Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm

--- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key
  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • KẾ HOẠCH DẠY THÊM

    Môn: Tiếng Anh 6 thí điểm

    Họ và tên: …………….

    Năm học: 2022 – 2022

    KẾ HOẠCH DẠY THÊM TIẾNG ANH 6

    Cơ sở xây dựng kế hoạch:

    Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2022 – 2022;

    Căn cứ vào văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn;

    Căn cứ vào định mức, chỉ tiêu được giao;

    Đặc điểm tình hình:

    I. Vị trí bộ môn:

    Tiếng Anh là môn học khó và mới đối với học sinh THCS. Môn tiếng Anh đòi hỏi người thầy phải đầu tư nhiều thời gian vào môn dạy.

    Học sinh muốn học tốt môn tiếng Anh phải không ngừng học bài và làm bài tập cũng như chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Qua nhiều năm giảng dạy và qua khảo sát cho thấy đa số học sinh học yếu môn tiếng Anh là những học sinh lười làm bài tập ở nhà, ngại giao tiếp.

    II. Biện pháp thực hiện kế hoạch:

    1. Đối với giáo viên.

    Nhìn vào thực tế việc học và kết quả học tập của học sinh địa phương, cũng như qua nghiên cứu chỉ tiêu chất lượng bộ môn của phòng GD&ĐT, nhà trường đặt ra, bản thân tôi cần phải có biện pháp thích hợp trong quá trình giảng dạy và giáo dục để có kết quả ngày càng cao.

    Trước hết phải nghiên cứu phương pháp, chương trình soạn giảng chu đáo, bởi chương trình là pháp lệnh.

    Dạy bám sát chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng, trong quá trình dạy phải phân phân hóa đối tượng học sinh

    Tham gia bồi dưỡng thay các chuyên đề đầy đủ. Tham gia hội thảo về chuyên môn do phòng GD&ĐT huyện, cụm tổ chức.

    Trong quá trình giảng dạy phải biết kết hợp nhuần nhuyễn 4 kỹ năng trong 1 Unit, phải tạo điều kiện cho học sinh hoạt động tích cực, tự khám phá tìm tòi, phát hiện cái mới, đem lại kết quả cao trong học tập.

    Luôn kiểm tra vở ghi, vở bài tập thường xuyên. Kiểm tra chấm chữa kịp thời, chính xác và khách quan.

    Luôn quan tâm đến từng đối tượng học sinh để có biện pháp giảng dạy thích hợp. Nhằm ngày càng nâng cao chất lượng bộ môn.

    Thường xuyên trò chuyện với học sinh về bộ môn tiếng Anh, về đất nước – con người Anh, về những điều mới mẻ, thú vị để giúp các em ngày càng có ý thức, hứng thú với môn học.

    Luôn cải tiến phương pháp giảng dạy, kết hợp linh hoạt các thủ thuật vừa đem lại hiệu quả cho tiết dạy lại hứng thú cho học sinh.

    Hướng dẫn học sinh cách học từ mới, cách học ngữ pháp, cách học phát âm làm cho dễ nhớ và nhớ lâu và cách tự học bài ở nhà.

    Luôn phải biết trau dồi, tích luỹ kiến thức để tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyện môn nghiệp vụ.

    Cuối cùng là thường xuyên dự giờ đồng nghiệp, đăng ký giờ dạy tốt để trau dồi và học hỏi kinh nghiệp lẫn nhau.

    2. Đối với học sinh.

    – Để học tập tiếng Anh có chất lượng và hiệu quả trước hết phải có đầy đủ sách vở, SGK, SBT, vở BT, vở nháp, …

    – Phải làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị bài cũ, bài mới đầy đủ trước khi đến lớp.

    – Trong giờ học phải tập trung chú ý vào bài giảng, hăng say xây dựng phát biểu ý kiến.

    – Luôn tự giác học hỏi, rèn luyện khả năng giao tiếp với bạn bè.

    – Tích cực tự học tập, hoạt động cặp và nhóm.

    3. Đối với cha mẹ học sinh.

    – Quan tâm đến con em, tạo mọi điều kiện cho các em có thời gian để học.

    – Chuẩn bị cho con em đầy đủ dụng cụ, sách vở học tập, …

    – Theo dõi, nhắc nhở con em làm bài tập, học bài đầy đủ, …

    4. Các lực lượng giáo dục khác.

    – Có sự quan tâm đến học sinh.

    – Tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng dạy học cho cả thầy và trò.

    CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

    Học kỳ I:

    Chất lượng

    Học kỳ II:

    Chất lượng

    Lớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Một Số Web Dạy Nấu Ăn Online Cho Những Tín Đồ Mê Nấu Nướng
  • 10 Trang Web Dạy Nấu Ăn Ngon Nổi Tiếng 2022
  • Giáo Án Dạy Thêm Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 6 Tại Đà Nẵng
  • Giúp Bé Khởi Đầu Bậc Trung Học Cơ Sở Với Những Cách Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6
  • Con Học Lớp 6, Cha Mẹ Cần Lưu Ý Gì?
  • Gia Sư Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi, Giúp Học Sinh Nắm Vững Kiến Thức
  • Cách Dạy Cho Học Sinh Lớp 6 Hiệu Quả
  • Buổi 1Planning:22/9/2015

    Teaching: 29/9

    Period 1st

    Greeting and introduce myself- THE VERB “TOBE”

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    – Greeting.

    – Checking attendance: 6A……………………………

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Personal Pronouns

    Ngôi thứ

    số ít

    số nhiều

    2. The Verb TOBE

    a. Câu khẳng định.= The positive form

    I + am =’m + tên riêng / tính từ / danh từ

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..?Yes, I am/we/they are .No,I/we/they+ be + not

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not

    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    3.Practice:

    Drill exercises 1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.

    My mother / be / tall.

    What / be / his name /?

    The children / be / fine.

    The children / be / good students.

    Her name / not be / Hung.

    Where / he / be / from / ?

    Nga / be / a new student / ?

    This / be / my father.

    You / be / Hoa / ?

    How / you / be / today / ?

    2- Numbers

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use the numbers.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Cardinal Numbers

    – Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5…..29; 2,4,6… 30, 30,

    3.Practice:

    * Write the numbers

    1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21,

    22, 23,24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

    * Chia TOBE (am/ is/are) sao cho thích hợp:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp Hai Qua Bài Hát
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Mẹo Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Nội Dung Chính Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2 Unit 1
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Tài liệu dạy thêm Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 6 nằm trong Thư viện giáo án Tiếng Anh 6 khoa học, chi tiết do VnDoc tổng hợp và biên tập là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Giáo án thiết kế gồm phần ngữ pháp và bài tập luyện tập để thầy cô củng cố kiến thức cho các em. Chúc thầy cô và các em có tiết học hay.

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 7 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 9

    I. Aims

    • Giúp học sinh hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.
    • Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.

    II.Teaching aids: white board. III.Content: PERIOD 1:

    I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not.

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not.

    -Dạng viết tắt: I am = I’m

    He is=he’s

    Is not =isn’t

    You are=you’are

    Are not=aren’t

    – Động từ “be” có nghĩa là “thì, là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau “tobe” là N/ADJ/NAME.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    II.EXERCISES: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10′)

    How old you (be)?

    You (be) fine?

    This (be) Phong?

    He ( not be) a doctor.

    They (not be) teachers.

    -Teacher set the scene and give the model sentences/Students listen.

    -Read in chorus/Inpidually.

    -Teacher explains about TOBE/Students listen and copy.

    +form

    +mean

    +notes

    -Hangs the poster.

    -Teacher explains clearly.

    -Teacher does the first as a model and explain the rules for this kind of exercise.

    1.How old are you?

    -Limits time.

    -Gets feedback and corrects the mistakes.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm
  • 5 Giáo Viên Luyện Thi Tiếng Anh ‘đình Đám’ Tại Hà Nội
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Violet, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao Violet

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Phí Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lớp Học Thêm Tiếng Anh Là Gì ? Học Bù Tiếng Anh Là Gì
  • Học Bạ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Bổng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tuyển tập 100 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 6 có đáp án được tuyển chọn một cách cẩn thận để phù

    Đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 6 violet

    Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6 sau đây gồm 30 đề, mỗi đề thi có thời gian làm bài trong vòng 120

    Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 6 tài liệu đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp

    KỲ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH VÀO LỚP 6 CHẤT LƯỢNG CAO MÔN TOÁN TỈNH KIÊN GIANG là một mã đề thi từ năm 2012

    Xin gửi đến các em học sinh KỲ THI HSG GIẢI TOÁN MÁY TÍNH CẦM TAY LONG AN NĂM HỌC: 2011-2012 MÔN TOÁN LỚP 6,

    Cùng tham khảo đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6 kèm đáp án giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông Câu 5. (4,0 điểm)

    Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy Bài 4 ( 4 điểm)

    Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 15 số học

    Câu 2: Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát.

    Câu 3. Nếu x là số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số, y là số nguyên âm lớn nhất thì số đối của

    Bài 3: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 1/3 số bài, ngày thứ hai làm được 3/7

    Tiếp tục gửi đến các em học sinh đề thi học sinh giỏi môn ngữ văn lớp 6 của trường thcs trung kênh có đáp

    Chia sẻ với các em Đề Thi HSG Toán lớp 6 trường Quảng Tiến có đáp án và lời giải chi tiết với thời gian làm

    Game Mobile (23)Kiến thức hay (33)Luyện Thi (10)Lớp 6 (1956)Lớp 7 (2336)Lớp 8 (2141)Lớp 9 (1451)Lớp 10 (1788)Lớp 11 (1230)Lớp 12 (1314)Ngẫu hứng ZUii (224)Review Sách (222)Soạn văn lớp 9 (592)Soạn văn lớp 10 (568)Soạn văn lớp 11 (657)Soạn văn lớp 12 (563)Stackoverflow WordPress (7673)Tài liệu tổng hợp (41)Tìm Việc Làm (3024)Tóm Tắt Phim Hay (676)Tóm Tắt Sách (99)Xe Khách Các Tỉnh (865)Đề thi học kì 1 lớp 1 (8)Đề thi học kì 1 lớp 3 (16)Đề thi học kì 1 lớp 4 (22)Đề thi học kì 1 lớp 5 (24)Đề thi học kì 1 lớp 6 (33)Đề thi học kì 1 lớp 7 (33)Đề thi học kì 1 lớp 8 (32)Đề thi học kì 1 lớp 9 (36)Đề thi học kì 1 lớp 10 (35)Đề thi học kì 1 lớp 11 (35)Đề thi học kì 1 lớp 12 (39)Đề thi học kì 2 lớp 1 (20)Đề thi học kì 2 lớp 2 (20)Đề thi học kì 2 lớp 3 (28)Đề thi học kì 2 lớp 4 (41)Đề thi học kì 2 lớp 5 (40)Đề thi học kì 2 lớp 6 (50)Đề thi học kì 2 lớp 7 (58)Đề thi học kì 2 lớp 8 (53)Đề thi học kì 2 lớp 9 (63)Đề thi học kì 2 lớp 10 (53)Đề thi học kì 2 lớp 11 (51)Đề thi học kì 2 lớp 12 (59)

    bocdau.com là website cung cấp tài liệu học tập hoàn toàn miễn phí dành cho các em học sinh và giáo viên. Chúng tôi luôn cập nhật những tài liệu hay thường xuyên giúp các em có thể tải về dễ dàng.

    Tất cả các bài viết trên website này đều do chúng tôi biên soạn và tổng hợp. Hãy ghi nguồn website này khi copy bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Đại Học Ngân Hàng• Tin Tức
  • Quản Trị Kinh Doanh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Sư Phạm Mầm Non?
  • Nên Học Ngôn Ngữ Anh Hay Sư Phạm Anh, Kinh Nghiệm Chọn Ngành
  • Kinh Nghiệm Học Văn Bằng 2 Tiếng Anh Để Tốt Nghiệp Loại Khá – Giỏi
  • Học Thêm Anh Văn 11, Giáo Viên Giỏi Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Toán, Lý, Hóa Lớp 11 Tại Nhà
  • Bí Quyết Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 11 Chất Lượng Cao Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Gò Vấp, Tân Phú, Phú Nhuận, Quận 12
  • Kinh Nghiệm Thi Hóa Học Bằng Tiếng Anh – Intertu Education
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 11

    Trung tâm gia sư trọng tín có giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín luôn có đội ngũ giáo viên sinh viên gia sư chuyên khoa ngoại ngữ, khoa tiếng anh nhận dạy kèm tại nhà học sinh môn tiếng anh lớp 11. Trung tâm gia sư trọng tín nhận giới thiệu giáo viên, sinh viên, gia sư giỏi dạy kèm tại nhà học sinh các lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH tại các quận trên Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín là trung tâm luyện thi đại học, trung tâm dạy thêm toán lý hóa anh cấp 1 2 3 uy tín và chất lượng tại Tphcm.

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    DẠY KÈM TẠI NHÀ KHẮP TPHCM, gia su dạy kèm tại nhà tphcm , gia su luyện thi đại học tphcm , gia su ôn thi tốt nghiệp, tìm nơi giáo viên luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, địa chỉ giao viên ôn thi vào lớp 6, tim gia sư dạy kèm giỏi, giáo viên luyện thi đại học, tìm gia sư dạy kèm tphcm.

    Nhận dạy kèm tại nhà các môn : Toán – Lý -Hóa – Anh – Văn – Sinh – Sử – Địa – Đàn nhạc -Tin học văn phòng – Vẽ kỹ thuật…

    Dạy kèm các quận trên Tphcm : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Tân, Bình Chánh, Tân Bình, Thủ Đức, Củ Chi, Phú Nhuận, Nhà Bè, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Phú, Bình Dương.

    Dạy kèm các lơp trên Tphcm :dạy kèm lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12, LTĐH

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM

    Điện thoại: (028)66582811, 0946069661, 0906873650, 0946321481, Thầy Tính, Cô Oanh.

    Web: giasutrongtin.vn

    Giáo viên giỏi dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien gioi day them tieng anh lop 11

    Giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien anh van cap 3 day them tieng anh lop 11

    Nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm, noi day them anh van 11 Binh Tan Tphcm

    Lớp hoc thêm tiếng anh 11 Bình Tân, lop hoc them tieng anh 11 Binh Tan Tphcm

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2, trung tâm dạy toán lí hóa cấp 3

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2 lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy lý lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy hóa lớp 8 9

    Trung tâm toán lý hóa lớp 8 9

    Trung tâm dạy toán lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy lý lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy hóa lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 3 10 11 12

    Bảng giá dạy kèm tại nhà học sinh tham khảo, bảng giá gia sư tại nhà Tphcm

    2 buổi/tuần

    3 buổi/tuần

    4 buổi/tuần

    5 buổi/tuần

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.000.000

    GV:1.200.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.400.000

    GV: 1.700.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.000.000

    GV: 2.500.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.400.000

    GV: 3.000.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 1.000.000   GV:1.300.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 3.000.000 GV:4.000.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.200.000 GV: 1.800.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.800.000 GV: 2.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 2.500.000 GV: 3.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 3.500.000 GV: 4.500.000.

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    SV: 4.000.000 GV: 4.800.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.000.000 GV: 1.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.500.000 GV: 2.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 2.500.000 GV: 3.000.000

    Lớp: Ttn học, vi tính

    SV: 3.500.000 GV: 4.200.000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy 4 Ô Ly Chuẩn Violet
  • Kinh Nghiệm Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Cho Con Tại Hà Nội
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 10
  • Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul
  • Tuyển Sinh Đào Tạo Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch Cho Tập Đoàn Samsung Và Lg Hàn Quốc
  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key

    --- Bài mới hơn ---

  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • Phương Pháp Dạy Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Chuyên Đề Phương Pháp Rèn Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6
  • PERIOD 1: PRACTICE TEST 1: UNIT 1- MY NEW SCHOOL

    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1.

    A. bread

    B. reading

    C. seat

    D. meat

    II. Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences

    A

    B

    7. Are they watching TV?

    A. No, they aren`t. They are cooking dinner.

    8. Is he enjoying his holiday?

    B. No, I`m doing my English homework.

    9. Are they cooking dinner?

    C. No, he isn`t.

    10. Are you doing your Math homework?

    D. No, I`m not.

    11. Is he disturbing you?

    E. No, they aren`t. They are watching TV.

    12. Are you listening to music?

    F. Yes, he is. He loves Italy.

    A. is having – playgrounds

    B. have – playgrounds

    C. has – playground

    D. are having – playground

    A. pencil case

    B. pencil sharpener

    C. calculator

    D. bicycle

    A. does – before

    B. do – after

    C. am doing – after

    D. study – at

    A. books – to have

    B. science – to study

    C. homework – to do

    D. vocabulary – to play

    IV. Identify the mistake in each sentence

    23.

    My new classmates is very kind to me. A B C D

    24.

    How do you spells your name? A B C D

    25.

    I is twelve years old. A B C D

    26.

    I am twelve year old . A B C D

    27.

    My father and my brother doesn’t eat breakfast in the morning. A B C D

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm
  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Violet

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 Có File Nghe
  • Tiếng Anh 4 (Chính Thức). Đề Thi Học Kì 2
  • Đề Thi Cuối Kì I Tiếng Anh Lớp 4
  • Nhận Xét Cuối Năm Theo Tt 22
  • Hướng Dẫn Xin Học Bổng Tiếng Hoa Bộ Giáo Dục Đài Loan Tại Việt Nam
  • Những đề thi tiếng Anh lớp 5 về cơ bản đều là những nội dung học trong chương trình của các em. Tuy nhiên, với những đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 thì đây là những đề thi tiếng Anh lớp 5 nâng cao, vì vậy, các em nhất thiết phải nắm vững những kiến thức tiếng Anh đã được học trên lớp và những kiến thức tiếng Anh lớp 5 nâng cao.

    Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1. A. Monday B.Sunday C.Friday D.today

    2. A.headache B.toothache C.matter D.fever

    3. chúng tôi B.weather chúng tôi D.warm

    4. chúng tôi chúng tôi chúng tôi D.The

    5. A.Subject B.English C.Science D.Music

    A.on chúng tôi chúng tôi D.under

    2.I don’t like Maths chúng tôi is difficult.

    A.and chúng tôi chúng tôi D.because

    3.What’s the matter…………you?

    A.in chúng tôi chúng tôi D.of

    4.Do you like English? Yes,I……….

    A.do chúng tôi chúng tôi D.don’t

    5.He chúng tôi school in the morning

    A.gos B.going chúng tôi chúng tôi go

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống.(10pts)

    Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the (1)……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some (2)……………….. Then they go to the bookstore (3)…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the foodstall because they (4)…………………. hungry. Finally, they go to the (5)………………… because they want to see a movie.

    Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.( 10pts)

    Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

    4. When does he usually go to the zoo?

    5. What is his favorite subject?

    Đáp án đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1.A 2.C 3.B 4.D 5A

    1.B 2.D 3.B 4.A 5.C

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống. (10 điểm)

    1. market/ supermarket 2. stamps 3. because

    4. are 5. cinema

    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới. (10 điểm)

    2. He lives in a small apartment in Ha Noi.

    3. He lives with his aunt and uncle.

    4. He usually goes to the zoo on weekend.

    5. His favorite subject is Maths.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Lớp 4 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cùng Bé Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp Bốn
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 1 Cho Bé Học Tốt Tiếng Anh
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2014
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ I,ii
  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key
  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • Phương Pháp Dạy Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • PHÒNG GD & ĐT TRIỆU SƠN

    TRƯỜNG THCS THÁI HÒA

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

    KẾ HOẠCH

    DẠY THÊM TRONG NHÀ TRƯỜNG

    Môn: Tiếng Anh – Khối 6 (Lớp 6A, B)

    Năm học: 2022 – 2022

    Thái Hoà, ngày 26 tháng 8 năm 2022

    1,2,3,4

    5,6,7,8

    Our communities

    – My new school

    – My home

    – My friends

    1.Grammar:

    – Tenses: Present simple, Present cotinuous tense

    – Preposions of place

    – Verbs:

    + have, study, do, play + noun

    + Be, have for description

    – There is / there are

    There isn`t / there aren`t

    2. Vocabulary:

    – Words describing house and home:

    – Names of telecommunication devices:

    – Words describing appearance of friends

    – Words describing things to do with friends

    Pronunciation:

    Sounds: ………………………………….

    1buổi/ lớp/tuần

    2.Vocabulary:

    – Words to talk about neibour and neibourhood.

    – Words to talk about Natural woders.

    – Words to talk about future plans and things to do at Tet holiday.

    – Sounds: ………………………….

    3. Skills

    Reading

    – Read a dialogue about neibour and neibourhood.

    – Read short passages to get information about Natural woders.

    – Read about facts of the New Year`s practices in Viet Nam and others countries.

    Listening

    – Listen for specific information to locate places in a neibourhood.

    – Listen to get information about amazing places for a travel guide.

    – Listen to a converation about what you should or should not do at Tet Holiday.

    – Listen to a converation about what you will / will not do at Tet Holiday.

    Speaking

    – Talking about and desribing a neighbourhood

    – Asking for giving directions

    – Talking about and desribing things in nature.

    – Giving travel guide.

    Writing

    – Write a paragraph of 60-80 words to tell about neighbourhood.

    – Write a travel guide about a natural attraction.

    – Write a passage about what you should or should not do at Tet Holiday.

    – Write a passage about what you will / will not do at Tet Holiday.

    3tiết/ buổi

    1 buổi/ lớp/ tuần

    15, 16, 17,18,

    19,20

    Our World

    – Television

    – Sprots and games

    – Cities of the wworld

    1. Grammar:

    – Wh -question: what, where, when….

    – Conjunction : and, but, thuogh…….

    – The past simple

    – Imperatives: giving instructions

    – Adverbs of frequency

    – Present perfect

    – Superlative of long adjectives

    – Will for future

    2. Vocabulary:

    – Words to talk about tlevision and progame

    – Words for describing favourite sports and sports stars.

    – Words for describing famous cities and landmarks.

    – Sounds: …………………………

    3. Skills

    Reading

    – Reading for specific information about TV and TV programes.

    – Reading for specific information about favourite sports and sports stars.

    – Reading for specific

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm
  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Một Số Web Dạy Nấu Ăn Online Cho Những Tín Đồ Mê Nấu Nướng
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • HƯỚNG DẪN ÔN THI NÓI TIẾNG ANH – HỌC KỲ II/ LỚP 6

    A/ PART I. Introduce myself (0,5point)

    Ex: Good afternoon!

    My name’s … . I am twelve years old.

    I am a student and I am in grade 6, class 6A….

    B/ PART II. Talk about a topic (1point)

    TOPIC 1: MY CLOSE FRIEND

    Ex: I have a close friend. Her / His name’s …. . She is tall and thin. She has a round face. She has long black hair. She has a small nose. She has full lips and small white teeth.

    *QUESTIONS (0,5point) (The examiner asks an examinee)

    a/ What color are her/ his eyes?

    – They are black/ brown.

    b/ Are her eyes brown or black?

    – They are black.

    c/ Is she/ he a good friend?

    Yes, she/ he is.

    TOPIC 2: MY FAVORITE SPORTS

    Ex: I am … (Nam). I like sports. My favorite sport is …. (swimming). I often go swimming on Sunday afternoon at Cam Huyen Swimming Pool. I usually go with my friends. I often take some food and some drinks.

    *QUESTIONS: (0,5point)

    a/ Do you wear swimming clothes?

    – Yes, I do.

    b/ Do you often go with your brothers or sisters?

    – No, I don’t.

    c/ Do you often go in the morning?

    No, I don’t.

    d/ How do you go there?

    By bicycle.

    TOPIC 3: MY FAVORITE ACTIVITY

    Ex: Hi! I am … (Lan). I like ….(reading comics). I often read comics in my free time. I often read ‘Conan”, … … … … … I like it because Conan is intelligent. I learn a lot from him.

    *QUESTIONS: (0,5point)

    a/ Do you like watching television?

    – Yes, I do.

    b/ When do you often watch TV?

    Every evening, about one hour.

    c/ Do you like watching films on TV?

    Yes, I do.

    d/ Which movie do you like?

    I like watching “Tom and Jerry”.

    e/ Why do you like it?

    Because I like Tom and Jerry. They are wonderful/ intelligent.

    TOPIC 4: MY FAVORITE SEASON/ WEATHER

    1/ I like four seasons of a year. In the summer, I often go swimming when it is hot. In the winter, I usually play soccer when it is cold. In the fall, I often go jogging when it is cool. In the spring, I sometimes play badminton when it is warm.

    2/ There are four seasons in a year: spring, summer, fall and winter. I like summer very much because I don’t go to school. I usually go the beach with my family. I always stay in a hotel for two days when I go there. I usually visit the beach and swim there.

    3/ I like cold weather. When it is cold, I often wear warm clothes. I usually play soccer with my friends in the afternoons. We have a lot of fun.

    *QUESTIONS (0,5 point)

    a/ Do you play soccer when it is hot? – No, I don’t.

    b/ How often do you go swimming? – Sometimes, once or twice a week.

    d/ Which beach do you often visit? – Vung Tau Beach.

    TOPIC 5: MY FREE TIME PLAN (1point)

    * 1/ Tonight, I am going to watch TV and I am going to watch “Tom and Jerry”. Tomorrow, I am going to help my mom and I am going to cook a chicken. I am going to do the housework, too.

    *2/ This weekend, I am going to have a picnic near a lake. I am going to go with my friends. We are going to bring some food and some drinks. We are going to bring a camera and we are going to take some photos.

    * 3/ This Sunday, I am going to the supermarket. I am going to go with my mother by bus (by motorbike) I am going to buy some food, drinks, and some books.

    *QUESTIONS (0,5point)

    a/ Are you going to go out / eat out with your family? – Yes, I am./ No, I am not.

    b/ Are you going to play games? – Yes, I am.

    c/ Are you going to listen to music? – Yes, I am.

    e/ How are you going to travel? – By bus/ By taxi/ By motorbike.

    TOPIC 6: MY VACATION PLAN (1point

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Phương Pháp Học Tập Môn Anh Văn Lớp 6
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Lý Văn Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100