Top 19 # Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Violet / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Violet, Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 / 2023

Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm các đề luyện tập giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết. 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 được tải nhiều nhất Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2018 -2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2018 – 2019 18 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 – 2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 – 2019 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 – 2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2018 – 2019 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2018 – 2019 2. Đề kiểm tra môn Toán số 1 Họ và tên học sinh: …………………………………………………………… Lớp: …………………………………………………………………………………………. Bài 1. (1 điểm) a. Viết theo mẫu: 25: hai mươi lăm 62: ………………………………… 36: ………………………………. 45: ………………………………… 91: ……………………………….

Đề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violet

Đang xem: đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet

Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0, 5 điểm. Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm).

Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0, 2 điểm. Làm đúng bài tập chính tả điền dấu thanh (2 điểm – đúng mỗi từ được 0, 5 điểm). Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: a) vẽ tranh b) sạch sẽ c) cửa sổ d) vững vàng. Làm đúng bài tập điền âm (2 điểm, đúng mỗi câu được 1 điểm). Bài tập làm đúng là: a) nghỉ ngơi b) ngẫm nghĩ. Nhấn Tải về để tải toàn bộ đề thi. Lượt tải: 10. 736 Lượt xem: 32. 140 Phát hành: Dung lượng: 172, 6 KB

câu b HS viết được theo đúng yêu cầu từ 7 số được 0, 5 điểm. Câu 2, 4: Chọn, điền và làm mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. câu 3: ghi đúng mỗi bài được 0, 25 đ Câu 5: Học sinh nêu được Có: 2 hình tứ giác (0. 5 đ) Có: 4 hình tam giác (0. 5 đ) Câu 6: Học sinh giải đúng mỗi bài được 1. 5 điểm Nêu câu giải đúng được 0, 5 điểm; viết phép tính và tính đúng được 0. 5 điểm; viết đáp số đúng được 0, 5 điểm. Số quả quýt có là: Cả hai lần bán là: 65 – 15 = 50 ( quả) 45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 50 quả quýt Đáp số: 83 kg gạo

Đề thi thử mos

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tiếng Anh Môn Toán Môn Tiếng Việt Môn Tiếng Anh Đề thi học kì 2 lớp 2 được tải nhiều nhất Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2017 – 2018 theo Thông tư 22 Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 22 Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2019 Thư viện đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán violet và Tiếng Việt sẽ được cập nhật sớm nhất trong chuyên mục này. Mời các bạn cùng tải và tham khảo đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán, đề thi cuối học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2 mà chúng tôi sưu tầm được.

Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiệnỞ,, chúng ta đã biết cách tạo một đề thi từ ngân hàng có sẵn hay tự nhập câu hỏi, tạo cây thư mục để chứa đề thi cho từng môn. Trong bài này chung ta tiếp tục tìm hiểu cách xây dựng và quản lý ngân hàng câu hỏi mà mình đã đưa lên và…

Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet hair color

(2đ) 80…… 60 70 – 20……. 40 50 – 20…. 30 60……. 30 + 20 Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0, 5đ) Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1, 5đ) 4. Đề kiểm tra môn Toán số 3 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 Đề kiểm tra giữa kì 1 2013-2014 môn Toán Lớp 2 – Tập đọc 2 – Trần Thanh Nhàn – Thư viện Đề thi & Kiểm traĐêm Lạnh Chùa Hoang (Trích Đoạn) – Minh Vương, Lệ Thủy – NhacCuaTuiĐề thi cambridge moversĐề thi giữa kì 1 lớp 2 violetVpn free tốc độ caoĐề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violetNgữ pháp tiếng Hàn » Học tiếng Hàn Online, Update tháng 05, 2020Đề thi học kì 2 lớp 2Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet maQuang vinh sinh năm bao nhiêuTrần hạo nam người trong giang hồ phần 1Mì cay 7 cấp độ

Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 / 2023

Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án

Đề thi cuối kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Tiếng Anh Unit 1 – 10 lớp 3 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm học kì 1 lớp 3 năm 2020 – 2021 hiệu quả. chúng tôi hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh hiệu quả dành cho các em học sinh. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu.

Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 có đáp án – Đề số 1

…………………………………………………..

2. cat/ it/ a/ is.

…………………………………………..

3. a/ bag/ is/ this/ ?

…………………………………………

4. Yes,/ is/ it.

…………………………………………..

5. name/ your/ what/ is/ ?

……………………………………………..

6. is/ name/ Thuy/ my.

……………………………………………..

7. book/ a/ this/ is.

…………………………………………….

8. is/ an/ eraser/ this/ ?

_ No,/ isn’t/ it. It/ a/ is/ ruler.

…………………………………………

Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì lớp 3 năm 2020

I. 1. One; 2. Wastebasket; 3. Ruler; 4. Red; 5. Fine; 6. Green;

II.1. Is; 2. Put; 3. Touch; 4. Pick; 5. My

III.1. What is this?

2. It is a cat.

3. Is this a bag?

4. Yes, it is.

5. What is your name?

6. My name is Thuy.

7. This is a book.

8. Is this an eraser?

– No, it isn’t. It is a ruler

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 2

I. Find the odd one out. II. Reorder the words to make correct sentences.

1. my/ is/ name/ Nam./

2. your/ what/ name/ is/ ?/

3. later/ you/ Bye./ see/.

4. you/ are/ how/ ?/

5. am/ I / fine/ you/ thank/,/./

6. do/ how/ spell/ name/ your/ ?/

7. O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.

8. am/ I / in/ 3D/ class/./

III. Match the sentence In column A with the correct response in column B.

Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 năm 2020

I. 1. Peter; 2. name; 3. meet; 4. spell; 5. how

II. 1. My name is Nam.

2. What is your name?

3. Bye, See you later.

4. How are you?

5. I am fine. Thank you.

6. How do you spell your name?

7. P-H-O-N-G

8. I am in class 3D.

III. 1. B; 2. C; 3. A; 4. E; 5. D; 6. F;

Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 có đáp án – Đề số 3

I. Reorder the letters to have the correct word then rewrite it. II. Put the words in the correct order to make correct sentence.

1. is/ my/ This/ friend./ new/

2. are/ How/ Linda?/ you,/

3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 3 kì 1 năm 2020

I. 1. School; 2. Library; 3. name; 4. spell; 5. what; 6. class; 7. take; 8. dog;

II. 1. This is my new friend.

2. How are you, Linda?

3. This is my teacher, Miss Hien.

4. How do you spell your name?

III. 1. Yes; 2. it isn’t/ it is not.; 3. is ;4. is

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án – Đề số 4

I. Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại

1. One Book Eraser Map

2. Circle Star Wastebasket Diamond

3. Yellow Purple Ruler Orange

4. Desk Chair Globe Red

5. Crayon Board Fine Poster

6. Fine Green Great Ok

Key: 1. One 2. Wastebasket 3. ruler 4. red 5. fine 6. green II. Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

1. How is you? I’m fine

2. What is you name?

3. It is an pencil

4. How are your?

5. What are this?

Key: 1. is thành are 2. You thành your3. Your thành you 4. Are thành is III. Viết câu bằng tiếng anh An thành a

1. Bạn tên là gì?:

2. Tôi tên là Nam:

3. Bạn có khỏe không?:

4. Nó là cái bút chì:

5. Đây có phải là cục tẩy không?:

6. Đúng rồi:

7. Sai rồi. Nó là cái thước:

8. Đây là quả địa cầu:

9. Đây có phải cái ghế không?:

Key: 1. What is your name? 2. My name is Nam 4. It is a pencil. 5. Is it an eraser? 7. No, it isn’t. It is a ruler. 8. This is a globe. 9. Is this a chair? IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau You – How – fine – thanks – Hi

10. Ngồi xuống:

A: Hello, Hanh. (1) chúng tôi you?

B: (2) …………., Huong.

A: I’m (3)…………., thanks.

B: How are (4) ………………?

Key: 1. How 2. Hi 3. fine 4. you 5. thanks V. Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

A: I’m fine, (5) ………………

VI. Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

1. Penecil 2. Bokok 3. wehat 4. poester 5. chaair

6. ruiler 7. mape 8. mareker 9. deask 10. baug

11. creayon 12. boardo 13. eraseor 14. khello 15. thable

16. peno 17. wastesbasket 18. noame 19. galobe 20. yoeu

Key: 1. Pencil 2. book 3. what 4. poster 5. chair 6.Ruler 7. map 8. marker 9. desk 10. bag 11.crayon 12. board 13. eraser 14. hello 15. table 16.pen 17. wastebasket 18. name 19. globe 20. you

1. What’s your name? (Long)

………………………………………………………………

2. What’s this? ( a bag)

………………………………………………………………

3. Is this a book? (yes)

……………………………………………………………..

4. Is this a pencil? (No)

Key: 1. My name is Long. 2. This is a bag. 3. Yes, this is. 4. No, this isn’t.

…………………………………………………………….

Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại Question 2: Em hãy điền a hoặc an

Đề tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 5

1. This is…………….. book.

2. Is this …………….chair?

– No, it isn’t. It is ……….desk.

3. Is this …………eraser?

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

– Yes, it is.

1. name / is / Linh / My /. /

………………………………………………………………………………………….

2. your / please / book / Close / , /

…………………………………………………………………………………………

3. in / May / out / I / ? /

…………………………………………………………………………………………

4. This / school / my / is / . /

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B. ĐÁP ÁN Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

…………………………………………………………………………………………

Question 2: Em hãy điền a hoặc an Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 – you; 2 – three; 3 – its; 4 – too

1 – a; 2 – a – a; 3 – a

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.

1 – My name is Linh.

2 – Close your book, please.

3 – May I go out?

4 – This is my school.

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c

Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 5 Violet / 2023

Những đề thi tiếng Anh lớp 5 về cơ bản đều là những nội dung học trong chương trình của các em. Tuy nhiên, với những đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 thì đây là những đề thi tiếng Anh lớp 5 nâng cao, vì vậy, các em nhất thiết phải nắm vững những kiến thức tiếng Anh đã được học trên lớp và những kiến thức tiếng Anh lớp 5 nâng cao.

Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

1. A. Monday B.Sunday C.Friday D.today

2. A.headache B.toothache C.matter D.fever

3. chúng tôi B.weather chúng tôi D.warm

4. chúng tôi chúng tôi chúng tôi D.The

5. A.Subject B.English C.Science D.Music

A.on chúng tôi chúng tôi D.under

2.I don’t like Maths chúng tôi is difficult.

A.and chúng tôi chúng tôi D.because

3.What’s the matter…………you?

A.in chúng tôi chúng tôi D.of

4.Do you like English? Yes,I……….

A.do chúng tôi chúng tôi D.don’t

5.He chúng tôi school in the morning

A.gos B.going chúng tôi chúng tôi go

Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống.(10pts)

Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the (1)……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some (2)……………….. Then they go to the bookstore (3)…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the foodstall because they (4)…………………. hungry. Finally, they go to the (5)………………… because they want to see a movie.

Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.( 10pts)

Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

4. When does he usually go to the zoo?

5. What is his favorite subject?

Đáp án đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 5 Violet

1.A 2.C 3.B 4.D 5A

1.B 2.D 3.B 4.A 5.C

Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống. (10 điểm)

1. market/ supermarket 2. stamps 3. because

4. are 5. cinema

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới. (10 điểm)

2. He lives in a small apartment in Ha Noi.

3. He lives with his aunt and uncle.

4. He usually goes to the zoo on weekend.

5. His favorite subject is Maths.

Đề Thi Học Kì 1 / 2023

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 BÌNH DƯƠNG Môn: Tiếng Anh – Lớp 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề và nghe) Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thiMã đề 101A. LISTENING (1.5ms)I. Listen to these people talking about what they usually do in their free time. Write the activity and how often they do it in the blanks. Follow the examples.(1m)Example:2. Free time activity:3. Free time activity:

1. Free time activity:

studying Japanese

How often?How often?How often?

once a week

4.Free time activity:

How often?How often?How often?

12:00

4finishes school

10:00 p.m

PRONUNCIATION (0.5m)Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. (0.25 m)1. A. pastime B. campaign C. anniversary D. celebrationPick out the word whose main stressed syllable differently from that of the others. (0.25m)2. A. volunteer B. teenager C. holiday D. uniformC. VOCABULARY AND GRAMMARIII. Choose the most appropriate word or phrase to fill in each blank. (2.5 ms)3. ………………………. milk does she want? – A little.A. How many B. How much C. How often D. How long4. In Physics, we chúng tôi things work.A. at B. about C. on D. in5. Catherine is English and……………………….A. so am I. B. I am too. C. so do I. D. A & B are correct.6. I`ll soon have a……………………….A. 2-week holiday B. 2-weeks holidayC. 2- week holidays D. 2-weeks holidays7. A holiday by the sea chúng tôi a holiday in the mountains.A. good B. best C. better D. the best8. There are……………………….expensive new flats next to the river.A. some B. little C. much D. any9. If you want to find the meaning of new words, you can use a……………………….A. picture book B. story C. dictionary D. workbook10. Most of the children enjoy……………………….Cartoon Network channel.A. watch B. to watch C. are watching D. watching11. Fanners have……………………….vacations than students.A. few B. fewer C. a few D. more fewer12. Thank you for all your help!A. Not at all B. It was nothing. C. My pleasure D. All are correct.1.2.3.4.5.6.7.8.9.10.11.12.

D. READINGIV. Read the text and do the tasks below.LINSAY, 13: What I really like about school is being with my friends during the breaks. But classes are fun and interesting too. For example, Music isn’t difficult at all. I just don’t like French so much because I don’t understand it.I’m very keen on sports too – I`m part of the school’s basketball team. I started playing three years ago. Of course there are things I don’t like. Some rules are very strict: we can’t take our mobiles to school. I think we could take them to class if they were switched off.STEVE, 12: Every morning when I wake up I feel bad, because I must go to school. Lessons are boring and I can`t concentrate in class. My classmates are always talking. And some students call me names just because I’m very short. I also hate it when teachers give me lots of homework.I never have lunch at school. It`s a good thing that I don’t have classes in the afternoon because the food is horrible.ADAM, 14: The best thing about my school is our school library. There is an area where you can just