Top 8 # Giáo Án Điện Tử Dạy Tiếng Anh Lớp 1 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Giáo Án Điện Tử Mầm Non Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Ở Nhà

Nội dung trong giáo án mầm non dạy tiếng anh cho trẻ ở nhà

Phần 1: Những cách dạy con của các bậc phụ huynh

Trích dẫn của anh Trung về cách dạy con:

Mỗi khi có dịp đưa con đi đây đó, anh Trung luôn khuyến khích bé đặt câu hỏi “what is it?” (cái gì vậy) và anh là người trả lời cho con. Đó là lý do khi lên máy bay cậu bé thấy cái gì lạ lẫm đều luôn miệng hỏi bố “what is it?”.

Trích dẫn của chị Kiều:

Cho rằng học ngoại ngữ là phải theo đúng quy trình “nghe – nói – đọc – viết” nên chị Kiều (quận Bình Thạnh) thường mở nhạc tiếng Anh cho bé Kim nghe từ khi mới lọt lòng. Đến khi con lớn lên, chị còn mua thêm đĩa phim hoạt hình có phụ đề hoặc mở kênh phim hoạt hình tiếng Anh cho bé xem.

Nhận xét chung:

Với những cách dạy bé tương tự như trên giúp bé tiếp thu ngoại ngữ rất tốt. Điều này rất được khuyến khích trong cuộc sống hằng ngày, nhưng bên cạnh đó các bậc phụ huynh hãy luôn tạo cho các con của mình một tâm lý thoải mái trong việc học tập cũng như tiếp thu ngoại nhữ.

Ở độ tuổi từ 3-5 tuổi trẻ có khả năng bắt trước cực nhanh cũng như nhớ lâu. Nên việc học tiếng anh ở độ tuổi này cũng giúp bé sau này có nền tảng ban đầu để nhập môn tiếng anh.

Phương pháp dạy tiếng anh cho trẻ mầm non ở nhà

Học qua hình ảnh.

Thông qua các trò chơi của bố mẹ.

Đọc và nói tiếng anh thường xuyên.

Học tiếng anh theo sở thích của bé.

Nghe nhạc và xem phim tiếng anh cũng là một cách hay.

Dạy những điều cơ bản cho bé

Dạy bé tự bảo vệ bản thân: Khi thấy lửa (tiếng Anh là fire), bé phải biết dùng các dụng cụ dập lửa như nước (water), cát (sand) hoặc bình cứu hỏa (fire extinguisher)…

Làm sao để nhận diện người lạ (stranger), khi có người lạ đến nhà hỏi thăm hoặc đến trường đón về bé phải làm thế nào…

Nấu đồ ăn cần có những vật dụng, nguyên liệu nào. Ví dụ như: nồi cơm điện (cooker), muối (salt), đường (sugar)…

Hình ảnh về giáo án mầm non dạy tiếng anh cho trẻ ở nhà

Tải tài liệu về máy

Hóa Đơn Điện Tử Bằng Tiếng Anh Là Gì? Lợi Ích Hóa Đơn Điện Tử

Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là gì?

Rất nhiều người trong xã hội bị lầm tưởng rằng hóa đơn điện tử và hóa đơn đều được gọi là “bill”. Hóa đơn điện tử cũng là một dạng thanh toán giống các hóa đơn thanh toán khác, và giống như bill. Tuy nhiên, hóa đơn điện tử được dịch sang tiếng anh là “electronic bill” là cụm từ để chỉ về hóa đơn điện tử mà nhiều người dịch đơn giản từ tiếng Việt.

Trong doanh nghiệp thì sẽ sử dụng với các thuật ngữ chuyên môn khác, thuật ngữ mà doanh nghiệp sử dụng để chỉ về hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là “invoice”. Invoice là một thuật ngữ để chỉ hóa đơn điện tử, nó cũng giống như bill là một dạng hóa đơn được tạo sản thông qua phần mềm về hóa đơn điện tử.

Việc thanh toán của khách hàng với doanh nghiệp sẽ được gửi đến tin nhắn hoặc email của khách hàng để khách hàng tiện lợi nhất cho việc thanh toán, cũng như việc kiểm soát các sản phẩm được giao dịch của hai bên.

Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh thể hiện bằng thuật ngữ “invoice” sẽ là một hóa đơn có đầy đủ thông tin về khách hàng cho đến thông tin về sản phẩm bạn bán hàng của giao dịch giữa hai bên. Invoice khác bill ở chỗ hóa đơn điện tử của một doanh nghiệp sẽ có chứa mã thuế của doanh nghiệp, mã của doanh nghiệp và tài khoản của doanh nghiệp và các doanh nghiệp khác nhau sẽ có các loại mã này là khác nhau.

Lợi ích mang lại từ việc thanh toán bằng hóa đơn điện tử

Những lợi ích của việc sử dụng hóa đơn điện tử mang lại cho các doanh nghiệp sử dụng hóa đơn điện tử để thực hiện các giao dịch với đối tác và khách hàng:

Thứ nhất, giúp các doanh nghiệp giải quyết nhanh chóng và dễ dàng hơn trong việc thực hiện thanh toán thông qua hóa đơn điện tử thay vì cách sử dụng hóa đơn giấy trước đây.

Thứ hai, thông qua việc sử dụng hóa đơn điện tử bằng tiếng anh – invoice sẽ giúp cho doanh nghiệp giảm bớt chi phí về việc in ấn các hóa đơn cũ, dễ dàng hơn trong việc lưu trữ cũng như tìm kiếm các hóa đơn cũ

Thứ ba, tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp về việc chuyển hóa đơn trước đây đến đối tác hoặc khách hàng. Thông qua hóa đơn điện tử sẽ khiến cho việc chuyển giao dịch nhanh hơn chỉ trong một “nốt nhạc” với việc kết nói internet là các doanh nghiệp đã có thể gửi hóa đơn điện tử đến khách hàng của mình,

Thứ tư, đảm bảo cho việc quản lý hóa đơn được nhanh gọn, khoa học, việc tìm kiếm các hóa đơn kể cả từ các hóa đơn từ rất lâu cũng chỉ cần tìm kiếm trong vài giây là thấy.

Thứ năm đảm bảo thông tin của khách hàng được bảo mật tuyệt đối và lưu giữ lâu dài.

Hóa đơn điện tử bằng tiếng anh là invoice – dạng hóa đơn mang lại nhiều tiện ích cho con người, cho các doanh nghiệp. Bạn có thể tham khảo và tìm hiểu về dịch vụ hóa đơn điện tử trên website: chúng tôi một cách chi tiết.

Giáo Án Học Vần Lớp 1

Thứ sáu ngày dạy 27 tháng 8 năm 2010 Tuần 03 Môn : Học vần Tên bài dạy :Bài 13 : n , m (CKT : 8 ; SGK : 28 ) A/ MỤC TIÊU CKTKN : Đọc được n , m , nơ , me từ và câu ứng dụng bò bê có cỏ , bò bê no nê . – Viết được n , m , nơ , me B/ CHUẨN BỊ : – Tranh – Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt lớp 1 . C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Tiết 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH I/ Kiểm tra bài cũ : – Nhận xét ,sửa chữa và ghi điểm II/ Dạy bài mới : 1/ Giới thiệu : n – m ; nơ – me . 2/ Dạy chữ ghi âm : a/ Chữ n : @/ Nhận diện chữ : – Chữ n: gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu . + Âm n giống đồ vật , sự vật nào trong thực tế ? @/ Phát âm – Đánh vần : – Phát âm mẫu : n (Lưỡi chạm lợi , hơi thoát ra qua đường miệng lẫn mũi ) – Theo dõi chỉnh sửa . + Tiếng nơ có mấy âm , âm nào đứng trước ; âm nào đứng sau ? – Đánh vần : nờ – ơ – nơ @/ Cài chữ : n , nơ @/ Tập viết : – Viết mẫu n , m , nơ , me và hướng dẫn qui trình viết chữ Tiết 2 : b/ Chữ m : Tiến hành tương tự như chữ n d/ Đọc từ ứng dụng : Ghi các từ ứng dụng lên bảng no nô nơ mo mô mơ ca nô bó mạ – Theo dõi sửa chữa . TIẾT 3 2/ Luyện tập: a/Luyện đọc : + Tranh vẽ gì ? – Ghi câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê no nê . – Phát âm mẫu : Đánh vần từng tiếng – đọc trơn câu . – Theo dõi sửa chữa giọng phát âm của HS . c/ Luyện nói: + Ở quê mình gọi người sinh ra mình là gì ? + Nhà em có mấy anh chị em ? + Em là con thứ mấy trong nhà ? + Em hãy kể thêm về ba mẹ mình . -Giáo dục HS tình yêu thương và giúp đỡ cha mẹ . b/Luyện viết : – Viết mẫu và HDHS cách tô từng chữ n . m , nơ , me. – Chấm bài – Nhận xét sửa chữa . – Mở SGK đọc cá nhân toàn bài i , a. – Viết chữ i , a , bi , cáû vào bảng con. – Nhắc lại vài lần . + Cái cổng vào nhà . -Phát âm v : cá nhân – nhóm – ĐT + Có 2 âm ; âm b đứng trước ; âm i đứng sau . – Phát âm : cá nhân – nhóm –ĐT -Viết bảng con : n , m , nơ , me . – Đọc thầm . – Phát âm : cá nhân – nhóm -ĐT – Đọc lại toàn bộ bài học ở tiết 1 . – Đọc tiếng ứng dụng . + Vẽ bò , bê , cỏ . – Đọc theo HD cá nhân – nhóm –ĐT – Nêu tên bài luyện nói : bố mẹ , ba má + Ba mẹ , ba má . – Trả lời theo ý mình . – Viết lần lượt vào vở . D. CỦNG CỐ – DẶN DÒ : – Đọc lại toàn bài . – GD tư tưởng . Chuẩn bị bài sau . */ BỔ SUNG SỬ DỤNG: DUYỆT 🙁 Ý kiến góp ý) Tổ trưởng Hiệu trưởng

Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, prefers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi 3.it 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the present. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2015 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to express actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2015 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.present b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2015 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2015 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2015 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2015 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (prep) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, prevent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và