Top #10 ❤️ Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Giáo Án Tiếng Anh 7 Thí Điểm

Bồi Dưỡng Tiếng Anh Lớp 7, Tài Liệu Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7

Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7

Gia Sư Lớp 7 Tại Nhà (Học Phí Gia Sư Toán, Văn, Tiếng Anh Lớp 7)

Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm

Dạy Học Tiếng Anh Lớp 9

Giáo án tiếng anh 7 thí điểm được biên soạn và chia sẻ miễn phí bởi Minh Phạm tại www.minh-pham.info

Chào các bạn! Như đã hẹn, mình đã quay trở lại và vẫn ăn hại như xưa! Cũng lâu không có bài viết chia sẻ về chuyên môn rồi, hôm nay mình quay lại với giáo án tiếng anh 7 thí điểm – cái mà mình nhận được nhiều câu hỏi và yêu cầu nhất từ đầu năm học này, và theo mình nó cũng hơi bị “hot”.

Có thể bạn chưa biết:

Từ phiên bản Word 2007 trở lên, các tập tin Word sẽ có đuôi mở rộng là.docx, khác với Word 2003 có đuôi mở rộng là .doc.

Máy tôi đang dùng phiên bản Word 2003, tôi phải làm sao?

Có 3 giải pháp gợi ý cho bạn:

Cách một: Cứ tải phiên bản Word mới này về, rồi nhờ người hay mượn máy ai đó có cài sẵn phiên bản Word 2007 trở lên, mở tập tin lên và lưu lại dưới định dạng Word 2003 (.doc), và đem về dùng thôi.

Cách hai: Tải chương trình hỗ trợ chuyển đổi từ .docx sang .doc. Cái này các bạn cứ vào hỏi bác Google Search, sẽ có hàng ngàn hướng dẫn cho bạn.

Cách ba: Để lại địa chỉ email của bạn bên dưới phần nhận xét, mình sẽ tổng hợp và gửi cho bạn giáo án này với phiên bản Word 2003 vào Chủ Nhật hàng tuần. Lưu ý là không chấp nhận email đăng kí gửi qua mail hoặc nhận xét bằng facebook.

Quan điểm của tôi khi soạn giáo án này

Thú thật năm nay mình không dạy Tiếng anh 7 thí điểm, mình chỉ là vì quan tâm đến chương trình này, tìm hiểu và học hỏi. Chính vì thế giáo án này tôi soạn tương đối chung chung, rút ngắn nhất có thể để có một cái sườn xúc tích và ngắn gọn. Nói như vậy có nghĩa là tôi khuyến khích các bạn hãy chỉnh sửa, thêm thắt, sáng tạo để giáo án rõ ràng hơn theo đúng tình hình lớp học cũng như phong cách giảng dạy của quý thầy cô. Cụ thể thầy cô có thể thêm phần warm-up, yêu cầu homework…

Giáo án được biên soạn theo cột (3 cột), đây là kiểu soạn mà mình rất thích vì dễ nhìn và dễ tổ chức. Mỗi tiết học được mình “cô đọng” trong 2 mặt giấy A4, với tinh thần mà Bác kêu gọi là phải hết sức tiết kiệm (hì hì…).

Trong giáo án mình sử dụng thẻ Heading để đánh dấu tiêu đề tiết học, điều này sẽ giúp bạn dễ dàng tìm đến bài mong muốn, tiết kiệm thời gian thao tác trên máy, giảm thiểu rủi ro gây lỗi. (hình 2).

Và nếu giáo án này thực sự có ích và giá trị với quý thầy cô, mình sẽ rất vui nếu bạn để lại một lời cảm ơn bên dưới phần nhận xét. Chỉ một việc làm nhỏ nhoi của quý thầy cô cũng là một niềm động viên cực kì lớn đối với công sức và niềm đam mê chia sẻ của bản thân mình.

Cập nhật ngày 29/01/2015

Bổ sung giáo án định dạng Word 2003 (.doc) cho bản Office 2003.

Now, enjoy it!

Giáo An Day Them Tieng Anh

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Sách Mới Cả Năm (Full 20 Unit)

Học Trực Tuyến Lớp 5

Lịch Dạy Học Trên Truyền Hình Của Các Tỉnh Thành

Tiểu Luận Lý Luận Dạy Học

Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information

Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4

Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School

xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7

Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội

Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm

Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi

Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm

Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6

Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014

Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022

Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game

Tài liệu dạy thêm Tiếng Anh 6

Giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh 6

Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 6 nằm trong Thư viện giáo án Tiếng Anh 6 khoa học, chi tiết do VnDoc tổng hợp và biên tập là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Giáo án thiết kế gồm phần ngữ pháp và bài tập luyện tập để thầy cô củng cố kiến thức cho các em. Chúc thầy cô và các em có tiết học hay.

Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 7 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 9

I. Aims

Giúp học sinh hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.

Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.

II.Teaching aids: white board. III.Content: PERIOD 1:

I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.

He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

You / We / They + are =’re

b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

Are + you / they / (we) …..? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not.

Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

– Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it

He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

You / We / They + are not.

-Dạng viết tắt: I am = I’m

He is=he’s

Is not =isn’t

You are=you’are

Are not=aren’t

– Động từ “be” có nghĩa là “thì, là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau “tobe” là N/ADJ/NAME.

– Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

II.EXERCISES: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10′)

How old you (be)?

You (be) fine?

This (be) Phong?

He ( not be) a doctor.

They (not be) teachers.

-Teacher set the scene and give the model sentences/Students listen.

-Read in chorus/Inpidually.

-Teacher explains about TOBE/Students listen and copy.

+form

+mean

+notes

-Hangs the poster.

-Teacher explains clearly.

-Teacher does the first as a model and explain the rules for this kind of exercise.

1.How old are you?

-Limits time.

-Gets feedback and corrects the mistakes.

Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu

Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!

Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này

Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm

5 Giáo Viên Luyện Thi Tiếng Anh ‘đình Đám’ Tại Hà Nội

Giáo Án Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Thí Điểm Đầy Đủ Unit (Bản Word)

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết 2022

Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tại Nhà Lớp 1

Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1 Năm Học 2022

Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Làm Quen Tiếng Anh Lớp 1 Và Lớp 2

Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 2 : Tổng Hợp Các Kỹ Năng Học Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 2

Bổ sung thêm tài liệu Tiếng Anh tham khảo dành cho giáo viên, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Giáo án Tiếng Anh lớp 11 cơ bản thí điểm đầy đủ UNIT (bản WORD)”. Tài liệu được biên soạn theo chương trình SGK mới (thí điểm) khối lớp 10, có đầy đủ 16 bài (unit), tài liệu bản WORD dễ dàng cho thầy cô chỉnh sửa biên soạn tài liệu ôn tập tham khảo.

To help learners get started with some language items in Unit 1

For vocabulary, that is words and phrases related to household chores and duties

For pronunciation, that is how to pronounce /tr, kr, br/

For grammar, that is the distinction between the psent simple and the psent progressive Skills: – To help learners get started with 4 skills in Unit 1

Reading: Read about the benefits of sharing housework

Speaking: Exchange opinions about household chores

Listening: Listen to people talk about the roles of family members

Writing: Write about doing household chores in the family

Attitudes: – To help Ss get started for Unit 1 with the topic “family life”

To provide Ss some motivation

PREPARATION Teacher: – Teaching aids: textbook, lesson plan

Teaching method: Communicative language teaching

Students: – Read through English Unit 1 – getting started at home

TEACHER’S ACTIVITIES

STUDENTS’ ACTIVITIES

Lead in

Ask Ss if they often do housework and what housework each member of their family does

Ask them look at the pictures and guess what they show

Mother: cook/ppare meals (do the cooking), wash the clothes (do all the laundry),

You: clean/sweep/mop the house/the floor, Father: take out the garbage, do some cooking

– She’s busy doing her work. She spends time both going out to work and taking after her family

– She’s a student. She is busy doing her homework. She often has too much homework to do but she also helps with the housework

– He also goes out to work to support the family, but he also shares the household tasks with his family member

1. Listen and read

Ask Ss listen to the recording and read the conversation

– ask sb out for a game of tennis – go out with sb

– ppare dinner – do the cooking

– work late – help with the housework/cooking

– share the household duties – study for exams

– pide household chores – split the chores equally

– shops for groceries/ do shopping – clean the house

– do the heavy lifting

– do all the laundry/ wash the clothes

– do the washing up/ wash the dishes

– take out the rubbish/garbage

– handle/take responsibility for/ be responsible for most of the chores around the house

– be responsible for the household finances

– homemaker – breadwinner

– housework, household/ domestic

chores/tasks/duties/

2. Work in pairs. Decide whether the statements are true (T), false (F) or not given (NG) and tick the correct box.

Ask Ss to work in pairs and do the task Asks Ss to give the reasons for their answers

1. F 2. NG 3. F 4. T 5. T 6. NG

3. Listen and repeat the words/phrases

Ask Ss to listen to the recording and repeat the words/phrases

household chores household finances

heavy lifting laundry

rubbish groceries

washing – up

4. Write the verbs/verb phrases that are used with the words/phrases in the conversation

Ask Ss refer back to the conversation and do the task

split, pide, handle (household) chores take out rubbish do laundry shop for groceries do heavy lifting do washing – up

be responsible for household finances

Consolidation: (3 mins) – Household chores mentioned in the conversation

Practice the conversation

Homework: (1 min) – Household chores mentioned in the conversation

Practice the conversation

Do the task again – Read Unit 1 – Language at home

SELF-EVALUATION:

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

PERIOD 02 UNIT 1: FAMILY LIFE

LANGUAGE

Date of planning: ……/……./2018 Date of teaching: ……/……./2018

AIMS/OBJECTIVES OF THE LESSON Language focus: – To provide learners some language items in Unit 1

For vocabulary, that is words and phrases related to household chores and duties

For pronunciation, that is how to pronounce /tr, kr, br/

For grammar: the distinction between the psent simple and the psent progressive

Skills: – To promote Ss to develop the skill of working in pairs and groups

Attitudes: – To encourage Ss to work harder – To provide Ss some motivation

PREPARATION Teacher: – Teaching aids: textbook, lesson plan

Teaching method: Communicative language teaching

Students: – Read through English Unit 1 – language at home

Class organization: (1 minute)

Check up: (5 minutes) – Ask some Ss to write some new words and do the tasks again

New lesson: (35 minutes)

TEACHER’S ACTIVITIES

STUDENTS’ ACTIVITIES

VOCABULARY1. Matching the words and phrases with their meaning below.

Ask Ss to do the tasks and compare the results with their partner

1. f 2. e 3. a 4. h

5. b 6. g 7. d 8. c

– the act of washing plates, glasses, pans

– an action that requires physical strength

– a person who manage the home, raise children

– earn money from a job – instead of

– routine task

– food/ other goods at a shop/ supermarket

2. List all the household chores that are mentioned in the conversation. Then add more chores to the list.

Ask Ss to work in pair. Read the conversation again and do the task

Elicit more chores to add to the list

– ppare dinner – cook (do the cooking)

– shop – clean the house

– take out the rubbish – do the laundry

– do the washing up – do the heavy lifting

– be responsible for the household chores

Others

– mop/sweep/tidy up the house – bathe the baby

– feed the baby – water the house plants

– feed the cat and dog – iron/fold/put away the clothes

– lay the table for meals – mow the lawn

3. Work in pairs. Discuss the questions below.

Ask Ss to work inpidually, read their list of chores and write down the person who does each of the chores

Let Ss work in pairs or in groups to ask and answer the questions

I often help my parents V/to V

I often help with N/Ving in my family I take the responsibility for Ving/N

I am responsible for

My main responsibility is to V

….

PRONUNCIATION1. Listen and repeat

Play the recording and let Ss listen Play it again with pauses for them to repeat each word

Do as appointed

/tr/ trash

/kr/ crane, crack

/br/ brush

2. Listen to the sentences and circle the word you hear.

Ask Ss to read the word in rows paying attention to the difference between the sound clusters

Play the recording and let Ss listen to the sentences and circle the word they hear

1. Her brother borrowed her motorbike and crashed it – b

2. The crane has been there for quite a while – b

3. I like bread with butter – c

4. Is it true that he quit? – a

GRAMMAR1. Read the text and choose the correct verb form

Let Ss read the text inpidually once and ask them to pay attention to the words/phrases such as every day, today, at the moment

Ask them to work in pairs to compare their answers

Elicit the use of the psent simple and the psent progressive

– daily habits and routines

– is happening or not happening now, at the moment of speaking

1. does 2. cooks 3. cleans 4. is watching

5. is doing 6. is doing 7. is tidying up 8. is trying

– housewife – do most of the housework

– Mother’s Day – do it all for her

– watch one’s favourite programme on TV

– try hard – make it a special day for sb

2. Use the verbs in brackets in their correct form to complete the sentences

Let Ss work in pairs to give the answers Ask them to give clues for their answers

1. does, is not cooking, is working 2. is taking out

3. cleans, is cleaning 4. is pparing

5. look after, works 6. is watching, watches

– work on an urgent report

– ppare for one’s exams pide the duties in the house

look after the children work to earn money

watch out now = psently = currently

Consolidation: (3 mins) – Vocabulary related to household chores

– The psent simple Vs the psent progressive – The pronunciation of /tr, cr, br/

Homework: (1 min) – Vocabulary related to household chores The psent simple Vs the psent progressive – The pronunciation of /tr, cr, br/

Do the task again – Read Unit 1 – Reading at home

PERIOD 03 UNIT 1: FAMILY LIFE

READING – Sharing housework

Date of planning: ……/……./2018 Date of teaching: ……/……./2018

AIMS/OBJECTIVES OF THE LESSON Language focus: – Vocabulary related to the topic of sharing housework

Skills: – To promote Ss to develop their reading skills

Skim the text to get the general idea – Scan the text to get some specific details

Attitudes: – To encourage Ss to work harder – To provide Ss some motivation

PREPARATION Teacher: – Teaching aids: textbook, lesson plan

Teaching method: Communicative language teaching

Students: Read through English Unit 1 – Reading at home

The use of the psent simple and the psent progressive and do the tasks?

TEACHER’S ACTIVITIES

STUDENTS’ ACTIVITIES

Lead in

Inform Ss of the lesson objectives: Read and understand the text about roles in the family

PRE READING1. Look at the pictures and answer the questions

Let Ss work in groups, do the task

the mother is doing the washing up

the father is tidying up the dinning table the first daughter is cleaning the floor

the second daughter is cleaning the refrigerator

Yes they are because they do the housework together. all members of the family share the housework

WHILE READING2. Read the text below and decide which of the following is the best title for it

Let Ss read the three heading a, b, c first and make sure they understand all of them

Ask Ss to read through the text once without stopping at the words that they don’t know the meaning

Ask them to work in pairs to decide on the best title for the text that gives the general idea of the whole text

Help them eliminate the choice that is only one aspect of the text

c. Sharing housework makes the family happier

– be considered + a + N/to be

– woman’s duty – the rest of the family

– help out

– be good for all the relationships within the family

– be good for sb as inpidual – psychologist

– realise enormous benefits

– do well/better at school – become more sociable

– have better relationships with sb

– learn good skills – be more responsible

– tend to V – overall good people

– see sb Ving – care about sb

– put all of the housework on sb

– contribute to the household chores

– be vulnerable to illness – think about porce

– work together on household chores

– set a good example for sb – find a way to do st

– work well together – be critical of each other

3. Look again at the text. Can you understand the words from the context? Tick the appropriate meaning for each word from the text

Let Ss read the text again, understand the words: sociable, vulnerable, critical,

1. sociable – friendly

2. vulnerable – able to be easily physically, emotionally or mentally hurt

3. critical saying that st is bad

4. enormous – very very large

5. tend – likely to behave in a particular way

enormous and tend

4. What does “it” in line 11 and line 14 mean?

Ask Ss to work in pairs, find out what “it” refers to in each sentence.

Line 11: c – the husband doing housework

Line 14: b – the time when everyone work together in the house

5. Answer the questions

Put Ss in groups of 3, ask them to read the questions first to make sure they understand them by asking them to underline key words

Let Ss read the text again and locate the parts of the text where they can get the answers

1. children benefit 2. why … better relationship

3. What may happen 4. family benefit

1. They do better at school, become more sociable, and have better relationships with their teachers and friends

2. Because it shows that they care about their wives and that makes their wives happy

3. They may fall ill easily or may think about porce

4. There is a positive atmosphere for the family

POST READING6. Discuss with a partner

Put Ss in groups of four and let them discuss the questions freely

1. I have some problems/ difficulty/ trouble in organizing the time and the order of my housework logically and scientifically

2. Sharing housework makes my family members closer to each other

Thích Tiếng Anh chia sẻ ” Giáo án Tiếng Anh lớp 10 cơ bản thí điểm đầy đủ UNIT (bản WORD) “

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Family Life

Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Quận 10

Kinh Nghiệm Dạy Tốt Môn Toán Bằng Tiếng Anh

Thầy Giáo Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Cuốn Hút Trò

Chia Sẻ 10 Mẹo Giúp Trẻ Học Thuộc Nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Việt

🌟 Home
🌟 Top