Giáo Án Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 8 Tham Khảo

--- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 8 Trên Đài Truyền Hình Ngày 25/12/2020
  • Chi Tiết Lịch Phát Sóng ‘học Trên Truyền Hình’ Trên Kênh H1, H2
  • Kế Hoạch Dạy Học Tiếng Anh Lớp 8 Ke Hoach Day Hocanh 8 2022 2022 Doc
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Hiệu Quả Giờ Dạy “speak” Và Phát Triển Kỹ Năng Nói Cho Học Sinh Môn Tiếng Anh Thcs
  • Skkn Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 8 Luyện Kĩ Năng Nói Môn Tiếng Anh 8
  • 2. He is very intelligent . He can do these exercises . ( enough to )

    3. She is very busy . She has no time to go with him . ( too to)

    4. She is clever. She can do everything by herself. (enough)

    5. They are very strong. They can do all day.( enough )

    6. The water is very hot. I cant drink. (too)

    7. This exercise is very difficult. They cant do it. (too)

    8. Ba is very short. He cant reach that book. (too)

    below.

    A. chúng tôi is 37 years old. He’s married and he’s got two children, a boy and

    a girl. He’s an English teacher at Quoc Hoc High School. He’s very tall

    but rather slim. He loves his career and his students.

    B. Ms. Loan is 25 years of age. She’s still single, but she’s got a boyfriend.

    She works at the Provincial Post Office of Thua Thien Hue. She’s tall and

    ptty. Her hair is black and soft. She likes wearing “ao dai”. She is a

    hard-working clerk.

    Questions.

    1. How old is Mr. Bao?

    2. What does he do?

    3. What’s her job?

    4. Where does he work?

    5. Where is her office?

    6. Is she a hard-working clerk?

    7. What is she like?

    XI- Rewrite the sentences, using “ENOUGH”:

    1. We have a lot of sandwiches. We can have them for lunch.

    2. You’re 14 years old. You can’t drive a car.

    3. She is a good student. She will be able to pass this exam.

    GV: §ç Xu©n Hµ- Trêng THCS H¬ng L©m – HiƯp Hoµ – B¾c Giang 7

    Giáo án dạy phụ đạo Tiếng Anh 8 HKI năm học 2013 – 2014.

    4. He does his work well. He can get promotion.

    5. This bag is very small. It can’t carry everything.

    6. Ba is tall. He can play volleyball.

    7. Lan is intelligent. She can do that test.

    8. His parents are very rich. They can buy a new car.

    9. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball.

    10. Tam is old. He can ride a motorbike.

    11. Phu is very strong. He can carry those heavy bags.

    12. We are thirsty . We can drink a lot of water.

    13. The children are tired. They go to bed early.

    14. He is hungry. He eats three loaves of bread.

    15. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief.

    Ngày học: ……………… …….

    Buổi 3

    UNIT 2: MAKING ARRANGEMENTS

    *NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ:

    GV: §ç Xu©n Hµ- Trêng THCS H¬ng L©m – HiÖp Hoµ – B¾c Giang 8

    Giáo án dạy phụ đạo Tiếng Anh 8 HKI năm học 2013 – 2014.

    1- Be going to + V-nd:

    *C”ng thøc:

    (+) S + am/ is/ are +going to + V nd

    (-) S + am/ is/ are + not + going to + V-nd

    (?) Am/ Is/ Are + S + going to + V-nd ?

    – Yes, S + tobe.

    – No, S + tobe + not.

    *C¸ch dïng:

    -DiƠn t¶ hµnh ®éng ch¾c ch¾n sÏ x¶y ra hc dù ®Þnh hay kÕ ho¹ch ®· v¹ch s½n trong t¬ng

    lai.

    Ex: I am going to play tennis this afternoon.

    *C¸c tõ ®i kÌm: tomorrow, next week, next month, next year, in the future.

    2- Adverbs of place: Chúng ta sử dụng trạng từ chỉ địa điểm để chỉ vị trí của người hoặc

    vật.

    here : ở đây

    there : ở đằng kia

    outside : ở bên ngoài, ở phía ngoài

    inside : ở bên trong

    upstairs : ở trên lầu

    downstairs : ở dưới lầu

    Ví dụ:

    – He’s here.

    – She’s there.

    – They’re upstairs.

    – Ngồi ra còn có cá từ: in, on, at, behind, in front of, to the left of, to the right of, on the

    right, on the left.

    For example

    * We are sitting in the room.

    * She stays at home

    * The book is on the desk.

    * She stands behind me

    * Put the chairs in front of the board.

    * Grow flowers to the left of the house.

    * Keep standing on the right.

    I- Choose the word which has the underlined part is pronounced differently from the others:

    Use

    the key words to write meaningful sentences with BE GOING

    TO.

    2. How old is she?

    3. When will Nhan have to take part in a new play?

    4. What did she have to wear in another play last year?

    5. Does she like to talk about her

    age?

    XI. Read the passage and answer the following questions:

    We moved into our new house on a warm September day. It was not really a new house. It

    was a hundred and four years old, but it was new to us. The house had running water, gas and

    electricity but for some reasons, there was no electricity light in the kitchen. It was some thing

    quite unexpected: a house with electricity but without a kitchen light. It was quite puzzling

    because our kitchen was a large room, perhaps the largest in the house.

    1. When did they move into their new house?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Ielts Tại Nhà Đảm Bảo Đậu Uy Tín Tại
  • Gia Sư Tiếng Anh Dạy Lớp 8,9 Và Ôn Luyện Ielts
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Dạy Thi Ielts
  • Những Lời Khuyên “vàng” Trong Việc Dạy Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 1
  • Tphcm: Gần 95% Học Sinh Lớp 1 Được Học Tiếng Anh
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Giáo Án Dạy Thêm Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 6 Tại Đà Nẵng
  • Giúp Bé Khởi Đầu Bậc Trung Học Cơ Sở Với Những Cách Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6
  • Con Học Lớp 6, Cha Mẹ Cần Lưu Ý Gì?
  • Gia Sư Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi, Giúp Học Sinh Nắm Vững Kiến Thức
  • Cách Dạy Cho Học Sinh Lớp 6 Hiệu Quả
  • Buổi 1Planning:22/9/2015

    Teaching: 29/9

    Period 1st

    Greeting and introduce myself- THE VERB “TOBE”

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    – Greeting.

    – Checking attendance: 6A……………………………

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Personal Pronouns

    Ngôi thứ

    số ít

    số nhiều

    2. The Verb TOBE

    a. Câu khẳng định.= The positive form

    I + am =’m + tên riêng / tính từ / danh từ

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..?Yes, I am/we/they are .No,I/we/they+ be + not

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not

    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    3.Practice:

    Drill exercises 1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.

    My mother / be / tall.

    What / be / his name /?

    The children / be / fine.

    The children / be / good students.

    Her name / not be / Hung.

    Where / he / be / from / ?

    Nga / be / a new student / ?

    This / be / my father.

    You / be / Hoa / ?

    How / you / be / today / ?

    2- Numbers

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use the numbers.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Cardinal Numbers

    – Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5…..29; 2,4,6… 30, 30,

    3.Practice:

    * Write the numbers

    1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21,

    22, 23,24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

    * Chia TOBE (am/ is/are) sao cho thích hợp:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp Hai Qua Bài Hát
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Mẹo Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Nội Dung Chính Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2 Unit 1
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Tài liệu dạy thêm Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 6 nằm trong Thư viện giáo án Tiếng Anh 6 khoa học, chi tiết do VnDoc tổng hợp và biên tập là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Giáo án thiết kế gồm phần ngữ pháp và bài tập luyện tập để thầy cô củng cố kiến thức cho các em. Chúc thầy cô và các em có tiết học hay.

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 7 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 9

    I. Aims

    • Giúp học sinh hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.
    • Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.

    II.Teaching aids: white board. III.Content: PERIOD 1:

    I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not.

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not.

    -Dạng viết tắt: I am = I’m

    He is=he’s

    Is not =isn’t

    You are=you’are

    Are not=aren’t

    – Động từ “be” có nghĩa là “thì, là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau “tobe” là N/ADJ/NAME.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    II.EXERCISES: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10′)

    How old you (be)?

    You (be) fine?

    This (be) Phong?

    He ( not be) a doctor.

    They (not be) teachers.

    -Teacher set the scene and give the model sentences/Students listen.

    -Read in chorus/Inpidually.

    -Teacher explains about TOBE/Students listen and copy.

    +form

    +mean

    +notes

    -Hangs the poster.

    -Teacher explains clearly.

    -Teacher does the first as a model and explain the rules for this kind of exercise.

    1.How old are you?

    -Limits time.

    -Gets feedback and corrects the mistakes.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm
  • 5 Giáo Viên Luyện Thi Tiếng Anh ‘đình Đám’ Tại Hà Nội
  • Bt Dạy Thêm Tiếng Anh 8 Unit 1+Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Getting Started
  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends Hệ 7 Năm
  • Bt Tiếng Anh 8 Unit 1 Test 1
  • Giải Getting Started Unit 1 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Reading is also a favourite way of spending leisure time. The British spend a lot of time reading newspapers and magazines.

    1. A. make B. do C. play D. go
    2. A. many B. more C. much D. most
    3. A. record B. scan C. print D. power
    4. A. with B. for C. on D. about
    5. A. what B. why C. when D. while
    6. A. available B. probable C. abundant D. exclusive
    7. A. drag B. bring C. carry D. take
    8. A. strength B. exercise C. athletics D. psentation
    9. A. voyage B. journey C. visit D. road
    10. A. ages B. numbers C. years D. groups

    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1A 2C 3D 4A 5B

    II. Choose the best answer to fill in the blank.

    1C. listening 2B. doing gardening 3C. watching 4D.window shopping 5B. sitting

    6D. doing 7A. going 8C. getting/ staying 9B. making 10.A . help

    III. Fill each blank with a word/ phrase in the box.

    1.Melodies 2. Reading 3. Comics 4. Games 5. Making crafts 6. Leisure time

    7. doing 8. The most 9. Leisure activities 10. skateboarding

      1B 2D 3A 4B 5C 6A 7D 8B 9C 10A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Nhà Uy Tín Hiệu Quả
  • Các Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Ở Việt Nam
  • Top 7 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Nhất Tại Hà Nội 2022
  • Trung Tâm Dạy Học Tiếng Đức Uy Tín Và Tốt Nhất Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Ở Tphcm
  • Học Thêm Anh Văn 11, Giáo Viên Giỏi Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Toán, Lý, Hóa Lớp 11 Tại Nhà
  • Bí Quyết Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 11 Chất Lượng Cao Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Gò Vấp, Tân Phú, Phú Nhuận, Quận 12
  • Kinh Nghiệm Thi Hóa Học Bằng Tiếng Anh – Intertu Education
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 11

    Trung tâm gia sư trọng tín có giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín luôn có đội ngũ giáo viên sinh viên gia sư chuyên khoa ngoại ngữ, khoa tiếng anh nhận dạy kèm tại nhà học sinh môn tiếng anh lớp 11. Trung tâm gia sư trọng tín nhận giới thiệu giáo viên, sinh viên, gia sư giỏi dạy kèm tại nhà học sinh các lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH tại các quận trên Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín là trung tâm luyện thi đại học, trung tâm dạy thêm toán lý hóa anh cấp 1 2 3 uy tín và chất lượng tại Tphcm.

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    DẠY KÈM TẠI NHÀ KHẮP TPHCM, gia su dạy kèm tại nhà tphcm , gia su luyện thi đại học tphcm , gia su ôn thi tốt nghiệp, tìm nơi giáo viên luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, địa chỉ giao viên ôn thi vào lớp 6, tim gia sư dạy kèm giỏi, giáo viên luyện thi đại học, tìm gia sư dạy kèm tphcm.

    Nhận dạy kèm tại nhà các môn : Toán – Lý -Hóa – Anh – Văn – Sinh – Sử – Địa – Đàn nhạc -Tin học văn phòng – Vẽ kỹ thuật…

    Dạy kèm các quận trên Tphcm : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Tân, Bình Chánh, Tân Bình, Thủ Đức, Củ Chi, Phú Nhuận, Nhà Bè, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Phú, Bình Dương.

    Dạy kèm các lơp trên Tphcm :dạy kèm lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12, LTĐH

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM

    Điện thoại: (028)66582811, 0946069661, 0906873650, 0946321481, Thầy Tính, Cô Oanh.

    Web: giasutrongtin.vn

    Giáo viên giỏi dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien gioi day them tieng anh lop 11

    Giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien anh van cap 3 day them tieng anh lop 11

    Nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm, noi day them anh van 11 Binh Tan Tphcm

    Lớp hoc thêm tiếng anh 11 Bình Tân, lop hoc them tieng anh 11 Binh Tan Tphcm

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2, trung tâm dạy toán lí hóa cấp 3

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2 lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy lý lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy hóa lớp 8 9

    Trung tâm toán lý hóa lớp 8 9

    Trung tâm dạy toán lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy lý lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy hóa lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 3 10 11 12

    Bảng giá dạy kèm tại nhà học sinh tham khảo, bảng giá gia sư tại nhà Tphcm

    2 buổi/tuần

    3 buổi/tuần

    4 buổi/tuần

    5 buổi/tuần

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.000.000

    GV:1.200.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.400.000

    GV: 1.700.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.000.000

    GV: 2.500.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.400.000

    GV: 3.000.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 1.000.000   GV:1.300.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 3.000.000 GV:4.000.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.200.000 GV: 1.800.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.800.000 GV: 2.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 2.500.000 GV: 3.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 3.500.000 GV: 4.500.000.

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    SV: 4.000.000 GV: 4.800.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.000.000 GV: 1.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.500.000 GV: 2.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 2.500.000 GV: 3.000.000

    Lớp: Ttn học, vi tính

    SV: 3.500.000 GV: 4.200.000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy 4 Ô Ly Chuẩn Violet
  • Kinh Nghiệm Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Cho Con Tại Hà Nội
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 10
  • Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul
  • Tuyển Sinh Đào Tạo Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch Cho Tập Đoàn Samsung Và Lg Hàn Quốc
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Trọn Bộ

    --- Bài mới hơn ---

  • Combo Giảng Dạy Tiếng Anh Cả Năm Lớp 8
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Phương Pháp Giảng Dạy Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có Hiệu Quả
  • Học Từ Vựng Với Thầy Kenny N
  • Unit 3. Where Did You Go On Holiday? Trang 12 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 5 Mới
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5 (Tập 1)
  • Giáo án điện tử Tiếng Anh 8

    Giáo án Tiếng Anh 8 trọn bộ

    I, Objectives

    By the end of lesson student can remember all basic knowledges in the seven form

    • The past simple tense
    • Simple future tense, psent progressive
    • Comparatives and superlatives

    II, Preparations:

    Book, chalk.

    III, Procedures

    – Review 3 tenses

    – Adv of tense?

    – Verbs?

    – Example

    – Negative?

    – Change 2 sentences into negative

    – Interrogative?

    – Change 2 sentences into interogative

    – Adverbs?

    – Verbs?

    – Example

    – Negative

    – Change 2 sentences

    – Interogative?

    – Change 2 sentences

    – Adverbs?

    – Verbs?

    – Example

    – Negative?

    – Change 3 sentences

    – Interrogative?

    – Change 3 sentences

    – How many modal verbs have you learnt?

    – What are they?

    – How to use?

    – Negative?

    – Interrogative?

    – Retell how to use comparatives and superlatives

    Test: 10′

    Verbs: am/ is/ are + Ving

    a, Mai and Hoa (skip) rope now.

    b, I (teach) English at the moment.

    – Add “not” behind am/ is/ are

    Ex: Mai and Hoa are not skipping

    I am not teaching English at the moment.

    – Change is/ am/ are in front of S

    Verb: am/ is/ are going to + V

    will + V

    + Nga (watch) T.V tonight.

    + They (go) to school tomorrow.

    – Add “not” behind Be or Will

    – Change Be or Will in front of S

    Verbs: Be – was/ were

    Can – Could

    Ordinary – Ved/ V2

    – I (be) on a farm last Sunday.

    – She (drink) milk yesterday

    – Nam (play) soccer two day ago.

    (-) Be/ can: Add “not” behind was/were

    Ordinary: Add “didn’t” in front of V

    (?) Be/can: change were/was/could in front of S

    Ordinary: Add “did” in front of S + V

    4, Modal verbs * form: Modal + V

    (- ) Add “not” behind modal

    (?) Change Modal infront of S

    5, Comparatives

    Adj Comparatives Superlatives

    Good better the best

    Small smaller the smallest

    Beautiful more beautiful most beautiful

    * Put the verb in correct form

    1, My mother (go) to work yesterday

    2, Students (play) games now

    3, Nga (do) her home work tonight

    4, She (wash) her clother last night

    II, Home work: – Guides Student how to learn English 8

    – Prepare next lesson

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 8 Chuyên Nghiệp Tại Hà Nội
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 8 Tại Nhà
  • Unit 9 Lớp 8: Skills 2
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 8, 9, 10
  • Unit 5 Lớp 8 Skills 2
  • Giáo Án Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 10: Listening
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 12: Music
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Giải Lesson 1 Unit 20 Trang 64 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Unit 10 Lớp 12: Listening
  • Giáo án Tiếng Anh 8 Unit 3: At home Giáo án điện tử Tiếng Anh 8 GIÁO ÁN TIẾNG ANH 8 Giáo án Tiếng Anh 8 unit 3: At home là bộ giáo án được chọn lọc tổng hợp, trình bày khoa học, dễ hiểu giúp các em học …

    Giáo án Tiếng Anh 8 Unit 3: At home

    Giáo án điện tử Tiếng Anh 8

    GIÁO ÁN TIẾNG ANH 8

    Giáo án Tiếng Anh 8 unit 3: At home là bộ giáo án được chọn lọc tổng hợp, trình bày khoa học, dễ hiểu giúp các em học sinh biết cách sử dụng động từ phương thức, model verb để nói về việc nhà, có thể sử dụng giới từ chỉ vị trí để nói về vị trí của các đồ nội thất trong nhà. Ngoài ra, các em còn được thực hành cách sử dụng Why – because và các đại từ phản thân. Hi vọng, bộ giáo án này sẽ có ích cho việc soạn giáo án của các quý thầy cô.

    Giáo án Tiếng Anh 8 Unit 1: My friendsGiáo án Tiếng Anh 8 Unit 2: Making arrangementsGiáo án Tiếng Anh 8 trọn bộ

    UNIT 3: AT HOME

    LESSON 1: GETTING STARTED – LISTEN AND READ (P. 27, 28)

    A. Aim: By the end of the lesson, students will be able to understand the dialogue between Nam and his mother and use modal verbs to talk about the housework.

    B. Methods: Communicative approach

    C. Teaching aids: Teacher: textbook, poster, pictures

    Students: textbook, notebook, pens, rulers.

    D. Procedure:

    I. Class organization: 1 minute

    II. Revision: (5 minutes) WARM-UP

    1. Setting the scene: Included in the WARM-UP

    2. Main activities:

    – T shows 6 pictures (in Getting started) to students.

    – T asks them to look at 6 pictures quickly in 30 seconds and try to remember the verbs in the pictures as many as possible.

    – Then each team goes to the board – one by one – and writes down the activities in the pictures. The team remembering more verbs is the winner.

    – T models 3 times then asks Ss to repeat chorally and inpidually.

    – T sets the scene: “Nam’s mother – Mrs. Vui – is busy and she wants Nam to do three things for her.”

    – T gets Ss to listen to the dialogue while looking at their books and complete the list of the things Nam has to do.

    – T elicits the form by making questions.

    – Ss copy down

    – T models two cues then asks Ss to repeat chorally then inpidually.

    – T asks Ss to practice asking and answering in pairs (open pairs – closed pairs)

    – Ss work in groups of four, discuss the topic, then repsentative from each group states their work.

    WARM UP

    – Expected answers:

    a. Wash dishes/ do the washing up

    b. Make the bed

    c. Sweep the floor

    d. Cook

    e. Tidy up

    PRESENTATION

    * Checking: What and Where

    Nam has to

    + cook dinner

    + go to the market to buy fish and vegetables

    + call his aunt, Ms Chi and ask her to meet his mother at grandma’s house

    Form:

    Has / have to + infinitive = Must + infinitive

    Meaning: Phải (làm gì)

    Use: expss obligation or necessity

    + Must: authority comes from speaker

    + Have to: authority comes from outside speaker or laws

    Exchange: What do you have to do?

    I must do the washing up

    PRACTICE

    Picture – cued drill

    1. do the washing up

    2. make the be

    3. sweep the floor

    4. cook dinner

    5. tidy my room

    6. feed the chickens

    FURTHER PRACTICE

    – Talk about what we have to do and what we mustn’t do in class: Write in full sentences

    Have to: keep silent, do homework, learn last lessons, raise opinion,…

    Mustn’t: make noise, be late, fall sleep, wear jeans …

    IV. Consolidation: (2 minutes)

    – T asks students to state the form and use of must and have to

    V. Homework

    – Write the things you have to do on Sundays.

    Ex: On Sundays, I have to tidy my rooms, …. I have to help my parents do the house work.

    – Do exercise 1 & 2

    – Prepare SPEAK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 13: Festivals
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 3: At Home
  • Unit 1 Lớp 10 Skills
  • Unit 10 Lớp 12: Reading
  • Unit 12 Lớp 10 Reading
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 8 Lớp 6 Skills 1 Trang 22
  • Hướng Dẫn Cha Mẹ Phương Pháp Dạy Con Học Tốt Môn Tiếng Anh 6
  • Kinh Nghiệm Dạy Học Tiếng Anh Lớp 6
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp 6 Hiệu Quả Dành Cho Các Bạn Học Sinh
  • Như Thế Nào Là Cách Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Cho Trẻ Tốt?
  • Giáo án Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 8: SPORTS AND GAME

    Soạn bài tiếng Anh 6 Thí điểm

    Soạn giáo án điện tử là phương thức thực hiện đổi mới phương pháp dạy học trong nhà trường nhằm hướng đến mục tiêu hiện đại hóa ngành giáo dục. Để giúp quý thầy cô giáo có thêm nhiều tài liệu tham khảo, đồng thời nâng cao kỹ năng soạn giáo án điện tử, chúng tôi xin giới thiệu bộ sưu tập Giáo án môn Tiếng Anh (Chương trình thí điểm) lớp 6 Unit 8: Sports and games.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 7: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 8: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 8: COMMUNICATION, SKILL 1, SKILL 2, LOOKING BACK – PROJECT

    LESSON 1: GETTING STARTED

    The objectives of the lesson

    – At the end of the lesson, students can:

    use some lexical items related to sports and games

    listen and read to get information about the conversation about sports and games

    use combinations: go, play, do + N/ Ving

    use imperatives to give order or command

    II. Procedures

    1. Warm up: Divide the teams to write on board some kinds of sports and games

    Suggestions: Boxing, football, table tennis, badminton, volleyball……

    2. Pre-teach vocabulary

    gym (n)

    equipment (n)

    fit (adj)

    3. Practice

    3.1 Listen and Read

    – Let students listen to the recording for the 1st time

    * Exercise a:

    – Give instruction

    – Let students work in pairs

    – Call on some students write answers on board

    – Give feedback and check

    1. Duong can play table tennis and do karate.

    2. Mai is going to learn karate.

    3. Because the equipment is modern and the people are friendly.

    4. Duong played with Duy and won.

    5. At the karate club.

    * Exercise b:

    – Let students find the expssion in the conversation

    – Ask them for their functions

    – Give feedback and check

    1. Wow: Used to expss surprise

    2. Congratulations: Used to congratulate somebody/ to tell that you are pleased about their success

    3. Great: Used to show admiration

    4. See you: Used when you say goodbye

    * Exercise c:

    – Give instruction

    – Call one students to practice the dialogue in textbook

    – Let students work in pairs to make similar dialogue using expssions in exercise b

    E.g: A: Congratulations! You passed the exam.

    B: Thanks

    – Call on some pairs

    – Give feedback

    3.2. Vocabulary

    * Exercise 2: Listen and repeat words

    – Let students listen and repeat words

    – Ask them for their meanings

    * Exercise 3: Write names of sports and games

    – Give instruction

    – Let students do inpidually

    – Call on some students for answers

    – Check: 1. cycling 2. table tennis 3. running 4. swimming 5. chess 6. skiing

    * Exercise 4: Put the words in the correct groups

    – Give instruction

    – Ask students to work in pairs

    – Check

    Play

    Do

    Go

    chess. table tennis, volleyball, tennis

    boxing, aerobics, karate

    fishing, cycling, swimming, running, skiing

    * Exercise 5: Fill in the blanks with correct form of verbs “play, do, go”

    – Give instruction

    – Let students do inpidual

    – Check: 1. do 2. is watching 3. goes 4. likes 5. played

    3.3. Speaking

    Exercise 6: Interview about ” How sporty are your friends ?”

    – Give instruction

    – Give model interview with some students

    – Let students work in pairs

    – Call on some pairs to practice

    – Give feedback

    4. Homework

    – Learn the lesson

    – Prepare the next lesson: Unit 8 – A closer look 1

    Period: 63

    The objectives of the lesson

    – At the end of the lesson, students can:

    use words related to sport equipment

    know how to pronounce

    II. Procedures

    1. Warm up: Draw some sport equipment and ask students to guess what they are

    2. Pre-teach vocabulary

    skateboard (n)

    goggle (n)

    skis (n)

    sphere (n)

    3. Practice

    3.1. Vocabulary

    * Exercise 1:

    – Give instruction

    – Let students listen and repeat words

    – Ask them for meaning and their function

    * Check: Matching with pictures in exercise 2

    1. a bicycle 2. a ball 3. sports shoes 4. skis

    5. a boat 6. a racquet 7. a skateboard 8. goggles

    * Exercise 3:

    – Give instruction

    – Let students do inpidually

    – Call on some students to write answers on board

    – Check: 1. c 2. d 3. a 4. e 5. g 6. h 7. b 8. f

    3.2. Pronunciation

    * – Introduce two sounds /eə/ and /ɪə/ and the way to pronounce them

    * Exercise 4:

    – Let students listen and repeat words containing two sounds

    – Call on some students to practice

    * Exercise 5:

    – Give instruction

    – Let students listen and choose

    – Ask them to exchange their answers

    – Check: 1. A 2. C 3. B 4. A 5. B 6. A

    * Exercise 6: Listen and choose the correct words

    – Give instruction

    – Let students listen and choose

    – Call on some students to give answers

    – Check: 1. fair 2. hear 3. idea 4. square 5. nearly 6. cheered

    – Let students listen and practice speaking

    4. Homework

    – Learn the lesson

    – Do homework: Exercises 1, 2 in part A, exercises 1,2,3,4, in part B on pages 10, 11 in the workbook

    The objectives of the lesson

    – At the end of the lesson, students can:

    use past simple to talk about things and events in the past.

    II. Procedures

    1. Warm up: Chatting using past simple and imperative

    2. Presentation

    2.1. Past simple

    – Form:

    (+) S + V-ed/ P1 +…………..

    was/ were

    (-) S + did not/didn’t + V +…………….

    was/ were + not

    (?) (Từ để hỏi) + did (not) + S + V + ………….? Yes, S + did./ No, S + didn’t

    (Từ để hỏi) + was/were (not) + S + ……….. ? Yes, S + was/ were./ S + wasn’t/ weren’t

    – The use: Thì quá khứ đơn được dùng thường xuyên để diễn tả:

    1) Sự việc diễn ra trong một thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại:

    2) Sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại:

    2.2. Imperatives

    – Form: (+) V/ Be +………………

    Example: – Hurry!

    (-): Don’t + V/ be +…….

    Example: Don’t hurry!

    3. Practice

    * Exercise 1: Fill in each blank with ” did, was, were”

    – Give instruction

    – Let students work in pair

    – Check: 1. were 2. was 3. was-did-was 4. Did- were-did-was

    * Exercise 2: Give the correct form of the verbs in past simple

    – Give instruction

    – Let students do inpidually

    – Check: 1. was 2. didn’t do 3. sat 4. watched 5. went

    6. had 7. did 8. visited 9. ate 10. scored

    – Call on some pairs to practice the conversation with the correct verb form

    * Exercise 3: Group work – Talk about your last weekend

    – Give instruction

    – Let students work in pairs

    – Call on some pairs to practice

    – Give feedback

    * Exercise 4: Write imperative sentences using pictures

    – Let students write the sentences inpidually

    – Let them discuss in group

    – Call on some students read aloud the sentences

    – Check: 1. Take your umbrella 2. Please don’t litter 3. Please hurry up

    4. ….don’t train too hard 5. Put on your coat

    * Exercise 5: Write what to do/ not to do at the gym

    – Give instruction

    – Let students to work in groups

    – Give feedback

    4. Homework

    – Do homework: Exercises 5, 6, 7 in workbook on page 12 in the workbook

    – Learn the lesson

    LESSON 4: CULTURE & COMMUNICATION

    The objectives of the lesson

    – At the end of the lesson, students can:

    ask and answer questions about sports and games in real life

    talk about favorite sportsman or sportswoman

    II. Procedures

    1. Warm up: Draw symbol of 5 interlocked rings and ask students what they repsent

    2. Presentation

    * New words:

    1. fit (adj)

    2. last (v)

    3. marathon (n)

    4. achievement (n)

    5. ring (n)

    3. Practice

    * Activity 1: Sport quiz

    – Give instruction

    – Ask them to work in pairs to ask and answer

    – Call on some pairs to practice speaking

    – Give feedback

    1. There are usually 22 players

    2. It normally lasts 90 minutes

    3. They are held every four years.

    4. No, there weren’t Olympic Games in 2011.

    5. A marathon is 42.195 kilometers long

    6. They were held in Olympia (in Ancient Greece)

    7. Boxing does.

    * Exercise 2: Interview your partners

    – Give instruction

    – Let students practice asking and answering questions

    – Call on some pairs to practice

    – Give feedback

    * Exercise 3: Draw a picture of favourite sportsman/ sportswoman

    – Give instruction

    – Give model speech

    – Let students draw their pictures and then report to the groups

    – Call on some students to report

    – Give feedback

    4. Homework

    – Practice speaking at home

    – Do homework: Part C, page 13 in the workbook

    – Prepare the next lesson: Unit 8 – Skills 1

    The objectives of the lesson

    – At the end of the lesson, students can:

    read to get information about a famous footballer

    practice speaking about sports they play and the one they like most

    ask and answer questions about football

    II. Procedures

    1. Warm up: Ask students about famous footballer in Viet Nam

    2. Pre-teach vocabulary

    known as (translation)

    widely regarded as (translation)

    of all time (translation)

    professional (example)

    cheer (gesture)

    career (translation)

    national hero (example)

    3. While – reading

    * Exercises 1 & 2: Guess about Pele

    – Ask students to work in pairs to find answers

    – Call on some students to give ideas

    – Ask them to read the text to check

    * Exercise 3: Comphension questions

    – Give instruction

    – Let students work inpidually

    – Ask them to discuss answers with their partners

    – Call on some students to write answers on board

    – Check

    1. Pele was born on 21st October 1940.

    2. People called him ” The King of Football” because he is such a good football player.

    3. He became football player of the century in 1999.

    4. He scored 1,281 goals in total.

    5. Yes, he is.

    4. Post – reading

    * Exercise 4: How often do you play sports/ games

    – Give instruction

    – Let students read the table and tick the columns

    * Exercise 5: Talk about sport you play most often and the reasons

    – Give instruction: I always play badminton. I like it most because it is interesting.

    – Let them discuss in groups

    – Call on some students to report

    – Give feedback

    * Exercise 6: Ask and answer questions about football

    – Give instruction

    – Give model dialogue with some students

    – Let them practice in pairs

    – Call on some pairs to practice

    – Give feedback

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 6 Skills 1 Trang 44
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1
  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skills 1 Sgk Mới
  • By the end of the lesson, students can:

    – use the lexical items related to the topic “My neighborhood”.

    – Use adjectives to compare things.

    – Talk about different places and show directions to these in a neighborhood

    – Vocabulary: words related to the topic “My neighborhood”

    – Structure: Making suggestions.

    III./. Teaching aids.

    – book, planning, picture, laptop, projector

    IV./. Procedure

    Pre. day: / T. day: / Period 31 UNIT 4 MY NEIGHBORHOOD Lesson 6. Skill 2. I./. Objectives By the end of the lesson, students can: use the lexical items related to the topic "My neighborhood". Use adjectives to compare things. Talk about different places and show directions to these in a neighborhood II./. Content. Vocabulary: words related to the topic "My neighborhood" Structure: Making suggestions. III./. Teaching aids. - book, planning, picture, laptop, projector ... IV./. Procedure Class organization. - Greeting. - Checking attendance: 6E2 B. New lesson. Sts and T's activities Contents I. Warm up T. hangs the picture on the board and ask Ss to work in pairs to ask and answer the way to the places in the picture. Ss go to the board, show the picture and practice before class. II. Presentation * Pre listening. - T. gives some new words - Ss read vocab in chorus Rub out and remember Act 1 Ss look at the photos on page 45 and guess words to fill in the blanks. * While listening. Ss listen to the record and fill the correct words in the blanks. Ss listen and give the correct answer. Act 2. T. play record again and ask Ss to match the word in the box with the suitable place in the picture. III. Practice Act 3. Ss work in pairs and using the list on page 45, ask and answer about a neighborhood. Act 4. Ss work in pairs and make notes about their neighborhood. Act 5 * Writing T. asks Ss to write a paragraph about their neighborhood, saying what they like or dislike. Ss work in groups and use the suggestion to write paragraph. T. calls two Ss to the board and correct. IV. Production Each group has a student stick their answer on the board and all class correct T. checks Ss' answers - Correct and give marks V. Homework. Ask and answer the way. * Vocabulary. - supermarket : siêu thị - art gallery : phòng trưng bày NT - stranger : người lạ T: Where is the supermarket? S1: It is on Tran Phu street * Listen and fill the correct words in the blanks. Answer key. 1. the end 2. right 3. lower secondary school 4. Le Duan street 4. second right * Listen again and write the correct letter A-F on the map. Answer key. 1. A 2. C 3. F 4. D * Ss work in pairs. Eg. S1: Do you like sandy beaches? S2: Yes, I do S1: Do you like heavy traffic? S2: No, I don't. .................. ............... like dislike - * Writing. Write a paragraph about your neighborhood Eg I'd like to tell you some good things and some bad things about living in my neighborhood. ......... - T. hangs the writing on the board and correct one of them. Then give marks - Learn by heart Vocabulary. - Prepare "Looking back" COMMENT AFTER TEACHING PERIOD 31 ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ____________________________________________________________________

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 4 Skill 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Skills 2
  • Unit 4 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills Review 4 Unit 10
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100