các sản phẩm được đóng gói, chẳng hạn như áo sơ mi và tất ngắn có vật liệu đóng gói bằng giấy và nhựa.

    Hoa: Em nghĩ là em biết chúng ta có thể dùng lại các thứ gì.

    Cô Blake: Em có thể cho cả lớp biết không?

    Hoa: Chúng ta có thể dùng lại những thứ như phong bì, chai nhựa và chai thủy tinh, và túi xách bằng nhựa cũ.

    Cô Blake: Đúng vậy. Nhưng thay vì dùng lại các túi xách bằng nhựa thì chúng ta không nên dùng chúng. Chúng ta nên dùng túi xách bằng vải.

    Lan: Có phải qua đó cô muốn nói đến “tái sử dụng” không ạ?

    Cô Blake: Phải. Các em không nên vứt bỏ các thứ đi. Hãy thừ tìm cách khác để sử dụng chúng.

    Lan: Nói thi dễ cô Blake ạ. nhưng mà chúng ta làm thế nào?

    Cô Blake: Các em hãy liên lạc với một tổ chức nào đó như “Những người bạn cùa Trái Đất” chẳng hạn để biết thêm về thông tin, đến thư viện địa phương hoặc hỏi gia đình và bạn bè của mình.

    Bài nghe tiếng Anh lớp 8 Unit 6: The Young Pioneers Club

    Bài nghe tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Recycling Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 8

    Đăng bởi Uyên Vũ

    Tags: bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 8, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 10, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 10 Recycling, học nghe tiếng anh lớp 8 unit 10, luyện nghe tiếng anh lớp 8, Recycling, tái chế, Tiếng Anh phổ thông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Unit 12 Lesson 1 (Trang 12
  • Unit 12 Lesson 2 (Trang 14
  • Ngữ Pháp Unit 4 Lớp 12: School Education System
  • Để học tốt Tiếng Anh 8 Unit 10

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Recycling

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Recycling giúp các em học sinh dịch và giải các bài tập trong sách giáo khoa tiếng Anh 8. Để học tốt Tiếng Anh 8 Unit 10 này bao gồm các phần Getting Started (Trang 89 SGK Tiếng Anh 8), Listen and Read (trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8), Speak (trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8), Listen (trang 91 SGK Tiếng Anh 8), Read (trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8), Write (trang 93-94 SGK Tiếng Anh 8), Language Focus (trang 95-97 SGK Tiếng Anh 8).

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First Aid Course có đáp án – Số 1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 9: Natural Disasters Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 10: Communication (Giao Tiếp)

    Getting Started (Trang 89 SGK Tiếng Anh 8)

    Work with a partner. Think of ways we can reduce the amount of garbage we produce. The words in the box may help you.

    – tree leaves to wrap things

    – used papers to make toys – garbage to make fertilizer

    – vegetable matter to make animal food

    Gợi ý:

    1)

    – We should use cloth bags instead of plastic bags.

    – You’re right. We should also reuse plastic bags.

    2)

    – We should use tree leaves to wrap things.

    – You’re right. We should also use tree leaves to make fertilizer.

    3)

    – We should use garbage to make fertilizer.

    – You’re right. You should also reuse household and garden waste to make fertilizer.

    4)

    – We should reuse used papers to make toys.

    – You’re right. We should also reuse home eating.

    Listen and Read (Trang 89-90 SGK Tiếng Anh 8)

    Friends of the Earth Logo

    A repsentative from Friends of the Earth, Miss Blake, is talking to the students of Quang Trung School. Friends of the Earth shows people how to protect the environment and save natural resources.

    Miss Blake: Recycling is easy. Remember: reduce, reuse and recycle.

    Ba: You’re right. It is not difficult to remember because all the three words begin with the letter R. Can you explain what you mean, Miss Blake?

    Miss Blake: Certainly. I am pleased that you want to know more. Reduce means not buying products which are overpackaged. For example, shirts and socks which have plastic and paper packaging.

    Hoa: I think I know what things we can reuse.

    Miss Blake: Can you tell the class, please?

    Hoa: We can reuse things like envelopes, glass, and plastic bottles and old plastic bags.

    Miss Blake: That’s right. But instead of reusing plastic bags, we shouldn’t use them at all. We ought to use cloth bags.

    Lan: So is that what you mean by recycle?

    Miss Blake: Yes, don’t just throw things away. Try and find another use for them.

    Lan: That’s easy to say, Miss Blake, but how do we do it?

    Miss Blake: Contact an organization like Friends of the Earth for information, go to your local library, or ask your family and friends.

    Hướng dẫn dịch

    Cô Blake, một đại diện của Những người bạn của Trái Đất, đang nói chuyện với học sinh trường Quang Trung. Những người bạn của Trái Đất chỉ cho mọi người cách bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

    Cô Blake: Việc tái sử dụng rất dễ. Các em hãy nhớ ba từ này: giảm bớt, dùng lại và tái sử dụng.

    Ba: Cô nói đúng. Cũng không khó để nhớ vì cả ba từ đều bắt đầu bằng chữ cái R. Cô có thể cho chúng em biết cô muốn nói gì không cô Blake?

    Cô Blake: Được chứ. Cô rất vui khi em muốn biết rõ hơn. Giảm bớt có nghĩa là không nên mua các sản phẩm được đóng gói, chẳng hạn như áo sơ mi và tất ngắn có vật liệu đóng gói bằng giấy và nhựa.

    Hoa: Em nghĩ là em biết chúng ta có thể dùng lại các thứ gì.

    Cô Blake: Em có thể cho cả lớp biết không?

    Hoa: Chúng ta có thể dùng lại những thứ như phong bì, chai nhựa và chai thủy tinh và túi xách bằng nhựa cũ.

    Cô Blake: Đúng vậy. Nhưng thay vì dùng lại các túi xách bằng nhựa thì chúng ta không nên dùng chúng. Chúng ta nên dùng túi xách bằng vải.

    Lan: Có phải qua đó cô muốn nói đến tái sử dụng không ạ?

    Cô Blake: Phải. Các em không nên vứt bỏ các thứ đi. Hãy thử tìm cách khác để sử dụng chúng.

    Lan: Nói thì dễ cô Blake ạ, nhưng mà chúng ta làm thế nào?

    Cô Blake: Các em hãy liên lạc với một tổ chức nào đó như Những người bạn của Trái Đất chẳng hạn để biết thêm thông tin, đến thư viện địa phương hoặc hỏi gia đình và bạn bè của mình.

    1. Practice the dialogue with a partner. One of you is Miss Blake. The other plays the roles of Ba, Hoa and Lan.

    (Em hãy luyện hội thoại với các bạn em. Một người đóng vai cô Blake, những người còn lại đóng vai Ba, Hoa, Lan.)

    2. Answer.

    (Trả lời câu hỏi.)

    a) What does Miss Blake mean by reduce?

    b) What things can we reuse?

    c) What does recycle mean?

    d) Where can we look for information on recycling things?

    e) Why does Miss Blake tell Lan that we shouldn’t use plastic bags at all?

    Speak (Trang 90-91 SGK Tiếng Anh 8)

    Work with a partner. Look at the pictures and decide which group each item belongs to.

    (Hãy làm việc với bạn em. Các em hãy nhìn bức tranh và quyết định xem mỗi đồ vật thuộc vào nhóm nào.)

    paper plastic vegetable matter

    glass metal fabric leather

    Gợi ý tạo cuộc hội thoại:

    1)

    A: Which group do shoes belong to?

    B: Put them in “leather”.

    A: What can we do with those shoes?

    B: We can recycle them and make them into new ones.

    2)

    A: Are clothes “fabric”?

    B: That’s right.

    A: What will we do with it?

    B: We make it into shopping bags.

    Listen (Trang 91 SGK Tiếng Anh 8)

    You will hear four questions during the recording. Check (√) the correct answers.

    (Em sẽ nghe 4 câu hỏi và đánh dấu (√) vào câu trả lời đúng.)

    Gợi ý:

    a) What type of garbage can you put in the compost?

    A. all vegetable matter

    B. meat or grain products

    b) Where is the best place for a compost heap?

    A. a place that gets no sun

    B. a place that gets sun and shade

    c) Should you water the compost?

    A. Yes

    B. No

    d) How long does it take before you can use the compost?

    A. after it rains

    B. six months

    Nội dung bài nghe:

    a. What type of garbage can you put in the compost?

    Today I’m going to explain how to start a compost heap. First of all, you must use only vegetable matter includes tea leaves, egg shells – but wash the shells first – and tissues. Don’t use any meat or grain products because this attracts rats.

    b. Where is the best place for a compost heap?

    Find a place in your garden that gets a few hours of sunlight each day. Use pick or shovels to turn the compost regularly so it gets plenty of air.

    c. Should you water the compost?

    The compost also needs moisture, but it will get this from condensation. Cover the heap with a sheet of strong plastic if the weather is very wet.

    d. How long does it take before you can use the compost?

    Keep adding to the pile and after about six months, your compost will be ready to use as fertilizer.

    Read (Trang 92-93 SGK Tiếng Anh 8)

    Recycling Facts

    Let us know

    We are delighted that you are interested in protecting the environment. Share your recycling story with our readers! Call or fax us at 5 265 456.

    Hướng dẫn dịch:

    Hãy cho chúng tôi biết

    1. Answer.

    (Trả lời câu hỏi.)

    a) What do people do with empty milk bottles?

    b) What happens to the glass when it is sent to the factories?

    c) What did the Oregon government do to pvent people from throwing drink cans away?

    d) What is compost made from?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 6: Reading, Speaking Để Học Tốt Tiếng Anh 10
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 6: Listening, Writing Để Học Tốt Tiếng Anh
  • Làm Sao Tôi Có Thể Giỏi Tiếng Anh Dễ Dàng Và Nhanh Chóng?
  • Để Học Giỏi Tiếng Anh Bạn Nên Làm Gì?
  • Học Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện: Nghe
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 cung cấp từ vựng của các bài: Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment, Tiếng Anh Lớp 10 Unit Ecotourism.

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality

    address (v) giải quyết

    affect (V) ảnh hưởng

    caretaker (n) người trông nom nhà

    challenge (n) thách thức

    discrimination (n) phân biệt đối xử

    effective (adj) có hiệu quả

    eliminate (v) xóa bỏ

    encourage (v) động viên, khuyến khích

    enrol (v) đăng ký nhập học

    enrolment (n) sự đăng ký nhập học

    equal (adj) ngang bằng

    equality (n) ngang bằng, bình đẳng

    force (v) bắt buộc, ép buộc

    gender (n) giới, giới tính

    government (n) chính phủ

    income (n) thu thập

    inequality (n) không bình đẳng

    limitation (n) hạn chế, giới hạn

    loneliness (n) sự cô đơn

    opportunity (n) cơ hội

    personal (adj) cá nhân

    progress (n) tiến bộ

    property (n) tài sản

    pursue (v) theo đuổi

    qualified (adj) đủ khả năng/ năng lực

    remarkable (adj) đáng chú ý, khác thường

    right (n) quyền lợi

    sue (v) kiện

    treatment (n) sự đối xử

    violence (n) bạo lực; dữ dội

    violent (adj) có tính bạo lực, hung dữ

    wage (n) tiền lương

    workforce (n) lực lượng lao động

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity

    alert (adj) tỉnh táo

    altar (n) bàn thờ

    ancestor (n) ông bà, tổ tiên

    Aquarius (n) chòm sao/ cung Thủy bình

    Aries (n) chòm sao/ cung Bạch dương

    assignment (n) bài tập lớn

    best man (n) phù rể

    bride (n) cô dâu

    bridegroom/groom (n) chú rể

    bridesmaid (n) phù dâu

    Cancer (n) chòm sao/ cung Cự giải

    Capricorn (n) chòm sao/ cung Ma kết

    complicated (adj) phức tạp

    contrast (n) sự tương phản, sự trái ngược

    contrast (v) tương phản, khác nhau

    crowded (adj) đông đúc

    decent (adj) đàng hoàng, tử tế

    persity (n) sự da dạng, phong phú

    engaged (adj) đính hôn, đính ước

    engagement (n) sự đính hôn, sự đính ước

    export (n) sự xuất khẩu, hàng xuất

    export (v) xuất khẩu

    favourable (adj) thuận lợi

    fortune (n) vận may, sự giàu có

    funeral (n) đám tang

    garter (n) nịt bít bất

    Gemini (n) chòm sao/ cung Song tử

    handkerchief (n) khăn tay

    high status (np) có địa vị cao, có vị trí cao

    honeymoon (n) tuần trăng mật

    horoscope (n) số tử vi, cung Hoàng đạo

    import (n) sự nhập khẩu, hàng nhập

    mport (v) nhập khẩu

    influence (n) sự ảnh hưởng

    legend (n) truyền thuyết, truyện cổ tích

    lentil (n) đậu lăng, hạt đậu lăng

    Leo (n) chòm sao/ cung Sư tử

    Libra (n) chòm sao/ cung Thiên bình

    life partner (np) bạn đời

    magpie (n) chim chích chòe

    majority (n) phần lớn

    mystery (n) điều huyền bí, bí ẩn

    object (v) phản đối, chống lại

    object (n) đồ vật, vật thể

    Pisces (n) chòm sao/ cung Song ngư

    psent (adj) có mặt, hiện tại

    psent (v) đưa ra, trình bày

    psent (n) món quà

    pstigious (adj) có uy tín, có thanh thế

    proposal (n) sự cầu hôn

    protest (n) sự phản kháng, sự phản đối

    protest (v) phản kháng, phản đối

    rebel (v) nổi loạn, chống đối

    rebel (n) kẻ nổi loạn, kẻ chống đối

    ritual (n) lễ nghi, nghi thức

    Sagittarius (n) chòm sao/ cung Nhân mã

    Scorpio (n) chòm sao/ cung Thiên yết

    soul (n) linh hồn, tâm hồn

    superstition (n) sự tín ngưỡng, mê tín

    superstitious (adj) mê tín

    sweep (v) quét

    take place diễn ra

    Taurus (n) chòm sao/ cung Kim ngưu

    veil (n) mạng che mặt

    venture (n) dự án hoặc công việc kinh doanh

    Virgo (n) chòm sao/ cung Xử nữ

    wealth (n) sự giàu có, giàu sang, của cải

    wedding ceremony (np) lễ cưới

    wedding reception (np) tiệc cưới

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn

    access (v) truy cập

    application (n) ứng dụng

    concentrate (v) tập trung

    device (n) thiết bị

    digital (adj) kỹ thuật số

    educate (v) giáo dục

    education (n) nền giáo dục

    educational (adj) có tính/thuộc giáo dục

    fingertip (n) đầu ngón tay

    identify (v) nhận dạng

    improve (v) cải thiện/tiến

    instruction (n) hướng/chỉ dẫn

    native (adj) bản ngữ

    portable (adj) xách tay

    software (n) phần mềm

    syllable (n) âm tiết

    technology (n) công nghệ

    touch screen (np) màn hình cảm ứng

    voice recognition (np) nhận dạng giọng nói

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment

    aquatic (adj) dưới nước, sống ở trong nước

    article (n) bài báo

    chemical (n)/ (adj) hóa chất, hóa học

    confuse (v) làm lẫn lộn, nhầm lẫn

    confusion (n) sự lẫn lộn, nhầm lẫn

    consumption (n) sự tiêu thụ, tiêu dùng

    contaminate (v) làm bẩn, nhiễm

    damage (v) làm hại, làm hỏng

    deforestation (n) sự phá rừng, sự phát quang

    degraded (adj) giảm sút chất lượng

    deplete (v) làm suy yếu, cạn kiệt

    depletion (n) sự suy yếu, cạn kiệt

    destruction (n) sự phá hủy, tiêu diệt

    ecosystem (n) hệ sinh thái

    editor (n) biên tập viên

    fertilizer (n) phân bón

    fossil fuel (np) nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

    global warming (np) sự nóng lên toàn cầu

    greenhouse effect (np) hiệu ứng nhà kính

    influence (v) ảnh hưởng, tác dụng

    influence (n) sự ảnh hưởng

    inorganic (adj) vô cơ

    long-term (adj) dài hạn, lâu dài

    mass-media thông đại chúng

    pesticide (n) thuốc trừ sâu

    polar ice melting sự tan băng ở địa cực

    pollutant (n) chất ô nhiễm

    pollute (v) gây ô nhiễm

    pollution (n) sự ô nhiễm

    pservation (n) sự bảo tồn, duy trì

    pserve (y) giữ gìn, bảo tồn

    protect (v) bảo vệ, che chở

    protection (n) sự bảo vệ, che chở

    sewage (n) nước cống

    solution (n) giải pháp, cách giải quyết

    vegetation (n) cây cỏ, thực vật

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 10 Ecotourism

    adapt (v) sửa lại cho phù hợp, thích nghi

    biosphere reserve (n) khu dự trữ sinh quyển

    discharge (v) thải ra, xả ra

    eco-friendly (adj) thân thiện với môi trường

    ecology (n) hệ sinh thái

    ecotourism (n) du lịch sinh thái

    entertain (v) tiếp đãi, giải trí

    exotic (adj) từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

    fauna (n) hệ động vật

    flora (n) hệ thực vật

    impact (n) ảnh hưởng

    sustainable (adj) không gây hại cho môi trường; bền vững

    tour guide (n) hướng dẫn viên du lịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 9: Choosing A Career
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 7: Artificial Intelligence
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới: Review 3 (Unit 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 3: Becoming Independent
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 1: Getting Started, Language, Reading
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8: The Story Of My Village

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations
  • 7 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 2
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2022
  • Top 5 Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp Một
  • ……2.Popffero used to be a tourist resort.

    ……3.The town no longer has its old atmosphere.

    ……4.There are more green trees in the town now than there used to be.

    ….. 5 Everybody in the town likes its changes.

    Bấm để xem đáp án

    Task 1

    1 – F; 2 – F; 3 – T; 4 – F; 5 – F

    Task 2

    1 – houses; 2 – hotel; 3 – widened; 4 – cut; 5 – car; 6 – shop; 7 – department; 8 – expensive

    Bấm để xem bài nghe

    Popffero used to be a small quiet town on the south coast of England. But it has become a crowded and busy tourist resort now. They’re completely destroyed its old atmosphere.

    The small old houses have been pulled down, and tall buildings have been put there instead. They’re also built a big hotel in the middle of town. The narrow streets have been widened and resurfaced, so the big trees on the two sides of the streets have been cut down. The large area of grass land in the suburbs of the town has been turned into an ugly car park.

    Even the old corner shop isn’t there any more. It has been replaced by a big department store. And there is an expensive restaurant where there used to be an old tea shop. Many people in Popffero are happy with the changes as there are more jobs for them. But some people don’t like the changes, they miss the quiet and peaceful life of the old town.

    Bấm để xem bài dịch

    Popffero từng là một thị trấn nhỏ yên tĩnh nằm ở bờ biển phía nam nước Anh. Nhưng bây giờ nó đã trở thành một địa điểm du lịch đông đúc và nhộn nhịp. Người ta đã phá hủy hoàn toàn bầu không khí cổ kính của nó. Những ngôi nhà cỏ nhỏ bé bị tháo dỡ, và thay vào đó là các tòa nhà cao tầng.

    Họ cũng xây một khách sạn lớn ở trung tâm thị trấn. Những đường phố hẹp được mở rộng và trải nhựa lại vì thế những cây to hai bên đường đã bị chặt đi. Bãi cỏ rộng lớn ở vùng ngoại ô của thị trấn đã bị biến thành một bãi đậu xe xấu xí.

    Ngay cả cửa hàng cũ ở góc phố cũng không còn nữa. Nó đã được thay thế bởi một cửa hàng bách hóa lớn. Và một nhà hàng sang trọng mọc lên trong khi trước đây nó là một quán trà. Nhiều người dân ở Popffero hài lòng với những thay đổi vì có nhiều việc làm hơn cho họ. Nhưng một số người không thích sự thay đổi này, họ nhớ cuộc sống yên tĩnh và yên bình của thị trấn trước đây.

    Bài nghe tiếng Anh lớp 10 Unit 8: The Story Of My Village Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 10

    Đăng bởi Uyên Vũ

    Tags: bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 10, Bài nghe tiếng Anh lớp 10 unit 8, luyện nghe tiếng anh lớp 10, tiếng Anh lớp 10, Tiếng Anh phổ thông, Village

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8 Read
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8: Celebrations
  • Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 1
  • Top List Những Bài Hát Tiếng Anh Lớp 1 Cho Bé Học Tại Nhà Hay Nhất
  • A Is For Apple Bài Hát Tiếng Anh Lớp 1 Cho Bé
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 15/4/2020, Unit 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 6/4/2020, Unit 9
  • Lớp Học Thêm Toán 6 Ở Hà Nội
  • Cách Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 6 Tại Hà Nội Giúp Con Học Giỏi
  • Lớp Toán Thầy Nguyễn Thế Bình
  • Học Thêm Toán Lớp 6 Ở Hà Nội
  • Học Tập – Giáo dục ” Học trực tuyến

    Học online môn tiếng Anh lớp 10 ngày 15/4/2020

    Video Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 10 ngày 15/4/2020, Unit 8 – Tiết 3

    https://thuthuat.taimienphi.vn/hoc-truc-tuyen-mon-tieng-anh-lop-10-ngay-15-4-2020-unit-8-tiet-3-57805n.aspx

    Các em học sinh lớp 10 theo dõi video Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10 ngày 10/4/2020, Unit 8 để xem lại và trau dồi từ vựng một cách hiệu quả, từ đó học tiếng Anh hiệu quả.

    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 11 ngày 10/4/2020, Unit 8 – Lesson 1
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 5 ngày 20/4/2020, Unit 15
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 11 ngày 15/4/2020, Unit 8, Lesson 4
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 10 ngày 8/4/2020, Culture Diversity
    Học trực tuyến môn Tiếng Anh lớp 7 ngày 16/4/2020, Unit 9

    Hoc truc tuyen mon tieng Anh lop 10 ngay 15 4 2022 Unit 8 Tiet 3

    , Học trực tuyến môn tiếng Anh lớp 10 ngày 15/4/2020, Học online môn tiếng Anh lớp 10 ngày 15/4/2020,

      Bài giảng môn tiếng Anh lớp 10 Việc lựa chọn những giáo án mẫu chi tiết với các nội dung hấp dẫn sẽ giúp các giáo viên có thể xây dựng được một bài giảng hay, lôi cuốn, giúp tiết học trở nên hiệu quả nhất, trong đó giáo án tiếng Anh lớp 10 được xem là …

    Tin Mới

    • Cách cài Học Toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3

      Các bậc phụ huynh đang có con em đang theo học chương trình lớp 3 cần tìm một phần mềm có thể giảng dạy môn toán, đồng thời giúp các em có hứng thú, yêu thích với môn học này thì hãy tải và cài Học toán 3, phần mềm học toán dành cho hoc sinh lớp 3 đang được rất nhiều các thầy cô giáo và các bậc phu huynh sử dụng hiện nay.

    • Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình

      Hôm nay, các em học sinh lớp 5 sẽ học video Học trực tuyến môn Toán lớp 5 ngày 31/3/2020, Thể tích của một hình để bổ sung kiến thức mới. Các em cùng mở sách giáo khoa Toán 5 trang 114 để cùng học với cô Hoàng Thu Hà –

    • Lời chúc công ty năm mới hay, ý nghĩa

      Bài viết tổng hợp những câu chúc, lời chúc công ty năm mới hay, ý nghĩa, giúp bạn xây dựng, duy trì mối quan hệ với sếp, đồng nghiệp, đối tác thêm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tốt Tiếng Anh 6
  • Học Tiếng Nhật Online N5 Livestream: Chỉ Có Tại Trung Tâm Nhật Ngữ Hướng Minh!
  • Cách Dùng 所 Trong Tiếng Trung
  • Các Khóa Học Trực Tuyến Về Tiếng Trung Hàng Đầu
  • Ứng Dụng Học Tiếng Trung Trực Tuyến Chineserd Được Đánh Giá Cao
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 Để Học Tốt Tiếng Anh 10 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 3: Music
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 7: Pollution
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Looking Back, Project Để Học Tốt Tiếng Anh
  • Unit 3 Lớp 12: Reading
  • Unit 10 Lớp 11: Reading
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 Để học tốt Tiếng Anh 10 thí điểm

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10 cung cấp từ vựng của các bài: Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment, Tiếng Anh Lớp 10 Unit Ecotourism.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 8: NEW WAYS TO LEARN

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 7: CULTURAL DIVERSITY

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Unit 9: PRESERVING THE ENVIRONMENT

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Gender Equality

    address (v) giải quyết

    affect (V) ảnh hưởng

    caretaker (n) người trông nom nhà

    challenge (n) thách thức

    discrimination (n) phân biệt đối xử

    effective (adj) có hiệu quả

    eliminate (v) xóa bỏ

    encourage (v) động viên, khuyến khích

    enrol (v) đăng ký nhập học

    enrolment (n) sự đăng ký nhập học

    equal (adj) ngang bằng

    equality (n) ngang bằng, bình đẳng

    force (v) bắt buộc, ép buộc

    gender (n) giới, giới tính

    government (n) chính phủ

    income (n) thu thập

    inequality (n) không bình đẳng

    limitation (n) hạn chế, giới hạn

    loneliness (n) sự cô đơn

    opportunity (n) cơ hội

    personal (adj) cá nhân

    progress (n) tiến bộ

    property (n) tài sản

    pursue (v) theo đuổi

    qualified (adj) đủ khả năng/ năng lực

    remarkable (adj) đáng chú ý, khác thường

    right (n) quyền lợi

    sue (v) kiện

    treatment (n) sự đối xử

    violence (n) bạo lực; dữ dội

    violent (adj) có tính bạo lực, hung dữ

    wage (n) tiền lương

    workforce (n) lực lượng lao động

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity

    alert (adj) tỉnh táo

    altar (n) bàn thờ

    ancestor (n) ông bà, tổ tiên

    Aquarius (n) chòm sao/ cung Thủy bình

    Aries (n) chòm sao/ cung Bạch dương

    assignment (n) bài tập lớn

    best man (n) phù rể

    bride (n) cô dâu

    bridegroom/groom (n) chú rể

    bridesmaid (n) phù dâu

    Cancer (n) chòm sao/ cung Cự giải

    Capricorn (n) chòm sao/ cung Ma kết

    complicated (adj) phức tạp

    contrast (n) sự tương phản, sự trái ngược

    contrast (v) tương phản, khác nhau

    crowded (adj) đông đúc

    decent (adj) đàng hoàng, tử tế

    persity (n) sự da dạng, phong phú

    engaged (adj) đính hôn, đính ước

    engagement (n) sự đính hôn, sự đính ước

    export (n) sự xuất khẩu, hàng xuất

    export (v) xuất khẩu

    favourable (adj) thuận lợi

    fortune (n) vận may, sự giàu có

    funeral (n) đám tang

    garter (n) nịt bít bất

    Gemini (n) chòm sao/ cung Song tử

    handkerchief (n) khăn tay

    high status (np) có địa vị cao, có vị trí cao

    honeymoon (n) tuần trăng mật

    horoscope (n) số tử vi, cung Hoàng đạo

    import (n) sự nhập khẩu, hàng nhập

    mport (v) nhập khẩu

    influence (n) sự ảnh hưởng

    legend (n) truyền thuyết, truyện cổ tích

    lentil (n) đậu lăng, hạt đậu lăng

    Leo (n) chòm sao/ cung Sư tử

    Libra (n) chòm sao/ cung Thiên bình

    life partner (np) bạn đời

    magpie (n) chim chích chòe

    majority (n) phần lớn

    mystery (n) điều huyền bí, bí ẩn

    object (v) phản đối, chống lại

    object (n) đồ vật, vật thể

    Pisces (n) chòm sao/ cung Song ngư

    psent (adj) có mặt, hiện tại

    psent (v) đưa ra, trình bày

    psent (n) món quà

    pstigious (adj) có uy tín, có thanh thế

    proposal (n) sự cầu hôn

    protest (n) sự phản kháng, sự phản đối

    protest (v) phản kháng, phản đối

    rebel (v) nổi loạn, chống đối

    rebel (n) kẻ nổi loạn, kẻ chống đối

    ritual (n) lễ nghi, nghi thức

    Sagittarius (n) chòm sao/ cung Nhân mã

    Scorpio (n) chòm sao/ cung Thiên yết

    soul (n) linh hồn, tâm hồn

    superstition (n) sự tín ngưỡng, mê tín

    superstitious (adj) mê tín

    sweep (v) quét

    take place diễn ra

    Taurus (n) chòm sao/ cung Kim ngưu

    veil (n) mạng che mặt

    venture (n) dự án hoặc công việc kinh doanh

    Virgo (n) chòm sao/ cung Xử nữ

    wealth (n) sự giàu có, giàu sang, của cải

    wedding ceremony (np) lễ cưới

    wedding reception (np) tiệc cưới

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8 New Ways To Learn

    access (v) truy cập

    application (n) ứng dụng

    concentrate (v) tập trung

    device (n) thiết bị

    digital (adj) kỹ thuật số

    educate (v) giáo dục

    education (n) nền giáo dục

    educational (adj) có tính/thuộc giáo dục

    fingertip (n) đầu ngón tay

    identify (v) nhận dạng

    improve (v) cải thiện/tiến

    instruction (n) hướng/chỉ dẫn

    native (adj) bản ngữ

    portable (adj) xách tay

    software (n) phần mềm

    syllable (n) âm tiết

    technology (n) công nghệ

    touch screen (np) màn hình cảm ứng

    voice recognition (np) nhận dạng giọng nói

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment

    aquatic (adj) dưới nước, sống ở trong nước

    article (n) bài báo

    chemical (n)/ (adj) hóa chất, hóa học

    confuse (v) làm lẫn lộn, nhầm lẫn

    confusion (n) sự lẫn lộn, nhầm lẫn

    consumption (n) sự tiêu thụ, tiêu dùng

    contaminate (v) làm bẩn, nhiễm

    damage (v) làm hại, làm hỏng

    deforestation (n) sự phá rừng, sự phát quang

    degraded (adj) giảm sút chất lượng

    deplete (v) làm suy yếu, cạn kiệt

    depletion (n) sự suy yếu, cạn kiệt

    destruction (n) sự phá hủy, tiêu diệt

    ecosystem (n) hệ sinh thái

    editor (n) biên tập viên

    fertilizer (n) phân bón

    fossil fuel (np) nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

    global warming (np) sự nóng lên toàn cầu

    greenhouse effect (np) hiệu ứng nhà kính

    influence (v) ảnh hưởng, tác dụng

    influence (n) sự ảnh hưởng

    inorganic (adj) vô cơ

    long-term (adj) dài hạn, lâu dài

    mass-media thông đại chúng

    pesticide (n) thuốc trừ sâu

    polar ice melting sự tan băng ở địa cực

    pollutant (n) chất ô nhiễm

    pollute (v) gây ô nhiễm

    pollution (n) sự ô nhiễm

    pservation (n) sự bảo tồn, duy trì

    pserve (y) giữ gìn, bảo tồn

    protect (v) bảo vệ, che chở

    protection (n) sự bảo vệ, che chở

    sewage (n) nước cống

    solution (n) giải pháp, cách giải quyết

    vegetation (n) cây cỏ, thực vật

    Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 10 Ecotourism

    adapt (v) sửa lại cho phù hợp, thích nghi

    biosphere reserve (n) khu dự trữ sinh quyển

    discharge (v) thải ra, xả ra

    eco-friendly (adj) thân thiện với môi trường

    ecology (n) hệ sinh thái

    ecotourism (n) du lịch sinh thái

    entertain (v) tiếp đãi, giải trí

    exotic (adj) từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

    fauna (n) hệ động vật

    flora (n) hệ thực vật

    impact (n) ảnh hưởng

    sustainable (adj) không gây hại cho môi trường; bền vững

    tour guide (n) hướng dẫn viên du lịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 6: Folk Tales
  • Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh
  • Học Phí Trung Tâm Anh Ngữ Ama Có Quá Cao Không?
  • Bảng Học Phí Anh Ngữ Yola 2022: Thiếu Nhi/ Giao Tiếp/ Ielts, Toeic
  • Giải Đáp: Học Phí Anh Ngữ Việt Mỹ Vatc Khóa Anh Văn Thiếu Nhi Là Bao Nhiêu?
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 2 Unit 8 What Subjects Do You Have Today? Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 8 Lesson 2 (Trang 54
  • Unit 8 Lesson 3 (Trang 56
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • 1. Giải bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 8.

    (“Những môn học mà bạn học hôm nay”)

    Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 1

    1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

    a, What day is it today, Tom?

    It’s Monday.

    b, Do you have Math today?

    c, What subjects do you have today?

    I have Vietnamese, Math and English.

    D, Oh, we are late for school!

    a, Hôm nay là thứ mấy thế Tom?

    b, Hôm nay bạn có học Toán không?

    c, Vậy hôm nay cậu có những môn học nào?

    Tớ học tiếng việt, toán và tiếng Anh.

    d, Oh, chúng mình trễ học rồi!

    Nào chúng ta cùng chạy thôi!

    2, Point and say ( chỉ và nói )

    Tại phần này các em sẽ có 1 cuộc hội thoại giữa 2 bạn với nhau. Em hỏi bạn xem hôm nay bạn sẽ học những môn học nào:

    a. What subjects do you have today?

    I have Maths.

    b. What subjects do you have today?

    I have Science.

    c. What subjects do you have today?

    d. What subjects do you have today?

    I have Vietnamese.

    e. What subjects do you have today?

    f. What subjects do you have today?

    I have Music.

    a. Hôm nay cậu có môn học nào?

    b. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Khoa học.

    c. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Tin học.

    d. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Tiếng Việt.

    e. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Mỹ thuật.

    f. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Âm nhạc.

    3, Listen and tick. ( Nghe và chọn dấu tích )

    Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: What subjects do you have today?

    Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

    Mai: Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

    Nam: Hôm nay là thứ 3.

    Mai: Hôm nay cậu có môn học nào?

    Nam: Tớ có Tiếng việt, Mỹ thuật và Toán.

    Linda: Do you have Maths today, Phong?

    Phong: Yes, I do.

    Linda: What about Science?

    Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

    Linda: Hôm nay cậu có môn Toán không Phong?

    Linda: Thế môn Khoa học thì sao?

    Phong: Tớ không có môn Khoa học những tớ có môn Âm nhạc và tiếng Anh.

    Linda: What day is it today?

    Mai: It’s Thursday.

    Linda: What subjects do you have today, Mai?

    Mai: I have English, Vietnamese and IT.

    Linda: Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Mai: Hôm nay là thứ 5.

    Linda: Hôm nay cậu có môn học gì thế Mai?

    Mai: Tớ có tiếng Anh, Tiếng việt và Tin học.

    4, Look and write ( Nhìn và viết )

    Tại phần 4 này các em sẽ nhìn vào tranh và viết lại câu hoàn chỉnh sao cho phù hợp với nội dung trong bức tranh đó.

    He has Vietnamese, Science and English.

    She has Maths, IT and Music.

    They have Maths, Science and Art.

    Anh ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và tiếng Anh.

    Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

    Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

    5, Let’s sing ( Cùng hát nào )

    What day is it today?

    It’s Monday. It’s Monday.

    What subjects do you have?

    I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late!

    We’re late for school. Let’s run!

    We’re late. We’re late.

    We’re late for school. Let’s run!

    “Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.

    Cậu có môn học gì?

    Tớ có môn Toán, Mĩ thuật và tiếng Anh.

    Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!

    Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

    Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!

    Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!”

    Việc học tiếng Anh lớp 4 unit 8 qua hình ảnh vừa giúp các con có hứng thú hơn trong quá trình học đồng thời vừa giúp việc ghi nhớ từ vựng và kỹ năng luyện nói tiếng Anh sẽ được cải thiện nhanh chóng hơn so với các học truyền thống trước đây rất nhiều đó.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 3 – Lesson 2

    1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

    a) What are you doing, Nam?

    I’m studying for my English lesson.

    b) When do you have English?

    I have it on Mondays, Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    c) What about you?

    I have it on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Fridays.

    d) Who’s your English teacher?

    It’s Miss Hien.

    a) Cậu đang làm gì thế Nam?

    Tớ đang học bài tiếng Anh của tớ.

    b) Khi nào cậu có môn tiếng Anh?

    Tớ có vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    c) Còn cậu thì sao?

    Tớ có nó vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu.

    d) Ai là giáo viên môn tiếng Anh của bạn?

    Đó là cô Hiền.

    2, Point and say ( Chỉ và nói )

    a. When do you have Science, Sam?

    I have it on Mondays and Thursdays.

    b. When do you have Science, Fred?

    I have it on Tuesdays and Wednesdays.

    c. When do you have Science, Mini?

    I have it on Mondays and Wednesdays..

    d. When do you have Science, Winnie?

    I have it on Tuesdays and Friday

    a. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Năm.

    b. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.

    c. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Mini?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.

    d. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Winnie?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Sáu.

    3, Let’s talk ( Cùng nói nào )

    What subjects do you have?

    Bạn có môn học gì?

    When do you have…?

    Khi nào bạn có môn…?

    Who’s your… teacher?

    Ai là giáo viên… của bạn?

    4, Listen and number ( Nghe và đánh số )

    A: What day is it today?

    B: It’s Monday.

    A: We have PE today.

    B: Yes, we have it on Mondays and Wednesdays.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Wednesdays and Thursdays.

    A: Today is Thursday. So we have PE today, right?

    B: That’s right.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Tuesdays and Thursdays.

    A: Today is Thursdays. So we have PE today.

    B: That’s right.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Tuesdays and Fridays. What about you?

    a – 3 b – 4 c – 1 d – 2

    A: Hôm nay là thứ mấy?

    B: Hôm thứ Hai.

    A: Hôm nay chúng ta có thể dục.

    B: Đúng rồi, chúng ta có nó vào thứ Hai và thứ Tư.

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Tư và thứ Năm.

    A: Hôm nay là thứ năm. Vì vậy, chúng ta có thể dục ngày hôm nay, phải không?

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Năm.

    A: Hôm nay là thứ Năm. Vì vậy, chúng ta có PE ngày hôm nay.

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Sáu. Thế còn bạn?

    A: Tớ cũng thế.

    5, Look and write ( Nhìn và viết )

    Today is Tuesday.

    I have English on Wednesdays, too.

    When do you have English?

    “Hôm nay là thứ Ba.

    Tớ có môn tiếng Anh hôm nay.

    Ngày mai là thứ Tư.

    Tớ cũng có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Tư.

    Khi nào cậu có môn tiếng Anh?”

    6, Let’s play ( Chúng ta cùng chơi )

    Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 3

    1, Listen and repeat ( Nghe và đọc lại )

    Subject: English is my favourite subject.

    Subjects: What subjects do you have today?

    tiếng Anh là môn yêu thích của mình.

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    2, Listen and tick. Then write and say aloud ( Nghe và chọn. Sau đó viết và đọc lớn )

    3, Let’s chant ( Chúng ta cùng ca hát )

    “What subjects do you have today?

    What subjects do you have today?

    I have Maths, Music and Art.

    How often do you have Maths?

    I have it every day of the week.

    What is your favourite subject?

    English is my favourite subject.”

    “Hôm nay bạn có môn học gì?

    Mình có môn Toán, Âm nhạc và Mĩ thuật.

    Bạn thường có môn Toán mấy lần ?

    Tôi có nó mỗi ngày trong tuần.

    Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?

    tiếng Anh là môn yêu thích nhất của tôi.”

    4, Read and complete ( Đọc và hoàn thiện )

    Monday: (1) Vietnamese, Maths, English, PE

    Tuesday: Vietnamese, (2) Maths, English, Music

    Wednesday: Vietnamese, Maths, (3) Science, PE

    Thursday: Vietnamese, Maths, English, Science.

    Friday: Vietnamese, Maths, English, (4) Art.

    “Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗi ngày. Mình có môn tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.”

    5, Write about you and your school subjects. ( Viết về em và những môn học trong trường )

    “I am a pupil at Hung Vuong Primary School.

    I go to school from Monday to Friday.

    At school, I have Vietnamese, Maths, English, Music, Art, PE (Physical Education), IT và Science.

    I have English on Monday and Wednesday.

    My favourite subject is Vietnamese.”

    “Mình là học sinh Trường Tiểu học Hùng Vương.

    Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, tiếng Anh, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục, Tin học và Khoa học.

    Mình có môn tiếng Anh vào ngày thứ 2 và thứ tư.

    Môn học yêu thích của mình là Tiếng việt”

    Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 8

    1) Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)

    2) Complete with the words above and say the sentences aloud ( Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau)

    A: What subjects do you have today?

    B: I have Science, Maths and Music.

    A: Hôm nay bạn học những môn gì?

    B: Mình học môn Khoa học, toán và âm nhạc.

    Môn học yêu thích của tớ là tiếng Anh.

    Trường học của tớ ở quận Hoàn Kiếm.

      There are many districts in our city.

    Có rất nhiều quận ở thành phố của chúng ta

    1 – d: môn Tiếng Việt.

    2 – e: môn khoa học.

    3 – a: môn Tin học.

    4 – f: môn Mỹ thuật.

    5 – b: môn Toán.

    6 – c: môn Âm nhạc.

    I have Vietnamese, Maths and English today.

    Tôi học Tiếng Việt, Toán và tiếng Anh hôm nay

    Mai has Maths, Science and Art today.

    Mai học Toán, Khoa học và Mỹ thuật hôm nay

    Nam and Hoa have Vietnamese, Maths and Music today.

    Nam và Hoa học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc hôm nay

    C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

    What day is it today?

    It’s Monday.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ 2

    When do you have English?

    I have it on Tuesday and Thursday.

    Cậu học môn tiếng Anh khi nào?

    Tớ học môn tiếng Anh vào thứ 3 và thứ 5

    What subjects do you have today?

    I have Vietnamese, Maths, English.

    Hôm nay bạn học những môn gì?

    Tớ học Tiếng Việt, Toàn và tiếng Anh

    Who is your English teacher?

    It’s Miss Hien

    Ai là cô giáo tiếng Anh của bạn?

    A:What subjects do you have today?

    B: I have Vietnamese, Maths, Music.

    A: What subjects does Phong have today?

    B: He has Maths, Vietnamese and Science

    A: What subjects does Nga have today?

    B: She has Art, Maths and Music

    A: What subjects do Nam and Mai have today?

    B: They have Science, Maths and IT

    A: Bạn học môn gì hôm nay?

    B: Tớ học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc

    A: Phong học môn gì hôm nay?

    B: Cậu ấy học Toán, Tiếng Việt, và khoa học

    A: Nga học môn gì hôm nay?

    B: Cô ấy học Mỹ thuật, Toán và âm nhạc

    A: Nam và Mai học môn gì hôm nay?

    B: Họ học Khoa học, Toán và Tin học

    a, What day is it today?

    b, What subjects do you have today?

    c, When do you have English?

    d, What is your favourite subject?

    a. Hôm nay là thứ mấy?

    b. Hôm nay bạn học môn gì?

    c. Khi nào bạn học tiếng Anh?

    d. Môn học bạn yêu thích là gì?

    2. Ask a friend in another class what subjects he/she has today

    Em hãy hỏi 1 người bạn ở lớp khác về môn học nào mà bạn ấy sẽ học hôm nay

    A: Do you have English today?

    A: What days do you have it?

    B: I have it on Monday and Tuesday. What about you?

    A: Oh, I have English on Tuesday, Wednesdays, Thursday and Fridays.

    A: Hôm nay bạn có học tiếng Anh không?

    B: Có, tớ có học

    A: Bạn học tiếng Anh những ngày nào?

    B: Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, và thứ 5. Còn cậu?

    A: Ồ, tớ học tiếng Anh vào thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6

    2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    Xin chào. Tên tớ là Jim. Tớ học ở trường tiểu học Bình Minh. Tớ đi học từ thứ 2 đến thứ 6. Tớ học Tiếng Việt và Toán mọi ngày. Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, thứ 3, thứ 5 và thứ 6. Tớ học Khoa học vào thứ 4, thứ 5 và thứ 6. Tớ học thể dục vào thứ 2 và thứ 4. Tớ học âm nhạc vào thứ 3. Tớ thích môn này rất nhiều.

    Các em hãy viết về bạn của mình và những môn học của cô hoặc cậu ấy.

    “Bạn của tôi là……….Cô/Cậu ấy học ở trường tiểu học………….Cô/ Cậu ấy đi học từ thứ 2 đến thứ…….Ở trường, cô/ cậu ấy học Toán………….và………..Cô/Cậu học tiếng Anh vào………….Môn học yêu thích của cô/cậu ấy là ……………”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8: What Subjects Do You Have Today? (Sgk)
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 8
  • Lesson 1 Unit 8 Trang 52 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 1 Unit 8 Trang 52 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100