Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Family

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Theo Chủ Đề Phụ Huynh Tự Dạy Ở Nhà
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp Tại Tphcm
  • Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp
  • Đây là 2 kiểu gia đình phổ biến thường gặp trong đời sống: gia đình hạt nhân và gia đình nhiều thế hệ. Gia đình hạt nhân là kiểu gia đình gồm bố mẹ và các con, còn gia đình nhiều thế hệ thường có từ 3 thế hệ trở lên sống chung một mái nhà.

    Ex:

    • My family has 4 people: my dad, my mom, my sister and me. That’s a small nuclear family. – Gia đình tôi gồm có bố mẹ, chị gái và tôi. Đó là kiểu gia đình hạt nhân
    • I love the large extended family cause we spend time taking care of the old people. – Tôi thích kiểu gia đình nhiều thế hệ vì chúng ta có nhiều thời gian chăm sóc những người già.

    2. Childbearing and rearing: sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái

    Thay vì phải sử dụng một câu văn dài dòng, cụm từ này đã diễn tả đầy đủ ý nghĩa của việc sinh đẻ và nuôi dưỡng trẻ.

    Ex:

      Whenever you become a mother, you will know how difficult childbearing and rearing is – Chỉ khi nào con trở thành một người mẹ, con mới hiểu việc sinh nở và nuôi dưỡng con cái khó khăn thế nào.

    3. Children’s upbringing = nurture: giáo dục trẻ

    Ex:

    • You must care for children’s upbringing in your family – Anh phải quan tâm đến việc giáo dục trẻ trong gia đình mình.
    • Nowadays, children’s upbringing become more and more important. – Ngày nay, việc giáo dục trẻ trở nên vô cùng quan trọng.

    4. Parental influence: ảnh hưởng từ cha mẹ

    Cụm từ này thể hiện sự sảnh hưởng về phong cách, phẩm chất của những đứa con trong gia đình theo cha mẹ của chúng.

    Ex:

      Some bad guys in my school take parental influence – Một số anh chàng xấu xa ở trường tôi bị ảnh hưởng từ cha mẹ họ.

    5. Women’s housekeeping: bà nội trợ, người lo việc nhà

    Ex:

      In modern society, more and more women are able to go to work, escape from the role as women’s housekeeping in the past. – Trong xã hội hiện đại, ngày càng nhiều phụ nữ có thể đi làm việc, thoát khỏi vai trò là những bà nội trợ trong quá khứ.

    6. Breadwinner: người kiếm tiền nuôi gia đình/ trụ cột gia đình

    Trong văn hóa phương Tây bánh mì là thức ăn chủ yếu nên từ “breadwinner” có nguồn gốc từ “bread” – bánh mỳ. Người kiếm được nguồn thức ăn chính sẽ là người kiếm tiền nuôi gia đình.

    Ex:

    • In my family, my father is the breadwinner – Trong gia đình tôi, cha tôi là trụ cột gia đình.

    7. Generation gap: Khoảng cách thế hệ

    Chỉ sự khác biệt giữa lối sống, lối suy nghĩ giữa các thế hệ. Thường dùng để chỉ sự bất đồng, không hiểu nhau giữa các thành viên.

    Ex:

    • I live in a large extended family. I and my grandparents always have generation gap. – Tôi sống trong một gia đình nhiều thế hệ. Tôi và ông bà của tôi luôn luôn có khoảng cách thế hệ.
    • Generation gap make us feel uncomfortable – Khoảng cách thế hệ làm chúng tôi cảm thấy không thoải mái.

    8. pass sth from one generation to the next: truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác

    Ex:

      I hold a treasure. That’s our spirit passing from the pvious generation to the next. – Tôi giữ một bảo vật. Đó là tinh thần truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác.

    9. a gifted child = a bright child: đứa trẻ thông minh

    Cụm từ này thường chỉ những em bé có trí tuệ xuất chúng, thông minh từ nhỏ.

    Ex:

      My daughter is a gifted child. She’s really smart. – Con gái tôi là một đứa trẻ xuất chúng. Con bé rất thông minh.

    10. difficult child = problem child: trẻ gặp khó khăn

    Chỉ những đứa trẻ gặp vấn đề về thể chất, trí tuệ trong quá trình khôn lớn và phát triển.

    Ex:

      We should protect the difficult child from pssure. – Chúng ta phải bảo vệ những đứa trẻ gặp khó khăn khỏi áp lực cuộc sống.

    11. one-parent/single-parent family: gia đình cha/mẹ đơn thân

    Hiện nay trong xã hội hiện đại của chúng ta xuất hiện một loại hình gia đình mới: cha hoặc mẹ đơn thân, tức là gia đình chỉ có cha hoặc mẹ mà thiếu vai trò của người còn lại.

    Ex:

    • I’m so sorry. I don’t know you live in single-parent family. Do you miss your mother? – Tôi rất tiếc. Tôi không biết bạn sống trong gia đình đơn thân. Bạn có nhớ mẹ mình không?
    • Today, more and more one-parent family appears that make us consider about children’s future. – Ngày nay, ngày càng nhiều gia đình đơn thân xuất hiện khiến chúng ta tự hỏi không biết tương lai những đứa trẻ sẽ ra sao.

    12. close-knit family = close family: gia đình gắn bó khăng khít.

    Ex:

      There’s no doubt about my close-knit family. All of members love each other so much – Không còn nghi ngờ gì về gia đình khăn khít của tôi. Tất cả các thành viên yêu thương nhau rất nhiều.

    13. family background: nền tảng gia đình

    Cụm từ này dùng để diễn tả nền tảng giáo dục của một gia đình, bao gồm phẩm giá, tính cách, đạo đức và phong cách sống.

    Ex:

    • I don’t like this man. He has a comlex family background. – Tôi không thích chàng trai đó. Anh ta có nền tảng gia đình phức tạp.
    • However outstanding you are, everyone just look at your family background. – Cho dù bạn có xuất sắc thế nào, mọi người vẫn chỉ nhìn vào nền tảng gia đình của bạn.

    14. Domestic violence: Bạo lực gia đình

    Từ này chỉ chiến tranh, bạo lực xảy ra nội bộ, tức là bạo lực trong chính gia đình.

    Ex:

    • I fight for pventing domestic violence – Tôi chiến đấu để ngăn cản bạo lực gia đình.

    15. Siblings rivalry : anh chị em đấu đá nhau

    Ex:

      In comtemporary movie, siblings rivalry appears everywhere. – Trong các bộ phim đương đại, anh chị em đấu đá nhau xảy ra khắp nơi.

    16. Family disarray/ family misfortune/ conflict-ridden homes: gia đình lục đục/ gia đình bất hạnh/ gia đình thường xuyên xung đột

    Chỉ những gia đình thường xuyên cãi cọ, các thành viên chung sống không hòa thuận, vui vẻ.

    Ex:

    • Family disarray can lead to domestic violence. – Gia đình lục đục có thể dẫn tới bạo lực gia đình.
    • Her mother died when she was 3. After that, her father passed away soon. That family misfortune make her sad all her life. – Mẹ cô ấy mất khi cô ấy lên 3. Sau đó không lâu, cha cô ấy cũng qua đời. Nỗi bất hạnh gia đình khiến cô ấy đau buồn suốt cuộc đời.

    17. foster parents: bố mẹ nuôi

    Ex:

      I’m an orphan. Luckily, I was upbringinged by my foster parents. – Tôi là trẻ mồ côi. May amwns thay, tôi đã được nuôi nấng bởi cha mẹ nuôi.

    18. step mother/father: mẹ kế, cha dượng

    Chỉ những người cha mẹ “thứ 2”, hay là người kết hôn lần thứ 2 với cha mẹ của mình.

    Ex:

    • Cinderella tolerate pssure of her step mother and sisters – Lọ Lem phải chịu đựng áp lực từ mẹ kế và hai chị.
    • Linla has a step father that love her as if she was his real daughter. – Linla có một người cha dượng yêu thương cô ấy như con gái ruột vậy.

    19. ex-husband/wife/partner: chồng cũ, vợ cũ

    Sau khi ly hôn, người chồng/vợ trước trở thành chồng/vợ cũ.

    Ex:

    • Jim can’t bear loving his ex-wife although they porced for a long time. – Jim không thể ngừng yêu vợ cũ của anh ta dù họ đã ly hôn lâu rồi.
    • I had just met my ex-husband – Tôi mới gặp chồng cũ của tôi.

    20. A separation legal: ly hôn hợp pháp

    Là ly hôn có sự chứng thực của pháp luật.

    Ex:

    1. marital conflict: xung đột hôn nhân
    2. parental porce: cha mẹ li dị
    3. p-marriage: trước hôn nhân
    4. pnuptial agreements: thỏa thuận trước hôn nhân
    5. kinship: có quan hệ họ hàng
    6. an out-of-court settlement: 2 bên tự hòa giải không cần sự can thiệp của tòa án
    7. the nest-leaving age: độ tuổi thanh niên sống tự lập khỏi gia đình
    8. start a family: bắt đầu trở thành cha mẹ lần đầu tiên
    9. be in the family way: có thai, sắp sinh em bé
    10. see someone: bắt đầu mối quan hệ thân mật
    11. be engaged to sb: đính hôn với ai
    12. marriaged: đã kết hôn
    13. single: độc thân
    14. marry in haste, repent at leisure: cưới vội, hối hận sớm (tục ngữ)

    Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

    Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

    ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

    Cảm nhận học viên ECORP English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Flashcard Dạy Trẻ Theo Phương Pháp Glenn Doman
  • Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Bằng Flashcard.
  • Tự Làm Flashcard Và Cách Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Flashcard
  • Các Điều Cần Biết Về Tiếng Đức Cho Trẻ Em
  • Khóa Học Tiếng Đức Dành Cho Trẻ Em
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Những Collocations Chủ Đề Family

    --- Bài mới hơn ---

  • 100 Bài Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản – Bài 5: Family (Gia Đình)
  • Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Nhà Hàng Thông Dụng Nhất
  • Kinh Nghiệm Tự Học Tiếng Anh
  • Tiếng Anh 1 Kèm 1 Với Giáo Viên Nước Ngoài
  • Top Các Trung Tâm Tiếng Anh Giao Tiếp Tốt Nhất Ở Đà Nẵng
  •  

    1. immediate family : gia đình ruột thịt (gồm bố mẹ và anh chị em của bạn)

     

    2. extended family : gia đình mở rộng (gồm ông, bà, cô, chú, bác)

    Ex: I see mu extended family once a year, during our annual family vacation.

     

    3. family tree : sơ đồ gia đình (gia phả)

    Ex: My son is making a diagram of our family tree for a school project.

     

    4. family members : các thành viên trong gia đình

    Ex: My husband doesn’t get along with a few of my family members.

     

     

    6. loving family = close-knit family : gia đình êm ấm

    Ex: I was raised in a very loving family, in which everyone helped each other.

     

    6. carefree childhood : tuổi thơ êm đềm, không phải lo lắng gì cả.

    Ex: John has a carefree childhood, growing up with happily married parents and three brothers.

     

     

    7. dysfunctional family : gia đình không êm ấm, thường xuyên cãi vả.

    Ex: The celebrity wrote a book about this dysfunctional family.

     

    Ex: Teenagers who had a troubled childhood often have behavior problems in school.

     

    9. bitter porce : ly thân do vấn đề tình cảm

    Ex: After a bitter porce from his wife of 20 years, the actor married a woman young enough to be his daughter.

     

    Ex: My aunt’s going through a messy porce; she’s paying a fortune in legal fees.

     

    Ex: The porce settlement awarded the wife $500,000.

     

     

    Ex: A number of the kids in my classroom come from broken homes.

     

     

    14. grant joint custody : vợ chồng cùng chia sẻ quyền nuôi con

     

    15. sole custody : chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

    Ex: Sally was granted sole custody of children from her first marriage.

     

    16. award sole custody : được giao quyền nuôi con

    Ex: A judge might award sole custody to the mother.

     

    17. pay child support : trợ cấp tiền nuôi con

    Ex: Although my salary is low, I get child support from my ex-husband.

     

     

    Ex: I’m on good terms with all my former boyfriends.

     

    Ex: My sister got pgnant immediately after she got married.

     

     

     

    22. have an abortion : phá thai

    Ex: Many women reget having an abortion years afterwards.

     

    23. give the baby up for adoption : đem con cho người ta nhận nuôi

     

    24. due date = baby is due : ngày dự sinh

    Ex: My wife is pgnant with twins. They’re due in February.

     

    25. have the baby = give birth : sinh con

    Ex: A friend of mine gave birth to her son at home with the help of a nurse.

     

     

    26. adoptive parents : bố mẹ nuôi

     

    27. raise the child = bring up the child : nuôi nấng

    Ex: I was raised by my grandparents after my parents passed away.

     

    28. adopted child : con nuôi

    Ex: They have three biological children and two adopted children.

     

    29. birth mother (biological mother) : mẹ ruột

    Ex: When the adopted child is older, he or she tries to find their birth mother.

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhập Khẩu Và Phân Phối Màn Hình Tương Tác, Bảng Tương Tác….
  • Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất
  • Speak English – Cùng Nói Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Tốt Nhất Cho Trẻ Em
  • Hoàn Ngay 30% Học Phí Tại Apax Leaders Khi Thanh Toán Bằng Thẻ Hdbank
  • Ielts Vocabulary: Từ Vựng Ielts Chủ Đề Family (Gia Đình)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Học Phí Gia Sư Dạy Kèm Tại Nhà 2022 Tphcm
  • Bảng Giá Học Phí Thuê Gia Sư Tại Nhà Hà Nội
  • Bảng Giá Tham Khảo 2022
  • Tiếng Anh Dành Cho Trẻ Em Tại Hà Nội Theo Phương Pháp Chủ Động
  • Quy Định Và Hình Thức Thanh Toán
  • 1. Types of Family – Các loại Gia đình

    family – a group of people who are related to each other: gia đình

    Ví dụ: Mohit was very nervous when he met his girlfriend’s family for the first time.

    immediate family – your closest relations, such as your parents, children, husband or wife: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

    Ví dụ: My immediate family are my dad, mum and two sisters.

    nuclear family – parents and their children: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

    Ví dụ: The average nuclear family in the US is made up of parents and two children.

    extended family – a family unit that includes grandmothers, grandfathers, aunts, and uncles, etc. in addition to parents and children: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ… )

    Ví dụ: I have a large extended family with many nieces, nephews and cousins.

    dysfunctional family – a family that is not behaving or working normally, where there is conflict, misbehaviour, etc.: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

    Ví dụ: Cynthia came from a dysfunctional family and could often be seen wandering the street on her own when she was young.

    2. Family Members – Các thành viên trong gia đình

    to be related to – to belong to the same family as: có quan hệ họ hàng

    Ví dụ: I’m related to many people in my village as my family has lived here for generations.

    a relative – someone who is part of your family: người thân trong họ hàng

    Ví dụ: We are going to visit relatives who live on the coast for our holiday this year.

    blood relative – someone you are related to through birth rather than marriage: có quan hệ ruột thịt

    Ví dụ: Aunty Sylvia is my blood relative but Uncle George, her husband, is only related to me by marriage.

    – distant relative – generally, a relative who is a third cousin or greater, or a great aunt or uncle, especially when you have little or no involvement with him or her: họ hàng xa

    Ví dụ: A member of my family died last week but they were a distant relative and I didn’t know them very well.

    next of kin – the person or group of people you are most closely related to: thân nhân gần nhất

    Ví dụ: When you apply for a passport, you have to name your next of kin in case there is an emergency while you are away travelling.

    descendants – a person who is related to you and who lives after you, such as your child or grandchild, and all future generations: con cháu

    ancestors – family members from past generations: tổ tiên

    Ví dụ: I’m writing my autobiography so that my descendants will know what life was like for one of their ancestors.

    -household – all the people who live in one house: hộ gia đình

    Ví dụ: There are now only three people in my household as my older brother has gone away to university.

    3. Immediate family – Gia đình ruột thịt

    – father – a man in relation to his child or children: bố

    mother – a woman in relation to her child or children: mẹ

    – parent – father or mother: bố mẹ

    – husband – the male partner in a marriage; a married man: chồng

    – wife – the female partner in a marriage; a married woman: vợ

    – spouse – a husband or wife: vợ/chồng

    – son – a person’s boy child: con trai

    – daughter – a person’s girl child: con gái

    – big brother / older brother (or sister)older than you: anh trai (chị gái)

    – little sister / younger sister (or brother)younger than you: em gái (em trai)

    sibling – a brother or sister: anh chị em

    Ví dụ: I have three siblings, two brothers and a sister.

    – twin – either of two children born to the same mother on the same occasion: sinh đôi

    Ví dụ: My sister has just given birth to twins, a boy and a girl.

    – identical twins – twins who look exactly the same: cặp song sinh giống hệt nhau

    Ví dụ: I have an identical twin brother and even our parents find it difficult to tell us apart.

    – an only child – a child who doesn’t have any brothers or sisters: con một

    Ví dụ: It can be lonely being an only child as you don’t have siblings to play with.

    4. Extended family – Gia đình mở rộng

    -uncle – the brother of your mother or father: chú/bác

    – aunt – the sister of your mother or father: cô/dì

    – nephew – the male child of your brother or sister: cháu trai

    – niece – the female child of your brother or sister: cháu gái

    – cousin – a child of your uncle or aunt: anh chị em họ

    – grandparents – the parents of your parents: ông bà

    – grandfather – the father of your mother or father: ông

    – grandmother – the mother of your father or mother: bà

    – grandchildren – the children of your children: cháu

    – grandson – the son of your son or daughter: cháu trai

    – granddaughter – the daughter of your son or daughter: cháu gái

    5. In-laws – Gia đình thông gia

    – in-laws – the relatives of your husband or wife: gia đình thông gia

    Ví dụ: When we were first married, we couldn’t afford a place of our own so lived with the in-laws.

    – mother-in-law – mother of your spouse: mẹ chồng

    Ví dụ: Many people don’t get on with their mother-in-law but mine is really nice.

    – father-in-law – father of your spouse: bố chồng

    Ví dụ: My father-in-law offered me a job in the family business so he is also my boss.

    – son-in-law – the husband of your daughter: con rể

    Ví dụ: I didn’t like Amir when I first met him but he’s a great son-in-law and helps me out whenever I need it.

    – daughter-in-law – the wife of your son: con dâu

    Ví dụ: We are very happy that our son has decided to marry Zehra and look forward to her becoming our daughter-in-law.

    – brother-in-law – the husband of your sister: anh rể

    Ví dụ: My brother-in-law is lazy and not a very good husband to my sister.

    – sister-in-law – the wife of your brother: chị dâu

    Ví dụ: I often help my sister-in-law to look after my baby niece.

    6. Stepfamilies – Gia đình có cha hoặc mẹ kế

    – stepmother – the wife of your father, but not your biological mother: mẹ kế

    – stepfather – the husband of your mother, but not your biological father: cha dượng

    – stepson – the son of your new wife or husband, but not your biological son: con trai riêng của vợ hoặc chồng

    – stepdaughter – the daughter of your new wife or husband, but not your biological daughter: con gái riêng của vợ hoặc chồng

    – stepsister – the daughter of your stepmother or stepfather: con gái của mẹ kế/cha dượng

    – stepbrother – the son of your stepmother or stepfather: con trai của mẹ kế/cha dượng

    – half-brother – a brother you have only one parent in common with: anh (em) trai cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

    – half-sister – a sister you have only one parent in common with: chị (em) gái cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

    7. Parenting – Nuôi dạy con

    – motherhood – the state of being a mother: làm mẹ

    Ví dụ: I’d like to have children one day but I’m not ready for motherhood yet.

    – fatherhood – the state of being a father: làm cha

    Ví dụ: Sakda is taking the responsibilities of fatherhood seriously and now only goes out drinking with his friends once a month.

    – to start a family – to have children: có con

    Ví dụ: Billy and I are planning to start a family as soon as we get married.

    – to give birth – to have a baby: sinh con

    Ví dụ: It was a special moment in Cesar’s life when he saw his wife giving birth to their first child.

    – offspring – a person’s child or children: con cái

    Ví dụ: My two sisters are coming over later with their offspring so the house is going to be very noisy.

    – family man – a man who enjoys being at home with his wife and children: người đàn ông của gia đình

    Ví dụ: Deepak used to love partying but now that he has kids he’s become a real family man.

    Ví dụ: My husband and I enjoy doing lots of activities with our children and we all have a great family life together.

    – to raise (a child) – to take ​care of a child until they become an adult: nuôi một đứa trẻ

    Ví dụ: It’s a big responsibility raising children but I love being a parent.

    – to bring up (a child) – to raise a child: nuôi một đứa trẻ

    Ví dụ: When Jae-min’s husband died, she was left to bring up the children on her own.

    – upbringing – the way in which you are treated and educated when young, especially by your parents: sự nuôi dưỡng, dạy dỗ

    Ví dụ: I was fortunate to have a good upbringing but not all children have caring parents who look after them well and teach them the right way to behave.

    – to support (a family) – to have enough money to be able to look after a family: hỗ trợ gia đình

    Ví dụ: Egor earned very low wages and had to work two jobs to support his family.

    – breadwinner – the member of a family who earns most of the money that the family needs: trụ cột gia đình

    Ví dụ: In many countries, men are expected to be the breadwinner in a family.

    – dependant – someone who depends on you for financial support, such as a child or family member who does not work: người phụ thuộc

    Ví dụ: I’m working hard to get a promotion and earn more money now that I’m a husband and a father and have dependants who rely on me.

    – to adopt – to legally take another person’s child into your own family and take care of them as your own child: nhận nuôi

    Ví dụ: Paul and Siri were unable to have children of their own and decided to adopt a baby.

    – to foster – to take care of someone else’s child, usually for a limited time, without becoming the child’s legal parent: chăm sóc một đứa trẻ, thường trong một thời gian nhất định, mà không trở thành cha mẹ hợp pháp của con

    Ví dụ: Even though I’m an only child, I always had other boy’s and girl’s to play with when I was growing up as mum and dad often used to foster other children.

    – over-protective parents – a parent who protect their child too much: cha mẹ kiểm soát con quá đà

    Ví dụ: Overprotective parents can pvent their children from building confidence and independence.

    – spoilt child – a child who shows bad behaviour because they have been allowed to do or have anything they want: đứa trẻ hư

    Ví dụ: I don’t like playing with the girl next door because she’s a spoilt child and gets in a temper if I don’t let her win all the games.

    – single parent – a person bringing up a child or children without a partner: cha/mẹ đơn thân

    Ví dụ: My sister is a single parent now that her husband has left her.

    – stay at home parent / stay at home mum – a parent who stays at home to take care of their children rather than going out to work: cha/mẹ không đi làm mà ở nhà chăm con

    Ví dụ: These days, it’s far more usual for men to be a stay-at-home parent than when I was young when it was always the mother who looked after the kids.

    – to look after – to take care of: chăm sóc

    Ví dụ: I’m going to look after my daughter’s children on Saturday while she has a day out with her friends.

    – childcare – the care of children, especially by a crèche, nursery or childminder while parents are working: Chăm sóc trẻ em

    Ví dụ: Childcare is a big problem for many working parents and they are lucky if their own parents can help out.

    – strict – strongly limiting someone’s freedom to behave as they wish, or likely to severely punish someone if they do not obey: nghiêm khắc

    Ví dụ: My parents are very strict with me and I have to finish all my homework before I’m allowed to play or watch TV.

    – authoritarian – demanding that people obey completely and refusing to allow them the freedom to act as they wish: độc đoán

    Ví dụ: My father was very authoritarian when I was growing up and I was terrified of him.

    (Còn tiếp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Anh Ngữ Res Học Phí Bao Nhiêu Cho Các Khóa Học?
  • Cách Dùng Razkids Để Học Tiếng Pháp Một Cách Hiệu Quả
  • Tuyển Sinh Trung Cấp Tiếng Anh,lớp Học Trung Cấp Tiếng Anh 1 Năm
  • Top 4 Trường Đào Tạo Trung Cấp Ngành Ngôn Ngữ Anh
  • Xét Tuyển Hệ Đào Tạo Trung Cấp Tiếng Anh Năm 2022
  • Bài Tập Tiếng Anh Trẻ Em Chủ Đề Family Dành Cho Bé Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Phần Mềm Tương Tác Family And Friends 1
  • Ấn Bản 2 Mới Oxford Family And Friends 2Nd
  • Sách Family & Friends Cho Bé Học Tiếng Anh
  • Giúp Trẻ Thích Học Tiếng Anh Bằng Những Cách Vô Cùng Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Học Giáo Trình Family And Friends Chi Tiết
  • Bài ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ II

    Bài tập tiếng Anh lớp 2 để bé ôn tập hiệu quả

    Uncle Family Sister Eight Daughter Grandma

    Father Table Nine Mother Eggs Map

    Ruler Yellow Old Pink Aunt Grandpa

    ………………. gia đình ………………. bố

    ………………. anh, em trai ………………. cháu trai

    ………………. cháu gái ………………. mẹ

    ………………. cô, dì ………………. chú

    ………………. bà ………………. ông

    1. What is your name? My chúng tôi is …………….

    2. Who is this? This is ….y mo…her.

    3. Who is he? This is my fath..r.

    4. What is this? This is my p…n.

    1. This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.

    ………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………

    1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Mai Linh.

    ………………………………………………………………………………………

    2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

    ………………………………………………………………………………………

    Các bậc phụ huynh hãy lưu về và cho bé làm những bài tập này để bé nắm chắc kiến thức. Đặc biệt, hãy truy cập website chúng tôi của chúng tôi đăng ký tài khoản cho bé học tiếng Anh lớp 2 theo một lộ trình hợp lý nhất. Alokiddy sẽ giúp bé chinh phục tiếng Anh thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Finger Family Giúp Trẻ Em Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Những Điều Cần Biết Về Chương Trình Học Tiếng Anh Esl
  • Bài Học Thành Công Nhờ Chương Trình Học Tiếng Anh Esl
  • Dạy Tiếng Anh Như Ngôn Ngữ Thứ Hai Cho Trẻ Em Việt
  • Bé Cùng Học Tiếng Anh Với Gogo Tập 3 (1Vcd+ 1 Sách Đi Kèm)
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh Lớp 4. Family And Friends

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Unit 2 Lesson 3 (Trang 16
  • Name : ……………………………………..

    Class : 4/….

    THE FIRST TERM TEST

    FAMILY AND FRIENDS Grade 4 (4 periods/week)

    Marks:

    Listening

    Reading and writing

    Total

    PART I : LISTENING – Time: 25 minutes

    Question 1. Listen and draw the line. There is an example. ( 1 pt)

    Question 2. Listen and tick () or (() . (1 pt)

    1./ What is it ?

    . A. B. C.

    2./ What do you like?

    A. B. C.

    3./ What date is it today ?

    1. npe

    P e n

    2. rbeubr

    3. thleaepn

    _ _ _ _ _ _ _ _

    Question 5. Listen and write T (True) or F (False) as examples (1pt).

    1./ I don`t like monkey.

    2./ She`s got brown eyes.

    3./ He can`t talk.

    4./ I`m in class 4C.

    Name : ……………………………………..

    Class : 4/….

    THE FIRST TERM TEST

    FAMILY AND FRIENDS Grade 4 (4 periods/week)

    PART II : READING AND WRITING. – Time: 20 minute

    Question 6: Look and read. Put a tick (( ) or a cross ( ( ) in the box as example. ( 1pt)

    1. It’s a monkey.

    2. There are three pillows.

    3. The doll is under the table.

    4. She has got curly hair.

    5. There are two carrots.

    Question 7: Look and read. Write Yes or No as example. (1pt)

    Hello. My name is Nui.

    Let’s go to the zoo. Look at the animals. I like parrot! I like parrot! It’s nice. And I like elephant, too. It’s got a long nose. The lion is big. I like it. But I don’t like monkey and snake.

    My name’s Nui. Yes

    I don’t like parrot. …………

    The elephant has got a long nose. …………

    The lion is big. …………

    I don’t like monkey. …………

    Question 8: Look at the picture. Look at the words. Write the sentence. (1pt)

    books / These / are / on / shelf / the

    (These book are on the shelf.

    got / She / hair / curly / has

    ( ………………………………………………………………………..

    has / Square / four / sides / got

    (………………………………………………………………………..

    is / There/ the / zoo / a / big / lion / in

    (……………………………………………………………………..

    doll / the / bed / The / is / on

    (…………………………………………………………………….

    Question 9: Choose a word from the box and write it next to number from 1-4.(1pt)

    Milk – grapes – bread – rice – pears

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 4 Dạy Giao Tiếp, Family And Friends Tại Tphcm
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Các Kênh Học Trực Tuyến Miễn Phí
  • Unit 3 Lesson 1 (Trang 18
  • Giải Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 3 Lesson 2 (Trang 20
  • Family And Friends 3. Đề Thi Học Kì 2

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Tip Luyện Nghe Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày (3 Tips Hiệu Quả)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Về Giao Thông
  • Thế Nào Là Giỏi Tiếng Anh?
  • School:………………………………..

    Name:……………………………….

    Class: 3………

    FINAL TERM EXAMINATION

    FAMILY AND FRIENDS 3

    School year: 2022 – 2022

    Time allowed: 40 minutes

    PART I. LISTENING ( 20 minutes)

    Question 1. Listen and number (1pt)

    Question 2. Listen and colour (1pt)

    Question 3. Listen and draw the lines (1pt)

    2.

    B

    3.

    C

    4.

    D

    Question 4. Listen and tick ()(1pt)

    Question 5. Listen and complete (1pt)

    I’ve got purple (1)………………….. Let’s see what’s inside. Ah, I’ve got an apple. Mm, that’s good. I’ve got an egg and I’ve got some (2)……………… I’ve got eight grapes. I’ve got an orange, I’ve got a (3) …………………., and I’ve got a pear. I haven’t got a (4)…………….. today.

    PART II. READING AND WRITING (20 minutes)

    Question 6 : Look and read. Put a tick (√ ) or a cross ( X ) ( 1 pt)

    0. This is a rabbit. √

    1. My favourite toy is a car. X

    2. He’s a policeman.

    3. Where are mum and dad?

    (They are in the living room.

    4. These are his shoes.

    5. This is my dress.

    Question 7 : Read and check True ( T ) or False ( F ) ( 1 pt)

    Question 8. Look at the pictures. Look at the words. Write the sentences. (1pt)

    0 . house. / This / my / is

    chúng tôi is my house………………

    these / trousers ? / Are / her

    ……………………………………………..

    2. sister’s / This / my / is / bike.

    ……………………………………………..

    3. a / This / chick. / is / little

    ………………………………………………

    4. I’ve / sandwiches / got / today. / two

    ……………………………………………….

    Question 9 : Look and read. Choose the words to fill in the blanks ( 1 pt)

    family kitchen balcony living room bedroom

    Hello, my name’s Peter. This is a photo of my ( 0 ) family .

    can see my favourite tree.

    ANSWER KEYS: GRADE 3

    FINAL TERM EXAMINATION

    PART I. LISTENING: (20 minutes)

    Question 1. Listen and number (1pt)

    1. C 2. D 3. A 4. B

    Question 2. Listen and colour (1pt)

    1. yellow 2. green chúng tôi 4. red

    Question 3. Listen and draw the lines (1pt)

    1. B 2. C 3. D 4. A

    Question 4. Listen and tick (1pt)

    1. B 2. B 3. A 4. A

    Question 5. Listen and complete (1pt)

    1. lunch box 2. grapes 3. sandwich 4. biscuit

    PART II. READING AND WRITING (

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Với 5 Lời Từ Chuyên Gia Ngôn Ngữ
  • Từ Vựng Tiếng Đức Trình Độ A1 A2
  • Tự Học Từ Vựng Tiếng Đức Mỗi Ngày
  • Ngữ Pháp Tiếng Đức Cơ Bản Theo Trình Độ A1, A2
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Đức A1
  • Dạy Trẻ Em Tiếng Anh Chủ Đề Phương Tiện Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phim Ảnh Cực Hay
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Phim Ảnh
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bộ Phim Yêu Thích
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Phim Ảnh
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh Đầy Đủ Nhất
  • Những phương tiện giao thông như ô tô, xe đạp, xe máy, thuyền bè, tàu lửa,… vốn là những vật gần gũi với các bé hằng ngày. Ngày ngày đi học các bé đều có thể dễ dàng nhìn thấy hoặc thậm chí là sử dụng những phương tiện này. Thêm vào đó đồ chơi của các bé, đặc biệt là các bé trai cũng có rất nhiều đồ là ô tô, máy bay, tàu hỏa,…..

     

    Riding a bike song

    1. Row row row your boat

    Row row row your boat

    1. The Wheels On The Bus

    Phương tiện giao thông thứ ba chính là chiếc xe buýt – một phương tiện giao thông vô cùng thông dụng. Ở độ tuổi còn nhỏ chưa có khả năng điều khiển những loại phương tiện như xe máy hay ô tô thì việc giới thiệu cho bé về một chiếc xe buýt là cần thiết. Bài hát về chiếc xe buýt thật sự hữu ích và thú vị khi nó giới thiệu được cho các bé về hành trình của một chiếc xe buýt, những việc mà các bé sẽ phải làm và tuân thủ khi ngồi trên xe buýt là gì.

    The wheels on the bus

    Bài hát thích hợp với những bé thường xuyên được bố mẹ trở trên chiếc ô tô. Con sẽ biết được khi ngồi trên ô tô con sẽ phải làm gì để đảm bảo an toàn cho mình chẳng hạn như chuyện phải ghi nhớ thắt dây an toàn.

    Driving in my car song

    1. Planes

    Trở thành phi công, bay lượng và chạm tới bầu trời chắc chắn là ước mơ của không ít các bạn nhỏ nhỉ. Hãy dạy bé bài hát về chiếc máy bay, cùng các con mơ ước, bay tới những chân trời mà con muốn tới. Giai điệu vui tươi của bài hát nhất định sẽ khiến các bé bị thu hút và thích mê.

    Planes

    1. Traffic Lights

    Traffic Lights Song

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cập Nhật Mẫu Câu Tiếng Anh Về Mua Sắm Phổ Biến Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Mua Sắm
  • Bộ 80+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Đầy Đủ Nhất
  • Tìm Hiểu Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Sức Khỏe Hữu Ích Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Môn Học Yêu Thích
  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Các Bài Luận Tiếng Anh Theo Chủ Đề Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • reserve a ticket for a light to Sapporo

    đặt vé đến Sapporo

    request a window seat

    yêu cầu một chỗ ngồi sát cửa sổ

    confirm my reservation

    xác nhận đặt phòng

    cancel my reservation

    hủy đặt phòng

    change the flight to a later one

    đổi chuyến bay sang chuyến sau

    change to an aisle seat

    đổi sang chỗ cạnh lối đi

    get on the waiting list

    vào danh sách chờ

    be on the waiting list

    có tên trong danh sách chờ

    get a refund for my ticket

    được hoàn tiền vé

    check in at the counter

    kiểm tra tại quầy

    check in via my cell phone

    kiểm tra qua điện thoại di động

    The flight is overbooked

    Chuyến bay được đặt chỗ quá nhiều

    receive my boarding pass

    nhận vé lên máy bay

    check my baggage through

    kiểm tra hành lý xách tay

    bring my bag onto the plane

    mang túi lên máy bay

    pay an excess baggage charge

    trả phí hành lý quá cước

    receive the baggage claim tag

    nhận thẻ hành lý

    pass through security checks

    vượt qua kiểm tra an ninh

    walk through the security gate

    đi qua cổng an ninh

    The security is tight

    An ninh chặt chẽ

    The metal detector reacted

    Máy dò kim loại đã phản ứng

    be body-searched

    bị khám người

    be made to take off my shoes

    bị tháo giày

    have my baggage checked

    kiểm tra hành lý

    have my bag opened by the official

    có lệnh khám túi

    take things out of my bag

    lấy đồ ra khỏi túi

    empty my bag

    lấy hết đồ khỏi túi

    empty my pockets into a tray

    bỏ đồ trong túi vào khay kiểm tra.

    My lighter was confiscated

    Cái bật lửa bị tịch thu

    go through the departure formalities

    xong hết các thủ tục xuất ngoại

    fill in an embarkation card

    điền vào thẻ nhập/ xuất cảnh

    have my passport stamped

    đóng dấu hộ chiếu

    do some shopping at the duty-free shop

    mua sắm tại cửa hàng miễn thuế

    buy a bottle of duty-free whiskey

    mua một chai rượu whisky miễn thuế

    exchange yen for US dollars

    đổi yên sang đô la Mỹ

    proceed to the boarding gate

    tiến tới cổng lên máy bay

    ascend the ramp

    lên dốc

    see my friend off

    tiễn bạn tôi

    go out to the observation deck

    đi ra tầng quan sát

    wave my hand to the taking-off plane

    vẫy tay với chiếc máy bay đang cất cánh

    board; go on board

    lên tàu; lên thuyền

    fly economy-class

    bay hạng phổ thông

    fly business-class

    bay hạng thương gia

    fly first-class

    bay hạng nhất

    get on a plane; go aboard a plane

    lên máy bay

    take a night flight

    bay đêm

    put my bag in the overhead compartment

    để túi lên khoang trên cao

    put bottles of liquor under the seat

    đặt chai rượu dưới ghế

    fasten my seatbelt

    thắt dây an toàn

    undo my seatbelt

    tháo dây an toàn

    The plane took off

    Máy bay cất cánh

    recline my seat

    dựa vào ghế

    A big man is seated next to me

    Một người đàn ông to lớn ngồi cạnh tôi

    feel pssure in my ears

    cảm thấy ù tai

    swallow my saliva

    nuốt nước bọt

    listen to the pilot’s announcement

    lắng nghe thông báo của phi công

    listen to the emergency procedures explanation

    lắng nghe lời giải thích về thủ tục khẩn cấp

    take the earphones out of the seat pocket

    lấy tai nghe ra khỏi túi ở ghế

    put earphones in my ears

    đặt tai nghe vào tai

    pull down the window shade

    kéo xuống bóng cửa sổ

    call a flight attendant

    gọi tiếp viên hàng không

    push the flight attendant call button

    nhấn nút gọi tiếp viên hàng không

    lower the seat tray

    hạ ghế ngồi

    take the tray out of the armrest

    lấy khay ra khỏi tay vịn

    enjoy the in-flight meal

    thưởng thức bữa ăn trên máy bay

    request another cup of coffee

    yêu cầu một tách cà phê

    get a blanket

    nhận chăn đắp

    watch a movie

    xem phim

    play a game

    chơi một trò chơi

    read the in-flight magazine

    đọc tạp chí trên máy bay

    look down on the land

    nhìn xuống mặt đất

    look out the window with my face pssed against the window

    thò mặt nhìn ra ngoài

    My plane is flying at an altitude of 10,000 feet

    Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 feet

    be having a pleasant flight

    có một chuyến bay dễ chịu

    The plane shook

    Máy bay rung lắc.

    feel airsick

    cảm thấy say sóng

    be afraid of flying

    sợ bay

    return the seat to the original position

    nâng ghế về vị trí ban đầu

    The plane landed

    Máy bay đã hạ cánh

    get my bag down from the overhead compartment

    lấy túi xuống từ khoang trên cao

    get off the plane

    xuống máy bay

    pick up my suitcase at the baggage claim

    lấy vali tại chỗ nhận hành lý

    can’t find my bags

    không thể tìm thấy túi

    lose my baggage

    mất hành lý

    go through customs

    qua cửa hải quan

    have something to declare

    có đồ cần khai báo

    get my baggage inspected at customs

    kiểm tra hành lý tại hải quan

    go through the immigration process

    trải qua quá trình nhập cư

    be asked something by the officer

    bị nhân viên hỏi gì đó

    become nervous for no reason

    trở nên lo lắng vô cớ

    fail to pass the quarantine to inspection

    thông qua kiểm dịch không thành công

    make a connection at Osaka to Okinawa

    bay chuyển tiếp từ Osaka đến Okinawa

    miss my connection

    lỡ mất người quen

    look for the greeting person

    tìm người đón ở sân bay

    meet her at the airport

    gặp cô ấy ở sân bay

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bạn Bè
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Với 25 Nhóm Đề Mục
  • Cùng Khủng Long Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề: 10 Chủ Đề Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Skkn Sử Dụng Phần Mềm Dạy Học Đa Phương Tiện Trong Giảng Dạy Môn Tiếng Anh Ở Thcs.
  • Một Số Phần Mềm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Trên Ios Bạn Nên Biết!
  • Khó Khăn Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng
  • Học Tiếng Anh, Hoc Tieng Anh Qua Video, Kenh Học Tieng Anh Video Hieu Qua
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video English Way Dvd 4
  • 1.Tiếng Anh giao tiếp khi mở đầu cuộc trò chuyện

    Khi gặp gỡ ai đó vào lần đầu tiên, chắc chắn bạn sẽ phải nắm được một số mẫu câu chào hỏi, giới thiệu để tạo thiện cảm với đối phương, cụ thể, bạn có thể áp dụng một số mẫu câu sau:

    -Hi, my name is Nguyen. Nice to meet you (Xin chào, tôi là Nguyên, rất vui được gặp bạn)

    -How are you? My name is Linh (Bạn khỏe chứ? tôi là Linh)

    -Nice to meet you, my name is Ha (Rất vui được gặp bạn, tên tôi là Hà)

    -Are you from Bac Giang? (Bạn đến từ Bắc Giang phải không?)

    -Are you Canadian? (Bạn là người Canada phải không?)

    -How long are you going to stay in Hanoi? (Bạn sẽ ở Hà Nội bao lâu?)

    -Hi, Chi, long time no see (Chào Chi, lâu lắm không gặp)

    -Where have you been this whole time?(Bạn đã ở đâu trong suốt khoảng thời gian này vậy?)

    -It’s been so long since I met you last time (Đã rất lâu rồi kể từ lần cuối tôi gặp bạn)

    -Hey, Nga, nice to see you, you haven’t changed at all (Chào Nga, gặp lại cậu rồi, cậu chẳng thay đổi mấy nhỉ)

    -You look thinner than the last time I see you (Cậu trông gầy hơn lần trước mình gặp đấy)

    2.Tiếng Anh giao tiếp khi muốn động viên ai đó

    -How about the exam? Is it ok? (bài kiểm tra thế nào, ổn cả chứ)

    -Cheer up, don’t give up, everything will be fine soon (Vui lên nào, đừng từ bỏ, mọi thứ sẽ tốt đẹp ngay thôi)

    -You look quite tired? What happened to you? (Trông anh khá mệt mỏi, có chuyện gì vậy?)

    -Don’t worry about this problem. It will be solved soon (Đừng quá lo lắng về vấn đề này, nó sẽ được giải quyết sớm thôi)

    -There are always two sides of everything, take it as an useful experience. (Mọi thứ luôn có hai mặt, hãy coi nó như một trải nghiệm hữu ích)

    -I want to pick up some medicine (tôi muốn mua thuốc)

    -I want to buy some antibiotics (Tôi muốn mua một vài loại thuốc kháng sinh)

    -How long should I use this medicine? (tôi phải sử dụng số thuốc này trong bao lâu?)

    -How much is it all together? (Chỗ thuốc này hết bao nhiêu vậy?)

    -Good morning, I am sick, can you recommend me some types of medicine?(Chào buổi sáng, Tôi bị ốm, bạn có thể gợi ý loại thuốc nào không?)

    -I have got a terrible toothache, I need some painkillers please! (Tôi bị đau răng, tôi cần thuốc giảm đau)

    -Please wrap them up for me (Làm ơn gói chúng lại cho tôi)

    – I want to buy the medicine for this pscription, please (Tôi muốn mua thuốc theo đơn này)

    -I want to deposit $200 in my bank account (Tôi muốn gửi $200 vào tài khoản ngân hàng của tôi)

    -What kind of account do you use, fixed account or current account? (Bạn đang sử dụng loại tài khoản nào, tài khoản có kỳ hạn hay tài khoản vãng lai?)

    -How about the interest rate? (Lãi suất như nào?)

    -The interest will be added to your account every month (Lãi suất sẽ được cộng vào tài khoản của bạn hàng tháng)

    -Good morning, I want to open a new account (Xin chào, tôi muốn mở một tài khoản mới)

    -Please tell me about the interest rates of savings account (Vui lòng nói với tôi về lãi suất tài khoản tiết kiệm)

    -This is your bankbook (Đây là sổ tiết kiệm của bạn)

    Nếu bạn đã đi xem phim rất nhiều lần nhưng vẫn lúng túng vì không biết những mẫu câu giao tiếp nào thường xuyên được sử dụng thì hãy tham khảo một số mẫu câu sau đây:

    -What is the most interesting movie at the moment? (Hiện nay có bộ phim nào thu hút nhất?)

    -How much does the ticket cost? (Vé xem phim giá bao nhiêu)

    -You are right, this is the must-see movie of the year (Cậu nói đúng, đây đúng là bộ phim nhất định phải xem trong năm nay)

    -The main actor of this movie is very handsome and his accent is also very good (Diễn viên chính của bộ phim rất đẹp trai, giọng nói của anh ấy cũng rất tuyệt)

    -I try to understand what is the meaning behind the movie, but I can’t. (Tôi cố để hiểu ý nghĩa của bộ phim nhưng tôi không thể)

    -Have you ever seen “End game”? (Bạn đã xem “End game” rồi chứ)

    -I heard that this film was very good, but I haven’t had time to watch it yet. (Tôi đã nghe rằng bộ phim ấy rất hay, nhưng tôi chưa có thời gian để xem nó)

    -Do you know where the film is aired? (bạn có biết bộ phim chiếu ở đâu không)

    Ở phần tiếng Anh giao tiếp tại spa làm đẹp, chúng tôi cung cấp những mẫu câu thường gặp khi bạn có nhu cầu đến tiệm làm tóc hay làm móng, chăm sóc da, cụ thể bạn có thể sử dụng một số mẫu câu sau:

    -I would like to change my hairstyle (Tôi muốn thay đổi kiểu tóc của mình)

    -Can I see some pictures of the new hairstyles please. (Tôi có thể có một vài bức ảnh của những mẫu tóc mới không)

    -There are some popular hair models such as bobbed hair, swept-back hair, chaplet hairstyle, shoulder-length hairstyle, hair done in a bun. (Có một vài kiểu tóc phổ biến như kiểu tóc ngắn, kiểu chải lật ra phía sau, kiểu quấn vòng quanh đầu, hay làm tóc thành từng búi nhỏ)

    -I would like to apply the hair conditioner please (Tôi muốn dùng thêm kem dưỡng tóc)

    -The hair dryer is too hot, please adjust it (máy sấy quá nóng rồi, làm ơn chỉnh lại đi)

    -It is so beautifully done (rất đẹp)

    -I want to have a facial massage. (Tôi muốn mát xa mặt)

    -Can you exfoliate the skin as well? (Cô có thể tẩy tế bào da chết không?)

    -Good morning Doctor, I am feeling sick (Chào buổi sáng bác sĩ, tôi có triệu chứng ốm)

    -I’m feeling chilly, I keep throwing up, feeling dizzy and tired (Tôi cảm thấy hơi ớn lạnh, tôi luôn cảm thấy buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi)

    -I am having a terrible stomachache (Tôi đang bị đau bụng kinh khủng)

    -My temperature now is 39 degree celsius (Nhiệt độ cơ thể tôi hiện giờ là 39 độ)

    -I have got a back pain(Tôi bị đau lưng)

    -I feel difficulty breathing (tôi cảm thấy khó thở)

    -You must be hospitalized right now (bạn phải nhập viện ngay)

    -The operation is scheduled on Monday next week (Cuộc phẫu thuật sẽ diễn ra vào thứ Hai tuần sau)

    -You are obesity, you should go on diet. (Bạn bị bệnh béo phì, bạn nên ăn kiêng)

    -I got a bit of hangover (Tôi thấy hơi khó chịu)

    -I guess I have got a flu (Tôi đoán tôi bị cúm rồi)

    -It is really hurt (Tôi bị đau quá)

    -I have got a bad toothache and don’t want to eat anything (Tôi đau răng quá và không thiết ăn uống gì hết)

    -I feel exhausted recently(Tôi cảm thấy kiệt sức dạo gần đây)

    -You need an injection to deaden the pain first (Anh cần một mũi tiêm giảm đau trước)

    -Good morning, I want to book a table for two at 8pm tonight. (Chào buổi sáng, tôi muốn đặt một bàn cho hai người vào 8 giờ tối nay)

    -Can we see the menu first? (Chúng tôi có thể xem menu trước không?)

    -I have already made a reservation (Tôi đã đặt bàn trước rồi)

    -Do you have any special drinks? (Nhà hàng có đồ uống gì đặc biệt không)

    -Give me a cup of cocktail please (cho tôi một ly cocktail)

    -I’ll have a salad and soup, thank you (Tôi sẽ ăn salad và súp, cảm ơn)

    -I think it is enough, I’ll call you later (Tôi nghĩ vậy là đủ rồi, tôi sẽ gọi anh sau)

    -I’m allergic to mustard, is it included in this food? (Tôi dị ứng với mù tạt, liệu nó có trong món ăn này không?)

    -This meal is very delicious, especially the steak. (bữa ăn rất ngon, đặc biệt là món bít tết)

    -Sorry, I ordered salad not these vegetables (Xin lỗi tôi gọi salad chứ không phải món rau này)

    -Could I have bill please? (Tôi có thể có hóa đơn được chứ?)

    -I want to pay by credit card (Tôi muốn thanh toán bằng thẻ)

    -We will have a sales meeting tomorrow, have you done the pparation for it? (Chúng ta sẽ có một buổi họp kinh doanh vào sáng mai, cậu đã hoàn thành các bước chuẩn bị cho nó chưa?)

    -We need to ppare some solutions for this matter. (Chúng ta phải chuẩn bị một số giải pháp cho vấn đề này)

    -That is a good idea, you have got keen insights (ý kiến hay đấy, bạn có một tầm nhìn nhạy bén đấy)

    -Firstly, I want to describe our new products (Trước tiên, chúng tôi muốn mô tả sản phẩm mới)

    -The design of product is so modern and convenient for consumers (Thiết kế của sản phẩm rất là hiện đại và tiện lợi cho người dùng)

    -Our market share makeup for nearly 20 percent of the whole region (Thị phần của chúng tôi chiếm gần 20 phần trăm toàn khu vực)

    -We don’t have any plans for developing this product (Chúng tôi chưa có kế hoạch để phát triển sản phẩm này)

    -I want to buy a pair of shoes for my mother (Tôi muốn mua một đôi giày cho mẹ tôi)

    -I think the white shoes is more suitable, (Tôi nghĩ đôi giày trắng sẽ phù hợp hơn đấy)

    -I want size 36, please (Tôi muốn đôi giày size 36)

    -Can I have any discounts for this clothes? (Tôi có thể được giảm giá cho món đồ này không?)

    -What is the material of this jean? (Chiếc quần này có chất liệu gì vậy?)

    -Where is the fitting room? (Cho tôi hỏi phòng thử đồ)

    -Can I pay by credit card? (Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?)

    Theo chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Phần Mềm Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Top 6 Phần Mềm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Miễn Phí Tốt Nhất
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Trên Android Giúp Bé Học Mà Chơi
  • Điểm Danh Các Phần Mềm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Trên Máy Tính Hay Nhất
  • Phương Pháp Luyện Nghe Nói Phản Xạ Giao Tiếp Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Học Tiếng Anh Qua Các Món Ăn Cổ Truyền Ngày Tết
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn
  • Tổng Hợp Tên Các “món Ăn Việt Nam” Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Món Ăn Việt Nam
    • Bánh chưng: Stuffed sticky rice cake

    “Stuffed sticky rice cake” is one the most traditional special foods for the lunar new year in Viet Nam. It is made of sticky rice, pork and green bean, all ingredients are wrapped inside a special leaf which calls Lá Dong. The rice and green bean have to be soaked in water for a day. The pork is usually seasoned with pepper & salt for several hours. Banh Chung is boiled for 6 or 8 hours. Nowadays, families in villages still maintain making stuffed sticky rice cakebefore the lunar New Year but people in the cities do not. They don’t have time to make it and usually go to shops to buy it.”

    (Bánh Chưng là một trong những món ăn truyền thống đặc biết nhất trong dịp tết cổ truyền Việt Nam. Nó được làm từ gạp nếp, thịt lợn và đỗ xanh, tất cả nguyên liệu gói trong một loại lá đặc biệt tên là Lá Dong. Gạo và đỗ xanh phải được ngâm nước khoảng 1 ngày. Thịt lợn thường được ướp với tiêu và muối hàng giờ. Bánh Chưng thường được luộc trong vòng 6 – 8 tiếng. Ngày nay, các gia đình ở vùng nông thôn vẫn giữu truyền thống gói bánh chưng trước tết âm lịch nhưng các gia đình ở thành thị thì không. Họ không có thời gian tự làm và thường đến cửa hàng để mua.)

    Keybab rice noodles is one of the most delicious dishes. Grilled pork with rice noodles heaping piles of fresh greens, and a dipping sauce. We can eat “Kebab rice noodles” with Crab Spring Rolls, which has crispy on the outside of this spring roll, then strong crab taste with black pepper flavor on the inside.

    (Bún chả là một trong những món ăn ngon nhất. Chả (thịt nướng) ăn cùng với bún và rất nhiều loại rau thơm, kèm theo nước chấm. Chúng ta có thể ăn bún chả kèm với nem cua bể, thứ mà có vị giòn tan bên ngoài lớp nem cuốn và vị cua đậm đà cùng với mùi thơm của hạt tiêu ở bên trong.)

    Rice flour rolls and/or pancakes is a mix dishes that is popular in Red River Delta. It sometimes stuffed with ground pork and onion. They are eaten in a variety of ways with many side dishes, including one out of a million kinds of Cha (Chả), which are Vietnamese meats spiced and flavored in a multitude of ways -often ground to a paste and cooked.

    (Bánh cuốn là món ăn trộn nhiều hương vị rất phổ biến ở đồng bằng sông Hồng. Nó được ăn cùng với thịt lợn và hành. Chúng được thưởng thức bằng nhiều cách đa dạng với các thành phần món ăn, trong đó có Chả, món ăn Việt Nam được gia vị theo nhiều cách – thường được làm xay nhuyễn ra và nấu chín.)

      Bánh xèo: Crispy Vietnamese Pancake

    The Crispy Vietnamese Pancake is made of shrimp and pork, also served with dipping sauce. It origins from Korea and Japan and is most popular in the South of Vietnam.

    A very popular yet extremely complicated noodle dish. Also originating from Quang Nam, Mi Quang varies in its pparation and features very sharply contrasting flavors and textures in (if ppared properly) a shallowly filled bowl of broth, noodles, herbs, vegetables, and roasted rice chip.

    (Một món ăn rất phổ biến nhưng cực kỳ phức tạp. Có nguồn gốc từ Quảng Nam, Mì Quảng có sự khác nhau về mặt chuẩn bị và có những mùi vị tương phản rất rõ nét trong các món canh, mì, rau, hoa quả và bánh tráng)

    Trước đây chúng ta thường gọi “Phở” Việt Nam là noodles, tuy nhiên hiện nay từ “Pho” đã được ghi nhận trong từ điển Anh ngữ.

    “This simple staple consisting of a salty broth, fresh rice noodles, a sprinkling of herbs and chicken or beef, features pdominately in the local diet. Pho is cheap, tasty, and widely available at all chúng tôi Hanoi and Saigon styles of pho differ by noodle width, sweetness of broth, and choice of herbs.

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

    Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

    ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

    Cảm nhận học viên ECORP English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tên Tiếng Anh Các Món Ăn Trong Nhà Hàng
  • Tên Món Ăn Tiếng Anh, Từ Vựng Tên Các Món Ăn Thông Dụng Trong Tiếng An
  • Các Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông Trong Tiếng Anh Là Gì? Cách Đọc, Viết 4 Mù
  • Từ Vựng Về Các Mùa Trong Năm Bằng Tiếng Anh
  • Bài Viết Về Các Mùa Trong Năm Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100