Top #10 ❤️ Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Bài Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Kì 1 Có Đáp Án

Bộ 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Năm 2022

Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Tphcm Qua Các Năm Có Đáp Án Chi Tiết

Tự Học Phát Âm Tiếng Anh Điêu Luyện Hơn Qua Bài Hát

Nhớ 12 Thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Siêu Tốc Bằng Sơ Đồ Tư Duy

Review Cuốn Sách Mind Map English Grammar

Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 kì 1 dành cho các bé gồm những dạng bài tập tiếng Anh cơ bản mà bé đã được học trong sách tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1.

Ex1: (2,5 points) Circle the odd one out

1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

5. A. car B. train C. scenery D. taxi

Ex2: (2,5 points) Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

3. How did the accident happen?

4. What’s winter like in your country?

5. How did you get to your hometown?

b. Turn right. It’s on the next corner.

Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

1. What chúng tôi often do after school?

2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

4. How ………seasons are there in your country?

Tải file đính kèm bai-on-tap-mon-tieng-anh-lop-5-hoc-ky-1.docx

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bỏ Túi 500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng

Cách Học , Đọc , Phiên Âm , Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh.

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Nhớ Nhanh, Dễ Như Ăn Kẹo

Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới: Review 1

Language Review 1 Lớp 6

Skills Review 1 Lớp 6

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 1

Unit 1 Lớp 6: Skills 2

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Skill 1, Skill 2, Looking Back

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 5 Chương trình mới: Review 1

Để học tốt Tiếng Anh 5 Thí điểm

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 5 Review 1

Audio script

Mai: Hi, Tony. Where are you going so early in the morning?

Tony: I’m going to the park.

Mai: How often do you go there?

Tony: I usually go there every Thursday to do morning exercise.

Mai: Good for you. See you later.

2. Linda: Where did you go last summer?

Nam: I went on a trip to the countryside.

Linda: Oh, really? What was the trip like?

Nam: It was good.

Linda: What did you do there?

Nam: I helped my grandparents on the farm.

2. Nghe và điền số

a. 3 b. 4 c. 1 d. 2

Audio script

1. Nam: Where are you going next weekend, Tony?

Tony: We’re going to Ha Long Bay.

Nam: Oh, that’s nice. What will you do there?

Tony: I think we may take a boat around the islands and visit sonrai caves

Nam: That sounds great!

2. Mai: I didn’t see you at Linda’s party. Where were you?

Nam: I visited my grandma?

Mai: Oh, how was your grandma?

Nam: She was sick before, but now she’s better.

Mai: Oh, I’m happy to hear that.

3. Linda: Did you go to the book fair last week?

Mai: Yes, I did. I didn’t see you.

Linda: I was on a trip to Ho Chi Minh City

Mai: Oh, really? How was the trip?

Linda: It was very interesting. I saw a lot of things.

4. Phong: What will you do next Sunday, Mai?

Mai: I don’t know. I think I’m going to stay home to help my mother cook.

Phong: I hope you’ll enjoy it.

3. Nghe và đánh dấu chọn (✓) vào ô Đúng (Y) hoặc vào ô Sai (N)

1. N 2. Y

Audio script

1. Linda: What do you do in your free time, Mai?

Mai: I usually read books and watch cartoons on TV.

Linda: How often do you go to the cinema?

Mai: Oh, I never go to the cinema. I only watch films on TV.

2. Tony: What did you do last weekend, Nam?

Nam: I visited my grandparents.

Tony: Where do they live?

Nam: They live in the countryside.

4. Đọc và khoanh tròn a hoặc b

Linda thường xuyên đi học vào buổi sáng. Ngày hôm qua, cô ấy không đi học bởi vì nó là Chủ nhật. Cô ấy đã đi mua sắm với mẹ sau bữa sáng. Họ mua sắm thức ăn thức uống và nhiều thứ cho gia đình. Vào buổi chiều, gia đình đã viếng thăm ông bà của Linda ở miền quê. Ông bà đã rất vui khi gặp họ. Gia đình đã thích những ngày của họ ở quê và trở về nhà vào buổi tối. Tuần tới, họ sẽ lại viếng thăm ông bà của Linda.

5. Viết về em. Sau đó nói với lớp

1. Địa chỉ của bạn là gì?

It’s 654/6, Lac Long Quan street, Ward 9, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

Nó là số 654/6, đường Lạc Long Quân, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Nơi của bạn như thế nào?

It’s busy and crowded.

Nó náo nhiệt và đông đúc.

3. Bạn có thường tộp thể dục buổi sáng không?

I often do morning exercise every day.

Tôi thường tập thể dục buổi sóng mỗi ngày.

4. Bạn đã làm gì vào mùa hè trước?

I went to Nha Trang beach with my parents.

Tôi đã đi biển Nha Trang với gia đinh.

5. Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần?

I’ll swim in the pool.

Tôi sẽ đi bơi ở hồ bơi.

Short story Cat and Mouse 1 trang 38,39 SGK Tiếng Anh 5 Mới

Truyện ngắn: Mèo và Chuột 1 1. Đọc và lắng nghe câu truyện

Do you remember?

Bạ có nhớ không?

Hello, I’m Miu and these are my friends, Maurice and Doris.

Xin chào, mình là Miu và đây là những người bạn của mình, Maurice và Doris.

Hello!

Xin chào!

Hello!

Xin chào!

Hello, I’m Chit and these are my sisters, Mimi and Nini!

Xin chào, mình là Chit và đây là những chị gái mình Mimi và Nini!

Hello!

Xin chào!

Wake up, Jack!

Thức dậy, Jack!

Hello, Chit.

Xin chào Chit.

Hello, Miu.

Xin chào Miu.

Did you and your family go on holiday?

Bạn và gia đinh bạn đi nghỉ mát phải không?

Yes, we did.

Vâng, đúng rồi.

Where did you go?

Bạn đã đi đâu?

We went to the beach

Chúng tôi đã đi đến bãi biển.

Did you enjoy it?

Các bạn có thích nó không?

Yes, we did.

Vâng, chúng tôi có thích.

We sat on the beach and swam in the sea.

Chúng tôi nằm trên bãi biển và tắm biển.

What about you? Did you go on holiday?

Còn bạn thì sao? Bạn có đi nghỉ mát không?

Yes. Maurice, Doris and I went to the moutains.

Có. Maurice, Doris và tôi đã đi núi.

Did you enjoy it?

Bạn có thích nó không?

No, we didn’t.

Không, chúng tôi không thích.

It was cold and it rained all the time.

Trời lạnh và mưa suốt. t’s nice to be home!

Thật tốt khi ở nhà.

Audio script

Miu: Hello, I’m Miu and these are my friends, Maurice and Doris.

Maurice: Hello!

Doris: Hello!

Chit: Hello, I’m Chit and these are my sisters, Mimi and Nini!

Mimi and Nini: Hello!

Chit: Wake up, Jack!

Mỉu: Hello, Chit.

Chit: Hello, Miu

Miu: Did you and your family go on holiday?

Chit: Yes, we did.

Miu: Where did you go?

Chit: We went to the beach.

Miu: Did you enjoy it?

Chit: Yes, we did

Chit: We sat on the beach and swam In the sea. What about you? Did you go on holiday?

Miu: Yes. Maurice, Doris and I went to the moutains.

Chit: Did you enjoy it?

Miu: No, we didn’t. It was cold and it rained all the time.

All: It’s nice to be home!

2. Trả lời nhừng câu hỏi

1. Chit và gia đình cậu ấy đã đi nghỉ mát ở đâu?

They went to the beach.

Họ đã đi đến bãi biển.

2. Họ đã có một thời gian thoải mái phải không?

I Yes, they did.

Vâng, đúng vậy.

3. Miu đã đi nghỉ mát với ai?

Miu đã đi nghỉ mát cùng với Maurice và Doris.

4. Họ đã đi đâu?

They went to the mountains.

Họ đã đi núi.

5. Họ đã có một khoảng thời gian thoải mái phải không? Tại sao/ Tại sao không?

No, they didn’t. Because it was cold and it rained all the time. Không, họ không có. Bởi vì trời lạnh và mưa suốt cả ngày.

3. Sắp xếp lại những từ từ câu truyện

a. holiday (kỳ nghỉ) b. beach (bờ biển) c. family (gia đình) I d. mountains (núi) e. rained (mưa)

4. Đọc và hoàn thành

(1) did (2) went (3) enjoy (4) did (5) didn’t

A: Bạn đã đi nghỉ mát ở đâu?

B: Chúng tôi đã đi đến bãi biển.

A: Bạn có thích nó không?

B: Vâng, chúng tôi có thích. Nó rất vui. Còn bạn thì sao?

A: Chúng tôi đã đi núi.

B: Bạn có thích nó không?

A: Không, chúng tôi không thích. Trời đã mưa suốt thời gian đi.

5. Thực hành theo cặp. Nói về kỳ nghỉ đã qua của bạn

Review 1 Lớp 5 (Trang 36

Giải Tiếng Anh Lớp 5 Review 1

Review 1 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Tiếng Anh Lớp 4 Review 1

Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 7 Vòng 1

Tiếng Việt Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Lớp 5

“bộ 20 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Cuối Học Kì 1

Đề Thi Cuối Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Trường Tiểu Học Kim Đồng Năm 2014

Bản Mềm: Bài Tập Tiếng Việt Nâng Cao Lớp 5 (35 Tuần)

Top 40 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Có Đáp Án

Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 6 Có Đáp Án

Ôn luyện lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm tên bài, tác giả, thế loại, nội dung, cách đọc và học thuộc các bài học thuộc lòng.

Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh, như sau:

Hãy nêu những nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng minh họa về những nhận xét của em qua bài Người gác rừng tí hon như sau:

-Bạn nhỏ là một người có tình yêu đối với rừng. (“Tình yêu rừng của ba đã sớm truyền sang em.” “Thay ba đi tuần rừng”).

-Có tinh thần cảnh giác. (“Phát hiện những dấu chân người lớn hằn trên đất, em thắc mắc: ” ..”.

-Bạn nhỏ là một người rất thông minh, dũng cảm, nhanh nhẹn, linh hoạt bảo vệ rừng. Thấy lạ, em lần theo dấu chân. “Em chạy theo đường tắt về quán bà Hai, xin bà cho gọi điện thoại” báo cho công an. “Em chộp lấy dây thừng lao ra, buộc căng hai đầu dây vào hai chạc cây để chặn xe”. “Em dồn hết sức xô ngã gã”.

Đọc lại các bài tập đọc học thuộc lòng trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người nắm tên bài, tác giả, thể loại, nội dung chính làm cơ sở trả lời câu hỏi (2).

Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người như sau:

Trong hai bài thơ em đã học ở chủ điểm Vì hạnh phúc con người, em thích những câu thơ sau:

Ý nói: Hạt gạo chứa đựng bao khó khăn vất vả của con người. Cụ thể là hình ảnh của người mẹ. Mẹ phải chịu đựng biết bao gian khổ “một nắng hai sương” trên đồng ruộng mới làm ra hạt gạo.

Ý nói: Niềm vui hi vọng trước cuộc sống mới.

Đọc lại những bài tập đọc đã học, nắm tên bài, tác giả, nội dung chính.

Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng. Nắm nội dung bài.

Nhờ bạn hoặc người thân đọc bài Chợ Ta-sken, em viết. Sau đó tự kiểm tra sửa chữa những lỗi mắc phải, viết lại cho đúng.

TIẾT 5

Đọc lại các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học. Nắm tên bài, tác giả, nội dung, thể loại.

TIỂT 8: BÀI LUYỆN TẬP

(Tả một cô bán hàng)

Sáng nay, em cùng Hoa đến cửa hàng văn phòng phẩm trên đường Nguyễn Tri Phương để mua một số dụng cụ học tập. Tại đây, chúng em gặp một cô mậu dịch viên thật dễ mến và dễ thương. Tên cô là Nguyễn Thị Phương.

Cửa hàng nằm phía bên phải hướng ra bùng binh nơi giao nhau của nhiều con đường nên lúc nào cũng nhộn nhịp đông vui. Ở quầy hàng dụng cụ học sinh nào là bút, thước, com pa, cặp sách… không thiếu một thứ gì. Tất cả được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp. Cô Phương còn rất trẻ, có lẽ cũng chỉ độ mười tám đôi mươi như chị Hai em. Cô có dáng người thon thả, cân đối. Chiếc áo dài màu hồng nhạt bó sát lấy cơ thể tạo cho cô một vẻ đẹp rực rỡ kiêu sa. Nói một cách công bằng, cô đẹp không kém gì những diễn viên điện ảnh Hàn Quốc. Mái tóc đen như gỗ mun xõa quá vai rất hợp với khuôn mặt trái xoan của cô. Đặc biệt cô có đôi môi đỏ thắm luôn tươi cười để lộ hàì-Ti răng nhỏ, đều trắng muốt. Tay cô thoăn thoắt lấy hàng đưa cho khách, miệng không quên nói những lời cám ơn dịu ngọt. Khách hàng mỗi lúc một đông. Người hỏi mua chiếc cặp, người hỏi mua tập vở, com pa, chì, thước… Có một ông khách mua một cây bút Hero cầm lên xem rồi xin đổi lại Hồng Hà. Thấy không vừa ý, ông lại xin đổi bút Kim tinh, cô vẫn vui vẻ chiều ý khách mà không hề tỏ thái độ bực bội gì. Em và Hoa mua hai cái hộp bút rất đẹp. Cô trả tiền thừa xong, không quên dặn dò chúng em đếm kĩ trước lúc cất vào cặp.

Qua cách bán hàng và thái độ đốĩ xử với khách, em thấy mến và phục cô quá. Nếu như sau này làm mậu dịch viên, em sẽ cố gắng làm được như cô Phương.

Ôn Tập Cuối Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5

Đề Thi Tiếng Việt Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 8).

Top 10 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022

Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022

Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 6

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

Unit 3 Lớp 7: Getting Started

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: Thì Quá Khứ Đơn Trong Tiếng Anh

Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?

Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?

Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 5 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 5. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

1. Hỏi đáp hôm nay bạn có học không Hỏi:

Do you have school today?

Hôm nay bạn có học không?

Hoặc

Do you have school today, Trinh?

Hôm nay bọn có học không Trinh?

Đáp: Đây là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:

– Nếu bạn có học (đi hoc) thì trả lời:

Yes, I do.

Vâng, tôi có học.

– Nếu không có hoc (đi hoc) thì trả lời:

No, I don’t.

Không, tôi không có (đi) học.

Don’t là viết tắt của do not.

Ex: (1) Do you have school today?

Hôm nay bạn cố học không?

Yes, I do. Vông, tôi có học.

(2) Do you have school today, Khang?

Hôm nay bạn có học không Khang?

No, I don’t. Không, tôi không học.

2. Hỏi đáp về môn học yêu thích của ai đó Hỏi:

What lessons do you like?

Bạn thích học môn nào?

What lessons do you like, Trang?

Bạn thích học môn nào vậy Trang?

Đáp:

I like + môn học.

Tôi thích môn..

Ex: What lessons do you like?

Bạn thích môn học nào?

I like Maths and IT.

Tôi thích môn Toán và môn Tin học.

Khi chúng ta muốn hỏi ai đó có thích môn học nào đó không, chúnc ta có thể sử dụng cấu trúc sau. Like (thích) là động từ thường, câu sủ dụng thì hiện tại mà chủ ngữ chính là he/she ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải mượn trợ động từ “does”.

Hỏi:

Does she/he like + môn học?

Cô ấy/ cậu ấy thích môn… không?

Đáp: Đây là dạng câu hỏi “có/không”, nên.

– Nếu cậu ấy/cố ấy thích mốn học đó thì bạn trà lời:

Yes, she/he does.

Vâng, cô ấy/cậu ấy thích môn học đó

– Nếu cậu ấỵ/cô ấy khống thích môn học dỏ thì bạn trà lời:

No, she/he doesn’t.

Không, cô ấy/ cậu ấy không thích môn học đó.

Ex: Does she like Music? Cô ấy thích môn Âm nhợc không?

Yes, she does. / No, she doesn’t.

Vâng, cô ây thích. / Không, cô ấy không thích.

Nếu chủ ngữ chính là “you/theỵ” thì ta phải mượn trợ động từ “do”.

Do you like + môn học?

Bạn thích môn… không?

Đáop:

– Nếu thích môn hoc dỏ thì bạn trả lởi:

Yes, I do.

Vâng, tôi thích môn đó.

– Nếu không thích môn hoc đó thì bạn trả lời:

No, I don’t.

Không, tôi không thích môn đó.

Do you like Music? Bạn thích môn Ảm nhợc không? Yes, I do. / No, I don’t.

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

3. Hỏi đáp về ai đó hôm nay có bao nhiêu môn học

Hỏi

How many lessons do you have today?

Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

Đáp:

I have…

Tôi có …

How many lessons do you have today?

Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

I have three: Vietnamese, English and IT.

Tôi có ba môn học: Tiếng Việt, Tiếng Anh và Tin học.

Mở rộng:

Khi các bạn muốn hỏi ai đó có bao nhiêu môn học vào những ngà (thứ) trong tuồn. Chúng ta có thể sử dụng cáu trúc sau:

Hỏi:

How many lessons do you have + on + các ngày trong tuần?

Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày.. ệ ?

Lưu ý:

1) Các ngày trong tuần luôn ở dạng số nhiều, ví dụ: Monday: (nhửng ngày thứ Hai), Wednesdays (nhừng ngày thứ Tư),. Ệ.

2) Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào”

on Mondays

vào những thứ Hai

on Wednesdays

vào những thứ Tư

on Saturday

vào thứ Bảy

on Sunday

vào ngày Chủ nhật

on Tuesday morning

vào sáng thứ Ba

on Saturday afternoon

vào chiều thứ Bày

on 5 May

vào ngày 5 tháng Năm

I have…

Tôi có…

Ex: How many lessons do you have on Thursdays?

Bạn có bao nhiêu môn học vào những ngày thứ Năm?

I have Maths, Science, Art and Vietnamese.

Tôi có môn học Toán, Khoo học, Mỹ thuật và Tiếng Việt.

4. Hỏi đáp ai đó thường có môn học nào đó bao nhiêu lần trong tuần Hỏi: How often do you have + môn học

Bạn thường có môn … bao nhiêu lần?

Ex: How often do you have Vietnamese?

Bạn thường có môn tiếng Việt bao nhiêu lần

Lesson 1 – Unit 6 trang 40, 41 SGK tiếng Anh 5 mới

Chào Long! Chuyến về nhà của bạn thế nào rồi?

Hi, Mai. It was good, thanks.

Chào Mai. Nó tốt, cảm ơn.

b) Do you have school today, Mai?

Bạn có học hôm nay không Mai?

Yes, I do.

Vâng, có

c) How many lessons do you have today?

Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE.

Tôi có bốn: Toán, Tiếng Việt Âm nhạc và Thể dục.

d) How about you? Do you have school today?

Còn bạn thì sao? Hôm này bọn có học không?

Not today, but tomorrow. I’m still on holiday!

Hôm nay không, nhưng ngày mai thì có, Mình vần còn trong ngày nghỉ!

Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

Hoặc

How many lessons do you have on Mondays?

Bạn có bao nhiêu bài học vào những ngày thứ Hai?

I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh.

3. Chúng ta cùng nói

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những bài học của bạn có hôm nay.

How many lessons do you have today?

Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

I have…

Tôi có…

What lessons do you have today?

Bạn có những bài học gì vào hôm nay?

I have… Tôi có…

Ex: How many lessons do you have today?

Bạn có bao nhiêu bài học hôm nay?

I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

Tôi có môn toán, Tin học, Khoo học, Tiếng Việt và Tiếng Anh What lessons do you have today?

Bạn có những bài học gì/nào vào hôm nay?

I have Maths, IT, Science, Vietnamese and English.

Tôi có môn Toán, Tin học, Khoa học, Tiếng Việt và Tiếng Anh

1. Long: Hi, Nam.

Nam: Hello, Long. Are you at school now?

Long: Yes, it’s break time now.

Nam: Oh, good. How many lessons do you have today? Long: I have three: Maths, IT and Science. How about you? Nam: I’m on holiday today.

2. Quan: Hi, Minh.

Minh: Hi, Quan. It’s nice to talk to you again. Are you at school? Quan: Yes. It’s break time. And you?

Minh: Yes, It’s break time for me, too.

Quan: Oh, really? How many lessons do you have today?

Minh: I have four: Science, Music, Art and IT.

3. Nam: Hello, Lan

Lan: Hello, Nam. How was your trip home?

Nam: It was good, thanks ẻ Do you have lessons today?

Lan: Yes, in the afternoon.

Nam: How many lessons do you have today?

Lan: I have five: Vietnamese, English, Maths, IT and PE.

5. Đọc và hoàn thành

(1) Tuesday (2) lessons (3) Wednesday (4) four (5) Art

Tên mình là Trung. Mình là một học sinh mới trong lớp 5B. Hôm nay là Thứ Ba. Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Tin học và Thể dục. Ngày mai là thứ Tư. Tôi sẽ có 4 môn học: Toán, Tiếng Việt, Âm nhọc và Mỹ thuật.

Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

Yesterday was Sunday. It was a holiday.

Today’s Monday and I’m back at school.

I have three lessons: Maths, English and Science.

Tomorrow’s Tuesday. I’ll be at school again.

I’ll have three more lessons: Maths, Music and Art.

How about you? How many lessons do you have today?

Hôm qua là Chủ nhật. Nó là ngày nghỉ. Hôm nay là thứ Hai và tôi trở lợi trường.

Tôi có ba môn học: Toán, Tiếng Anh và Khoa học.

Ngày mai là thứ Ba. Tôi sẽ lợi đến trường.

Tôi sẽ có thêm ba môn học nữa: Toán, Ầm nhạc và Mỹ thuật. Còn bạn thì sao? Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

Lesson 2 – Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới

Xin chào Akiko. Thật thú vị nói khi chuyện với bạn lần nữa. Nice to talk to you, too, Nam

Minh cùng thật thú vị khi nói chuyện với bợn, Nam à.

b) Are you at school?

Bạn ở trường phâi không?

Yes, I am. It’s break time.

Vông, đúng rồi. Nó là giờ ra chơi/giỏi lao.

c) Are you at school, too?

Bạn củng ở trường phải không?

No, I’m at home. I’m studying my English lesson.

Không, mình ở nhà. Mình đong học môn Tiếng Anh.

d) Good for you. How often do you have English?

Tốt cho bọn. Bợn thường có môn Tiếng Anh không?

I have it four times a week.

Mình học nó bốn lần một tuần.

Bọn thường có môn Âm nhợc không?

I have it once a week.

Mình học nó một lân một tuần.

b) How often do you have Science?

Bọn thường có môn Khoa học không?

I have it twice a week.

Mình học nó hoi lần một tuần.

c) How often do you have Vietnamese?

Bạn thường có môn Tiếng Việt không?

I have it four times a week.

Mình học nó bốn lán một tuần.

d) How often do you have Maths?

Bợn thường có môn Toán không?

I have it every school day.

Mình học nó mỗi ngày học.

3. Chúng ta cùng nói

Hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học bạn có nó hôm nay : Thường có mỗi môn học bao nhiêu lần trong tuần.

How many lessons do you have today?

Hôm nay bạn có những môn học gì? have…

Tôi có…

How often do you have…?

Bọn thường có môn… mấy lần?

I have it…

Tôi học nó… .

Akiko: I have it every day, Mai.

Mai: Do you like English?

Akiko: Yes, of course. How about you? How often do you have English?

Mai: I have it four times a week.

2. Akiko: How many lessons do you have today, Nam?

Nam: I have four: Maths, Vietnamese, Music and PE. How about you? How many lessons do you have today?

Akiko: Oh, It’s a holiday in Japan today.

Nam: Great! It’s nice to have holidays!

3. Mai: Hello, Akiko. It’s nice to talk to you again.

Akiko: Nice to talk to you, too, Mai ẳ Do you have school today?

Mai: Yes, but not now ằ I’ll go to school in the afternoon. How about you? Akiko: I’m on holiday. How many lessons do you have today?

Mai: Four: English, Vietnamese, Maths and Art.

4. Tony: What subject do you like best, Quan?

Quan: I like Maths. How about you, Tony?

Tony: I like it, too ẽ How often do you have Maths?

Quan: I have it every school day. And you?

Tony: Oh, I have it only four times a week.

5. Viết về em

1. How many lessons do you have today?

Hôm nay bợn có bao nhiêu môn học?

I have five: Maths, Vietnamese, Art, IT and English.

Tôi có 5 môn học: Toán, Tiếng Việt Mỹ thuật Tin học và Tiếng Anh.

2. What’s your favourite lesson?

Môn học yêu thích củo bạn là gì?

It’s Maths.

Nó là môn Toán.

3. How often do you have your favourite lesson?

Môn học yêu thích của bợn thường có mây lán?

I have it every school day.

Tôi có nó mỗi ngày học.

4. How often do you have English?

Bạn thường có môn Tiếng Anh mấy lần?

I have it three times a week.

Tôi có nó ba lần một tuần.

5. Do you like English? Why? / Why not?

Bạn thích môn Tiếng Anh phải không? Tợi sao?/Tợi sao không? Yes, I do Ể Because I can talk to many people from different countries in the World.

Vông, tôi thích. Bởi vì tôi có thể nói chuyện với nhiều người từ những quốc gio khác nhau trên thế giới.

6. Chúng ta cùng chơi

Slap the board (Vỗ vào bảng)

Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK tiếng Anh 5 mới

Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học?

I ‘have ‘four.

Tôi có bốn.

How many ‘crayons do you ‘have?

Bạn có bao nhiêu viết chì màu?

I ‘have ‘fỉve

Tôi có năm.

How many ‘books do you ‘have?

Bạn có bao nhiêu quyển sách?

I ‘have ‘six.

Tôi có sáu.

‘How many ‘copybooks do you ‘have?

Bạn có bao nhiêu quyển tập viết?

I ‘have seven.

Tôi có bây.

Bạn có bao nhiêu quyển sách?

I have six.

Tôi có sáu.

2. b, a How many lessons do you have?

Bạn có boo nhiêu môn học?

I have four.

Tôi có bốn.

Bạn thường có bao nhiêu lần?

How many lessons do you have today?

Hôm noy bạn có bao nhiêu môn học?

I have four: English, Science, Music and Vietnamese.

Tôi có bốn môn: Tiếng Anh, Khoa học, Ám nhọc và Tiếng Việt.

How often do you have English?

Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Anh một lán?

Four times a week

Bốn lần một tuần.

How often do you have Science?

Bạn thường (bao lâu học) có môn Khoa học một lần?

Twice a week.

Hai lần một tuần

How often do you have Music?

Bạn thường (bao lớp học) có môn Âm nhạc một lần?

Once a week.

Một lần một tuần.

How often do you have Vietnamese?

Bạn thường (bao lâu học) có môn Tiếng Việt một lân?

I have it every day.

Tôi học nó (có môn đó) mỗi ngày.

4. Đọc và đánh dấu chọn Đúng (Y) hoặc Sai (N)

Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du Ề Trường mình bắt đầu năm học vào tháng 8. Mình đi học mỗi ngày trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình có bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư. Mình có môn Toán, Tiếng Việt, Âm nhgc và Tiếng Anh. Mình có môn Toán và Tiếng Anh mỗi ngày học. Mình có môn Âm nhạc một làn một tuồn và môn Tiếng Anh bốn lỏn một tuần.

1. Mai’s school started in August.

Trường của Mai bắt đầu học vào tháng 8.

2. She goes to school every day except Saturday and Sunday.

Cô ấy đi học mỗi ngày trừ thứ Báy và Chủ nhật.

3. She has four lessons a day.

Cô ấy có bốn môn học một ngày.

4. She has four lessons on Wednesday.

Cô ấy có bốn môn học vào ngày thứ Tư.

5. She has Music once a week.

Cô ấy có môn Âm nhạc một lần một tuần.

6. She has English four times a week.

Cô ấy có môn Tiếng Anh bốn lần một tuần

5. Viết về bạn về trường và những môn học của em

My school started in September, go to school from Monday to Friday.

nave four lessons a day. I have Vietnamese, Art, Science and Maths zr Wednesday. I have Music on Thursday. I have English every day except Wednesday and Friday.

Trường của tôi bắt đầu học vào tháng 9.

Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Tôi có bốn môn học một ngày. Tôi có môn Tiếng Việt, Mỹ thuật, Khoa học và Toán vào ngày thứ rư ẽ Tôi có môn Ám nhạc vào thứ Năm.

Tôi có môn Tiếng Anh mỗi ngày trừ ngày thứ Từ và thứ Sáu.

6. Dự án.

Viết một lá thư gửi cho bạn mới quen nói về thời khóa biểu của bạn.

7. Tô màu những ngôi sao

Bây giờ tôi có thể ….

hỏi và trả lời những câu hỏi về những môn học ở trường.

nghe và gạch dưới nhửng đogn văn về nhửng môn học ở trường.

đọc và gạch dưới nhừng đoạn văn về những môn học ở trường.

viết về thời khóa biểu của tôi.

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Phương Pháp Dạy Học Tiếng Anh Lớp 5 Phù Hợp Với Các Bé

Giải Lesson 1 Unit 11 Trang 6, 7 Sgk Tiếng Anh 5 Mới

Giải Lesson 3 Unit 14 Trang 28 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Giải Lesson 2 Unit 14 Trang 26 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Unit 10: When Will Sports Day Be?

🌟 Home
🌟 Top