Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị

--- Bài mới hơn ---

  • Một Vài Chia Sẻ Về Cách Dạy Phụ Âm Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Top 6 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Tốt Nhất Tại Thành Phố Hồ Chí Minh 2021
  • Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Trung Tâm Học Tiếng Đức Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Thông Báo Tuyển Dụng Giáo Viên Dạy Tiếng Đức
  • Nhưng làm sao để dạy cho bé học tiếng Anh một cách hiệu quả?

    Nếu có thể. bạn hãy cho bé học tiếng Anh qua hình ảnh, ví dụ như hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh.

    Và thật tuyệt vời khi bạn có thể bắt đầu từ bây giờ, dạy cho bé học tiếng Anh bằng con vật.

    1. Động vật dưới nước – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ màu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

    2. Tên các loại chim – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – Eagle: đại bàng

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    3. Tên các loài động vật bộ thú – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    4. Tên loài động vật lưỡng cư – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mỹ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    5. Tên các loài côn trùng – bé học tiếng Anh qua các con vật

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: ký sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: con bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Truyền Thông Về Dạy Học Môn Tiếng Việt Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh
  • Đề Án Dạy Tiếng Việt Tại Đức: Những Vấn Đề Còn Vướng
  • Ngày Quốc Khánh Tiếng Anh Được Viết Như Thế Nào?
  • National Day Là Gì? Tìm Hiểu Về National Day Là Gì?
  • Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Ở Đâu?
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ
  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • 4 Cách Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 3 Tuổi Tại Nhà Các Bậc Phụ Huynh Cần Biết
  • 7 Gợi Ý Dạy Con Tiếng Anh Ở Nhà
  • Các con vật bằng Tiếng Anh – Cách học hiệu quả nhất

    1. LÝ DO BẠN NÊN HỌC NGOẠI NGỮ BẰNG CÁCH CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH

    Học ngoại ngữ, học tiếng Anh qua con vật là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

    Học tiếng Anh qua các con vật giúp bạn dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hơn. Trăm nghe không bằng một thấy! Khi bạn nghe về một danh từ chỉ con vật, bạn chỉ có thể hình dung và ghi nhớ ở một mức độ nhất định. Tuy nhiên, khi bạn vừa nghe, vừa viết, vừa nhìn thấy con vật đó, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ nhanh và tốt hơn gấp nhiều lần.

    Đây là phương pháp học khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn.

    Cách học các con vật bằng tiếng Anh:

    – Sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí bạn dễ dàng nhìn thấy

    – Đọc, phát âm chuẩn các con vật bằng tiếng Anh

    – Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

    – Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

    – Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

    Cách học này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

    2. TỔNG HỢP TỪ VỰNG CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

    Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách các con vật bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

    – Chuồn chuồn: Dragon-fly

    Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh qua con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

    Đừng học ngày 1, ngày hai mà cần phải có quá tình kiên trì và kế học học tập cụ thể. Bạn có thể học các con vật bằng tiếng Anh thông qua quá trình học nhóm, học theo hình thức trắc nghiệm, học cùng gia sư.

    Nguồn : Trung tâm gia sư Hà Nội Giỏi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Người Mở Trường Việt Trên Đất Campuchia
  • Biên Dịch Tài Liệu Tiếng Campuchia (Khmer)
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ
  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • Khoảng thời gian khi còn còn bé, được coi là một “khoảng thời gian vàng” để con có thể làm quen và tiếp thu một loại ngôn ngữ mới ngoài tiếng mẹ đẻ. Điều quan trọng để con có thể phát huy tốt nhất khả năng có mình đó chính là bố mẹ phải có một phương pháp học tập phù hợp với con của mình. Hiện nay, phương pháp dạy tiếng Anh cho con bằng tên các con vật được coi là một phương pháp học tập mang lại nhiều hiệu quả nhất, nhưng các phụ huynh có đảm bảo rằng mình có thể áp dụng đúng cách. chúng tôi xin đưa ra một vài bí quyết giúp các phụ huynh có được phương pháp dạy bé các con vật bằng tiếng Anh cho con làm sao mang lại hiệu quả tối ưu nhất.

    1. Chọn phương pháp giảng dạy từ vựng phù hợp đối với trẻ

    Khi trẻ ở mỗi độ tuổi khác nhau, thì khả năng tiếp thu kiến thức cũng khác nhau, chính vì vậy các bậc phụ huynh cần có một phương pháp truyền đạt từ vựng phù hợp với đặc điểm của mỗi trẻ để giúp con phát huy hết được khả năng tư duy của mình.Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh vừa làm cho trẻ thích thú và mở rộng khả năng ngôn ngữ của trẻ.

    Các phụ huynh cần có phương pháp giảng dạy theo đúng độ tuổi của con, không nên áp dụng các phương pháp học tiếng Anh của người lớn đối với trẻ nhỏ. Ví dụ: nếu con còn chưa nói sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu cho con học tiếng Anh, con sẽ không có sự phân biệt đâu là tiếng Việt, đâu là tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều phụ huynh thường hỏi con rằng: “con lợn” tiếng Anh là gì?, rồi “con gà, con chó, con mèo… được đọc bằng tiếng Anh như thế nào?”, làm cho các bé phải tư duy một cách phức tạp, bé phải nghĩ xem con vật bằng tiếng Việt nói như thế nào, sau đó mới dịch thành tiếng Anh, việc hỏi bé không đúng với năng lực làm cho việc tiếp thu ngôn ngữ của bé bị rối loạn và chậm chạp.

    2. Bí quyết dạy bé các con vật bằng tiếng Anh

    2.1. Học tên các con vật bằng tiếng Anh qua hình ảnh

    Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua các hình ảnh là một phương pháp giảng dạy khá phổ biến, được áp dụng nhiều trong những năm gần đây và đã cho thấy được những hiệu quả tích cực mà nó mang lại.

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh thông qua hình ảnh sẽ giúp trẻ dễ dàng hình dung, liên tưởng và ghi nhớ được lâu hơn. Khi trẻ chỉ được nghe một từ tiếng Anh nào đó chỉ con vật, con sẽ bị hạn chế ghi nhớ, bởi vì con chỉ có thể hình dung, tưởng tượng ở một mức độ nào đấy, người ta thường có câu “trăm lần nghe không bằng một lần thấy”, với trường hợp học tiếng Anh bằng hình ảnh đối với trẻ thì đây đúng là một câu nói không sai.

    Tuy nhiên, dạy bé các con vật bằng Tiếng anh cho con được vừa nghe, vừa nói và nhìn hình ảnh thực tế của con vật thì hiệu quả mang lại tốt hơn gấp nhiều lần. Do đó, nếu có điều kiện bố mẹ không nên chỉ để con dừng lại ở việc học lý thuyết mà hãy cho con được học hỏi ngay tại thực tế đời sống, có như vậy, con mới được trải nghiệm và tiếp thu các kiến thức một cách thực tế nhất, đây chính là một giải pháp vô cùng hữu hiệu đối với việc học tiếng Anh của trẻ.

    Điều này vừa khiến trẻ tập trung chú ý, vừa kích thích cho não bộ của trẻ phát triển cả 2 bán cầu não (tư duy cả về hình ảnh lẫn kiến thức lý thuyết), trẻ có thể vừa tưởng tượng, vừa ghi nhớ. Trẻ sẽ cảm thấy rất thích thú, giống như đang được chơi trò chơi chứ không giống đang học nữa, vì vậy việc tiếp thu các kiến thức của trẻ sẽ có hiệu quả rất bất ngờ.

    Các phụ huynh cũng nên để ý, trong quá trình dạy nên có cách giảng dạy thật khoa học, thay vì phụ huynh hỏi con “đây là con gì?”, thì phụ huynh có thể hỏi luôn bằng tiếng Anh “What is this?”, đây cũng chính là một yếu tố tạo cho trẻ một môi trường tiếng Anh chuyên nghiệp. Bố mẹ cũng có thể cho con thường xuyên xem các chương trình thế giới động vật có lồng tiếng bằng tiếng Anh.

    2.2. Học các con vật bằng tiếng Anh qua bài hát

    Các bài hát tiếng Anh dành cho thiếu nhi thường có giai điệu vui tươi, bắt tai, dễ nghe thường làm cho trẻ thích thú mỗi khi học, tạo điều kiện cho trẻ có khả năng ghi nhớ lâu hơn. Việc cho trẻ học tên các con vật bằng tiếng Anh thông qua âm nhạc sẽ tự nhiên đi vào tiềm thức của trẻ kích thích sự phát triển não trái (phần điều khiển về tư duy ngôn ngữ và phát âm).

    Các bài hát về con vật còn giúp trẻ xây dựng lên sự tự tin, trẻ có thể nhảy múa theo điệu nhạc, đây cũng là dấu hiệu cho thấy trẻ luôn tự tin thể hiện bản thân trước người khác. Có rất nhiều các bài hát tiếng Anh về các con vật có thể giúp trẻ phát triển khả năng tập trung và trí nhớ, cùng với sự vận động nhẹ nhàng hợp lý. Các phụ huynh cũng nên chú ý khi chọn các bài hát cho con luyện tập, nên đề ra các tiêu chí:

    – Những bài hát không quá dài, đủ ngắn gọn, giúp trẻ nghe đi nghe lại được nhiều lần.

    – Bài hát được phát âm chuẩn, hãy chọn những bài hát của người các nước Anh, Mỹ, bởi họ có giọng phát âm tiếng Anh chuẩn nhất.

    Việc dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh qua bài hát có tầm quan trọng rất lớn trong việc phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Phương pháp học tập này không những giúp trẻ thư giãn mà còn mang lại một không gian học tập vui tươi thoải mái, kích thích cả khả năng nghe và nói của trẻ.

    2.3. Tạo cho con môi trường thực hành nghe,nói tiếng Anh phù hợp

    Ngoài ra phụ huynh có thể bày cho con một vài hoạt động để bổ trợ khả năng tiếng Anh cho con trong quá trình giảng dạy như: cho con từ vựng và cùng trẻ vẽ lại con vật đó để giúp trẻ ghi nhớ nghĩa từ vựng, nhảy múa theo các bài hát và diễn tả các hành động đặc trưng theo con vật đó, chơi một vài trò chơi khác…

    Dạy bé các con vật bằng Tiếng Anh là một phương pháp học tập rất hiệu quả, giúp trẻ hứng thú, tiếp thu nhanh, phát triển trí não toàn diện. Tuy nhiên, để làm được điều đó các phụ huynh cần có những phương pháp giảng dạy phù hợp với lứa tuổi và năng lực của con để mang lại hiệu quả thật tốt.

    2.4 Một số từ vựng tiếng Anh về các con vật

    1. Abalone /ˈabəˌlōnē/ :bào ngư

    2. Alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ :cá sấu

    3. Anteater /ˈæntˌiː.tər/ :thú ăn kiến

    4. Armadillo /ˌɑː.məˈdɪl.əʊ/ :con ta tu

    5. Baboon /bəˈbuːn/ :khỉ đầu chó

    6. Bat /bat/ : con dơi

    7. Beaver /ˈbiː.vər/ : hải ly

    8. Beetle /ˈbiː.təl/ : bọ cánh cứng

    9. Blackbird /ˈblæk.bɜːd/ :con sáo

    10. Boar /bɔːr/ : lợn rừng

    11. Buck /bʌk/ : nai đực

    12. Bumblebee /ˈbʌm.bəl.biː/ : ong nghệ

    13. Bunny /ˈbʌn.i/ :con thỏ( tiếng lóng)

    14. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ : bươm bướm

    15. Camel /ˈkæm.əl/ : lạc đà

    16. Cat /cat/ : con mèo

    17. Canary /kəˈneə.ri/ : chim vàng anh

    18. Carp /kɑːp/ :con cá chép

    19. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ :sâu bướm

    20. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ :con rết

    21. Chameleon /kəˈmiː.li.ən/ :tắc kè hoa

    22. Chamois /ˈʃæm.wɑː/ : sơn dương

    23. Chihuahua /tʃɪˈwɑː.wə/ :chó nhỏ có lông mượt

    24. Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ :con tinh tinh

    25. Chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/ : sóc chuột

    26. Cicada /sɪˈkɑː.də/ : con ve sầu

    27. Cobra /ˈkəʊ.brə/ : rắn hổ mang

    28. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ : con gián (tiểu cường)

    29. Cockatoo /ˌkɒk.əˈtuː/ :vẹt mào

    30. Crab /kræb/ :con cua

    31. Cranes /kreɪn/ :con sếu

    32. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ :con dế

    33. Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ : con cá sấu

    34. Dachshund /ˈdæk.sənd/ :chó chồn, chó lạp xưởng

    35. Dalmatian /dælˈmeɪ.ʃən/ :chó đốm

    36. Donkey /ˈdɒŋ.ki/ : con lừa

    37. Dove /dʌv/ : bồ câu

    38. Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ : chuồn chuồn

    39. Dromedary /ˈdrɒm.ə.dər.i/ : lạc đà 1 bướu

    40. Duck /dʌk/ : vịt

    41. Eagle /ˈiː.ɡəl/ : chim đại bàng

    42. Eel /iːl/ : con lươn

    43. Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ :con voi

    44. Falcon /ˈfɒl.kən/ :chim Ưng

    45. Fawn /fɔːn/ : nai ,hươu nhỏ

    46. Fiddler crab /ˈfɪd.lər kræb/ :con cáy

    47. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ : đom đóm

    48. Flea /fliː/ : bọ chét

    49. Fly /flaɪ/ : con ruồi

    50. Foal /fəʊl/ :ngựa con

    51. Fox /fɒks/ : con cáo

    52. Frog /frɒɡ/ :con ếch

    53. Gannet /ˈɡæn.ɪt/ :chim ó biển

    54. Gecko /ˈɡek.əʊ/ : tắc kè hoa

    55. Gerbil /ˈdʒɜː.bəl/ :chuột nhảy

    56. Gibbon /ˈɡɪb.ən/: con vượn

    57. Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ : con hươu cao cổ

    58. Goat /ɡəʊt/ :con dê

    59. Gopher /ˈɡəʊ.fər/ :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất

    60. Grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ :châu chấu nhỏ

    61. Greyhound /ˈɡreɪ.haʊnd/ :chó săn thỏ

    62. Hare /heər/ :thỏ rừng

    63. Hawk /hɔːk/ :diều hâu

    64. Hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/: con nhím (ăn sâu bọ)

    65. Heron /ˈher.ən/ :con diệc

    66. Hind /haɪnd/ :hươu cái

    67. Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ : hà mã

    68. Horseshoe crab /ˈhɔːs.ʃuː kræb/: con Sam

    69. Hound /haʊnd/ :chó săn

    70. HummingBird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ : chim ruồi

    71. Hyena /haɪˈiː.nə/ : linh cẩu

    72. Hen /hen/: con gà mái

    73. Iguana /ɪˈɡwɑː.nə/ : kỳ nhông, kỳ đà

    74. Insect chúng tôi :côn trùng

    75. Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ : con sứa

    76. Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃ.ər/ :chim bói cá

    77. Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/ :bọ cánh cam

    78. Lamp /læmp/ : cừu non

    79. Lemur /ˈliː.mər/ : vượn cáo

    80. Leopard /ˈlep.əd/ : con báo

    81. Lion /ˈlaɪ.ən/ :sư tử

    82. Llama /ˈlɑː.mə/ :lạc đà ko bướu

    83. Locust /ˈləʊ.kəst/ : cào cào

    84. Lobster /ˈlɒb.stər/ :tôm hùm

    85. Louse /laʊs/ : chấy rận

    86. Mantis /ˈmæn.tɪs/ : bọ ngựa

    87. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ : muỗi

    88. Moth /mɒθ/ : bướm đêm, con ngài

    89. Mule /mjuːl/ :con la

    90. Mussel /ˈmʌs.əl/ :con trai

    91. Nightingale /ˈnaɪ.tɪŋ.ɡeɪl/ :chim sơn ca

    92. Octopus /ˈɒk.tə.pəs/ :con bạch tuộc

    93. Orangutan /əˈræŋ.uːtæn/ :đười ươi

    94. Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ : đà điểu

    95. Otter /ˈɒt.ər/ :rái cá

    96. Owl /aʊl/ :con cú

    97. Panda /ˈpæn.də/ :gấu trúc

    98. Polar bear /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    99. Pangolin /pæŋˈɡəʊ.lɪn/ : con tê tê

    100. Parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ :vẹt đuôi dài

    101. Parrot /ˈpær.ət/ : vẹt thường

    102. Peacock /ˈpiː.kɒk/ :con công

    103. Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ : chim cánh cụt

    104. Rooster /ˈruː.stər/: gà trống

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Người Mở Trường Việt Trên Đất Campuchia
  • Biên Dịch Tài Liệu Tiếng Campuchia (Khmer)
  • Phương Pháp Dạy Toán Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Hướng Dẫn Những Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1 Hiệu Quả Nhất
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu Tiếng Anh Về Trái Cây Ba Mẹ Có Thể Dạy Cho Con
  • 40 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Chủ Đề Trái Cây
  • 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Hay Nhất
  • Lưu Ngay Bí Quyết Dạy Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Trẻ
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Vô Cùng Hiệu Quả
  • Những con vật ngộ nghĩnh, đáng yêu hay ấn tượng là điều luôn thu hút trẻ. Bài viết sau đây sẽ giúp bố mẹ dạy tiếng anh cho bé về các con vật siêu nhanh và hiệu quả.

    Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh các con vật

    Phương pháp dạy và học từ vựng tiếng anh của trẻ em và người lớn là hoàn toàn khác nhau nên bố mẹ tuyệt đối không áp dụng cách học, cách dạy của mình đối với bé. Việc phụ huynh hoặc các thầy cô giáo hay hỏi bé “con chó/con mèo… trong tiếng anh là gì” là điều không nên làm bởi sẽ khiến bé phải tư duy lòng vòng qua các bước, hình dung con chó/con mèo là con gì, rồi lại nghĩ con đó trong tiếng anh là gì.

    Đối với các bé mẫu giáo, để dạy tiếng anh cho bé hiệu quả về từ vựng các con vật thì bố mẹ cần biết cách giúp con rèn luyện và ghi nhớ vốn từ ngay tại nhà.

    3 bí quyết giúp bố mẹ phát triển vốn từ vựng tiếng anh về con vật cho bé

    Khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể cầm những hình ảnh tươi tắn về con vật và hỏi “what’s this?” để bé thích thú và liên tưởng đến các con vật. Bên cạnh đó, việc xem các chương trình thế giới động vật cũng là phương pháp hiệu quả gợi sự hào hứng đối với bé.

    Dạy các bài hát tiếng anh về con vật cho bé là phương pháp hiệu quả giúp bé nhớ các con vật lâu nhất. Các bài hát vừa giúp bé thư giãn đầu óc, tạo niềm yêu thích về âm nhạc qua những giai điệu tươi vui, vừa kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh sống động, bắt mắt.

    Bố mẹ hãy cho trẻ nghe các bài hát đều đặn, từ đó bé sẽ hình thành khả năng phản xạ nghe với tiếng anh. Phát triển kỹ năng nghe sẽ là yếu tố quan trọng giúp trẻ học giỏi các ngôn ngữ. Các bài hát tiếng anh cung cấp nhiều từ vựng về các con vật cho bé như: Five little ducks, Mary has a little lamb…

    Bên cạnh việc học tại các trung tâm tiếng anh uy tín, bố mẹ nên tạo môi trường anh ngữ ngay tại nhà cho trẻ. Đối với các từ vựng về con vật, khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể hỏi những câu đơn giản như “What animals do you like”, “Is it a dog?”. Bạn có thể nghe và điều chỉnh cho trẻ cách phát âm từ đó giúp trẻ phát âm chuẩn và học ghi nhớ cách viết. Dần dần sẽ tạo nên phản xạ tự nhiên để trẻ nói tiếng anh tự tin hơn, chính xác hơn.

    Bên cạnh đó, bạn có thể tham gia cùng bé các hoạt động kích thích trí não khác như vẽ hình con vật của từ vựng, nhảy múa phụ đạo các hành động đặc trưng của con vật và cho bé đoán…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Luận Tiếng Anh Mẫu: Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình
  • Mẫu Viết Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Top 6 Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Gia Đình
  • Cách Giới Thiệu Gia Đình Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Dạy Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Cho Trẻ Em (Con Vật, Trái Cây)

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Cho Học Sinh
  • Chú Trọng Dạy Tiếng Dân Tộc Cho Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số Tây Nguyên
  • Lạng Sơn: Dạy Tiếng Dtts Cho Đội Ngũ Giáo Viên
  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Ở Kon Tum
  • Chuyện Dạy Tiếng Dao Cho Cán Bộ:chuyện Dạy Tiếng Dao Cho Cán Bộ
  • I. Tại Sao Phải Học Tiếng Anh Qua Các Hình Vẽ

    Học tiếng anh qua hình vẽ được đánh giá là một trong những cách học từ vựng cũng như ngữ pháp tiếng anh hiệu quả thông qua việc sử dụng các hình ảnh, tranh vẽ để minh họa. Việc học tiếng anh qua hình vẽ, hình ảnh là cách học thông minh nhất, được áp dụng phổ biến. Tại sao lại có thể khẳng định như vậy? Không phải ai cũng biết rằng việc tương tác với một hình ảnh nào đó sẽ có khả năng ghi nhớ tốt hơn cả một nghìn ký tự viết đơn thuần. Do đó, giúp các bạn nhớ từ vựng lâu hơn và dễ dàng gợi nhớ lại nếu những hình ảnh mà các bạn đã từng tiếp cận đột nhiên xuất hiện trở lại. Chính sự tác động tích cực từ hình ảnh, hình vẽ mang lại mà việc học tiếng anh qua hình vẽ sẽ đem lại hiệu quả tích cực hơn, giúp giảm áp lực, nhàm chán, tăng động lực, sự thích thú cho các bạn khi học tiếng anh hơn.

    Nhờ đó mà cách học tiếng anh hiệu quả này ngày càng được nhiều người tìm hiểu và áp dụng trong quá trình học tiếng anh của mình. Thực tế cho thấy, phương pháp học tiếng anh qua hình vẽ không hề khó như nhiều người vẫn nghĩ. Thậm chí, cách học tiếng anh này còn được áp dụng ngay cả với các em nhỏ mới bắt đầu tiếp cận với môn học này. Điều cần thiết khi học tiếng anh qua hình vẽ là các bạn phải có tinh thần học cao, có chí tiến thủ, ham học thì mới có thể đem lại hiệu quả tốt nhất trong thời gian ngắn nhất.

    Với cách học này, các bạn hoàn toàn có thể học từ vựng tiếng anh hiệu quả ngay tại nhà hay bất cứ nơi đâu. Ngoài ra các bạn có thể tìm hiểu thêm cách học tiếng anh qua mindmap- phương pháp học tiếng anh theo sơ đồ tư duy.

    II. kinh Nghiệm Dạy Học Tiếng Anh Qua Các Hình Vẽ

    Để có thể ghi nhớ được vốn từ vựng đa dạng và phong phú từ việc học tiếng anh qua hình vẽ, hình ảnh, các bạn có thể tham khảo những kinh nghiệm sau:

    3. Học tiếng anh qua hình ảnh trong phim và đọc truyện tranh

    Vài lưu ý khi học tiếng anh qua hình vẽ:

    – Từ vựng tiếng anh là một khối lượng từ khổng lồ và chúng ta chỉ cần quan tâm và học những từ thực sự cần thiết và thường xuyên áp dụng.

    – Học cách phát âm từ vựng song song với việc tiếp xúc từ vựng qua các hình ảnh.

    Bình Luận Facebook

    Đánh giá bài viết!

    Tư vấn gia sư (24/7) 097.948.1988

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Dạy Bé Học Tiếng Anh Con Vật Giúp Bé Học Nhanh Nhớ Lâu
  • Dạy Tiếng Việt Cho Tây
  • Dịch Thuật Tiếng Campuchia Khmer Sang Tiếng Việt Online Số 1
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Phương Pháp Dạy Bé Học Tiếng Anh Con Vật Giúp Bé Học Nhanh Nhớ Lâu

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Cho Trẻ Em (Con Vật, Trái Cây)
  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Cho Học Sinh
  • Chú Trọng Dạy Tiếng Dân Tộc Cho Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số Tây Nguyên
  • Lạng Sơn: Dạy Tiếng Dtts Cho Đội Ngũ Giáo Viên
  • Dạy Tiếng Dân Tộc Thiểu Số Ở Kon Tum
  • Động vật luôn đem lại cảm giác thích thú cho trẻ. Dạy bé học tiếng anh con vật sẽ giúp trẻ thấu hiểu về tự nhiên. Đồng thời từ đó nâng cao khả năng tiếng anh của trẻ. Nhưng học tiếng anh con vật như thế nào khi bé không có nhiều cơ hội được tiếp xúc thực tế với các con vật. Bài viết này sẽ giúp phụ huynh hiểu được: vì sao bé cần được học tiếng Anh về con vật? Có các cách nào giúp bé học tốt nhất?

    Tại sao nên cho bé học tiếng Anh con vật?

    Trẻ nhỏ luôn yêu thích động vật. Vì vậy khi bé học tiếng Anh con vật sẽ giúp ghi nhớ nhanh hơn. Truyền thông ngày nay cũng đang sử dụng rất nhiều hình ảnh về động vật hướng tới đối tượng trẻ nhỏ. Khi biết về con vật, bé sẽ dễ dàng tiếp cận thông tin hơn.

    Học về con vật sẽ kích thích niềm đam mê nghiên cứu khoa học tự nhiên của bé. Mở rộng nhận thức về thế giới xung quanh. Khi cuộc sống thành thị ngày càng phát triển, việc biết về những con vật ở vùng thành phố không có sẽ khiến bé mở mang hiểu biết, say mê khám phá.

    Ngoài ra, những con vật dễ thương sẽ vô tình dạy bé về lòng trắc ẩn, về tình yêu thương động vật, muôn loài.

    Cách dạy bé học tiếng anh con vật hiệu quả nhất

    Động vật thì có nhiều loài. Có loài gắn bó với con người, có loài chúng ta chỉ thấy trên tivi hoặc trong vườn bách thú. Vì vậy để bé học được tiếng Anh về con vật, bố mẹ cần phân loại các con vật từ quen thuộc đến ít quen thuộc hơn. Sau đó dạy bé dần dần.

    Qua bài hát đếm cừu

    Bài hát này rất phổ biến với trẻ em trên toàn thế giới vì giai điệu du dương, êm ái dễ đưa bé vào giấc ngủ. Hơn nữa hình ảnh cừu còn lặp đi lặp lại sẽ khiến bé khắc ghi lâu hơn. Có thể xem bài hát tại link sau: Link xem bài hát Sheep Counting.

    Sử dụng flashcard hình con vật

    Bộ thẻ học tiếng Anh flashcard được đánh giá là công cụ hữu hiệu giúp người học tiếng Anh đạt hiệu quả cao. Phương pháp này không những phù hợp với trẻ nhỏ mà còn phù hợp với cả người lớn vì có hình ảnh rất trực quan, sinh động, thiết kế đẹp, giúp ghi nhớ lâu.

    – Ưu điểm:

    • Chất liệu làm bằng giấy bìa cứng ivory 350 gram, dày dặn, không góc cạnh sắc. Tiện để tráo thẻ và bền màu
    • Hình ảnh được thiết kế rực rỡ, nhiều màu sắc
    • Có phiên âm và có từ ngữ
    • Tiện lợi mang theo, bé có thể cầm lắm, học mỗi ngày
    • Giá rẻ

    – Nhược điểm:

    • Bé chỉ có thể nhìn hình ảnh
    • Không biết cách phát âm

    – Ưu điểm:

    • Thiết kế đẹp mắt, thông minh vì bé có thể xem trực quan trên thẻ với hình ảnh 3D, 4D. Đồng thời có thể xem trực quan trên điện thoại. Tích hợp công nghệ giúp bé có thể xem con vật trên điện thoại, nghe tiếng con vật kêu, xem con vật ăn, nghe được cách phát âm tên con vật
    • Thú vị, giúp trẻ nắm bắt nhanh

    Nhược điểm:

    • Bé sẽ cần máy tính bảng hoặc điện thoại để học như vậy sẽ ảnh hưởng không tốt
    • Cần cài ứng dụng vì vậy bé không thể học liên tục bất cứ thời điểm nào trong ngày được
    • Flashcard 4D sẽ có giá đắt hơn. Khoảng 199k/bộ. Phụ huynh có thể mua tại tike. Link mua bộ Flashcard 4D về con vật

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

    Bài hát cho bé về con vật hiện nay nhiều vô kể. Phụ huynh chỉ cần truy cập kênh Youtube Kids và tìm các bài hát về con vật là có thể chọn lọc ra được rất nhiều bài hát hay cho bé.

    Phụ huynh có thể yên tâm vì chất lượng bài hát phù hợp độ tuổi của bé vì Youtube Kids được sử dụng các thuật toán giúp chọn lọc các nội dung riêng dành cho trẻ em. Không có yếu tố nhạy cảm, không có yếu tố bạo lực hay sai bản quyền trên kênh này.

    Một số bài hát tiếng anh được trẻ em yêu thích như:

    • The horse eat the hay
    • The cows make the milk
    • The hens lay an egg
    • The rabbits like carrots

    Không những vậy, bố mẹ cũng có thể cho bé xem chương trình thế giới động vật hay các bộ phim hoạt hình ngắn. Điều này sẽ giúp bé học rất nhanh.

    Tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

    Khi đã dạy bé học tiếng anh con vật thông qua các kênh khác nhau bằng các từ đơn, bố mẹ cần tạo cho bé môi trường thực hành. Tuy nhiên không phải bố mẹ nào cũng rảnh nhiều thời gian trong ngày để luyện nói cùng bé. Vì vậy, bố mẹ hãy đưa con tới các lớp học, các câu lạc bộ để bé giao lưu, rèn luyện. Buổi tối hoặc cuối tuần, cả gia đình sẽ cùng chơi với con thông qua các đồ chơi từ đó dạy con cách nói.

    Hãy thực hành hỏi bé bằng các câu đơn giản trước để bé hiểu. Ví dụ hỏi đây có phải con chó không: “Is it a dog?”. Lắng nghe thật kỹ cách bé trả lời và hướng dẫn bé từng bước nói chuẩn. Dần dần tiếng Anh sẽ đi vào tiềm thức của bé một cách dễ dàng. Khi lên các lớp học cao hơn, sự phản xạ của bé sẽ nhanh nhạy hơn rất nhiều.

    Ngoài ra, hãy tạo ra các trò chơi tương tác với bé về chủ để con vật trong tiếng anh. Có thể cùng vẽ, cùng tô màu, hóa thân nhập vai thành con vật nào đó. Game tương tác thú vị sẽ giúp trẻ phát huy tối đa khả năng nhận thức, phát huy toàn diện các kỹ năng.

    Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

    Để hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc, bước đầu tiên, bố mẹ cần lọc ra hình ảnh, đồ chơi, dụng cụ về những con vật này.

    Sau đó hãy cầm các món đồ hoặc thẻ hình ảnh con vật lên lần lượt và hỏi con: “What is it?”. Kiên nhẫn chờ bé trả lời. Nếu bé trả lời đúng hãy kích lệ bé thật sôi động. Nếu bé trả lời sai, hãy sửa bằng cách nói lại cho bé: “This is dog”. Sau đó chuyển qua món đồ chơi hoặc thẻ hình ảnh khác và hỏi bé tương tự.

    Khi không có thời gian rảnh, cho bé xem thế giới động vật, chọn video nào có hình ảnh rõ ràng, có giải thích tên con vật bằng tiếng Anh càng tốt. Tuy nhiên cần kiểm soát thời gian, để tránh trường hợp bé mải xem màn hình nhiều quá, không tốt cho sức khỏe.

    Từ vựng tiếng anh con vật thường gặp nhất

    Động vật dạy cho bé trong tiếng anh được chia làm 3 nhóm: vật nuôi, động vật hoang dã và thú quý hiếm. Bố mẹ hãy dạy bé học lần lượt thông qua các con vật này.

    Nhóm vật nuôi có một vài con vật phổ biến như:

    Nhóm động vật hoang dã có nhiều từ phổ biến như:

    • Lion: Sư tử
    • Bear: Gấu
    • Wolf: Sói
    • Chipmunk: Sóc chuột
    • Deer: Hươu
    • Rhinoceros: Tê giác
    • Squirrel: Sóc
    • Fox: Cáo
    • Elephant: Voi
    • Giraffe: Hươu cao cổ
    • Zebra: Ngựa vằn
    • Cheetah: Báo Gepa

    Nhóm động vật quý hiếm như:

    • Hippo: Hà mã
    • Reindeer: Tuần lộc
    • Polar beer: Gấu bắc cực
    • Panda: Gấu trúc
    • Kangaroo: Chuột túi
    • Gorilla: Khỉ đột
    • Crocodile: Cá sấu
    • Emu: Đà điểu
    • Alligator: Cá sấu châu Mỹ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Việt Cho Tây
  • Dịch Thuật Tiếng Campuchia Khmer Sang Tiếng Việt Online Số 1
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Phạm Xuân Nguyên: Tôi Dạy Tiếng Việt Cho Bộ Đội Campuchia
  • Làm thế nào để dạy bé học tiếng Anh qua con vật? Trẻ em rất yêu thích động vật, vì vậy hãy tận dụng niềm yêu thích này của chúng để dạy bé học tiếng Anh qua các con vật.

    Động vật thì có rất nhiều loài với các kích cỡ khác nhau. Do đó, khi dạy bé học tiếng Anh qua các con vật thì bạn cần xếp chúng vào các nhóm khác nhau để dễ cho con trẻ dễ dàng tiếp cận.

    Ban đầu bạn nên dạy cho bé các loài động vật nuôi trong nhà vốn gần gũi với cuộc sống thường ngày của các cháu. Tiếp theo, bạn cần dạy trẻ về các con vật hoang dã. Thêm nữa, bạn phân loại các con vật theo các môi trường sống khác nhau để vừa dạy bé học tiếng Anh qua các con vật vừa giúp bé có thêm kiến thức.

    Cách dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    Có rất nhiều loại động vật khác nhau và chúng ta có thể phân loại thành 2 nhóm chính để dễ dàng dạy bé học tiếng Anh. Nhóm thứ nhất là động vật nuôi trong nhà (Farm Animals) như chó, mèo, bò, cừu, gà… Nhóm thứ hai là các động vật hoang dã không có sự tiếp xúc với con người sống ngoài môi trường tự nhiên.

    Hoặc bạn có thể sắp xếp động vật theo nhóm bằng một cách khác như: những con vật sống trong chuồng, những loài động vật sống trên núi, các loài động vật bò sát…

    Ví dụ: Dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi

    Mục đích dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi là để giúp bạn làm quen với các từ vựng về các con vật gần gũi với con người như: pig, sheep, cow, horse, chicken, hen, dogs, cat, goat, duck, rabbit, farmer, farm, stable, hay, grass, milk, eggs…

    Thêm nữa, bạn còn có thể dạy cho bé học các tiếng con vật kêu bằng tiếng Anh như quack, moo, miaow, wagger, neigh, squawk, baa, v.v.

    Về động từ: Bạn sẽ dạy bé các động từ về các hành động của các con vật như: eat, make, lay, go to bed, go to sleep…

    Về giới từ: Bạn sẽ dạy bé các giới từ như behind, in front of , next to…

    Những cách hay giúp dạy bé học tiếng Anh qua các con vật

    Dạy bé học tiếng Anh qua bài hát đếm cừu (Counting Sheep)

    Ở nước Anh và một số nước phương Tây khác, người bản xứ thường sử dụng bài hát đếm cừu để dễ dàng có một giấc ngủ ngon và êm dịu. Bạn có thể sử dụng bài hát đếm cứu để dạy cho bé học đếm tiếng Anh.

    Sử dụng flashcard hình con vật để dạy bé học tiếng Anh

    Sau khi mua các bộ flashcard với các hình ảnh con vật, bạn tiến hành phân loại chúng thành nhóm thú nuôi trong nhà và tiến hành dạy bé học tiếng Anh qua con vật theo cách sau:

    Bạn che hình ảnh con vật để bé không nhìn thấy và giả tiếng kêu của con vật và yêu cầu bé đoán xem con vật trong hình là gì.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

    Trên Youtube có rất nhiều các bài hát giúp dạy bé học tiếng Anh. Ví dụ có những bài hát có lời bài hát với cấu trúc câu như sau:

    The hens lay an egg

    The rabbits like carrots

    The cows make the milk

    Sau khi bé nghe và hiểu hết bài hát, bạn yêu cầu các bé dùng các danh từ và động từ khác để thay thế va ftạo thành một câu mới. Ví dụ:

    ▪ Các bài viết sau sẽ rất hữu ích với các bé nhà bạn:

    – Học tiếng anh thông qua bài hát

    – Phim hoạt hình học tiếng anh cho trẻ em

    – Học tiếng anh cho trẻ em ở đâu tốt?

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Three little ducks

    Năm con vịt con (Three little ducks) là bài hát được nhiều trẻ con ưa thích mà bạn có thể dùng dạy bé học tiếng Anh.

    Lời bài hát dễ hiểu và cấu trúc câu đơn giản sẽ giúp các bé yêu thích động vật học tiếng Anh tốt hơn.

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Old MacDonald Had A Farm

    Trang trại của ông già MacDonald (Old MacDonald had a farm) là một hát kinh điển được nhiều trẻ em ưa thích và bạn có thể dùng nó để dạy bé học tiếng Anh.

    Phiên bản đầu điên của bài hát Old MacDonald had a farm được xuất bản vào năm 1917. Nội dung ca từ mô tả một trang trại điển hình của nước Mỹ, trang trại của ông già MacDonald.

    Link bài hát trên Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=_6HzoUcx3eo

    Hoặc nếu bạn muốn các bé nhà mình phát âm giọng chuẩn như người bản xứ thì hãy đăng ký một khóa học luyện phát âm dành cho trẻ em tại E-talk.

    Các học tiếng anh online cho bé tại E-talk đều do 100% giáo viên người bản ngữ giảng dạy nên chắc chắc con em nhà bạn sẽ nói tiếng Anh tự nhiên và chuẩn như người bản xứ.

    Đặc biệt các khóa học tiếng anh dành cho bé trên E-talk đều cho học thử miễn phí!

    Dạy bé học tiếng Anh qua con vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • 8 Cách Dạy Bé Các Con Vật Cực Thú Vị, Không Bao Giờ Nhàm Chán
  • Ngày đăng tin: 11:52:01 – 27/12/2019 – Số lần xem: 301

    Dạy bé học tiếng Anh qua các con vật bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

    Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

    Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

    Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

    Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

    Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

    Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

    – donkey: con lừa

    – duck: con vịt

    – dog: chó

    – goat: con dê

    – goose: con ngỗng

    – hen: con gà mái

    – horse: con ngựa

    – pig: con lợn

    – rabbit: con thỏ

    – sheep: con cừu

    – cat: mèo

    – goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

    – puppy: chó con

    – turtle: rùa

    – lamp: cừu con

    – rooster: gà trống

    – kitten: mèo con

    – bull: bò đực

    – calf: con bê

    – chicken: gà

    – chicks: gà con

    – cow: bò cái

    – donkey: con lừa

    – female: giống cái

    – male: giống đực

    – herd of cow: đàn bò

    – pony: ngựa nhỏ

    – horse: ngựa

    – mane of horse: bờm ngựa

    – horseshoe: móng ngựa

    – saddle: yên ngựa

    – shepherd: người chăn cừu

    – flock of sheep: bầy cừu

    – goat: con dê

    – to bark: sủa

    – to bite: cắn

    – lead: dây dắt chó

    – to keep a pet: nuôi vật nuôi

    – to ride a horse: cưỡi ngựa

    – to ride a pony: cưỡi ngựa con

    – to train: huấn luyện

    – to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

    – woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

    – miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

    Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

    Cassowary: Đà điểu đầu mào

    Chicken: Gà

    Cook: Gà trống

    Hen: Gà mái

    Duck: Vịt

    Grebe: Chim lặn

    Kagu: Chim kagu

    Kiwi: Chim kiwi

    Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    Ostrich: Đà điểu

    Peacock: Con công (Trống)

    Peahen: Con công (Mái)

    Penguin: Chim cánh cụt

    Perdix: Gà gô

    Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

    Turkey: Gà tây

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

    Bat: Con dơi

    Bird of py: Chim săn mồi

    Blackbird: Chim sáo

    Bluetit: Chim sẻ ngô

    Bumble-bee: Ong nghệ

    Bunting: Chim họa mi

    Butter-fly: Bươm bướm

    Buzzard: Chim ó/chim diều

    Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

    Cockatoo: Vẹt mào

    Crane: Sếu

    Crow: Quạ

    Cuckoo: Chim cúc cu

    Darter: Chim cổ rắn

    Dragon-fly: Chuồn chuồn

    Eagle: Đại bàng

    Falcon: Chim ưng

    Fire-fly: Đom đóm

    Flamingo: Chim hồng hạc

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • Cách Dạy Trẻ Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Động Vật Hiệu Quả Nhất
  • Bạn Muốn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật? Bài viết sau đây trung tâm gia sư Đăng Minh sẽ tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng qua các hình ảnh ngộ nghĩnh đồng thời có phiên âm và dịch nghĩa chi tiết giúp trẻ thích thú hơn khi học.

    I. Tại Sao Nên Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật?

    Học ngoại ngữ bằng cách học tên các con vật bằng tiếng anh là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

    Ngày này với cuộc sống ngày càng bân rộn thì thời gian dành cho con cái ngày càng ít và khi dạy con không phải bố mẹ nào cũng đủ kiên nhẫn để giảng dạy cho con khi con không hiểu bài. Thậm chí nhiều bố mẹ cũng là giáo viên nhưng vẫn thuê gia sư tiếng Anh về nhà dạy cho con mình, vì thế việc tìm gia sư, giáo viên giỏi dạy kèm cho con là điều bố mẹ nên cân nhắc.

    Không chỉ tiếng Anh khi các con bắt đầu đi học, làm quen với việc đọc viết và làm toán thì bố mẹ cũng nên nghĩ đến việc tìm một giáo viên, gia sư Toán – Tiếng Việt kinh nghiệm về giúp con rèn tính tập trung ngồi vào bàn học, cách ngồi đúng tư thế và gia sư rèn chữ đẹp cho con.

    Học tên các con vật bằng tiếng Anh khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn. Phương pháp dạy này rất dễ học, tuy nhiên nên chọn các con vật gần gũi với cuộc sống của con người.

    Nếu phụ huynh muốn tìm gia sư tiếng Anh giỏi cho bé xin mời tham khảo BẢNG GIÁ GIA SƯ để có kế hoạch học tốt nhất cho con.

    II. Hướng Dẫn Dạy Con Học Tiếng Anh Qua Tên Các Con Vật Ngộ Nghĩnh

    – Việc học tiếng Anh qua các hình ảnh sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí trẻ dễ dàng nhìn thấy

    – Đọc, phát âm chuẩn các con vật tiếng Anh

    – Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

    – Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

    – Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

    Cách học tên các con vật bằng tiếng Anh này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

    Video Tổng hợp tên các con vật bằng tiếng Anh dành cho bé yêu

    III. Tổng Hợp Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Có Phiên Âm – Dịch Nghĩa

    1. Học tiếng anh qua tên các con vật nuôi trong nhà bằng tiếng anh

    Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách những con vật nuôi trong nhà bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

    Việc học tiếng Anh qua các hình vẽ hoạt hình ngộ nghính cũng khiến trẻ cảm thấy thích thú và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

    2. Học tiếng Anh qua tên các con vật loài chim bằng tiếng Anh

    – Owl : chim cú

    – Penguin : chim cánh cụt

    – turkey : gà tây

    – duck : con vịt

    – parrot : vẹt

    – ostrich : chim đà điểu

    – rooster : gà trống nhà

    – chick : gà con, chim con

    – vulture : chim kền kền

    – pigeon : chim bồ câu

    – goose : ngỗng

    – eagle : đại bàng

    – sparrow : chi sẻ

    – crow : con quạ

    Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh về các con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

    3. Học tiếng Anh qua tên tiếng Anh của các loài vật biệt, dưới nước

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    4. Tên các loại côn trùng trong tiếng Anh

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    5. Tên các con vật lưỡng cư trong tiếng Anh

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – bear : con gấu

    – chimpanzee : con tinh tinh

    – elephant : con voi

    – fox : con cáo

    – giraffe : con hươu cao cổ

    – hippopotamus : con hà mã

    – jaguar : con báo đốm

    – lion : con sư tử

    – porcupine : con nhím

    – raccoon : con gấu mèo

    – rhinoceros : con tê giác

    – squirrel : con sóc

    Mọi thắc mắc về phương pháp học, hãy gọi điện thoại đến với Trung tâm Gia sư Hà Nội Giỏi để được tư vấn trực tiếp.

    Bình Luận Facebook

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả
  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • 101+ Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Để Dạy Con Tốt Nhất
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà
  • Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật
  • Dạy Các Con Vật Hay Cho Trẻ Tập Nói Nhanh Và Hiệu Quả
  • Dạy Bé Tập Nói Bằng Hình Ảnh
  • 0 – 6 tuổi là khoảng thời gian “vàng” để bé tiếp thu ngoại ngữ. Điều quan trọng là bố mẹ có kiên trì và áp dụng phương pháp học phù hợp cho bé hay không. Dạy bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Nhưng liệu bố mẹ đã biết cách áp dụng đúng để con có được kết quả học tập tốt nhất chưa?

    Tại sao nên dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh các con vật?

    Học tiếng Anh bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

    Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

    Quả đúng như người xưa đã từng nói “Trăm lần nghe không bằng một lần thấy”. Khi con được nghe về một danh từ tiếng anh nào đó chỉ con vật. Con chỉ có thể hình dung một mức độ nhất định và rất hạn chế.

    Tuy nhiên, khi con vừa nghe, vừa đọc và viết tên con vật đó bên cạnh việc được nhìn thấy con vật đó ngoài thực tế thì con sẽ ghi nhớ nhanh chóng và tốt hơn gấp trăm lần.

    Vật nuôi trong nhà là những con vật mà bạn được tiếp xúc hằng ngày, được thấy hằng ngày, vô cùng gần gũi và thân thuộc với các bạn.

    Từ vựng về các con vật quan trọng như thế nào?

    Mỗi độ tuổi lại có khả năng tiếp thu và phát triển với ngôn ngữ không hề giống nhau. Chính vì vậy, bố mẹ không thể áp dụng phương pháp học của người lớn cho các con được.

    Ví dụ: nếu bé chưa sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu học ngôn ngữ, bé chưa hề có khái niệm tiếng Việt hay tiếng Anh Tuy nhiên, nhiều giáo viên và phụ huynh lại thường hỏi: “con chó” trong tiếng Anh là gì? “con gà” trong tiếng Anh là gì?… khiến bé phải tư duy về hình ảnh con chó, sau đó lại phải tư duy về tiếng Việt rồi mới dịch được sang tiếng Anh. Điều này khiến cho quá trình tiếp thu ngôn ngữ của bé bị chậm đi rất nhiều.

    Điều này vừa giúp lôi kéo sự chú ý của bé, lại vừa kích thích não bộ của trẻ vừa ghi nhớ, vừa tưởng tượng. Trẻ sẽ cảm thấy như mình đang chơi chứ không phải là đang học và việc tiếp thu sẽ hiệu quả một cách bất ngờ.

    Thay vì hỏi: “Đây là con gì?”, bố mẹ có thể hỏi con: “What’s this?” chẳng hạn. Đây chính là cách tạo ra môi trường học tiếng Anh cho bé. Bố mẹ cũng có thể cho con xem những chương trình về thế giới động vật.

    Cho bé học tiếng Anh con vật qua những bài hát

    Chắc hẳn, bố mẹ nào cũng biết tầm quan trọng của những bài hát trong việc giảng dạy ngôn ngữ cho các bé. Điều này giúp bé không những có thể thư giãn đầu óc thông qua việc nghe giai điệu vui tươi, mà còn kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh bắt mắt.

    Các bé thường có khả năng bắt chước rất nhanh. Chính vì vậy, chỉ cần bố mẹ kiên trì cho con xem và nghe những bài hát đều đặn, bé sẽ hình thành phản xạ và nhắc lại các từ tiếng Anh một cách rất tự nhiên. Hơn nữa, các bài hát không chỉ giúp các bé học từ vựng về các con vật mà còn giúp các bé học được cả các cấu trúc câu mới.

    Khi cho bé học tiếng Anh con vật, cần tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

    Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

    Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

    Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

    Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

    Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

    Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

    TỔNG HỢP TÊN CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH MÀ TRẺ THƯỜNG GẶP

    – donkey: con lừa

    – duck: con vịt

    – dog: chó

    – goat: con dê

    – goose: con ngỗng

    – hen: con gà mái

    – horse: con ngựa

    – pig: con lợn

    – rabbit: con thỏ

    – sheep: con cừu

    – cat: mèo

    – goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

    – puppy: chó con

    – turtle: rùa

    – lamp: cừu con

    – rooster: gà trống

    – kitten: mèo con

    – bull: bò đực

    – calf: con bê

    – chicken: gà

    – chicks: gà con

    – cow: bò cái

    – donkey: con lừa

    – female: giống cái

    – male: giống đực

    – herd of cow: đàn bò

    – pony: ngựa nhỏ

    – horse: ngựa

    – mane of horse: bờm ngựa

    – horseshoe: móng ngựa

    – saddle: yên ngựa

    – shepherd: người chăn cừu

    – flock of sheep: bầy cừu

    – goat: con dê

    – to bark: sủa

    – to bite: cắn

    – lead: dây dắt chó

    – to keep a pet: nuôi vật nuôi

    – to ride a horse: cưỡi ngựa

    – to ride a pony: cưỡi ngựa con

    – to train: huấn luyện

    – to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

    – woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

    – miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

    Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

    Cassowary: Đà điểu đầu mào

    Chicken: Gà

    Cook: Gà trống

    Hen: Gà mái

    Duck: Vịt

    Grebe: Chim lặn

    Kagu: Chim kagu

    Kiwi: Chim kiwi

    Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    Ostrich: Đà điểu

    Peacock: Con công (Trống)

    Peahen: Con công (Mái)

    Penguin: Chim cánh cụt

    Perdix: Gà gô

    Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

    Turkey: Gà tây

    Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

    Bat: Con dơi

    Bird of py: Chim săn mồi

    Blackbird: Chim sáo

    Bluetit: Chim sẻ ngô

    Bumble-bee: Ong nghệ

    Bunting: Chim họa mi

    Butter-fly: Bươm bướm

    Buzzard: Chim ó/chim diều

    Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

    Cockatoo: Vẹt mào

    Crane: Sếu

    Crow: Quạ

    Cuckoo: Chim cúc cu

    Darter: Chim cổ rắn

    Dragon-fly: Chuồn chuồn

    Eagle: Đại bàng

    Falcon: Chim ưng

    Fire-fly: Đom đóm

    Flamingo: Chim hồng hạc

    MỘT SỐ HÌNH ẢNH CÁC CON VẬT CHO TRẺ HỌC TỪ VỰNG

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Trẻ Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Giúp Trẻ Học Hiệu Quả Hơn
  • Thầy Giáo Liệt 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Trao Đổi: Để Nâng Cao Hơn Nữa Chất Lượng Công Tác Dạy Học Tiếng Chăm
  • 18 Năm Dạy Tiếng Chăm Không Lương
  • Tăng Cường Dạy Tiếng Chăm Trong Trường Học Ở Bình Thuận
  • Web hay