Top 18 # Dạy Học Tiếng Anh Lớp 3 Bài 1 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1: Hello (Lý Thuyết Sgk) Lời Giải Bài Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023

Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) Lời giải bài học Tiếng Anh lớp 3 Unit 1

Unit 1: Hello – Xin chào

mocnoi.com tổng hợp và giới thiệu đến các thầy cô và các em học sinh Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello (Lý thuyết SGK) để các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo khi soạn bài và các em học sinh có thể tự ôn tập bài học ở nhà. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) Unit 1: Hello

Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 1 (Bài học 1) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

d) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b 2. a

Audio script

1. Nam: Hello. I’m Nam.

Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. Mai: Hello. I’m Mai.

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

b) Bye, Nam.

Tạm biệt, Nam.

Bye, Mai.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

Audio script

1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2. Nam: How are you, Miss Hien?

Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

Nam: I’m fine, thank you.

3. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: Goodbye, Miss Hien.

4. Nam: Bye, Mai.

Mai: Bye, Nam.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

1. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

2. Mai: Bye, Nam.

Nam: (2) Bye, Mai.

3. Nam: How are you, Quan?

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

How are you?

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 3. (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

h hello Hello Nam. (Xin chào Nam)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Audio script

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello Xin chào

Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

Hi, Mai Chào, Mai

I’m Nam Mình là Nam

Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2 – a Hi. I’m Nam.

Hello, Nam. I’m Mai.

3 – b Bye, Mai.

Bye, Nam.

4 – c How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

4. How are you? Bạn khỏe không?

5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Bài 6. Project (Dự án).

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

Ví dụ:

School: Kim Dong Class: 3A

Name: Phuong Trinh

Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 / 2023

I. Circle A, B or C. (2 points)

1……….do you spell your name?

A. What B. How C. Who

2. My chúng tôi Tony.

A. name B. name’s C. are

3. What’s chúng tôi ?

A. you B. your C. I

4. chúng tôi friend Nam.

A. is B. it C. are

II. Look, read, and complete. (2 points)

thanks this name you

Nam: Hello, Mai.

Mai: Hi, Nam. How are ……………?

Nam: I’m fine , ………… And you?

Mai: I’m fine, too.

Nam: ……….. is Tony.

Mai: Hi, Tony. How do you spell your ………..?

Tony: T-O-N-Y.

1. is / name /What / your / ?

………………………………………………………………….

2. Peter / is / name / My /.

………………………………………………………………..

3. thanks / am / fine, / I / .

…………………………………………………………………

4. friend / is / This / my/ .

………………………………………………………………………

5. spell / you / name / How / your / do/ ?

………………………………………………………………………

IV. Match column A with B.( 2 points )

Answer: 1. 2. 3. 4. 5.

V. Answer the questions about you. ( 2 points )

1. What’s your name ?

………………………………………………

2. How are you ?

………………………………………….

3. How old are you ?

……………………………………..

4. How do you spell your name ?

…………………………………………………………

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 1: Hello / 2023

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào

Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến bạn: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 1: Hello – Xin chào. Mời các bạn tham khảo.

Ngữ pháp – Unit 1 – Hello:

Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

1. Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt:

– Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân. Đây là từ để chào hỏi rất thân mật.

Ngoài các câu chào trên (Hi, Hello), người ta còn dùng Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) để chào, câu này lịch sự hơn hai cách chào trên.

– Good morning: Chào buổi sáng

– Good afternoon: Chào buổi chiều

– Good evening: Chào buổi tối

– Good night!: Chúc ngủ ngon! (Chào khi đi ngủ) hay còn dùng để chào tạm biệt vào buổi tối.

2. Thông thường khi tự giới thiệu về bản thân, ta thường sử dụng mẫu câu bên dưới:

I am + name (tên).

Tên mình là…

Dạng viết tát: I am -► I’m.

Ex: I am Thao.

Mình tên là Thảo.

Bạn có khỏe không?

Đáp: I’m fine. / Fine.

Mình khỏe.

Thank you. / Thanks. And you?

Cảm ơn. Còn bạn thì sao?

“How” có nghĩa là “thế nào, ra sao?”, ở đây người ta sử dụng động từ “to be” là “are” bởi vì chủ ngữ thể hiện trong câu là “you”.

Thank you = Thanks: có nghĩa là “cảm ơn”.

4. Nói và đáp lại lời cảm ơn:

Fine. Thanks.

Khỏe. Cảm ơn.

* Có thể sử dụng “And how are you? ” thay vì “And you?”.

5. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

– Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

– Đáp lại lời chào tạm biệt: Bye. See you later.

Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I’m chúng tôi chào Mai. Mình là Nam. Lesson 1 (Bài học 1)

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xm chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rốt vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

d) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

1. b 2. a

Audio script

1. Nam: Hello. I’m Nam.

Quan: Hello, Nam. I’m Quan. Nice to meet you.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. Mai: Hello. I’m Mai.

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

2. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello ẳ I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Xin chào. Cô là cô Hiền.

Rất vui được gặp cô.

Rất vui được gặp cô.

Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao? Lesson 2 (Bài học 2)

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

b) Bye, Nam.

Tạm biệt, Nam.

Bye, Mai.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Mình khỏe, càm ơn bạn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

a – 4 b – 3 c – 2 d – 1

1. Miss Hien: Hello. I’m Miss Hien.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2. Nam: How are you, Miss Hien?

Miss Hien: I’m fine, thanks. And you?

Nam: I’m fine, thank you.

3. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: Goodbye, Miss Hien.

4. Nam: Bye, Mai.

Mai: Bye, Nam.

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

1. Miss Hien: Goodbye, class.

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

2. Mai: Bye, Nam.

Nam: (2) Bye, Mai.

3. Nam: How are you, Quan?

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

How are you?

Bạn khỏe không?

Fine, thanks.

Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết) Lesson 3. (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

b b ye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)

h h ello Hello Nam. (Xin chào Nam)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello Xin chào

Hello, I’m Mai Xin Chào, mình là Mai

Hi, Mai Chào, Mai

I’m Nam Mình là Nam

Nice to meet you Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2 – a Hi. I’m Nam.

Hello, Nam. I’m Mai.

3- b Bye, Mai.

Bye, Nam.

4 – c How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

4. How are you? Bạn khỏe không?

5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Bài 6. Project (Dự án).

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

Ví dụ:

School: Kim Dong Class: 3A

Name: Phuong Trinh

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3 / 2023

Dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ em 2 – 3 tuổi là một phần rất quan trọng trong bất cứ khóa học tiếng Anh nào. Và việc tìm ra các cách dạy tiếng Anh hiệu quả là điều vô cùng cần thiết. Các từ vựng phải được giới thiệu với trẻ một cách ấn tượng, thu hút và có thể để lại dấu ấn sâu đậm trong ký ức của trẻ. Vậy làm thế nào để đạt được điều này?

3 bước tuyệt vời để dạy từ vựng tiếng Anh cho bé

Theo các nghiên cứu khoa học, để có được hiệu quả khi học từ mới, chúng ta cần phải trải qua 3 giai đoạn:

Tiếp cận và hiểu từ vựng

Củng cố kiến thức đã được học

Sử dụng từ vựng

Lưu ý:

Có một số từ vựng chúng ta không thể dạy bằng hình ảnh. Trong trường hợp này, sử dụng từ đồng nghĩa, định nghĩa và sử dụng từ trong một ngữ cảnh cụ thể là cách để trẻ học từ vựng tốt nhất!

Có 3 cách để trẻ củng cố kiến thức từ đó ghi nhớ kiến thức sâu hơn. Cụ thể như sau:

Trò chơi Bingo

Trò chơi kết hợp

Với trò chơi này, chúng ta có thể yêu cầu trẻ có nhiều kiến thức và kỹ năng hơn. Bạn có thể yêu cầu trẻ tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa, hoặc một từ biểu thị nội dung nào đó. Trò chơi này phù hợp với các bé ở độ tuổi tiểu học hơn so với các bé độ tuổi mầm non.

Điền vào chỗ trống (với 4 đáp án tùy chọn)

Cha mẹ có thể đưa cho bé một đoạn văn bản bất kỳ (tốt nhất là những mẩu truyện, lời bài hát bé quen thuộc) với những khoảng trống và yêu cầu bé chọn 1 trong 4 đáp án phù hợp để điền vào những khoảng trống đó.

Giai đoạn 3: Sử dụng vốn từ vựng đã có

Để trẻ biết cách sử dụng vốn từ vựng đã được học, thầy cô, cha mẹ có thể sử dụng một số phương pháp như:

Trò chơi mô tả

Chúng ta có thể yêu cầu bé mô tả bằng lời hoặc bằng văn bản. Thầy cô/ cha mẹ có thể cung cấp cho con một số hướng dẫn chẳng hạn như cung cấp các từ cơ bản để bé ghép thành câu.

Điền vào chỗ trống (không có đáp án tùy chọn)

Bản đồ tư duy

Có thể tổ chức trò chơi này thành một trò chơi thi đấu tập thể bằng cách:

Chia lớp thành 2 nhóm khác nhau, mỗi nhóm cử một người đại diện.

2 nhóm oẳn tù tì để quyết định xem nhóm nào sẽ thi đấu trước.

Chơi đến khi có một nhóm bỏ cuộc thì nhóm còn lại sẽ chiến thắng.

Lưu ý:

Tomokid giới thiệu công cụ dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ tiểu học

Bên cạnh việc tìm ra một phương pháp dạy từ vựng cho bé hiệu quả, cha mẹ cũng cần tìm kiếm cho mình những công cụ giảng dạy phù hợp với nhu cầu cũng như đặc điểm tâm lý của bé.

Công cụ không thể thiếu trong quá trình dạy trẻ học tiếng Anh là sách. Ngoài sách, cha mẹ cũng có thể cho trẻ học tập thông qua một số phần mềm, ứng dụng để quá trình học tập trở nên thú vị và hấp dẫn hơn.

Sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em tiểu học

Phần mềm học từ vựng tiếng Anh cho bé tiểu học

Learn English with Babbel

Đây là một ứng dụng giúp trẻ học từ vựng vô cùng tốt. Không chỉ thế, với Learn English with Babbel, các con sẽ được tiếp cận với ngôn ngữ mới bằng cả 4 cách: nhân dạng âm thanh- nhận dạng hình ảnh- chính tả và điền vào chỗ trống.

SpellingCity