Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Violet, Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2

--- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Học Kì I Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Học Toán Lớp 3 Online
  • Giáo Án Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 Học Kì Ii – Trường Tiểu Học Nam Mỹ
  • Đề Kiểm Tra Định Kỳ Lần 1 Môn: Tiếng Việt Lớp 4
  • Download Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm các đề luyện tập giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết. 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 được tải nhiều nhất Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 -2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022 18 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 2. Đề kiểm tra môn Toán số 1 Họ và tên học sinh: …………………………………………………………… Lớp: …………………………………………………………………………………………. Bài 1. (1 điểm) a. Viết theo mẫu: 25: hai mươi lăm 62: ………………………………… 36: ………………………………. 45: ………………………………… 91: ……………………………….

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violet

    Đang xem: đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet

    Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0, 5 điểm. Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm).

    Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0, 2 điểm. Làm đúng bài tập chính tả điền dấu thanh (2 điểm – đúng mỗi từ được 0, 5 điểm). Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: a) vẽ tranh b) sạch sẽ c) cửa sổ d) vững vàng. Làm đúng bài tập điền âm (2 điểm, đúng mỗi câu được 1 điểm). Bài tập làm đúng là: a) nghỉ ngơi b) ngẫm nghĩ. Nhấn Tải về để tải toàn bộ đề thi. Lượt tải: 10. 736 Lượt xem: 32. 140 Phát hành: Dung lượng: 172, 6 KB

    câu b HS viết được theo đúng yêu cầu từ 7 số được 0, 5 điểm. Câu 2, 4: Chọn, điền và làm mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. câu 3: ghi đúng mỗi bài được 0, 25 đ Câu 5: Học sinh nêu được Có: 2 hình tứ giác (0. 5 đ) Có: 4 hình tam giác (0. 5 đ) Câu 6: Học sinh giải đúng mỗi bài được 1. 5 điểm Nêu câu giải đúng được 0, 5 điểm; viết phép tính và tính đúng được 0. 5 điểm; viết đáp số đúng được 0, 5 điểm. Số quả quýt có là: Cả hai lần bán là: 65 – 15 = 50 ( quả) 45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 50 quả quýt Đáp số: 83 kg gạo

    Đề thi thử mos

    Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tiếng Anh Môn Toán Môn Tiếng Việt Môn Tiếng Anh Đề thi học kì 2 lớp 2 được tải nhiều nhất Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22 Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 22 Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 Thư viện đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán violet và Tiếng Việt sẽ được cập nhật sớm nhất trong chuyên mục này. Mời các bạn cùng tải và tham khảo đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán, đề thi cuối học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2 mà chúng tôi sưu tầm được.

    Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiệnỞ,, chúng ta đã biết cách tạo một đề thi từ ngân hàng có sẵn hay tự nhập câu hỏi, tạo cây thư mục để chứa đề thi cho từng môn. Trong bài này chung ta tiếp tục tìm hiểu cách xây dựng và quản lý ngân hàng câu hỏi mà mình đã đưa lên và…

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet hair color

    (2đ) 80…… 60 70 – 20……. 40 50 – 20…. 30 60……. 30 + 20 Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0, 5đ) Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1, 5đ) 4. Đề kiểm tra môn Toán số 3 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 Đề kiểm tra giữa kì 1 2013-2014 môn Toán Lớp 2 – Tập đọc 2 – Trần Thanh Nhàn – Thư viện Đề thi & Kiểm traĐêm Lạnh Chùa Hoang (Trích Đoạn) – Minh Vương, Lệ Thủy – NhacCuaTuiĐề thi cambridge moversĐề thi giữa kì 1 lớp 2 violetVpn free tốc độ caoĐề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violetNgữ pháp tiếng Hàn » Học tiếng Hàn Online, Update tháng 05, 2022Đề thi học kì 2 lớp 2Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet maQuang vinh sinh năm bao nhiêuTrần hạo nam người trong giang hồ phần 1Mì cay 7 cấp độ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khung Chương Trình Lớp 2.
  • Tiếng Việt Lớp 5 Trên Tiengviettieuhoc.vn
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • #học Lập Trình Game Unity
  • Tuyển Sinh 2022 Đh Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hcm Học Phí: Đại Học Hệ Đại Trà: 16,5 – 18,5 Triệu Đồng/năm
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 3 Uy Tín, Chất Lượng.
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 3
  • Lesson 3 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Lesson 4 Sách Let’s Learn 3
  • Tiết Lộ Bí Quyết Giúp Trẻ Học Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất
  • Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án

    Đề thi cuối kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Tiếng Anh Unit 1 – 10 lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm học kì 1 lớp 3 năm 2022 – 2022 hiệu quả. chúng tôi hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh hiệu quả dành cho các em học sinh. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

    Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án – Đề số 1

    …………………………………………………..

    2. cat/ it/ a/ is.

    …………………………………………..

    3. a/ bag/ is/ this/ ?

    …………………………………………

    4. Yes,/ is/ it.

    …………………………………………..

    5. name/ your/ what/ is/ ?

    ……………………………………………..

    6. is/ name/ Thuy/ my.

    ……………………………………………..

    7. book/ a/ this/ is.

    …………………………………………….

    8. is/ an/ eraser/ this/ ?

    _ No,/ isn’t/ it. It/ a/ is/ ruler.

    …………………………………………

    Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì lớp 3 năm 2022

    I. 1. One; 2. Wastebasket; 3. Ruler; 4. Red; 5. Fine; 6. Green;

    II.1. Is; 2. Put; 3. Touch; 4. Pick; 5. My

    III.1. What is this?

    2. It is a cat.

    3. Is this a bag?

    4. Yes, it is.

    5. What is your name?

    6. My name is Thuy.

    7. This is a book.

    8. Is this an eraser?

    – No, it isn’t. It is a ruler

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

    I. Find the odd one out. II. Reorder the words to make correct sentences.

    1. my/ is/ name/ Nam./

    2. your/ what/ name/ is/ ?/

    3. later/ you/ Bye./ see/.

    4. you/ are/ how/ ?/

    5. am/ I / fine/ you/ thank/,/./

    6. do/ how/ spell/ name/ your/ ?/

    7. O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.

    8. am/ I / in/ 3D/ class/./

    III. Match the sentence In column A with the correct response in column B.

    Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2022

    I. 1. Peter; 2. name; 3. meet; 4. spell; 5. how

    II. 1. My name is Nam.

    2. What is your name?

    3. Bye, See you later.

    4. How are you?

    5. I am fine. Thank you.

    6. How do you spell your name?

    7. P-H-O-N-G

    8. I am in class 3D.

    III. 1. B; 2. C; 3. A; 4. E; 5. D; 6. F;

    Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 có đáp án – Đề số 3

    I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it. II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

    1. is/ my/ This/ friend./ new/

    2. are/ How/ Linda?/ you,/

    3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

    4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

    Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 năm 2022

    I. 1. School; 2. Library; 3. name; 4. spell; 5. what; 6. class; 7. take; 8. dog;

    II. 1. This is my new friend.

    2. How are you, Linda?

    3. This is my teacher, Miss Hien.

    4. How do you spell your name?

    III. 1. Yes; 2. it isn’t/ it is not.; 3. is ;4. is

    Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án – Đề số 4

    I. Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại

    1. One Book Eraser Map

    2. Circle Star Wastebasket Diamond

    3. Yellow Purple Ruler Orange

    4. Desk Chair Globe Red

    5. Crayon Board Fine Poster

    6. Fine Green Great Ok

    Key: 1. One 2. Wastebasket 3. ruler 4. red 5. fine 6. green II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

    1. How is you? I’m fine

    2. What is you name?

    3. It is an pencil

    4. How are your?

    5. What are this?

    Key: 1. is thành are 2. You thành your3. Your thành you 4. Are thành is III. Viết câu bằng tiếng anh An thành a

    1. Bạn tên là gì?:

    2. Tôi tên là Nam:

    3. Bạn có khỏe không?:

    4. Nó là cái bút chì:

    5. Đây có phải là cục tẩy không?:

    6. Đúng rồi:

    7. Sai rồi. Nó là cái thước:

    8. Đây là quả địa cầu:

    9. Đây có phải cái ghế không?:

    Key: 1. What is your name? 2. My name is Nam 4. It is a pencil. 5. Is it an eraser? 7. No, it isn’t. It is a ruler. 8. This is a globe. 9. Is this a chair? IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau You – How – fine – thanks – Hi

    10. Ngồi xuống:

    A: Hello, Hanh. (1) chúng tôi you?

    B: (2) …………., Huong.

    A: I’m (3)…………., thanks.

    B: How are (4) ………………?

    Key: 1. How 2. Hi 3. fine 4. you 5. thanks V. Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

    A: I’m fine, (5) ………………

    VI. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

    1. Penecil 2. Bokok 3. wehat 4. poester 5. chaair

    6. ruiler 7. mape 8. mareker 9. deask 10. baug

    11. creayon 12. boardo 13. eraseor 14. khello 15. thable

    16. peno 17. wastesbasket 18. noame 19. galobe 20. yoeu

    Key: 1. Pencil 2. book 3. what 4. poster 5. chair 6.Ruler 7. map 8. marker 9. desk 10. bag 11.crayon 12. board 13. eraser 14. hello 15. table 16.pen 17. wastebasket 18. name 19. globe 20. you

    1. What’s your name? (Long)

    ………………………………………………………………

    2. What’s this? ( a bag)

    ………………………………………………………………

    3. Is this a book? (yes)

    ……………………………………………………………..

    4. Is this a pencil? (No)

    Key: 1. My name is Long. 2. This is a bag. 3. Yes, this is. 4. No, this isn’t.

    …………………………………………………………….

    Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại Question 2: Em hãy điền a hoặc an

    Đề tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 5

    1. This is…………….. book.

    2. Is this …………….chair?

    – No, it isn’t. It is ……….desk.

    3. Is this …………eraser?

    Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    – Yes, it is.

    1. name / is / Linh / My /. /

    ………………………………………………………………………………………….

    2. your / please / book / Close / , /

    …………………………………………………………………………………………

    3. in / May / out / I / ? /

    …………………………………………………………………………………………

    4. This / school / my / is / . /

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B. ĐÁP ÁN Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

    …………………………………………………………………………………………

    Question 2: Em hãy điền a hoặc an Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

    1 – you; 2 – three; 3 – its; 4 – too

    1 – a; 2 – a – a; 3 – a

    Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

    1 – My name is Linh.

    2 – Close your book, please.

    3 – May I go out?

    4 – This is my school.

    1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Học Trò Lớp Ba Kỹ Năng Đọc
  • Top 5 Sách Tiếng Anh Lớp 1 Giúp Ba Mẹ Dạy Con Học Tại Nhà
  • Tài Liệu Skkn Phương Pháp Hướng Dẫn Học Tốt Cách Phát Âm Trong Tiếng Anh Ở Lớp Ba
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Ôn Tập Học Kì 1: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 3 Toán, Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt Năm 2022
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 3 + 4
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022
  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 3 Học Kì I Phần 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022 Đề Số 10 Có Đáp Án
  • Doctailieu.com Đề thi giữa học kì 1 lớp 3 Toán, Tiếng Việt- Tiểu học Gia Hòa năm 2012 – 2013, Sở GD ĐT Hải Dương bao gồm đề thi giữa học kì 1 môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3, có đáp án đi kèm. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh tự luyện tập để củng cố kiến thức, ôn thi giữa học kì 1 hiệu quả.

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 3 Toán, Tiếng Việt- Tiểu học Gia Hòa

    ĐỀ THI MÔN: TIẾNG VIỆT

    A: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: ( …./5 điểm)

    II. Đọc hiểu: (…./5 điểm) (20 phút) – Đọc thầm bài đọc sau:

    Đường bờ ruộng sau đêm mưa

    Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ. Tan học về, các bạn học sinh tổ Đức Thượng phải men theo bờ cỏ mà đi. Các bạn phải lần từng bước một để khỏi trượt chân xuống ruộng.

    Chợt một cụ già từ phía trước đi lại. Tay cụ dắt một em nhỏ. Em bé đi trên bờ cỏ còn bà cụ đi trên mặt đường trơn. Vất vả lắm hai bà cháu mới đi được một quãng ngắn. Chẳng ai bảo ai, mọi người đều tránh sang một bên để nhường bước cho cụ già và em nhỏ.

    Bạn Hương cầm lấy tay cụ:

    – Cụ đi lên vệ cỏ kẻo ngã.

    Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ:

    – Cụ để cháu dắt em bé.

    Đi khỏi quãng đường lội, bà cụ cảm động nói:

    – Các cháu biết giúp đỡ người già như thế này là tốt lắm. Bà rất cảm ơn các cháu.

    Các em vội đáp:

    – Thưa cụ, cụ đừng bận tâm ạ. Thầy giáo và cha mẹ thường dạy chúng cháu phải giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.

    (Theo Đạo đức lớp 4, NXBGD – 1978)

    Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào ý đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập sau:

    Câu 1 (0,5 điểm): Hương và các bạn gặp bà cụ và em bé trong hoàn cảnh nào?

    A. Hai bà cháu cùng đi trên con đường trơn như đổ mỡ.

    B. Bà đi trên mặt đường trơn còn em bé đi ở bờ cỏ.

    C. Hai bà cháu dắt nhau đi ở bờ cỏ.

    Câu 2 (0,5 điểm): Hương và các bạn đã làm gì?

    A. Nhường đường và giúp hai bà cháu đi qua quãng đường lội.

    B. Nhường đường cho hai bà cháu.

    C. Không nhường đường cho hai bà cháu.

    Câu 3 (1 điểm): Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

    A. Phải chăm học, chăm làm.

    B. Đi đến nơi, về đến chốn.

    C. Biết giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.

    Câu 4 (1 điểm):

    a) Gạch chân từ chỉ hoạt động trong câu: “Tay cụ dắt một em nhỏ.”

    b) Từ chỉ đặc điểm trong câu “Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ.” là:

    A. đổ. B. mỡ. C. trơn.

    Câu 5 (1 điểm): Câu “Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ” được cấu tạo theo mẫu câu:

    A. Ai là gì? B. Ai làm gì? C. Ai thế nào?

    Câu 6 (1 điểm): Ghi lại câu trong bài có hình ảnh so sánh.

    B – KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

    1. Chính tả: (5 điểm) – 15 phút

    Nghe – viết: Bài Vầng trăng quê em (Tiếng Việt lớp 3, tập 1, trang 142)

    2. Tập làm văn (5 điểm) – 25 phút.

    Đề 1: Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em.

    ĐỀ THI MÔN: TOÁN

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

    Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:

    Câu 1 (0,5 điểm): 1kg = … g? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    A. 10 B. 100 C. 1000

    Câu 2 (0,5 điểm): Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

    A. 8 lần B. 28 lần C. 36 lần

    Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là:

    A. 28 B. 14cm C. 28cm

    Câu 4 (0,5 điểm): Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

    A. 100 B. 102 C. 123

    Câu 5 (0,5 điểm): Có 15 con gà mái và 5 con gà trống. Hỏi số gà trống kém số gà mái mấy lần?

    A. 3 lần B. 20 lần C. 5 lần

    a. 28 – (15 – 7) ………. 28 – 15 + 7 b. 840 : (2 + 2) ………… 120

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Câu 7 (3 điểm): Đặt tính rồi tính

    532 + 128 728 – 245 171 x 4 784 : 7

    Câu 8 (1,5 điểm): Tìm X biết:

    a. 900 : X = 6 b. X : 9 = 73

    Câu 9 (2 điểm):

    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 96m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi khu vườn đó.

    Câu 10 (0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt Được Tải Nhiều Nhất
  • Đề Thi Tiếng Việt Lớp 3 Giữa Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 6).
  • Bản Mềm: Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 3
  • Top 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề kiểm tra 2

    Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

    Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống. ( 2 điểm)

    1. My apartment is .... the fifth floor. (at / from / in / on) 2. Is she .... grade seven? (in / at / to / behind) 3. Minh .... his face in the morning. (wash / washs / washes / watches) 4. Our class .... English on Wednesday. (have / is / has / does) 5. She does .... homework in the evening. (his / her / she / my) 6. Thu and Nga help .... mother after school. (her / she / their / they) 7. What .... do you go to school? (are / time / grade / city) At one o'clock. 8. .... is a lake near the hotel. (This/ There /That / He )

    Hiển thị đáp án

    1. on 2. in 3. washes 4. has 5. her 6. their 7. time 8. there

    Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau. ( 2 điểm)

    1. What do you do every morning? 2. Do you have literature on Friday? 3. When do you have math? 4. Where is your school?

    Hiển thị đáp án

    1. Every morning, I get up at half past five. I brush my teetn, wash my face, get dreesed have breakfast and go to school. 2. Yes, I do. / No, I don't. 3. I have math on Monday and Thursday. 4. My school is on Nguyen Du street.

    Bài 3: Chuyển câu sang dạng nghi vấn. ( 2 điểm)

    1. Their house is next to a store. 2. Lan has history on Tuesday. 3. Ba watches television in the evening. 4. Your school is big.

    Hiển thị đáp án

    1. Is their house next to a store? 2. Does Lan have history on Tuesday? 3. Does Ba watch television in the evening? 4. Is your school big?

    Bài 4: Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi tương ứng. ( 2 điểm)

    1. What is behind her house? a.Thirty- six. 2. Does your friend listen to music? chúng tôi he does. 3. Do boys watch television? chúng tôi river. 4. How many classes are there in your school? d.No,they don't.

    Hiển thị đáp án

    Bài 5: Chọn từ đúng để hoàn tất bài hội thoại sau. ( 2 điểm)

    at to English What plays eats play do A: What does Minh .... after school? B: He .... his lunch. A: Does he .... games? B: Yes, he .... volleyball. A: .... does he do in the evening? B: He learns .... . A: What time does he go .... bed? B: He goes to bed .... ten o'clock.

    Hiển thị đáp án

    A: What does Minhdo after school? B: Heeats his lunch. A: Does heplay games? B: Yes, heplays volleyball. A:What does he do in the evening? B: He learnsEnglish. A: What time does he goto bed? B: He goes to bedat ten o'clock.

    Các

    --- Bài cũ hơn ---

  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Luyện Tập Với Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Kỳ 1 Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Violet

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 Có File Nghe
  • Tiếng Anh 4 (Chính Thức). Đề Thi Học Kì 2
  • Đề Thi Cuối Kì I Tiếng Anh Lớp 4
  • Nhận Xét Cuối Năm Theo Tt 22
  • Hướng Dẫn Xin Học Bổng Tiếng Hoa Bộ Giáo Dục Đài Loan Tại Việt Nam
  • Những đề thi tiếng Anh lớp 5 về cơ bản đều là những nội dung học trong chương trình của các em. Tuy nhiên, với những đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 thì đây là những đề thi tiếng Anh lớp 5 nâng cao, vì vậy, các em nhất thiết phải nắm vững những kiến thức tiếng Anh đã được học trên lớp và những kiến thức tiếng Anh lớp 5 nâng cao.

    Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1. A. Monday B.Sunday C.Friday D.today

    2. A.headache B.toothache C.matter D.fever

    3. chúng tôi B.weather chúng tôi D.warm

    4. chúng tôi chúng tôi chúng tôi D.The

    5. A.Subject B.English C.Science D.Music

    A.on chúng tôi chúng tôi D.under

    2.I don’t like Maths chúng tôi is difficult.

    A.and chúng tôi chúng tôi D.because

    3.What’s the matter…………you?

    A.in chúng tôi chúng tôi D.of

    4.Do you like English? Yes,I……….

    A.do chúng tôi chúng tôi D.don’t

    5.He chúng tôi school in the morning

    A.gos B.going chúng tôi chúng tôi go

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống.(10pts)

    Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the (1)……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some (2)……………….. Then they go to the bookstore (3)…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the foodstall because they (4)…………………. hungry. Finally, they go to the (5)………………… because they want to see a movie.

    Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.( 10pts)

    Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

    4. When does he usually go to the zoo?

    5. What is his favorite subject?

    Đáp án đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

    1.A 2.C 3.B 4.D 5A

    1.B 2.D 3.B 4.A 5.C

    Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống. (10 điểm)

    1. market/ supermarket 2. stamps 3. because

    4. are 5. cinema

    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới. (10 điểm)

    2. He lives in a small apartment in Ha Noi.

    3. He lives with his aunt and uncle.

    4. He usually goes to the zoo on weekend.

    5. His favorite subject is Maths.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Lớp 4 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cùng Bé Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp Bốn
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 1 Cho Bé Học Tốt Tiếng Anh
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2014
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ I,ii
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Violympic Tiếng Anh Lớp 3
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Hữu Hi��U
  • Tìm Hiểu Về Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Hiệu Nghiệm
  • Giới Thiệu Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp Ba Cho Trẻ Hữu Hiệu
  • Phương Pháp Nghe Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có file nghe + đáp án – 2 Đề

    Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có file nghe + đáp án – Đề số 1

    A. Goodbye, Phong.

    B. Let’s go, Phong.

    C. Hi, Phong.

    A. Ok, boys.

    B. Sorry, Mr. Loc.

    C. See you later.

    A. Yes, I do.

    B. Yes, I am.

    C. No, I amn’t.

    A. Is this your bag?

    B. Are they your pencils?

    C. Are those your book?

    Part II. Read and match. Part III. Listen and circle the correct answer.

    EX: a. What’s your name?

    b. How do you spell your name?

    9. a. How old is she?

    b. How old is he?

    10. a. Don’t talk, boys!

    b. Go out, boys!

    11. a. These are my rubbers.

    b. Those are my rulers.

    12. a. Do you like skating?

    b. Do you like skipping?

    Part IV. Find and correct the mistake.

    13. What do you doing at break time?

    14. What color are your pens? – It’s black and red.

    15. May I go out? – Yes, you can’t.

    16. Do you like skate?- No, I don’t.

    ĐÁP ÁN Part I. Choose the correct answer.

    1 – C; 2 – B; 3 – A; 4 – B;

    Part II. Read and match.

    5 – d; 6 – a; 7 – b; 8 – c;

    Part III. Listen and circle the correct answer.

    9 – b; 10 – a; 11 – a; 12 – a;

    Part IV. Find and correct the mistake.

    13 – doing thành do;

    14 – It’s thành They’re hoặc They are;

    15 – Yes thành No hoặc can’t thành can;

    16 – skate thành skating;

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có file nghe và đáp án – Đề số 2

    I. LISTENING Task 1. Listen and tick V. There is one example. Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples. Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you. II. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples. Task 3. Read and complete. There is one example. Name; pens; school bag; are; aren’t; my .

    Mai: Hello! My (0) name is Mai.

    Mai: Yes, it is.

    Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

    1. B; 2. A; 3. A; 4. A; 5. B;

    Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you.

    1. V; 2. X; 3. V; 4. X; 5. X;

    II. READING AND WRITING Task 1. Look and write. There is one example.

    1. D; 2. F; 3. B; 4. C; 5. E;

    Task 2. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

    1. This; 2. That; 3. Tony; 4. No; 5. Yes;

    Task 3. Read and complete. There is one example.

    1. X; 2. V; 3. V; 4. X; 5. V;

    1. My; 2. school bag; 3. are; 4. aren’t; 5. pens;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Khoa Học Và Dễ Dàng
  • 8 Bí Quyết Học Tiếng Anh Lớp 3 Giỏi Trong 3 Tháng Tại Nhà Với Chỉ 20 Phút Mỗi Ngày Vừa Học Vừa Chơi
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 3 Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Tphcm
  • Các Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé
  • Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3
  • Đề Thi Học Kì Ii Tiếng Anh Lớp 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Để Thi Cuối Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh
  • 35 Phút Đề Kiểm Tra Học Kì Ii Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022
  • Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm Học 2022
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Theo Sách Mới
  • Học Tiếng Anh Lớp 1
  • PHÒNG GD& ĐT TP

    TRƯỜNG TH

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

    NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN: TIẾNG ANH – LỚP: 3

    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

    Full name………………………………………… Class 3A………

    Marks

    Listening

    Writing

    Speaking

    Total

    (Học sinh làm trực tiếp vào đề này)

    ĐỀ BÀI

    PART 1. LISTENING (20 minutes)

    Question 1. Listen and number( 1pt)

    Question 2. Listen and tick (() True or False (1pt)

    Question 3. Listen and draw the line (1pt)

    A

    B

    4.

    Is there a fence around the house?

    Question 5. Listen and complete(1pt)

    PART II. READING AND WRITING

    Question 6. Look and read. Put a tick (() or cross (X) in the box (1pt)

    1. This is a cat.

    2. There is a window.

    3. She has three teddy bears.

    4. Nam has one parrot.

    Question 7. Look at the pictures and the letters. Write the words. ( 1pt)

    …………………………

    …………………………

    …………………………

    Question 8. Look and read. Write Yes or No on the lines. (1pt)

    This is my friend Mai.

    2. Is this a pen?

    3. Is this a plane?

    4. Are they cars?

    Question 9: Fill in the each gap with a suitable word from the box. (1pt)

    Question 1 : Listen and number: (1m)

    Question 2: Listen and tick True or False: (1m)

    Question 3. Listen and draw the lines . (1pt)

    1. Ha: Who is that?

    Linda: It`s my father.

    2. Thoa: How`s the weather today?

    Peter: It`s cloudy.

    3. Hai: How many pets do you have ?

    LiLi: I have a dog.

    4. Thu: What are they?

    Mai: They`re robots

    1. B 2. C 3. D 4. A

    Question 4: Listen and circle. (1pt)

    A: What toys do you like?

    B: I like ships

    A: What are they doing?

    B: They are skipping

    A: Where is the dog?

    B: It is under the table

    A: Is there a fence around the house?

    B: Yes, there is.

    Key: 1. A 2. B 3. B 4. A

    Question 5: Listen and complete(1pt ):

    1. pets

    2. here

    3. under

    4. rabbits

    Question6:

    1. x 2. x 3. ( 4. (

    Question 7.

    1. garden 2. ship 3. goldfish 4. Sunny

    Question8.

    1. No 2. Yes 3. Yes 4. No

    Question 9:

    1. weather 2. Park 3. Flying 4. playing

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022
  • Top Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội 2022
  • Review Một Số Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Chất Lượng Tại Hà Nội
  • Học Phí Ở Wall Street English Có Thật Sự Cao?
  • Hành Trang Tiếng Anh Là Gì Giúp Bạn Mở Rộng Cơ Hội Việc Làm
  • Đề Thi Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1
  • Đỗ Chuyên Anh Rồi Thì Nên Học Gì?
  • SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2018

    BÌNH DƯƠNG Môn: Tiếng Anh – Lớp 7

    Thời gian làm bài: 60 phút

    (không kể thời gian phát đề và nghe)

    Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi

    Mã đề 101

    A. LISTENING (1.5ms)

    I. Listen to these people talking about what they usually do in their free time. Write the activity and how often they do it in the blanks. Follow the examples.(1m)

    Example:

    2. Free time activity:

    3. Free time activity:

    1. Free time activity:

    studying Japanese

    How often?

    How often?

    How often?

    once a week

    4.Free time activity:

    How often?

    How often?

    How often?

    12:00

    4

    finishes school

    10:00 p.m

    PRONUNCIATION (0.5m)

    Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. (0.25 m)

    1. A. pastime B. campaign C. anniversary D. celebration

    Pick out the word whose main stressed syllable differently from that of the others. (0.25m)

    2. A. volunteer B. teenager C. holiday D. uniform

    C. VOCABULARY AND GRAMMAR

    III. Choose the most appropriate word or phrase to fill in each blank. (2.5 ms)

    3. ………………………. milk does she want? – A little.

    A. How many B. How much C. How often D. How long

    4. In Physics, we chúng tôi things work.

    A. at B. about C. on D. in

    5. Catherine is English and……………………….

    A. so am I. B. I am too. C. so do I. D. A & B are correct.

    6. I`ll soon have a……………………….

    A. 2-week holiday B. 2-weeks holiday

    C. 2- week holidays D. 2-weeks holidays

    7. A holiday by the sea chúng tôi a holiday in the mountains.

    A. good B. best C. better D. the best

    8. There are……………………….expensive new flats next to the river.

    A. some B. little C. much D. any

    9. If you want to find the meaning of new words, you can use a……………………….

    A. picture book B. story C. dictionary D. workbook

    10. Most of the children enjoy……………………….Cartoon Network channel.

    A. watch B. to watch C. are watching D. watching

    11. Fanners have……………………….vacations than students.

    A. few B. fewer C. a few D. more fewer

    12. Thank you for all your help!

    A. Not at all B. It was nothing. C. My pleasure D. All are correct.

    1.

    2.

    3.

    4.

    5.

    6.

    7.

    8.

    9.

    10.

    11.

    12.

    D. READING

    IV. Read the text and do the tasks below.

    LINSAY, 13: What I really like about school is being with my friends during the breaks. But classes are fun and interesting too. For example, Music isn’t difficult at all. I just don’t like French so much because I don’t understand it.

    I’m very keen on sports too – I`m part of the school’s basketball team. I started playing three years ago. Of course there are things I don’t like. Some rules are very strict: we can’t take our mobiles to school. I think we could take them to class if they were switched off.

    STEVE, 12: Every morning when I wake up I feel bad, because I must go to school. Lessons are boring and I can`t concentrate in class. My classmates are always talking. And some students call me names just because I’m very short. I also hate it when teachers give me lots of homework.

    I never have lunch at school. It`s a good thing that I don’t have classes in the afternoon because the food is horrible.

    ADAM, 14: The best thing about my school is our school library. There is an area where you can just

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii
  • Đề Thi Hsg Lớp 7
  • Skkn: Rèn Phát Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Phát Âm)
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt 2022 Đề Số 4 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 2 Có Đáp Án
  • Phiếu Ôn Tập Cuối Tuần Môn Tiếng Việt Lớp 1 (Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo)
  • Soạn Bài Tập Sgk Tiếng Việt 4
  • Hướng Dẫn Cách Học Và Soạn Bài Tiếng Việt Lớp 4
  • Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 Tiếng Việt năm học 2022-2021 đề số 1 kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết từng câu giúp các em học sinh cùng phụ huynh học bài và ôn luyện tại nhà.

    Đề thi học kì 1 lớp 3 Tiếng Việt năm 2022 đề số 1 bao gồm rất nhiều dạng bài tập khác nhau tổng hợp toàn bộ kiến thức các em đã học ở lớp 3, qua đó giúp các em ôn luyện kiến thức cho kỳ thi sắp tới. Bộ đề có kèm theo đáp án và lời giải chi tiết giúp các em hiểu bài hơn, ngoài ra phụ huynh hoặc thầy cô giáo có thể tải file đính kèm ở cuối bài viết và in ra để các em học sinh tự hoàn thành bài làm của mình rồi sau đó so sánh với đáp án.

    Đề thi Tiếng Việt lớp 3 học kỳ 1 năm học 2022-2021 – Đề số 1

    Đề thi học kì 1 lớp 3 Tiếng Việt – Đề số 1

    Bài 1: (6đ) GV cho học sinh đọc 1 đoạn bất kì trong các bài tập đọc lớp 3 tập 1 (khoảng 60 tiếng) và trả lời 1 câu hỏi của đoạn vừa đọc.

    Bài 2: (4đ) Đọc thầm đoạn văn “Đường vào bản” và khoanh vào trước câu trả lời đúng cho mỗi ý sau:

    Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo. Nước trườn qua kẽ lá, lách qua những mỏn đá ngầm, tung bọt trắng xoá như trải thảm hoa đón mời khách gần xa đi về thăm bản. Bên đường là sườn núi thoai thoải. Núi cứ vươn mình lên cao, cao mãi. Con đường ven theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa. Con đường đã nhiều lần đưa tiễn người bản tôi đi công tác và cũng đón mừng cô giáo về bản dạy chữ. Dù ai đi đâu về đâu, khi bàn chân đã bén hòn đá, hòn đất trên con đường thân thuộc ấy, thì chắc chắn sẽ hẹn ngày quay lại.

    1- Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?

    a. Vùng núi. b. Vùng biển. c. Vùng đồng bằng

    2- Mục đích chính của đoạn văn trên là tả các gì?

    a. Tả con suối b. Tả con đường c. Tả ngọn núi

    3 – Em hãy gạch chân dưới sự vật và sự vật được so sánh trong câu sau:

    Con đường ven theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa.

    4 – Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu sau:

    Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo.

    5 – Đặt một câu theo mẫu Ai thế nào?

    Bài 3: (5đ) Giáo viên đọc cho học sinh chép lại đoạn văn trong bài ‘Đôi bạn” Sách TV 3 tập 1 trang 130. Viết (Từ: Hai năm sau… đến.. như sao sa)

    Bài 4: (5đ) Viết một bức thư ngắn cho bạn hoặc người thân kể về việc học tập của em trong học kỳ 1 vừa qua.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 3 Tiếng Việt đề số 1

    Bài 2: 1- Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?

    a. Vùng núi.

    2- Mục đích chính của đoạn văn trên là tả các gì?

    c. Tả ngọn núi

    3 – Em hãy gạch chân dưới sự vật và sự vật được so sánh trong câu sau:

    Con đường ven theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa.

    4 – Gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu sau:

    Đường vào bản tôi phải vượt qua một con suối nước bốn mùa trong veo.

    5 – Đặt một câu theo mẫu Ai thế nào?

    Ví dụ: Bạn Phương rất đẹp trai và tốt bụng.

    Bài 4: (5đ) Viết một bức thư ngắn cho bạn hoặc người thân kể về việc học tập của em trong học kỳ 1 vừa qua.

    Anh Hùng yêu quý của em!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tự Luyện Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Việt Năm 2022 Đề Số 4 Có Đáp Án
  • Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1 Và Tập 2: Ôn Luyện Từ Và Câu Theo Bài Học
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Bài Tập Ôn Hè Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Tiếng Việt Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 4 + 5
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 5 + 6
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 5: Tiết 3 + 4
  • Ôn Tập Giữa Học Kì 1 Tiếng Việt Lớp 3: Tiết 1 + 2
  • Những Bằng Tiếng Anh Du Học Mỹ
  • Đề kiểm tra học kì I lớp 3 môn Tiếng Việt

    Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2022 – 2022

    Đề ôn thi học kì 1 môn Tiếng Việt 3 năm học 2022 – 2022 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng học Tiếng Việt, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 3, đồng thời sẽ giúp các em tự học, tự nâng cao kiến thức môn Tiếng Việt 3.

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng (4 điểm)

    • Học sinh đọc một đoạn văn trong sách giáo khoa Tiếng Việt 3 tập một.
    • Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đó (kiểm tra trong các tiết ôn tập).

    II. Đọc hiểu: (6 điểm) (Thời gian làm bài 30 phút)

    Học sinh đọc thầm đoạn văn sau:

    Quê hương

    Quê Thảo là một vùng nông thôn trù phú. Thảo rất yêu quê hương mình. Thảo yêu mái nhà tranh của bà, yêu giàn hoa thiên lý tỏa mùi hương thơm ngát, yêu tiếng võng kẽo kẹt mẹ đưa, yêu cả những đứa trẻ hồn nhiên mà tinh nghịch. Nơi thơm hương cánh đồng lúa chín ngày mùa, thơm hương hạt gạo mẹ vẫn đem ra sàng sảy…

    Thảo nhớ lại những ngày ở quê vui biết bao. Mỗi sáng, Thảo đi chăn trâu cùng cái Tí, nghe nó kể chuyện rồi hai đứa cười rũ rượi. Chiều về thì đi theo các anh chị lớn bắt châu chấu, cào cào. Tối đến rủ nhau ra ngoài sân đình chơi và xem đom đóm bay.

    Thời gian dần trôi, Thảo chuyển về thành phố. Đêm tối ở thành phố ồn ã, sôi động chứ không yên tĩnh như ở quê. Những lúc đó, Thảo thường ngẩng lên bầu trời đếm sao và mong đến kì nghỉ hè để lại được về quê.

    Theo Văn học và tuổi trẻ, 2007

    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

    Câu 1. (1 điểm) Quê Thảo là vùng nào?

    A. Vùng thành phố náo nhiệt

    B. Vùng nông thôn trù phú

    C. Vùng biển thơ mộng

    D. Vùng Tây Nguyên

    Câu 2. (1 điểm) Thảo nhớ những kỉ niệm gì ở quê nhà?

    A. Đi chăn trâu cùng cái Tí, nghe nó kể chuyện vui

    B. Theo các anh chị lớn đi bắt châu chấu, cào cào, ra đình chơi, xem đom đóm bay.

    C. Chèo thuyền trên sông

    D. Đếm sao

    Câu 3. (0,5 điểm) Vì sao Thảo lại mong đến kì nghỉ hè để được về quê?

    A. Vì quê Thảo rất giàu có

    B. Vì quê Thảo yên tĩnh, không ồn ã như ở thành phố

    C. Vì Thảo rất yêu quê hương, nơi có nhiều kỉ niệm gắn với tuổi thơ của Thảo

    D. Vì ở quê không khí mát và trong lành

    Câu 4. (0,5 điểm) Những dòng nào sau đây không có hình ảnh so sánh?

    A. Màn đêm giống như nàng tiên khoác chiếc áo nhung đen thêu nhiều kim tuyến lấp lánh

    B. Đôi chim non tập bay, tập nhảy, quanh quẩn bên Hậu như những đứa con bám theo mẹ

    C. Tiếng cuốc gõ vào mùa hè buồn thảm

    D. Những ngôi sao trên trời như những hạt thóc trên đồng mùa gặt.

    A. làng B. quán C. phường D. nội E. ngoại

    Câu 6. (0,5 điểm) Viết 1 câu với 1 từ vừa ghép được theo mẫu câu Ai (cái gì, con gì) thế nào?

    ………………………………………………………………………………………..

    Câu 7. (0,5 điểm) Viết 1 câu nói về kỉ niệm em nhớ nhất ở quê hương

    ………………………………………………………………………………………….

    Câu 8. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ trống để có hình ảnh so sánh:

    – Đêm trung thu, trăng tròn vành vạnh như ……………………….

    – Con chuồn chuồn nhỏ, thon dài và đỏ như ……………………….

    Như vậy, chúng tôi đã gửi tới các bạn Đề ôn thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2022 – 2022. Ngoài Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt 3 năm 2022 – 2022 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng cao và bài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Việt Lớp 3 Học Kì 1 Năm 2022
  • Các Tỉnh, Thành Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Lớp 1 Nào Cho Năm Học Tới?
  • Những Điểm Mới Của Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 1
  • Những Từ Ngữ, Bài Học Nào Trong Sách Tiếng Việt Lớp 1 Bộ Sách Cánh Diều Sẽ Phải Điều Chỉnh Và Thay Thế?
  • 7 Điểm Mới Trong Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100