+100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Màu Sắc

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Theo Chủ Đề: Các Loại Màu Sắc ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề Mua Sắm
  • Chủ Đề Mua Sắm 购物: Từ Vựng + Hội Thoại Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thương Mại
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “tính Cách”
  • 3.7

    /

    5

    (

    3

    votes

    )

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Ý nghĩa màu sắc

    Phiên âm

    Màu đỏ

    红色

    May mắn, niềm vui

    *không được viết tên người bằng mực Đỏ (vì vào thời cổ đại, tên của tử tù được viết bằng máu gà, sau này dần được đổi thành mực Đỏ.Một số người dùng mực Đỏ để viết thư chia tay, nguyền rủa một ai đó phải chết, hoặc nhắn tin về một người thân hoặc bạn bè vừa mới mất)

    hóngsè

    Màu vàng

    黄色

    Trung dung, may mắn

    *Ngày nay 1 số ấn phẩm khiêu dâm của Trung Quóc thường có màu vàng

    huángsè

    Màu xanh lam

    蓝色

    Sự hồi phục, niềm tin, bình lặng, sự vĩnh cửu, tiến bộ

    lán sè

    Màu trắng

    白色

    Tang thương

    báisè

    Màu đen

    黑色

    Xui xẻo, bất thường, phạm pháp

    hēisè

    Màu cam

    橙色

    Ấm áp

    chéngsè

    Màu xanh lá

    绿色

    Sạch sẽ, không ô uế

    *Trong 1 số trường hợp sẽ mang nghĩa: cắm sừng, đội mũ xanh, bị lừa gạt

    lǜsè

    Màu tím

    紫色

    Sự thiêng liêng, bất tử

    Ngày nay tượng trưng cho tình yêu, sự lãng mạn

    zǐsè

    Một số câu giao tiếp tiếng trung về hỏi màu sắc

    A: 你最喜欢什么颜色?

    Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?

    Cậu thích màu gì nhất?

    B: 我最喜欢红色。

    Wǒ zuì xǐhuān hóngsè.

    Mình thích nhất là màu đỏ.

    A: 红色?那你喜欢深红色还是浅红色?

    Hóngsè? Nà nǐ xǐhuān shēn hóngsè háishì qiǎn hóngsè?

    Màu đỏ á? Là màu đỏ sẫm hay đỏ nhạt?

    B: 我喜欢深红色。你呢?

    Wǒ xǐhuān shēn hóngsè. Nǐ ne?

    Mình thích màu đỏ sẫm, còn cậu thì sao?

    A: 我嘛,我喜欢浅蓝色,看起来很舒服!

    Wǒ ma, wǒ xǐhuān qiǎn lán sè, kàn qǐlái hěn shūfu!

    Tớ ấy à? tớ thích nhất là màu xanh da trời nhạt, nhìn trông rất thoải mái.

    B: 我也觉得穿蓝色的衣服很好看,显白。

    Wǒ yě juédé chuān lán sè de yīfú hěn hǎokàn, xiǎn bái.

    Tớ cũng thấy là mặc màu xanh rất đẹp, rất tôn da.

    A: 真的吗?谢谢你。

    Zhēn de ma? Xièxiè nǐ.

    XEM THÊM:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7: Đi Ngân Hàng Giao Dịch
  • Từ Vựng Hỏi Đường 问路 Trong Tiếng Trung
  • Bài 05: Hỏi Đường Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “hiệu Cắt Tóc”
  • Học Tiếng Anh: Khi Màu Sắc Không Dùng Để Chỉ Màu Sắc

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc
  • Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • Học tiếng anh: Khi màu sắc không chỉ là màu sắc

    Green còn dùng khi muốn nói về sự ghen tức, đố kị. Các bạn có thể dùng “màu sắc” này ở nghĩa bóng. Ngoài ra, Green được dùng cả khi muốn diễn tả sự non nớt kinh nghiệm.

    Black trong tiếng Anh nói về sự xúi quẩy, đen đủi: What a black day! My wallet is empty… (Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền…)

      When she realised saw that no housework had been done all week, she saw red and banished us from her holiday home.
      It’ll be time to roll out the red carpet when Auntie Meg returns home. We haven’t seen her for twenty years.
      They decided they would paint the town in red after winning so much money by gambling on the horses.
      It was a red-letter day for us when we were able to move into our new holiday house – the house of our dreams.

    Be in red: tài khoản trong ngân hàng bị âm – See red: tức giận – Roll out the red carpet: tổ chức chào đón đặc biệt một người quan trọng – Paint the town in red: thư giãn bằng cách đi đến các quán bar hay câu lạc bộ – A red-letter day: một ngày hạnh phúc Các bạn nghĩ sao nếu chúng ta tell a white lie, whiter than white và đừng bao giờ see red. Đó chính là a red-letter day của chúng ta!

    Pink: Sẽ được sử dụng khi bạn nói một cách hài hước về sức khỏe, trạng thái của mình. Chẳng hạn khi ai đó hỏi “how are you?”, thay vì trả lời “I’m fine” để thể hiện bản thân mình vẫn khỏe mạnh thì chúng ta có thể nói “I’m in the pink” (tôi đang rất khỏe mạnh), ý nghĩa tương tự nhưng cách nói này có phần hóm hỉnh hơn.

    Đối nghịch với pink sẽ là green. Khi sức khỏe không tốt, sắc mặt yếu ớt, chúng ta sẽ sử dụng green: After a long trip, she looks so green. (Sau một chuyến đi dài, cô ấy trông khá mệt mỏi.)

    Green còn dùng khi muốn nói về sự ghen tức, đố kị. Các bạn có thể dùng “màu sắc” này ở nghĩa bóng: She looks at my prize with green eyes. (Cô ta nhìn phần thưởng của tôi bằng ánh mắt ghen tị.). Ngoài ra, Green được dùng cả khi muốn diễn tả sự non nớt kinh nghiệm. They assign him many difficult tasks although he’s only a green hand. (Họ giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.)

    Blue được dùng để nói về sự buồn rầu.

    Khi các bạn nói “I’m feeling blue” thì người nghe cũng hiểu được rằng bạn đang rất buồn, tương tự như “I’m sad”.

    Đông Đức (SSDH) – Theo KTS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bé Học Tiếng Anh Với Chủ Đề Màu Sắc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Màu Sắc
  • Học Và Ghi Nhớ Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Topic 8: Màu Sắc (Color/colour)
  • Trường Mầm Non Song Ngữ Ở Hải Dương
  • Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Kèm Phiên Âm Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Video Học Tiếng Anh Cho Thiếu Nhi Hiệu Quả
  • Monkey Stories Có Tốt Không? Phát Triển 4 Kỹ Năng Tiếng Anh?
  • Review Monkey Stories, Học Monkey Stories Có Tốt Không? Bé Mấy Tuổi Có Thể Học Monkey Stories?
  • Monkey Stories Ứng Dụng Học Tiếng Anh Qua Truyện Tranh Tương Tác
  • 1. Black /blæk/ Đen

    2. Blue /bluː/ Xanh da trời

    3. Brown /braʊn/ Nâu

    4. Gray /greɪ/ Xám

    5. Green /griːn/ Xanh lá cây

    6. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/ Cam

    7. Pink /pɪŋk/ Hồng

    8. Purple /ˈpɜː.pļ/ Màu tím

    9. Red /red/ Đỏ

    10. White /waɪt/ Trắng

    11. Yellow /ˈjel.əʊ/ Vàng

    II.Các từ chỉ sắc thái của màu trong tiếng Anh

    Với các màu cơ bản thường được giáo viên đưa ra như một ví dụ điển hình về màu có trong bảy sắc cầu vồng, nhưng để trở thành “chuyên gia” sắc màu trong tiếng Anh, bạn phải cần rất nhiều hiểu biết về nó.

    Màu sắc cũng thật phức tạp

    Màu trong tiếng Anh cũng được chia làm nhiều nhóm đa dạng như tiếng Việt, đặc biệt là màu xanh có rất nhiều từ, cụm từ với các mức độ khác hẳn nhau.

    Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/ Màu lam

    Darkgreen /dɑːk griːn/ Xanh lá cây đậm

    Lightblue /laɪt bluː/ Xanh nhạt

    Navy /ˈneɪ.vi/ Xanh da trời đậm

    Avocado: /ævə´ka:dou/: Màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )

    Limon: / laimən/: Màu xanh thẫm ( màu chanh )

    Chlorophyll: / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục

    Emerald: / ´emərəld/: Màu lục tươi

    Blue: /bl:u/: Màu xanh da trời

    Sky: / skaɪ/: Màu xanh da trời

    Bright blue: /brait bluː/ : Màu xanh nước biển tươi

    Bright green: /brait griːn/ : Màu xanh lá cây tươi

    Light green: /lait griːn /: Màu xanh lá cây nhạt

    Light blue: /lait bluː/: Màu xanh da trời nhạt

    Dark blue: /dɑ:k bluː/: Màu xanh da trời đậm

    Dark green: /dɑ:k griːn/ : Màu xanh lá cây đậm

    Lavender: /´lævəndə(r)/: Sắc xanh có ánh đỏ

    Pale blue /peil blu:/: Lam nhạt

    Sky – blue /skai: blu:/: Xanh da trời

    Peacock blue /’pi:kɔk blu:/ Lam khổng tước

    Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây

    Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá

    Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo

    Màu vàng đơn giản là “yellow” thôi thì đơn giản rồi, nhưng nó còn một số từ chỉ mức độ của màu trong tiếng Anh nữa!

    Melon: /´melən/: Màu quả dưa vàng

    Sunflower: / ´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực

    Tangerine: / tændʒə’ri:n/: Màu quýt

    Gold/ gold- colored: Màu vàng óng

    Yellowish / ‘jelouiʃ/: Vàng nhạt

    Waxen /´wæksən/: Vàng cam

    Pale yellow /peil ˈjel.əʊ/ : Vàng nhạt

    Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ

    Với chị em phụ nữ thì màu hồng không thể chỉ đơn giản là “Pink” được. Để chắc chắn mình không nhầm khi order màu của trang phục yêu thích, hãy cập nhật ngay những từ chỉ màu trong tiếng Anh chỉ màu hồng nào!

    Gillyflower: / ´dʒili¸flauə/: Màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )

    Baby pink: /’beibi pɪŋk / Màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )

    Salmon: / ´sæmən/: Màu hồng cam

    Pink red: /pɪŋk red/: Hồng đỏ

    Murrey: /’mʌri/ Hồng tím

    Scarlet: /’skɑ:lət/ Phấn hồng, màu hồng điều

    Vermeil /’və:meil/ : Hồng đỏ

    Bright red: /brait red /: Màu đỏ sáng

    Cherry: /’t∫eri/ Màu đỏ anh đào

    Wine: /wain/ đỏ màu rượu vang

    Plum: / plʌm/: màu đỏ mận

    Reddish: /’redi∫/ đỏ nhạt

    Rosy: /’rəʊzi/ đỏ hoa hồng

    Eggplant: /ˈɛgˌplænt/ màu cà tím

    Grape: / greɪp/: màu tím thậm

    Orchid: /’ɔ:kid/ màu tím nhạt

    Maroon /məˈruːn/ Nâu sẫm

    Cinnamon: / ´sinəmən/: màu nâu vàng

    Light brown: /lait braʊn / : màu nâu nhạt

    Dark brown : /dɑ:k braʊn/ : màu nâu đậm

    Bronzy: /brɒnz/ màu đồng xanh (nâu đỏ)

    Coffee – coloured: màu cà phê

    Sliver/ sliver – colored: màu bạc

    Orange:/ ˈɒr.ɪndʒ/ : màu da cam

    Violet / purple: màu tím

    Magenta /məˈdʒen.tə/ Đỏ tím

    Multicoloured: /’mʌlti’kʌləd/ đa màu sắc

    Để sử dụng một cách nhuần nhuyễn từ chỉ sắc màu trong tiếng Anh, bạn còn phải biết đến cụm từ, thành ngữ có sử dụng chúng nhưng mang rất nhiều nghĩa khác.

    – Show your true colour: thể hiện bản chất thật của mình

    – Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan

    – Have a yellow streak: có tính nhát gan, không dám làm gì đó

    – Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn

    – The black sheep (of the family): đứa con hư (của gia đình)

    – Be in the black: có tài khoản, có tiền

    – Black anh blue: bị bầm tím

    – A black day (for someone/sth): ngày đen tối

    – Black ice: băng đen

    – A black list: sổ đen

    – A black look: cái nhìn giận dữ

    – A black mark: một vết đen, vết nhơ

    – Black market: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)

    – Black spot: điểm đen (nguy hiểm)

    – Blue blood: dòng giống hoàng tộc

    – Once in a blue moon: hiếm hoi

    – Out of the blue: bất ngờ, bất thình lình

    – Scream/cry blue muder: cực lực phản đối

    – Till one is blue in the face: nói hết lời

    – Feeling blue: cảm giác không vui

    – True blue: là người đáng tin cậy

    – Be green: còn non nớt

    – Green belt: vòng đai xanh

    – Give someone get the green light: bật đèn xanh

    – Have (got) green fingers: có tay làm vườn

    – Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)

    – Golden opportunity: cơ hội vàng

    – A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”

    – Be in the red: nợ ngân hàng

    – Be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc (vì ngượng)

    – (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang

    – The red carpet: sự đón chào nồng hậu

    – Paint the town red: ăn mừng

    – Like a red rag to a bull: có khả năng làm ai đó nổi giận

    – Red light district: phố đèn đỏ, khu của thành phố có tệ nạn mại dâm

    – Like red rag to a bull: điều gì đó dễ làm người ta nổi giận

    – Red tape: giẩy tờ thủ tục hành chính

    – Go/turn grey: bạc đầu

    – Grey matter: chất xám

    – A grey area: cái gì đó mà không xác định

    – As white as a street/ghost: trắng bệch

    – A white lie: lời nói dối vô hại

    – In black and white: rất rõ ràng

    – Be browned-off: chán ngấy việc gì

    – In the pink: có sức khỏe tốt

    – Pink slip: giấy thôi việc

    THANH HUYỀN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Màu Sắc Colors Song
  • Bài Hát Tiếng Anh Về Màu Sắc Cho Trẻ Em Vui Nhộn
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Màu Sắc Colors Song

    --- Bài mới hơn ---

  • Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại
  • Khám Phá Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Kèm Phiên Âm Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Video Học Tiếng Anh Cho Thiếu Nhi Hiệu Quả
  • Monkey Stories Có Tốt Không? Phát Triển 4 Kỹ Năng Tiếng Anh?
  • Review Monkey Stories, Học Monkey Stories Có Tốt Không? Bé Mấy Tuổi Có Thể Học Monkey Stories?
  • Khi học tiếng Anh qua những bài nhạc tiếng Anh thiếu nhi các em sẽ được tiếp thu những kiến thức tiếng Anh phù hợp với mình qua những bài nhạc và những tiết tấu vui nhộn giúp các em vừa học vừa thư giãn hiệu quả.

    Bài hát tiếng Anh thiếu nhi về màu sắc Colors Song cho các em học tiếng Anh thiếu nhi được Alokiddy gửi tới các em với tiết tấu vui nhộn, dễ nghe, dễ học. Đối với bài nhạc tiếng Anh thiếu nhi về màu sắc này, chương trình tiếng Anh mẫu giáo, sẽ phù hợp với các em.

    Bài hát tiếng Anh thiếu nhi về màu sắc Colors Song

    Đối với bài hát này các em sẽ thu được những từ vựng tiếng Anh thú vị sau:

    Hình ảnh tiếng Anh về màu sắc cho các em

    Lời bài hát tiếng Anh thiếu nhi về màu sắc Colors Song

    Colors, colors, everywhere

    Some are here, and some are there

    Colors, colors, everywhere

    Some are here, and some are there

    You put your hands on your head.

    You put your hands on your back.

    You put your hands on your shoe.

    You turn your head all around.

    You wipe your face all clean…

    Colors, colors, everywhere

    Some are here, and some are there

    Colors, colors, everywhere

    Some are here, and some are there

    Những bài nhạc tiếng Anh thiếu nhi có tác dụng rất tốt cho quá trình học nghe và nói tiếng Anh của trẻ em. Nhạc tiếng Anh có tác dụng tốt đối với kỹ năng nghe, nói của các em. Những bài nhạc tiếng Anh phù hợp với trình độ cũng như sự phát triển ngôn ngữ của các em sẽ giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn cũng như có được kết quả tốt hơn.

    Những bài hát tiếng Anh dành cho thiếu nhi được Alokiddy tổng hợp thành những bài nhạc tiếng Anh theo từng trình độ cho các em. Học tiếng Anh cho trẻ em tại chúng tôi sẽ giúp các em học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn. Alokidyd đã và đang là đơn vị dạy tiếng Anh online trẻ em hiệu quả nhất hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Về Màu Sắc Cho Trẻ Em Vui Nhộn
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
  • Dạy Bé Học Màu Sắc Tiếng Anh Cực Kỳ Đơn Giản Nhưng Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Bí Kíp Giúp Bé Học Tiếng Anh Màu Sắc
  • Vì Sao Nên Dạy Trẻ Học Tiếng Anh Từ Nhỏ?
  • Dạy Trẻ Học Tiếng Anh Từ Lúc Nhỏ Đúng Cách
  • Cách Dạy Trẻ Học Tiếng Anh Hiệu Quả Ngay Từ Khi Còn Nhỏ
  • Dạy Bé Nói Tiếng Anh Thế Nào Để Chuẩn Như Người Bản Xứ?
  • Dạy bé học màu sắc tiếng Anh cực kỳ đơn giản nhưng hiệu quả

    Trong thời đại 4.0 tiếng Anh trở thành ngôn ngữ phổ biến và có vai trò rất quan trọng. Nếu bạn giỏi tiếng Anh thì đó là một lợi thế cạnh tranh rất tuyệt vời. Không những thế, ngôn ngữ này còn giúp bạn học hỏi và trải nghiệm được rất nhiều thứ trên thế giới.Chắc hẳn, bố mẹ nào cũng muốn con học tốt tiếng Anh đúng không? Có rất nhiều kiến thức bố mẹ cần dạy con khi còn nhỏ và tiếng Anh cũng vậy. Dạy bé học màu sắc bằng tiếng Anh cũng là điều được rất nhiều bố mẹ quan tâm

    Liên hệ tới những vật dụng gần gũi xung quanh bé

    Những gì mà chúng ta thường xuyên nhìn và tương tác với chúng, bản thân sẽ ghi nhớ rất lâu. Do đó, bố mẹ hãy tận dụng yếu tố tâm lý này để dạy bé học màu sắc. Thông qua màu của áo quần, mũ, cặp sách, gấu bông… Bố mẹ sẽ dạy con rất hiệu quả.

    Dạy bé học màu sắc qua ẩm thực

    Thức ăn luôn là thứ hấp dẫn với bé. Hơn nữa, chúng có rất nhiều màu sắc rất đẹp mắt. Bố mẹ hãy quan sát và chú ý loại trái cây, món ăn nào mà bé thích. Khi trẻ ăn sẽ gợi ý và dạy cho bé biết màu sắc đặc trưng của trái cây đó. Ví dụ như quả xoài, đu đủ chín có màu vàng, tiếng Anh màu vàng đọc là yellow…

    Sau khi bé đã nắm được một số từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh. Bố mẹ hãy ôn tập lại cho trẻ bằng cách để con làm bài tập. Ví dụ như điền từ vựng vào chỗ trống. Hay kể tên các màu sắc bằng tiếng Việt – tiếng Anh con đã được học… Việc thực hành sẽ giúp con ôn lại kiến thức. Qua đó, bố mẹ cũng biết được phương pháp dạy con học màu sắc như vậy có hiệu quả không? Nếu chưa tốt, phải tìm cách để thay đổi ngay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non
  • Tiêng Anh Mầm Non, Dạy Bé Học Tiếng Anh
  • Bí Quyết Dạy Bé Học Tiếng Anh Màu Sắc Hiệu Quả Ngay Tại Nhà
  • Lưu Ý Khi Dạy Bé 2 Tuổi Học Tiếng Anh
  • Top 3 Giáo Trình Dạy Trẻ 3 Tuổi Học Tiếng Anh Hay Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Chủ Đề Màu Sắc, Phương Hướng Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Chủ Đề Con Gái Mua Sắm Shopping
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Mua Sắm Tết
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tại Hiệu Sách Bài 1
  • Review Sách Tự Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (Kèm Cd)
  • Chủ Đề Chuyện Tình Cây Và Gió Trong Tiếng Trung
  • 从这儿到那儿很近啊。Cóng zhè’er dào nà’er hěn jìn a.

    Từ đây đến đó cũng gần nhỉ.

    恩,我穿绿色的上衣,黑色的裤子。我的车是红色的。Ēn, wǒ chuān lǜsè de shàngyī, hēisè de kùzi. Wǒ de jū shì hóngsè de.

    Ừ, chị mặc áo màu xanh, quần đen. Xe của chị màu đỏ.

    我知道了,我等你。Wǒ zhīdàole, wǒ děng nǐ.

    Em biết rồi, em đợi chị.

    B

    请问,邮局在哪儿?qǐngwèn, yóujú zài nǎ’er?

    Xin hỏi, bưu điện nằm ở đâu?

    邮局在车站和农业银行中间。Yóujú zài chēzhàn hé nóngyè yínháng zhōngjiān.

    Bưu điện nằm ở giữa bến xe và ngân hàng Nông nghiệp.

    离这儿有多远?Lí zhè’er yǒu duō yuǎn?

    Cách đây bao xa?

    从这儿到那儿大概几百米,走路十几分钟,开车五分钟就到了。Cóng zhè’er dào nà’er dàgài jǐ bǎi mǐ, zǒulù shí jǐ fēnzhōng, kāichē wǔ fēnzhōng jiù dàole.

    Từ đây tới đó tầm mấy trăm mét, đi bộ mười mấy phút, đi ô tô năm phút là tới rồi.

    我走路,怎么走呢?Wǒ zǒulù, zěnme zǒu ne?

    Tôi đi bộ, đi kiểu gì đây?

    你从这儿往西走,到十字路口那儿往左拐。Nǐ cóng zhè’er wǎng xī zǒu, dào shízìlù kǒu nà’er wǎng zuǒ guǎi.

    Từ đây anh đi hướng về phía Tây, tới ngã tư thì rẽ trái.

    谢谢。Xièxiè.

    Cảm ơn.

    不客气。Bù kèqì.

    Không có gì.

    C

    我想买这双黑色的鞋子,还有其他颜色吗?wǒ xiǎng mǎi zhè shuāng hēisè de xiézi, hái yǒu qítā yánsè ma?

    Tôi muốn mua đôi giày màu đen này, còn có màu khác không?

    还有白色的,灰色的和粉红色的。Hái yǒu báisè de, huīsè de hé fěnhóng sè de.

    Còn có màu trắng, màu xám và màu hồng.

    白色的还有37号吗?Báisè de hái yǒu 37 hào ma?

    Màu trắng còn số 37 không?

    没有,37号的只有黑色。Méiyǒu,37 hào de zhǐyǒu hēisè.

    Không, số 37 chỉ có màu đen.

    那我就拿黑色的。Nà wǒ jiù ná hēisè de.

    Thế thì tôi lấy màu đen.

    行,请去收银台付钱。Xíng, qǐng qù shōuyín tái fù qián.

    Vâng, làm ơn tới quầy thu ngân thanh toán tiền.

    3. Từ vựng:

    迷路Mílù:lạc đường

    冷静lěngjìng: bình tĩnh

    好像hǎoxiàng: dường như

    右边儿yòubiān er: bên phải

    左边儿zuǒbiān er: bên trái

    前边儿qiánbian er: phía trước

    邮局yóujú: bưu điện

    清楚qīngchǔ: rõ ràng

    十字路口shízìlù kǒu: ngã tư

    红绿灯hónglǜdēng: đèn xanh đỏ

    下楼xià lóu: xuống lầu

    停车tíngchē: dừng xe

    白色báisè: màu trắng

    绿色lǜsè: màu xanh

    灰色huīsè: màu xám

    粉红色fěnhóng sè: màu hồng

    黄色huángsè: màu vàng

    黑色hēisè: màu đen

    鞋子xiézi: giầy

    收银台shōuyín tái: quầy thu ngân

    付钱fù qián: trả tiền

    上衣shàngyī: áo

    裤子kùzi: quần

    郡jùn: quận

    Các sách song ngữ Trung – Việt bán chạy nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Màu Sắc
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua Sắm Bài 3
  • Chủ Đề Tại Ngân Hàng Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tại Ngân Hàng
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • Học từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc, sắc thái của màu sắc như màu xanh đậm, màu nâu nhạt, màu đỏ tươi, màu xanh da trời nhạt… cùng một số thành ngữ về màu sắc thường sử dụng trong tiếng anh giao tiếp.

    • What colour is it? đây là màu gì?
    • white màu trắng
    • yellow màu vàng
    • orange màu da cam
    • pink màu hồng
    • red màu đỏ
    • brown màu nâu
    • green màu xanh lá cây
    • blue màu xanh da trời
    • purple màu tím
    • grey hoặc gray màu xám
    • black màu đen
    • silver hoặc silver-coloured màu bạc
    • gold hoặc gold-coloured màu vàng óng
    • multicoloured đa màu sắc
    • light brown màu nâu nhạt
    • light green màu xanh lá cây nhạt
    • light blue màu xanh da trời nhạt
    • dark brown màu nâu đậm
    • dark green màu xanh lá cây đậm
    • dark blue màu xanh da trời đậm
    • bright red màu đỏ tươi
    • bright green màu xanh lá cây tươi
    • bright blue màu xanh da trời tươi

    Một số thành ngữ tiếng anh về màu sắc

    BLACK

    • – be in the black: có tài khoản
    • – black anh blue: bị bầm tím
    • – a black day (for someone/sth): ngày đen tối
    • – black ice: băng đen
    • – a black list: sổ đen
    • – a black look: cái nhìn giận dữ
    • – till one is blue in the face: nói hết lời

    BLUE

    • – blue blood: dòng giống hoàng tộc
    • – a blue-collar worker/job: lao động chân tay
    • – a/the blue-eyed boy: đứa con cưng
    • – a boil from the blue: tin sét đánh
    • – disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu
    • – once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi
    • – out of the blue: bất ngờ
    • – scream/cry blue muder: cực lực phản đối
    • – till one is blue in the face: nói hết lời

    GREEN

    • – be green: còn non nớt
    • – a green belt: vòng đai xanh
    • – give someone get the green light: bật đèn xanh
    • – green with envy: tái đi vì ghen
    • – have (got) green fingers: có tay làm vườn

    GREY

    • – go/turn grey: bạc đầu
    • – grey matter: chất xám

    RED

    • – be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
    • – be in the red: nợ ngân hàng
    • – (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
    • – the red carpet: đón chào nồng hậu
    • – a red herring: đánh trống lãng
    • – a red letter day: ngày đáng nhớ
    • – see red: nổi giận bừng bừng

    WHITE

    • – as white as a street/ghost: trắng bệch
    • – a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng
    • – a white lie: lời nói dối vô hại
    • từ vựng tiếng anh về màu sắc
    • từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh: Khi Màu Sắc Không Dùng Để Chỉ Màu Sắc
  • Bé Học Tiếng Anh Với Chủ Đề Màu Sắc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Màu Sắc
  • Học Và Ghi Nhớ Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Topic 8: Màu Sắc (Color/colour)
  • Bài Hát Tiếng Anh Về Màu Sắc Cho Trẻ Em Vui Nhộn

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Hát Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Màu Sắc Colors Song
  • Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại
  • Khám Phá Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Kèm Phiên Âm Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Video Học Tiếng Anh Cho Thiếu Nhi Hiệu Quả
  • Monkey Stories Có Tốt Không? Phát Triển 4 Kỹ Năng Tiếng Anh?
  • Một trong những phương pháp học tiếng Anh cho trẻ em đó chính là qua các bài hát tiếng Anh. Khi học tiếng Anh qua bài hát sẽ giúp các bạn nhỏ tiếp thu kiến thức tốt hơn bằng những tiết tấu vui nhộn. Trong bài viết này BIG WORLD sẽ giới thiệu cho bố mẹ những bài hát tiếng Anh về màu sắc cho các bé.

    The Color Song

    Đây là một bài hát thích hợp để bố mẹ giúp các bé bắt đầu ngày mới. Bài hát này có lời ca đơn giản cùng với nhạc điệu vui tươi, sinh động mô tả về các màu sắc bằng tiếng Anh.

    Qua bài The Color Song các bé sẽ nói theo được những màu sắc tiếng Anh cơ bản

    Bài hát tiếng Anh về màu sắc Pass the color

    Với “Pass the color” các bé không chỉ biết được các màu sắc bằng tiếng Anh mà qua bài hát các bé cũng biết được một trò chơi thú vị. Qua bài hát này, bố mẹ có thể cho con ngồi trong một vòng tròn và vượt qua các bút màu xung quanh ứng với lời bài hát. Bài hát này sẽ giúp cho các bé nhớ và ôn tập lại những từ vựng tiếng Anh đã học.

    What Color are you wearing?

    Bài hát này là bài hát dạy các bé xác định xem màu sắc trên quần áo mình đang mặc là gì? Qua bài hát bố mẹ cũng có thể dễ dàng thay đổi màu sắc trong bài hát tương ứng với quần áo mà con đang mặc.

    We love Color!

    Bài hát tiếng Anh về màu sắc A Colos Chorus

    Đây là một bài hát sẽ giúp các con xác định được các màu sắc rõ ràng. Cách đơn giản để học tiếng Anh với bài hát này đó là bố mẹ nên đặt các bút màu ở phía trước mặt con và yêu cầu con chọn ra cây bút có màu sắc tương ứng với màu sắc mà bài hát nhắc đến. “A Colos Chorus” sẽ giúp các con vừa có thể học nghe và ghi nhớ lại các màu sắc một cách thoải mái mà không gặp áp lực của việc học tiếng Anh.

    COLORFUL FRUITS AND VEGETABLES SONG

    “COLORFUL FRUITS AND VEGETABLES SONG” đây là bài hát nói về màu sắc của các loại hoa quả và rau. https://www.facebook.com/watch/?v=296076601581735 Thông qua bài hát này bố mẹ có thể vừa ôn lại từ vựng về màu sắc cho con, vừa có thể giúp con có thêm ấn tượng về các màu sắc của hoa quả, giúp con thích ăn rau, quả hơn.

    Rainbow Song

    Bài hát tiếng Anh về màu sắc Five little Crayons

    Bài hát “Five little Song” sẽ giúp các bé học tiếng Anh về màu sắc và cả số đếm. Đây là một bài hát khá dễ thương về câu chuyện của 5 chú bút chì trong bài hát. Nội dung bài hát là các bé đếm từng chú bút chì bị ngã gãy chân khi chơi và bị thương. Cuộc vui của 5 chú bút chì dần dần thiếu đi từng người một vì phải nghỉ ngơi sau khi bị bị ngã.

    Color Chant

    Bài hát này có lời nài hát lặp đi lặp lại giúp các con dễ dàng ghi nhớ và bắt chước để hát theo Đây như một bài đồng ca về màu sắc cho các bạn nhỏ dễ học, dễ nhớ hơn. Thông qua bài viết này BIG WORLD hy vọng bố mẹ sẽ giúp con nhận biết được tất cả các màu sắc đơn giản và vận dụng được trong đời sống như màu sắc quần áo, màu sắc của rau củ quả, màu sắc của các vật dụng ngoài đời thực.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
  • Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Với 20+ Từ Vựng Cơ Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật
  • Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi
  • Người Cha Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi Để Hiểu Con Gái Hơn?
  • Đến Wall Street English Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi
  • Nên Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Như Thế Nào Hiệu Quả Nhất?
  • Sau khi đã nắm vững các từ vựng cơ bản, thực hành giao tiếp sẽ đảm bảo trẻ ghi nhớ từ vựng được lâu hơn. Đồng thời, các con được vận dụng kiến thức vào tình huống thực tế. Một số mẫu câu thông dụng để thực hành như:

    Câu hỏi Đúng/Sai (Yes/No Question): Đây là mẫu câu đơn giản để bắt đầu bài học vì bé chỉ cần chọn Yes (Đúng/Có) hoặc No (Sai/Không).

    Do you like red color? – Con có thích màu đỏ không?

    Is this a blue hat? – Đây có phải là cái mũ màu xanh không?

    Câu hỏi bắt đầu với Wh (What, Why, When, Where): Mẫu câu Wh- sẽ khó hơn khi bé phải có câu trả lời đầy đủ và câu hỏi mở.

    What is your favourite color? – Con thích màu gì?

    What color are these towels? – Những cái khăn này màu gì vậy?

    Cách học tiếng Anh về màu sắc giúp bé nhớ lâu

    Học từ vựng bằng hình ảnh, video

    Học từ vựng bằng thẻ từ vựng và trò chơi

    Sau đó trẻ muốn ôn lại từ vựng chỉ cần chọn mặt hình ảnh hoặc mặt tiếng phát âm để đọc đúng từ vựng của thẻ đó. Đây cũng là một cách giúp bố mẹ kiểm tra kiến thức của con. Ngoài ra, các trò chơi từ vựng đơn giản cũng được nhiều phụ huynh lựa chọn.

    Học từ vựng kết hợp cùng hoạt động khác – Vẽ tranh

    Học từ vựng qua vẽ tranh khá mới với nhiều bố mẹ. Tuy nhiên đây là cách học cực kỳ hiệu quả và được nhiều bé yêu thích. Cả nhà sẽ cùng vẽ tranh, hoặc bố mẹ chọn đề tài vẽ cho bé.

    Học từ vựng bằng cách luyện viết các mẫu câu đơn giản với màu sắc

    • Đối với trẻ lớp 3 có thể cho trẻ luyện tập chính tả, đặt câu với các đồ vật quanh mình màu gì? Rồi dần dần tăng độ khó khi bé quen cách học.

    • Đối với trẻ lớp 4 và lớp 5 có kỹ năng tiếng Anh tốt hơn, bố mẹ cho bé viết đoạn văn, bài luận ngắn về màu sắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 7 Website Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Miễn Phí
  • 3 Cách Học Tiếng Anh Miễn Phí Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Hoàn Toàn Miễn Phí ” Tiếng Anh 24H
  • Học Tiếng Anh Theo Nhóm Với Giáo Viên Nước Ngoài Tại Tphcm
  • Học Tiếng Anh Online Với Người Nước Ngoài Tại Nhà
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Màu Sắc

    --- Bài mới hơn ---

  • Bé Học Tiếng Anh Với Chủ Đề Màu Sắc
  • Học Tiếng Anh: Khi Màu Sắc Không Dùng Để Chỉ Màu Sắc
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc
  • Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
    1. Alabaster (a very light white): trắng sáng
    2. Apricot (a shade of pink tinged with yellow): màu mơ chim
    3. Aqua (shade of blue tinged with green): màu xanh của nước
    4. Ash gray (a light shade of grey): trắng xám
    5. Azure (of a deep somewhat purplish blue color): màu xanh da trời
    6. Beige (of a light grayish-brown color): màu be
    7. Black (being of the achromatic color of maximum darkness): màu đen
    8. Blond (a light grayish yellow to near white): vàng hoe
    9. Blue (color resembling the color of the clear sky in the daytime): xanh da trời)
    10. Blush (a rosy color taken as a sign of good health): màu ửng hồng
    11. Brick red (a bright reddish-brown color): đỏ nâu
    12. Bronze (of the color of bronze): màu đồng thiếc
    13. Brown (of a color similar to that of wood or earth): màu nâu
    14. Brownish yellow (a yellow color of low lightness with a brownish tinge): vàng nâu
    15. Burgundy (a dark purplish-red to blackish-red color): màu rượu vang đỏ
    16. Buff (a medium to dark tan color): màu vàng sẫm (màu da bò)
    17. Canary (having the color of a canary; of a light to moderate yellow): màu rượu vang canary
    18. Caramel (a medium to dark tan color): màu nâu nhạt
    19. Cardinal (a vivid red color): đỏ thắm
    20. Carmine (of a color at the end of the color spectrum): đỏ son
    21. Carnation (a pink or reddish-pink color): hồng nhạt
    22. Cerise (a red the color of ripe cherries): màu anh đào, đỏ hồng
    23. Cerulean (deep blue like the color of a clear sky): xanh da trời
    24. Chalk (a pure flat white with little reflectance): màu trắng tinh khiết
    25. Charcoal (a very dark grey color): màu xám đen
    26. Cherry (a red the color of ripe cherries): đỏ màu anh đào
    27. Chestnut (any of several attractive deciduous trees yellow-brown in autumn; yield a hard wood and edible nuts in a prickly bur): màu hạt dẻ
    28. Chocolate (a medium brown to dark-brown color): màu sô – cô – la
    29. Claret (dry red Bordeaux or Bordeaux-like wine): màu rượu vang đỏ
    30. Coal black (a very dark black): màu đen tối
    31. Coffee (a medium brown to dark-brown color): màu cà phê
    32. Copper (a reddish-brown color resembling the color of polished copper): màu đồng đỏ
    33. Coral (of a strong pink to yellowish-pink color): màu đỏ san hô
    34. Crimson (a deep and vivid red color): màu đỏ thẫm
    35. Dapple – gray (grey with a mottled pattern of darker grey markings): màu xám tối
    36. Dark blue (a dark shade of blue): màu xanh da trời đậm
    37. Drab (

      a dull greyish to yellowish or light olive brown): màu nâu xám

    38. Dun (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu xám
    39. Ebony (a very dark black): màu gỗ mun
    40. Ecru (a very light brown): màu mộc
    41. Emerald (the green color of a pcious gem): màu lục tươi
    42. Fawn (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu vàng
    43. Frostiness (a silvery-white color): màu trắng bạc
    44. Gamboge (a strong yellow color): màu vàng đậm
    45. Gold (a deep yellow color): màu vàng của kim loại vàng
    46. Gray (a neutral achromatic color midway between white and black): màu xám
    47. Green (of the color between blue and yellow in the color spectrum): xanh lá cây
    48. Hazel (a shade of brown that is yellowish or reddish): màu nâu đỏ
    49. Hoariness (a silvery-white color): màu hoa râm
    50. Indigo(a blue-violet color): màu chàm

    (còn tiếp…)

    Tìm hiểu thêm:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Và Ghi Nhớ Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Topic 8: Màu Sắc (Color/colour)
  • Trường Mầm Non Song Ngữ Ở Hải Dương
  • Nhiều Bất Cập Trong Dạy Học Tiếng Anh Ở Trường Mầm Non
  • Tiết Học Tiếng Anh Thú Vị Tại Trường Mầm Non Nắng Mai
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100