Báo Giá Sách Song Ngữ Cho Bé, Sách Thông Minh Cho Bé, Sách Song Ngữ Giúp Bé Học Tiếng Anh, Tiếng Việt, Sách Tập Nói, Giúp Bé Nhận Biết Màu Sắc (Tặng Kèm Bút, Xóa) Chỉ 82.000₫

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Bằng Cách Đọc Truyện Song Ngữ. Tại Sao Không?
  • Đọc Báo Song Ngữ Anh
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Closer Song Ngữ
  • Nghe Tiếng Anh Có Phụ Đề Song Ngữ
  • Giáo Trình Tiếng Anh Song Ngữ
  • Hàng Đồ Chơi ➤ Đồ chơi giáo dục ➤ Sách điện tử ➤ Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa)

    Nơi bán đồ chơi

    ★ ★ ★ ★ ☆

    Thời gian hoạt động 4 năm

    BIGBIGSALE

    Gian hàng uy tín

    CÓ THỂ BẠN SẼ THÍCH KHUYẾN MẠI NÀY

    Ở đâu bán Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa) giá rẻ nhất?

    + Hiện tại chúng tôi là đơn vị báo giá cung cấp thông tin nơi bán, giá và chất lượng sản phẩm đồ chơi trẻ em tốt nhất thị trường, Chúng tôi tổng hợp sản phẩm chất lượng giảm giá, Khuyến mại gửi tới khách hàng những lựa chọn tốt nhất. Hàng Đồ Chơi đang hợp tác sản phẩm đồ chơi trẻ em với sàn TMĐT Lazada, Shopee, TiKi, SenDo Việt Nam tiếp thị sản phẩm và đánh giá sự uy tín của người bán không trực tiếp bán hàng.

    + Hãy đặt hàng Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa) qua Website trung gian Lazada, Shopee, Tiki hoặc Sendo… bằng cách kéo lên trên và chọn “Tới Nơi Bán” để được trải nghiệm mua hàng online giá ưu đãi nhất.

    + Quyền lợi khi mua Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa) Online:

    • Mua hàng tại nhà & Thanh toán khi nhận hàng
    • Sử dụng Mã Giảm Giá để mua hàng rẻ hơn
    • Thanh toán an toàn, bảo mật, đáp ứng tiêu chuẩn Quốc tế.
    • Lựa chọn nhà vận chuyển giá rẻ, giao hàng đúng hạn, đảm bảo, uy tín nhất.
    • Thủ tục đổi trả dễ dàng
    • Sản phẩm được bảo hành dài hạn.
    • Đội ngũ hỗ trợ 24/7 tận tâm và chuyên nghiệp

    Lên trên ↑

    Mua hàng từ nhà cung cấp BIGBIGSALE có uy tín không?

    Thời gian hoạt động bán hàng Online

    Trả lời các câu hỏi của khách hàng

    • Đánh giá uy tín đạt điểm 86% / 100%
    • Thời gian hoạt động bán hàng đã trên 4 năm
    • Tỉ lệ phản hồi trả lời khách hàng 100%
    • Giao hàng đúng hạn 97%

    • Với chỉ số uy tín cao đạt trên 5 Điểm bạn hoàn toàn có thể yên tâm mua hàng vì nhà cung cấp này khá là uy tín.
    • Với một số người bán có chỉ số uy tín thấp hoặc chưa có Xếp hạng. Xin hãy liên hệ với họ trước và thỏa thuận mua bán đôi bên.

    Lên trên ↑

    Thông số kỹ thuật Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa)

    SKU

    BDC2088162432

    Thương hiệu

    No Brand

    Độ tuổi phù hợp

    Trên 6 tháng

    Sản phẩm bao gồm

    1 sách, bút

    Lên trên ↑

    Phản hồi & đánh giá từ khách hàng về đồ chơi: Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa)

    ★ ★ ★ ★ ★

    Lên trên ↑

    Lên trên ↑

    💥Sách song ngữ cho bé, sách thông minh cho bé, sách song ngữ giúp bé học tiếng Anh, tiếng Việt, sách tập nói, giúp bé nhận biết màu sắc (tặng kèm bút, xóa)💥

    🎁 Giá giảm còn: 82.000đ

    🎁 Thương hiệu: No Brand

    ✅ Nhà phân phối sản phẩm BIGBIGSALE lazada đưa ra giá sản phẩm là 82.000đ. Gian hàng BIGBIGSALE được đánh giá uy tín 💯 chất lượng 💯 Giao hàng đúng hạn 💯 giá cực tốt trên lazada ✅ Nhà cung cấp BIGBIGSALE đang giảm giá cực sốc tại lazada cam kết 💯 Chính hãng 💯 Ship toàn quốc 💯 Bạn có thể yên tâm Đặt Hàng online

    ✅ Sku: MjA4ODE2MjQzMg==

    🎁 Thông tin nổi bật:

    #BIGBIGSALE #No Brand #lazada #hangdochoi.com #hanggiamgia #websosanh #sosanhgia

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đọc Báo Sách Song Ngữ Giúp Tiếng Anh Lên Như Diều Gặp Gió
  • Học Tiếng Anh Qua Các Bài Báo Song Ngữ Anh Việt
  • Học Tiếng Anh Thông Qua Báo Song Ngữ Sao Cho Hiệu Quả?
  • ​học Tiếng Anh Qua Báo Song Ngữ
  • Học Tiếng Anh Qua Các Website Đọc Báo Song Ngữ Anh
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 3 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Như Ngôn Ngữ Thứ Hai Cho Trẻ Em Việt
  • Bài Học Thành Công Nhờ Chương Trình Học Tiếng Anh Esl
  • Những Điều Cần Biết Về Chương Trình Học Tiếng Anh Esl
  • Finger Family Giúp Trẻ Em Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh Trẻ Em Chủ Đề Family Dành Cho Bé Lớp 2
    • Bài học từ đơn giản tới phức tạp
    • Giúp trẻ học tiếng Anh sớm
    • Thích hợp cho bé từ 3-9 tuổi

    Mô tả Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 3 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Bé cùng học tiếng anh với Gogo được biên soạn dành cho các bé để cùng học tiếng anh với nhân vật hoạt hình tên là “Gogo”. Cùng xem tranh, nghe và nói theo với bạn Gogo cùng rất nhiều nhân vật ngộ nghĩnh khác, bé sẽ thêm thích thú khi học tiếng anh. Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 3 (1VCD+ 1 sách đi kèm) sẽ dẫn dắt bé vào thế giới kỳ diệu của chú khủng long có phép màu Gogo cùng những người bạn đáng yêu của mình.

    Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 3 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Từ tập 1 đến tập 3 các bé sẽ cùng với khủng long Gogo học những mẫu câu đơn giản nhất như giới thiệu tên mình, hỏi tên người khác, hỏi thăm sức khỏe, hỏi tuổi, bày tỏ những trạng thái đơn giản của bản thân như đói, khát, buồn ngủ…

    Bộ sách giúp bé học tiếng Anh sớm với cách tiếp cận đơn giản

    Đặc điểm nổi bật của sản phẩm:

    – Bộ đĩa VCD để bé vừa xem phim hoạt hình vừa học tiếng Anh cùng chú khủng long Gogo kỳ diệu là giải pháp tuyệt vời cho các bậc cha mẹ muốn con mình học tiếng Anh sớm và hiệu quả.

    – Bộ đĩa VCD Bé cùng học tiếng Anh với Gogo gồm 6 đĩa, mức độ nâng cao dần, phù hợp với trẻ từ 3 đến 9 tuổi, thời điểm bé có thể tiếp cận ngoại ngữ một cách từ nhiên và nhanh chóng nhất.

    – Bộ phim hoạt hình về chú khủng long GoGo có những phép thần kỳ bỗng xuất hiện trong căn hầm nhà Tony và cùng làm quen với các bạn nhỏ Tony, Jenny, Peter, May để khám phá rất nhiều điều kỳ diệu trong cuộc sống.

    – Một bộ gồm có: đĩa gồm 1 VCD kèm theo 1 cuốn sách tranh hình ảnh song ngữ để bố mẹ có thể theo dõi bài học và cùng học tiếng Anh với bé.

    – NXB Từ điển Bách Khoa xuất bản.

    – Công ty CP sách MCbooks hân hạnh mang tới quý độc giả.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tả Em Bé Độ Tuổi Tập Đi
  • Tả Em Bé Đang Tuổi Tập Nói Tập Đi Hay Chọn Lọc
  • Tầm Quan Trọng Của Tiếng Anh Đối Với Trẻ Em
  • Học Tiếng Anh Qua Phim Extra (Song Ngữ Anh Việt)
  • Extra English: Tổng Hợp 30 Bài Học
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 2 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Trường Cnn International Language School Tại Quezon City Philippines
  • Làm Thế Nào Để Học Tiếng Anh Qua Cnn News Hiệu Quả?
  • Share Khóa Học Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Theo Bản Tin Cnn
  • Du Học Tiếng Anh Tại Trường Anh Ngữ Cnn
  • Khóa Học Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Theo Bản Tin Thời Sự Cnn
    • Bài học từ đơn giản tới phức tạp
    • Cách tiếp cận tự nhiên
    • Giúp trẻ học tiếng Anh sớm

    Mô tả Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 2 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Bé cùng học tiếng anh với Gogo được biên soạn dành cho các bé để cùng học tiếng anh với nhân vật hoạt hình tên là “Gogo”. Cùng xem tranh, nghe và nói theo với bạn Gogo cùng rất nhiều nhân vật ngộ nghĩnh khác, bé sẽ thêm thích thú khi học tiếng anh. Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 2 (1VCD+ 1 sách đi kèm) sẽ dẫn dắt bé vào thế giới kỳ diệu của chú khủng long có phép màu Gogo cùng những người bạn đáng yêu của mình.

    Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 2 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Từ tập 1 đến tập 3 các bé sẽ cùng với khủng long Gogo học những mẫu câu đơn giản nhất như giới thiệu tên mình, hỏi tên người khác, hỏi thăm sức khỏe, hỏi tuổi, bày tỏ những trạng thái đơn giản của bản thân như đói, khát, buồn ngủ…

    Đặc điểm nổi bật của sản phẩm:

    – Bộ đĩa VCD để bé vừa xem phim hoạt hình vừa học tiếng Anh cùng chú khủng long Gogo kỳ diệu là giải pháp tuyệt vời cho các bậc cha mẹ muốn con mình học tiếng Anh sớm và hiệu quả.

    – Bộ đĩa VCD Bé cùng học tiếng Anh với Gogo gồm 6 đĩa, mức độ nâng cao dần, phù hợp với trẻ từ 3 đến 9 tuổi, thời điểm bé có thể tiếp cận ngoại ngữ một cách từ nhiên và nhanh chóng nhất.

    – Bộ phim hoạt hình về chú khủng long GoGo có những phép thần kỳ bỗng xuất hiện trong căn hầm nhà Tony và cùng làm quen với các bạn nhỏ Tony, Jenny, Peter, May để khám phá rất nhiều điều kỳ diệu trong cuộc sống.

    – Một bộ gồm có: đĩa gồm 1 VCD kèm theo 1 cuốn sách tranh hình ảnh song ngữ để bố mẹ có thể theo dõi bài học và cùng học tiếng Anh với bé.

    – NXB Từ điển Bách Khoa xuất bản.

    – Công ty CP sách MCbooks hân hạnh mang tới quý độc giả.

    Giúp bé tiếp cận với tiếng Anh sớm theo cách mà bé thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 1 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)
  • Lớp Tiếng Anh Cô Quỳnh Trang
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Trung Cấp Và Sơ Cấp
  • Các Bài Hát Tiếng Anh Lớp 4 Cho Bé Học Tại Nhà Vui Tươi, Dễ Thuộc
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao Dành Cho Bé 9 Tuổi
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 1 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 2 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)
  • Trường Cnn International Language School Tại Quezon City Philippines
  • Làm Thế Nào Để Học Tiếng Anh Qua Cnn News Hiệu Quả?
  • Share Khóa Học Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Theo Bản Tin Cnn
  • Du Học Tiếng Anh Tại Trường Anh Ngữ Cnn
    • Giúp trẻ học tiếng Anh sớm
    • Cách tiếp cận tự nhiên
    • Dành cho bé từ 3-9 tuổi

    Mô tả Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 1 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Bé cùng học tiếng anh với Gogo được biên soạn dành cho các bé để cùng học tiếng anh với nhân vật hoạt hình tên là “Gogo”. Cùng xem tranh, nghe và nói theo với bạn Gogo cùng rất nhiều nhân vật ngộ nghĩnh khác, bé sẽ thêm thích thú khi học tiếng anh. Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 1 (1VCD+ 1 sách đi kèm) sẽ dẫn dắt bé vào thế giới kỳ diệu của chú khủng long có phép màu Gogo cùng những người bạn đáng yêu của mình.

    Bé cùng học tiếng Anh với Gogo tập 1 (1VCD+ 1 sách đi kèm)

    Từ tập 1 đến tập 3 các bé sẽ cùng với khủng long Gogo học những mẫu câu đơn giản nhất như giới thiệu tên mình, hỏi tên người khác, hỏi thăm sức khỏe, hỏi tuổi, bày tỏ những trạng thái đơn giản của bản thân như đói, khát, buồn ngủ…

    Đặc điểm nổi bật của sản phẩm:

    – Bộ đĩa VCD để bé vừa xem phim hoạt hình vừa học tiếng Anh cùng chú khủng long Gogo kỳ diệu là giải pháp tuyệt vời cho các bậc cha mẹ muốn con mình học tiếng Anh sớm và hiệu quả.

    – Bộ đĩa VCD Bé cùng học tiếng Anh với Gogo gồm 6 đĩa, mức độ nâng cao dần, phù hợp với trẻ từ 3 đến 9 tuổi, thời điểm bé có thể tiếp cận ngoại ngữ một cách từ nhiên và nhanh chóng nhất.

    – Bộ phim hoạt hình về chú khủng long GoGo có những phép thần kỳ bỗng xuất hiện trong căn hầm nhà Tony và cùng làm quen với các bạn nhỏ Tony, Jenny, Peter, May để khám phá rất nhiều điều kỳ diệu trong cuộc sống.

    – Một bộ gồm có: 1 VCD kèm theo 1 cuốn sách tranh hình ảnh song ngữ để bố mẹ có thể theo dõi bài học và cùng học tiếng Anh với bé.

    – NXB Từ điển Bách Khoa xuất bản.

    – Công ty CP sách MCbooks hân hạnh mang tới quý độc giả.

    VCD hoạt hình đi kèm sẽ khiến bé cực kì hứng thú

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lớp Tiếng Anh Cô Quỳnh Trang
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Trung Cấp Và Sơ Cấp
  • Các Bài Hát Tiếng Anh Lớp 4 Cho Bé Học Tại Nhà Vui Tươi, Dễ Thuộc
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao Dành Cho Bé 9 Tuổi
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 1: Hello
  • Giúp Trẻ Học Tập Dễ Dàng Hơn Với Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Kids Abc Letters Trên Android Cho Bé Mẫu Giáo
  • 6 App Học Tiếng Anh Cho Trẻ Được Bé Yêu Thích Và Ba Mẹ Tin Dùng
  • Tải App Vừa Chơi Vừa Học Tiếng Anh Cho Bé Ngay Trên Ipad Của Bạn
  • Mách Bạn 5 App Học Tiếng Anh Cho Bé Tốt Nhất 2021
  • Học Tiếng Anh Cho Bé 5 Tuổi Ở Đâu Tốt?
  • Ưu Điểm Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Bé

    Một số lợi ích tuyệt vời của phần mềm học tiếng Anh cho trẻ mang đến trong thời đại công nghệ phát triển vượt bậc gồm:

    4 Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Bé Trên Máy Tính

    Một số phần mềm hữu ích trên máy tính mà bạn có thể tham khảo gồm:

    Sebran’s ABC

    Đây là phần mềm học tiếng Anh miễn phí với thiết kế vừa học vừa chơi mang đến hứng thú cho các bé. Sebran’s ABC có giao diện đơn giản, hình ảnh, âm thanh hấp dẫn giúp bé tiếp thu và ghi nhớ tốt hơn.

    Phần mềm này còn cung cấp nhiều trò chơi đa dạng phù hợp từng độ tuổi khác nhau. Kiến thức mà Sebran’s ABC cung cấp từ chữ cái, chữ số đến từ vựng và cấu trúc tiếng Anh.

    Alphabet Fun

    Phần mềm giúp bé ghi nhớ bảng chữ cái tốt hơn thông qua các bài thơ, bài hát cùng hình ảnh trực quan, sinh động. Xuyên suốt bài học là câu chuyện của 2 chị em Mae Mae và Jakey. Cha mẹ có thể download về máy tính để học online hay offline với dung lượng khá nhẹ.

    ABC 4 Kids Workshop

    English Grammar

    Phần mềm dạy ngữ pháp tiếng Anh cho các bé miễn phí trên máy tính giúp trẻ hoàn thiện 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. English Grammar chạy ổn định trên hầu hết mọi hệ điều hành.

    4 Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Bé Trên Android

    Những phần mềm học tiếng Anh hữu ích cho các bé trên hệ điều hành Android gồm:

    Kids Preschool Learning Game

    Phần mềm với hơn 16 trò chơi hấp dẫn kết hợp cùng hiệu ứng âm thanh sinh động. Kids Preschool Learning Game phù hợp với các bé từ 2 – 4 tuổi.

    English Flashcard

    Phần mềm cung cấp vốn từ vựng quen thuộc cho các bạn nhỏ. Bé sẽ được học cách phát âm như người bản xứ. English Flashcard hỗ trợ phát triển các kỹ năng gồm nghe, nói và xây dựng một vốn từ vựng vững chắc.

    Chuchu TV Lite

    English For Kids

    Phần mềm hỗ trợ các bé học tiếng Anh qua những trò chơi như Flashcard, Sentences Games, Word games,… Mỗi trò chơi đều đưa ra các nhiệm vụ về từ vựng, câu để trẻ thực hiện giúp tăng vốn kiến thức tiếng Anh cơ bản của bé.

    4 Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Bé Trên Iphone

    Phần mềm học tiếng Anh dành cho bé trên hệ điều hành iPhone phổ biến gồm:

    Learning Time With Timmy

    Đây là phần mềm thích hợp cho các bé từ 3 – 6 tuổi. Learning Time with Timmy gồm các trò chơi giúp bé biết cách đọc số, màu sắc, kích thước trong tiếng Anh.

    Phần mềm dạy tiếng Anh thông qua các hình ảnh hiển thị trên màn hình với 800 cụm từ vựng. Bé được học tiếng Anh với chú vẹt biết nói tạo thêm cảm hứng và sự thú vị cho bài học.

    Fun English Language Learning Game For iOS

    Đây là phần mềm dành cho các bé từ 3 – 10 tuổi với nhiều trò chơi hấp dẫn tạo cảm hứng học tập cho trẻ. Những bài học từ đơn giản đến nâng cao thông qua hình ảnh sinh động giúp rèn luyện cách phát âm chuẩn.

    Đánh Giá Phần Mềm Monkey Junior

    Giao diện của Monkey Junior giúp trẻ hiểu và tư duy bằng chính ngôn ngữ tiếng Anh chứ không phải là học bằng ngôn ngữ mẹ đẻ rồi dịch sang. Đây là phương pháp học được đánh giá rất cao giúp bé hiểu nội dung bài học cũng như ghi nhớ lâu hơn.

    Phần mềm xây dựng một kho dữ liệu đa phương tiện khổng lồ với hình ảnh, video và âm thanh sống động, bắt mắt rất phù hợp với các bé. Monkey Junior tập trung hướng dẫn các bé cách phát âm và dạy đọc các nguyên từ.

    Các chương trình học của Monkey Junior được sắp xếp một cách khoa học với nhiều giọng đọc khác nhau giúp bé không bao giờ cảm thấy nhàm chán. Tóm lại, đây là một trong những phần mềm mà các bậc phụ huynh không thể bỏ qua khi lựa chọn một chương trình học tiếng Anh bổ ích cho bé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Học Hiệu Quả Thông Qua Bài Hát Tiếng Anh Cho Bé 1 Tuổi Đến 5 Tuổi
  • Đây Là Cách Dạy Bé 1 Tuổi Rưỡi Học Tiếng Anh, Bà Mẹ Nào Cũng Cần Lưu Lại Để Áp Dụng
  • Top 10 Máy Tính Bảng Học Tiếng Anh Cho Bé Từ 1 Tuổi Không Gây Cận
  • Tiếng Anh Cho Bé Lớp 3
  • Sách Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3
  • 10 Cách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Thông Dụng Và Hiệu Quả Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Học Ngữ Pháp Tiếng Hoa Thật Đơn Giản Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4: Bài 26
  • Bài 26: Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Jlpt N5: すぎる (Sugiru)
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 Bài 26: Những Mẫu Câu Nhấn Mạnh Về Cảm Xúc, Mong Muốn Của Người Nói
  • Ngữ Pháp Mina No Nihongo Bài 26
  • Điều quan trọng khi bắt đầu học ngữ pháp tiếng anh đó là biết cách sử dụng các thì trong tiếng Anh một cách hiệu quả. Bài viết sau đây Anh ngữ Athena sẽ giới thiệu đến bạn những cách học tiếng anh tốt nhất và đem lại hiệu quả cao.

    Phương pháp học ngữ pháp thông minh

    10 cách học tiếng Anh hiệu quả nhất mà bạn nên biết

    1. Cách học ngữ pháp tiếng Anh thông qua sách, truyện

    Học ngữ pháp thông qua sách ngữ pháp tiếng anh là một cách làm dễ dàng và được rất nhiều người thực hiện thành công. Bạn chỉ cần sử dụng những cuốn sách báo, truyện của trẻ em hoặc các quyển truyện cười song ngữ vừa mang lại sự giải trí lại giúp bạn ghi nhớ một vài cấu trúc thường sử dụng. Những câu nào bạn cảm thấy khó nhớ có thể note lại để tìm hiểu sâu hơn.

    2. Đọc nhiều loại tài liệu khác nhau

    Gramma

    Để cải thiện trình độ ngữ pháp của bản thân, các bạn có thể đọc nhiều loại tài liệu khác nhau để xem cách vận dụng ngữ pháp của tác giả như thế nào. Nên chú ý đọc hết các thể loại văn phong như báo, bài luận, tiểu thuyết…. Khi đọc nhớ chú những những cấu trúc câu từ quen thuộc đến sự cách tân của tác giả. Việc này không chỉ tốt cho quá trình học ngữ pháp mà còn khiến khả năng giao tiếp của bạn tốt hơn.

    Bạn cũng có thể nghe Radio mỗi ngày để có thể làm phong phú thêm cấu trúc ngữ pháp trong văn nói và áp dụng vào quá trình luyện tập của mình.

    3. Cách học ngữ pháp tiếng Anh bằng nguyên lý 80/20

    Nguyên lý này tức là 80% kết quả mà bạn đạt được sẽ xuất phát từ 20% thành phần quan trọng làm nên nó. Bạn dĩ nhiên không thể nào hiểu hết toàn bộ về ngữ pháp tiếng Anh trong một thời gian ngắn, chính vì vậy để đạt được hiệu quả lên đến 80% thì các bạn cần tập trung tuyệt đối vào 20% ngữ pháp quan trọng nhất.

    4. Học ngữ pháp qua lỗi sai

    Sửa lỗi sai ngữ pháp

    Với châm ngôn “thất bại là mẹ thành công” các bạn có thể học tốt ngay từ những lỗi sai của chính mình. Khi bạn sai một lần cần phải biết cách rút kinh nghiệm, ghi nhớ lại để sửa chữa. Việc làm này sẽ giúp bạn hiểu về ngữ pháp hơn. Bên cạnh đó, để áp dụng cách này các bạn có thể sử dụng các trang web cho phép người dùng tương tác với nhau khi sửa lỗi sai cho người khác và ngược lại. Cách này sẽ giúp quá trình học tiếng Anh của bạn trở nên hấp dẫn không.

    5. Học ngữ pháp tiếng Anh trên các trang web miễn phí

    • com.vn
    • org
    • English Grammar Secrets
    • com
    • Learn English by British Council
    • English Club: Englishclub.com/grammar
    • Perfect English Grammar
    • English Teacher Melanie
    • Grammarly Handbook
    • English grammar exercises by Kaplan

    6. Sáng tạo các câu chuyện thú vị

    Nếu lúc nào cũng chỉ học và học thì thật sự sẽ gây nên sự nhàm chán phải không? Chính vì vậy, các bạn có thể sáng tạo nghĩa cho các cấu trúc ngữ pháp đó chuyển từ tiếng Anh sang tiếng Việt để tạo sự sáng tạo cùng niềm vui.

    7. Học ngữ pháp qua các ứng dụng trò chơi

    Các trò chơi bằng tiếng Anh cũng góp phần nâng cao vốn ngữ pháp cho bản thân mình. Đây có thể xem như cách học tiếng Anh lý tưởng nhất, vừa học vừa chơi. Hiện nay những ứng dụng học ngữ pháp tiếng anh trên smartphone sẽ giúp các bạn hứng thú hơn và dễ sử dụng hơn.

    Ứng dụng chơi game học ngữ pháp

    8. Quan sát người khác khi nói

    Bạn cũng có thể học ngữ pháp thông qua việc chú ý quan sát cách nói của người khác. Cách họ sử dụng câu khi nói ra sau, những cụm từ nào thông dụng sẽ mang lại những kinh nghiệm tốt. Nghe một cách trực tiếp khiến bạn tiếp thu dễ dàng hơn và học tập được hiệu quả hơn.

    9. Chơi các trò chơi ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh

    Có rất nhiều trò chơi ngữ pháp được tạo ra để góp phần nâng cao chất lượng học tập cho mọi người. Bạn có thể tìm kiếm những trò chơi ngữ pháp và từ vựng để giúp bản thân mình có nền tảng kiến thức vững chắc hơn.

    10. Rèn luyện kỹ năng viết mỗi ngày

    Viết là kỹ năng gắn liền với quá trình học ngữ pháp. Chính vì thế bạn cần áp dụng những kiến thức ngữ pháp đã học được để luyện viết tốt hơn. Bạn có thể tập viết những bức thư, Email, mẩu truyện ngắn… bằng tiếng Anh để khả năng được phát triển từng ngày. Bên cạnh đó, có thể nhờ những người có khả năng ngữ pháp tốt theo dõi và tìm ra những lỗi chưa được. Biết được lỗi sai và sửa chữa lại đúng được là khả năng của bạn sẽ rất tuyệt vời.

    Rèn luyện kỹ năng viết mỗi ngày

    Những lỗi sai ngữ pháp tiếng Anh bạn nên tránh

    Những lỗi sai cơ bản nên tránh

    Những lỗi sai sau đây bạn nên chú ý thật kỹ để tránh mắc sai lầm nghiêm trọng trong quá trình học tiếng Anh của mình:

    Your ở đây là một tính từ sở hữu còn You’re lại là từ ngữ viết tắt của You are.

    Cũng giống trường hợp trên, It’s ở đây là từ viết tắt của It is. Còn Its là đại từ mang tính sở hữu.

    Then mang nghĩa là “sau đó”. Còn Than là “hơn”

    Then and Than

    There chỉ một địa điểm. Their là một tính từ sở hữu. They’re là viết tắt của They are.

    Were ở đây là thì quá khứ của động từ tobe “Are”. Còn We’re lại là từ viết tắt của we are

    Affect là một động từ và Effect là một danh từ.

    Two ở đây là số 2, “to” là giới từ còn “too” là từ đồng nghĩa với từ Also

    Into là một trong những giới từ ám chỉ sự di chuyển hoặc có sự chuyển đổi. Còn In to là hai từ độc lập.

    Các bạn nên chú ý A lot không phải một cụm từ và không được viết thành A lot.

    Chỉ có A lot không có ALot

    Who được dùng để chỉ chủ ngữ trong câu và Whom chỉ đối tượng của động từ hay giới từ.

    Sử dụng Whose để gán quyền sở hữu cho ai đó và Who’s là viết tắt của Who is.

    I and Me

    Sử dụng I khi bạn là chủ thể và Me khi bạn là đối tượng của hành động.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Ngữ Pháp Tiếng Nhật Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Để Học Ngữ Pháp Tốt Khi Học Tiếng Nhật Bạn Cần
  • Bài 20: Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Jlpt N5: だけ (Dake)
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5
  • Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 20
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Thí Điểm Năm Học 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Giảm Tải Tiếng Anh 6: Học Sinh Cần Học Và Ôn Tập Học Kì Ii Như Thế Nào?
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • Hệ Thống Hóa Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Điểm Cho Học Sinh Lớp 6 Sang Kien Kinh Nghiem Doc
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 chương trình thí điểm năm học 2021-2017

    Ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6

    Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 6

    2. She thinks they can use the club fund to buy light bulbs for classes.

    3. She thinks they will buy energy-saving lights for every class.

    4. At book fair, students can swap their used books.

    B. LANGUAGE FOCUS: (2,5 ms) I. Odd one out: (0,5 m)

    1. A. star B. father C. camera D. garden

    2. A. heart B. heard C. learn D. hurt

    3. A. fast B. class C. answer D. apple

    4. A. check B. recycle C. reuse D. environment

    5. A. each B. sea C. create D. idea

    II. Choose A, B, C for each gap in the following sentence. (2,5 ms)

    1. We chúng tôi in the city in the future.

    A. will B. won’t C. don’t

    2. He chúng tôi pictures with his camera.

    A. takes B. taking C. take

    3. She thinks we …………..travel to the Moon.

    A. don’t B. might C. was

    4. They will live in ……………houses in the future.

    A. hi-tech B. paper C. water

    5. If we plant more trees, the air chúng tôi so polluted.

    A. will B. won’t C. do

    6. We can reuse ……………..

    A. water B. air C. bottles

    7. We shouldn’t …………..rubbish on the street.

    A. throw B. wrap C. turn off

    8. Turn chúng tôi lights when we go out.

    A. on B. off C. of

    9. Planting more chúng tôi reduce pollution.

    A. rice B. flowers C. trees

    10. If he chúng tôi hungry, he will eat that cake.

    A. is B. are C. be

    C. READING: (2,0 ms) I. Complete the text: (1,0 m)

    Ocean water is too salty ( drink/ drinking/ to drink/ to drinking). It is also too salty for watering plants. We must have the ways to make fresh water from salty water. We should be ( careful/ careless/ carefully/ carelessly) not to waste water.

    II. Answer the questions: (1,0 m)

    1. Where will your house be?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    2. What will it be surrounded?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    3. Is ocean water salty?

    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    4. What must we have the ways to do?

    ………………………………………………………………………………………………

    D. WRITING: (3,0ms) I. Reorder the words to make the meaningful sentences. (2,0 m )

    1. He/ will/ get/ cup/ coffee/ next morning.

    ………………………………………………………………………………………………

    2. The teacher/ will/ not/ punish/ that student.

    ………………………………………………………………………………………………

    3. If/ he/ not eat/ breakfast/ he/ be/ hungry.

    ………………………………………………………………………………………………

    4. We/ can/ reuse/ bottles/ cans.

    ………………………………………………………………………………………………

    5. We/ should/ not throw/ rubbish/ the/ street.

    ………………………………………………………………………………………………

    II. Write a short paragraph about your dream house, using the cues given to help your writing. (1,0 pts).

    1. what type of house it is

    2. where it is located

    3. what it looks like

    4. what surrounds it

    5. what appliances it has

    ĐỀ SỐ 2 Part A: Listening (2,0 ms) I. Mi and Nam are talking about what they will do if they become the psident of the 3Rs club. Listen and fill one word in each gap to complete the table for their ideas. (1.0 m) II. Listen again and write True (T) or False (F). (1.0 m)

    1. Mi is from class 6E and Nam is from class 6A.

    2. Nam thinks, he will organize some uniform fairs.

    3. At uniform fairs, students can swap their new uniforms.

    4. Students can grow flowers in the school garden.

    PART B: Language focus (2.0 ms) Circle the best answer (A, B, C or D) to complete these sentences.

    1. Walking to school will help ……………… air pollution.

    2. My sister ……………… home for school yet.

    3. Amsterdam is one of the ……………… cities in the world.

    4. chúng tôi film is late, I will wait to watch it.

    5. My father first ……………… Da Lat in 2010.

    6. If the weather……………… good, I ………………. camping with classmates.

    7. Which one is different?

    8. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2021
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Nhiều Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit Hai Cho Trẻ Học Tiếng Anh
  • Top 40 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tin Học Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2021
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2021 Có Đáp Án
  • PAGE 7

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

    MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6

    I. GRAMMAR :

    1. Simple psent tense : (Thì hiện tại đơn)

    (+) S + V s / es …

    (-) S + do / does + not + V-inf…

    (?) Do / Does + S + V-inf……..?.

    – Yes , S + do / does

    – No, S + do / does + not .

    + Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên, diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

    + Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

    2. Present progressive tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn)

    ( +) S + am / is / are + V-ing …….

    ( – ) S + am / is / are + not + V-ing …….

    ( ? ) Am / Is ? Are + S + V-ing ………?.

    – Yes, S + am / is / are

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at psent, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! Be careful !, Be quiet !…… đứng đầu câu.

    Ex: The farmers are working in the fields now.

    3. Near future – Be going to :(Thì tương lai gần)

    ( +) S + am / is / are + going to + V-inf…….

    ( – ) S + am / is / are + not + going to + V-inf…….

    ( ? ) Am / Is / Are + S + going to + V-inf………?.

    -Yes, S + am / is / are.

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như next week / month / year,…., on Saturday morning, this vacation , this weekend , tonight , tomorrow…..

    4 . Adverbs of frequency :

    “always , usually , often , sometimes, never ……”

    – Đứng trước động từ thường và sau tobe .

    5. Suggestions: ( Lời đề nghị )

    a. Let’s + V-inf….

    Ex: Let’s go camping.

    b. What about + V-ing …?

    Ex: What about playing soccer?

    c. Why don’t you / we + V-inf……..?.

    Ex: Why don’t we go to the museum

    6. Comparision of short Adjectives : ( So sánh của tính từ ngắn )

    Comparative (So sánh hơn )Superlative (So sánh nhất) AdjAdj – er ( + than )The + adj – estTall taller the tallestBig bigger the biggestSmall smaller the smallesthot hotter the hottestNgoại lệ:

    AdjectiveComparativeSuperlativegood (tốt)

    many / much (nhiều)

    little (chút ít)

    better (tốt hơn)

    more (nhiều hơn)

    less (ít hơn)

    the best (tốt nhất)

    the most (nhiều nhất)

    the least (ít nhất)

    II. Patterns: (Các mẫu câu )

    1. S + be + adj.

    2. What color + be + S ? (…. màu gì )

    3. How + do / does + S + feel ? (… cảm thấy như thế nào?)

     S + feel(s) + adj. / S + be + adj.

    4. What would + S + like ?. (……… muốn ………cái gì?)

     S + would like ….

    5. Would + S + like +V-inf/ N………? -Yes, S + would. / – No, S wouldn’t.

    6. What + do / does + S + want ? ( ……….cần/muốn gì?)

     S + want(s) …….

    7. What’s for breakfast / lunch / dinner?

    8. What’s there to drink / eat ?

     There is some ………

    9. Is / Are + there + any ……..?

     Yes.There is / are some …

     No.There is / are + not + any …….

    10. What is your favorite food / drink ?

    What is her / his favorite food / drink?

     I / He / She + like(s) ………..

    11. How much + uncount. noun + do / does + S + want ?

    12. How many + count. noun + do / does + S + want ?

    13. Can I help you ? Yes, I’d like ………..

    14. How much + be + S ….?(….. giá bao nhiêu?)

     S + be + price (gía tiền )

    15. What + be + S + doing? (…..đang làm gì )

     S + be + V-ing ………

    16. What + do / does + S + do in his/ her / your / their free time? 17. How often + do / does + S + V-inf…….? (….thường xuyên như thế nào ?)

     S + always / often / never …+ V(s/es) …….

     S + V(s/es) chúng tôi / twice / three times a week………. .

    18. What’s the weather like in the summer / winter /…?

     It’s (often / usually / …) + adj.( thời tiết )

    19. What weather + do / does + S + like ?

     S + like(s) + hot / cold / warm / cool + weather .

    20. What + do / does + S + do + when it’s ……..?

     When it’s ………., S + V……..

    21. What + be + S + going + V-inf ? (dự định làm gì? )

     S + be + going to + V-inf

    22. How long + be + S + going to + V-inf ? (dự định trong bao lâu?)

     S + be + chúng tôi + time .

    23. What + do / does + S + want + to do ? (muốn làm gì?)

     S + want(s) + to + V-inf…..

    24. Where + be + S + from ? (….. từ đâu đến?)

     S + be + from ………

    25. What + be + your / his / her ……… + nationality?

     I / He / She + be + nationality (quốc tịch)

    26. Which language + do / does + S + speak?

     S + speak(s) + language ( ngôn ngữ)

    27. How + adj + be + S?

     S + be + số đếm + đơn vị + adj.

    Ex :How long is this table ? – It’s 2 meters long.

     Why ……….?  Because ………

    28. Indefinite quantifiers: các từ chỉ số lượng bất định

    * a lot of = lots of + countable or uncountable nouns

    * a few + countable nouns

    * a little + uncountable nouns

    * some, any

    Note: any dùng trong câu hỏi và câu phủ nhận./ some dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời.

    29. Commands: Câu mệnh lệnh

    1. Don’t + V … : Đừng …

    Ex: Don’t throw trash on the street.

    2. V + Noun (phrase): Hãy …

    Ex: Save water.

    30. Advice: khuyên bảo

    * should + V (bare infinitive)

    Ex: We should not waste water.

    I should do exercise every morning.

    EXERCISES

    I. Phonetics: Choose the word that has the underlined part pronounced differently:

    1. a. face b. orange c. lemonade d. lake

    2. a. recycle b. temple c. lettuce d. chest

    3. a. photo b. dozen c. ocean d. motorbike

    4. a. menu b. tube c. music d. turn

    5. a. mountain b. house c. shoulder d. mouth

    6. a. vacation b. grade c. capital d. danger

    7. a. faucet b. wet c. exercise d. empty

    8. a. damage b. paper c. danger d. waste

    9. a. river b. milk c. pick d. wild

    10. a. citadel b. idea c. bring d. visit

    II. Odd one out:

    1. a. carrot b. tomato c. fish d. cabbage

    2. a.chicken b. pork c. beef d. onion

    3. a. would like b. want c. full d. like

    4. a. hot water b. bean c. lemonade d. soda

    5. a. breakfast b. lunch c. school d. dinner

    6. a. banana b. apple c. orange d. milk

    7. a. clothes b. rice c. meat d. fruit

    8. a. hot b. drink c. cold d. tired

    9. a. often b. day c. usually d. never

    10. a. July b. Monday c. Sunday d. Wednesday

    III. Multiple choice :

    1. He ………… his bike every day. He ………. it at the moment .

    a. rides / rides b. rides / is riding c. is riding / rides d. is riding / is riding

    2. She has a ………. face.

    a. oval b. strong c. round d. weak

    3…………. her lips full or thin?

    a. Are b. Is c. Do d. Does

    4. …….. color are her eyes?- They are black .

    a. Where b. What c. Who d. Why

    5. What ……….. he like? – He’s tall and fat.

    a. is b. can c. has d. does

    6. …….. do you feel now? – I’m hungry and tired .

    a. What b. Which c. How d. How much

    7. What would you …….. for breakfast?

    a. want b. do c. like d. eat

    8. What is that? – That is his ………..

    a. legs b. head c. shoulders d. hands

    9. How ……. is a cake? – It’s three thousand dong.

    a. long b. much c. many d. tall

    10. I’m ……….. . I want a glass of orange juice .

    a. hungry b. tired c. full d. thirsty

    11. Can I ……… you?

    a. helps b. to help c. help d. helping

    12. What’s for lunch ? – …………. some meat and some rice.

    a. There are b. There is c. There has d. There have

    13. I’d like a ……… of toothpaste, please.

    a. bowl b. tube c. box d. bottle

    14. I want a box ……….. chocolates, please.

    a. on b. at c. of d. for

    15. Do you have ……..drinks? -Yes. There is ……… fruit juice on the table.

    a. any / any b. some / any c. any / some d. some / some

    16. He isn’t fat. He is ……..

    a. small b. thin c. long d. full

    17. What ……… you like ? – I’d like some noodles.

    a. does b. is c. would d. can

    18. Tea, coffee and orange juice are ………….

    a. drinks b. food c. vegetables d. fruit

    19. Are there any ……… ? -Yes. There are some.

    a. milk b. noodles c. water d. rice

    20. A glass of orange juice , please. Here …….

    a. are you b. are they c. you are d. they are

    21. Tuan is a weight ………… . He is fat and strong.

    a. doctor b. worker c. teacher d. lifter

    22. How …….. milk does he have?

    a. many b. some c. much d. any

    23. It’s a beautiful day today. Let’s ………. for a walk.

    a. go b. to go c. going d. to going

    24. They are ……… badminton now.

    a. doing b. playing c. going d. walking

    25. What do you do …….. your free time?

    a. at b. on c. in d. for

    26. ……… sports does he play?- Badminton.

    a. Who b. Which c. Where d. When

    27. When …………. cold, I play soccer.

    a. there is b. it’s c. there are d. these are

    28. There are four ………….. in a year : spring, summer, fall and winter.

    a. activities b. pastimes c. weathers d. seasons

    29. It’s always very hot here in the ……….. .

    a. summer b. winter c. fall d. spring

    30. What are they ………. ? – They are playing soccer.

    a. cooking b. doing c. watching d. playing

    31. ……….. does Han go jogging? – He goes jogging twice a week.

    a. How much b. How long c. How many d. How often

    32. They always………. basketball.

    a. are playing b. is playing c. play d. plays

    33. The weather is ………… in the winter.

    a. hot b. cold c. cool d. warm

    34. What …….. he do in his free time?

    a. do b. does c. is d. is doing

    35. How often do you listen to music? – I listen to music ………….. a week.

    a. one b. two c. twice d. four

    36.What about ………. by bike?

    a. go b. to go c. going d. to going

    37. I’m tired. I’d like ………………

    a. sit down b. sitting down c. to sit down d. to sitting down38. Bangkok is ………………… capital of Thailand.

    a. a b. one c. X d. the39. There are ………………… girls in his class.

    a. not b. no c. none d. any40. chúng tôi plays the piano!

    a. can b. are not c. must not d. must

    a. at b. in c. to d. on

    a. and b. for c. or d. but

    IV. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets

    1. How chúng tôi ( go ) ……… to school every day?

    – By bike

    2. Look ! Linh ( come ) ……………. .

    3. He ( be )…………….very tall.

    4. He’d like ( sit ) ……………… down .

    5. She ( feel) …………….. very hungry.

    6…….( be ) there any fruit juice on the table?

    7. It ( be ) ……………… very hot now .

    8. chúng tôi father ( have)…………….brothers?

    9. There( not be )……………… any pictures on the wall.

    10. He ( not/swim) ………………… every day .

    11. Nam often (go) ……… to the movies on Sundays .

    12. I (travel )………………….to Vung Tau tomorrow .

    13. Nga (watch) ……………….. TV every night .

    14………..they (play) …….. …soccer at the moment?

    15. What (be) …………….. the weather like today ?

    16. Let’s (play) …………….. soccer .

    17. We shouldn’t ( throw)…………. trash on the street.

    18. My father never ( smoke ) …….. …………..cigarettes

    19. How about ( watch ) ……………………….TV?

    20. Where ( be ) ………. Mai now ?- She (play) ………. in the garden.

    21. He ( not go ) ………… to the movies on Sunday night.

    22. My mother (give) …………………………………….. me a new bike next week.

    23. Mr Minh ( not live)……………………… in town. His house is in the country.

    24. Why don’t we ( go)………………… fishing?

    25. The Nile River(be)……. the longest river in the world and it ( flow)………. to the Mediteranean Sea.

    V. Choose the best word in brackets to complete the sentences :

    1. My friend is hot. He(would like/like want) a cold water.

    2. ( Does / Do / Is ) she like some bananas?

    3. He ( feels / does / wants ) tired.

    4. What (am / is / are) your favorite food?

    5. I (don’t / doesn’t / am not) like carrots and lettuce.

    6.We (don’t want / want / wants) some vegetables.

    7.How (many / much / about) are these eggs?

    8.(How many / How much) rice does his father want?

    9.(What / How / Where) color is her hair?

    10. What (are you doing / are you going to do)?- I’m writing the letter.

    11. They (are moving / are going to move) to her new house next week.

    12. Let’s (go / going / to go) to HCM city.

    13. How (many / often / long ) does she go to school? – Every day.

    14. What about ( to go / go / going ) to the movies?

    15. I’m going to stay ( in /for / with ) my aunt and uncle.16. Tokyo is bigger ( as / to /than ) London.

    17. How many ( names / countries / languages ) can you speak ?- Two.18. Ha Noi is the ( capital / city / town ) of Viet Nam.19. Bruce is from Australia. He speaks ( Australian / French / English).20. Laura is Canadian. He is from ( France/ China / Canada)

    VI. Fill in the blanks with “a, an, some, any” :

    1. I would like……………………dozen eggs.

    2. Mrs Lan doesn’t have ……………. children .

    3. She wants ……………… meat.

    4. Would you like …………….. coffee?

    5. There isn’t …………… milk in the bottle.

    6. They are planting …………….. trees in the garden.

    7. There are ……………… lamps on the wall.

    8. Do you want ………………. fish?

    9. There is ……………… orange in the box.

    10. He has ………………… new school bag.

    VII. Find the mistakes and correct it:

    1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

    A B C D

    2. He usually plays soccer in the winter so it’s cold.

    A B C D

    3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

    A B C D

    4. The book are very good. She would like to read it now.

    A B C D

    5. What color are her hair? It is red.

    A B C D

    6. There are any children in your room.

    A B C D

    7. She would likes some milk and bananas.

    A B C D

    8. Vui feel hungry. She wants to eat something.

    A B C D

    9. He is going to make some sandwiches in the chicken at the moment.

    A B C D

    10. There is a long vacation on the summer.

    A B C D

    VIII. Fill each gap with one given word:

    A.

    with favorite my colors swimming playMy(1)………….. season is the fall. I like walking and I often walk in the parks near our house. I like the (2)……….. chúng tôi the trees in fall; brown, yellow, orange and red. I love summer, too. It’s always hot in my country. I go (3)…………….. every day, and I like going out with (4)……………….friends in the long, warm evenings. I don’t often stay at home in summer! I sometimes go to the beach (5)………………….. my family for two weeks in August.

    B.

    house rivers desert population Capital rain1. Ha Noi is the ……………… of VietNam.

    2. …………….. is hot and has very little water and very few plants.

    3. Tokyo has a …………………. of 12 million.

    4. There are two long chúng tôi VietNam. They are the Red River and the mekong River.

    5. VietNam is a tropical country. There’s a lot of………………. so the country is very green

    C.

    put protect collect recycle should not waste We should(1)………………. the environment. We should(2)………….trash and(3)………………it in the trash can. We ( 4) …………………throw away empty cans and bottles. We should collect them and (5)…………… them. We should not (6)………………….. electricity and water, too.

    IX. Make questions for these underlined parts :

    1. My hair is black.

    …………………………………………………..

    2. Miss Thu likes ten bananas

    …………………………………………………..

    3.These rulers are 45.000 dong

    …………………………………………………..

    4. He is watching TV in the evening

    …………………………………………………..

    5. Mai feels hungry now.

    …………………………………………………..

    6. His favorite drink is iced tea.

    …………………………………………………..

    7. She is cooking in the kitchen.

    …………………………………………………..

    8. I’d like some milk.

    …………………………………………………..

    9. We are going to visit Huong Pagoda for 4 days

    …………………………………………………..

    10. Linh has three pencils

    …………………………………………………..

    1. I get up at 6o’clock. (usually)

    …………………………………………………..

    2. She has breakfast at 6:30. (often)

    …………………………………………………..

    3. We are free on Sundays.(always)

    …………………………………………………..

    4. What time do you go to school? (always)

    …………………………………………………..

    5. He has noodles for breakfast. (sometimes)

    …………………………………………………..

    6. It is hot in the summer.(often)

    …………………………………………………..

    7. My little brother stays up late.(never)

    …………………………………………………..

    8. Is your brother free in the evening?(usually)

    …………………………………………………..

    9. Lan listens to music in her free time. (usually)

    …………………………………………………..

    chúng tôi you read books in the morning? (often)

    …………………………………………………..

    XI. Complete the sentences with the comparatives and superlatives:

    1. The country is( quiet)………………. than the city

    2. Who is the ( old)…………. person in your family?

    3. Nam is ( tall)………… than Ba. He is (tall) ………… boy in his class.

    4. Minh’s house is the( near)…… to the town center.

    5. Is the underground in London (good)……………. than the metro in Paris?

    6. Hoi An is ( old)……………….. town in VietNam.

    7. Hambledon is the (ptty)……………….. village in England.

    8. The math book is (thick)……………… than the history book.

    9. Motorbikes are (fast)……………….. than bikes.

    10.Which of those two gardens is (nice)……….?

    XII. Do as directed:

    1. The Mekong River is longer than the Red River.

     The Red River ……………………………………….

    2. My father drives to work.

     My father usually goes ………………………………

    3. Farmers are burning the forests because they need more fields.

    Why…………………………………………………..

    4. My room is smaller than your room.

     Your room……………………………………………

    5. Hang is the fattest girl in my class.

     No girl ……………………………………………….

    6. Let’s go to Dam Sen Park.

     What about ………………………………………….

    7. It’s often hot in the summer.

     It’s never …………………………………………….

    8. He is very strong.

     He isn’t ………………………………………………

    9.How about visiting the Museum?

     Why don’t we ……………………………………….

    10. I need 10 kilos of rice.

     How …………………………………………………

    XIII. Read the passage carefully and then do exercise below

    1/. “Trang is a chúng tôi is thin and chúng tôi has a round face, and short black hair. She has brown eyes and a small chúng tôi has full lips and white teeth”.

    * Choose True or False?:

    1. Trang is thin and short . ……..

    2. Her face is round. ……..

    3. Her hair is long. ……..

    4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Tuyển Tập 40 Để Thi Hsg Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Sách Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Tổng Hợp Ngữ Pháp Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 + Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6 )
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6 Trường Thcs Kim Thư
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 ( Theo Chương Trình Mới Của Bộ Giáo Dục
  • Tiếng Anh Lớp 6, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Anh Văn Lớp 6, Tài Liệu Dạy Học Dạy Kèm
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Lý Văn Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Uy Tín Tại Tp.hcm
  • Published on

    Tuyển tập 40 để thi HSG môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án. Mọi thông tin cần hỗ trợ các tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán, tiếng Anh, Văn lớp 6, vui lòng liên hệ theo số máy: 0919.281.916.

    1. 1. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 TUYỂN TẬP 40 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 (Kèm đáp án và thang điểm) CUNG CẤP TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI THCS:  Toán lớp 6  Tiếng Anh lớp 6  Văn lớp 6 LIÊN HỆ TƯ VẤN TÌM TÀI LIỆU:  Tel: 0919.281.916 – 0976.179.282  Email: [email protected]
    2. 2. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Question I: Choose the best answer to fill in each blank. 1. Please …………… the milk carefully. I don’t want it to boil over. A. see B. watch C. look at D. notice 2. “Was he disappointed?” – “Yes, he found the movie ……………………” A. boring B. boringly C. bores D. bored 3. …………………… 20 September, 1529, five small ships set sail from Spain. A. At B. In C. On D. By 4. Every student in those five rooms must bring ……………………. own books to class. A. one’s B. someone’s C. their D. his 5. “Was the competition a success?” – “Yes, …………………. people took part in it than usual.” A. more B. fewer C. less D. many 6. What do students often do …………………. break? A. in B. for C. at D. on 7. I don’t like brown rice. Don’t you have …………………………..? A. white ones B. any white C. no white D. a white 8. Would you like …………………….. that for you? A. me doing B. that I do C. me do D. me to do 9. You can join the club when you ……………………… older. A. will get B. get C. are getting D. can get 10. Can you see any people in the house? ……………………………
    3. 3. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. Only a little B. Only few C. Only a few D. Only little Question II: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words in each group. 1. A. teenager B. together C. guess D. regular 2. A. chicken B. coach C. orchestra D. change 3. A. meat B. reader C. overseas D. realize 4. A. horrible B. hour C. hundred D. hold 5. A. much B. drug C. future D. buffalo 6. A. started B. weighed C. measured D. called 7. A. appointment B. affect C. amount D. add 8. A. serious B. symptom C. sugar D. sauce 9. A. great B. beautiful C. teacher D. means 10. A. wet B. better C. rest D. ptty Question III: Give the correct form or tense of the verbs in the brackets. 1. At the moment we (sit) ………………………… in a caf. We (wait) ………………… for the museum to open, so I (write) ………………………. some postcards. 2. Miss Helen (help) ……………………….. as soon as she (finish) ……………………….. that letter. 3. Boys like (play) ……………………….. marbles or catch while girls enjoy (skip) ………….. rope or chatting. 4. (you/ go) ………………………………… abroad for your holiday? – Well, I (get) ………………. a holiday job. I’m going to an agent’s on Saturday (find out) ……………………… about it. Question IV: Choose the best answer to fill in each blank of the following passage. Dear Hanh,
    4. 6. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 4. Brother/ engineer/ and/ work/ factory/ suburb/ capital. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. Eat/ and/ talk/ friends/ be/ most common ways/ relax/ recess/ many countries. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. Question VII: Read the following passage and answer the questions below. Headache is a very common disease in the USA. Every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. The symptoms of a headache are various. People can see black dots or bright spots in front of their eyes. They may also have pains only on one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have headache when they work too hard or they are too nervous about something. Medicine can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. * Questions: 1. Why is headache a common disease in the USA? …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. 2. What can people see when they have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. Can people have pains on only one side of the head? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 4. When do people have headaches? …………………………………………………………………………………………………………………………….. 5. How can they pvent headaches? ……………………………………………………………………………………………………………………………..
    5. 8. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. are sitting/ are waiting/ am writing 3. playing/ skipping 2. will help/ finishes 4. Are you going/ am going to get (will get)/ to find out. Question IV: (2,5 ms) – Mỗi từ chọn và điền đúng vào ô trống cho: 0,25 đ. 1. B 2. A 3. D 4. B 5. D 6. C 7. B 8. D 9. B 10. D Question V: (2,5 ms) – Mỗi câu viết lại đúng cho: 0,25 đ. 1. There are twelve months in a year. 2. Lan’s sister isn’t as intelligent as her. 3. He takes care of sick people. 4. Are you interested in listening to music? 5. What does your mother do? 6. Our summer vacation lasts two months. 7. Will you please take care of the house while we are away? 8. American students have more vacations than Vietnamese ones. 9. I spend two hours each day doing my homework. 10. Hoa studies (very) hard. Question VI: (2,5 ms) – Mỗi câu viết đúng cho: 0,5 đ. 1. Could you tell me how to get to the police station, please? 2. How much does it cost to mail a letter to the USA? 3. In the future, we have less work and more money to spend. 4. My brother is an engineer and he works in a factory in the suburb of the capital. 5. Eating and talking with friends are the most common ways of relaxing at recess in many countries.
    6. 9. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Question VII: (2,5 ms) – Mỗi cu trả lời đúng cho: 0,5 đ. 1. Because every year, about fifty million people have to go to the doctor because of headache. 2. They can see black dots or bright spots in front of their eyes. 3. Yes, they can. 4. When they work too hard or they are too nervous about something. 5. They can pvent headaches by changing their diets or their lifestyle or simply by going to bed. Question VIII: (2,5 ms) – Mỗi giới từ đúng cho: 0,25 đ. 1. of 2. about 3. to 4. for 5. from 6. on 7. at 8. about 9. to 10. to ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 Thời gian làm bài: 120 phút SECTION A: Phonetics ( 10 points) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest. (5 points) 1 -A. fine B. kind C. nine D. tin 2 -A. slow B. go C. nobody D. do 3 -A. amazing B. apartment C. address D. armchair 4 -A. clothes B. watches C. benches D. classes
    7. 17. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 (Tổng điểm toàn bài: 100 điểm) SECTION A (10points) Câu I: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. D 2. D 3. D 4. A 5. D Câu II: 5 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. B 2. D 3. C 4. A 5. B SECTION B(35points) Câu I: 10 điểm, mỗi từ chọn đúng cho 1 điểm: 1. C 4. A 7. D 10. C 2. D 5. A 8. A 3. C 6. B 9. B D II. 10 điểm, mỗi từ đúng cho 1 điểm: 1. dangerous 6. eating 2. the longestl 7. most beautiful 3. more beautiful 8. careless/ uncareful 4. teacher 9. knives chúng tôi 10. farmers III. 10 điểm, mỗi động từ chia đúng cho 1 điểm: 1. isn’t . 2. chúng tôi cooking chúng tôi she going to do….? 4. to have 5. brushes chúng tôi your morther go…..? 7. is sleeping 8. don’t go 9. are waiting 10. rises IV. 5 điểm, mỗi câu chuyển đúng cho 1 điểm: 1 in 2 behind 3 on 4. to 5 on SECTION C ( 30points)
    8. 19. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. He usually goes to work by car. 3.Phuong is Nam’s brother. chúng tôi long is the Great Wall? chúng tôi garden has a lot of / many flowers. III. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: 1. Her sister is taller than her. 2. The hotel is in front of my house. chúng tôi house is the oldest on the street. 4. There are five hundred students in her school. 5. When do you go to school? IV. 5 điểm, mỗi câu viết đúng cho 1 điểm: chúng tôi aunt has a small gadern and she grows a few flowers chúng tôi world needs more food because there are more people. chúng tôi are doing many bad things to the/ our environment. chúng tôi you don’t need a light , you should switch off. 5.There are too much noise and too many vehicles in the city. ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn: Tiếng Anh 6 Năm học:2013- 2014 Thời gian làm bài : 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm : 04 trang SBD:
    9. 24. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. any B. some C. anything D. something 3. A. peas B. rice C. chocolates D. milk 4. A. at B. on C. in D. of 5. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 7. A. water B. soda C. juice D. lemonade 8. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 9. A. get B. getting C. to get D. gets 10. A. many B. much C. dozen D. lot of Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage Lan is our ….(1)….classmate. She comes ….(2)……Nha Trang. She is …..(3)…..class 7A. she is thirteen ……(4)…..old. her parents …(5)…..in Nha Trang. Now she’s living ….(6)…her aunt and uncle in HCM city. Her house is ….(7)…from school. So, she usually goes to school ….(8)…bus. Sometimes, her aunt ………..(9) her to school by motorbike .She doesn’t have …(10) friends. So she feels sad. Question X. Make questions for the underlined parts. 1. My teacher is traveling to school by car. 2. The woman in the car is my mother. 3. We usually play basketball on the weekens. 4. Nhung wants to go the zoo on sundays 5. Lan is washing her brother’s clothes 6. We are five and eight years old. 7. My uncle needs 20 kilos of rice.
    10. 25. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 8. My father would like to drink tea after dinner. 9. His favorite food is meat. 10. An apple is two thousand dong. XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy / wash / hair / because / go / party / tonight. 2. He / not have / much time / write / friends. 3. There / be / small / park / front / Linh / house. 4. Our apartment / have / four rooms / second floor. 5. Tan / wash / face / and / breakfast / 7 o’clock / every morning. 6. Sister / have / bike / and / cycle / work / everyday. chúng tôi Ly/ go/ bookstore/ buy/ books/ now. 8. Many plants/ animals/ danger/ because /we /destroying /them. chúng tôi / usually / play tennis / fall/ but/ sometimes/ sailing. chúng tôi Ngoc/ going/ buy/ some toys/ children? Đáp án Question I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. 1. A 2. D 3. D 4. D 5. D Question II.Choose the correct option to complete the following sentences. 1. B 2. D 3. C 4. C 5. B 6. B 7. B 8.D 9. B 10.D Question III. Give the correct form or tense of the verbs in brackets.. 1. are you?/ am reading 2. is flying/ is going to land 3. going 4. to come 5. doesn’t often write 6. to buy
    11. 27. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. What is Nam’s height? 7. The bank is to the right of the hotel. 8. What is the width of the Great Wall of China? 9. Lan has long black hair. 10. Milk is her favorite drink. Question VIII.Choose the best option (A,B,C or D)to complete the passage 1. B 2. C 3. D 4. A 5.C 6. A 7 C 8. B 9. A 10. D Question chúng tôi in each blank with a suitable word to complete the passage 1. new 2. from 3. in 4. years 5. live 6. with 7. far 8. by 9. takes 10. any. Question X. Make questions for the underlined parts. chúng tôi is your teacher traveling to school? 2. Who is the woman in the car? 3. What do you usually do on the weekends? 4. What does Nhung want to do on Sundays? 5. Whose clothes is Lan washing? 6. How old are you? 7. How many kilos of rice does your uncle need? 8. What would your father like to do after dinner? 9. What is his favorite food? 10. How much is an apple? XI. Use the suggested words to write meaningful sentences. 1. Miss Thuy is washing her hair because she is going to the party tonight. 2. He doesn’t have much time to write his friends.
    12. 28. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. There is a small park in front of Linh’s house. 4. Our apartment has four rooms on the second floor. 5. Tan washes his face and has breakfast at 7 o’ clock every morning. 6. My sister has a bike and cycles to work everyday. 7. Lan and Ly are going to the bookstore to buy some books now. 8. Many plants and animals are in danger because we are destroying them. 9. Ba usually plays tennis in the fall but sometimes he goes sailing. 10. Is Mrs. Ngoc going to buy somethings for her children? ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa Full name:……………………………… Class: 6………… Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05. – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. PART ONE: LISTENING (0.2 x 10 = 2.0 pts)
    13. 29. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 Choose true (T), false (F) or no information (NI). 1. Lien’s husband’s name is Phil. 2. She and her husband work in London. 3. They go to work by car. 4. They don’t have breakfast. 5. They don’t have to go to work early. 6. They usually have a sandwich or an orange for lunch. 7. The big meal of the day is lunch. 8. They have dinner at about half past seven. 9. Apple juice is their favorite drink 10. They don’t usually have dinner at home on Saturdays PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. books B. pencils C. rulers D. bags 2. A. read B. teacher C. eat D. ahead 3. A. tenth B. math C. brother D. theater 4. A. has B. name C. family D. lamp 5. A. does B. watches C. finishes D. brushes II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A. forest B. desert C. building D. mountain
    14. 30. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. pastimes B. classroom C. housework D. canteen 3. A. lemonade B. vegetable C. dangerous D. classmate 4. A. tomato B. potato C. carrot D. canteen 5. A. geography B. literature C. history D. English PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1. What would you like …………………dinner? A. with B. at C. for D. of 2. We are going to have an English examination ………………… April, 21st . A. on B. to C. at D. in 3. chúng tôi a sandwich and an ice-cream? -They’re two thousand dong. A. How many B. How much C. What D. Where 4. I eat an apple every morning. It’s my…………………fruit. A. good B. like C. favorite D. cold 5. chúng tôi your uncle going to stay here? – ……………… about three days. A. How long – For B. How far – For C. How long – At D. How long – From 6. chúng tôi you do when it’s hot? – I go swimming A. Who B. What C. When D. Where 7. I want a good pair of shoes because I always goes chúng tôi the morning.
    15. 32. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. How much rice your children (eat) …………….every day? 2. Every evening, my father (watch)……………television.. 3. Linda (not write)……………….to David at this time. 4. Would you like (come)…………………to my house for dinner? 5. Lan can (speak)……………two languages. IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. His mother is chúng tôi kitchen. 2. There are many pens and chúng tôi table. 3. Her house is next…………….a bookstore. 4. I’m sitting ……………..Tuyen and Thao. 5. The chúng tôi world is growing. PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) It’s Sunday morning. The Browns are sitting in (1)……… living room. They are talking (2)……….. the dinner this evening. David likes beef and Susan does, too. He says that beef (3)………..good for children. Their father, Mr. Brown, pfers chicken to beef. He asks his wife to buy (4)……….. for him . Helen, their youngest daughter doesn’t want any meat. She would (5)……….. cakes and sweets. Mrs. Brown doesn’t like beef. She doesn’t like chicken, either. She likes fish, vegetables and fruit. She says that fish and vegetables (6) …………. good for old men and everybody (7)……… .. to eat fruit. At last they decide to go out (8)………. dinner (9)………….Mrs. Brown says that she can’t cook so (10) ………… food for everybody in the family. 1. A. the B. a chúng tôi D. to
    16. 33. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. A. with B. for C. about D. to 3. A. are B. has C. does D. is 4. A. little B. some C. any D. none 5. A. like B. likes C. have D. has 6. A. is B. have C. are D. do 7. A. need B. needs C. are D. have 8. A. to B. of C. with D. for 9. A. because B. but C. so D. and 10. A. many B. little C. much D. lots of II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. (0.2 x 10 =2.0 pts) Vietnam is in the South- East Asia. It has (1) ………….. of beautiful mountains, rivers and beaches. (2) ………….. are two long (3) ……………. in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the (4) ………….. The Mekong River is the (5) ……………. river in the South- East Asia and of course it is longer (6) …………. the Red River. The Mekong River starts in Tibet and (7)………….to the Bien Dong. Phanxipang is (8) ………… highest mountain in Vietnam. It’s 3,143 meters (9) …………. Vietnam also (10) ………… many nice beaches such as Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau. III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt) Hi. My name is Mike. I am living with my family in a small house in London. My uncle’s farm is not near my house because it is in the country and I must go there by car when I visit my uncle’s family. I can eat a lot of fruit there because there are many fruit trees in the farm and they produce a lot of fruit every year. I often swim in a beautiful small river near the farm and I sometimes go fishing with my uncle. I am going to stay there for a month this summer vacation because I like the farm and the river there very much. 1. Where is Mike living with his family?
    17. 34. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 2. How does he go to his uncle’s farm when he visits his uncle’s family? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. 3. What can he eat in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 4. What does he do when he stays in the farm? …………………………………………………………………………………………………………………………………… . 5. How long is he going to stay there this summer vacation? ………………………………………………………………………………………………………………………………….. PART FIVE: WRITING: (5.0 pts) I. There is a mistake in each line of the following passage. Find and correct it: (5  0,2 =1.0 pt) Eg: 0. My uncle Terry Miller live in London. 0/ lives He teaches math at a school in London. He goes to work every working day. He have two days off a week: Saturday and Sunday. He has a bike 1. but he never cycles to work because it is far with his house to his school. The school starts at 8.00 a.m. and finishes at 4.00 p.m. 2. After work he usually plays tennis or go swimming in the swimming pool. He comes back home at 7.00, and has dinner. 3. After dinner, he is always busy marking his students’ papers. 4.
    18. 37. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 PHÒNG GD & ĐT THANH OAI Trường THCS Bích Hòa HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH PART ONE: LISTENING (0.2 x10 = 2.0 pts) Tape script: My name’s Lien and this is my husband, Phil. We work in offices in London. We have breakfast at half past seven. We must go to work early so we don’t have a big breakfast. We usually have bread, orange juice and milk. For lunch, we usually have a sandwich or an orange. That’s about 1.30. We have dinner at about half past seven. It’s the big meal of the day and we have fish with vegetables and potatoes or rice. We have apple juice with the meal. On Saturday evenings, we usually go to a restaurant for dinner at about eight o’clock. PART TWO: PHONETICS: (0.2 x 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. T 6. T 2. T 7. F 3. NI 8. T 4. F 9. NI 5. F 10. F
    19. 38. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 1. A. books 2. D. ahead 3. C. brother 4. B. name 5. A. does II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B. desert 2. D. canteen 3. A. lemonade 4. C. carrot 5. A. geography PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: I. Circle the best answer A, B, C or D to complete the following sentences: (0,210= 2,0 pts) 1 -C. 2 -A. 3 -B. 4 -C. 5 -A.
    20. 39. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 for on How much favorite How long – For 6 -B. What 7 – C. jogging 8 -. The biggest 9 – C. That’s a good idea 10 -B. or II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pts) IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable pposition. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. in 2. on 3. to 4. between 5. of PART FOUR: READING (0.2 x 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pt) 1. dangerous 2. careful 3. farmer 4. driver 5. riding 6. noisy 7. pollution 8. beautiful 9. nationality 10. swimming 1. do chúng tôi 2. watches 3. isn’t writing chúng tôi come 5. speak
    21. 49. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………
    22. 50. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 KEYS PART ONE: LISTENING (0.2 X 10 = 2.0 pts) Listen and complete the gaps in the passage bellow: 1. usually 6. o’clock 2. eleven 7. afternoon 3. have 8. fish 4. glass 9. water 5. lunch 10. restaurant PART TWO: PHONETICS (0.2 X 10 = 2.0 pts) I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. A 2. B 3. C 4. A 5. D II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling A, B, C or D (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. D 2. C 3. C 4. B 5. B PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR (0.2 X 30 = 6.0 pts) I. Circle best option A, B,C or D to complete the following sentences. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 4. D 7. A 2. C 5. D 8. B 3. C 6. D 9. C 10. D II. Use the words given in brackets to form a word that fits in the space. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. dangerous 6. sunny
    23. 51. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 2. beautiful 7. himself 3. famous 8. careless/ uncareful 4. knives 9. speaking 5. farmers 10. policeman III. Complete the following sentences with the correct form of the verb in the brackets. (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. plays….. is flying…. 2. chúng tôi he …doing….? 3. brushes 4. … do you often do….? 5. chúng tôi cooking IV. Fill each gap of the following sentences with a suitable ppotision. (0.2 x 5 = 1.0 pt) chúng tôi Lienminhchienthan.com chúng tôi chúng tôi 5. back 6. to chúng tôi Lienminhchienthan.com chúng tôi chúng tôi PART FOUR: READING (0.2 X 25 = 5.0 pts) I. Circle best option A, B, C or D to complete the following passage. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. B 2.C 3.D 4.A 5.C 6.A 7.C 8.B 9.A 10.D II. Fill in each blank with ONE suitable word to complete the passage. ( 2.0 pts) (0.2 or 0.4/each) 1. live 2. an 3. years 4. There 5. is 6. garden 7. goes 8. with 9. reasons 10. from III. Read the passage and answer the questions. (0.2 x 5 = 1.0 pt)/ or (True or False) 1. Salina lives in a village in Africa. 2. She walks to the river, collects some water and carries it back to her house.
    24. 52. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 3. No, it isn’t. 4. No, she can’t. 5. She helps her mother in the house. PART FIVE: WRITING (5.0pts) I. Mistake correction (0.2 x 5 = 1.0 pt) 1. B – her 2. D – my sister 3. A – do 4. C – don’t 5. C – our house. II. Finish the second sentence in such a way that is similar to the original one. (0.2 x 10 = 2.0 pts) 1. Huong has a new schoolbag. 2. Are there forty classrooms in Phong’s school. 3. How many apples would she like? 4. Mr. Hung is a careful driver. 5. Does your father get to work by bike? 6. What is the price of a box of chocolates? 7. Nam’s favorite drink is tea. 8. The hotel is in front of my house. 9. Why don’t we go to Dam Sen park? 10. He walks to school. ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 Thời gian làm bài: 120 phút
    25. 57. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 ………………………………………………………………………………………. 4. What do you do tomorrow? ………………………………………………………………………………………. 5. He doesn’t want some eggs. ………………………………………………………………………………………. 6. It usually is hot in the summer. ………………………………………………………………………………………. 7. There are much eggs in this store. ………………………………………………………………………………………. 8. Lam’s day start at 4 o’clock in the morning. ………………………………………………………………………………………. 9. You should to come back home now. ………………………………………………………………………………………. 10. I’m not go to the cinema every evening. ………………………………………………………………………………………. VIII. Viết lại các câu sau đây, bắt đầu bằng từ cho sẵn sao cho nghĩa câu không đổi (10đ). 1. The Mekong River is longer than the Red River. The Red River …………………………………………………………………….. 2. No house in this street is older than this house. This house is ……………………………………………………………………….. 3. Every day, Mr Tan drives to work. Every day, Mr Tan travels ………………………………………………………
    26. 59. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 6. We/ have/ party / this Sunday. ……………………………………………………………………………………….. 7. Ho Chi Minh city/ a population / 3.5 million. ……………………………………………………………………………………….. 8. Daewoo Hotel / tall building / our town. ………………………………………………………………………………………… 9. He / want/ travel / train …………………………………………………………………………………………. 10. There / be/ bookstore/ opposite / school? …………………………………………………………………………………………. THE END PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN Năm học: 2013-2014 Môn: Tiếng Anh 6 TỔNG ĐIỂM : 100 I. Chọn từ mà phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại, khoanh tròn vào chữ cái A,B, C hoặc D ở phần em chọn : (5 điểm) 1.A 2. D 3.C 4.A 5.B II. Khoanh tròn vào đáp án đúng A, B,C, hoặc D để hoàn thành các câu sau (15đ ) 1. B 2. D 3.C 4.A 5.B 6.C 7.C 8.D 9D 10.A
    27. 62. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 9. He wants to travel by train. 10. Is there a bookstore opposite your school? THE END ĐỀ SỐ 7 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH LỚP 6 ĐỀ THI HSG LỚP 6 Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tiếng Anh Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: – Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05 – Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này. I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) *Listen . Match the names of the people with what they would like : ( 1 ) ( 2) (3) (4) Nhan : ……… Tuan : ………… Huong : ……… Mai : ………… a) b) c) d) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN THANH OAI
    28. 63. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 e) f) g) h) *Listen again and then answer the questions : (5). What would Nhan like ? …………………………………………………… (6). What does Huong want ? ………………………………………………………….. (7). Does Huong want orange juice ? ………………………………………… (8). What would Mai like , meat or fish? …………………………………………………….. (9). Does Mai want orange juice ? ………………………………………………….. (10). Who wants vegetables? …………………………………………………… II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D. (50,2=1,0 pt) 11. A. peace B. east C. bean D. pear 12. A. sure B. sugar C. sing D. mission 13. A. chocolate B. classmate C. lemonade D. participate 14. A. parks B. stamps C. cats D. cars 15. A. bank B. plane C. travel D. math
    29. 64. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Choose the word whose stress pattern is different from the others (50,2=1,0 pt) 16. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate 17. A. aerobics B. activity C. badminton D. basketball 18. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer 19. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious 20 A. visit B. unload C. receive D. correct III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21. How ……………………. kilos of beef does she want? A. many B. much C. any D. about 22. I don’t like vegetables but my sister ……………………. A. do B. likes C. does D. would like 23. “Would you like some noodles, Lan?” – “No, …………………….I’m full. Thanks.” A. I wouldn’t B. I don’t C. I’m not D. I don’t like 24. “Is that your father?” – “Yes, …………………….” A. it’s B. he is C. that is D. it is 25. “How ……………………. oranges would you like” – “A dozen, please. And ……………………. tea.” A. much, some B. many, any C. much, any D. many, some 26. “Does Mary like …………………….?” – “Yes. She jogs every morning.”
    30. 65. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 A. jog B. to jog C. jogging chúng tôi 27. “I’d like some meat, please.” – “How much …………………….?” A. do you like B. do you want C. ‘d you like D. you need 28. Which movie theater…………………….? A. do you want to go to B. do you want to go C. you want to go D. do you want to go it 29. He has a garage. That garage is ……………………. A. him B. of him C. his D. of his 30. She is going to ……………… the citadel. A. visits B. visit C. to visit D. visiting b. Fill in the blanks with the correct ppositions. (50,2=1,0 pt) 31. It is hot ……………………. the summer. 32. “How do you go to school?” – ” ……………………. bike.” 33. She has breakfast ……………………. bread and milk. 34. The beef is ……………………. the table, .(35)………………… the chicken and the vegetables. c. Write the correct form of the words given in capital letters: (100,2=2,0 pts) 36. You must be ……………………. when you cross the road. (CARE) 37. My aunt has two ……………………. , a boy and a girl. (CHILD) 38. September is the ……………………. month of the year. (NINE) 39. My father goes …………………….every morning. (JOG) 40. There is a …………………….. garden to the right of my house . (BEAUTY) 41. I don’t like…………… weather . (SUN)
    31. 67. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 53. A. peas B. rice C. chocolate D. milk 54. A. at B. on C. in D. of 55. A. breakfast B. lunch C. dinner D. supper 5 6. A. meat B. rice C. vegetables D. noodles 57. A. water B. soda C. juice D. lemonade 58. A. store B. restaurant C. shop D. apartment 59. A. get B. getting C. to get D. gets 60. A. many B. much C. dozen D. lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0pts) There are four (61)…… in a year. (62)….. are spring, summer, fall and winter. In the (63)……., the weather is usually warm. Sometimes it is cold (64)…. not very cold. There are (65)…. flowers in the spring. In the summer, the day is long and the night is (66)…. People often (67)… swimming in this season. The fall is the season (68)… fruits. In the (69)…, it is usually very cold. The day is short and the (70)…. is long. 61. 66. 62. 67. 63. 68. 64. 69. 65. 70. c. Read the passage and then answer the following questions (50,2=1,0 pt)
    32. 69. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (100,2=2,0 pts) 81. How about going to Huong Pagoda by minibus? Why …………………………………………………………………………………………………………..? 82. My house is not far from the post office. My house is ………………………………………………………………………………………………… 83. I often cycle to school. I often go………………………………………………………………………………………………………. 84. What would Lan like for her birthday? What does …………………………………………………………………………………………………….. 85. Jane is shorter than Mary. Mary is ………………………………………………………………………………………………………….. 86. Nam gets up at 5.30. Nam gets ……………………………………………………………………………………………………….. 87. What is the price of this bike? How much ……………………………………………………………………………………………………..? 88. The drugstore is to the right of the bakery. The bakery ……………………………………………………………………………………………………… 89. What is she?
    33. 70. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 What ………………………………………………………………………………………………………………? 90. Her hair is long. It is black and straight. She has …………………………………………………………………………………………………………… c. Write a passage in about 80 – 100 words to tell about your next summer vacation. (2,0pts)
    34. 71. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG LỚP 6 NĂM HỌC: 2013 – 2014 MÔN: TIẾNG ANH I. LISTENING : (100,2=2,0 pts) ( Tape transcript of Unit 10 – B5 Textbook 6) * Listen and match: 1. c, f 2. a , d 3. e, g 4. b, h * Listen and answer: 5. Nhan would like some chicken and some rice. 6. Huong wants some fruit and some milk. 7. No, she doesn’t. 8. Mai would like some fish. 9. Yes , she does. 10. Tuan ( wants vegetables ) II. PHONETICS: (100,2=2,0 pts) a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D: (50,2=1,0 pt) 11. D. pear
    35. 72. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 12. B. sugar 13. A. chocolate 14. D. cars 15. B. plane b. Choose the word whose stress pattern is different from the others: (50,2=1,0 pt) 16. C. cartoon 17. B. activity 18. A. police 19. D. delicious 20. A. visit III. VOCABULARY AND GRAMMAR: (300,2=6,0 pts) a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (100,2=2,0 pts) 21 -A. many 22 -B. likes 23 -A. I wouldn’t 24 -C. that is 25 -D. many, some 26 -C. jogging 27 – B. do you want 28 -B. do you want to go 29 – C. his 30 -B. visit b. Fill in the blanks with the correct ppositions: (50,2=1,0pt) 31. in 32. by 33. with 34. on 35. between
    36. 73. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 c. Write the correct form of the words given in capital letters to complete the following sentences: (100,2=2,0 pts) 36. careful 37. children 38. ninth 39. jogging 40. beautiful 41. sunny 42. teeth 43. noisy 44. highest 45. neighborhood d. Supply the correct form of the verbs in the brackets: (50,2=1,0 pt) 46. work 47. are speaking 48. doesn’t live 49. watches 50.does…. travel IV. READING: (250,2=5,0 pts) a. Read and circle the best option A, B, C or D to complete the passage: (100,2=2,0 pts) 51 – B. a cup 52 – C. anything 53 – D. milk 54 – A. at 55 – C. dinner 56 – A. meat 57 – C. juice 58-B. restaurant 59 – A. get 60 – lot of b. Read the passage and fill the suitable word in the blank: (100,2=2,0 pts) 61. seasons 62. They 63. spring 64. but 65. many 66. short 67. go 68. of 69. winter 70. night c. Read the passage and then answer the following questions : (5  0,2 = 1.0 pt)
    37. 74. Liên hệ mua tài liệu: 0919.281.916 71. He is a farmer. 72. He has got some pady fields. 73. He has got two cows. 74. He has got two dogs. 75. Yes , they are. V. WRITING: (5,0pts) a. Sentence building . (5  0,2 = 1.0 pt) 76. My sister needs 10 kilos of rice and half a kilo of pork. 77. Nam and his friends play volleyball three times a week. 78. Milk and apple juice are my favorite drink. 79. There are not any mangoes in the fridge. 80. Is Mr. Young playing volleyball now? b. Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar meaning to the first sentence. Do not change the word given in any way. (10 0,2=2,0 pts) 81. Why don’t we go to Huong pagoda by minibus ? 82. My house is near the post office. 83. I often go to school by bike.( by bicycle) 84. What does Lan want for her birthday ? 85. Mary is taller than Jane. 86. Nam gets up at half past five.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Viết Đoạn Văn Giới Thiệu Về Trường Học Bằng Tiếng Anh, Bài Luận Về Ngôi Trường Của Em Hay Nhất
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Về Ngôi Trường Mơ Ước Của Em Bằng Tiếng Anh
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Tả Về Trường Em Bằng Tiếng Anh
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2021
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 11
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 36
  • Khóa Học Đỗ N3 Trong 3 Tháng
  • Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Lớp Giao Tiếp Tiếng Nhật Tphcm
  • I. Từ vựng tiếng Nhật bài 11

    3. ở Nhật Bản

    II. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11

    2.1. Cách dùng số đếm bằng tiếng Nhật

    Trong tiếng Nhật, để đếm các đồ vật như bàn ghế hay hoa quả,...với số lượng từ 1 đến 10, ta có cách đếm như sau:

    1. 一つ (ひとつ) /hitotsu/: Một cái

    2. ニつ (ふたつ) /futatsu/: Hai cái

    3. 三つ (みつつ) /mittsu/: Ba cái

    4. 四っ (よつつ) /yottsu/: Bốn cái

    5. 五つ (いつつ) /itsutsu/: Năm cái

    6. 六つ (むつつ) /muttsu/: Sáu cái

    7. 七つ (ななつ) /nanatsu/: Bảy cái

    8. ハつ (やつつ) /yattsu/: Tám cái

    9. 九つ (ここのつ) /kokonotsu/: Chín cái

    10. 十 (とお) /too/: Mười cái

    Tuy nhiên với số lượng từ 11 trở lên thì ta đếm như cách đếm số bình thường.

    Về vị trí, chúng ta có cấu trúc như sau:

    Danh từ + Trợ từ + Số lượng từ + Động từ.

    Ví dụ:

    VD1: 木村さんはりんごを4つ買いました。: Chị Kimura đã mua 4 quả táo

    VD2: きょうしつに つくえが ◊つあります。◊Trong lớp có 6 chiếc bàn.

    Tương tự, với mỗi đơn vị đếm khác nhau sẽ có từ để hỏi là:

    なん + Đơn vị đếm (Mấy cái/tờ/…)

    Ví dụ:

    – きょうしつに何人いますか。: Lớp học có bao nhiêu người?

    2.2. Cấu trúc 2 – Cách nói có bao nhiêu đồ vật bằng tiếng Nhật

    Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい… + あります / います

    • Ý nghĩa: Có bao nhiêu ( số từ ) của vật gì đó, cái gì đó, con gì đó.

    (Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

    (Tôi có hai cái áo sơ mi.)

    2.3. Cấu trúc 3 – Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì bằng tiếng Nhật

    • Ý nghĩa: Làm ơn đưa cho tôi (bao nhiêu) … (cái gì đó)

    2.4. Cấu trúc 4 – Diễn tả tần suất làm một việc gì đó bằng tiếng Nhật

    • Cấu trúc: Khoảng thời gian + に + Vます
    • Ý nghĩa: Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó
    • Ví dụ:

    いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます

    (Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

    2.5. Cấu trúc 5 – Diễn tả thời gian làm một hành động mất bao lâu bằng tiếng Nhật

    + Cách hỏi: どのくらい V ますか。 Làm ~ bao lâu?

    + Cách trả lời:

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)V ます。Làm ~ trong N thời gian

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)かかります。Mất N thời gian

    + どのくらい là từ để hỏi cho khoảng thời gian

    + くらい・ぐらい đứng sau từ chỉ số lượng, có nghĩa là “khoảng”

    + Ví Dụ 1:

    – A: あなたはどのくらい日本語をべんきょうしましたか。(Anata wa donokurai nihongo wo benkyōshimashitaka). Bạn đã học tiếng Nhật bao lâu rồi?

    – B: 3か月べんきょうしました。Sankagetsu benkyōshimashita. Tôi đã học 3 tháng rồi.

    + Ví Dụ 2:

    – A: あなたはうちからがっこうまでバイクでどのくらいかかりますか。(Anata wa uchi kara gakkō made baiku de donokurai kakarimasuka) . Bạn đi từ nhà đến trường bằng xe máy mất bao lâu?

    – B: 30分かかります。Sanjuppun kakarimasu. Mất khoảng 30 phút.

    * Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

    Ví dụ: + Ví dụ 1:

    – A: あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

    (Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

    – B: わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

    (Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

    + Ví dụ 2:

    – B: さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か

    (Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)

    – A: わたし の かぞく に ひと が よ にん います

    (Gia đình tôi có 4 người.)

    III. Bài tập tiếng Nhật bài 11 Minna

    Bài tập 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ   ) あります。

    Đáp án:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ  ) あります。

    1. 子どもが( 2 →  ふたり  ) います。

    2. 車が( 4 →  よんだい ) あります。

    3. 切手を( 10 →  じゅうまい ) 買いました。

    4. りんごを( 5 →  いつつ  ) ください。

    Bài tập 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống:

    例:

    子どもが (  何人  ) いますか。

    ……3人 います。

    ……3つ あります。

    ……8時間 働きます。

    ……2枚 買います。

    ……5台 あります。

    Đáp án và giải thích chi tiết:

    子どもが (    ) いますか。

    Có bao nhiêu đứa trẻ?

    ……3人 います。

    Có 3.

    → Đáp án: 何人

    1. いすが (    ) ありますか。

    Có bao nhiêu chiếc ghế?

    ……3つ あります。

    Có 3 chiếc.

    → Đáp án: いくつ

    2. 毎日 (    ) 働きますか。

    Hàng ngày, bạn làm bao nhiêu tiếng?

    ……8時間 働きます。

    Tôi làm 8 tiếng.

    → Đáp án: 何時間

    3. 切符を (     ) 買いますか。

    Mua bao nhiêu vé?

    ……2枚 買います。

    Mua 2 chiếc.

    → Đáp án: 何枚

    4. 寮に 自転車が (     ) ありますか。

    Có bao nhiêu xe đạp ở ký túc xá?

    ……5台 あります。

    Có 5 chiếc.

    → Đáp án: 何台

    Bài tập 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    ……はい。600円です。

    Đáp án:

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    1. 週間 ( に ) 3回( X )彼女に 電話を かけます。

    2. この 荷物は アメリカまで 船便( で ) いくらですか。

    3. 日本( に ) 2年( X )います。

    4. りんご( を ) 5つ( X )ください。

    ……はい。600円です。

    Bài tập 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    2. りんごを 15もらいました。4つ 食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚 買います。全部で いくらですか。

    4. わたしは 中国語を 3か月 習いました。1か月に 8回 勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間 習いましたか。

    Hướng dẫn giải:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    Chị Tanaka có chồng và 2 đứa con. Gia đình chị Tanaka có tổng cộng bao nhiêu người?

    →Trả lời: ……4人です。Có 4 người.

    2. りんごを 15もらいました。4つ食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    Đã nhận 15 quả táo. Đã ăn 4 quả. Đã cho nhà bên cạnh 6 quả. Bây giờ còn bao nhiêu quả táo?

    →Trả lời: 5つ あります。(Còn 5 quả)

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚買います。 全部で いくらですか。

    Mua 5 tem loại 80 yên, 5 tem loại 50 yên. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

    →Trả lời: 650円です。(650 yên).

    4. わたしは 中国語を 3か月習いました。1か月に 8回勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間習いましたか。

    Tôi đã học tiếng Trung Quốc được 3 tháng. Một tháng học 8 lần.Một lần học là 2 tiếng. Đã học tổng cộng bao nhiêu tiếng?

    →Trả lời: 48時間 習いました。(Đã học 48 tiếng)

    460 views

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 15 Minna No Nihongo
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 14
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 13
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 15
  • Nội Quy Học Tập Tại Nhật Ngữ Sofl
  • Tin tức online tv