Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ

--- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 2 Let’s Go
  • Đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ 2 dành cho trẻ

    Đề thi gồm 5 câu hỏi và đáp án. Sau khi làm xong các bậc phụ huynh, thầy cô và các bé có thể đối chiếu xem mình làm đúng được những câu nào và hổng kiến thức ở phần nào từ đó ôn tập thêm. Đề thi học kì tiếng anh lớp 3 gồm 6 câu hỏi có thể giúp bé ôn tập toàn bộ các kĩ năng cơ bản trong tiếng anh đó là nghe, nói, đọc, viết và khả năng ghi nhớ từ vựng.

    Câu 1 khoanh tròn vào từ có nghĩa khác câu hỏi này yêu cầu bé phải nhớ được nghĩa của từ mới có thể tìm ra được từ khác với từ còn lại.

    Câu hỏi 2 Nhìn vào hình ảnh mô tả tương ứng và chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi. Phần này có hình ảnh gợi ý nên các bé không quá khó khăn để hoàn thành bài tập. Qua đó bé có thể học được một số dạng câu hỏi và câu trả lời để tham gia vào các cuộc hội thoại ngắn.

    Câu hỏi 3 Kiếm tra kĩ năng viết và nhớ từ câu hỏi này trong đề thi tiếng anh lớp 3 này gồm hình ảnh mô tả và các ký tự cho sẵn các bé nhìn hình ảnh và sắp xếp lại các ký tự sao cho thành từ tiếng anh chỉ đồ vật đó. Chính vì có hình ảnh nên sau khi làm bài tập bé nhớ từ nhanh hơn và lâu hơn.

    Câu hỏi 4 Kiểm tra khả năng đọc và ngữ pháp. Đề thi tiếng anh lớp 3 học kỳ 2 yêu cầu bé đọc đoạn văn và chọn từ gợi ý điền vào chỗ thích hợp để tạo thành đoạn văn hoàn chỉnh.

    Câu 5 Nối câu hỏi và câu trả lời tương ứng. Đây là những câu hỏi đơn giản để bé có thể nhớ cấu trúc ngữ pháp và nghĩa từ.

    Câu 6 yêu cầu bé trả lời 2 câu hỏi về chính bản thân bé để bé có thể giới thiệu về bản thân

    Example: 0 hello hi Nam

    Question 3: Look at the pictures and the letters. Write the words. (2 points)

    Question 6: Answer the questions about you. (1 point)

    3. Is your school big? ………………………………………………………………..

    1 – these 2 – rulers 3 – stand 4 – friend

    1 – B 2 – B 3 – A 4 – B

    1 – library 2 – open 3 – class 4 – rubber

    1- c. school 2- b.Primary 3- chúng tôi 4- a. Music 5- e. classrooms

    1 – c 2 – e 3 – d 4 – b 5 – a

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022
  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Bộ Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN (3)

    Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

    Đề kiểm tra Tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án

    Để không bỡ ngỡ khi bước vào kỳ thi học kỳ 2, chúng tôi giới thiệu với các em bộ sưu tập Tổng hợp Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 3 có đáp án với nội dung đa dạng sẽ giúp các em làm quen với các dạng bài tập khó, cấu trúc đề thi. Hi vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em.

    Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu Học Thị Trấn Ân Thi, Hưng Yên năm học 2022 – 2022

    Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp, Tiền Giang năm học 2022 – 2022

    Bộ Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN

    Bộ Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN (2)

    Đề 1 PART 1. LISTENING (20 minutes) Question 1. Listen and number (1 pt) Question 2. Listen and write T (True) or F (False) (1pt) Question 3. Listen and draw the line. (1 pt) Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 Lời bài nghe Question 1. Listen and number. (1 pt)

    1. A: Where’s the dog?

    B: It’s under the table.

    2. A: What are you doing?

    B: I am listening to music.

    3. A: What’s the weather like?

    B: It’s rainy.

    4. A: Do you have a goldfish?

    B: Yes, I do.

    Question 2. Listen and write T (True) or F (False) (1pt).

    1. There is a living room

    2. There are five books on the table.

    3. I like robots.

    4. I’ve got four cats.

    Question 3. Listen and draw the line. (1 pt)

    1. A: Do you like planes?

    2. B: No, I don’t.

    2. I like ships.

    Question 4. Listen and tick. (1 pt)

    1. Laura: What is the weather like?

    Jimmy : It’s windy.

    2. Lilly: What are they doing?

    John: They’re flying kites.

    3. Mary: What pets do you have?

    Peter : I have two dogs.

    4. Jane: What toys do you like?

    Tom: I like yo-yos.

    Đề 2 PART 1: LISTENING (20 minutes) Question 1. Listen and number. (1 pt) Question 2. Listen and draw the line. There is an example. (1 pt) Question 3. Listen and tick. (2 pt) Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 Question 1: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0,25 đ

    1. There is a garden in front of the house. 3. There is a kitchen.

    2. A: This is my bedroom. 4. The bathroom is big.

    B: Oh, it’s nice

    Đáp án: A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

    Question 2: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25 đ

    0. I have a parrot.

    2. My brother has a goldfish.

    3. Nam has a plane.

    3. A. They are playing hide and seek.

    Question 4:(1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25 đ

    1. There are two posters on the wall. 2. The balls are under the bed.

    3. I have a dog. 4. My sister has two rabbits

    Question 5: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ

    1. is 2. robots chúng tôi 4. listening 5. toys

    Question 6: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ

    1. home 2. kitchen 3. watching 4. Linda 5. cleaning

    Question 7: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ

    1. car 2. doll 3. rabbit 4. cat

    Question 8: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ

    1. There are four doors.

    2. I have a robot.

    3. He has two brothers.

    4. She is playing the piano.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập 23 Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6 Minna No Nihongo
  • Học Tiếng Nhật: Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Bài 6 Giáo Trình Minna No Nihongo
  • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 ‘bài 6’
  • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “bài 6”
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh Lớp 3
  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2014
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 3
  • Cấu trúc đề thi tiếng Anh trong chương trình tiểu học

    Giai đoạn lớp 3 là thời điểm khá quan trọng trong chương trình tiếng Anh tiểu học. Ngoài việc học tập trên lớp, cha mẹ nên cùng các bé ôn lại bài giảng để ghi nhớ kiến thức. Luyện làm bài thường xuyên sẽ giúp trẻ tự tin vượt qua được đề thi tiếng Anh lớp 3.

    Thông thường cấu trúc đề thi sẽ xoay quanh những câu hỏi như:

    – Chọn những từ có ý nghĩa khác với những từ còn lại

    – Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

    – Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

    – Nối những từ đồng nghĩa với nhau

    Đây là những bài tập không hề phức tạp trong chương trình học tiếng Anh lớp 3, chỉ cần bé có vốn từ ngữ rộng là có thể vượt qua được một cách dễ dàng. Để thúc đẩy sự hứng thú trong môn học này cha mẹ nên ưu tiên áp dụng việc chơi mà học. Lồng ghép các bài tập vào trò chơi, truyện tranh, bài hát mà các em yêu thích. Tuyệt đối không nên thúc ép quá nhiều, không nên để con mình suốt ngày gò bó trong học tập vì sẽ khiến trẻ cảm thấy chán nản, không muốn học.

    how – Hi – meet – name’s – Hello

    Peter: (0) Hello. My (1) ……………. Peter.

    Quan: (2) ……………., Peter. My name’s Quan.

    Peter: Nice to (3) ……………. you, Quan. (4) ……………. do you spell your name?

    II. Put the words in order:

    1. Nice / Hello, / meet / to / you. / Mr. Loc.

    III. Complete the sentence.

    Việc học tiếng Anh lớp 3 cực kỳ quan trọng vì đây là nền tảng đề các em học chương trình nâng cao sau này. Ở giai đoạn này nên tập trung vào việc bổ sung từ vựng, phát âm và nghe tiếng Anh. Sau này khi lên lớp 4,5 các em sẽ được học kỹ hơn về cấu trúc ngữ pháp

    Bố mẹ nên giúp trẻ học cách phát âm thật chuẩn xác ngay từ khi mới bắt đầu học tiếng Anh lớp 3. Phát âm tốt chính là tiền đề cho trẻ có thể nói và nghe hiểu thuần thục sau này. Trẻ lớp 3 giống như một miếng “bọt biển hút nước” thấm ngôn ngữ rất nhanh, được dạy cách phát âm đúng trẻ sẽ bắt chước được ngay mà không phải chỉnh sửa quá nhiều.

    Trước khi đưa trẻ đến một trung tâm tiếng Anh, phụ huynh nên tìm hiểu trước về đội ngũ giáo viên tại đó xem có phải người bản ngữ không, hoặc có trình độ giảng dạy bài bản hay không, có thể giao tiếp tốt với trẻ không để đảm bảo các bé được học tiếng Anh chuẩn chỉnh, biết cách phát âm bài bản.

    Ngoài ra khi ở nhà, bố mẹ cũng nên cho các bé nghe những bài hát tiếng Anh đơn giản, hoặc xem các đoạn clip tiếng Anh vui nhộn dành riêng cho thiếu nhi để các bé quen với cách phát âm của người bản địa, hình thành phản xạ với tiếng Anh.

    Phát triển kỹ năng giao tiếp

    Trẻ nhỏ tiếp thu một ngôn ngữ mới thông qua bắt chước âm thanh, cách người lớn nói chuyện hoặc qua tiếp xúc hình ảnh. Chính vì thể học tiếng Anh lớp 3 hiệu quả nhất là khi các bé được “hít thở” trong môi trường tiếng Anh hàng ngày một cách tự nhiên nhất.

    Phụ huynh có thể hỏi trẻ những câu thoại tiếng Anh đơn giản trong quá trình sinh hoạt như hỏi bé đây là con gì, đây là đồ vật gì bằng tiếng Anh, trẻ sẽ cảm nhận tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai sau tiếng mẹ đẻ, chứ không cảm thấy xa lạ.

    Diễn kịch ngắn bằng tiếng Anh cũng là một cách thú vị để trẻ học giao tiếp, các bé vừa có luyện nói vừa có thể ghi nhớ từ vựng mới rất tốt bằng cách này.

    Học từ vựng đơn giản, dễ nhớ

    Khi đã học thuộc nhuần nhuyễn các kiến thức trên lớp các bé hoàn toàn có thể đạt được điểm cao trong các kỳ thì ở trường. Để tham khảo nhiều mẫu đề thi khác nhau cha mẹ có thể ghé qua trang web Alokiddy. Tại đây có rất nhiều chương trình học tiếng Anh lớp 3 hấp dẫn, cùng với một loạt các loại đề thi sát thực tế.

    Alokiddy sẽ giúp các bé tìm được đam mê với ngoại ngữ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Đề Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Được Tải Nhiều Nhất
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm Học 2022
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Giữa Học Kỳ 2 Kèm Lời Giải Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 2
  • Mách Phụ Huynh Bí Quyết Giúp Con Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh
  • De Luyen Thi Hsg Lop 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Đề thi giữa học kỳ 2 có đầy đủ các phần khác nhau gồm Nghe- nói-đọc-viết tương ứng với những dạng câu hỏi ôn tập về kiến thức từ vựng. Đặc biệt, kĩ năng nghe và nói là kĩ năng khá quan trọng khi học tiếng Anh. Do vậy, bố mẹ nên cho bé thời gian nghe và luyện nói kĩ hơn để vừa giúp bé nắm vững được kiến thức vừa lại nâng cao kĩ năng giao tiếp bằng tiếng Anh cho bé.

    2. That’s my grandmother . – How old is she?

    I don’t know, dear. Look in your bedroom .

    Question 6. Look at the picture and the letters. Write the words. (1p)

    This is my living room. There are many things in the room. There are three windows and a door. There is a table, six sofas and two chairs. There is a lamp on the table and a TV on the cupboard. There are two pictures, a fan and a clock on the wall.

    1. this/ ?/ who/ is/ – my/ ./ she/ sister / is/

    2. is/ ./ this/ house/ my/ – is/./ dining/ a/ room/ there/

    3. the/ ?/ is/ where/ poster/ – on/ ./ it’s/ wall/ the/

    4. many/ ?/ there/ fans/ how/ are/ – six/./ there/ are/

    5. a/ ?/have/ do/ car / you/ – I / ,/ no/ ./ don’t/

    fence, bathroom, plane, broucarp

    1. Who is this – She is my sister

    2. This is my house – There is a dining a room.

    3. Where is the poster – It’s on the wall

    4. How many fans are there? – There are six.

    5. Do you have a car? – I don’t no.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Dành Cho Bé
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Học Kì 2
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Năm 2014
  • Sách Tiếng Anh Cho Bé Lớp 3
  • Download Bao Cao Tot Nghiep: Doi Moi Phuong Phap Day Va Hoc Tieng Anh Cho Hoc Sinh Lop 3 Cap Tieu Hoc
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 2 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Trường Tiểu Học Yên Nguyên
  • Top 10 Bài Hát Tiếng Anh Lớp 4 Hay Nhất Cho Bé
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Bài Hát Được Không ?
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì I
  • có kèm đáp án giúp bé ôn tập và rèn luyện những kiến thức đã học, giúp bé phát triển khả năng tư duy và ghi nhớ kiến thức tốt hơn. Điều đó giúp bé bước vào kì thi thực tế một cách tự tin với vốn kiến thức của mình.

    Tiếng Anh là môn học mới khi bé học sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn, các bậc phụ huynh lên lưu ý sau những đề thi luyện tập lên để bé có thời gian thư giãn. Thêm vào đó là sự kết hợp học tiếng anh với các phương pháp học bổ ích và luyện nghe nói nhiều hơn để đạt được kết quả tốt hơn.

    Đề thi tiếng Anh lớp 4 cuối kỳ 2 năm 2022-2016 có đáp án

    Đề thi tiếng Anh lớp 4 cuối kỳ 2 xoay quanh việc kiểm tra kĩ năng nghe và các câu hỏi : Cái gì ? , Khi nào ?, Như thế nào ?. Đây là những nội dung chính trong chương trình học của các bé lớp 4 năm 2022-2016. Bố mẹ cũng có thể sử dụng đề thi này như một tài liệu học tiếng Anh lớp 4 trong quá trình dạy học tiếng Anh cho bé.

    job milk breakfast school o’clock dinner

    Every day I get up at six (1) …………………. I take a shower and get dressed. Then I have bread and eggs for my (2) ………………………… . I drink a glass of (3) …………. . It is my favourite drink. Finally, I ppare to go to (4) ……………… . What time do you get up? What do you have for breakfast?

    1. How many people are there in your family?

    ……………………………………………………………………..

    2. What does your mother look like?

    ……………………………………………………………………..

    3. When’s Teachers’ Day?

    ……………………………………………………………………..

    4. What do you do on Teachers’ Day?

    ……………………………………………………………………..

    1. What do your parents do, Mai? – My parents are farmers.

    2. My mother is a doctor.

    3. Where does she work? In hospital.

    4. My uncle is a worker. He works in a factory.

    1.d 2.c 3.a 4.b

    1. What time is it? – It’s six thirty.

    2. Do you like fish? No, I don’t. I like chicken

    3. Would you like some water? Yes, please. I’m thirsty.

    4. What do you do at Tet, Mai? – I visit my grandparents.

    1.c; 2.b; 3.a; 4.c

    1. Let’s go to the bookshop. Why do you want to go to the bookshop, Hoa? Because I want to buy some books.

    2. Do you like jeans, Linda? -Yes, I do

    3. Why don’t you like crocodiles, Tom? – Because they’re scary and dangerous.

    4. Do you like T-shirt, Peter? Yes, I do. I like red T-Shirt.

    1.A: What can you see in the picture?

    A: Very good. Can you colour the elephant?

    B: Yes. What colour do you want?

    B: Oh. I like gray elephant very much.

    2.A: Can you colour the lion orange?

    B: Orange? OK. I’m colouring now.

    1.A: How much is the T-shirt?

    3.A: What’s your favourite food?

    4. A: What’s your father’s job?

    1-d 2-a 3-c 4-b

    Every day I get up at six (1) . I take a shower and get dressed. Then I have bread and eggs for my (2) . I drink a glass of (3) . It is my favourite drink. Finally, I ppare to go to (4) . What time do you get up? What do you have for breakfast?

    1. How many people are there in your family?

    ……………………………………………………………………..

    2. What does your mother look like?

    ……………………………………………………………………..

    3. When’s Teachers’ Day?

    ……………………………………………………………………..

    4. What do you do on Teachers’ Day?

    ……………………………………………………………………..

    Tại Alokiddy, các mẫu tài liệu học tiếng Anh lớp 4 ở dạng đề thi, bài kiểm tra, bài tập tiếng Anh đều đạt chuẩn Anh ngữ quốc tế. Vì thế, khi tham gia vào các chương trình học tiếng Anh trẻ em online tại trang web này, chắc chắn, bố mẹ sẽ tìm được nguồn tài liệu dồi dào, bổ ích phục vụ cho quá trình học tiếng Anh của bé trong thời gian học tiểu học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Học Kì 2
  • Tài Liệu Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Học Kì 2
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Lái Xe, Phương Tiện Giao Thông
  • Bộ Gtvt Nêu Rõ Những Quy Định Về Tiêu Chuẩn Xe Đưa Đón Học Sinh
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuẩn Kiến Thức Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 28 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 37, 38
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2
  • Lịch Học Và Hướng Dẫn Cách Học Trên Truyền Hình Hà Nội
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả vào giấy thi có ô li sau đó ra đề cho học sinh làm tiếp môn tập làm văn.

    1. Bài viết: Voi nhà

    (Sách giáo khoa Tiếng Việt 2 – tập 2 – trang 56 -57)

    Viết đoạn “Con voi lúc lắc vòi… đã gặp được voi nhà”

    Cách cho điểm bài viết: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết cân đối được 5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm/lỗi.

    Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai lẫn độ cao, khoảng cách của chữ, trình bày bẩn… phải trừ 1 điểm toàn bài nếu sai một trong những lỗi đó.

    Câu 2: Đọc đoạn văn sau: Quyển Sổ Liên Lạc.

    Ai cũng bảo bố Trung lắm hoa tay. Bố làm gì cũng khéo, viết chữ thì đẹp. Chẳng hiểu sao, Trung không có được hoa tay như thế. Tháng nào, trong sổ liên lạc, cô giáo cũng nhắc Trung phải tập viết thêm ở nhà.

    Một hôm, bố lấy trong tủ ra một quyển sổ mỏng đã ngả màu, đưa cho Trung. Trung ngạc nhiên: đó là quyển sổ liên lạc của bố ngày bố còn là một cậu học trò lớp hai. Trang sổ nào cũng ghi lời thầy khen bố Trung chăm ngoan, học giỏi. Nhưng cuối lời phê, thầy thường nhận xét chữ bố trung nguệch ngoạc, cần luyện viết nhiều hơn. Trung băn khoăn:

    – Sao chữ bố đẹp thế mà thầy còn chê?

    Bố bảo:

    – Đấy là do sau này bố tập viết rất nhiều, chữ mới được như vậy.

    – Thế bố có được thầy khen không?

    Giọng bố buồn hẳn:

    – Không. Năm bố học lớp ba, thầy đi bộ đội rồi hi sinh.

    Dựa theo nội dung bài khoanh tròn các ý 1, 2, hoặc 3 đúng nhất của mỗi câu sau:

    Câu 1: Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung điều gì?

    Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung phải:

    Câu 2: Bố đưa quyển sổ liên lạc cũ của bố cho Trung xem để làm gì? Để cho Trung biết:

    1. Bố lúc nhỏ học cũng giỏi.
    2. Lúc nhỏ bố viết chữ rất đẹp.
    3. Lúc nhỏ bố cũng viết chữ xấu nhưng nhờ thầy khuyên bố tập viết nhiều nên ngày nay chữ mới đẹp.

    Câu 3: Những cặp từ nào sau đây cùng nghĩa với nhau:

    Câu 4: Đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho câu sau:

      Vì khôn ngoan, sư tử điều binh khiển tướng rất tài.

    Câu 5: “Bố làm gì cũng khéo.” thuộc mẫu câu nào ? Hỏi về ai? Và dạng câu hỏi?

    Download: 32 đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2

    Tham khảo một số bộ đề khác:

    48 Đề Thi Toán Lớp 2 Bộ Đề Thi Học Kì 1 Năm Học 2022 – 2022 Theo Thông Tư 22

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Tập Đọc: Thái Sư Trần Thủ Độ Trang 15 Lớp 5
  • .một Số Trò Chơi Dạy Học Luyện Từ Và Câu Lớp 2:
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 5 Tuần 25 Trang 26, 27, 28, 29 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Tả Quyển Sách Hướng Dẫn Học Tiếng Việt 5 Tập 2A
  • Chuyên Đề Nâng Cao Chất Lượng Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 6
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh Lớp 9
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 8
  • Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

    Đề 1:

    Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

    a. 36  +  38 =

    b. 53  +  47 =

    c. 100 – 65 =

    d. 100 – 8 =

    Câu 2 : Số? (1,5đ)

    a. 3; 5; 7; ……….; ……….;  ……….;  ……….; 17; 19; 21

    b. 10; 12; 14; ……….;  ……….;  ……….;  ……….; 24; 26; 28

    c. 18; 19; 20; ……….; ……….; ……….;  ……….; 25; 26; 27

    Câu 3: Tìm X (1đ)

    a. 35 –  X   =   25                                      b. 3  x   X  =  27

    ………………..                                             ………………

    ………………..                                             ………………

    Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

     

    Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Đề 2:

    Bài 1: Tính

    a. 453 + 246 = ……….

    b. 146 + 725 =………..

    c. 752 – 569 =…………

    d. 972 – 146 =………….

    Bài 2: Đặt tính rồi tính

    a. 575 – 128 =

    b. 492 – 215 =

    c. 143 + 279 =

    Bài 3: Tìm X

    a. X –  428   =   176                                      b. X  +   215  =  772

    ………………..                                             ………………

    ………………..                                             ………………

    Bài 4: Câu hỏi như sau?

    Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Đề 3:

    Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

    Đọc Số

    Viết Số

    Bảy trăm hai mươi ba

    …………………………………

    Tám trăm mười lăm

    …………………………………

    …………………………………

    415

    …………………………………

    500

    Bài 2: Làm phép so sánh

    a. 457  so sánh 500

    b. 248 so sánh 265

    c.401 so sánh 397

    d. 701 so sánh  663

    e. 359 so sánh  556

    f. 456 so sánh 456

    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

    a. 3 x 6 =

    b. 24 : 4 =

    c. 5 x 7 =

    d. 35 : 5 =

    Bài 4. Đúng ghi “Đ”, sai ghi “S” vào ô trống:

    a. 1 dm = 10 cm

    b. 1 m = 10 cm

    c. 1 dm = 100 cm

    d. 1 m = 100 cm

    Bài 5. Đặt tính rồi tính:

    a. 532  + 225 =

    b. 354 + 35  =

    c.  972 – 430 =

    d. 586 – 42  =

    Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

    Bài giải:

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

    • Cho cạnh a=3cm; cạnh b=4cm; cạnh c=6cm; cạnh d=2cm
    • Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    • Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác và 1 hình tam giác.

    Đề 4:

    Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

    1m = …. cm

    a. 1

    b. 10

    c. 100

    Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là:

    a. 1

    b. 2

    c. 3

    Câu 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau:

    400 + 60 + 9  ……..  459

    b. <

    c. =

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    431, ……….., 433, …………, …………., …………., …………., 438

    Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

    a. 10 giờ 10 phút

    b. 1 giờ 50 phút

    Phần 2: Tự luận.

    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

    a. 452 + 245

    b. 465 + 34

    c. 685 – 234

    d. 798 – 75

    Câu 2: Tìm X: (1.5 điểm)

    a. X x 3 = 12

    b. X : 5 = 5

    Câu 3: Viết các số 842 ; 965 ;  404 theo mẫu: (0.5 điểm)

    Mẫu:842 =  800 + 40 + 2…

    Câu 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? (2 điểm)

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    DOWNLOAD: 29 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2.

    Bộ Đề Thi Lịch Sử – Địa Lý Học Kỳ 2 Lớp 5

    32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 12, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Lớp Học Thêm, Tăng Cường Tiếng Anh Chất Lượng
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Tại Tp.hcm
  • Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh 11
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh 11 Năm 2022
  • 50 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Mới Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 8 Vòng 10 Năm 2022
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 8 Tập 1
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 8
  • Đáp Án Bài Tập Unit 9. Natural Disasters
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 8 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Tiếng Anh

    Đề thi Tiếng Anh lớp 8 học kì 2 năm 2022 – 2022

    Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 8 học kì 2 số 1

    I. Circle the word of which the underlined sound is pronounced differently from the others. II. Choose the correct answer for each sentence

    1. I put my hat on ………………..protect my face from the sunlight.

    a. for b. in order to c. on order to

    2. Lan is not chúng tôi be in my class.

    a. very old b. old enough c. enough old

    3. I chúng tôi it for you. I promise.

    a. will b. should c. would

    4. We were surprised chúng tôi news.

    a. hearing b. hear c. to hear

    5. This beautiful box chúng tôi recycled paper.

    a. made b. was made c. making

    6. John is interested chúng tôi history of Vietnam.

    a. in b. on c. at

    7. Do you mind ………………..these letters for me?

    a. send b. to send c. sending

    8. Would you mind if I chúng tôi bike?

    a. borrow b. borrowed c. to borrow

    9. Paris is famous for its ………………………

    a. Eiffel Tower b. Big Ben Clock c. Statue of Liberty

    10. When the mail man came, my family ………………….

    a. sleep b. is sleeping c. was sleeping

    11. Her mother ………………a lot of souvenirs while she …………….Paris.

    a. bought / visited b. was buying / was visiting c. was buying / visited

    12. Do you know how chúng tôi without using the matches?

    a. make b. to make c. making

    13. Did your school hold a …………………contest last week?

    a. flower-arranging b. flower-arranged c. flower-arrange

    14. Lien wanted …………………….a letter to her friend in France.

    a. sending b. sends c. to send

    15. My son’s really afraid …………………………..dogs.

    a. of b. for c. with

    16. I haven’t seen John chúng tôi got married.

    a. since b. before c. by

    III. Rewrite the sentences.

    1. They built our house two years ago. (passive)

    ………………………………………………………………………………………..

    2. We often buy new clothes for our children on Tet. (passive)

    ………………………………………………………………………………………..

    3. Nga asked me, “Do you visit the Hue Citadel?” (reported speech)

    ………………………………………………………………………………………..

    IV. Write sentences with given words

    1. Nam / play / piano / 7 o’clock / last night

    ………………………………………………………………………………………..

    2. they / go / HCM city / next month.

    ………………………………………………………………………………………..

    V. Read the text then do the task below

    It was the first time Jim went to HCM city with his parents. When the plane landed at Tan San Nhat airport, the day was fine. There was s bright sun, and the sky was cloudless and blue. It is said that HCM city is the city of sunshine.

    They took a taxi to the Rex Hotel, a very big hotel in the city center. After checking in, they went upstairs to their room on the fifth floor. Jim was happy to see the sight of the city. Through the window of the bedroom, he could see the beautiful picture of the city. It was marvelous to see the city sparkling in colorful light at night.

    Jim visited many of the places of interest such as Nha Rong Harbour, Dam Sen Park, Suoi Tien and Saigon Water Park. HCM city is famous for shopping malls. Jim bought a lot of souvenirs for his friends at Saigon Tourist Centre.

    The next evening, the whole family walked along the streets, then came into a well-known vegetarian restaurant to enjoy delicious food. It was really wonderful.

    True false

    1. …………….Their room was on the sixth floor.

    2. chúng tôi visited many places and bought a lot of souvenirs.

    Answer the questions:

    1. Did they take a bus to the hotel from the airport?

    ………………………………………………………………………………………..

    2. Where could he see the beautiful picture of the city?

    ………………………………………………………………………………………..

    3. Where did Jim’s family have dinner?

    ………………………………………………………………………………………..

    Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 8 số 2

    I. Tìm từ có phần gạch chận phát âm khác với những từ còn lai.. II: Chọn đáp án đúng.

    6: The man ……….. to the principal is my form teacher.

    A. talks

    B. talk

    C. talked

    D. talking

    7: Rice, coffee, fruits and vegetables are Viet Nam’s agricultural ………….

    A. produce

    B. production

    C. products

    D. productive

    8: Thanks for the flowers you sent me while I was in hospital. They helped to cheer me ……..

    A. over

    B. up

    C. on

    D. in

    9: We have lived here ………….. years.

    A. for

    B. from

    C. at

    D. since

    10: She ……… me she didn’t know what to do.

    A. talked

    B. told

    C. said

    D. spoke

    11: Would you mind if I ………….. a photo?

    A. takes

    B. take

    C. took

    D. taken

    12: The …………… festival was held in the communal house yard.

    A. rice – cook

    B. rice – cooking

    C. rice – cooker

    D. rice – cooked

    13: He has worked with the computer …………. early morning.

    A. for

    B. from

    C. since

    D. until

    14: It is dangerous …………… in this river.

    A. swim

    B. swam

    C. swimming

    D. to swim

    15: During his life, Thomas Edison made a lot of ………….

    A. inventions

    B. discoveries

    C. findings

    D. phone calls

    16: Please tell me …………… to get to the bus station.

    A. why

    B. which

    C. what

    D. how

    17: Mary …………… in a small house in the countryside.

    A. lives

    B. live

    C. living

    D. lived

    18: Would you mind putting out you cigarette? ~ ……………….

    A. No, thanks.

    B. No, of course not

    C. No, I wouldn’t.

    D. No, I don’t.

    19: Sa Pa, located in the north of Viet Nam, is a mountainous ………….

    A. resort

    B. beach

    C. wonder

    D. hotel

    20: The train …………. at the station yet.

    A. didn’t arrive

    B. hasn’t arrived

    C. isn’t arriving

    D. doesn’t arrive

    III: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng..

    Nick Johnson lives with his parents, and his sister. They lives in Wembley, in north London. Nick’s mom is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank.

    Nick’s sister is called Tracy. She is nice years old. There is also a dog in the family. His name’s Fred.

    21: How many people are there in Nick’s Johnson’s family?

    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    22: Where does Nick’s family live?

    A. America B. England

    C. Scotland

    D. Australia

    23: Which does the word “His” in line 3 refer to?

    A. Nick’s mother.

    B. Nick’s sister.

    C. Nick’s cousin.

    D. Nick’s dog.

    24: What’s Nick’s sister’s name?

    A. Sue.

    B. Jim.

    C. Tracy.

    D. Fred.

    25: Which of the following is not TRUE?

    A. Nick’s family live in London.

    B. Nick’s father works in a bank.

    C. Nick’s mother works in a supermarket.

    D. Nick’s sister is five years old.

    IV Tìm lỗi sai. V. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. .

    Monica Fox is a tennis (31) ………. She started playing tennis (32) ………… she was ten years old. She has traveled to many countries with her parents (33) ………… has won a lot of tournaments. She won her first (34) ………….. in a tournament in 1985. Now she is trying very (35) …………. She (36) ………….. to play at Wimbledon next year.

    VI Viết lại câu sao cho nghĩa thay đổi.

    37: Columbus discovered America in the 15th century.

    America ……………………………………………………………………………..

    38: I’ve never talked to a more interesting person than him.

    He is …………………………………………………………………………………..

    39: The United States has a big industry that makes cars.

    …………………………………………………………………………………………

    40: “Can you help me with my homework, Lan”.

    Nga asked Lan if ……………………………………………………………………

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 8 Hk2 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Thcs Nguyễn Huệ, Khánh Hòa
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022
  • Ngữ Pháp Và Bài Tập Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 8 Môn Tiếng Anh
  • Khóa Tiếng Anh Văn Phòng Tốt Nhất
  • Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Thi Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 2 Let’s Go
  • Unit 6 Lớp 7 Getting Started
    • Lượt tải: 0

    Mô tả:

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ II 2014-2015 I. Read and match 1. dining room a. phòng khách 2. kitchen b. phòng tắm 3. garden c. phòng ngủ 4. bathroom d. vườn 5. bedroom e. phòng ăn 6. living room f. phòng bếp II. Fill in the blanks 1. There ….. my bedroom. A. am B. is chúng tôi 2. – …. there a garden? – Yes, ….. is. A. Is – there B. Are – this C. Am – these 3. – ………… tables are there? – There are five. A. How long B. How far C. How many 4. – How many …. do you have? – I have five A. doll B. kites C. plane 5. – There are four …… A. windows B. window C. door 6 . – ……. are the posters? – They’re on the bed. A. What B. When C. Where 7. – Where …. the cat? – It’s under the table. A. am B. is chúng tôi 8. – Where are the ……? – They’re in the cage. A. parrots B. parrot C. rabbit 9. – …… is Ha Long Bay ? – It’s in north Viet Nam 1 A. What B. When C. Where 10. – Where’s Hue? – It’s in ….. … Viet Nam A. North B. South C. Central 11. – Where’s Ho Chi Minh city? – It’s in …….. Viet Nam A. North B. South C. Central 12. – Is Ha Noi …… Hue? – No, it isn’t. It’s …. from Hue. A. near – far B. far – near C. near – near 13. Is Hai Duong near Ha Noi? A. Yes, it is B. No, it isn’t. 14. – Are there ….. maps in your room? – Yes, there are A. this B. any C. that 15. – Are there any sofas in your living room? – No, there ….. A. are B. is C. aren’t 16. – ….. you have a robot? – Yes, I …. A. Does – do B. Do – do C. Do – does 17. – Do you have a doll? – …., I don’t A. Yes B. No 18. – ….. he have a plane? – No, he …. A. Do – does B. Does – does C. Does – doesn’t 19. – Do you have …. pets? – Yes, I do. A. this B. any C. that 20. – Do you have any ….. ? – No, I don’t. A. parrots B. parrot C. cat 2 21. – What toys do you like ? – I like …. A. cat B. goldfish C. truck 22. – What ….. do you like? – I like rabbit A. pets chúng tôi 23. – …. are you doing? – I’m reading A. What B. When C. Where 24. – What is she doing? – She is …. A. cook B. cooking C. cooks 25. – What …. you doing? – ….. am cleaning the floor A. am – you B. is – she chúng tôi – I 26. – What are they doing? – …….. are flying kites? A. He B. They C. You 27. – What is the …… like? – It’s sunny. A. weather B. weathers C. sun 28. – What’s the weather like? – It’s …… A. rain B. raining c. rainy 3. Fill pposition “on, near, under, behind” in the blank 1……… 2……… 3……… 4……… 5……… 3 4. Look and write a. robot b. kite c. doll f. ship g. train h. yo-yo d.puzzle e. plane 5. Write the names of animals C D T G R G T P T H 6. Read and match 1. cleaning the floor a. hát 2. cooking b. chơi đàn piano 3. reading c. xem ti vi 4. listening to music d. nấu ăn 5. drawing e. lau nhà 6. playing the piano f. đọc sách 7. singing g. vẽ 8. watching TV h. nghe nhạc 7. Look and answer the question “What are they doing?’ 4 1. They’re ….. 2. They’re…… 3. They’re….. 4. They’re….. 8. Read and answer the question ” What’s the weather like?” 1. It’s …. 2. It’s …. 3. It’s …. 4. It’s ….. 5. It’s ….. 6. It’s ….. 5

    

    Xemtailieu.com là thư viện tài liệu trực tuyến, nơi chia sẽ trao đổi tài liệu như luận văn đồ án, sách, giáo trình, đề thi, truyện đọc.v.v.. Với kho tài liệu khủng lên đến hàng triệu tài liệu tại chúng tôi hy vọng đáp ứng được nhu cầu của các thành viên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022
  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Bộ Đề Thi Đáp Án Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Toán &tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 1 Môn Toán, Tiếng Việt Trường Tiểu Học Toàn Thắng Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 1 Năm 2022
  • 9 Đề Thi Đọc Hiểu Lớp 1 Kì 2
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Văn Lớp 9 Phần Tiếng Việt
    1. Trang nhất
    2. Thông tin khối tiểu học
    3. Đề thi và đáp án có chọn lọc
    4. Lớp 1
    5. Môn Văn

    – Người đăng bài viết: Bùi Thị Ngần – Chuyên mục : Đã xem: 95878

    Đến với Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 1, chúng tôi sẽ giúp các em và quý phụ huynh thuận tiện cho việc tham khảo, ôn tập.

    ĐỀ SỐ 1

    ĐỀ THI HỌC KÌ II

    MÔN: TIẾNG VIỆT 1

    Thời gian: 60 phút

    I.Em hãy đọc bài tập đọc sau và làm theo yêu cầu:

    Cây bàng

    Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

    Mùa đông cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành

    trên cành dưới chi chit những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um

    che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chum quả chin vàng trong kẽ

    lá.

    Theo Hữu Tưởng

    * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

    1. Bài tập đọc trên tác giả nhắc đến cây gì? (1 điểm)

    a. Cây khế b. Cây bàng

    2. Xuân sang, cành trên cành dưới như thế nào? (1 điểm)

    a. Chi chit những lộc non mơn mởn b. Trụi lá.

    3. Quả bàng trong bài chín có màu gì? (1 điểm)

    a. Màu xanh b. Màu vàng

    * Điền vào chỗ trống theo yêu cầu:

    1. Tìm tiếng trong bài có vần ang ………………………………………. (1 điểm).

    2. Điền vần : ăn hay ăng? (1 điểm)

    Mẹ mang ch…….. ra phơi n………..

    *Đọc toàn bài trong thời gian 1 phút. (5 điểm)

    II. Viết (làm bài vào giấy ô li).

    1.Chính tả: GV đọc cho HS viết 3 từ và 1 câu (3 điểm).

    2.Tập chép: GV chép vào bảng phụ treo lên cho HS nhìn chép (7 điểm).

    Phần viết – Lớp 1

    +Chính tả: xuân sang, cây bàng, lá non

    Thu đến, từng chum quả chín vàng trong kẽ lá.

    +Tập chép:

    Lũy tre

    Mỗi sớm mai thức dậy

    Lũy tre xanh rì rào

    Ngọn tre cong gọng vó

    Kéo mặt trời lên cao.

    Những trưa đồng đầy nắng

    Trâu nằm nhai bóng râm

    Tre bần thần nhớ gió

    Chợt về đây tiếng chim.

    Nguyễn Công Dương

    Hướng dẫn chấm:

    Đọc thành tiếng:

    -Đọc đúng, lưu loát, không sai được 5 điểm.

    -Đọc đúng, không sai được 4 điểm.

    -Đọc đúng nhưng còn ấp úng hoặc chậm 3 điểm

    -Phát âm sai hoặc thiếu 2 tiếng trừ 1 điểm.

    Chính tả: Viết từ 1 điểm, viết câu 2 điểm, sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

    Tập chép: Cứ sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

    Phụ huynh và các bé có thể tải thêm nhiều đề thi Tiếng Việt lớp 1 ở file tải về.

    DAYTOT.VN CHÚC CÁC EM THI TỐT !

    Tác giả bài viết: daytot

    Nguồn tin: Daytot.vn

    Tải file đính kèm bo-de-thi-tieng-viet-lop-1.doc

    Những tin mới hơn

    Top

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Theo Thông Tư 22
  • Top 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100