Bài Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Kì 1 Có Đáp Án

--- Bài mới hơn ---

  • Bộ 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Tphcm Qua Các Năm Có Đáp Án Chi Tiết
  • Tự Học Phát Âm Tiếng Anh Điêu Luyện Hơn Qua Bài Hát
  • Nhớ 12 Thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Siêu Tốc Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Review Cuốn Sách Mind Map English Grammar
  • Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 kì 1 dành cho các bé gồm những dạng bài tập tiếng Anh cơ bản mà bé đã được học trong sách tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1.

    Ex1: (2,5 points) Circle the odd one out

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    5. A. car B. train C. scenery D. taxi

    Ex2: (2,5 points) Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

    3. How did the accident happen?

    4. What’s winter like in your country?

    5. How did you get to your hometown?

    b. Turn right. It’s on the next corner.

    Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

    1. What chúng tôi often do after school?

    2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

    3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

    4. How ………seasons are there in your country?

    Tải file đính kèm bai-on-tap-mon-tieng-anh-lop-5-hoc-ky-1.docx

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bỏ Túi 500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng
  • Cách Học , Đọc , Phiên Âm , Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh.
  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Nhớ Nhanh, Dễ Như Ăn Kẹo
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Language Review 1 Lớp 6
  • Skills Review 1 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 1
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 5 Chương trình mới: Review 1

    Để học tốt Tiếng Anh 5 Thí điểm

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 5 Review 1

    Audio script

    Mai: Hi, Tony. Where are you going so early in the morning?

    Tony: I’m going to the park.

    Mai: How often do you go there?

    Tony: I usually go there every Thursday to do morning exercise.

    Mai: Good for you. See you later.

    2. Linda: Where did you go last summer?

    Nam: I went on a trip to the countryside.

    Linda: Oh, really? What was the trip like?

    Nam: It was good.

    Linda: What did you do there?

    Nam: I helped my grandparents on the farm.

    2. Nghe và điền số

    a. 3 b. 4 c. 1 d. 2

    Audio script

    1. Nam: Where are you going next weekend, Tony?

    Tony: We’re going to Ha Long Bay.

    Nam: Oh, that’s nice. What will you do there?

    Tony: I think we may take a boat around the islands and visit sonrai caves

    Nam: That sounds great!

    2. Mai: I didn’t see you at Linda’s party. Where were you?

    Nam: I visited my grandma?

    Mai: Oh, how was your grandma?

    Nam: She was sick before, but now she’s better.

    Mai: Oh, I’m happy to hear that.

    3. Linda: Did you go to the book fair last week?

    Mai: Yes, I did. I didn’t see you.

    Linda: I was on a trip to Ho Chi Minh City

    Mai: Oh, really? How was the trip?

    Linda: It was very interesting. I saw a lot of things.

    4. Phong: What will you do next Sunday, Mai?

    Mai: I don’t know. I think I’m going to stay home to help my mother cook.

    Phong: I hope you’ll enjoy it.

    3. Nghe và đánh dấu chọn (✓) vào ô Đúng (Y) hoặc vào ô Sai (N)

    1. N 2. Y

    Audio script

    1. Linda: What do you do in your free time, Mai?

    Mai: I usually read books and watch cartoons on TV.

    Linda: How often do you go to the cinema?

    Mai: Oh, I never go to the cinema. I only watch films on TV.

    2. Tony: What did you do last weekend, Nam?

    Nam: I visited my grandparents.

    Tony: Where do they live?

    Nam: They live in the countryside.

    4. Đọc và khoanh tròn a hoặc b

    Linda thường xuyên đi học vào buổi sáng. Ngày hôm qua, cô ấy không đi học bởi vì nó là Chủ nhật. Cô ấy đã đi mua sắm với mẹ sau bữa sáng. Họ mua sắm thức ăn thức uống và nhiều thứ cho gia đình. Vào buổi chiều, gia đình đã viếng thăm ông bà của Linda ở miền quê. Ông bà đã rất vui khi gặp họ. Gia đình đã thích những ngày của họ ở quê và trở về nhà vào buổi tối. Tuần tới, họ sẽ lại viếng thăm ông bà của Linda.

    5. Viết về em. Sau đó nói với lớp

    1. Địa chỉ của bạn là gì?

    It’s 654/6, Lac Long Quan street, Ward 9, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

    Nó là số 654/6, đường Lạc Long Quân, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

    2. Nơi của bạn như thế nào?

    It’s busy and crowded.

    Nó náo nhiệt và đông đúc.

    3. Bạn có thường tộp thể dục buổi sáng không?

    I often do morning exercise every day.

    Tôi thường tập thể dục buổi sóng mỗi ngày.

    4. Bạn đã làm gì vào mùa hè trước?

    I went to Nha Trang beach with my parents.

    Tôi đã đi biển Nha Trang với gia đinh.

    5. Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần?

    I’ll swim in the pool.

    Tôi sẽ đi bơi ở hồ bơi.

    Short story Cat and Mouse 1 trang 38,39 SGK Tiếng Anh 5 Mới

    Truyện ngắn: Mèo và Chuột 1 1. Đọc và lắng nghe câu truyện

    Do you remember?

    Bạ có nhớ không?

    Hello, I’m Miu and these are my friends, Maurice and Doris.

    Xin chào, mình là Miu và đây là những người bạn của mình, Maurice và Doris.

    Hello!

    Xin chào!

    Hello!

    Xin chào!

    Hello, I’m Chit and these are my sisters, Mimi and Nini!

    Xin chào, mình là Chit và đây là những chị gái mình Mimi và Nini!

    Hello!

    Xin chào!

    Wake up, Jack!

    Thức dậy, Jack!

    Hello, Chit.

    Xin chào Chit.

    Hello, Miu.

    Xin chào Miu.

    Did you and your family go on holiday?

    Bạn và gia đinh bạn đi nghỉ mát phải không?

    Yes, we did.

    Vâng, đúng rồi.

    Where did you go?

    Bạn đã đi đâu?

    We went to the beach

    Chúng tôi đã đi đến bãi biển.

    Did you enjoy it?

    Các bạn có thích nó không?

    Yes, we did.

    Vâng, chúng tôi có thích.

    We sat on the beach and swam in the sea.

    Chúng tôi nằm trên bãi biển và tắm biển.

    What about you? Did you go on holiday?

    Còn bạn thì sao? Bạn có đi nghỉ mát không?

    Yes. Maurice, Doris and I went to the moutains.

    Có. Maurice, Doris và tôi đã đi núi.

    Did you enjoy it?

    Bạn có thích nó không?

    No, we didn’t.

    Không, chúng tôi không thích.

    It was cold and it rained all the time.

    Trời lạnh và mưa suốt. t’s nice to be home!

    Thật tốt khi ở nhà.

    Audio script

    Miu: Hello, I’m Miu and these are my friends, Maurice and Doris.

    Maurice: Hello!

    Doris: Hello!

    Chit: Hello, I’m Chit and these are my sisters, Mimi and Nini!

    Mimi and Nini: Hello!

    Chit: Wake up, Jack!

    Mỉu: Hello, Chit.

    Chit: Hello, Miu

    Miu: Did you and your family go on holiday?

    Chit: Yes, we did.

    Miu: Where did you go?

    Chit: We went to the beach.

    Miu: Did you enjoy it?

    Chit: Yes, we did

    Chit: We sat on the beach and swam In the sea. What about you? Did you go on holiday?

    Miu: Yes. Maurice, Doris and I went to the moutains.

    Chit: Did you enjoy it?

    Miu: No, we didn’t. It was cold and it rained all the time.

    All: It’s nice to be home!

    2. Trả lời nhừng câu hỏi

    1. Chit và gia đình cậu ấy đã đi nghỉ mát ở đâu?

    They went to the beach.

    Họ đã đi đến bãi biển.

    2. Họ đã có một thời gian thoải mái phải không?

    I Yes, they did.

    Vâng, đúng vậy.

    3. Miu đã đi nghỉ mát với ai?

    Miu đã đi nghỉ mát cùng với Maurice và Doris.

    4. Họ đã đi đâu?

    They went to the mountains.

    Họ đã đi núi.

    5. Họ đã có một khoảng thời gian thoải mái phải không? Tại sao/ Tại sao không?

    No, they didn’t. Because it was cold and it rained all the time. Không, họ không có. Bởi vì trời lạnh và mưa suốt cả ngày.

    3. Sắp xếp lại những từ từ câu truyện

    a. holiday (kỳ nghỉ) b. beach (bờ biển) c. family (gia đình) I d. mountains (núi) e. rained (mưa)

    4. Đọc và hoàn thành

    (1) did (2) went (3) enjoy (4) did (5) didn’t

    A: Bạn đã đi nghỉ mát ở đâu?

    B: Chúng tôi đã đi đến bãi biển.

    A: Bạn có thích nó không?

    B: Vâng, chúng tôi có thích. Nó rất vui. Còn bạn thì sao?

    A: Chúng tôi đã đi núi.

    B: Bạn có thích nó không?

    A: Không, chúng tôi không thích. Trời đã mưa suốt thời gian đi.

    5. Thực hành theo cặp. Nói về kỳ nghỉ đã qua của bạn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 1 Lớp 5 (Trang 36
  • Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 1
  • Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 4 Review 1
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 7 Vòng 1
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • ỒN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (*) Tiết 1 1. Xếp các từ bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối bạn bè bàn thỏ chuối Hùng xe đạp mèo xoài 2. Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng ở bài tập 1. Chỉ người Chỉ đổ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối đồng chí cặp heo pưýí Nam xe máy gà thanh long thầy giáo thước chó táo ông, bà viết máy voi cam anh, chị tủ lạnh khỉ mía Tiết 2 1. Đặt 2 câu theo mẫu : Ai (cá/ gì, con gì) là gì ? M : Bạn Lan là học sinh giỏi. Câu 1 : - Bố em là giám đốc. Mẹ em là kế toán. Câu 2 : - Hùng là bạn thân của em. Trinh là con út trong gia đình em. Ghi vào chỗ trống tên riêng của các nhân vật trong những bài tâp đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái: Tuần Tên bài tập đọc (có nhãn vật mang tên riêng) Tên riêng nhân vật xếp theo thứ tự bảng chữ cái 7,8 Bàn tay dịu dàng Người thầy cũ Người mẹ hiền An Dũng, Khánh Minh, Nam Tiết 3 1. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài Làm việc thật là vui (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 16), rồi viết vào bảng sau : Từ ngữ chỉ người, vật Từ ngữ chỉ hoạt động M : Đồng hồ tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò... ó... 0... báo trời sáng. Con tu hú kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. Chim sâu bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Dựa theo cách viết trong bài Làm việc thật là vui, hãy đặt một câu nói về : Một con vật. Chó vẫy đuôi mừng em đi học về. Một đồ vật. Ba mua tặng em chiếc bàn học khi em vào lớp 1. Một loài cây hoặc một loài hoa. Hoa đào nở báo hiệu Tết đến. Tiết 4 Hằng ngày, mẹ là người đưa Tuấn đi học. Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đi học được vì mẹ bị ốm. Tuấn làm gì để giúp mẹ ? Tuấn rót nước cho mẹ uống, đắp khăn lên trán mẹ cho mẹ hạ sốt. Tuấn đến trường bằng cách nào ? Tuấn tự mình đi bộ đến trường. Tiết 5 Ghi lời em nói trong những trường hợp sau : Khi bạn hướng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy. Khi em làm rơi chiếc bút của bạn. Xin lỗi bạn (cậu), để mình (tớ) nhặt lên cho bạn (cậu). Khi em mượn sách của bạn và trả không đúng hẹn. Tớ (Mình) xin lỗi cậu (bạn) vì không đúng hẹn, ngày mai tớ (mình) sẽ đem sách trả cho cậu (bạn). Khi có khách đến chơi nhà biết em học tập tốt, chúc mừng em. Cháu cảm ơn chú (bác, cô, dì,...), cháu sẽ cô'gắng hơn nữa ạ I Nằm mơ Mẹ ơi, đêm qua con nằm mơ. Con chỉ nhớ là con bị mất một vật gì đó. Nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ gọi con dậy rổi j 7 Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không Ị7] hở mẹ ? Ô hay, con nằm mơ thì làm sao mẹ biết được ! Tiết 6 Phân môn Nội dung Trang Tập đọc Người mẹ hiền 63 Kể chuyên Người mẹ hiền 64 Chính tả Tập chép. Người mẹ hiền phân biệt ao / au, r, d / gi, uôn / uông 65 Tập đọc Bàn tay dịu dàng 66 Luyện tu và câu Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy 67 Tập viết Chữ hoa G 67 Tập đọc Đổi giày 68 Chính tả Nghe - viết: Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông 69 Tập làm văn Mời - nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi 69 2. Ghi lời mời, nhờ, đề nghị của em trong những trường hợp sau : Em nhờ mẹ mua giúp em một tấm thiếp chúc mUng cô giáo (thầy giáo) nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11. Em phụ trách phần văn nghệ trong buổi liên hoan của lớp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam. Em mời các bạn hát (hoặc múa, chơi đàn, kể chuyện,...). Mời bạn Trinh lên hát iặng cô bài Mẹ và cô. Trong giờ học, cô giáo (hay thầy giáo) đặt câu hỏi, nhưng em chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu rõ. Em để nghị cô (thầy) nêu lại câu hỏi đó. Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi giúp em ạ I Tiết 7 Trò chơi ô chữ Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang : Dòng 1 : Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P). Dòng 2 : Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L). Dòng 3 : Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q). Dòng 4 : Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 5 : Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B). Dòng 6 : Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H). Dòng 7 : Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 8 : Noi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ X). Dòng 9 : Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ). Dòng 10 : Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G). 1 p H Ấ N 2 L Ị c H 3 Q u Ầ N T í H 0 N 5 B ú T 6 H o A 7 T ư 8 X Ư Ổ N G 9 Đ E N 10 G H Ể 2. Ghi từ mới xuất hiện ở cột dọc : Phẩn thưởng Tiết 8 BÀI LUYỆN TẬP Đọc thầm mẩu chuyện Đôi bạn (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 75), ghi dấu X vào I I trước ý trả lời đúng : Búp Bê làm những việc gì ? Vì cả hai lí do trên. |~x~| Tôi là Dế Mèn. Viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) nói về em và trường em : Em tên là Đỗ Ngọc Phương Trinh. Em là học sinh Trường Tiểu học Kim Đồng. Trong lớp, em có rất nhiều bạn thân. Trường em có rất nhiều cây xanh, bóng mát nằm trên một con đường lỏn của Thành phô' Hồ Chí Minh. Em yêu trường em I

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Án Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Vi
  • Chương Trình Mới Môn Tiếng Việt Với Học Sinh Lớp 2 Là Quá Nặng
  • Lời Giải Đề Thi Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 1 Cho Bé
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Is he behind the door? No he isn’t.

    We’re brother and sister. We’re cousins.

    3. Billy, you like animals.

    But you don’t like……………………. and you don’t like giraffes.

    4. Rice,…………. and carrots for chúng tôi you like carrots, Billy?

    No, I don’t. No carrots for me!

    5. Look,Grandma. My………….. is tidy up now.

    Good girl, Rosy. Well done!

    (Nhìn và đọc. Đánh dấu (vào câu đúng và dấu x vào câu sai)

    (Nhìn và đọc. Viết Yes hay No vào chỗ trống)

    Example:

    (Nhìn tranh. Nhìn các chữ cái, viết thành từ đúng)

    (Chọn từ trong khung và điền vào chỗ trống)

    Part 1: Listen and repeat:

    Part 2: Point, ask and answer:

    Teacher Student

    What do you like? I like yogurt

    Do you like meat? Yes, I do / No, I don’t.

    Teacher Student

    It’s big Yes, it is.

    It’s little No, it isn’t – It’s big.

    This is an elephant Yes, it is.

    This is a monkey No, it isn’t – It’s a giraffe.

    What’s your favorite colour?

    What’s your favorite toy?

    Question 2. 1. Bag – red 2. Apple – yellow 3. Elephant – pink 4. Carrots – orange 5. Bed – purple

    (Like) (Dislike)

    Giraffes – Snakes

    Parrots – lions

    3. There are two beds. 4. I like ice cream.

    Khi cho bé ôn tập lại những đề thi tiếng Anh trước khi bước vào những ngày thi học kì, phụ huynh nên thực hiện cho bé ôn tập theo một lộ trình chuẩn nhất theo trình độ phù hợp của bé. Các bạn có thể cho trẻ tham gia những bài test thú vị ngay đầu chương trình dạy tại Alokiddy để biết được bé còn hổng kiến thức nào và cần bổ sung thêm kiến thức ra sao. Tiếng Anh chúng tôi giúp bé học tập và phát triển tốt nhất, theo đúng chuẩn tiếng Anh quốc tế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3
  • Bản Mềm: Bài Luyện Viết Chữ Đẹp Cho Học Sinh Lớp 1
  • Tổng Hợp Những Câu Hỏi Rung Chuông Vàng Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1
  • Câu Hỏi Rung Chuông Vàng Dành Cho Học Sinh Lớp 1
  • Top 10 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Có Đáp Án
  • Tiếng Việt Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Lớp 5

    --- Bài mới hơn ---

  • “bộ 20 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Cuối Học Kì 1
  • Đề Thi Cuối Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Trường Tiểu Học Kim Đồng Năm 2014
  • Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)
  • Top 40 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án
  • Ôn luyện lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm tên bài, tác giả, thế loại, nội dung, cách đọc và học thuộc các bài học thuộc lòng.

    Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh, như sau:

    Hãy nêu những nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng minh họa về những nhận xét của em qua bài Người gác rừng tí hon như sau:

    -Bạn nhỏ là một người có tình yêu đối với rừng. (“Tình yêu rừng của ba đã sớm truyền sang em.” “Thay ba đi tuần rừng”).

    -Có tinh thần cảnh giác. (“Phát hiện những dấu chân người lớn hằn trên đất, em thắc mắc: ” ..”.

    -Bạn nhỏ là một người rất thông minh, dũng cảm, nhanh nhẹn, linh hoạt bảo vệ rừng. Thấy lạ, em lần theo dấu chân. “Em chạy theo đường tắt về quán bà Hai, xin bà cho gọi điện thoại” báo cho công an. “Em chộp lấy dây thừng lao ra, buộc căng hai đầu dây vào hai chạc cây để chặn xe”. “Em dồn hết sức xô ngã gã”.

    Đọc lại các bài tập đọc học thuộc lòng trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người nắm tên bài, tác giả, thể loại, nội dung chính làm cơ sở trả lời câu hỏi (2).

    Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người như sau:

    Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ sau:

    Ý nói: Hạt gạo chứa đựng bao khó khăn vất vả của con người. Cụ thể là hình ảnh của người mẹ. Mẹ phải chịu đựng biết bao gian khổ “một nắng hai sương” trên đồng ruộng mới làm ra hạt gạo.

    Ý nói: Niềm vui hi vọng trước cuộc sống mới.

    Đọc lại những bài tập đọc đã học, nắm tên bài, tác giả, nội dung chính.

    Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm nội dung bài.

    Nhờ bạn hoặc người thân đọc bài Chợ Ta-sken, em viết. Sau đó tự kiểm tra sửa chữa những lỗi mắc phải, viết lại cho đúng.

    TIẾT 5

    Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học. Nắm tên bài, tác giả, nội dung, thể loại.

    TIỂT 8: BÀI LUYỆN TẬP

    (Tả một cô bán hàng)

    Sáng nay, em cùng Hoa đến cửa hàng văn phòng phẩm trên đường Nguyễn Tri Phương để mua một số dụng cụ học tập. Tại đây, chúng em gặp một cô mậu dịch viên thật dễ mến và dễ thương. Tên cô là Nguyễn Thị Phương.

    Cửa hàng nằm phía bên phải hướng ra bùng binh nơi giao nhau của nhiều con đường nên lúc nào cũng nhộn nhịp đông vui. Ở quầy hàng dụng cụ học sinh nào là bút, thước, com pa, cặp sách… không thiếu một thứ gì. Tất cả được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp. Cô Phương còn rất trẻ, có lẽ cũng chỉ độ mười tám đôi mươi như chị Hai em. Cô có dáng người thon thả, cân đối. Chiếc áo dài màu hồng nhạt bó sát lấy cơ thể tạo cho cô một vẻ đẹp rực rỡ kiêu sa. Nói một cách công bằng, cô đẹp không kém gì những diễn viên điện ảnh Hàn Quốc. Mái tóc đen như gỗ mun xõa quá vai rất hợp với khuôn mặt trái xoan của cô. Đặc biệt cô có đôi môi đỏ thắm luôn tươi cười để lộ hàì-Ti răng nhỏ, đều trắng muốt. Tay cô thoăn thoắt lấy hàng đưa cho khách, miệng không quên nói những lời cám ơn dịu ngọt. Khách hàng mỗi lúc một đông. Người hỏi mua chiếc cặp, người hỏi mua tập vở, com pa, chì, thước… Có một ông khách mua một cây bút Hero cầm lên xem rồi xin đổi lại Hồng Hà. Thấy không vừa ý, ông lại xin đổi bút Kim tinh, cô vẫn vui vẻ chiều ý khách mà không hề tỏ thái độ bực bội gì. Em và Hoa mua hai cái hộp bút rất đẹp. Cô trả tiền thừa xong, không quên dặn dò chúng em đếm kĩ trước lúc cất vào cặp.

    Qua cách bán hàng và thái độ đốĩ xử với khách, em thấy mến và phục cô quá. Nếu như sau này làm mậu dịch viên, em sẽ cố gắng làm được như cô Phương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Cuối Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 8).
  • Top 10 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Trong Dạy Toán Lớp 1, Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 1 Và Công Nghệ Giáo Dục
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1
  • 11 Câu Phân Tích Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1.
  • Xem Chuyên Đê: Một Số Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Tp.hcm Sẽ Dạy Trực Tuyến Cho Cả Học Sinh Lớp 1, Cha Mẹ Lưu Ý Để Sắp Xếp Kế Hoạch Học Bài Cho Con
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Proshow Producer 6.0, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Sớ Phúc Thọ Tiếng Việt, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Cách Viết 29 Chữ Cái Tiếng Việt, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Bài Giải Dự Thi Tự Hào Việt Nam, Giải Tiếng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Tiếng Anh, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Em Yêu Lịch Sử Việt Nam, Bài Giải ôn Tập Văn Học Dân Gian Việt Nam, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f,

    Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Ôn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 1
  • Giáo Án Lớp 1 Môn Tập Đọc
  • Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hôn Nhân Và Tình Yêu
  • Giải Bài Tập Lesson 1 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải A Closer Look 1 Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2022
  • Học Sinh Lớp 1 Và Những Nỗi Khổ Thời “cải Cách Giáo Dục”
  • Trẻ Vùng Cao Không Học Trước Khai Giảng, Giáo Viên Than Khó Khi Dạy Tiếng Việt
  • a. – I didn’t see you yesterday. Where did you go?

    -I went to the zoo.

    b. – What did you see at the zoo?

    – I saw a baby elephant and some other animals.

    c. – Did you see any monkeys?

    – Yes, I did. They were really noisy!

    d. – Did you see any tigers?

    – Yes, they were really fast!

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Mình không gặp bạn ngày hôm qua. Bạn di đâu thế?

    – Minh đi sở thú.

    b. – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    – Mình đã thấy một chú voi con và vài con thú khác.

    c. – Bạn có thấy con khỉ nào không?

    – Có. Chúng thực sự rất ồn ào!

    d. – Bạn có thấy con hổ nào không?

    – Có, chúng rất nhanh nhẹn!

    Bài 2​​​​​​​. Point and say. (Chỉ và nói)

    What did you see at the zoo? (Bạn đã thấy gì ở sở thú?)

    a. What did you see at the zoo?

    I saw pythons.

    b. What did you see at the zoo?

    I saw crocodiles.

    c. What did you see at the zoo?

    I saw peacocks.

    d. What did you see at the zoo?

    I saw gorillas.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con trăn.

    b. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con cá sấu.

    c. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con công.

    d. Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    (Mình đã thấy nhũng con khỉ gô-ri-la.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói.)

    Ask and answer questions about the zoo. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về sở thú)

    – When did you go to the zoo?

    I went there yesterday.

    – What did you see at the zoo?

    I saw tigers.

    – What did you see at the zoo?

    I saw lions.

    – What did you see at the zoo?

    I saw bears.

    – What did you see at the zoo?

    I saw elephants.

    – What did you see at the zoo?

    I saw crocodiles.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn đã đi sở thú khi nào?

    Mình đã đi sở thú ngày hôm qua.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con hổ.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con sư tử.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con gấu.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy nhũng con voi.

    – Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Mình đã thấy những con cá sấu.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu ✓)

    1.b 2.a 3.b

    Tapescript (Lời ghi âm):

    1. Akiko: Did you go to the circus yesterday morning?

    Tom: No I didn’t. I went to the zoo.

    Akiko: What did you see at the zoo?

    Tom: I saw some gorillas.

    Akiko: Gorillas are very intelligent.

    Tom : Are they? They’re also very funny.

    2. Linda: I didn’t see you on Sunday. Where were you?

    Mai: I was at the park. I went skateboarding.

    Linda: What else did you do at the park?

    Mai: I saw a lot of peacocks.

    Linda: Do you like peacocks?

    Mai: Yes, I do.

    3. Phong: Do you want to go to the circus?

    Tony: No, I don’t. I went there last Saturday.

    Phong: Great! What did you see?

    Tony: I saw some elephants. They played football.

    Phong: Really?

    Tony: Yes! They played really well. And they were funny.

    Phong: I like elephants. I think I’ll go to the circus tomorrow.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Akiko: Sáng hôm qua bạn có đi xem xiếc không?

    Tom: Không. Mình đi sở thú.

    Akiko: Bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Tom: Mình đã thấy vài con khỉ gô-ri-la.

    Akiko: Khỉ gô-ri-la rất thông minh.

    Tom: Vậy à? Chúng cũng rất vui nhộn.

    2. Linda: Mình không gặp bạn hôm Chủ nhật. Bạn ở đâu thế?

    Mai: Mình ở công viên. Mình đi trượt ván

    Linda: Bạn còn làm gì khác ở công viên nữa?

    Mai: Mình Đã thấy rất nhiều công.

    Linda: Bạn có thích công không?

    Mai: Có.

    3. Phong: Bạn có muốn đi xem xiếc không?

    Tony: Không. Mình đã đi tới đó thứ Bảy vừa rồi.

    Phong: Hay quá! Bạn đã thấy gì?

    Tony: Mình thấy vài chú voi Chúng chơi đá bóng.

    Phong: Thật sao?

    Tony: Ừ. Chúng chơi rất giỏi. Và chúng rất vui nhộn.

    Phong: Mình thích chú voi. Mình nghĩ mình sẽ đi xem xiếc ngày mai

    Bài 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

    1. like 2. gorillas 3. intelligent 4. do 5. elephants

    Hướng dẫn dịch:

    Mình thích đi sở thú. Những con thú ưa thích của mình là nhưng con khỉ Go-ri- la. Mình nghĩ rằng Go-ri-la rất thông minh. Chúng có thể làm nhiều điều Mình cũng rất thích những chú voi. Chúng có thể phun nước bằng những chiếc vòi của chúng.

    Bài 6​​​​​​​. Let’s sing. (Cùng hát)

    What did you see at the zoo?

    Where did you go yesterday?

    I went to the zoo.

    Who did you go with?

    I went with my friend Sue.

    What did you see at the zoo?

    We saw some peacocks.

    They were very beautiful.

    And we saw some kangaroos.

    They were fast and funny, too.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn dã thấy gì ở sở thú?

    Hôm qua bạn đã đi đâu?

    Mình đi sở thú.

    Bạn đã đi với ai?

    Mình đi với bạn mình Sue.

    Các bạn đã thấy gì ở sở thú?

    Chúng mình thấy những con công Chúng rất đẹp.

    Và chúng mình thấy vài chú chuột túi

    Chúng cũng nhanh nhẹn và vui nhộn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 9 Lesson 1 (Trang 58
  • Giải Lesson 1 Unit 9 Trang 58,59 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 8 Ngày 6/4/2020, Unit 9
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 6
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Tại Quận 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Unit 3 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: Thì Quá Khứ Đơn Trong Tiếng Anh
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?

    Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?

    Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 5 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 5. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

    Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

    1. Hỏi đáp hôm nay bạn có học không Hỏi:

    Do you have school today?

    Hôm nay bạn có học không?

    Hoặc

    Do you have school today, Trinh?

    Hôm nay bọn có học không Trinh?

    Đáp: Đây là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:

    – Nếu bạn có học (đi hoc) thì trả lời:

    Yes, I do.

    Vâng, tôi có học.

    – Nếu không có hoc (đi hoc) thì trả lời:

    No, I don’t.

    Không, tôi không có (đi) học.

    Don’t là viết tắt của do not.

    Ex: (1) Do you have school today?

    Hôm nay bạn cố học không?

    Yes, I do. Vông, tôi có học.

    (2) Do you have school today, Khang?

    Hôm nay bạn có học không Khang?

    No, I don’t. Không, tôi không học.

    2. Hỏi đáp về môn học yêu thích của ai đó Hỏi:

    What lessons do you like?

    Bạn thích học môn nào?

    What lessons do you like, Trang?

    Bạn thích học môn nào vậy Trang?

    Đáp:

    I like + môn học.

    Tôi thích môn..

    Ex: What lessons do you like?

    Bạn thích môn học nào?

    I like Maths and IT.

    Tôi thích môn Toán và môn Tin học.

    Khi chúng ta muốn hỏi ai đó có thích môn học nào đó không, chúnc ta có thể sử dụng cấu trúc sau. Like (thích) là động từ thường, câu sủ dụng thì hiện tại mà chủ ngữ chính là he/she ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải mượn trợ động từ “does”.

    Hỏi:

    Does she/he like + môn học?

    Cô ấy/ cậu ấy thích môn… không?

    Đáp: Đây là dạng câu hỏi “có/không”, nên.

    – Nếu cậu ấy/cố ấy thích mốn học đó thì bạn trà lời:

    Yes, she/he does.

    Vâng, cô ấy/cậu ấy thích môn học đó

    – Nếu cậu ấỵ/cô ấy khống thích môn học dỏ thì bạn trà lời:

    No, she/he doesn’t.

    Không, cô ấy/ cậu ấy không thích môn học đó.

    Ex: Does she like Music? Cô ấy thích môn Âm nhợc không?

    Yes, she does. / No, she doesn’t.

    Vâng, cô ây thích. / Không, cô ấy không thích.

    Nếu chủ ngữ chính là “you/theỵ” thì ta phải mượn trợ động từ “do”.

    Do you like + môn học?

    Bạn thích môn… không?

    Đáop:

    – Nếu thích môn hoc dỏ thì bạn trả lởi:

    Yes, I do.

    Vâng, tôi thích môn đó.

    – Nếu không thích môn hoc đó thì bạn trả lời:

    No, I don’t.

    Không, tôi không thích môn đó.

    Do you like Music? Bạn thích môn Ảm nhợc không? Yes, I do. / No, I don’t.

    Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

    3. Hỏi đáp về ai đó hôm nay có bao nhiêu môn học

    Hỏi

    How many lessons do you have today?

    Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

    Đáp:

    I have…

    Tôi có …

    How many lessons do you have today?

    Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

    I have three: Vietnamese, English and IT.

    Tôi có ba môn học: Tiếng Việt, Tiếng Anh và Tin học.

    Mở rộng:

    Khi các bạn muốn hỏi ai đó có bao nhiêu môn học vào những ngà (thứ) trong tuồn. Chúng ta có thể sử dụng cáu trúc sau:

    Hỏi:

    How many lessons do you have + on + các ngày trong tuần?

    Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày.. ?

    Lưu ý:

    1) Các ngày trong tuần luôn ở dạng số nhiều, ví dụ: Monday: (nhửng ngày thứ Hai), Wednesdays (nhừng ngày thứ Tư),. .

    2) Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào”

    on Mondays

    vào những thứ Hai

    on Wednesdays

    vào những thứ Tư

    on Saturday

    vào thứ Bảy

    on Sunday

    vào ngày Chủ nhật

    on Tuesday morning

    vào sáng thứ Ba

    on Saturday afternoon

    vào chiều thứ Bày

    on 5 May

    vào ngày 5 tháng Năm

    I have…

    Tôi có…

    Ex: How many lessons do you have on Thursdays?

    Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày thứ Năm?

    I have Maths, Science, Art and Vietnamese.

    Tôi có môn học Toán, Khoo học, Mỹ thuật và Tiếng Việt.

    4. Hỏi đáp ai đó thường có môn học nào đó bao nhiêu lần trong tuần Hỏi: How often do you have + môn học

    Bạn thường có môn … bao nhiêu lần?

    Ex: How often do you have Vietnamese?

    Bạn thường có môn tiếng Việt bao nhiêu lần

    Lesson 1 – Unit 6 trang 40, 41 SGK tiếng Anh 5 mới

    Chào Long! Chuyến về nhà của bạn thế nào rồi?

    Hi, Mai. It was good, thanks.

    Chào Mai. Nó tốt, cảm ơn.

    b) Do you have school today, Mai?

    Bạn có học hôm nay không Mai?

    Yes, I do.

    Vâng, có

    c) How many lessons do you have today?

    Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

    I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE.

    Tôi có bốn: Toán, Tiếng Việt Âm nhạc và Thể dục.

    d) How about you? Do you have school today?

    Còn bạn thì sao? Hôm này bọn có học không?

    Not today, but tomorrow. I’m still on holiday!

    Hôm nay không, nhưng ngày mai thì có, Mình vần còn trong ngày nghỉ!

    Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

    I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

    Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

    Hoặc

    How many lessons do you have on Mondays?

    Bạn có bao nhiêu bài học vào những ngày thứ Hai?

    I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

    Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

    3. Chúng ta cùng nói

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về những bài học của bạn có hôm nay.

    How many lessons do you have today?

    Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

    I have…

    Tôi có…

    What lessons do you have today?

    Bạn có những bài học gì vào hôm nay?

    I have… Tôi có…

    Ex: How many lessons do you have today?

    Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

    I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

    Tôi có môn toán, Tin học, Khoo học, Tiếng Việt và Tiếng Anh What lessons do you have today?

    Bạn có những bài học gì/nào vào hôm nay?

    I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

    Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh

    1. Long: Hi, Nam.

    Nam: Hello, Long. Are you at school now?

    Long: Yes, it’s break time now.

    Nam: Oh, good. How many lessons do you have today? Long: I have three: Maths, IT and Science. How about you? Nam: I’m on holiday today.

    2. Quan: Hi, Minh.

    Minh: Hi, Quan. It’s nice to talk to you again. Are you at school? Quan: Yes. It’s break time. And you?

    Minh: Yes, It’s break time for me, too.

    Quan: Oh, really? How many lessons do you have today?

    Minh: I have four: Science, Music, Art and IT.

    3. Nam: Hello, Lan

    Lan: Hello, Nam. How was your trip home?

    Nam: It was good, thanks Do you have lessons today?

    Lan: Yes, in the afternoon.

    Nam: How many lessons do you have today?

    Lan: I have five: Vietnamese, English, Maths, IT and PE.

    5. Đọc và hoàn thành

    (1) Tuesday (2) lessons (3) Wednesday (4) four (5) Art

    Tên mình là Trung. Mình là một học sinh mới trong lớp 5B. Hôm nay là Thứ Ba. Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Tin học và Thể dục. Ngày mai là thứ Tư. Tôi sẽ có 4 môn học: Toán, Tiếng Việt, Âm nhọc và Mỹ thuật.

    Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

    Yesterday was Sunday. It was a holiday.

    Today’s Monday and I’m back at school.

    I have three lessons: Maths, English and Science.

    Tomorrow’s Tuesday. I’ll be at school again.

    I’ll have three more lessons: Maths, Music and Art.

    How about you? How many lessons do you have today?

    Hôm qua là Chủ nhật. Nó là ngày nghỉ. Hôm nay là thứ Hai và tôi trở lợi trường.

    Tôi có ba môn học: Toán, Tiếng Anh và Khoa học.

    Ngày mai là thứ Ba. Tôi sẽ lợi đến trường.

    Tôi sẽ có thêm ba môn học nữa: Toán, Ầm nhạc và Mỹ thuật. Còn bạn thì sao? Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

    Lesson 2 – Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới

    Xin chào Akiko. Thật thú vị nói khi chuyện với bạn lần nữa. Nice to talk to you, too, Nam

    Minh cùng thật thú vị khi nói chuyện với bợn, Nam à.

    b) Are you at school?

    Bạn ở trường phâi không?

    Yes, I am. It’s break time.

    Vông, đúng rồi. Nó là giờ ra chơi/giỏi lao.

    c) Are you at school, too?

    Bạn củng ở trường phải không?

    No, I’m at home. I’m studying my English lesson.

    Không, mình ở nhà. Mình đong học môn Tiếng Anh.

    d) Good for you. How often do you have English?

    Tốt cho bọn. Bợn thường có môn Tiếng Anh không?

    I have it four times a week.

    Mình học nó bốn lần một tuần.

    Bọn thường có môn Âm nhợc không?

    I have it once a week.

    Mình học nó một lân một tuần.

    b) How often do you have Science?

    Bọn thường có môn Khoa học không?

    I have it twice a week.

    Mình học nó hoi lần một tuần.

    c) How often do you have Vietnamese?

    Bạn thường có môn Tiếng Việt không?

    I have it four times a week.

    Mình học nó bốn lán một tuần.

    d) How often do you have Maths?

    Bợn thường có môn Toán không?

    I have it every school day.

    Mình học nó mỗi ngày học.

    3. Chúng ta cùng nói

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học bạn có nó hôm nay : Thường có mỗi môn học bao nhiêu lần trong tuần.

    How many lessons do you have today?

    Hôm nay bạn có những môn học gì? have…

    Tôi có…

    How often do you have…?

    Bọn thường có môn… mấy lần?

    I have it…

    Tôi học nó… .

    Akiko: I have it every day, Mai.

    Mai: Do you like English?

    Akiko: Yes, of course. How about you? How often do you have English?

    Mai: I have it four times a week.

    2. Akiko: How many lessons do you have today, Nam?

    Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE. How about you? How many lessons do you have today?

    Akiko: Oh, It’s a holiday in Japan today.

    Nam: Great! It’s nice to have holidays!

    3. Mai: Hello, Akiko. It’s nice to talk to you again.

    Akiko: Nice to talk to you, too, Mai Do you have school today?

    Mai: Yes, but not now I’ll go to school in the afternoon. How about you? Akiko: I’m on holiday. How many lessons do you have today?

    Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art.

    4. Tony: What subject do you like best, Quan?

    Quan: I like Maths. How about you, Tony?

    Tony: I like it, too How often do you have Maths?

    Quan: I have it every school day. And you?

    Tony: Oh, I have it only four times a week.

    5. Viết về em

    1. How many lessons do you have today?

    Hôm nay bợn có bao nhiêu môn học?

    I have five: Maths, Vietnamese, Art, IT and English.

    Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt Mỹ thuật Tin học và Tiếng Anh.

    2. What’s your favourite lesson?

    Môn học yêu thích củo bạn là gì?

    It’s Maths.

    Nó là môn Toán.

    3. How often do you have your favourite lesson?

    Môn học yêu thích của bợn thường có mây lán?

    I have it every school day.

    Tôi có nó mỗi ngày học.

    4. How often do you have English?

    Bạn thường có môn Tiếng Anh mấy lần?

    I have it three times a week.

    Tôi có nó ba lần một tuần.

    5. Do you like English? Why? / Why not?

    Bạn thích môn Tiếng Anh phải không? Tợi sao?/Tợi sao không? Yes, I do Because I can talk to many people from different countries in the World.

    Vông, tôi thích. Bởi vì tôi có thể nói chuyện với nhiều người từ những quốc gio khác nhau trên thế giới.

    6. Chúng ta cùng chơi

    Slap the board (Vỗ vào bảng)

    Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK tiếng Anh 5 mới

    Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

    I ‘have ‘four.

    Tôi có bốn.

    How many ‘crayons do you ‘have?

    Bạn có bao nhiêu viết chì màu?

    I ‘have ‘fỉve

    Tôi có năm.

    How many ‘books do you ‘have?

    Bạn có bao nhiêu quyển sách?

    I ‘have ‘six.

    Tôi có sáu.

    ‘How many ‘copybooks do you ‘have?

    Bạn có bao nhiêu quyển tập viết?

    I ‘have seven.

    Tôi có bây.

    Bạn có bao nhiêu quyển sách?

    I have six.

    Tôi có sáu.

    2. b, a How many lessons do you have?

    Bạn có boo nhiêu môn học?

    I have four.

    Tôi có bốn.

    Bạn thường có bao nhiêu lần?

    How many lessons do you have today?

    Hôm noy bạn có bao nhiêu môn học?

    I have four: English, Science, Music and Vietnamese.

    Tôi có bốn môn: Tiếng Anh, Khoa học, Ám nhọc và Tiếng Việt.

    How often do you have English?

    Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Anh một lán?

    Four times a week

    Bốn lần một tuần.

    How often do you have Science?

    Bạn thường (bao lâu học) có môn Khoa học một lần?

    Twice a week.

    Hai lần một tuần

    How often do you have Music?

    Bạn thường (bao lớp học) có môn Âm nhạc một lần?

    Once a week.

    Một lần một tuần.

    How often do you have Vietnamese?

    Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Việt một lân?

    I have it every day.

    Tôi học nó (có môn đó) mỗi ngày.

    4. Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N)

    Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du Trường mình bắt đầu năm học vào tháng 8. Mình đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình có bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư. Mình có môn Toán, Tiếng Việt, Âm nhgc và Tiếng Anh. Mình có môn Toán và Tiếng Anh mỗi ngày học. Mình có môn Âm nhạc một làn một tuồn và môn Tiếng Anh bốn lỏn một tuần.

    1. Mai’s school started in August.

    Trường của Mai bắt đầu học vào tháng 8.

    2. She goes to school every day except Saturday and Sunday.

    Cô ấy đi học mỗi ngày trừ thứ Báy và Chủ nhật.

    3. She has four lessons a day.

    Cô ấy có bốn môn học một ngày.

    4. She has four lessons on Wednesday.

    Cô ấy có bốn môn học vào ngày thứ Tư.

    5. She has Music once a week.

    Cô ấy có môn Âm nhạc một lần một tuần.

    6. She has English four times a week.

    Cô ấy có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần

    5. Viết về bạn về trường và những môn học của em

    My school started in September, go to school from Monday to Friday.

    nave four lessons a day. I have Vietnamese, Art, Science and Maths zr Wednesday. I have Music on Thursday. I have English every day except Wednesday and Friday.

    Trường của tôi bắt đầu học vào tháng 9.

    Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Tôi có bốn môn học một ngày. Tôi có môn Tiếng Việt, Mỹ thuật, Khoa học và Toán vào ngày thứ rư Tôi có môn Ám nhạc vào thứ Năm.

    Tôi có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ ngày thứ Từ và thứ Sáu.

    6. Dự án.

    Viết một lá thư gửi cho bạn mới quen nói về thời khóa biểu của bạn.

    7. Tô màu những ngôi sao

    Bây giờ tôi có thể ….

    • hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học ở trường.
    • nghe và gạch dưới nhửng đogn văn về nhửng môn học ở trường.
    • đọc và gạch dưới nhừng đoạn văn về những môn học ở trường.
    • viết về thời khóa biểu của tôi.

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Dạy Học Tiếng Anh Lớp 5 Phù Hợp Với Các Bé
  • Giải Lesson 1 Unit 11 Trang 6, 7 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 14 Trang 28 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 2 Unit 14 Trang 26 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Unit 10: When Will Sports Day Be?
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Phương Pháp Học Nói Tiếng Trung: Học Nói Không Khó
  • Chinh Phục Đẳng Cấp Ngoại Ngữ Với “tự Học Cấp Tốc Tiếng Trung Phồn Thể”
  • Tự Học Cấp Tốc Tiếng Trung Phồn Thể
  • Phần Mềm Học Phát Âm Tiếng Trung Tốt Nhất, Học Tiếng Trung
  • A. Phonetics (trang 3 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Find the word which has a different … (Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới. Sau đó đọc to các từ.)

    B. Vocabulary & Grammar (trang 4-5 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Circle A, B, C or D … (Khoanh tròn đáp án A, B, C, hoặc D tương ứng với mỗi bức hình.)

    2. Find one odd word … (Tìm một từ khác loại trong các đáp án A, B, C và D. Sau đó đọc to các từ.) 3. What are these things … (Những thứ này là gì? Hãy viết các từ vào các chỗ trống thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nó là một chỗ ngồi dài dành cho từ 2 học sinh trở lên ngồi trong lớp.
    2. Chúng gồm nhiều màu sắc khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.
    3. Nó có hai bánh, nhiều học sinh đạp tới trường.
    4. Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu nhiều từ mới.
    5. Nó là một quyển sách nhỏ với những trang giấy trắng để ghi chép.
    6. Chúng là 32 miếng được dùng trong các ván cờ. Bạn sử dụng chúng để chơi cờ.
    7. Nó là một căn phòng ở trường nơi mà có sách, báo,… để bạn đọc, học hoặc mượn về. Bạn có thể đọc sách hoặc học bài ở đó.
    8. Nó là một bức tranh in giấy và bạn đặt nó lên tường để trang trí.

    4. Put the verbs in brackets … (Đặt động từ trong ngoặc đơn về dạng thì thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    5. Fill each blank with a word … (Điền vào chỗ trống với một từ hoặc cụm từ trong khung cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có tiết tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, thứ Ba mới có.
    2. Em trai tôi muốn học về phim ảnh và nhiếp ảnh.
    3. Trẻ em thích chơi những trò chơi có bóng.
    4. Em gái tôi thỉnh thoảng giúp mẹ làm việc nhà.
    5. Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? – Bánh mì và sữa.
    6. Một người bạn tốt sẵn sàng chia sẻ nhiều thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/cô ấy.
    7. Có nhiều trường học quốc tế ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
    8. Chúng ta có vài môn học mới trong năm học này: vật lí, máy tính học,…

    6. Add at least two more … (Thêm ít nhất 2 từ vào các nhóm sau.)

    – Seasons (các mùa): spring (xuân); summer (hạ/hè); autumn (thu); winter (đông).

    – School subjects (các môn học ở trường); physics (vật lý), maths (toán), geography (địa lý), English (tiếng Anh).

    – School things (Dụng cụ học tập): pens (bút máy), pencils (bút chì), rulers (thước), school bags (cặp đi học).

    – Sports and games (các môn thể thao và trò chơi): football (bóng đá), judo (võ judo/nhu đạo), basketball (bóng rổ), chess (cờ), volleyball (bóng chuyền).

    – Languages (Ngôn ngữ): English (tiếng Anh), Vietnamese (tiếng Việt), Thai (tiếng Thái Lan), Korean (tiếng Hàn Quốc), Japanese (tiếng Nhật Bản).

    C. Speaking (trang 6-7 SBT tiếng Anh 6 mới)

    Kĩ năng speaking đối với các em học sinh cấp 2 là vô cùng quan trọng. Nếu các em có thể làm quen cũng như học tốt được phần này ngay từ đầu thì sau này việc cải thiện kĩ năng nghe và nói của bản thân rất dễ dàng. Ngoài việc học trên lớp hay những bài tập về speaking thì các em cũng có thể tìm hiểu và học thông qua những trang web dạy phát âm tiếng Anh miễn phí để có thể củng cố cũng như giúp ích cho việc học phát âm của bản thân.

    1. Complete the following dialogues … (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau. Sau đó tạo thành những hội thoại của riêng bạn và luyện nói.)

    Hướng dẫn dịch:

      George: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì, Frankie?

    Frankie: tiếng Anh và Địa lí.

    Khang: Hip-hop. Nó là thể loại nhạc yêu thích của tôi.

    Mai: Trường THCS An Châu.

    Huệ: Tớ thường đi chơi với bạn bè hoặc gia đình vào buổi sáng và học âm nhạc vào buổi chiều.

    Tom: Cô Mc Keith. Cô ấy thật tuyệt vời.

      Look at the pictures … (Nhìn vào các bức tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi với những từ được cho sẵn.)

    – He’s reading newspaper.

      – What are teacher and students doing?

    – They are doing the experiment.

    – They are playing football.

      – What time do these people usually have a walk?

      – When does phong often listen to music?

    Hướng dẫn dịch:

    D. Reading (trang 7-8 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

      Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

      Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    (Đó là máy tính học)

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    1. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)
    2. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for
    3. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Hướng dẫn dịch:

    có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    E. Writing (trang 9 SBT tiếng Anh 6 mới)

    1. Make sentences using the words … (Tạo các câu sử dụng các từ và cụm từ đã cho sao cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    2. Here is a list of some ideas … (Đây là một danh sách gồm vài ý kiến cho nội quy lớp của Linda. Cô ấy luôn cố gắng giữ gìn nội quy.)

    Bây giờ hãy viết một đoạn văn ngắn để đưa ra nội quy học tập của bạn. Sử dụng nội quy học của Linda và bạn có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    We also have some class rules and we try to keep all of them. We always try to arrive on time. Before we go to school, we always remember to ppare book, notebooks, pen, pencil, school bag. We always listen carefully to teachers in classroom and try to raise our new ideas in lessons. We always p-read the new lesson and finish the homework the teacher gives. And we try to finish the experiments in Physics or Chemistry room.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi cũng có vài nội quy học tập và cố gắng tuân theo các nội quy. Chúng tôi luôn cố gắng đến trường đúng giờ. Trước khi chúng tôi đến trường chúng tôi luôn chuẩn bị sách, vở, bút mực, bút chì, cặp sách. Chúng tôi luôn cố gắng lắng nghe kĩ giáo viên giảng bài trong lớp học và phát biểu ý kiến trong giờ. Chúng tôi luôn đọc bài mới trước và hoàn thành bài tập về nhà mà cô giáo giao. Và chúng tôi luôn cố gắng hoàn thành các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm vật lý hoặc hóa học.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể tìm hiểu thêm các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho các bé để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2
  • Kiểm Tra Kì 1 Tiếng Anh 6 Thí Điểm
  • Đề Ks Giữa Kì 1 Anh 6 Năm 2012
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 6 (Vocabulary)
  • Các Topic Thi Nói Anh Văn Lớp 6
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kt Giữa Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Kiểm Tra Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Đề Thi Giữa Kì Ii Lớp 5 Tiếng Việt
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Lớp Học Trên Đường
  • Soạn Bài Lớp Học Trên Đường Trang 153 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Ôn Tập 3 Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 1

    1.Điền tiếng thích hợp vào mỗi vòng tròn xung quanh sao cho ghép với tiếng ở giữa sẽ tạo thành từ (SGK/175).

    M: – ái (hữu ái)

    – bằng (bằng hữu)

    Gợi ý: 2.Đọc thầm bài thơ “Mầm non” (SGK/176). 3.Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng.

    1)Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?

    a)Mùa xuân

    b)Mùa hè

    c)Mùa thu

    d)Mùa đông

    2)Trong bài thơ, mầm non được nhân cách hoá bằng cách nào?

    a)Dùng những động từ chỉ hành động của người để kể, tả về mầm non.

    b)Dùng những tính từ chỉ đặc điểm của người để miêu tả mầm non.

    c)Dùng đại từ chỉ người để chỉ mầm non.

    3)Nhờ đâu mầm non nhận ra mùa xuân về?

    a)Nhờ những âm thanh rộn ràng, náo nức của cảnh vật mùa xuân.

    b)Nhờ sự im ắng của mọi vật trong mùa xuân.

    c)Nhờ màu sắc tươi tắn của cỏ cây, hoa lá trong mùa xuân.

    4)Em hiểu câu thơ “Rừng cây trông thưa thớt” nghĩa là thế nào?

    a)Rừng cây thưa thớt vì rất ít cây

    b)Rừng cây thưa thớt vì cây không lá

    c)Rừng cây thưa thớt vì toàn lá vàng

    5)Ý chính của bài thơ là gì?

    a)Miêu tả mầm non.

    b)Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

    a)Bé đang học ở trường mầm non.

    b)Thiếu niên nhi đồng là mầm non của đất nước.

    c)Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

    7)Hối hả có nghĩa là gì?

    a)Rất vội vã, muôn làm việc gì đó cho thật nhanh.

    b)Vui mừng, phấn khởi vì được như ý.

    c)Vất vả vi dốc sức để làm cho thật nhanh.

    8)Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?

    a)Danh từ

    b) Tính từ

    c) Động từ

    a)Nho nhỏ, lim dim, mặt đất, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt.

    b)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, lặng im, thưa thớt, róc rách.

    c)Nho nhỏ, lim dim, hối hả, lất phất, rào rào, thưa thớt, róc rách.

    10)Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

    a) Lặng im

    b) Nho nhỏ

    c) Lim dim

    4.Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiêu năm qua.

    Gợi ý

    1) d; 2) a; 3) a; 4) b; 5) c; 6) c; 7) a; 8) b; 9) c; 10) a.

    Tham khảo những bài văn của lớp 5 (cùng tác giả).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Việt 5 Giữa Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 3).
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 5 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100