Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100& Cách Đọc

--- Bài mới hơn ---

  • Số Đếm Tiếng Anh Từ 100 Đến 1000
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Đọc Số Và Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, Đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệ
  • Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung Ứng Dụng Part 3
  • Bảng số đếm từ 1 đến 100, cách dùng và cách đọc số đếm hàng chục, trăm, ngàn, triệu, tỉ…trong tiếng anh cũng như một số quy tắc khi sử dụng số đếm chuẩn nhất.

    Danh sách số đếm từ 1 đến 100 trong tiếng anh

    Cách dùng số đếm trong tiếng anh

    Số đếm thường được dùng khi:

    Ví dụ: I have two sisters. Tôi có hai chị em. There are thirty-one days in May. Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm.

    Ví dụ: I am twenty-three years old. Tôi 23 tuổi. My sister is twenty-one years old. Em gái tôi 21 tuổi.

    Ví dụ: My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven. (263-3847) Số điện thoại của tôi là 263-3847.

    Ví dụ: She was born in nineteen eighty-nine. Cô ấy sinh năm 1989

    America was discovered in fourteen ninety-two. Châu Mỹ được phát hiện năm 1492.

    Lưu ý khi đọc số đếm trong tiếng anh

    Chúng ta chia năm ra từng cặp, ví dụ năm 1975 được đọc là nineteen seventy-five. Quy tắc này áp dụng cho đến năm 1999. Từ năm 2000 chúng ta phải nói two thousand (2000), two thousand and one (2001),… Thay vì nói One Hundred, bạn có thể nói A hundred. Ví dụ số 123 được đọc là one hundred and twenty-three hoặc a hundred and twenty-three.

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh chuẩn nhất

    * Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.

    Thí dụ: 110 – one hundred and ten 1,250 – one thousand, two hundred and fifty 2,001 – two thousand and one

    * Trong tiếng Việt, ta dùng dấu . (dấu chấm) để phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái. Nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy) 57,458,302

    * Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm S khi chỉ muốn cho biết số lượng của danh từ đi liền sau số. VD: THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )

    * Nhưng khi bạn muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm S vào số chỉ số lượng con số VD: FOUR NINES, 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 SỐ 0

    * Ngoài ra, những số sau đây khi thêm S sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, nhớ là bạn phải có OF đằng sau:

    • TENS OF = hàng chục..
    • DOZENS OF = hàng tá…
    • HUNDREDS OF = hàng trăm
    • THOUSANDS OF = hàng ngàn
    • MILLIONS OF = hàng triệu
    • BILLIONS OF = hàng tỷ

    Thí dụ: EVERYDAY, MILLIONS OF PEOPLE IN THE WORLD ARE HUNGRY. (Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói) * Cách đếm số lần:

    • ONCE = một lần (có thể nói ONE TIME nhưng không thông dụng bằng ONCE)
    • TWICE = hai lần (có thể nói TWO TIMES nhưng không thông dụng bằng TWICE)

    Từ ba lần trở lên, ta phải dùng ” Số từ + TIMES” : + THREE TIMES = 3 lần + FOUR TIMES = 4 lần – Thí dụ: + I HAVE SEEN THAT MOVIE TWICE. = Tôi đã xem phim đó hai lần rồi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100
  • Cách Dạy Trẻ 4 Tuổi Học Số Đếm Không Cần Bút Tập
  • Tất Tần Tật Về Số Thứ Tự, Số Đếm Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Kí Tự Tiếng Anh Trong Lời Nhắn Điện Thoại Và Email
  • Một Số Phương Pháp Dạy Kĩ Năng Đọc Tiếng Anh
  • Số Đếm Tiếng Anh Từ 100 Đến 1000

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Đọc Số Và Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, Đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệ
  • Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung Ứng Dụng Part 3
  • Top10 Phần Mềm, App, Ứng Dụng Dịch Tiếng Trung (Update 2022) (Smartphone)
  • Hướng dẫn các bạn đọc số đếm trong tiếng Anh từ 100 đến 1000 và cách sử dụng chuẩn nhất.

    Trong các bài viết trước, chúng tôi đã giới thiệu tới các bạn số đếm trong tiếng Anh từ 1 đến 100. Trong bài viết này chúng tôi tiếp tục giới thiệu đến các bạn số đếm trong tiếng Anh từ 100 đến 1000.

    1. Số đếm trong tiếng Anh từ 100 đến 1000

    – 103: one hundred and three

    – 104: one hundred and four

    – 105: one hundred and five

    – 107: one hundred and seven

    – 108: one hundred and eight

    – 109: one hundred and nine

    – 111: one hundred and eleven

    – 112: one hundred and twelve

    – 113: one hundred and thirteen

    – 114: one hundred and fourteen

    – 115: one hundred and fifteen

    Học cách sử dụng số đếm trong tiếng Anh

    2.1. Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục

    110 – one hundred and ten

    1,250 – one thousand, two hundred and fifty

    2,001 – two thousand and one

    2.2. Dùng dấu phẩy (,) để phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái

    2.3. Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm S khi chỉ muốn cho biết số lượng của danh từ đi liền sau số

    THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )

    2.4. Nhưng khi bạn muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm S vào số chỉ số lượng con số

    FOUR NINES, 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 SỐ 0

    2.5. Ngoài ra, những số sau đây khi thêm S sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, nhớ là bạn phải có OF đằng sau

    Everyday, millions of people in the world are hungry. (Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói)

    Với số đếm từ 100 đến 1000, chỉ cần bạn luyện tập hàng ngày là có thể nhớ được rồi. Bạn có thể sử dụng thêm phần mềm phát âm tiếng Anh của chúng tôi để biết cách đọc khi gặp từ mới, tránh tình trạng tự đọc và dẫn đến đọc sai.

    Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Thiên Nga (Lopngoaingu.com)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100& Cách Đọc
  • Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100
  • Cách Dạy Trẻ 4 Tuổi Học Số Đếm Không Cần Bút Tập
  • Tất Tần Tật Về Số Thứ Tự, Số Đếm Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Kí Tự Tiếng Anh Trong Lời Nhắn Điện Thoại Và Email
  • Cách Đọc Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Số Đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100& Cách Đọc
  • Số Đếm Tiếng Anh Từ 100 Đến 1000
  • Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Hướng Dẫn Đọc Số Và Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh, Viết, Đếm Số Hàng Chục, Trăm, Nghìn, Triệ
  • 1: One 11 eleven 21 twenty- one 31 thirty- one 41 forty- one

    2: Two 12 twelve 22 twenty- two 32 thirty- two 42 forty- two

    3: Three 13 thirteen 23 twenty- three 33 thirty- three 43 forty- three

    4 : Four 14 fourteen 24 twenty- four 34 thirty- four 44 forty- four

    5: Five 15 fifteen 25 twenty- five 35 thirty- five 45 forty- five

    6: Six 16 sixteen 26 twenty- six 36 thirty- six 46 forty- six

    7: Seven 17 seventeen 27 twenty- seven 37 thirty- seven 47 forty- seven

    8: Eight 18 eighteen 28 twenty- eight 38 thirty- eight 48 forty- eight

    9: Nine 19 nineteen 29 twenty- nine 39 thirty- nine 49 forty- nine

    10: Ten 20 twenty 30 thirty 40 forty 50 fifty

    (Số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 100)

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh từ 51 đến 100

    51 fifty- one 61 sixty- one 71 seventy- one 81 eighty- one 91 ninety- one

    52 fifty- two 62 sixty- two 72 seventy- two 82 eighty- two 92 ninety- two

    53 fifty- three 63 sixty- three 73 seventy- three 83 eighty- three 93 ninety- three

    54 fifty- four 64 sixty- four 74 seventy- four 84 eighty- four 94 ninety- four

    55 fifty- five 65 sixty- five 75 seventy- five 85 eighty- five 95 ninety- five

    56 fifty- six 66 sixty- six 76 seventy- six 86 eighty- six 96 ninety- six

    57 fifty- seven 67 sixty- seven 77 seventy- seven 87 eighty- seven 97 ninety- seven

    58 fifty- eight 68 sixty- eight 78 seventy- eight 88 eighty- eight 98 ninety- eight

    59 fifty- nine 69 sixty- nine 79 seventy- nine 89 eighty- nine 99 ninety- nine

    60 sixty 70 seventy 80 eighty 90 ninety 100 one hundred

    2. Cách dùng số đếm trong tiếng anh

    – Số đếm thường được dùng để đếm số lượng:

    Ex: I have two sisters. Tôi có hai chị em. There are thirty-one days in May (Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm)

    – Dùng để cho biết tuổi

    Ex: I am twenty-three years old ( Tôi 23 tuổi)

    My sister is twenty-one years old (Em gái tôi 21 tuổi)

    (Số đếm dùng để biết tuổi)

    – Số đếm trong tiếng anh còn dùng để cho biết số điện thoại:

    Ex: My phone number is two-six-three, three-eight-four-seven (Số điện thoại của tôi là 263-3847)

    – Để giới thiệu năm sinh:

    Ex: She was born in nineteen eighty-nine (Cô ấy sinh năm 1989)

    America was discovered in fourteen ninety-two (Châu Mỹ được phát hiện năm 1492)

    – Lưu ý khi đọc số đếm trong tiếng anh

    Khi đọc số năm, chúng ta chia năm ra từng cặp

    Ex: năm 1965 được đọc là nineteen sixty-five. Quy tắc này áp dụng cho đến năm 1999 còn từ năm 2000 chúng ta phải đọc two thousand (2000), two thousand and two (2002)

    Thay vì bạn nói One Hundred thì bạn có thể nói A hundred

    Ex : số 124 được đọc là one hundred and twenty-four hoặc a hundred and twenty-four.

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh chuẩn nhất :

    – Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm “and” ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.

    Ex: 110 – one hundred and ten

    1,250 – one thousand two hundred and fifty

    2,001 – two thousand and one

    – Trong tiếng Việt, ta thường dùng dấu chấm để phân cách mỗi 3 đơn vị số tính từ phải sang trái. Nhưng trong tiếng Anh, quy tắc là phải dùng dấu phẩy ( 57,458,302)

    – Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm “S” (cho dù là số lớn) , mà ta thêm “S” vào danh từ đứng sau số đếm.

    Ex: THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )

    (Cách dùng số đếm trong tiếng anh)

    – Trong trường hợp khi bạn muốn dùng số đếm trong tiếng anh để nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm S vào số chỉ số lượng con số

    Ex: FOUR NINES = 4 SỐ 9,

    2 ZEROS = 2 SỐ 0

    TENS OF = hàng chục..

    DOZENS OF = hàng tá…

    HUNDREDS OF = hàng trăm

    THOUSANDS OF = hàng ngàn

    MILLIONS OF = hàng triệu

    BILLIONS OF = hàng tỷ

    Ex : Everyday, millions of people in the world are hungry (Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói)

    – Dùng số đếm trong tiếng anh để đếm số lần:

    ONCE = một lần (bạn có thể nói ONE TIME nhưng không phổ biến bằng ONCE)

    TWICE = hai lần (bạn có thể nói TWO TIMES nhưng không phổ biến bằng TWICE)

    Lưu ý, từ ba lần trở lên, ta phải dùng cách khác : ” Số từ + TIMES”

    Ex : THREE TIMES = 3 lần

    FOUR TIMES = 4 lần

    I have seen that movie twice ( Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)

    Tuyền Trần

    Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dạy Trẻ 4 Tuổi Học Số Đếm Không Cần Bút Tập
  • Tất Tần Tật Về Số Thứ Tự, Số Đếm Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc Kí Tự Tiếng Anh Trong Lời Nhắn Điện Thoại Và Email
  • Một Số Phương Pháp Dạy Kĩ Năng Đọc Tiếng Anh
  • 3 Cách Học Các Thì Trong Tiếng Anh Đơn Giản Cần Biết
  • Số Đếm Tiếng Nhật Từ 1 Đến 10, 100, 1000, Đếm Đồ Vật, Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đếm Số Trong Tiếng Nhật
  • Số Đếm Trong Tiếng Nhật:hướng Dẫn Học, Đọc Từ A
  • Cách Đếm Trong Tiếng Nhật Chính Xác Nhất
  • Số Đếm Và Thứ Tự Trong Tiếng Nhật
  • Học Số Đếm,tuổi,vật,ngày Tháng Tiếng Nhật Tưởng Dễ Mà Dễ Không Tưởng
  • Cách đọc, viết và phát âm số đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10, 100, 1000 và các nhóm đếm theo quy định tiếng Nhật phổ biến nhất dành cho người mới học tiếng Nhật đầy đủ, chính xác nhất.10 bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cực chuẩnSố đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10 1 : ichi いち2 : ni  に3 : san  さん4 : yon  よん5 :…

    Cách đọc, viết và phát âm số đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10, 100, 1000 và các nhóm đếm theo quy định tiếng Nhật phổ biến nhất dành cho người mới học tiếng Nhật đầy đủ, chính xác nhất.

    • 10 bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất
    • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cực chuẩn

    Số đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10

    1 : ichi  いち

    2 : ni 

    3 : san  さん

    4 : yon  よん

    5 : go 

    6 : roku  ろく

    7 : nana  なな

    8 : hachi  はち

    9 : kyuu  きゅう

    10: juu  じゅう

    Cách nói và viết số đếm tiếng Nhật khá giống với cách viết và nói tiếng Việt Nam, điều này sẽ giúp việc học đếm số tiếng Nhật trở nên đơn giản hơn rất nhiều.

    Chẳng hạn:

    Trong tiếng Việt, để phát âm số 11 chúng ta sẽ kết hợp phát âm giữa số 10 (“mười”) và số 1 (“một”) ( để trở thành số “mười một”). Vậy trong tiếng Nhật, số 11 = juu (10) + ichi (1). Cách viết cũng tương tự như tiếng Việt, kết hợp cách viết số 10 (じゅう) và số 1 (いち) chúng ta được số 11 (じゅういち).

    Đối với các số từ 20 trở đi, trong tiếng Việt chúng ta viết là “hai mươi” thì tiếng Nhật được viết “じゅういち”, tức là kết hợp に (2) và じゅう (10).

    Kết hợp các số tương tự theo công thức trên ta được cách viết và cách phát âm số đếm từ 1 đến 99.

    Số đếm tiếng Nhật từ 100

    Đối với từ vựng tiếng Nhật, 100: hyaku (được viết là “ひゃく”), có một lưu ý là đối với số 100, chúng ta không thêm số 1 (ichi).

    Trong tiếng Việt, các số có hàng chục là “0”, khi nói hoặc viết cần thêm chữ “linh” để chỉ số 0 đó, chẳng hạn 101 sẽ được viết “một trăm linh một” và phát âm đúng như thế.

    Nhưng trong tiếng Nhật 101 sẽ chỉ là “ひゃくいち”và được phát âm là ” hyaku ichi” (để dễ nhớ bạn có thể nhớ nó là “trăm (100) một (1)” (hãy nhớ trong tiếng Nhật 100 không được viết hay phát âm số 1 (ichi)).

    Đếm đồ vật bằng tiếng Nhật thế nào?

    Những số đếm trong tiếng Nhật trên chỉ dùng để đếm số hay đếm tiền. Vậy còn những trường hợp khác như đếm có bao nhiêu con gà,bao nhiêu cái quạt,bao nhiêu bông hoa. . . thì chúng ta phải sử dụng cách đếm như thế nào.

    Trong tiếng Nhật chia ra làm nhiều nhóm riêng biệt, và mỗi nhóm lại có cách đếm khác nhau, rồi trong mỗi nhóm lại có vài trường hợp đặc biệt nữa. Ví dụ:

    • 2 đôi giày là ni soku にそく,
    • 3 đôi giày là san zoku さんぞく (soku ko phải là đôi giày, mà chỉ là cái đuôi đi sau số đếm thôi).

    Ví dụ như câu:

    kutsu ga ni soku arimasu. くつ が にそく あります

    (kutsu: đôi giày, ga: là trợ từ, ni soku: 2 đôi, arimasu: có)

    Chữ soku sẽ thay đổi ở những nhóm đồ vật khác nhau.

    Ví dụ:hon ga san satsu arimasu. ほん が さんさつ ありま す

    (hon: quyển sách, san satsu: 3 cái)

    Trong tiếng Nhật chia rất nhiều nhóm để đếm. Mỗi nhóm giống nhau về các biến thể của nó (như ví dụ soku và zoku ở trên).

    Nhóm 1: (rắc rối nhất)

    Đếm đồ vật dài (bút, chai, trái chuối):

    số đếm + hon/bon/pon  ほん/ぼん/ぽん_

    Đếm ly, cốc, tách, chén:

    số đếm + hai/bai/pai  はい/ばい/ぱい

    Đếm thú vật nhỏ (mèo, cá, côn trùng):

    số đếm + hiki/biki/piki  ひき/びき/ぴき

    Các biến thể trong nhóm này:

    1 cái/con: ip + pon/pai/piki  いっぽん/いっぱい/いっぴき

    6 cái/con: rop + pon/pai/piki  ろっぽん/ろっぱい/ろっぴき

    8 cái/con: hap + pon/pai/piki  はっぽん/はっぱい/はっぴき

    10 cái/con: jup/jip + pon/pai/piki じゅっぽん(じっぽん)/じゅっぱ い(じっぱい)/じゅっぴき(じっ ぴ き)

    3 cái/con: san + bon/bai/biki  さんぼん/さんばい/さんびき

    Hỏi bao nhiêu: nan + bon/bai/biki なんぼん/なんばい/なんびき

    Còn lại đều là số đếm bình thường + hon/hai/hiki

    Đếm nhà: số đếm + ken/gen  けん/げん

    Đếm tầng lầu: số đếm + kai/gai  かい/がい

    Các biến thể trong nhóm này:

    1 căn/tầng: ik + ken/kai  いっかい

    6 căn/tầng: rok + ken/kai  ろっかい

    8 căn/tầng: hak + ken/kai  はっかい

    10 căn/tầng: juk/jik + ken/kai  じゅっかい(じっかい)

    3 căn/tầng: san + gen/gai  さんげん/さんがい

    Hỏi bao nhiêu: nan + gen/gai なんげん/なんがいCòn lại đều là số đếm bình thường + ken/kai

    Đếm đồ vật theo cặp (giày, dép): số đếm + soku/zoku そく/ぞく

    Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể “6” (nghĩa là 6 đôi thì vẫn là roku soku ろくそく chứ ko phải ros soku)

    Còn lại đều là số đếm bình thường + soku

    Đếm đồ vật nhỏ (cục gôm, xí ngầu): số đếm + ko こ

    Đếm tháng: số đếm + kagetsu かげつ

    Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể “3” và “hỏi bao nhiêu” (nghĩa là 3 lần vẫn là san kai さんかい, 3 tháng vẫn là san kagetsu さんかげつ)

    Trường hợp đặc biệt: riêng 6 tháng còn có 1 từ khác hantoshi はんとし (nửa năm).

    Đếm sách vở: số đếm + satsu  さつ

    Đếm đồ vật theo bộ (quần áo): số đếm + chaku  ちゃく

    Các biến thể trong nhóm này: (chú ý, ko có biến thể “6”)

    Đếm tuần: số đếm + shuukan  しゅうかん

    1 tuổi/cái/tuần: is + sai/satsu/chaku/shuukan いっさい/いっさつ/いっちゃく/ いっじゅうかん

    8 tuổi/cái/tuần: has + sai/satsu/chaku/shuukan はっさい/はっさつ/はっちゃく/ はっしゅうかん

    10 tuổi/cái/tuần: jus/jis + sai/satsu/chaku/shuukan じゅっさい/じゅっさつ/じゅっち ゃく/じゅっしゅうかん

    Đếm thứ tự: số đếm + ban ばん

    Đếm đồ vật mỏng (lá thư, tờ giấy, áo sơ mi): số đếm + mai まい

    Nhóm này ko có biến thể.

    Đếm máy móc, xe cộ: số đếm + dai だい

    9 ngày, ngày 9: kokonoka  ここのか

    10 ngày, ngày 10: tooka  とおか

    14 ngày, ngày 14: juu yokka  じゅうよっか

    17 ngày, ngày 17: juu shichi nichi  じゅうしちにち

    19 ngày, ngày 19: juu ku nichi  じゅうくにち

    20 ngày, ngày 20: hatsuka  はつか

    24 ngày, ngày 24: ni juu yokka  にじゅうよっか

    27 ngày, ngày 27: ni juu shichi nichi にじゅうしちにち

    29 ngày, ngày 29: ni juu ku nichi  にじゅうくにち

    Với cách học, đọc số đếm trong tiếng Nhật chuẩn và đầy đủ nhất mà chúng tôi đã tổng hợp được, hy vọng sẽ giúp bạn trong nhiều trường khi dùng tiếng Nhật.

    Nhóm 5

    từ khoá

    Đếm sách vở: số đếm + satsu  さつ

    Đếm đồ vật theo bộ (quần áo): số đếm + chaku  ちゃく

    Các biến thể trong nhóm này: (chú ý, ko có biến thể “6”)

    Đếm tuần: số đếm + shuukan  しゅうかん

    1 tuổi/cái/tuần: is + sai/satsu/chaku/shuukan いっさい/いっさつ/いっちゃく/ いっじゅうかん

    8 tuổi/cái/tuần: has + sai/satsu/chaku/shuukan はっさい/はっさつ/はっちゃく/ はっしゅうかん

    10 tuổi/cái/tuần: jus/jis + sai/satsu/chaku/shuukan じゅっさい/じゅっさつ/じゅっち ゃく/じゅっしゅうかん

    Đếm thứ tự: số đếm + ban ばん

    Đếm đồ vật mỏng (lá thư, tờ giấy, áo sơ mi): số đếm + mai まい

    Nhóm này ko có biến thể.

    Đếm máy móc, xe cộ: số đếm + dai だい

    9 ngày, ngày 9: kokonoka  ここのか

    10 ngày, ngày 10: tooka  とおか

    14 ngày, ngày 14: juu yokka  じゅうよっか

    17 ngày, ngày 17: juu shichi nichi  じゅうしちにち

    19 ngày, ngày 19: juu ku nichi  じゅうくにち

    20 ngày, ngày 20: hatsuka  はつか

    24 ngày, ngày 24: ni juu yokka  にじゅうよっか

    27 ngày, ngày 27: ni juu shichi nichi にじゅうしちにち

    29 ngày, ngày 29: ni juu ku nichi  にじゅうくにち

    Trên đầy là những cách học số đếm trong tiếng Nhật chuẩn và đầy đủ nhất mà Akira đã tổng hợp được, hy vọng sẽ giúp bạn trong nhiều trường hợp.

    từ khoá

    • cách đọc và viết số trong tiếng nhật
    • cách đếm số tháng trong tiếng nhật
    • cách đọc số tiền trong tiếng nhật
    • luyện nghe số đếm tiếng nhật
    • số đếm tiền trong tiếng nhật

    chúng tôi Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

    Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Ở Đâu Tại Sài Gòn?
  • Trung Tâm Tiếng Nhật Uy Tín Tại Quận 10 Tp. Hcm
  • Học Phí Các Khóa Học Tiếng Nhật Tại Trung Tâm Tiếng Nhật Sofl
  • Các Khóa Học Tiếng Nhật Tại Trung Tâm Tiếng Nhật Sofl
  • Học Tiếng Nhật Ở Trung Tâm Sofl Có Tốt Không
  • Học Tiếng Đức Số Đếm Từ 0 Đến 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Từ Vựng Tiếng Đức Hay Dùng Khi Lái Xe
  • 4 Loại Học Bổng Đài Loan Cho Du Học Sinh Việt Nam Phổ Biến Nhất
  • Cách Đọc Chú Âm (Chuyin) Trong Tiếng Trung Của Đài Loan
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Và Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Xác Nhất ✅
  • 10 Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Đức 100% Hiệu Quả
  • Home » Mẹo Học Tốt

    Học tiếng Đức số đếm từ 0 đến 100

    Mẹo Học Tốt

    admin

    12 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    Giống như bất kỳ ngôn ngữ nào trên thế giới, tiếng Đức cũng có hệ thống số đếm và số thứ tự. Số đếm trong tiếng Đức có nghĩa là Zahlen và số thứ tự có nghĩa là zählen. Đức dùng hệ chữ cái Latinh nên cách viết bằng số hoàn toàn giống tiếng Việt nhưng khác về cách viết số bằng chữ. Học tiếng Đức số đếm không hề khó nếu bạn biết quy tắc của nó.

    Học tiếng Đức số đếm và số thứ tự 

    Bạn có muốn học cách để đếm từ 0 đến 100 bằng tiếng Đức và tìm hiểu thêm về các số tiếng Đức? Bài viết này sẽ liệt kê ra những điều đặc biệt trong số đếm và cách viết của chúng.

    – Không cần học thuộc lòng tất cả số từ 0 đến 999.999. Nhìn các số từ 0 đến 100 bạn sẽ tìm ra được quy tắc và có thể tiếp tục chuỗi số của mình đến vô hạn, không chỉ giới hạn ở 999.999

    – Đừng nhầm lẫn giữa dấu phẩy và dấu chấm. Để dễ đọc người Đức phân cách số bằng dấu chấm. Ví dụ hai nghìn = 2.000, trong tiếng Anh sẽ  là 2,000

    – Thông thường người Đức không viết số bằng chữ. Chỉ những số bé hơn hoặc bằng 10 mới được viết bằng chữ, từ 11 trở đi sẽ chỉ viết số. Đây cũng là một trong những lý do người Việt dù đã sang Đức vài năm nhưng vẫn không nắm rõ cách viết số bằng chữ.

    – Lưu ý những trường hợp số có âm cuối là  “g” sẽ phát âm thành “ch”, nhất là những số có kết thúc là “ig”

    – Số đếm trong tiếng Đức viết ngược ở hàng chục. Ví dụ 25 sẽ viết là fünfundzwanzig. Trong đó zwangzig là 2 và fünfund là 5

    Vì sao nên học tiếng Đức số đếm? 

    Số là cái gì đó trông thật đơn giản nhưng lại rất quan trọng. Số xuất hiện hàng ngày trong cuộc sống của chúng ta.

    – Đếm tiền: bạn cần phải dùng đến tiền mỗi ngày để thanh toán tiền chợ. Thật khó khăn khi bạn mua một cốc nước trái cây và người bán nói bạn nghe số tiền phải trả mà bạn lại không hiểu.

    – Đọc địa chỉ: thỉnh thoảng bạn sẽ đi các phương tiện công cộng như xe buýt chẳng hạn. Trên các tuyến xe đều có thông báo tên trạm khi đến, bạn sẽ dễ dàng xuống đúng chỗ nếu nghe hiểu được số trạm đang phát trên loa đúng không nào?

    -Nếu bạn có ý định tham gia các khóa học về toán lại càng không thể không hoc tieng Duc so dem

    -Tính thời gian: nếu không biết đọc số thì người khác hỏi mấy giờ bạn phải trả lời ra sao?

    -Bạn tin không, cả lúc ngủ bạn vẫn cần sử dụng số đếm đó. Giả sử hôm nào đó mất ngủ bạn phải nằm đếm cừu, đếm đến 100 chưa được thì đếm đến 1.000

    Như bạn thấy đó, số đếm xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày, có thể không biết viết nhưng nhất định phải biết đọc. Học số đếm và số thứ tự không quá khó khi bạn đã biết được quy tắc thành lập số trong tiếng Đức.

    Các số 1-10 của Đức 

    Ein – Một

    Zwei – Hai

    Drei – Ba

    Vier – Số Bốn

    Fünf – Năm

    Sechs – Sáu

    Sieben – Bảy

    Acht – Tám

    Neun – Chín

    Zehn – Mười

    Không có quy tắc nào cho những con số này, nhưng hãy học thât kỹ chúng, đây là 10 số cơ bản nhất. Bắt đầu từ số 11 sẽ có những quy tắc nhất định mà người học viết số đếm tiếng Đức phải nhớ. Khi dùng số đếm hàng chục, các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sẽ lập lại ở dạng này hay dạng khác. Ví dụ, trong tiếng Anh có “six”=6, “sixteen” = 16, “sixty” =60, “sevevty six”=76 đều có “six”. Trong tiếng Đức cũng như vậy “sechs”=6, “sechzehn” = 16, “sechsundsiebzig” = 76, tất cả đều có tiền tố giống nhau là “sech”

    Các số từ 11 đến 20

    Elf (11) và zwölf (20) là ngoại lệ, không có quy tắc nào cả, bạn chỉ có thể học thuộc lòng.

    Đối với các số khác trong khoảng từ 13 đến 19, bạn lấy bốn chữ cái đầu tiên của số từ 3 đến 9 và thêm từ “zehn” ở cuối, ví dụ như dreizehn (13), vierzehn ( 14), fünfzehn (15),…

    Các số là bội số của mười

    Từ bốn mươi đến chín mươi, tất cả những con số có quy luật chung. Họ lấy 4 chữ cái đầu tiên của số từ một đến 10 và thêm từ “zig” vào cuối của nó. Ví dụ như: Vierzig (40), fünfzig (50), sechzig (60), siebzig (70), achtzig (80), neunzig (90).

    Hai mươi ba mươi là ngoại lệ. Hai mươi có dạng zwanzig, và ba mươi là dreiiβig.

    Các số còn lại từ 21-29, 31-39,… đều có chung một quy luật. Trong tiếng Anh sẽ viết số lớn rồi đến số nhỏ và đọc từ trái qua phải. Tiếng Đức ngược lại, chúng ta sẽ viết số hàng đơn vị rồi mới đến số hàng chục. Ví dụ: vierunddreiβig (34)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Bổng Đài Loan
  • Bộ 10 Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh Lớp 4 (Có Đáp Án Chi Tiết)
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 2022
  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Bộ Phận Xe Ô Tô
  • Đưa Đón Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Dạy Bé Tập Đếm Số Từ 1 Đến 10 Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • ♫ Bé Học Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Dạy Trẻ Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Bản Xứ Từ Nhỏ
  • Phương Pháp Dạy Trẻ Học Chữ Cái Vô Cùng Hiệu Quả Chỉ Với 7 Bước
  • Phương Pháp Dạy Bé Tập Đọc Dễ Dàng: Những Việc Bố Mẹ Nên Làm
  • Dạy Bé Đánh Vần: Các Mẹo Và Những Lưu Ý Dành Cho Bố Mẹ
  • Bạn có muốn con yêu có trí não nhạy bén như một thiên tài và có thể đọc được sách khi chưa đến 3 tuổi kể cả khi bố mẹ không phải là người xuất chúng?

    Đây là một chương trình đơn giản, dễ hiểu sẽ không chỉ phát triển khả năng đọc của con bạn, mà còn thúc đẩy tình yêu học tập suốt đời!

    Ngay cả khi bạn không có kinh nghiệm giảng dạy …

    Ngay cả khi bạn không biết bắt đầu từ đâu …

    Bạn có thể dạy con bạn biết đọc từ lúc 15 tháng tuổi và có thể sớm hơn thế

    Trước khi đọc, hãy nhấn vào link rồi nhấn nút Subscribe và quả chuông để đăng ký MIỄN PHÍ các công cụ giúp bạn dễ dàng huấn luyện thiên tài của mình:

    Xin chào.

    Tôi là một bà mẹ. Tôi đã giúp những đứa con và cháu của mình biết đọc từ lúc 15 tháng tuổi. Khi tôi giúp được đứa con đầu tiên biết đọc lúc 20 tháng tuổi, nhiều người đã nói con tôi là thần đồng. Nhưng tôi biết lý do khiến con tôi có thể đạt được điều đó. Tôi đã học được nó từ bộ sách có tên “Phương Pháp Giáo Dục Sớm” của tác giả Glenn Doman. Tôi nói với họ là tôi có thể lặp lại điều này trên những đứa trẻ khác, và tôi đã tiếp tục có kết quả ở đứa con thứ 2 và những đứa cháu khác của tôi.

    Giờ đây tôi muốn MỖI CON TRẺ LÀ MỘT THIÊN TÀI, vậy nên tôi muốn chia sẻ phương pháp này giúp bạn.

    TẠI SAO CẦN DẠY CON BIẾT ĐỌC SỚM?

    Giáo dục sớm giúp não bộ con trẻ linh hoạt, phát triển, biểu hiện dưới dạng tư duy nhạy bén, trí tưởng tượng phong phú.

    Biết đọc sớm giúp con phân biện được các chỉ dẫn an toàn, nguy hiểm để bảo vệ bản thân hiệu quả nhất.

    Biết đọc sớm giúp khơi gợi hứng thú đọc sách cho trẻ, giúp trẻ nhanh chóng hơn trong tương lai.

    Và còn nhiều điều tuyệt vời nữa bố mẹ sẽ khám phá trong hành trình giáo dục con của mình.

    HÃY LÀM THEO NHỮNG HƯỚNG DẪN SAU ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO.

    Bước 1: Sở hữu ngay bộ sách: “Phương pháp giáo dục sớm” của Glenn Doman và đọc nó.

    Phương pháp này thích hợp nhất cho các bé từ 0 – 6 tuổi. Với các bé dưới 3 tuổi, việc áp dụng rất dễ dàng, sẽ khó thực hiện hơn ở bé từ 3- 6 tuổi, vì vậy lời khuyên dành cho các mẹ là hãy áp dụng càng sớm càng tốt.

    NHỮNG CHỦ ĐỀ CẦN THIẾT CHO BÉ.

    Xem toàn kênh:

    Dạy bé tập nói tên và hoạt động các con vật:

    Learning English for kids:

    Early Education video for toddlers babies:

    Dạy bé học nhận biết màu sắc tiếng Việt:

    Dạy tiếng Anh cho trẻ em:

    KÊNH GIÁO DỤC HỮU ÍCH KHÁC:

    Giáo Dục Trẻ Em ECE

    Bé Thần Đồng:

    Mọi nội dung thuộc kênh Dạy Trẻ Thông Minh Sớm đều thuộc bản quyền của kênh. Mọi sự sao chép đều vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ của chúng tôi. Rất mong nhận được sự hợp tác.

    Xin trân trọng cảm ơn.

    bé tập đếm tiếng anh,tập đếm tiếng anh,be hoc dem tu 1 den 10,dem so tu 1 den 10,dạy bé tập đếm tiếng anh,bé tập đếm số tiếng anh,đếm số tiếng anh,be tap dem so tu 1 den 10,hoc dem so tu 1 den 10,học tiếng anh,số,day be hoc dem so,dạy bé học tiếng anh,be hoc dem so tieng viet,be tap dem,bé tập đếm,day be tap dem,đếm số,hoc dem,dạy bé học đếm số,dạy bé tập đếm,bé tập đếm số,be hoc dem so,be hoc so dem,tập đếm,tap dem,bé học số đếm,dem so

    Xin chân thành cảm ơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 6 Game Học Tiếng Anh Hay Cho Bé Không Nên Bỏ Qua
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cho Trẻ Em Chủ Đề Cảm Xúc
  • Học Tiếng Anh Từ Sớm Sẽ Giúp Trẻ Nói Và Tiếng Anh Như Người Bản Ngữ
  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 11, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 10, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Số Đếm Tiếng Anh Từ 1 Đến 10 20 30 50 100 200 Phiên Âm

    --- Bài mới hơn ---

  • Cảm Thấy Cô Đơn Và Tuyệt Vọng Khi Học Tiếng Anh. Part 1
  • Có Một Cộng Đồng Học Tiếng Anh Tuyệt Vời Như Thế !
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Thần Kỳ
  • Cách Học Tiếng Anh Thần Kỳ
  • Bài Kiểm Tra Số 4 Tiếng Anh 11
  • Một kiến thức cơ bản khi học Tiếng Anh ai cũng phải biết là cách đọc viết số đếm Tiếng Anh. Tuy nhiên, bạn đã tự tin để phát âm số đếm Tiếng Anh từ 1 đến 10 20 30 50 100 200 và phiên âm của nó chưa? Trong nội dung bên dưới wiki sẽ hướng dẫn bạn cách đọc số đếm trong Tiếng Anh đơn giản qua video minh họa giúp các bạn phát âm đúng cách.

    Số đếm (cardinal numbers) là một sự tổng quát của số tự nhiên sử dụng để đếm số lượng (có thể đếm được). Chẳng hạn như one (1), two (2), three (3),…

    Ex: 7 is a cardinal number. (7 là một số đếm)

    Số đếm có 4 cách dùng cơ bản mà chúng ta nên ghi nhớ đó là:

    1. Số đếm được dùng để chúng ta đếm số lượng của người hoặc vật.

    Ex: My sister has six bananas.

    (Em gái tôi có 6 quả chuối)

    My family has three people.

    (Gia đình tôi có 3 người)

    My class has 45 students.

    (Lớp tôi có 45 học sinh)

    2. Khi muốn giới thiệu với người khác về độ tuổi thì ta thường dùng số đếm.

    Ex: I am sixteen years old.

    (Tôi 16 tuổi)

    His father is forty – five years old.

    (Bố của anh ấy 45 tuổi)

    3. Khi nói về năm sinh ta cũng dùng chủ yếu là số đếm.

    Ex: Jany was born in nineteen ninety – nine.

    (Jany sinh năm 1999)

    4. Số đếm còn được dùng để nói về số điện thoại.

    Ex: My phone number is zero – five – six, four – two – one, nine – one – nine.

    (Số điện thoại của tôi là 056.421.919)

    – Đối với những năm như 1121/1945/1990/1996/… ta sẽ nói năm bằng cách chia thành 2 phần, như sau:

    Ex: 1121: eleven twenty – one

    1996: nineteen ninety – six

    – Trong khi đó, đối với các năm 2001/2002/2009… ta phải nói theo công thức “two thousand and + số đuôi”

    Ex: 2001: two thousand and one

    2019: two thousand and nine

    Cách đọc, viết số đếm có phiên âm

    Cách viết số đếm và phát âm các số từ 1 – 19 dành cho người mới bắt đầu:

    Note: Ngoại lệ chỉ có số 15 khác nhất: fifteen

    Cách viết số đếm tròn chục từ 20 – 200

    *Note: Khi viết cách số từ 21 đến 99 ta cần phải sử dụng dấu nối “-“.

    Từ số 100 trở đi chúng ta có cách viết số đếm trong Tiếng Anh như sau:

    Note: Đối với những số đếm lẻ, ta cần thêm “and” khi đọc giữa các chữ số

    Ex: 678: six hundred and seventy – eight.

    978: nine hundred and seventy – eight.

    Tuy nhiên, ta cũng cần lưu ý về cách viết trong Anh – Anh và Anh – Mỹ bây giờ và trước kia

    1. Tập phát âm số đếm bằng Tiếng Anh từ 1 đến 100

    2. Chỉ 3 phút hoàn thành đếm số bằng Tiếng Anh từ 1 đến 1 tỷ.

    Cách phân biệt số đếm và số thứ tự

    Bài viết trên sẽ giúp các bạn hiểu rõ về số đếm trong Tiếng Anh và cách đọc, phát âm chính xác. Phân biệt điểm khác nhau giữa số đếm và số thứ tự. Số đếm không khó tuy nhiên chỉ có vài điểm nhỏ cần lưu ý bên trên. Ghi nhớ số đếm và sử dụng vào nhiều trường hợp như đếm vật và người, nói về độ tuổi, năm sinh hoặc nói số điện thoại.

    https://www.ego4u.com/en/cram-up/vocabulary/numbers/cardinal

    Bài viết có tham khảo thông tin của:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Số Đếm Và Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh
  • Số Thứ Tự Tiếng Anh Là Gì
  • “số Thứ Tự” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
  • Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh Các Bạn Cần Phải Thuộc Lòng
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Trẻ Học Đọc Tiếng Anh Như Thế Nào?
  • Lựa Chọn Phương Pháp Dạy Trẻ Học Đọc Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Bút Dạy Trẻ Đọc Viết Tiếng Anh
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Minh (Mà Có Thể Bạn Chưa Biết)
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Và Cách Đọc Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Của Người Nước Ngoài 2022
  • Số thứ tự trong tiếng Anh và cách sử dụng

    1. Số thứ tự tiếng Anh từ 1 đến 100

    Xem video cách đọc số thứ tự trong tiếng Anh

    2. Sử dụng số thứ tự khi nào?

    – Số thứ tự dùng để nói về vị trí của một vật nào đó hoặc xác định vị trí của vật đó trong một dãy.

    – Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm THE trước số thứ tự.

    + Charles II – Đọc: Charles the Second

    + Edward VI – Đọc: Edward the Sixth

    + Henry VIII – Đọc: Henry the Eighth

    3. Cách chuyển số đếm sang số thứ tự

    3.1. Thêm th đằng sau số đếm. Số tận cùng bằng Y, phải đổi Y thành I rồi mới thêm th

    3.2. Khi số kết hợp nhiều hàng, chỉ cần thêm th ở số cuối cùng, nếu số cuối cùng nằm trong danh sách ngoài lệ trên thì dùng theo danh sách đó

    – 5,111th = five thousand, one hundred and eleventh

    – 421st = four hundred and twenty-first

    3.3. Khi muốn viết số ra chữ số (viết như số đếm nhưng đằng sau cùng thêm TH hoặc ST với số thứ tự 1, ND với số thứ tự 2, RD với số thứ tự 3)

    4. Bài tập về số thứ tự trong tiếng Anh

    Hoàn thành đoạn văn sau với ký hiệu viết tắt của số thứ tự st, nd, rd và th.

    This year, Ruby and Mary participated in the London marathon, which took place on the 23….. of June. They decided that the chúng tôi finish the race would buy the drinks after the race. To join the marathon, Ruby and Mary started training on the 11….. of January. To get to London in time, they left on the chúng tôi June. Ruby and Mary were very happy to run the London marathon. The prizes were: 1…..place – a trip around the world, 2…..place – a car and 3…..place – a motorcycle. Mary finished chúng tôi Ruby 36…… Even though they didn’t win, they had fun and a great time in London. Ruby and Mary returned home on the chúng tôi June.

    Đáp án:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Sách Kỹ Thuật Dạy Tiếng Anh
  • 7 Cuốn Sách Luyện Kỹ Năng Đọc Hiểu Tiếng Anh Hay Nên Có
  • Lợi Ích Của Việc Cho Trẻ Đọc Sách Truyện Tiếng Anh
  • 4 Cuốn Sách Tiếng Anh Tuyệt Vời Bạn Nên Đọc
  • Cách Đọc Bảng Phiên Âm Tiếng Anh
  • Học Số Đếm Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 Cho Bé Cực Đơn Giản Dễ Thuộc

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Theo Bộ Gd&đt 2022
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Và Đầy Đủ Nhất
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Và Đầy Đủ
  • 6 Cách Giúp Bé Nhận Biết Các Con Vật Nuôi Trong Nhà Và Ghi Nhớ Thật Lâu
  • Dạy Con Làm Giàu (Trọn Bộ 13 Cuốn)
  • 1. CÁCH ĐỌC SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH TỪ 1 ĐẾN 100

    1: One 11 eleven 21 twenty- one 31 thirty- one 41 forty- one

    2: Two 12 twelve 22 twenty- two 32 thirty- two 42 forty- two

    3: Three 13 thirteen 23 twenty- three 33 thirty- three 43 forty- three

    4 : Four 14 fourteen 24 twenty- four 34 thirty- four 44 forty- four

    5: Five 15 fifteen 25 twenty- five 35 thirty- five 45 forty- five

    6: Six 16 sixteen 26 twenty- six 36 thirty- six 46 forty- six

    7: Seven 17 seventeen 27 twenty- seven 37 thirty- seven 47 forty- seven

    8: Eight 18 eighteen 28 twenty- eight 38 thirty- eight 48 forty- eight

    9: Nine 19 nineteen 29 twenty- nine 39 thirty- nine 49 forty- nine

    10: Ten 20 twenty 30 thirty 40 forty 50 fifty

    Cách đọc số đếm trong tiếng anh từ 51 đến 100

    51 fifty- one 61 sixty- one 71 seventy- one 81 eighty- one 91 ninety- one

    52 fifty- two 62 sixty- two 72 seventy- two 82 eighty- two 92 ninety- two

    53 fifty- three 63 sixty- three 73 seventy- three 83 eighty- three 93 ninety- three

    54 fifty- four 64 sixty- four 74 seventy- four 84 eighty- four 94 ninety- four

    55 fifty- five 65 sixty- five 75 seventy- five 85 eighty- five 95 ninety- five

    56 fifty- six 66 sixty- six 76 seventy- six 86 eighty- six 96 ninety- six

    57 fifty- seven 67 sixty- seven 77 seventy- seven 87 eighty- seven 97 ninety- seven

    58 fifty- eight 68 sixty- eight 78 seventy- eight 88 eighty- eight 98 ninety- eight

    59 fifty- nine 69 sixty- nine 79 seventy- nine 89 eighty- nine 99 ninety- nine

    60 sixty 70 seventy 80 eighty 90 ninety 100 one hundred

    2. CÁCH DÙNG SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH

    – Số đếm thường được dùng để đếm số lượng:

    Ex: I have two sisters. Tôi có hai chị em. There are thirty-one days in May (Có ba mươi mốt ngày trong tháng năm)

    – Dùng để cho biết tuổi

    Ex: I am twenty-three years old ( Tôi 23 tuổi)

    My sister is twenty-one years old (Em gái tôi 21 tuổi)

    Nguồn: https://meetingtheworld.net/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Truyện Cổ Tích Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bé
  • Tài Liệu Anh Văn, Tiếng Anh Lớp 6, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kem
  • Phương Pháp Dạy Từ Vựng – Windy Bui’s System Training
  • Toán Tiếng Anh Chính Khóa Lớp 6
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3
  • Cách Viết Các Số Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Hay
  • Mẫu Câu Đơn Giản Trong Giao Tiếp Tiếng Trung Phần 7
  • Một Số Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Chào Hỏi, Làm Quen
  • Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Trung Về 1 Ngày Của Tôi
  • Bài 6: Bảng Phiên Âm Tiếng Trung (Thanh Mẫu Và Vận Mẫu)
  • 1: one

    2: two

    3: three

    4: four

    5: five

    6: six

    7: seven

    8: eight

    9: nine

    10: ten

    11: eleven

    12: twelve

    13: thirteen

    14: fourteen

    15: fifteen

    16: sixteen

    17: seventeen

    18: eighteen

    19: nineteen

    20: twenty

    21: twenty-one

    22: twenty-two

    23: twenty-three

    24: twenty-four

    25: twenty-five

    26: twenty-six

    27: twenty-seven

    28: twenty-eight

    29: twenty-nine

    30: thirty

    31: thirty-one

    32: thirty-two

    33: thirty-three

    34: thirty-four

    35: thirty-five

    36: thirty-six

    37: thirty-seven

    38: thirty-eight

    39: thirty-nine

    40: forty

    41: forty-one

    42: forty-two

    43: forty-three

    44: forty-four

    45: forty-five

    46: forty-six

    47: forty-seven

    48: forty-eight

    49: forty-nine

    50: fifty

    51: fifty-one

    52: fifty-two

    53: fifty-three

    54: fifty-four

    55: fifty-five

    56: fifty-six

    57: fifty-seven

    58: fifty-eight

    59: fifty-nine

    60: sixty

    61: sixty-one

    62: sixty-two

    63: sixty-three

    64: sixty-four

    65: sixty-five

    66: sixty-six

    67: sixty-seven

    68: sixty-eight

    69: sixty-nine

    70: seventy

    71: seventy-one

    72: seventy-two

    73: seventy-three

    74: seventy-four

    75: seventy-five

    76: seventy-six

    77: seventy-seven

    78: seventy-eight

    79: eventy-nine

    80: eighty

    81: eighty-one

    82: eighty-two

    83: eighty-three

    84: eighty-four

    85: eighty-five

    86: eighty-six

    87: eighty-seven

    88: eighty-eight

    89: eighty-nine

    90: ninety

    91: ninety-one

    92: ninety-two

    93: ninety-three

    94: ninety-four

    95: ninety-five

    96: ninety-six

    97: ninety-seven

    98: ninety-eight

    99: ninety-nine

    100: one hundred

    Tìm kiếm thêm: viet so tieng anh tu 1 den 100, bảng số tiếng anh từ 1 đến 1000, số thứ tự tiếng anh từ 1 đến 100, số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 1000, hoc dem so tieng viet tu 1 den 100, tieng anh tu 1 den 20, bảng số từ 0 đến 100, số thứ tự từ 1 đến 100, 100 tiếng anh là gì, how to write numbers in english 1 to 100, numbers from 1 to 100 in english. numbers from 1 to 1000, numbers from 1 to 100 ,1 to 100 song, 1 to 1000, 1 to 20 numbers song, number song 1 10, number exercise 1to100, one thousand,Cách viết số tiếng anh từ 1 đến 100, cách đọc số tiếng anh từ 1 đến 100, các số tiếng anh từ 1 đến 100, cách đọc tiếng anh từ 1 đến 100, tiếng anh từ 1 – 100, bản số tiếng anh từ 1 đến 100, số tiếng anh từ 1 đến 100, số đếm tiếng anh từ 1 đến 100, đếm tiếng anh từ 1 đến 100, đọc tiếng anh từ 1 đến 100

    đếm tiếng anh từ 1 đến 100

    đọc tiếng anh từ 1 đến 100

    viết tiếng anh từ 1 đến 100

    bảng số tiếng anh từ 1 đến 1000

    đọc số tiếng anh từ 1 đến 100

    tập đếm tiếng anh từ 1 đến 100

    số thứ tự tiếng anh từ 1 đến 100

    số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 1000

    số đếm bằng tiếng anh từ 1 đến 100

    tiếng anh từ 1 đến 100

    bảng số tiếng anh từ 1 đến 100

    bài hát tiếng anh từ 1 đến 100

    đọc số bằng tiếng anh từ 1 đến 100

    đếm từ 1 đến 100 bằng tiếng anh

    đọc từ 1 đến 100 bằng tiếng anh

    số thứ tự từ 1 đến 100 bằng tiếng anh

    cách đọc tiếng anh từ 1 đến 100

    các số tiếng anh từ 1 đến 100

    cách đọc số tiếng anh từ 1 đến 100

    các số từ 1 đến 100 trong tiếng anh

    cách đọc từ 1 đến 100 trong tiếng anh

    số đếm tiếng anh từ 1 đến 100

    học tiếng anh từ 1 đến 100

    học đếm số tiếng anh từ 1 đến 1000

    số tiếng anh từ 1 đến 100

    học đếm số tiếng anh từ 1 đến 100

    số từ 1 đến 100 trong tiếng anh

    số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 100

    từ 1 đến 100 trong tiếng anh

    cách đọc số trong tiếng anh từ 1 đến 100

    viết số tiếng anh từ 1 đến 100

    1: one2: two3: three4: four5: five6: six7: seven8: eight9: nine10: ten11: eleven12: twelve13: thirteen14: fourteen15: fifteen16: sixteen17: seventeen18: eighteen19: nineteen20: twenty21: twenty-one22: twenty-two23: twenty-three24: twenty-four25: twenty-five26: twenty-six27: twenty-seven28: twenty-eight29: twenty-nine30: thirty31: thirty-one32: thirty-two33: thirty-three34: thirty-four35: thirty-five36: thirty-six37: thirty-seven38: thirty-eight39: thirty-nine40: forty41: forty-one42: forty-two43: forty-three44: forty-four45: forty-five46: forty-six47: forty-seven48: forty-eight49: forty-nine50: fifty51: fifty-one52: fifty-two53: fifty-three54: fifty-four55: fifty-five56: fifty-six57: fifty-seven58: fifty-eight59: fifty-nine60: sixty61: sixty-one62: sixty-two63: sixty-three64: sixty-four65: sixty-five66: sixty-six67: sixty-seven68: sixty-eight69: sixty-nine70: seventy71: seventy-one72: seventy-two73: seventy-three74: seventy-four75: seventy-five76: seventy-six77: seventy-seven78: seventy-eight79: eventy-nine80: eighty81: eighty-one82: eighty-two83: eighty-three84: eighty-four85: eighty-five86: eighty-six87: eighty-seven88: eighty-eight89: eighty-nine90: ninety91: ninety-one92: ninety-two93: ninety-three94: ninety-four95: ninety-five96: ninety-six97: ninety-seven98: ninety-eight99: ninety-nine100: one hundredTìm kiếm thêm: viet so tieng anh tu 1 den 100, bảng số tiếng anh từ 1 đến 1000, số thứ tự tiếng anh từ 1 đến 100, số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 1000, hoc dem so tieng viet tu 1 den 100, tieng anh tu 1 den 20, bảng số từ 0 đến 100, số thứ tự từ 1 đến 100, 100 tiếng anh là gì, how to write numbers in english 1 to 100, numbers from 1 to 100 in english. numbers from 1 to 1000, numbers from 1 to 100 ,1 to 100 song, 1 to 1000, 1 to 20 numbers song, number song 1 10, number exercise 1to100, one thousand,Cách viết số tiếng anh từ 1 đến 100, cách đọc số tiếng anh từ 1 đến 100, các số tiếng anh từ 1 đến 100, cách đọc tiếng anh từ 1 đến 100, tiếng anh từ 1 – 100, bản số tiếng anh từ 1 đến 100, số tiếng anh từ 1 đến 100, số đếm tiếng anh từ 1 đến 100, đếm tiếng anh từ 1 đến 100, đọc tiếng anh từ 1 đến 100 đếm tiếng anh từ 1 đến 100 đọc tiếng anh từ 1 đến 100 viết tiếng anh từ 1 đến 100 bảng số tiếng anh từ 1 đến 1000 đọc số tiếng anh từ 1 đến 100 tập đếm tiếng anh từ 1 đến 100 số thứ tự tiếng anh từ 1 đến 100 số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 1000 số đếm bằng tiếng anh từ 1 đến 100 tiếng anh từ 1 đến 100 bảng số tiếng anh từ 1 đến 100 bài hát tiếng anh từ 1 đến 100 đọc số bằng tiếng anh từ 1 đến 100 đếm từ 1 đến 100 bằng tiếng anh đọc từ 1 đến 100 bằng tiếng anh số thứ tự từ 1 đến 100 bằng tiếng anh cách đọc tiếng anh từ 1 đến 100 các số tiếng anh từ 1 đến 100 cách đọc số tiếng anh từ 1 đến 100 các số từ 1 đến 100 trong tiếng anh cách đọc từ 1 đến 100 trong tiếng anh số đếm tiếng anh từ 1 đến 100 học tiếng anh từ 1 đến 100 học đếm số tiếng anh từ 1 đến 1000 số tiếng anh từ 1 đến 100 học đếm số tiếng anh từ 1 đến 100 số từ 1 đến 100 trong tiếng anh số đếm trong tiếng anh từ 1 đến 100 từ 1 đến 100 trong tiếng anh cách đọc số trong tiếng anh từ 1 đến 100 viết số tiếng anh từ 1 đến 100

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thêm Tiếng Hàn, Tiếng Đức Vào Chương Trình Phổ Thông: Tăng Sự Lựa Chọn Cho Học Sinh
  • Kế Hoạch Đưa Tiếng Hoa Vào Trường Phổ Thông
  • Giáo Viên Dạy Kèm Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Quãng Ngãi
  • Tuyển Tập Cách Luyện Giọng Nói Hay Giúp Giao Tiếp Tự Tin
  • Phát Âm / Luyến Nguyên Âm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100