Giáo Án Phụ Đạo Anh 9

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9 Bám Sát
  • Kế Hoạch Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 9 Mới Thí Điểm Năm 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Sự Phản Bội Trong Tình Bạn & Tình Yêu Thâm Thúy Nhất
  • Những Câu Nói Hài Hước, Bá Đạo “gây Sốt” Của Giới Trẻ
  • Stt Chửi Nhau Thâm Thúy Cực Chất Mà Vẫn Có Văn Hóa
  • Giáo án phụ đạo Tiếng Anh lớp 9.

    Preparing: 24/8/2011 Week: 2

    Teaching:30/8/2011

    Review: Past simple

    I.Objectives: Students repeat past simple tense and some

    Structures rewrite the sentences

    Grammar.

    1.Past simple:

    * Form: V- ed= ved S +ved +o.

    *pronunciation: ed

    Ed-(id ): t & d wanted needed

    Ed- / t / : k, p, f , s , ss, sh , ch, looked stopped watched

    Ed-/d / :là những âm còn lại. rained earned played

    -It’s time s+ved

    – It’s time since + s + ved? -it’s two years since I learn English

    * notes: Model sentences.

    chúng tôi long is it since +s +ved? -How long is it since you had holiday.

    It’s two years since I had a holiday.

    2. When did S + v ( inf )? = How long ago +did +S +v?

    How long have S +pII?

    3.I haven’t seen her for a long time = I didn’t see her a long time

    = I last saw her a time ago

    4. I have learnt English for 5 years= I started to learn E 5 years ago.

    2. Simple psent:

    a.Pronunciation: s or es

    -s–/s / :k,p,f,t . es–/iz /: ces,ses,xes ges, shes, ches,xes ,zes

    -es, s -/z /: là những âm còn lại

    II .Exercises: 1.Sách bổ trợ nâng cao.

    Ex 1 ( p 2): Choose A,B,C or D

    Ex 2 ( p 2 ) Matching

    Ex 3 ( p3 )Fill the each gap with a suitable pposition.

    chúng tôi 2. at chúng tôi chúng tôi chúng tôi Maytinhlongthanh.com chúng tôi Maytinhlongthanh.com

    2.Sách ôn tập kiẻm tra.

    Ex 3 ( p4 ) Choose the form words.

    Ex 4,5 ( p6 ) Rewrite the sentences.

    Question 1:Choose the word that has the underlined parts pronunced differently.( 5p)

    1. A. depend B. enjoy C. separate D. returm

    2. A. nature B. national C. narrow D. channel

    3. A. invite B. river C. shrine D.primary

    4. A.problem B. love C. box D. hobby

    5. A. arrived B. mentioned C. ended D. loved

    ********************************** Checked: 29/8/2011

    Prepairing:30/8/2011 Week :3

    Teaching:7/9/2011 Structures: used to and Wish

    I objectives: S +used to +V – S +be +used to + Ving – Wish

    II Grammar:

    a.S +used +v s +didn’t +use to +v

    b. S +get + used to + ving

    c. S + be + used to + ving… I am used to playing the guitar at night

    d. Wish=ifonly=Would rather

    S’d rather + v . I ‘d rather have a new car

    S’d rather sb + did sth. I’d rather you came her on time.

    e. enough +to V …./ too +to v…………..

    III Exercises. 1. Bài tập bổ trợ nâng cao.

    Ex . 1 (p5 ) Matching 1-b. 2-c . 3-a . 4-e 5.-d

    Ex 3.( p 5 ) Supply the correct the word form.

    Ex 4 ( p 6).Choose A,B,C Or D.

    2. 670 câu bài tập trắc nghiệm.

    Ex2. (p 3)Put the verbs in brackets in correct form.

    Ex 4 ( p4 ) Make sentences with “wish”.

    Ex 5 ( p5 ): Choose a,b,c or d.

    1.a 2.c 3.d 4.c 5.b 6.a 7.b 8.c

    Ex 6.( p5)Rewrite the sentences.

    Ex 7. ( p 6 ) Choose the best answer in brackets to complete each of the following

    Sentences.

    1. a 2. c 3. d 4. b 5. e

    Question III. Choose the word or phrase best complete

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạch Dạy Thêm Anh 9
  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 9
  • Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Lớp 7 Tại Nhà (Học Phí Gia Sư Toán, Văn, Tiếng Anh Lớp 7)
  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7
  • Giáo Án Tiếng Anh 9 Trọn Bộ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giao An Day Them Anh 9
  • Đề Tài Một Số Phương Pháp Chữa Lỗi Hiệu Quả Trong Dạy Viết Tiếng Anh Lớp 9
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing
  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non Sao Đúng Cách
  • Những Bộ Sách Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Và Mầm Non Cha Mẹ Nên Biết
  • Giáo án điện tử Tiếng Anh 9

    Giáo án Tiếng Anh 9 trọn bộ

    Giáo án Tiếng Anh 9 trọn bộ là giáo án được VnDoc sưu tầm, chọn lọc với nội dung chi tiết, hấp dẫn đầy đủ từng mục tiêu đề ra để đạt được trong buổi học, chắc chắn giúp các thầy cô có buổi lên lớp hiệu quả, thuận lợi nhất, giúp học sinh nắm được bài nhanh chóng và ghi nhớ kiến thức lâu hơn.

    Giáo án Tiếng Anh 9 Unit 1: A visit from a pen pal Giáo án Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing Giáo án Tiếng Anh 9 Unit 4: Learning a foreign language

    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

    Lesson 1 SECTION: – GETTING STARTED – LISTEN AND READ

    I/ Objectives: By the end of the lesson, students will be able to know about some places Lan went to with a foreign friend and some activities they look part in together.

    II/ Language contents: Vocabulary:

    – Verbs: comprise, correspond, depend , impss, pide, mosque, pray, separate.

    – Adjectives: compulsory ethinic, offcical….

    – Nouns: Buddhism, federation, ghost, puppet, religion, soil, territory, climate, Hinduism, mausdleum, region, riggit, tamil…

    – Grammar structure: – The past simple

    – The past simple with WISH

    III/ Teaching methods and techniques:

    • Matching, Gap fill, Predict dialogue, mapped dialogue.
    • Slap the board. Rub out and remember, wordsquare.

    IV/ Teaching aids: text-book, picture cards, word cues, worksheets.

    V/ Time: VI/ Procedures:

    2. Warm up: Do you have any pen pal?

    Where do he / she live?

    Has she / he ever visited your city?

    What activities would do you during the visit?

    3. NEW LESSON: SECTION 1 – GETTING STARTED – LISTEN AND READ

    Pre- Reading

    Picture

    Explaination

    Admiring someone or something very much.

    Mime.

    Checking:

    Rub out and remember

    Inpidual

    While reading

    Give feed back

    To the whole class to the open

    Predition

    Work in pair

    Post – Reading:

    Ask Ss to recommen places of interest in their city and ask them to discuss where they should take their friends to and what activities they should.

    HOMEWORK:

    1) Pre – teach Vocabulary:

    (to) correspond (v) : nhà thờ hồi giáo

    (to) impss (v) : cầu nguyện

    peaceful (adj) : bầu khí quyển, không khí

    (to) depend (v) [di’pend]: on somebody: cần ai cho mục đích gì

    (to) keep in touch (v): giữ quan hệ

    2) Open – pdition:

    Lan’s Malaysia pen pal came to visit her in Ha noi. Can guessing where she went and what she did during her stay?

    + Ask Ss to read the text to check their pdiction and add some more imformation and correct option to complete the sentences on page 7.

    Answers:

    1) Lan and Mary are usually write to one another every two week.

    2) Mary was impssed because HN people were friendly.

    3) The girls went to see famous places in HN, areas for recreation, aplace of workship.

    4) Maryam wanted to invite lan to Kualalumpar.

    (Using the patterns).

    Example:

    S1: I think we should take our friends to Dong Ba market. We can do shopping or I’ll just introduce them a VietNames market.

    S2: Good idea! I belive they will be interested in it.

    + Ask Ss to write a short paragraph about what they have just discussed with their partner.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 9 Uy Tín Tại Hà Nội
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Unit 9: What Are You Doing

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lesson 2 (Trang 60
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2
  • Nội Dung Chính Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2 Unit 1
  • Mẹo Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Giáo án điện tử môn Tiếng Anh lớp 4

    Giáo án môn Tiếng Anh lớp 4

    Giáo án Tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are you doing – Lesson 2 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để có thể chuẩn bị giáo án và bài giảng hiệu quả, giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian và công sức làm việc. Giáo án môn Tiếng Anh 4 này được soạn phù hợp quy định Bộ Giáo dục và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

    Giáo án Tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today – Lesson 4 Giáo án Tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are you doing – Lesson 1 Giáo án Tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are you doing – Lesson 3 I. Objectives

    After the lesson, students are able to:

    • Asking and answering questions about what people are doing.
    • develop: speaking skill.
    • Ss look after, solve problems and study themselves.
    • Studious and obedient students and love their friends.

    II. Language focus:

    • Vocabulary: about activities
    • Sentence patterns : What are they doing? – They’re….

    III. Teaching aids:

    1. Teacher’s: student’s and teacher’s book, objects, cassette.
    2. Students’: books, notebooks, workbooks.

    IV. Procedure

    Warm up: – Have ss play slap the board game.

    – Check.

    1. Look,isten and repeat.

    – Introduce the dialogue.

    – Explain new the grammar: using to ask about someone’s activities.

    – Check and correct.

    2. Point and say

    – Guide ss how to answer this question

    – Do picture a as a model.

    3. Let’s talk

    – Have Ps work in pair

    – Listen and correct.

    Reinforcement and homelink:

    – Work in groups to play the game.

    – Look at the picture, identify the characters and what they are doing.

    – Listen the recording and repeat each line of the dialogue.

    What are they doing?- They’re…

    – Read in groups (two groups to play roles.)

    – Some pairs to read aloud.

    – Look and identify characters’ activities.

    – Ss practice acting out the dialogue point & use the information in picture a, b, c and d in pairs.

    – Talk in pairs to ask and answer questions about someone’s action in progress.

    – Do Ex in Part E at home.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 9 Trang 60 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2
  • Kinh Nghiệm Thuê Gia Sư Dạy Kèm Lớp 2 Giỏi Tại Hà Nội Cho Con
  • Thảo Luận Cách Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Học Lớp 2
  • Cách Dạy Đọc Tiếng Anh Lớp Hai Cho Trẻ Em Mẹ Nên Biết
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9 Bám Sát

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 9 Mới Thí Điểm Năm 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Sự Phản Bội Trong Tình Bạn & Tình Yêu Thâm Thúy Nhất
  • Những Câu Nói Hài Hước, Bá Đạo “gây Sốt” Của Giới Trẻ
  • Stt Chửi Nhau Thâm Thúy Cực Chất Mà Vẫn Có Văn Hóa
  • Những Câu Nói Lái, Nói Ngược Bá Đạo, Hài Hước
  • SOME KINDS OF VERBS

    ( ( (

    I. OBJECTIVES: Help Ss be able to review the usage of the KINDS OF VERBS .Also , Ss practice doing exercises.

    II. LANGUAGE CONTENTS:

    +Modal , Aux, Present participle , Gerunds

    +Special verbs(BE)

    III. TEACHING METHOD:

    Pair work, Communicative approach, games , techniches….

    IV. TEACHING AIDS:

    Textbook, reference book, sideboard, colored chalk , tape….

    V. Stages:

    Stages

    Time/ Focus

    Teacher’s & Ss’activities

    Content

    1.Warm up

    2. Presentation

    3.Practice

    4.Production

    5.Homework

    T: ask Ss to play games

    Ss: join the games

    T: grade kinds of conversation

    T: Introduce the lesson

    Ss: asked to remind the learnt modals & its usage

    T: remind the other grammar points.

    T: write the lesson

    T: Let Ss play game ” Nought & Crosses”

    Ss: Join the games

    Eg: Swimming is a sport

    Gerund(S)

    He is interested in drawing

    Prep Gerund(O)

    Nga enjoys listening to music

    Eg: My mother told me

    to go to sleep early.

    To- inf

    My mother made me take

    V-bare inf

    this aspirin.

    Eg: He is climbing up a

    Present participle

    tree.(psent continuous)

    T: ask Ss to do exercises

    Ss: Work in groups to do it

    T: call some to give answer

    Ss: Have keys

    1.to have 2.write 3.cooking 4.playing

    ………………

    T: Have Ss copy the keys

    Ss: guided how to do exercises

    T: ask Ss to do them in inpiduals

    Ss: have keys

    1.Do you like swimming or going fishing?

    …………………………

    …………………………

    8.Where is Mr Long going at the moment?

    T:remind the learnt knowledge

    Ss: listen

    Have Ss the assignment

    Can, must , are, to go , swimming, is ,to cook ,Listening…

    Keys:Modals: can, must

    Infinitive: to cook, to go

    Gerunds: swimming, listening

    ” Today we are going to study about kinds of verbs”

    Modals: can, could, may, must, will, shall, would, should, ought to,Have/Has to…

    Usage: Modals are gone by infinitive, conjugated the same for all persons, functioned as auxilary.

    Notes: The verbs HAVE/HAS TO must often borrow aux to turn into negative & interrogative

    Special verbs: Be

    Usage: have function as auxiliary

    , link with other verbs to form psent continuous & Past continuous,…

    Auxilary verbs: Be, Modal, Do(es), Did,..

    Usage:- V(without To) is gone after Auxilary

    Gerunds(V-ing):

    Usage:- to be the subject of sentences , object of the pposition.

    to go after verbs (LIKE, ENJOY, HATE, LOVE, PREFER, DISLIKE,…) to say about interest

    Infinitive: to be the verb unconjugated, to have two kinds ( V-inf & V-bare inf)

    Present participal (V-ing)

    Notes: Present participal is often used in tenses like psent & past continuous tenses.

    I/ Put the verbs in proper form to complete the sentences as follow.

    1.Would you like (to have)… a picnic today?

    2.How often did Lan (to write) …a letter to her penpal?

    3.(to cook)…….. meals makes her happy.

    4.Did your parents enjoy (to play)…. Volleybal after work?

    5.Will Mr Nam (to organize)…… a party tomorrow?

    6.Don’t (to stay)….up late at night ?

    7.Listen! Someone (to play)……..the piano now?

    8.You look pale. You ought to (to go)…….to sleep now.

    II. Rearrange the disorder words into the meaning sentences.

    1.Like/ you/ do/or/ swimming/ going fishing?

    2.Can/ give/you/me/ hand/a/ please?

    3.Ought/ to/ Lan/ eat/ meat/less/because/ fat/ is/she/too.

    4.Was/interested/he/in/listening/music

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9
  • Kế Hoạch Dạy Thêm Anh 9
  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 9
  • Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Lớp 7 Tại Nhà (Học Phí Gia Sư Toán, Văn, Tiếng Anh Lớp 7)
  • Tìm Cô Giáo Dạy Tiếng Anh Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Mẫu Lớp 3: Tả Cô Giáo Mà Em Yêu Quý Nhất
  • Văn Miêu Tả Lớp 3: Tả Cô Giáo Hay Thầy Giáo Của Em.
  • Cách Dạy Kĩ Năng Viết Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 2
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Phân Phối Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Để đăng ký gia sư, bạn cần cung cấp các thông tin để xác thực hồ sơ của bạn như: Ảnh đại diện, ảnh chứng minh thư(hoặc thẻ căn cước), ảnh bằng cấp chuyên môn (nếu có) và thông tin cá nhân: số điện thoại, Địa chỉ.

    Lưu ý: các thông tin về bằng cấp và chứng minh thư của bạn sẽ được bảo mật theo quy định của bộ truyền thông và không hiển thị công khai.

    Đăng ký trở thành gia sư

    Chi tiết nội dung cần học

    Giáo viên phát âm chuẩn, giỏi, có bằng đại học sư phạm

    Lịch học dự kiến (có thể thỏa thuận)

    Màu xanh là những buổi có thể học trong tuần

    Bản đồ vị trí lớp

    Địa chỉ: quận Hoàng Mai, Hanoi, Vietnam

    Quy trình tìm gia sư trên Blacasa

    • Tùy chọn: mời gia sư phù hợp được gợi ý bởi hệ thống giúp việc kết nối nhanh hơn.

    • Mỗi đề nghị dạy bao gồm lời nhắn và giá học phí mà gia sư muốn nhận (đấu giá).

    • Khi đã có một hoặc nhiều đề nghị dạy, học viên có thể lựa chọn chấp nhận đề nghị dạy phù hợp nhất.

    • Khi bạn chấp nhận 1 đề nghị dạy, số điện thoại của giáo viên sẽ hiện lên và bạn có thể gọi điện hẹn lịch học.

    Đăng yêu cầu tìm gia sư

    Gợi ý các gia sư phù hợp

    70,000 vnđ/h

    N/A

    Học Đại học Bách Khoa Hà Nội năm thứ 5, đã từng dạy Toán cho một số em học sinh lớp 6 và lớp 7.

    N/A

    Hiện tại sinh viên năm 3 Đại học Y Hà Nội. Có tư duy Tiếng anh tốt, từng đạt nhiều thành tích tốt môn Tiếng Anh học phổ thông. Thế mạnh là phát âm, giao tiếp chuẩn Tiếng Anh, ngữ pháp chắc, IELTS 7.0. Ngoài ra, còn đạt những thành tích về môn Toán và Lý. Đã có kinh nghiệm dạy Tiếng Anh cho các bạn học sinh cấp 2, trợ giảng Tiếng Anh ở mức cơ bản và nâng cao, giúp đỡ nhiều em tiến bộ về thái độ học tập cũng như kiến thức tiếp thu. Ngoài ra, mình cũng từng cộng tác viên dịch thuật Tiếng Anh tại Trump Bridge Revolution. Điểm mạnh của mình là khả năng thấu hiểu tâm lý học sinh, truyền đạt rõ ràng để giúp học sinh hiểu bài. Tính cách vui vẻ, biết cách tạo động lực học cho học sinh, phương pháp dạy sáng tạo và thú vị nhằm tăng khả năng hào hứng học giúp học viên học tốt.

    N/A

    Hiện đang là sinh viên năm 3 ngành Công nghệ thông tin ĐH Bách Khoa Hà Nội, có kinh nghiệm ôn luyện 3 môn Toán, Lý, Anh cấp 3 và dạy online

    N/A

    – Cựu học sinh lớp Chuyên Lý 1 trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam. – Điểm Thi THPT Khối A00: 27,05 – Điểm Thi THPT Khối A01: 27,3 – Trúng tuyển thẳng Đại Học Sư Phạm Hà Nội Ngành SP Toán

    N/A

    Khi là học sinh thpt em học lớp chuyên ngoại ngữ của trường THPT Chuyên Hà Nam. Hiện nay e là sinh viên Kinh tế, em đã đi học ielts và test trình độ 7.5. Em cũng từng làm trợ giảng tiếng Anh. Ngoài tiếng Anh em có khả năng dạy thêm môn Ngữ văn, em khá chắc kiến thức và điểm thi văn Đại học của em là 8,5. Em cũng có thể dạy các môn cho các bé Tiểu học, em đã từng kèm cho các em ở nhà, ngoài ra mẹ em là giáo viên Tiểu học nên em cũng được học hỏi cách dạy từ mẹ. Em chưa có nhiều kinh nghiệm dạy gia sư vì vậy em sẽ cố gắng học hỏi hơn ạ.

    N/A

    Sinh viên năm 2 trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Từng học chuyên Hóa trường Chuyên Hà Nam.

    N/A

    3 năm cấp 3 Chuyên Ngoại Ngữ Anh – Trung Ielts 6.5 Điểm thi Đại Học Anh 9.4 . TBM môn Anh 9.6 Tham gia nhiều hoạt động xã hội

    Yêu cầu của bạn đã được tạo thành công, tuy nhiên yêu cầu vẫn chưa thể hiển thị trong danh sách lớp trên hệ thống do bạn đã đăng quá 3 lớp cho phép trên hệ thống, lựa chọn 1 trong 2 tác vụ sau:

    1. Nếu bạn là trung tâm gia sư, đăng ký ngay

    2. Nếu bạn là phụ huynh, liên hệ hotline 1900 63 63 42

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dạy Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Bé Lớp 3 Hiện Đại
  • Cách Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Hiệu Quả By Giasu Hn
  • Khám Phá Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Hiệu Quả
  • Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • By the end of the lesson, students can:

    – use the lexical items related to the topic “My neighborhood”.

    – Use adjectives to compare things.

    – Talk about different places and show directions to these in a neighborhood

    – Vocabulary: words related to the topic “My neighborhood”

    – Structure: Making suggestions.

    III./. Teaching aids.

    – book, planning, picture, laptop, projector

    IV./. Procedure

    Pre. day: / T. day: / Period 31 UNIT 4 MY NEIGHBORHOOD Lesson 6. Skill 2. I./. Objectives By the end of the lesson, students can: use the lexical items related to the topic "My neighborhood". Use adjectives to compare things. Talk about different places and show directions to these in a neighborhood II./. Content. Vocabulary: words related to the topic "My neighborhood" Structure: Making suggestions. III./. Teaching aids. - book, planning, picture, laptop, projector ... IV./. Procedure Class organization. - Greeting. - Checking attendance: 6E2 B. New lesson. Sts and T's activities Contents I. Warm up T. hangs the picture on the board and ask Ss to work in pairs to ask and answer the way to the places in the picture. Ss go to the board, show the picture and practice before class. II. Presentation * Pre listening. - T. gives some new words - Ss read vocab in chorus Rub out and remember Act 1 Ss look at the photos on page 45 and guess words to fill in the blanks. * While listening. Ss listen to the record and fill the correct words in the blanks. Ss listen and give the correct answer. Act 2. T. play record again and ask Ss to match the word in the box with the suitable place in the picture. III. Practice Act 3. Ss work in pairs and using the list on page 45, ask and answer about a neighborhood. Act 4. Ss work in pairs and make notes about their neighborhood. Act 5 * Writing T. asks Ss to write a paragraph about their neighborhood, saying what they like or dislike. Ss work in groups and use the suggestion to write paragraph. T. calls two Ss to the board and correct. IV. Production Each group has a student stick their answer on the board and all class correct T. checks Ss' answers - Correct and give marks V. Homework. Ask and answer the way. * Vocabulary. - supermarket : siêu thị - art gallery : phòng trưng bày NT - stranger : người lạ T: Where is the supermarket? S1: It is on Tran Phu street * Listen and fill the correct words in the blanks. Answer key. 1. the end 2. right 3. lower secondary school 4. Le Duan street 4. second right * Listen again and write the correct letter A-F on the map. Answer key. 1. A 2. C 3. F 4. D * Ss work in pairs. Eg. S1: Do you like sandy beaches? S2: Yes, I do S1: Do you like heavy traffic? S2: No, I don't. .................. ............... like dislike - * Writing. Write a paragraph about your neighborhood Eg I'd like to tell you some good things and some bad things about living in my neighborhood. ......... - T. hangs the writing on the board and correct one of them. Then give marks - Learn by heart Vocabulary. - Prepare "Looking back" COMMENT AFTER TEACHING PERIOD 31 ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ____________________________________________________________________

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills Review 4 Unit 10
  • Giáo Án Dạy Thêm Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 6 Tại Đà Nẵng
  • Giúp Bé Khởi Đầu Bậc Trung Học Cơ Sở Với Những Cách Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6
  • Con Học Lớp 6, Cha Mẹ Cần Lưu Ý Gì?
  • Gia Sư Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi, Giúp Học Sinh Nắm Vững Kiến Thức
  • Cách Dạy Cho Học Sinh Lớp 6 Hiệu Quả
  • Buổi 1Planning:22/9/2015

    Teaching: 29/9

    Period 1st

    Greeting and introduce myself- THE VERB “TOBE”

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    – Greeting.

    – Checking attendance: 6A……………………………

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Personal Pronouns

    Ngôi thứ

    số ít

    số nhiều

    2. The Verb TOBE

    a. Câu khẳng định.= The positive form

    I + am =’m + tên riêng / tính từ / danh từ

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..?Yes, I am/we/they are .No,I/we/they+ be + not

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not

    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    3.Practice:

    Drill exercises 1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.

    My mother / be / tall.

    What / be / his name /?

    The children / be / fine.

    The children / be / good students.

    Her name / not be / Hung.

    Where / he / be / from / ?

    Nga / be / a new student / ?

    This / be / my father.

    You / be / Hoa / ?

    How / you / be / today / ?

    2- Numbers

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use the numbers.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Cardinal Numbers

    – Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5…..29; 2,4,6… 30, 30,

    3.Practice:

    * Write the numbers

    1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21,

    22, 23,24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

    * Chia TOBE (am/ is/are) sao cho thích hợp:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp Hai Qua Bài Hát
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Mẹo Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Nội Dung Chính Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2 Unit 1
  • Giáo Án Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 8 Tham Khảo

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 8 Trên Đài Truyền Hình Ngày 25/12/2020
  • Chi Tiết Lịch Phát Sóng ‘học Trên Truyền Hình’ Trên Kênh H1, H2
  • Kế Hoạch Dạy Học Tiếng Anh Lớp 8 Ke Hoach Day Hocanh 8 2022 2022 Doc
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Hiệu Quả Giờ Dạy “speak” Và Phát Triển Kỹ Năng Nói Cho Học Sinh Môn Tiếng Anh Thcs
  • Skkn Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 8 Luyện Kĩ Năng Nói Môn Tiếng Anh 8
  • 2. He is very intelligent . He can do these exercises . ( enough to )

    3. She is very busy . She has no time to go with him . ( too to)

    4. She is clever. She can do everything by herself. (enough)

    5. They are very strong. They can do all day.( enough )

    6. The water is very hot. I cant drink. (too)

    7. This exercise is very difficult. They cant do it. (too)

    8. Ba is very short. He cant reach that book. (too)

    below.

    A. chúng tôi is 37 years old. He’s married and he’s got two children, a boy and

    a girl. He’s an English teacher at Quoc Hoc High School. He’s very tall

    but rather slim. He loves his career and his students.

    B. Ms. Loan is 25 years of age. She’s still single, but she’s got a boyfriend.

    She works at the Provincial Post Office of Thua Thien Hue. She’s tall and

    ptty. Her hair is black and soft. She likes wearing “ao dai”. She is a

    hard-working clerk.

    Questions.

    1. How old is Mr. Bao?

    2. What does he do?

    3. What’s her job?

    4. Where does he work?

    5. Where is her office?

    6. Is she a hard-working clerk?

    7. What is she like?

    XI- Rewrite the sentences, using “ENOUGH”:

    1. We have a lot of sandwiches. We can have them for lunch.

    2. You’re 14 years old. You can’t drive a car.

    3. She is a good student. She will be able to pass this exam.

    GV: §ç Xu©n Hµ- Trêng THCS H¬ng L©m – HiƯp Hoµ – B¾c Giang 7

    Giáo án dạy phụ đạo Tiếng Anh 8 HKI năm học 2013 – 2014.

    4. He does his work well. He can get promotion.

    5. This bag is very small. It can’t carry everything.

    6. Ba is tall. He can play volleyball.

    7. Lan is intelligent. She can do that test.

    8. His parents are very rich. They can buy a new car.

    9. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball.

    10. Tam is old. He can ride a motorbike.

    11. Phu is very strong. He can carry those heavy bags.

    12. We are thirsty . We can drink a lot of water.

    13. The children are tired. They go to bed early.

    14. He is hungry. He eats three loaves of bread.

    15. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief.

    Ngày học: ……………… …….

    Buổi 3

    UNIT 2: MAKING ARRANGEMENTS

    *NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ:

    GV: §ç Xu©n Hµ- Trêng THCS H¬ng L©m – HiÖp Hoµ – B¾c Giang 8

    Giáo án dạy phụ đạo Tiếng Anh 8 HKI năm học 2013 – 2014.

    1- Be going to + V-nd:

    *C”ng thøc:

    (+) S + am/ is/ are +going to + V nd

    (-) S + am/ is/ are + not + going to + V-nd

    (?) Am/ Is/ Are + S + going to + V-nd ?

    – Yes, S + tobe.

    – No, S + tobe + not.

    *C¸ch dïng:

    -DiƠn t¶ hµnh ®éng ch¾c ch¾n sÏ x¶y ra hc dù ®Þnh hay kÕ ho¹ch ®· v¹ch s½n trong t¬ng

    lai.

    Ex: I am going to play tennis this afternoon.

    *C¸c tõ ®i kÌm: tomorrow, next week, next month, next year, in the future.

    2- Adverbs of place: Chúng ta sử dụng trạng từ chỉ địa điểm để chỉ vị trí của người hoặc

    vật.

    here : ở đây

    there : ở đằng kia

    outside : ở bên ngoài, ở phía ngoài

    inside : ở bên trong

    upstairs : ở trên lầu

    downstairs : ở dưới lầu

    Ví dụ:

    – He’s here.

    – She’s there.

    – They’re upstairs.

    – Ngồi ra còn có cá từ: in, on, at, behind, in front of, to the left of, to the right of, on the

    right, on the left.

    For example

    * We are sitting in the room.

    * She stays at home

    * The book is on the desk.

    * She stands behind me

    * Put the chairs in front of the board.

    * Grow flowers to the left of the house.

    * Keep standing on the right.

    I- Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others:

    Use

    the key words to write meaningful sentences with BE GOING

    TO.

    2. How old is she?

    3. When will Nhan have to take part in a new play?

    4. What did she have to wear in another play last year?

    5. Does she like to talk about her

    age?

    XI. Read the passage and answer the following questions:

    We moved into our new house on a warm September day. It was not really a new house. It

    was a hundred and four years old, but it was new to us. The house had running water, gas and

    electricity but for some reasons, there was no electricity light in the kitchen. It was some thing

    quite unexpected: a house with electricity but without a kitchen light. It was quite puzzling

    because our kitchen was a large room, perhaps the largest in the house.

    1. When did they move into their new house?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Ielts Tại Nhà Đảm Bảo Đậu Uy Tín Tại
  • Gia Sư Tiếng Anh Dạy Lớp 8,9 Và Ôn Luyện Ielts
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Dạy Thi Ielts
  • Những Lời Khuyên “vàng” Trong Việc Dạy Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 1
  • Tphcm: Gần 95% Học Sinh Lớp 1 Được Học Tiếng Anh
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Tài liệu dạy thêm Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 6 nằm trong Thư viện giáo án Tiếng Anh 6 khoa học, chi tiết do VnDoc tổng hợp và biên tập là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Giáo án thiết kế gồm phần ngữ pháp và bài tập luyện tập để thầy cô củng cố kiến thức cho các em. Chúc thầy cô và các em có tiết học hay.

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 7 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 9

    I. Aims

    • Giúp học sinh hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.
    • Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.

    II.Teaching aids: white board. III.Content: PERIOD 1:

    I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not.

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not.

    -Dạng viết tắt: I am = I’m

    He is=he’s

    Is not =isn’t

    You are=you’are

    Are not=aren’t

    – Động từ “be” có nghĩa là “thì, là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau “tobe” là N/ADJ/NAME.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    II.EXERCISES: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10′)

    How old you (be)?

    You (be) fine?

    This (be) Phong?

    He ( not be) a doctor.

    They (not be) teachers.

    -Teacher set the scene and give the model sentences/Students listen.

    -Read in chorus/Inpidually.

    -Teacher explains about TOBE/Students listen and copy.

    +form

    +mean

    +notes

    -Hangs the poster.

    -Teacher explains clearly.

    -Teacher does the first as a model and explain the rules for this kind of exercise.

    1.How old are you?

    -Limits time.

    -Gets feedback and corrects the mistakes.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm
  • 5 Giáo Viên Luyện Thi Tiếng Anh ‘đình Đám’ Tại Hà Nội
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100