Học 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát

--- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ.
  • 12 Thì Trong Tiếng Anh: Công Thức, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
  • Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và Cách Dùng
  • Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Sử Dụng Các Thì Trong Tiếng Anh
  • 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và “tuyệt Chiêu” Sử Dụng Chính Xác Nhất!
  • HỌC 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT

    Từ vựng tiếng anh rất dễ quên, hôm này mình post lại bài học tiếng anh bằng thơ lục bát để tiện lợi trong việc ôn các từ vựng.

    Hello có nghĩa xin chào

    Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful.

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu.

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don”t xin đừng.

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài.

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm.

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi.

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful.

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe.

    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant.

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta.

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng…mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ.

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu.

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao.

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio.

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm.

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim.

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree.

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry.

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ.

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near.

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng , thời giờ là time.

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân.

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời.

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe.

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ , cái tù là jail

    Duck là vịt , pig là heo

    Rich là giàu có , còn nghèo là poor.

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó , còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì , cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool.

    Late là muộn , sớm là soon

    Hospital bệnh viẹn , school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary.

    Exam có nghĩa kỳ thi.

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region có nghĩa là miền,

    Interupted gián đoạn còn liền next to.

    Brothers-in-law đồng hao.

    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman.

    Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

    Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

    Vẫn còn dùng chữ still,

    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Gold là vàng, graphite than chì.

    Munia tên gọi chim ri.

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

    Migrant kite là chú diều hâu

    Warbler chim chích, hải âu petrel.

    Stupid có nghĩa là khờ,

    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

    How many có nghĩa bao nhiêu.

    Too much nhiều quá , a few một vài

    Right là đúng , wrong là sai.

    Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

    Flower có nghĩa là hoa

    Hair là mái tóc, da là skin

    Buổi sáng thì là morning.

    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

    Wander có nghĩa lang thang

    Màu đỏ là red, màu vàng yellow

    Yes là đúng, không là no.

    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

    Sleep là ngủ, go là đi

    Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

    White là trắng, green là xanh.

    Hard là chăm chỉ , học hành study

    Ngọt là sweet, kẹo candy

    Butterfly là bướm, bee là con ong

    River có nghĩa dòng song.

    Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

    Dirty có nghĩa là dơ

    Bánh mì bread, còn bơ butter

    Bác sĩ thì là doctor.

    Y tá là nurse, teacher giáo viên.

    Mad dùng chỉ những kẻ điên,

    Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

    A song chỉ một bài ca.

    Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

    Firstly có nghĩa trước tiên

    Silver là bạc , còn tiền money

    Biscuit thì là bánh quy.

    Can là có thể, please vui lòng

    Winter có nghĩa mùa đông

    Iron là sắt còn đồng copper

    Kẻ giết người là killer.

    Cảnh sát police , lawyer luật sư

    Emigrate là di cư

    Bưu điện post office, thư từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo.

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng

    Space có nghĩa không gian

    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

    Stupid có nghĩa ngu đần.

    Thông minh smart, equation phương trình

    Television là truyền hình

    Băng ghi âm là tape, chương trình program

    Hear là nghe watch là xem.

    Electric là điện còn lamp bóng đèn

    Praise có nghĩa ngợi khen

    Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    Capital là thủ đô.

    City thành phố , local địa phương

    Country có nghĩa quê hương

    Field là đồng ruộng còn vườn garden

    Chốc lát là chữ moment.

    Fish là con cá , chicken gà tơ

    Naive có nghĩa ngây thơ

    Poet thi sĩ , great writer văn hào

    Tall thì có nghĩa là cao.

    Short là thấp ngắn, còn chào hello.

    Uncle là bác, elders cô.

    Shy mắc cỡ, coarse là thô.

    Come on có nghĩa mời vô,

    Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

    Poem có nghĩa là thơ,

    Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

    Bầu trời thường gọi sky,

    Life là sự sống còn die lìa đời

    Shed tears có nghĩa lệ rơi

    Fully là đủ, nửa vời by halves.

    Ở lại dùng chữ stay,

    Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

    Tomorrow có nghĩa ngày mai

    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

    Madman có nghĩa người điên.

    Private có nghĩa là riêng của mình

    Cảm giác là chữ feeling

    Camera máy ảnh hình là photo

    Động vật là animal.

    Big là to lớn , little nhỏ nhoi

    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine.

    Mỏng mảnh thì là chữ thin.

    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột , bat con dơi.

    Separate có nghĩa tách rời , chia ra

    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung thư là cancer.

    Lối ra exit , enter đi vào

    Up lên còn xuống là down

    Beside bên cạnh , about khoảng chừng

    Stop có nghĩa là ngừng.

    Ocean là biển , rừng là jungle

    Silly là kẻ dại khờ,

    Khôn ngoan smart, đù đờ luggish.

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    Cửa sổ là chữ window.

    Special đặc biệt normal thường thôi

    Lazy… làm biếng quá rồi.

    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon.

    Hứng thì cứ việc go on,

    Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

    Cằm CHIN có BEARD là râu.

    RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

    THOUSAND thì gọi là nghìn.

    BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

    LOVE MONEY quý đồng tiền

    Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL.

    WINDY RAIN STORM bão bùng

    MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

    COME ON xin cứ nhào vô

    NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES.

    Con cò STORKE, FLY bay.

    Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

    OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi.

    MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say.

    HERE AND THERE, đó cùng đây

    TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

    Cô đõn ta dịch ALONE

    Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW.

    Muốn yêu là WANT TO LOVE

    OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

    EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

    EASY TO FORGET dễ quên.

    BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần

    VIETNAMESE , người nước Nam.

    NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

    SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay.

    Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

    SORRY thương xót, ME tôi.

    PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn

    FAR Xa, NEAR gọi là gần.

    WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

    SO CUTE là quá dễ thương.

    SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

    SKINNY ốm nhách, FAT: phì.

    FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

    COTTON ta dịch bông gòn.

    A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL.

    POEM có nghĩa làm thơ,

    POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

    ONEWAY nghĩa nó một chiều,

    THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

    Của tôi có nghĩa là MINE,

    TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

    TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

    DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

    FEELING cảm giác, nghĩ THINK.

    PRINT có nghĩa là in, DARK mờ.

    LETTER có nghĩa lá thơ,

    TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

    CLOCK là cái đồng hồ,

    CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

    KING vua, nói nhảm TO RAVE,

    BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

    SCHOOL nghĩa nó là trường,

    LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

    Station trạm GARE nhà ga.

    FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

    EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua.

    TURTLE là một con rùa.

    SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

    COMPLETE là được hoàn toàn

    FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi.

    LEPER là một người cùi.

    CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

    IN DANGER bị lâm nguy

    Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

    NO MORE ta dịch là thôi.

    AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

    Phô mai ta dịch là CHEESE

    CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE.

    ORANGE cam, táo APPLE.

    JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

    CUSTARD-APPLE mãng cầu.

    PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

    LOVELY có nghĩa dễ thương

    PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

    LOTTO là chơi lô tô.

    Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

    PUSH thì có nghĩa đẩy, xô.

    MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

    FOOT thì có nghĩa bàn chân.

    FAR là xa cách, còn gần là NEAR

    SPOON có nghĩa cái thìa

    Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

    PLOUGH tức là đi cày.

    WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ.

    ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Mới Tiếng Anh Bằng Thơ Nào Cả Nhà Ơi!!
  • Học 3000 Từ Mới Tiếng Anh B���Ng Thơ Lục Bát Siêu Đơn Giản
  • Cách Học Từ Mới Tiếng Anh: Theo Chủ Đề, Hiệu Quả, Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Đọc Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Học Từ Mới Tiếng Anh: Theo Chủ Đề, Hiệu Quả, Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Học 3000 Từ Mới Tiếng Anh B���Ng Thơ Lục Bát Siêu Đơn Giản
  • Học Từ Mới Tiếng Anh Bằng Thơ Nào Cả Nhà Ơi!!
  • Học 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ.
  • Lượt Xem:1141

    HỌC 3000 TỪ TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT

    Hello có nghĩa xin chào

    Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don”t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng…mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine

    Mỏng mảnh thì là chữ thin

    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột , bat con dơi

    Separate có nghĩa tách rời , chia ra

    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung thư là cancer

    Lối ra exit , enter đi vào

    Up lên còn xuống là down

    Beside bên cạnh , about khoảng chừng

    Stop có nghĩa là ngừng

    Ocean là biển , rừng là jungle

    Silly là kẻ dại khờ,

    Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    Cửa sổ là chữ window

    Special đặc biệt normal thường thôi

    Lazy… làm biếng quá rồi

    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

    Hứng thì cứ việc go on,

    Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

    Cằm CHIN có BEARD là râu

    RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

    THOUSAND thì gọi là nghìn

    BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

    LOVE MONEY quý đồng tiền

    Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

    WINDY RAIN STORM bão bùng

    MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

    COME ON xin cứ nhào vô

    NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

    Con cò STORKE, FLY bay

    Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

    OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi

    MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

    HERE AND THERE, đó cùng đây

    TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

    Cô đõn ta dịch ALONE

    Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

    Muốn yêu là WANT TO LOVE

    OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

    EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

    EASY TO FORGET dễ quên

    BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần

    VIETNAMESE , người nước Nam

    NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

    SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

    Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

    SORRY thương xót, ME tôi

    PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn

    FAR Xa, NEAR gọi là gần

    WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

    SO CUTE là quá dễ thương

    SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

    SKINNY ốm nhách, FAT: phì

    FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

    COTTON ta dịch bông gòn

    A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

    POEM có nghĩa làm thơ,

    POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

    ONEWAY nghĩa nó một chiều,

    THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

    Của tôi có nghĩa là MINE,

    TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

    TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

    DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

    FEELING cảm giác, nghĩ THINK

    PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

    LETTER có nghĩa lá thơ,

    TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

    CLOCK là cái đồng hồ,

    CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

    KING vua, nói nhảm TO RAVE,

    BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

    SCHOOL nghĩa nó là trường,

    LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

    Station trạm GARE nhà ga

    FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

    EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua

    TURTLE là một con rùa

    SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

    COMPLETE là được hoàn toàn

    FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi

    LEPER là một người cùi

    CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

    IN DANGER bị lâm nguy

    Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

    NO MORE ta dịch là thôi

    AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

    Phô mai ta dịch là CHEESE

    CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

    ORANGE cam, táo APPLE

    JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

    CUSTARD-APPLE mãng cầu

    PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

    LOVELY có nghĩa dễ thương

    PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

    LOTTO là chơi lô tô

    Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

    PUSH thì có nghĩa đẩy, xô

    MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

    FOOT thì có nghĩa bàn chân

    FAR là xa cách, còn gần là NEAR

    SPOON có nghĩa cái thìa

    Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

    PLOUGH tức là đi cày

    WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

    Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

    Địa chỉ: Lê Văn Lương – Thanh Xuân – Hà Nội

    Học 3000 từ tiếng anh bằng thơ lục bát

    Các bài viết mới

    Các tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đọc Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Cập Nhật Về Chứng Chỉ Tiếng Anh B Của Bộ Giáo Dục
  • ​đh Cần Thơ Ưu Tiên Xét Tuyển Trình Độ Tiếng Anh Đầu Vào
  • Ôn Và Thi (Anh Văn) Tiếng Anh B Tại Cần Thơ Cấp Tốc, Lệ Phí Thấp
  • Chứng Chỉ Tiếng Anh Bằng B Của Đại Học Sài Gòn Có Được Đăng Ký Thi Viên Chức Không?
  • Đọc Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát

    --- Bài mới hơn ---

  • Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Cách Học Từ Mới Tiếng Anh: Theo Chủ Đề, Hiệu Quả, Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Học 3000 Từ Mới Tiếng Anh B���Ng Thơ Lục Bát Siêu Đơn Giản
  • Học Từ Mới Tiếng Anh Bằng Thơ Nào Cả Nhà Ơi!!
  • Học 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Hello có nghĩa xin chào

    Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don”t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng…mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng , thời giờ là time

    Cảnh sát police , lawyer luật sư

    Emigrate là di cư

    Bưu điện post office, thư từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng

    Space có nghĩa không gian

    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

    Stupid có nghĩa ngu đần

    Thông minh smart, equation phương trình

    Television là truyền hình

    Băng ghi âm là tape, chương trình program

    Hear là nghe watch là xem

    Electric là điện còn lamp bóng đèn

    Praise có nghĩa ngợi khen

    Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    Capital là thủ đô

    City thành phố , local địa phương

    Country có nghĩa quê hương

    Field là đồng ruộng còn vườn garden

    Chốc lát là chữ moment

    Fish là con cá , chicken gà tơ

    Naive có nghĩa ngây thơ

    Poet thi sĩ , great writer văn hào

    Tall thì có nghĩa là cao

    Short là thấp ngắn, còn chào hello

    Uncle là bác, elders cô.

    Shy mắc cỡ, coarse là thô.

    Come on có nghĩa mời vô,

    Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

    Poem có nghĩa là thơ,

    Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

    Bầu trời thường gọi sky,

    Life là sự sống còn die lìa đời

    Shed tears có nghĩa lệ rơi

    Fully là đủ, nửa vời by halves

    Ở lại dùng chữ stay,

    Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

    Tomorrow có nghĩa ngày mai

    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

    Madman có nghĩa người điên

    Private có nghĩa là riêng của mình

    Cảm giác là chữ feeling

    Camera máy ảnh hình là photo

    Động vật là animal

    Big là to lớn , little nhỏ nhoi

    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine

    Mỏng mảnh thì là chữ thin

    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột , bat con dơi

    Separate có nghĩa tách rời , chia ra

    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung thư là cancer

    Lối ra exit , enter đi vào

    Up lên còn xuống là down

    Beside bên cạnh , about khoảng chừng

    Stop có nghĩa là ngừng

    Ocean là biển , rừng là jungle

    Silly là kẻ dại khờ,

    Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    Cửa sổ là chữ window

    Special đặc biệt normal thường thôi

    Lazy… làm biếng quá rồi

    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

    Hứng thì cứ việc go on,

    Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

    Cằm CHIN có BEARD là râu

    RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

    THOUSAND thì gọi là nghìn

    BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

    LOVE MONEY quý đồng tiền

    Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

    WINDY RAIN STORM bão bùng

    MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

    COME ON xin cứ nhào vô

    NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

    Con cò STORKE, FLY bay

    Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

    OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi

    MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

    HERE AND THERE, đó cùng đây

    TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

    Cô đõn ta dịch ALONE

    Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

    Muốn yêu là WANT TO LOVE

    OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

    EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

    EASY TO FORGET dễ quên

    BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần

    VIETNAMESE , người nước Nam

    NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

    SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

    Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

    SORRY thương xót, ME tôi

    PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn

    FAR Xa, NEAR gọi là gần

    WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

    SO CUTE là quá dễ thương

    SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

    SKINNY ốm nhách, FAT: phì

    FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

    COTTON ta dịch bông gòn

    A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

    POEM có nghĩa làm thơ,

    POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

    ONEWAY nghĩa nó một chiều,

    THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

    Của tôi có nghĩa là MINE,

    TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

    TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

    DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

    FEELING cảm giác, nghĩ THINK

    PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

    LETTER có nghĩa lá thơ,

    TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

    CLOCK là cái đồng hồ,

    CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

    KING vua, nói nhảm TO RAVE,

    BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

    SCHOOL nghĩa nó là trường,

    LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

    Station trạm GARE nhà ga

    FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

    EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua

    TURTLE là một con rùa

    SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

    COMPLETE là được hoàn toàn

    FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi

    LEPER là một người cùi

    CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

    IN DANGER bị lâm nguy

    Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

    NO MORE ta dịch là thôi

    AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

    Phô mai ta dịch là CHEESE

    CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

    ORANGE cam, táo APPLE

    JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

    CUSTARD-APPLE mãng cầu

    PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

    LOVELY có nghĩa dễ thương

    PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

    LOTTO là chơi lô tô

    Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

    PUSH thì có nghĩa đẩy, xô

    MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

    FOOT thì có nghĩa bàn chân

    FAR là xa cách, còn gần là NEAR

    SPOON có nghĩa cái thìa

    Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

    PLOUGH tức là đi cày

    WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cập Nhật Về Chứng Chỉ Tiếng Anh B Của Bộ Giáo Dục
  • ​đh Cần Thơ Ưu Tiên Xét Tuyển Trình Độ Tiếng Anh Đầu Vào
  • Ôn Và Thi (Anh Văn) Tiếng Anh B Tại Cần Thơ Cấp Tốc, Lệ Phí Thấp
  • Chứng Chỉ Tiếng Anh Bằng B Của Đại Học Sài Gòn Có Được Đăng Ký Thi Viên Chức Không?
  • Thi Tiếng Anh B Cấp Tốc Đảm Bảo Đầu Ra
  • Học 3000 Từ Mới Tiếng Anh B���Ng Thơ Lục Bát Siêu Đơn Giản

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Mới Tiếng Anh Bằng Thơ Nào Cả Nhà Ơi!!
  • Học 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Thơ.
  • 12 Thì Trong Tiếng Anh: Công Thức, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
  • Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh Và Cách Dùng
  • Học 3000 từ mới tiếng Anh bằng thơ lục bát siêu đơn giản

    Hello có nghĩa xin chào

    Goodbye giã biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don”t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm bợ dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, đồ sộ giant

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm thời dịch linh hồn chúng ta

    Xe hơi văn hóa – du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng… mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự chẳng lẽ lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy mắt xích áp dụng lâm thời chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm thời dịch là hầm

    Chữ shout là hét, thầm thì whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty ưa nhìn thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là cách biệt còn sắp là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thìa là tháng, thì giờ là time

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome đón chào, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thìa là hat, chiếc hài là shoe

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ, cái tù là jail

    Duck là vịt, pig là heo

    Rich là giàu có, còn nghèo là poor

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó, còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì, cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool

    Late là muộn, sớm là soon

    Hospital cơ sở y tế, school là trường

    Dew thì tức là sương

    Happy vui vẻ, chán nản weary

    Exam có nghĩa kỳ thi

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region tức thị miền,

    Interupted gián đoạn còn liền next to.

    Coins áp dụng chỉ những đồng xu,

    Còn đồng tiền giấy paper money

    A moment một lát còn ngay ringht now,

    Brothers-in-law đồng hao.

    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

    Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

    Open-hended khoáng đạt còn hèn là mean.

    Vẫn còn dùng chữ still,

    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Gold là vàng, graphite than chì

    Munia tên gọi chim ri

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu

    Migrant kite là chú diều hâu

    Warbler chim chích, chim báo bão petrel

    Stupid tức thị khờ,

    Đảo lên đảo xuống, stir những nhiều

    How many có nghĩa bao nhiêu.

    Too much những quá, a few một vài

    Right là đúng, wrong là sai

    Chess là cờ tướng, đánh bài playing card

    Flower nghĩa là hoa

    Hair là mái tóc, da là skin

    Buổi sáng thìa là morning

    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

    Wander có nghĩa lang thang

    Màu đỏ là red, xe màu vàng yellow

    Yes là đúng, không là no

    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

    Sleep là ngủ, go là đi

    Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

    White là trắng, green là xanh

    Hard là siêng năng chăm chỉ, học hành study

    Ngọt là sweet, kẹo candy

    Butterfly là bướm, bee là con ong

    River có nghĩa dòng sông

    Wait for có nghĩa chờ đợi đợi chờ

    Dirty tức thị dơ

    Bánh mì bread, còn bơ butter

    Bác sĩ thìa là doctor

    Y tá là nurse, teacher giáo viên

    Mad sử dụng chỉ nhiều kẻ điên,

    Everywhere có nghĩa mọi miền sắp xa

    A song chỉ một bài ca

    Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

    Firstly có nghĩa trước tiên

    Silver là bạc, còn tiền money

    Biscuit thìa là bánh quy

    Can là có thể, please vui lòng

    Winter có nghĩa mùa đông

    Iron là sắt còn đồng copper

    Kẻ giết người là killer

    Cảnh sát police, lawyer luật sư

    Emigrate là di cư

    Bưu điện post office, thơ từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng

    Space có nghĩa ko gian

    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

    Stupid có nghĩa ngu đần

    Thông minh smart, equation phương trình

    Television là truyền hình

    Băng ghi âm là tape, chương trình program

    Hear là nghe watch là xem

    Electric là điện còn lamp bóng đèn

    Praise có nghĩa ngợi khen

    Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    Capital là thủ đô

    City thành phố, local địa phương

    Country có nghĩa quê hương

    Field là đồng điền còn vườn garden

    Chốc lát là chữ moment

    Fish là con cá, chicken gà tơ

    Naive có nghĩa ngây thơ

    Poet nhà thơ, great writer văn hào

    Tall thì tức thị cao

    Short là thấp ngắn, còn chào hello

    Uncle là bác, elders cô

    Shy e thẹn, coarse là thô.

    Come on có nghĩa mời vô,

    Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

    Poem có nghĩa là thơ,

    Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

    Bầu trời thường gọi sky,

    Life là sự cam go die lìa đời

    Shed tears có nghĩa lệ rơi

    Fully là đủ, nửa vời by halves

    Ở lại áp dụng chữ stay,

    Bỏ đi là leave còn nằm là lie

    Tomorrow có nghĩa ngày mai

    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

    Madman có nghĩa người điên

    Private tức là riêng của mình

    Cảm giác là chữ feeling

    Camera máy ảnh hình là photo

    Động vật là animal

    Big là lớn lao, little nhỏ nhoi

    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine

    Mỏng mảnh thì là chữ thin

    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down tức là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột, bat con dơi

    Separate có nghĩa tách rời, chia ra

    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung độc là cancer

    Lối ra exi , enter đi vào

    Up lên còn xuống là down

    Beside ngay cạnh, about khoảng chừng

    Stop tức là ngừng

    Ocean là biển, rừng là jungle

    Silly là kẻ khờ dại,

    Khôn ngoan smart, chậm chạp luggish

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    Cửa sổ là chữ window

    Special đ-biệt normal thường thôi

    Lazy… làm biếng quá rồi

    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

    Hứng thì cứ việc go on

    Còn ko stop ta còn nghỉ ngơi!

    Cằm chin có beard là râu

    Razor dao cạo, head đầu, da skin

    Thousand thì gọi là nghìn

    Billion là tỷ, look nhìn , rồi then

    Love money quý đồng tiền

    Đầu tư invest, có quyền rightful

    Windy rain storm bão bùng

    Mid night bán dạ, anh hùng hero

    Come on xin cứ nhào vô

    No fear hổng sợ, những cô ladies

    Con cò storke, fly bay

    Mây cloud, at ở, blue sky xanh trời

    Oh! my god…! ối! trời ơi

    Mind you lưu ý word lời nói say

    Here and there, đó cùng đây

    Travel văn hóa – du lịch, full đầy, smart khôn

    Cô đơn ta dịch alone

    Anh văn english, nỗi buồn sorrow

    Muốn yêu là want to love

    Oldman ông lão, bắt đầu begin

    Eat ăn, learn học, look nhìn

    Easy to forget dễ quên

    Because là bỡi … thế nên, dump đần

    Vietnamese, người nước nam

    Need to know… biết nó cần lắm thay

    Since từ, before trước, now nay

    Đèn lamp, sách book, đêm night, sit ngồi

    Sorry thương xót, me tôi

    Please don”t laugh đừng cười, làm ơn

    Far xa, near gọi là gần

    Wedding lễ cưới, diamond kim cương

    So cute là quá dễ thương

    Shopping shopping, có sương foggy

    Skinny ốm nhách, fat: phì

    Fighting: đương đầu, quá lỳ stubborn

    Cotton ta dịch bông gòn

    A well là giếng, đường mòn là trail

    Poem có nghĩa làm thơ,

    Poet nhà thơ nên mộng mơ các.

    Oneway nghĩa nó một chiều,

    The field đồng ruộng, con diều là kite

    Của tôi nghĩa là mine,

    To bite là cắn, to find kiếm tìm

    To carve xắt mỏng, heart tim,

    Drier máy sấy, chìm ngập to sink

    Feeling cảm giác, nghĩ think

    Print có nghĩa là in, dark mờ

    Letter có nghĩa lá thơ,

    To live là sống, đơn sơ simple

    Clock là cái đồng hồ,

    Crown vương niệm, mã mồ grave.

    King vua, nói nhảm to rave,

    Brave anh dũng, to pave lát đường.

    School nghĩa nó là trường,

    Lolly là kẹo, còn đường sugar

    Station trạm gare nhà ga

    Fish sauce nước mắm, tomato là cá chua

    Even huề, win thắng, lose thua

    Turtle là một con rùa

    Shark là cá mập, crab cua, claw càng

    Complete là được hoàn toàn

    Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi

    Leper là một người cùi

    Clinic phòng mạch, xù xì lumpy

    In danger bị lâm nguy

    Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi

    No more ta dịch là thôi

    Again làm nữa, bồi hồi fretty

    Phô mai ta dịch là cheese

    Cake là bánh ngọt, còn mì noodle

    Orange cam, táo apple

    Jack-fruit trái mít, vegetable là rau

    Custard-apple mãng cầu

    Prune là trái táo tàu, sound âm

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh tươi, thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là cách biệt, còn sắp là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Plough tức thị đi cày

    Week tuần month tháng, what time mấy giờ

    Sưu tập

    Học 3000 từ vựng tiếng Anh bằng thơ lục bát siêu đơn giản

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học Từ Mới Tiếng Anh: Theo Chủ Đề, Hiệu Quả, Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Đọc Học 3000 Từ Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát
  • Cập Nhật Về Chứng Chỉ Tiếng Anh B Của Bộ Giáo Dục
  • ​đh Cần Thơ Ưu Tiên Xét Tuyển Trình Độ Tiếng Anh Đầu Vào
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P4
  • Học Tiếng Anh Căn Bản Bằng Thơ Lục Bát Cực Dễ Nhớ!
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bằng Thơ Lục Bát
  • Hiện Nay Học Tiếng Anh Để Làm Gì
  • 7 Phương Pháp Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất Không Nên Bỏ Qua
  • View Clip on Youtube: Hoc tieng anh bang tho

    ♥♥♥ Hello có nghĩa xin chào

    ♥♥♥ Goodbye tạm biệt, thì thào Whisper

    ♥♥♥ Lie nằm, Sleep ngủ, Dream

    ♥♥♥ Thấy cô gái đẹp See a nice woman

    ♣♣♣ Sentence có nghĩa là câu

    ♣♣♣ Lesson bài học, Rainbow cầu vồng

    ♣♣♣ Husband là đức ông chồng

    ♣♣♣ Daddy cha bố, Please don’t xin đừng

    ♠♠♠ Darling tiếng gọi em cưng

    ♠♠♠ Merry vui thích, cái sừng là Horn

    ♠♠♠ Rách rồi xài đỡ chữ Torn

    ♠♠♠ To sing là hát, a song một bài

    ♦♦♦ One life là một cuộc đời

    ♦♦♦ Happy sung sướng, Laugh cười, Cry kêu

    ♦♦♦ Lover tạm dịch người yêu

    ♦♦♦ Charming duyên dáng, mỹ miều Graceful

    ♠♠♠ Fund vui, Die chết, Near gần

    ♠♠♠ Sorry xin lỗi, Dull đần, Wise khôn

    ♠♠♠ Burry có nghĩa là chôn

    ♠♠♠ Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

    ♦♦♦ Wait there đứng đó đợi chờ

    ♦♦♦ Nightmare ác mộng, Dream mơ, Pray cầu

    ♦♦♦ Trừ ra Except, Deep sâu

    ♦♦♦ Daughter con gái, Bridge cầu, Pond ao

    ♣♣♣ Enter tạm dịch đi vào

    ♣♣♣ Enjoy thích thú lẽ nào lại sai

    ♣♣♣ Shoulder cứ dịch là vai

    ♣♣♣ Writer văn sĩ, cái đài Radio

    ♠♠♠ A bowl là một cái tô

    ♠♠♠ Chữ Tear nước mắt, Tomb mồ, Miss

    ♠♠♠ Máy khâu dùng tạm chữ Sew

    ♠♠♠ Kẻ thù dịch đại là Foe chẳng lầm

    ♥♥♥ Shelter tạm dịch là hầm

    ♥♥♥ Chữ Shout là hét, nói thầm Whisper

    ♥♥♥ What time là hỏi mấy giờ

    ♥♥♥ Clear trong, Clean sạch, mờ mờ là Dim

    ♦♦♦ Gặp ông ta dịch See him

    ♦♦♦ Swim bơi, Wade lội, Drown chìm chết trôi

    ♦♦♦ Mountain là núi, Hill đồi

    ♦♦♦ Valley thung lũng, cây sồi Oak tree

    ♣♣♣ Tiền xin đóng học School fee

    ♣♣♣ Yêu tôi dùng chữ Love me chẳng lầm!

    Chúc Các Bạn Một Ngày Học Thật Dzui !!! ^_^

    --- Bài cũ hơn ---

  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Luyện Thi Tiếng Anh B1 B2 Khung Châu Âu Tại Hà Nội
  • Lesson 3 Unit 6 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 : Tổng Hợp Website Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Em
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P4

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Căn Bản Bằng Thơ Lục Bát Cực Dễ Nhớ!
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bằng Thơ Lục Bát
  • Hiện Nay Học Tiếng Anh Để Làm Gì
  • 7 Phương Pháp Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất Không Nên Bỏ Qua
  • Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • ♣♣♣ Hear là nghe watch là xem

    ♣♣♣ Electric là điện, còn lamp bóng đèn

    ♣♣♣ Praise có nghĩa ngợi khen

    ♣♣♣ Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    ♦♦♦ Tall thì có nghĩa là cao

    ♦♦♦ Short là thấp ngắn, còn chào hello

    ♦♦♦ Uncle là bác, elders cô.

    ♦♦♦ Shy mắc cỡ, coarse là thô.

    ♦♦♦ Madman có nghĩa người điên

    ♦♦♦ Private có nghĩa là riêng của mình

    ♦♦♦ Cảm giác là chữ feeling

    ♦♦♦ Camera máy ảnh, hình là photo

    ♠♠♠ Mỏng mảnh thì là chữ thin

    ♠♠♠ Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    ♠♠♠ Visit có nghĩa viếng thăm

    ♠♠♠ Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    ♥♥♥ Mouse con chuột, bat con dơi

    ♥♥♥ Separate có nghĩa tách rời, chia ra

    ♥♥♥ Gift thì có nghĩa món quà

    ♥♥♥ Guest thì là khách, chủ nhà house owner

    ♦♦♦ Bệnh ung thư là cancer

    ♦♦♦ Lối ra exit, enter đi vào

    ♦♦♦ Up lên, còn xuống là down

    ♦♦♦ Beside bên cạnh, about khoảng chừng

    ♣♣♣ Stop có nghĩa là dừng

    ♣♣♣ Ocean là biển, rừng là jungle

    ♣♣♣ Silly là kẻ dại khờ,

    ♣♣♣ Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

    ♠♠♠ Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    ♠♠♠ Here đây, There đó, Which nào, Where đâu

    ♠♠♠ Cửa sổ là chữ window

    ♠♠♠ Special đặc biệt, normal thường thôi.

    ♠♠♠ Lazy… làm biếng quá rồi

    ♠♠♠ Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon.

    Chúc Các Bạn Một Ngày Học Thật Dzui !!! ^_^

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P1
  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Luyện Thi Tiếng Anh B1 B2 Khung Châu Âu Tại Hà Nội
  • Lesson 3 Unit 6 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bằng Thơ Lục Bát

    --- Bài mới hơn ---

  • Hiện Nay Học Tiếng Anh Để Làm Gì
  • 7 Phương Pháp Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất Không Nên Bỏ Qua
  • Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • 5 Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Hiệu Quả
  • Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Và Hiệu Quả
  • Tiếng Việt ta giàu và đẹp với những vần thơ lục bát trong veo theo ta suốt những năm thơ ấu. Thơ lục bát vốn có vần và có nhịp, mộc mạc và giản dị, dễ dàng đi sâu vào tâm trí người nghe. Có lẽ chính vì thế mà những vần thơ lục bát này ra đời, giúp việc học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em trở nên thú vị hơn bao giờ hết.

    Râu, tiền và đầu tư là những từ vựng xoay quanh một doanh nhân thành đạt và trưởng thành. Những từ vựng này có thể được dùng để miêu tả bố, chú hoặc ước mơ tương lai của bé.

    Cằm CHIN có BEARD là râu

    RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

    THOUSAND thì gọi là nghìn

    BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

    LOVE MONEY quý đồng tiền

    Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

    Bé có sợ bóng tối? Bé có sợ sấm chớp, bão bùng? Bé có thích xem phim siêu anh hùng và mơ về một ngày tự mình đứng lên dành công lí? Đây chính là bài thơ dành cho những bé có câu trả lời là “Có”.

    Cơn bão sắp ập tới (Nguồn: National Geographic)

    WINDY RAIN STORM bão bùng

    MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

    COME ON xin cứ nhào vô

    NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

    Cánh cò bay lả dập dờn

    Những câu ca dao với hình ảnh con cò đã quá quen thuộc trong lời ru của mẹ. Nhưng con cò trong ca dao học tiếng Anh thì thế nào?

    Con cò STORKE, FLY bay

    Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

    OH! MY GOD..! Ối! Trời ơi

    MIND YOU lưu ý, WORD lời nói say

    HERE AND THERE, đó cùng đây

    TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

    Lời ru của mẹ luôn có hình ảnh cánh cò (Nguồn: Blogradio)

    Những từ ngữ kết hợp thành bài thơ

    Cô đơn ta dịch ALONE

    Anh văn ENGLISH, nỗi buồn SORROW

    Muốn yêu là WANT TO LOVE

    OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

    EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

    EASY TO FORGET dễ quên

    BECAUSE là bởi… cho nên, DUMP đần

    VIETNAMESE, người nước Việt Nam

    NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

    Người Việt trong tà áo dài (Nguồn: Pháp Luật Dân Sinh)

    FAR Xa, NEAR gọi là gần

    WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

    SO CUTE là quá dễ thương

    SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

    SKINNY ốm nhách, FAT phì

    FIGHTING chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

    COTTON ta dịch bông gòn

    A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

    ONEWAY nghĩa nó một chiều,

    THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

    Cánh diều của tuổi thơ (Nguồn: Trip Now)

    Của tôi có nghĩa là MINE,

    TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

    TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

    DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

    FEELING cảm giác, nghĩ THINK

    PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

    LETTER có nghĩa lá thơ,

    TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

    CLOCK là cái đồng hồ,

    CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

    KING vua, nói nhảm TO RAVE,

    BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

    SCHOOL nghĩa nó là trường,

    LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

    Nhà thơ làm thơ

    Để không lẫn lộn giữa poem và poet, ta có hai câu thơ ngắn gọn này:

    POEM có nghĩa bài thơ,

    POET thi sĩ nên mơ mộng nhiều.

    Cùng lấy giấy bút ra và trở thành thi sĩ thôi nào! (Nguồn: 1 Phút)

    Những con vật đáng yêu

    Con rùa, con cá, con cua… chúng ta sẽ học chúng trong đoạn thơ này.

    TURTLE là một con rùa

    SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

    Những món ăn ngon

    Bánh cùng mì và các loại trái cây được kết hợp một cách thú vị:

    Phô mai ta dịch là CHEESE

    CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

    ORANGE cam, táo APPLE

    JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

    Mong rằng bài viết này sẽ giúp ích được cho mẹ và bé trong quá trình học tiếng Anh.

    Kim Xuân tổng hợp

    Nguồn: Langmaster

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Căn Bản Bằng Thơ Lục Bát Cực Dễ Nhớ!
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P4
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P1
  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Vui: Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát Cực Độc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp 10 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản, Dễ Học Hay Nhất
  • Top 5 Website Học Tiếng Anh Cơ Bản Hay Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Download Tài Liệu Học Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc English Knowhow
  • Cách Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Các Phương Pháp Luyện Nghe Tiếng Anh Hiệu Quả Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Hello có nghĩa xin chào

    Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper

    Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ

    Thấy cô gái đẹp See girl beautiful

    I want tôi muốn, kiss hôn

    Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!

    Long dài, short ngắn, tall cao

    Here đây, there đó, which nào, where đâu

    Sentence có nghĩa là câu

    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng

    Daddy cha bố, please don”t xin đừng

    Darling tiếng gọi em cưng

    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn

    To sing là hát, a song một bài

    Nói sai sự thật to lie

    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm

    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi

    One life là một cuộc đời

    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu

    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful

    Mặt trăng là chữ the moon

    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

    Fund vui, die chết, near gần

    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn

    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng…mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng , thời giờ là time

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ , cái tù là jail

    Duck là vịt , pig là heo

    Rich là giàu có , còn nghèo là poor

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó , còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì , cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool

    Late là muộn , sớm là soon

    Hospital bệnh viẹn , school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary

    Exam có nghĩa kỳ thi

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region có nghĩa là miền,

    Interupted gián đoạn còn liền next to.

    Coins dùng chỉ những đồng xu,

    Còn đồng tiền giấy paper money.

    A moment một lát còn ngay ringht now,

    Brothers-in-law đồng hao.

    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman

    Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

    Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

    Vẫn còn dùng chữ still,

    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Gold là vàng, graphite than chì.

    Munia tên gọi chim ri

    Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

    Migrant kite là chú diều hâu

    Warbler chim chích, hải âu petrel

    Stupid có nghĩa là khờ,

    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

    How many có nghĩa bao nhiêu.

    Too much nhiều quá , a few một vài

    Right là đúng , wrong là sai

    Chess là cờ tướng , đánh bài playing card

    Flower có nghĩa là hoa

    Hair là mái tóc, da là skin

    Buổi sáng thì là morning

    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

    Wander có nghĩa lang thang

    Màu đỏ là red, màu vàng yellow

    Yes là đúng, không là no

    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

    Sleep là ngủ, go là đi

    Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

    White là trắng, green là xanh

    Hard là chăm chỉ , học hành study

    Ngọt là sweet, kẹo candy

    Butterfly là bướm, bee là con ong

    River có nghĩa dòng sông

    Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

    Dirty có nghĩa là dơ

    Bánh mì bread, còn bơ butter

    Bác sĩ thì là doctor

    Y tá là nurse, teacher giáo viên

    Mad dùng chỉ những kẻ điên,

    Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

    A song chỉ một bài ca.

    Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

    Firstly có nghĩa trước tiên

    Silver là bạc , còn tiền money

    Biscuit thì là bánh quy

    Can là có thể, please vui lòng

    Winter có nghĩa mùa đông

    Iron là sắt còn đồng copper

    Kẻ giết người là killer

    Cảnh sát police , lawyer luật sư

    Emigrate là di cư

    Bưu điện post office, thư từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo

    Shopping mua sắm còn sale bán hàng

    Space có nghĩa không gian

    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

    Stupid có nghĩa ngu đần

    Thông minh smart, equation phương trình

    Television là truyền hình

    Băng ghi âm là tape, chương trình program

    Hear là nghe watch là xem

    Electric là điện còn lamp bóng đèn

    Praise có nghĩa ngợi khen

    Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Những Cuốn Sách Học Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Dễ Dàng Bằng Phương Pháp Sơ Đồ Tư Duy
  • Học Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy? Bạn Đã Thử?
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát Cực Độc (P2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Những Bài Thơ 20/11 Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ
  • Các Mẫu Câu Thông Dụng Khi Giao Tiếp Bằng Điện Thoại
  • Một Khóa Học Tiếng Anh Bao Nhiêu Tiền Và Thời Gian Học Là Bao Lâu
  • Giải Đáp Nhanh: 1 Khóa Học Tiếng Anh Bao Nhiêu Tiền?
  • Capital là thủ đô

    City thành phố , local địa phương

    Country có nghĩa quê hương

    Field là đồng ruộng còn vườn garden

    Chốc lát là chữ moment

    Fish là con cá , chicken gà tơ

    Naive có nghĩa ngây thơ

    Poet thi sĩ , great writer văn hào

    Tall thì có nghĩa là cao

    Short là thấp ngắn, còn chào hello

    Uncle là bác, elders cô.

    Shy mắc cỡ, coarse là thô.

    Come on có nghĩa mời vô,

    Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

    Poem có nghĩa là thơ,

    Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.

    Bầu trời thường gọi sky,

    Life là sự sống còn die lìa đời

    Shed tears có nghĩa lệ rơi

    Fully là đủ, nửa vời by halves

    Ở lại dùng chữ stay,

    Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

    Tomorrow có nghĩa ngày mai

    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

    Madman có nghĩa người điên

    Private có nghĩa là riêng của mình

    Cảm giác là chữ feeling

    Camera máy ảnh hình là photo

    Động vật là animal

    Big là to lớn , little nhỏ nhoi

    Elephant là con voi

    Goby cá bống, cá mòi sardine

    Mỏng mảnh thì là chữ thin

    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

    Visit có nghĩa viếng thăm

    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột , bat con dơi

    Separate có nghĩa tách rời , chia ra

    Gift thì có nghĩa món quà

    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung thư là cancer

    Lối ra exit , enter đi vào

    Up lên còn xuống là down

    Beside bên cạnh , about khoảng chừng

    Stop có nghĩa là ngừng

    Ocean là biển , rừng là jungle

    Silly là kẻ dại khờ,

    Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.

    Cửa sổ là chữ window

    Special đặc biệt normal thường thôi

    Lazy… làm biếng quá rồi

    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

    Hứng thì cứ việc go on,

    Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

    Cằm CHIN có BEARD là râu

    RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN

    THOUSAND thì gọi là nghìn

    BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN

    LOVE MONEY quý đồng tiền

    Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL

    WINDY RAIN STORM bão bùng

    MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO

    COME ON xin cứ nhào vô

    NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES

    Con cò STORKE, FLY bay

    Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời

    OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi

    MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say

    HERE AND THERE, đó cùng đây

    TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn

    Cô đõn ta dịch ALONE

    Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW

    Muốn yêu là WANT TO LOVE

    OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN

    EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn

    EASY TO FORGET dễ quên

    BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần

    VIETNAMESE , người nước Nam

    NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay

    SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay

    Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi

    SORRY thương xót, ME tôi

    PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn

    FAR Xa, NEAR gọi là gần

    WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương

    SO CUTE là quá dễ thương

    SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY

    SKINNY ốm nhách, FAT: phì

    FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN

    COTTON ta dịch bông gòn

    A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL

    POEM có nghĩa làm thơ,

    POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

    ONEWAY nghĩa nó một chiều,

    THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

    Của tôi có nghĩa là MINE,

    TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

    TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

    DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

    FEELING cảm giác, nghĩ THINK

    PRINT có nghĩa là in, DARK mờ

    LETTER có nghĩa lá thơ,

    TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

    CLOCK là cái đồng hồ,

    CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

    KING vua, nói nhảm TO RAVE,

    BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.

    SCHOOL nghĩa nó là trường,

    LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.

    Station trạm GARE nhà ga

    FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua

    EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua

    TURTLE là một con rùa

    SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng

    COMPLETE là được hoàn toàn

    FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi

    LEPER là một người cùi

    CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY

    IN DANGER bị lâm nguy

    Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi

    NO MORE ta dịch là thôi

    AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY

    Phô mai ta dịch là CHEESE

    CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE

    ORANGE cam, táo APPLE

    JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau

    CUSTARD-APPLE mãng cầu

    PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm

    LOVELY có nghĩa dễ thương

    PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO

    LOTTO là chơi lô tô

    Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ

    PUSH thì có nghĩa đẩy, xô

    MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân

    FOOT thì có nghĩa bàn chân

    FAR là xa cách, còn gần là NEAR

    SPOON có nghĩa cái thìa

    Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE

    PLOUGH tức là đi cày

    WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Pháp Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Theo Sơ Đồ Tư Duy Mindmap
  • Dạy Con Thông Minh Bằng Sơ Đồ Tư Duy Mind Map
  • Đề Tài Áp Dụng Bản Đồ Tư Duy Trong Dạy Và Học Môn Tiếng Anh
  • Bộ Sách Học Tiếng Anh Qua Sơ Đồ Tư Duy
  • Giới Thiệu Top Những Cuốn Sách Học Tiếng Anh Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Học Tiếng Anh Căn Bản Bằng Thơ Lục Bát Cực Dễ Nhớ!

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bằng Thơ Lục Bát
  • Hiện Nay Học Tiếng Anh Để Làm Gì
  • 7 Phương Pháp Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất Không Nên Bỏ Qua
  • Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • 5 Cách Học Tiếng Anh Đơn Giản Hiệu Quả
  • Giống như những bài vè mà chúng ta thường ngâm nga ngày thơ ấu, việc học tiếng anh bằng bài thơ lục bát với những vần điệu dễ nhớ sẽ giúp bạn làm quen với các từ vựng tiếng anh căn bản một cách dễ dàng. Nghe qua thì có vẻ hơi sai sai đúng không? Thế nhưng rất nhiều học viên luyện thi toeic đã thử và thành công, xuất sắc vượt qua giai đoạn “làm quen” với tiếng anh rồi đó. Sợ gì mà bạn không thử nhỉ?

    Xe hơi du lịch là car

    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng…mười trăm

    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

    Wait there đứng đó đợi chờ

    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu

    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

    Enter tạm dịch đi vào

    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai

    Writer văn sĩ, cái đài radio

    A bowl là một cái tô

    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew

    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

    Shelter tạm dịch là hầm

    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ

    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

    Gặp ông ta dịch see him

    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi

    Valley thung lũng, cây sồi oak tree

    Tiền xin đóng học school fee

    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm

    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

    Cattle gia súc, ong bee

    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

    Exam thi cử, cái bằng licence…

    Lovely có nghĩa dễ thương

    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô

    Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

    Push thì có nghĩa đẩy, xô

    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân

    Far là xa cách còn gần là near

    Spoon có nghĩa cái thìa

    Toán trừ subtract, toán chia pide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ

    Month thì là tháng , thời giờ là time

    Job thì có nghĩa việc làm

    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân

    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

    Fall down có nghĩa là rơi

    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài

    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

    Autumn có nghĩa mùa thu

    Summer mùa hạ , cái tù là jail

    Duck là vịt , pig là heo

    Rich là giàu có , còn nghèo là poor

    Crab thi` có nghĩa con cua

    Church nhà thờ đó , còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì , cô

    Chair là cái ghế, cái hồ là pool

    Late là muộn , sớm là soon

    Hospital bệnh viẹn , school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương

    Happy vui vẻ, chán chường weary

    Exam có nghĩa kỳ thi

    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P4
  • Học Tiếng Anh Bằng Thơ Lục Bát P1
  • Work On Your Vocabulary (Cef B2 Upper
  • Hướng Dẫn Tự Học B2 Fce Từ Số 0
  • Luyện Thi Tiếng Anh B1 B2 Khung Châu Âu Tại Hà Nội
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100