Kế Hoạch Dạy Thêm Anh 9

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9
  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9 Bám Sát
  • Kế Hoạch Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 9 Mới Thí Điểm Năm 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Sự Phản Bội Trong Tình Bạn & Tình Yêu Thâm Thúy Nhất
  • Những Câu Nói Hài Hước, Bá Đạo “gây Sốt” Của Giới Trẻ
  • PHÒNG GD&ĐT TRIỆU SƠN

    TRƯỜNG THCS THÁI HÒA

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

    KẾ HOẠCH

    DẠY THÊM TRONG NHÀ TRƯỜNG

    Môn: Tiếng Anh – Khối 9 (Lớp 9A, B)

    Năm học: 2022 – 2022

    Thái Hoà, ngày 28 tháng 8 năm 2022

    1,2,3

    Personal information

    – Friends

    – Clothing

    – Home village

    1. Grammar:

    – Tenses: past simple, past simple with wish, psent perfect

    – Used to

    – The passive

    – Prepositions of time

    – Adverb clauses of result

    2. Vocabulary:

    – Words to describe the geography of a country: climate, population, religions, languages, social customs, habits

    – Words about clothing: types/ styles, colours,

    fashions, material, designs

    – Words to describe the country/ a trip to the

    country: natural landscapes, location, direction, outing activities

    3. Skills

    Speaking

    – Make and respond to introductions

    – Ask and respond to questions on personal pferences

    – Ask for and give information about the geography

    of one’s home country

    – Talk about a picnic in the country

    – Describe directions / locations

    Listening

    Listen to a monologue or a dialogue of 100-120 words for general or specific information

    Reading

    Read a dialogue or a passage of 150-180 words for general or specific information

    Writing

    – Write an argument letter with a frame using suggested ideas or word cues

    – Write an exposition of 80-100 words from picture and word cues

    3tiết/ buổi

    1 buổi/ lớp/tuần

    4,5,6

    Education

    To Lear a foreign language

    1. Grammar:

    – Direct and reported speech

    – Reported questions, here and now words with

    reported speech

    – Modal verbs with if

    2. Vocabulary:

    – Words to describe school settings, study

    courses, school life

    – Words to talk about language study: timetables, courses, subjects, ways of learning, learning activities

    3. Skills

    Speaking

    – Ask for and give information about language study /

    language courses

    – Expss opinions / pferences

    – Talk about methods of study

    Listening

    Listen to monologues or dialogues within 100-120 words for general or specific information

    Reading

    Read a dialogue or a passage of 150-180 words for general or specific information

    Writing

    Write a letter of enquiry within 80-100 words following a model and an outline given

    3tiết/ buổi

    1 buổi/ lớp/tuần

    1 buổi/ lớp/tuần

    9,10,11

    Heath

    – Healthy

    environment

    – Saving energy

    1. Grammar:

    – Conditional sentences: type 1

    – Adjective + that clause

    – Adverb clauses of reason: as, because

    – Connectives: and, but, because, or, so,

    therefore, however

    – Phrasal verbs

    – Suggest + verb-ing

    – Suggest (that)+ subject + should

    2. Vocabulary:

    – Words to talk about the environment around students` life: problems, conservation activities, solutions, activities to protect the environment

    – Words to talk about energy waste problems around students’life and solutions to save energy

    3. Skills

    Speaking

    – Ask for and give reasons

    – Persuade

    – Show concern

    – Make and respond to suggestions

    – Talk about the problems of environment pollution

    and solutions to the problems

    – Talk about the problems of energy waste and solutions to the problems

    Listening

    Listen to a monologue or a dialogue of 100-120 words for general or specific information

    Reading

    Read a dialogue or a passage of 150-180 words for general or specific information

    Writing

    – Write a letter of complaint of 80-

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 9
  • Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Lớp 7 Tại Nhà (Học Phí Gia Sư Toán, Văn, Tiếng Anh Lớp 7)
  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 7
  • Bồi Dưỡng Tiếng Anh Lớp 7, Tài Liệu Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7
  • Giáo Án Dạy Thêm Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 6 Tại Đà Nẵng
  • Giúp Bé Khởi Đầu Bậc Trung Học Cơ Sở Với Những Cách Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6
  • Con Học Lớp 6, Cha Mẹ Cần Lưu Ý Gì?
  • Gia Sư Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi, Giúp Học Sinh Nắm Vững Kiến Thức
  • Cách Dạy Cho Học Sinh Lớp 6 Hiệu Quả
  • Buổi 1Planning:22/9/2015

    Teaching: 29/9

    Period 1st

    Greeting and introduce myself- THE VERB “TOBE”

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    – Greeting.

    – Checking attendance: 6A……………………………

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Personal Pronouns

    Ngôi thứ

    số ít

    số nhiều

    2. The Verb TOBE

    a. Câu khẳng định.= The positive form

    I + am =’m + tên riêng / tính từ / danh từ

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..?Yes, I am/we/they are .No,I/we/they+ be + not

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not

    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    3.Practice:

    Drill exercises 1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.

    My mother / be / tall.

    What / be / his name /?

    The children / be / fine.

    The children / be / good students.

    Her name / not be / Hung.

    Where / he / be / from / ?

    Nga / be / a new student / ?

    This / be / my father.

    You / be / Hoa / ?

    How / you / be / today / ?

    2- Numbers

    I./. Objectives

    – By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use the numbers.

    – Skills: 4 skills

    – Attitude: friendly, polite, respectful

    II./. Teaching aids.

    – Book, planning,….

    III./. Procedures

    A.Class organization.

    B.New lesson.

    1.Warm up:

    Chatting

    2.Presentation:

    Theory

    1. Cardinal Numbers

    – Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5…..29; 2,4,6… 30, 30,

    3.Practice:

    * Write the numbers

    1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21,

    22, 23,24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

    * Chia TOBE (am/ is/are) sao cho thích hợp:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp Hai Qua Bài Hát
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Nhỏ Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Mẹo Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 2 Qua Bài Hát
  • Nội Dung Chính Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 2 Unit 1
  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key
  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • KẾ HOẠCH DẠY THÊM

    Môn: Tiếng Anh 6 thí điểm

    Họ và tên: …………….

    Năm học: 2022 – 2022

    KẾ HOẠCH DẠY THÊM TIẾNG ANH 6

    Cơ sở xây dựng kế hoạch:

    Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2022 – 2022;

    Căn cứ vào văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn;

    Căn cứ vào định mức, chỉ tiêu được giao;

    Đặc điểm tình hình:

    I. Vị trí bộ môn:

    Tiếng Anh là môn học khó và mới đối với học sinh THCS. Môn tiếng Anh đòi hỏi người thầy phải đầu tư nhiều thời gian vào môn dạy.

    Học sinh muốn học tốt môn tiếng Anh phải không ngừng học bài và làm bài tập cũng như chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Qua nhiều năm giảng dạy và qua khảo sát cho thấy đa số học sinh học yếu môn tiếng Anh là những học sinh lười làm bài tập ở nhà, ngại giao tiếp.

    II. Biện pháp thực hiện kế hoạch:

    1. Đối với giáo viên.

    Nhìn vào thực tế việc học và kết quả học tập của học sinh địa phương, cũng như qua nghiên cứu chỉ tiêu chất lượng bộ môn của phòng GD&ĐT, nhà trường đặt ra, bản thân tôi cần phải có biện pháp thích hợp trong quá trình giảng dạy và giáo dục để có kết quả ngày càng cao.

    Trước hết phải nghiên cứu phương pháp, chương trình soạn giảng chu đáo, bởi chương trình là pháp lệnh.

    Dạy bám sát chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng, trong quá trình dạy phải phân phân hóa đối tượng học sinh

    Tham gia bồi dưỡng thay các chuyên đề đầy đủ. Tham gia hội thảo về chuyên môn do phòng GD&ĐT huyện, cụm tổ chức.

    Trong quá trình giảng dạy phải biết kết hợp nhuần nhuyễn 4 kỹ năng trong 1 Unit, phải tạo điều kiện cho học sinh hoạt động tích cực, tự khám phá tìm tòi, phát hiện cái mới, đem lại kết quả cao trong học tập.

    Luôn kiểm tra vở ghi, vở bài tập thường xuyên. Kiểm tra chấm chữa kịp thời, chính xác và khách quan.

    Luôn quan tâm đến từng đối tượng học sinh để có biện pháp giảng dạy thích hợp. Nhằm ngày càng nâng cao chất lượng bộ môn.

    Thường xuyên trò chuyện với học sinh về bộ môn tiếng Anh, về đất nước – con người Anh, về những điều mới mẻ, thú vị để giúp các em ngày càng có ý thức, hứng thú với môn học.

    Luôn cải tiến phương pháp giảng dạy, kết hợp linh hoạt các thủ thuật vừa đem lại hiệu quả cho tiết dạy lại hứng thú cho học sinh.

    Hướng dẫn học sinh cách học từ mới, cách học ngữ pháp, cách học phát âm làm cho dễ nhớ và nhớ lâu và cách tự học bài ở nhà.

    Luôn phải biết trau dồi, tích luỹ kiến thức để tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyện môn nghiệp vụ.

    Cuối cùng là thường xuyên dự giờ đồng nghiệp, đăng ký giờ dạy tốt để trau dồi và học hỏi kinh nghiệp lẫn nhau.

    2. Đối với học sinh.

    – Để học tập tiếng Anh có chất lượng và hiệu quả trước hết phải có đầy đủ sách vở, SGK, SBT, vở BT, vở nháp, …

    – Phải làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị bài cũ, bài mới đầy đủ trước khi đến lớp.

    – Trong giờ học phải tập trung chú ý vào bài giảng, hăng say xây dựng phát biểu ý kiến.

    – Luôn tự giác học hỏi, rèn luyện khả năng giao tiếp với bạn bè.

    – Tích cực tự học tập, hoạt động cặp và nhóm.

    3. Đối với cha mẹ học sinh.

    – Quan tâm đến con em, tạo mọi điều kiện cho các em có thời gian để học.

    – Chuẩn bị cho con em đầy đủ dụng cụ, sách vở học tập, …

    – Theo dõi, nhắc nhở con em làm bài tập, học bài đầy đủ, …

    4. Các lực lượng giáo dục khác.

    – Có sự quan tâm đến học sinh.

    – Tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng dạy học cho cả thầy và trò.

    CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

    Học kỳ I:

    Chất lượng

    Học kỳ II:

    Chất lượng

    Lớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Một Số Web Dạy Nấu Ăn Online Cho Những Tín Đồ Mê Nấu Nướng
  • 10 Trang Web Dạy Nấu Ăn Ngon Nổi Tiếng 2022
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Tại

    --- Bài mới hơn ---

  • Gò Vấp; Tuyển Sinh Thạc Sĩ Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Anh Tại Quận Gò Vấp
  • Khóa Học Tiếng Trung Uy Tín Tại Hải Phòng
  • Đâu Là Trung Tâm Dạy Học Tiếng Đức Tại Hải Phòng Tốt Nhất Hiện Nay?
  • Học Tiếng Đức Tại Hải Phòng
  • Dạy Tiếng Đức Ở Hải Phòng
  • Chương trình Tiếng Anh phổ thông được sắp xếp theo mức độ nâng cao của các đoạn hội thoại, từ vựng hay các công thức ngữ pháp. Chính vì lẽ đó mà việc học những năm đầu tiên là nền tảng vững chắc để xây dựng các kiến thức. Để các em có thể hoàn chỉnh các đoạn văn, đọc hiểu và nắm vững ngữ pháp trước khi làm bài kiểm tra.

    • Lịch khai giảng mỗi tuần.
    • Lớp học từ 3-5 học sinh. Học theo phương pháp “Hướng mục tiêu, cá thể hóa” giúp con bạn tự tin, phát huy năng lực học tập xuất sắc.
    • Cơ sở vật chất tiện nghi, đầy đủ ánh sáng, hiện đại.
    • Giáo viên giảng dạy giàu kinh nghiệm, tâm lý với từng độ tuổi.
    • Báo cáo tiến trình học tập thường xuyên.
    • Luôn theo dõi và tiếp nhận ý kiến từ phụ huynh, học sinh.

    Bảng học phí từng tháng 3-5 học sinh/ giáo viên/ lớp

    Ngoài học tập trung, Điểm 10+ còn cung ứng gia sư giỏi dạy kèm cho học sinh tại nhà

    Đối tượng học viên cần đăng ký học: Lớp 1-12, LTĐH

    • Học sinh mất căn bản tiếng Anh lo sợ khi học cũng như khi làm bài kiểm tra;
    • Học sinh cần hệ thống lại kiến thức, tiếp cận trước chương trình lớp trên, để vào năm học mới tự tin hơn, vượt trội hơn;
    • Học sinh lớp 8 lên 9, cần tạo đà cho năm thi tuyển sinh vào lớp 10;
    • Học sinh lớp 11 lên 12 chuẩn bị cho kỳ thi PTTH quốc gia năm tới;
    • Học sinh cần nâng cao, tăng cường.

    CHÚ Ý:

    • Đăng ký học tiếp chương trình khi hết hè sẽ được giảm 5% học phí.

    Ca học: Có 6 ca học cho học sinh lựa chọn:

    Ghi danh và học tại:

    • Điểm 10+ Quang Trung: 1168 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp, Tp.HCM
    • Điểm 10+ Thống Nhất: 08 Đường số 1, P.16, Q.Gò Vấp, Tp.HCM
    • Điểm 10+ Lê Văn Sỹ: 121 Lê Văn Sỹ, P.13, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM
    • Điểm 10+ Luỹ Bán Bích: 539 Lũy Bán Bích, P.Phú Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM
    • Hotline 0933 39 87 87 – ĐT 028 3895 6006

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách 15 Trung Tâm Anh Ngữ Tại Quận Gò Vấp
  • Trung Tâm Ngoại Ngữ Toeic Ln
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Tốt Nhất Tại Gò Vấp
  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Cho Bé Uy Tín Tại Cần Thơ
  • Top Trung Tâm Dạy Tiếng Anh Cho Người Đi Làm Tại Cần Thơ
  • Học Thêm Anh Văn 11, Giáo Viên Giỏi Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Toán, Lý, Hóa Lớp 11 Tại Nhà
  • Bí Quyết Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 11 Chất Lượng Cao Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Gò Vấp, Tân Phú, Phú Nhuận, Quận 12
  • Kinh Nghiệm Thi Hóa Học Bằng Tiếng Anh – Intertu Education
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 11

    Trung tâm gia sư trọng tín có giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín luôn có đội ngũ giáo viên sinh viên gia sư chuyên khoa ngoại ngữ, khoa tiếng anh nhận dạy kèm tại nhà học sinh môn tiếng anh lớp 11. Trung tâm gia sư trọng tín nhận giới thiệu giáo viên, sinh viên, gia sư giỏi dạy kèm tại nhà học sinh các lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH tại các quận trên Tphcm.

    Trung tâm gia sư trọng tín là trung tâm luyện thi đại học, trung tâm dạy thêm toán lý hóa anh cấp 1 2 3 uy tín và chất lượng tại Tphcm.

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    DẠY KÈM TẠI NHÀ KHẮP TPHCM, gia su dạy kèm tại nhà tphcm , gia su luyện thi đại học tphcm , gia su ôn thi tốt nghiệp, tìm nơi giáo viên luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, địa chỉ giao viên ôn thi vào lớp 6, tim gia sư dạy kèm giỏi, giáo viên luyện thi đại học, tìm gia sư dạy kèm tphcm.

    Nhận dạy kèm tại nhà các môn : Toán – Lý -Hóa – Anh – Văn – Sinh – Sử – Địa – Đàn nhạc -Tin học văn phòng – Vẽ kỹ thuật…

    Dạy kèm các quận trên Tphcm : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Tân, Bình Chánh, Tân Bình, Thủ Đức, Củ Chi, Phú Nhuận, Nhà Bè, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Phú, Bình Dương.

    Dạy kèm các lơp trên Tphcm :dạy kèm lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12, LTĐH

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM

    Điện thoại: (028)66582811, 0946069661, 0906873650, 0946321481, Thầy Tính, Cô Oanh.

    Web: giasutrongtin.vn

    Giáo viên giỏi dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien gioi day them tieng anh lop 11

    Giáo viên anh văn cấp 3 dạy thêm tiếng anh lớp 11, giao vien anh van cap 3 day them tieng anh lop 11

    Nơi dạy thêm anh văn 11 Bình Tân Tphcm, noi day them anh van 11 Binh Tan Tphcm

    Lớp hoc thêm tiếng anh 11 Bình Tân, lop hoc them tieng anh 11 Binh Tan Tphcm

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2, trung tâm dạy toán lí hóa cấp 3

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 2 lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy lý lớp 6 7 8 9

    Trung tâm dạy hóa lớp 8 9

    Trung tâm toán lý hóa lớp 8 9

    Trung tâm dạy toán lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy lý lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy hóa lớp 10 11 12

    Trung tâm dạy toán lý hóa cấp 3 10 11 12

    Bảng giá dạy kèm tại nhà học sinh tham khảo, bảng giá gia sư tại nhà Tphcm

    2 buổi/tuần

    3 buổi/tuần

    4 buổi/tuần

    5 buổi/tuần

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.000.000

    GV:1.200.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 1.400.000

    GV: 1.700.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.000.000

    GV: 2.500.000.

    Lớp: Lá, 1, 2, 3, 4

    SV: 2.400.000

    GV: 3.000.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 1.000.000   GV:1.300.000.

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    Lớp: 5, 6, 7, 8

    SV: 3.000.000 GV:4.000.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.200.000 GV: 1.800.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 1.800.000 GV: 2.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 2.500.000 GV: 3.500.000.

    Lớp: 9, 10, 11

    SV: 3.500.000 GV: 4.500.000.

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    Lớp: 12

    SV: 4.000.000 GV: 4.800.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.000.000 GV: 1.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 1.500.000 GV: 2.500.000

    Lớp: Tin học, vi tính

    SV: 2.500.000 GV: 3.000.000

    Lớp: Ttn học, vi tính

    SV: 3.500.000 GV: 4.200.000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Giấy 4 Ô Ly Chuẩn Violet
  • Kinh Nghiệm Thuê Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Cho Con Tại Hà Nội
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 10
  • Giáo Trình Đại Học Quốc Gia Seoul
  • Tuyển Sinh Đào Tạo Tiếng Hàn Biên Phiên Dịch Cho Tập Đoàn Samsung Và Lg Hàn Quốc
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Tài liệu dạy thêm Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh 6

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 6 nằm trong Thư viện giáo án Tiếng Anh 6 khoa học, chi tiết do VnDoc tổng hợp và biên tập là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô giáo tham khảo soạn giáo án dạy thêm môn Tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Giáo án thiết kế gồm phần ngữ pháp và bài tập luyện tập để thầy cô củng cố kiến thức cho các em. Chúc thầy cô và các em có tiết học hay.

    Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 7 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 9

    I. Aims

    • Giúp học sinh hiểu được động từ TOBE ở thì hiện tại thường.
    • Cuối bài, học sinh có thể áp dụng lý thuyết để làm bài tập.

    II.Teaching aids: white board. III.Content: PERIOD 1:

    I + am =I’m + tên riêng / tính từ /danh từ.

    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)

    You / We / They + are =’re

    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)

    Are + you / they / (we) …..? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not.

    Is + he / she / it ………………? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.

    – Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?

    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)

    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ (nếu số it

    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)

    You / We / They + are not.

    -Dạng viết tắt: I am = I’m

    He is=he’s

    Is not =isn’t

    You are=you’are

    Are not=aren’t

    – Động từ “be” có nghĩa là “thì, là ,ở” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi. Sau “tobe” là N/ADJ/NAME.

    – Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.

    II.EXERCISES: Ex1: Supply the correct form of the Verbs:(10′)

    How old you (be)?

    You (be) fine?

    This (be) Phong?

    He ( not be) a doctor.

    They (not be) teachers.

    -Teacher set the scene and give the model sentences/Students listen.

    -Read in chorus/Inpidually.

    -Teacher explains about TOBE/Students listen and copy.

    +form

    +mean

    +notes

    -Hangs the poster.

    -Teacher explains clearly.

    -Teacher does the first as a model and explain the rules for this kind of exercise.

    1.How old are you?

    -Limits time.

    -Gets feedback and corrects the mistakes.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm
  • 5 Giáo Viên Luyện Thi Tiếng Anh ‘đình Đám’ Tại Hà Nội
  • Dạy Thêm Tiếng Hàn Đồng Xoài

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Giáo Viên Dạy Kèm Tiếng Hàn Ở Bình Phước
  • Thông Báo Lịch Khai Giảng Khóa Học Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • 4 Kênh Học Tiếng Hàn Online Miễn Phí, Hiệu Quả Nhất Trên Kênh Youtube
  • Trung Tâm Hàn Ngữ Ở Hưng Yên
  • Lớp Học Tiếng Hàn Tại Hưng Yên – Nói Chuẩn Như Người Hàn Quốc Trong Vòng 25 Buổi Học, Tai Sao Không?
  • Địa chỉ trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục Đồng Xoài cung cấp miễn phí thông tin giáo viên giỏi, Dạy Thêm Tiếng Hàn Đồng Xoài, sinh viên giỏi dạy kèm, dạy thêm tại nhà cho quý phụ huynh học sinh ở tại Đồng Xoài, trung tâm kết hợp với các trường tiểu học cấp 1, trung học cấp 2 và cấp 3 ở tại Đồng Xoài có rất nhiều giáo viên sư phạm, Dạy Thêm Tiếng Hàn chuyên môn giỏi có kinh nghiệm lâu năm dạy kèm ngoài giờ. Hệ thống Dạy Thêm Tiếng Hàn, thạc sỹ, cử nhân có giấy tờ bằng cấp đầy đủ và kinh nghiệm làm gia sư lâu năm tại Đồng Xoài.

    Xem tại chúng tôi hoặc Hotline: 0971.747.722

    Nếu bạn đang ở Đồng Xoài và có nhu cầu thuê Dạy Thêm Tiếng Hàn? Bạn đừng ngại khoảng cách xa, chúng tôi sẽ cử nhân viên chuyên môn gần trên địa bạn Đồng Xoài hoặc gần bạn nhất để được đăng ký dạy thử trực tiếp tại nhà.

    Xem tại chúng tôi hoặc Hotline: 0971.747.722

    Ngoài cung cấp Giáo viên tiếng anh dạy Đồng Xoài, trung tâm dạy kèm hỗ trợ tại 64 Tỉnh/Thành Trong cả nước bao gồm:

    Hồ Chí Minh, Hà Nội, An Giang, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắk Lắk,Đắk Nông, Đồng Nai, Biên Hòa, Đồng Tháp, Điện Biên, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam,Sài Gòn, TPHCM, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lào Cai, Lạng Sơn, Lâm Đồng, Đà Lạt, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Đào Tạo Chương Trình Xuất Khẩu Lao Động Eps
  • Học Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động Tại Tphcm
  • Trung Tâm Dịch Thuật Tiếng Hàn Tại Tỉnh Hậu Giang
  • Khóa Học Tiếng Hàn Cấp Tốc Tại Hậu Giang
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Hậu Giang
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Tại Tp.hcm

    --- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Thêm, Tăng Cường Tiếng Anh Chất Lượng
  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 12, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1
  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6
  •  

    ​Tổng khai giảng các lớp bồi dưỡng Toán, Lý, Hoá, Văn, Anh học kì 2

     

    Chương trình Tiếng Anh phổ thông được sắp xếp theo mức độ nâng cao của các đoạn hội thoại, từ vựng hay các công thức ngữ pháp. Chính vì lẽ đó mà việc học Tiếng Anh những năm đầu tiên là nền tảng vững chắc để xây dựng các kiến thức. Để các em có thể hoàn chỉnh các đoạn văn, đọc hiểu và nắm vững ngữ pháp trước khi làm bài kiểm tra.

    • Lịch khai giảng mỗi tuần.
    • Lớp học từ 3-5 học sinh. Học theo phương pháp

      “Hướng mục tiêu, cá thể hóa”

      giúp con bạn tự tin, phát huy năng lực học tập xuất sắc.

    • Cơ sở vật chất tiện nghi, đầy đủ ánh sáng, hiện đại.
    • Giáo viên giảng dạy giàu kinh nghiệm, tâm lý với từng độ tuổi.
    • Báo cáo tiến trình học tập thường xuyên.
    • Luôn theo dõi và tiếp nhận ý kiến từ phụ huynh, học sinh.

    Bảng học phí từng tháng 3-5 học sinh/ giáo viên/ lớp

    LỚP HỌC

    1 buổi/ tuần

    2 buổi/ tuần

    3 buổi/ tuần

    Anh văn tiểu học

    350,000

    650,000

    950,000

    Anh văn THCS

    350,000

    650,000

    950,000

    Anh văn THPT

    350,000

    650,000

    950,000

    Ngoài học tập trung, Điểm 10+ còn cung ứng gia sư giỏi dạy kèm cho học sinh tại nhà

    Số Học sinh

    Mầm non, tiểu học

    Lớp 6,7,8

    Lớp 9,10,11

    Lớp 12-LTĐH

    Ghi chú

    1

    170,000

    180,000

    200,000

    250,000

    HP/ buổi/ 90p

    2

    110,000

    130,000

    150,000

    180,000

    3

    90,000

    100,000

    120,000

    150,000

    4

    70,000

    90,000

    100,000

    120,000

    Đối tượng học viên cần đăng ký học: Lớp 1-12, LTĐH

    • Học sinh mất căn bản tiếng Anh lo sợ khi học cũng như khi làm bài kiểm tra;
    • Học sinh cần hệ thống lại kiến thức, tiếp cận trước chương trình lớp trên, để vào  năm học mới tự tin hơn, vượt trội hơn;
    • Học sinh lớp 8 lên 9, cần tạo đà cho năm thi tuyển sinh vào lớp 10;
    • Học sinh lớp 11 lên 12 chuẩn bị cho kỳ thi PTTH quốc gia năm tới;
    • Học sinh cần nâng cao, tăng cường.

    CHÚ Ý:

    • Đăng ký học tiếp chương trình khi hết hè sẽ được giảm 5% học phí.

    Ca học: Có 6 ca học cho học sinh lựa chọn:

    Ca 1: 8h – 9h30

    Ca 3: 14h – 15h30

    Ca 5: 17h30 – 19h

    Ca 2: 9h30 – 11h

    Ca 4: 15h30 – 17h

    Ca 6: 19h – 20h30

    Ghi danh và học tại:

    • Điểm 10+ Quang Trung: 656/15 Quang Trung, P11, Q.Gò Vấp, Tp.HCM

    • Điểm 10+ Thống Nhất: 08 Đường số 1, P.16, Q.Gò Vấp, Tp.HCM

    • Điểm 10+ Phú Nhuận: 509 Huỳnh Văn Bánh, P.14, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM
    • Điểm 10+ Luỹ Bán Bích: 539 Lũy Bán Bích, P.Phú Thạnh, Q.Tân Phú, Tp.HCM

    • Hotline : 0933 39 87 87 – ĐT 028 3895 6006

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh 11
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh 11 Năm 2022
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 11
  • Kinh Nghiệm Thi Hóa Học Bằng Tiếng Anh – Intertu Education
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Gò Vấp, Tân Phú, Phú Nhuận, Quận 12
  • Bt Dạy Thêm Tiếng Anh 8 Unit 1+Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Getting Started
  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends Hệ 7 Năm
  • Bt Tiếng Anh 8 Unit 1 Test 1
  • Giải Getting Started Unit 1 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài
  • Reading is also a favourite way of spending leisure time. The British spend a lot of time reading newspapers and magazines.

    1. A. make B. do C. play D. go
    2. A. many B. more C. much D. most
    3. A. record B. scan C. print D. power
    4. A. with B. for C. on D. about
    5. A. what B. why C. when D. while
    6. A. available B. probable C. abundant D. exclusive
    7. A. drag B. bring C. carry D. take
    8. A. strength B. exercise C. athletics D. psentation
    9. A. voyage B. journey C. visit D. road
    10. A. ages B. numbers C. years D. groups

    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1A 2C 3D 4A 5B

    II. Choose the best answer to fill in the blank.

    1C. listening 2B. doing gardening 3C. watching 4D.window shopping 5B. sitting

    6D. doing 7A. going 8C. getting/ staying 9B. making 10.A . help

    III. Fill each blank with a word/ phrase in the box.

    1.Melodies 2. Reading 3. Comics 4. Games 5. Making crafts 6. Leisure time

    7. doing 8. The most 9. Leisure activities 10. skateboarding

      1B 2D 3A 4B 5C 6A 7D 8B 9C 10A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Gia Sư Dạy Tiếng Đức Tại Nhà Uy Tín Hiệu Quả
  • Các Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Ở Việt Nam
  • Top 7 Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Nhất Tại Hà Nội 2022
  • Trung Tâm Dạy Học Tiếng Đức Uy Tín Và Tốt Nhất Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Đức Uy Tín Ở Tphcm
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100