【#1】Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Thật Thú Vị

Nhưng làm sao để dạy cho bé học tiếng Anh một cách hiệu quả?

Nếu có thể. bạn hãy cho bé học tiếng Anh qua hình ảnh, ví dụ như hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh.

Và thật tuyệt vời khi bạn có thể bắt đầu từ bây giờ, dạy cho bé học tiếng Anh bằng con vật.

1. Động vật dưới nước – bé học tiếng Anh qua các con vật

– seagull: mòng biển

– pelican: bồ nông

– seal: chó biển

– walrus: con moóc

– killer whale: loại cá voi nhỏ màu đen trắng

– octopus: bạch tuộc

– dolphin: cá heo

– squid: mực ống

– shark: cá mực

– jellyfish: con sứa

– sea horse: cá ngựa

– whale: cá voi

– starfish: sao biển

– lobster: tôm hùm

– shrimp: con tôm

– pearl: ngọc trai

– eel: con lươn

– shellfish: ốc

– coral: san hô

– clam: con trai

Cho bé học tiếng Anh giao tiếp NGAY TỪ HÔM NAY với những khóa học ƯU ĐÃI SỐC của Freetalk English.

2. Tên các loại chim – bé học tiếng Anh qua các con vật

– Eagle: đại bàng

– Falcon: chim ưng

– Vulture: kền kền

– Ostrich: đà điểu

– Woodpecker: gõ kiến

– Pigeon: bồ câu

– Sparrow: chim sẻ

– Parrot: con vẹt

– Starling: chim sáo đá

– Hummingbird: chim ruồi

– Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

– Peacock: con công (trống)

– Peahen: con công(mái)

– Swan: thiên nga

– Flamingo: chim hồng hạc

– Pelican: bồ nông

– Penguin: chim cánh cụt

– Blackbird: chim sáo

– Bluetit: chim sẻ ngô

– Buzzard: chim ó/chim diều

– Cuckoo: chim cúc cu

– Kingfisher: chim bói cá

– Magpie: chim ác là

– Nightingale: chim sơn ca

– Pheasant: gà lôi

– Bumble-bee: ong nghệ

– Butter-fly: bươm bướm

– Cockatoo: vẹt mào

– Dragon-fly: chuồn chuồn

– Fire-fly: đom đóm

– Papakeet: vẹt đuôi dài

– Pheasant: chim trĩ

– Gull: chim hải âu

– Goose: ngỗng

– Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

– Bunting: chim họa mi

3. Tên các loài động vật bộ thú – bé học tiếng Anh qua các con vật

– mouse: chuột

– rat: chuột đồng

– squirrel: sóc

– chipmunk: sóc chuột

– deer: hươu đực

– doe: hươu cái

– fawn: nai nhỏ

– elk: nai sừng tấm

– moose: nai sừng tấm

– wolf howl: sói hú

– boar: lợn hoang (giống đực)

– beaver: con hải ly

– skunk: chồn hôi

– raccoon: gấu trúc Mĩ

– kangaroo: chuột túi

– koala bear: gấu túi

– lynx: mèo rừng Mĩ

– porcupine: con nhím

– panda: gấu trúc

– buffalo: trâu nước

– mole: chuột chũi

– polar bear: gấu bắc cực

– zebra: ngựa vằn

– giraffe: hươu cao cổ

– Rhinoceros: tê giác

– elephant: voi

– lion: sư tử đực

– lioness: sư tử cái

– cheetah: báo Gêpa

– leopard: báo

– hyena: linh cẩu

4. Tên loài động vật lưỡng cư – bé học tiếng Anh qua các con vật

– frog: con ếch

– tadpole: nòng nọc

– toad: con cóc

– snake: con rắn

– cobra: rắn hổ mang

– lizard: thằn lằn

– alligator: cá sấu Mỹ

– crocodile: cá sấu

– dragon: con rồng

– dinosaurs: khủng long

5. Tên các loài côn trùng – bé học tiếng Anh qua các con vật

– ant antenna: râu kiến

– anthill: tổ kiến

– grasshopper: châu chấu

– cricket: con dế

– scorpion: bọ cạp

– fly: con ruồi

– cockroach: con gián

– spider: con nhện

– ladybug: bọ rùa

– spider web: mạng nhện

– wasp: ong bắp cày

– snail: ốc sên

– worm: con giun

– mosquito: con muỗi

– parasites: ký sinh trùng

– flea: bọ chét

– beetle: bọ cánh cứng

– butterfly: con bướm

– caterpillar: sâu bướm

– moth: bướm đêm

– dragonfly: chuồn chuồn

– praying mantis: bọ ngựa

【#2】Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

Các con vật bằng Tiếng Anh – Cách học hiệu quả nhất

1. LÝ DO BẠN NÊN HỌC NGOẠI NGỮ BẰNG CÁCH CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH

Học ngoại ngữ, học tiếng Anh qua con vật là phương pháp học đã được áp dụng khá phổ biến trong những năm gần đây. Bởi phương pháp này đã được chứng minh là có thể thu về những hiệu quả học tích cực nhất.

Học tiếng Anh qua các con vật giúp bạn dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hơn. Trăm nghe không bằng một thấy! Khi bạn nghe về một danh từ chỉ con vật, bạn chỉ có thể hình dung và ghi nhớ ở một mức độ nhất định. Tuy nhiên, khi bạn vừa nghe, vừa viết, vừa nhìn thấy con vật đó, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ nhanh và tốt hơn gấp nhiều lần.

Đây là phương pháp học khá phù hợp với trẻ em, với những người mất gốc tiếng Anh và muốn tiến bộ nhanh hơn.

Cách học các con vật bằng tiếng Anh:

– Sử dụng những tấm card có in hình động vật và tên của con vật đó dán vào những vị trí bạn dễ dàng nhìn thấy

– Đọc, phát âm chuẩn các con vật bằng tiếng Anh

– Ghi nhớ kí tự, mặt chữ và viết lại nhiều lần

– Một ngày học tiếng Anh qua các con vật khoảng 2 – 3 lần, một lần 3 – 5 con vật mới

– Sang ngày mới, hãy ôn lại bài học cũ trước khi bắt đầu với những con vật mới.

Cách học này được áp dụng nhiều tại các nước có nên giáo dục phát triển, sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai của mình.

2. TỔNG HỢP TỪ VỰNG CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

Chúng tôi sẽ tổng hợp cho bạn danh sách các con vật bằng tiếng Anh gần gũi nhất với cuộc sống thường nhật để bạn có thể tiện theo dõi và học tập hàng ngày:

– Chuồn chuồn: Dragon-fly

Còn vô vàn những loại động vật được thể hiện bằng tiếng Anh sinh động, kèm hình ảnh. Quá trình học tiếng Anh qua con vật đòi hỏi bạn cần phải có sự kiên trì, học nhiệt tình, tích cực. Sử dụng tiếng Anh thường xuyên cũng là cách giúp bạn có thể nhanh chóng thành thạo tiếng Anh, nhớ lâu, nhớ nhiều hơn.

Đừng học ngày 1, ngày hai mà cần phải có quá tình kiên trì và kế học học tập cụ thể. Bạn có thể học các con vật bằng tiếng Anh thông qua quá trình học nhóm, học theo hình thức trắc nghiệm, học cùng gia sư.

Nguồn : Trung tâm gia sư Hà Nội Giỏi

【#3】Dạy Tiếng Anh Cho Bé Về Các Con Vật Siêu Nhanh

Những con vật ngộ nghĩnh, đáng yêu hay ấn tượng là điều luôn thu hút trẻ. Bài viết sau đây sẽ giúp bố mẹ dạy tiếng anh cho bé về các con vật siêu nhanh và hiệu quả.

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh các con vật

Phương pháp dạy và học từ vựng tiếng anh của trẻ em và người lớn là hoàn toàn khác nhau nên bố mẹ tuyệt đối không áp dụng cách học, cách dạy của mình đối với bé. Việc phụ huynh hoặc các thầy cô giáo hay hỏi bé “con chó/con mèo… trong tiếng anh là gì” là điều không nên làm bởi sẽ khiến bé phải tư duy lòng vòng qua các bước, hình dung con chó/con mèo là con gì, rồi lại nghĩ con đó trong tiếng anh là gì.

Đối với các bé mẫu giáo, để dạy tiếng anh cho bé hiệu quả về từ vựng các con vật thì bố mẹ cần biết cách giúp con rèn luyện và ghi nhớ vốn từ ngay tại nhà.

3 bí quyết giúp bố mẹ phát triển vốn từ vựng tiếng anh về con vật cho bé

Khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể cầm những hình ảnh tươi tắn về con vật và hỏi “what’s this?” để bé thích thú và liên tưởng đến các con vật. Bên cạnh đó, việc xem các chương trình thế giới động vật cũng là phương pháp hiệu quả gợi sự hào hứng đối với bé.

Dạy các bài hát tiếng anh về con vật cho bé là phương pháp hiệu quả giúp bé nhớ các con vật lâu nhất. Các bài hát vừa giúp bé thư giãn đầu óc, tạo niềm yêu thích về âm nhạc qua những giai điệu tươi vui, vừa kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh sống động, bắt mắt.

Bố mẹ hãy cho trẻ nghe các bài hát đều đặn, từ đó bé sẽ hình thành khả năng phản xạ nghe với tiếng anh. Phát triển kỹ năng nghe sẽ là yếu tố quan trọng giúp trẻ học giỏi các ngôn ngữ. Các bài hát tiếng anh cung cấp nhiều từ vựng về các con vật cho bé như: Five little ducks, Mary has a little lamb…

Bên cạnh việc học tại các trung tâm tiếng anh uy tín, bố mẹ nên tạo môi trường anh ngữ ngay tại nhà cho trẻ. Đối với các từ vựng về con vật, khi dạy tiếng anh cho bé, bố mẹ có thể hỏi những câu đơn giản như “What animals do you like”, “Is it a dog?”. Bạn có thể nghe và điều chỉnh cho trẻ cách phát âm từ đó giúp trẻ phát âm chuẩn và học ghi nhớ cách viết. Dần dần sẽ tạo nên phản xạ tự nhiên để trẻ nói tiếng anh tự tin hơn, chính xác hơn.

Bên cạnh đó, bạn có thể tham gia cùng bé các hoạt động kích thích trí não khác như vẽ hình con vật của từ vựng, nhảy múa phụ đạo các hành động đặc trưng của con vật và cho bé đoán…

【#4】Phương Pháp Dạy Bé Học Tiếng Anh Con Vật Giúp Bé Học Nhanh Nhớ Lâu

Động vật luôn đem lại cảm giác thích thú cho trẻ. Dạy bé học tiếng anh con vật sẽ giúp trẻ thấu hiểu về tự nhiên. Đồng thời từ đó nâng cao khả năng tiếng anh của trẻ. Nhưng học tiếng anh con vật như thế nào khi bé không có nhiều cơ hội được tiếp xúc thực tế với các con vật. Bài viết này sẽ giúp phụ huynh hiểu được: vì sao bé cần được học tiếng Anh về con vật? Có các cách nào giúp bé học tốt nhất?

Tại sao nên cho bé học tiếng Anh con vật?

Trẻ nhỏ luôn yêu thích động vật. Vì vậy khi bé học tiếng Anh con vật sẽ giúp ghi nhớ nhanh hơn. Truyền thông ngày nay cũng đang sử dụng rất nhiều hình ảnh về động vật hướng tới đối tượng trẻ nhỏ. Khi biết về con vật, bé sẽ dễ dàng tiếp cận thông tin hơn.

Học về con vật sẽ kích thích niềm đam mê nghiên cứu khoa học tự nhiên của bé. Mở rộng nhận thức về thế giới xung quanh. Khi cuộc sống thành thị ngày càng phát triển, việc biết về những con vật ở vùng thành phố không có sẽ khiến bé mở mang hiểu biết, say mê khám phá.

Ngoài ra, những con vật dễ thương sẽ vô tình dạy bé về lòng trắc ẩn, về tình yêu thương động vật, muôn loài.

Cách dạy bé học tiếng anh con vật hiệu quả nhất

Động vật thì có nhiều loài. Có loài gắn bó với con người, có loài chúng ta chỉ thấy trên tivi hoặc trong vườn bách thú. Vì vậy để bé học được tiếng Anh về con vật, bố mẹ cần phân loại các con vật từ quen thuộc đến ít quen thuộc hơn. Sau đó dạy bé dần dần.

Qua bài hát đếm cừu

Bài hát này rất phổ biến với trẻ em trên toàn thế giới vì giai điệu du dương, êm ái dễ đưa bé vào giấc ngủ. Hơn nữa hình ảnh cừu còn lặp đi lặp lại sẽ khiến bé khắc ghi lâu hơn. Có thể xem bài hát tại link sau: Link xem bài hát Sheep Counting.

Sử dụng flashcard hình con vật

Bộ thẻ học tiếng Anh flashcard được đánh giá là công cụ hữu hiệu giúp người học tiếng Anh đạt hiệu quả cao. Phương pháp này không những phù hợp với trẻ nhỏ mà còn phù hợp với cả người lớn vì có hình ảnh rất trực quan, sinh động, thiết kế đẹp, giúp ghi nhớ lâu.

– Ưu điểm:

  • Chất liệu làm bằng giấy bìa cứng ivory 350 gram, dày dặn, không góc cạnh sắc. Tiện để tráo thẻ và bền màu
  • Hình ảnh được thiết kế rực rỡ, nhiều màu sắc
  • Có phiên âm và có từ ngữ
  • Tiện lợi mang theo, bé có thể cầm lắm, học mỗi ngày
  • Giá rẻ

– Nhược điểm:

  • Bé chỉ có thể nhìn hình ảnh
  • Không biết cách phát âm

– Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp mắt, thông minh vì bé có thể xem trực quan trên thẻ với hình ảnh 3D, 4D. Đồng thời có thể xem trực quan trên điện thoại. Tích hợp công nghệ giúp bé có thể xem con vật trên điện thoại, nghe tiếng con vật kêu, xem con vật ăn, nghe được cách phát âm tên con vật
  • Thú vị, giúp trẻ nắm bắt nhanh

Nhược điểm:

  • Bé sẽ cần máy tính bảng hoặc điện thoại để học như vậy sẽ ảnh hưởng không tốt
  • Cần cài ứng dụng vì vậy bé không thể học liên tục bất cứ thời điểm nào trong ngày được
  • Flashcard 4D sẽ có giá đắt hơn. Khoảng 199k/bộ. Phụ huynh có thể mua tại tike. Link mua bộ Flashcard 4D về con vật

Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

Bài hát cho bé về con vật hiện nay nhiều vô kể. Phụ huynh chỉ cần truy cập kênh Youtube Kids và tìm các bài hát về con vật là có thể chọn lọc ra được rất nhiều bài hát hay cho bé.

Phụ huynh có thể yên tâm vì chất lượng bài hát phù hợp độ tuổi của bé vì Youtube Kids được sử dụng các thuật toán giúp chọn lọc các nội dung riêng dành cho trẻ em. Không có yếu tố nhạy cảm, không có yếu tố bạo lực hay sai bản quyền trên kênh này.

Một số bài hát tiếng anh được trẻ em yêu thích như:

  • The horse eat the hay
  • The cows make the milk
  • The hens lay an egg
  • The rabbits like carrots

Không những vậy, bố mẹ cũng có thể cho bé xem chương trình thế giới động vật hay các bộ phim hoạt hình ngắn. Điều này sẽ giúp bé học rất nhanh.

Tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

Khi đã dạy bé học tiếng anh con vật thông qua các kênh khác nhau bằng các từ đơn, bố mẹ cần tạo cho bé môi trường thực hành. Tuy nhiên không phải bố mẹ nào cũng rảnh nhiều thời gian trong ngày để luyện nói cùng bé. Vì vậy, bố mẹ hãy đưa con tới các lớp học, các câu lạc bộ để bé giao lưu, rèn luyện. Buổi tối hoặc cuối tuần, cả gia đình sẽ cùng chơi với con thông qua các đồ chơi từ đó dạy con cách nói.

Hãy thực hành hỏi bé bằng các câu đơn giản trước để bé hiểu. Ví dụ hỏi đây có phải con chó không: “Is it a dog?”. Lắng nghe thật kỹ cách bé trả lời và hướng dẫn bé từng bước nói chuẩn. Dần dần tiếng Anh sẽ đi vào tiềm thức của bé một cách dễ dàng. Khi lên các lớp học cao hơn, sự phản xạ của bé sẽ nhanh nhạy hơn rất nhiều.

Ngoài ra, hãy tạo ra các trò chơi tương tác với bé về chủ để con vật trong tiếng anh. Có thể cùng vẽ, cùng tô màu, hóa thân nhập vai thành con vật nào đó. Game tương tác thú vị sẽ giúp trẻ phát huy tối đa khả năng nhận thức, phát huy toàn diện các kỹ năng.

Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

Để hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc, bước đầu tiên, bố mẹ cần lọc ra hình ảnh, đồ chơi, dụng cụ về những con vật này.

Sau đó hãy cầm các món đồ hoặc thẻ hình ảnh con vật lên lần lượt và hỏi con: “What is it?”. Kiên nhẫn chờ bé trả lời. Nếu bé trả lời đúng hãy kích lệ bé thật sôi động. Nếu bé trả lời sai, hãy sửa bằng cách nói lại cho bé: “This is dog”. Sau đó chuyển qua món đồ chơi hoặc thẻ hình ảnh khác và hỏi bé tương tự.

Khi không có thời gian rảnh, cho bé xem thế giới động vật, chọn video nào có hình ảnh rõ ràng, có giải thích tên con vật bằng tiếng Anh càng tốt. Tuy nhiên cần kiểm soát thời gian, để tránh trường hợp bé mải xem màn hình nhiều quá, không tốt cho sức khỏe.

Từ vựng tiếng anh con vật thường gặp nhất

Động vật dạy cho bé trong tiếng anh được chia làm 3 nhóm: vật nuôi, động vật hoang dã và thú quý hiếm. Bố mẹ hãy dạy bé học lần lượt thông qua các con vật này.

Nhóm vật nuôi có một vài con vật phổ biến như:

Nhóm động vật hoang dã có nhiều từ phổ biến như:

  • Lion: Sư tử
  • Bear: Gấu
  • Wolf: Sói
  • Chipmunk: Sóc chuột
  • Deer: Hươu
  • Rhinoceros: Tê giác
  • Squirrel: Sóc
  • Fox: Cáo
  • Elephant: Voi
  • Giraffe: Hươu cao cổ
  • Zebra: Ngựa vằn
  • Cheetah: Báo Gepa

Nhóm động vật quý hiếm như:

  • Hippo: Hà mã
  • Reindeer: Tuần lộc
  • Polar beer: Gấu bắc cực
  • Panda: Gấu trúc
  • Kangaroo: Chuột túi
  • Gorilla: Khỉ đột
  • Crocodile: Cá sấu
  • Emu: Đà điểu
  • Alligator: Cá sấu châu Mỹ

【#5】Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Con Vật

Làm thế nào để dạy bé học tiếng Anh qua con vật? Trẻ em rất yêu thích động vật, vì vậy hãy tận dụng niềm yêu thích này của chúng để dạy bé học tiếng Anh qua các con vật.

Động vật thì có rất nhiều loài với các kích cỡ khác nhau. Do đó, khi dạy bé học tiếng Anh qua các con vật thì bạn cần xếp chúng vào các nhóm khác nhau để dễ cho con trẻ dễ dàng tiếp cận.

Ban đầu bạn nên dạy cho bé các loài động vật nuôi trong nhà vốn gần gũi với cuộc sống thường ngày của các cháu. Tiếp theo, bạn cần dạy trẻ về các con vật hoang dã. Thêm nữa, bạn phân loại các con vật theo các môi trường sống khác nhau để vừa dạy bé học tiếng Anh qua các con vật vừa giúp bé có thêm kiến thức.

Cách dạy bé học tiếng Anh qua con vật

Có rất nhiều loại động vật khác nhau và chúng ta có thể phân loại thành 2 nhóm chính để dễ dàng dạy bé học tiếng Anh. Nhóm thứ nhất là động vật nuôi trong nhà (Farm Animals) như chó, mèo, bò, cừu, gà… Nhóm thứ hai là các động vật hoang dã không có sự tiếp xúc với con người sống ngoài môi trường tự nhiên.

Hoặc bạn có thể sắp xếp động vật theo nhóm bằng một cách khác như: những con vật sống trong chuồng, những loài động vật sống trên núi, các loài động vật bò sát…

Ví dụ: Dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi

Mục đích dạy bé học tiếng Anh qua các động vật nuôi là để giúp bạn làm quen với các từ vựng về các con vật gần gũi với con người như: pig, sheep, cow, horse, chicken, hen, dogs, cat, goat, duck, rabbit, farmer, farm, stable, hay, grass, milk, eggs…

Thêm nữa, bạn còn có thể dạy cho bé học các tiếng con vật kêu bằng tiếng Anh như quack, moo, miaow, wagger, neigh, squawk, baa, v.v.

Về động từ: Bạn sẽ dạy bé các động từ về các hành động của các con vật như: eat, make, lay, go to bed, go to sleep…

Về giới từ: Bạn sẽ dạy bé các giới từ như behind, in front of , next to…

Những cách hay giúp dạy bé học tiếng Anh qua các con vật

Dạy bé học tiếng Anh qua bài hát đếm cừu (Counting Sheep)

Ở nước Anh và một số nước phương Tây khác, người bản xứ thường sử dụng bài hát đếm cừu để dễ dàng có một giấc ngủ ngon và êm dịu. Bạn có thể sử dụng bài hát đếm cứu để dạy cho bé học đếm tiếng Anh.

Sử dụng flashcard hình con vật để dạy bé học tiếng Anh

Sau khi mua các bộ flashcard với các hình ảnh con vật, bạn tiến hành phân loại chúng thành nhóm thú nuôi trong nhà và tiến hành dạy bé học tiếng Anh qua con vật theo cách sau:

Bạn che hình ảnh con vật để bé không nhìn thấy và giả tiếng kêu của con vật và yêu cầu bé đoán xem con vật trong hình là gì.

Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng các bài hát

Trên Youtube có rất nhiều các bài hát giúp dạy bé học tiếng Anh. Ví dụ có những bài hát có lời bài hát với cấu trúc câu như sau:

The hens lay an egg

The rabbits like carrots

The cows make the milk

Sau khi bé nghe và hiểu hết bài hát, bạn yêu cầu các bé dùng các danh từ và động từ khác để thay thế va ftạo thành một câu mới. Ví dụ:

▪ Các bài viết sau sẽ rất hữu ích với các bé nhà bạn:

– Học tiếng anh thông qua bài hát

– Phim hoạt hình học tiếng anh cho trẻ em

– Học tiếng anh cho trẻ em ở đâu tốt?

Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Three little ducks

Năm con vịt con (Three little ducks) là bài hát được nhiều trẻ con ưa thích mà bạn có thể dùng dạy bé học tiếng Anh.

Lời bài hát dễ hiểu và cấu trúc câu đơn giản sẽ giúp các bé yêu thích động vật học tiếng Anh tốt hơn.

Dạy bé học tiếng Anh qua con vật bằng bài hát Old MacDonald Had A Farm

Trang trại của ông già MacDonald (Old MacDonald had a farm) là một hát kinh điển được nhiều trẻ em ưa thích và bạn có thể dùng nó để dạy bé học tiếng Anh.

Phiên bản đầu điên của bài hát Old MacDonald had a farm được xuất bản vào năm 1917. Nội dung ca từ mô tả một trang trại điển hình của nước Mỹ, trang trại của ông già MacDonald.

Link bài hát trên Youtube: https://www.youtube.com/watch?v=_6HzoUcx3eo

Hoặc nếu bạn muốn các bé nhà mình phát âm giọng chuẩn như người bản xứ thì hãy đăng ký một khóa học luyện phát âm dành cho trẻ em tại E-talk.

Các học tiếng anh online cho bé tại E-talk đều do 100% giáo viên người bản ngữ giảng dạy nên chắc chắc con em nhà bạn sẽ nói tiếng Anh tự nhiên và chuẩn như người bản xứ.

Đặc biệt các khóa học tiếng anh dành cho bé trên E-talk đều cho học thử miễn phí!

Dạy bé học tiếng Anh qua con vật

【#6】Dạy Bé Học Tiếng Anh Qua Các Con Vật Hiệu Quả Tại Nhà

Ngày đăng tin: 11:52:01 – 27/12/2019 – Số lần xem: 301

Dạy bé học tiếng Anh qua các con vật bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– dog: chó

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– lamp: cừu con

– rooster: gà trống

– kitten: mèo con

– bull: bò đực

– calf: con bê

– chicken: gà

– chicks: gà con

– cow: bò cái

– donkey: con lừa

– female: giống cái

– male: giống đực

– herd of cow: đàn bò

– pony: ngựa nhỏ

– horse: ngựa

– mane of horse: bờm ngựa

– horseshoe: móng ngựa

– saddle: yên ngựa

– shepherd: người chăn cừu

– flock of sheep: bầy cừu

– goat: con dê

– to bark: sủa

– to bite: cắn

– lead: dây dắt chó

– to keep a pet: nuôi vật nuôi

– to ride a horse: cưỡi ngựa

– to ride a pony: cưỡi ngựa con

– to train: huấn luyện

– to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

– woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

– miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

Cassowary: Đà điểu đầu mào

Chicken: Gà

Cook: Gà trống

Hen: Gà mái

Duck: Vịt

Grebe: Chim lặn

Kagu: Chim kagu

Kiwi: Chim kiwi

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Ostrich: Đà điểu

Peacock: Con công (Trống)

Peahen: Con công (Mái)

Penguin: Chim cánh cụt

Perdix: Gà gô

Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

Turkey: Gà tây

Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

Bat: Con dơi

Bird of py: Chim săn mồi

Blackbird: Chim sáo

Bluetit: Chim sẻ ngô

Bumble-bee: Ong nghệ

Bunting: Chim họa mi

Butter-fly: Bươm bướm

Buzzard: Chim ó/chim diều

Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

Cockatoo: Vẹt mào

Crane: Sếu

Crow: Quạ

Cuckoo: Chim cúc cu

Darter: Chim cổ rắn

Dragon-fly: Chuồn chuồn

Eagle: Đại bàng

Falcon: Chim ưng

Fire-fly: Đom đóm

Flamingo: Chim hồng hạc

【#7】Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả

0 – 6 tuổi là khoảng thời gian “vàng” để bé tiếp thu ngoại ngữ. Điều quan trọng là bố mẹ có kiên trì và áp dụng phương pháp học phù hợp cho bé hay không. Dạy bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Nhưng liệu bố mẹ đã biết cách áp dụng đúng để con có được kết quả học tập tốt nhất chưa?

Tại sao nên dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh các con vật?

Học tiếng Anh bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

Quả đúng như người xưa đã từng nói “Trăm lần nghe không bằng một lần thấy”. Khi con được nghe về một danh từ tiếng anh nào đó chỉ con vật. Con chỉ có thể hình dung một mức độ nhất định và rất hạn chế.

Tuy nhiên, khi con vừa nghe, vừa đọc và viết tên con vật đó bên cạnh việc được nhìn thấy con vật đó ngoài thực tế thì con sẽ ghi nhớ nhanh chóng và tốt hơn gấp trăm lần.

Vật nuôi trong nhà là những con vật mà bạn được tiếp xúc hằng ngày, được thấy hằng ngày, vô cùng gần gũi và thân thuộc với các bạn.

Từ vựng về các con vật quan trọng như thế nào?

Mỗi độ tuổi lại có khả năng tiếp thu và phát triển với ngôn ngữ không hề giống nhau. Chính vì vậy, bố mẹ không thể áp dụng phương pháp học của người lớn cho các con được.

Ví dụ: nếu bé chưa sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu học ngôn ngữ, bé chưa hề có khái niệm tiếng Việt hay tiếng Anh Tuy nhiên, nhiều giáo viên và phụ huynh lại thường hỏi: “con chó” trong tiếng Anh là gì? “con gà” trong tiếng Anh là gì?… khiến bé phải tư duy về hình ảnh con chó, sau đó lại phải tư duy về tiếng Việt rồi mới dịch được sang tiếng Anh. Điều này khiến cho quá trình tiếp thu ngôn ngữ của bé bị chậm đi rất nhiều.

Điều này vừa giúp lôi kéo sự chú ý của bé, lại vừa kích thích não bộ của trẻ vừa ghi nhớ, vừa tưởng tượng. Trẻ sẽ cảm thấy như mình đang chơi chứ không phải là đang học và việc tiếp thu sẽ hiệu quả một cách bất ngờ.

Thay vì hỏi: “Đây là con gì?”, bố mẹ có thể hỏi con: “What’s this?” chẳng hạn. Đây chính là cách tạo ra môi trường học tiếng Anh cho bé. Bố mẹ cũng có thể cho con xem những chương trình về thế giới động vật.

Cho bé học tiếng Anh con vật qua những bài hát

Chắc hẳn, bố mẹ nào cũng biết tầm quan trọng của những bài hát trong việc giảng dạy ngôn ngữ cho các bé. Điều này giúp bé không những có thể thư giãn đầu óc thông qua việc nghe giai điệu vui tươi, mà còn kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh bắt mắt.

Các bé thường có khả năng bắt chước rất nhanh. Chính vì vậy, chỉ cần bố mẹ kiên trì cho con xem và nghe những bài hát đều đặn, bé sẽ hình thành phản xạ và nhắc lại các từ tiếng Anh một cách rất tự nhiên. Hơn nữa, các bài hát không chỉ giúp các bé học từ vựng về các con vật mà còn giúp các bé học được cả các cấu trúc câu mới.

Khi cho bé học tiếng Anh con vật, cần tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

TỔNG HỢP TÊN CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH MÀ TRẺ THƯỜNG GẶP

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– dog: chó

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– lamp: cừu con

– rooster: gà trống

– kitten: mèo con

– bull: bò đực

– calf: con bê

– chicken: gà

– chicks: gà con

– cow: bò cái

– donkey: con lừa

– female: giống cái

– male: giống đực

– herd of cow: đàn bò

– pony: ngựa nhỏ

– horse: ngựa

– mane of horse: bờm ngựa

– horseshoe: móng ngựa

– saddle: yên ngựa

– shepherd: người chăn cừu

– flock of sheep: bầy cừu

– goat: con dê

– to bark: sủa

– to bite: cắn

– lead: dây dắt chó

– to keep a pet: nuôi vật nuôi

– to ride a horse: cưỡi ngựa

– to ride a pony: cưỡi ngựa con

– to train: huấn luyện

– to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

– woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

– miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

Cassowary: Đà điểu đầu mào

Chicken: Gà

Cook: Gà trống

Hen: Gà mái

Duck: Vịt

Grebe: Chim lặn

Kagu: Chim kagu

Kiwi: Chim kiwi

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Ostrich: Đà điểu

Peacock: Con công (Trống)

Peahen: Con công (Mái)

Penguin: Chim cánh cụt

Perdix: Gà gô

Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

Turkey: Gà tây

Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

Bat: Con dơi

Bird of py: Chim săn mồi

Blackbird: Chim sáo

Bluetit: Chim sẻ ngô

Bumble-bee: Ong nghệ

Bunting: Chim họa mi

Butter-fly: Bươm bướm

Buzzard: Chim ó/chim diều

Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

Cockatoo: Vẹt mào

Crane: Sếu

Crow: Quạ

Cuckoo: Chim cúc cu

Darter: Chim cổ rắn

Dragon-fly: Chuồn chuồn

Eagle: Đại bàng

Falcon: Chim ưng

Fire-fly: Đom đóm

Flamingo: Chim hồng hạc

MỘT SỐ HÌNH ẢNH CÁC CON VẬT CHO TRẺ HỌC TỪ VỰNG

【#8】Từ Vựng Và Ngữ Pháp Nâng Cao Tiếng Anh 11 Học Kì 1

UNIT 1: FRIENDSHIP VOCABULARY

B. LISTENING (page 17)

athletic (adj) có vẻ thể thao

reserved (adj) kín đáo

enthusiastic (adj) nhiệt tình,hăng hái

stout (adj) to khoẻ

practical (adj) thực tế

skinny (adj) gầy nhom

sensitive (adj) nhạy cảm

dynamic (adj) năng động

punctual (adj) đúng giờ

conservative (adj) bảo thủ

sympathetic (adj) thông cảm

indifferent (adj) bàng quan

costume (n) trang phục

curious (adj) tò mò

plump face (n) mặt phúng phính

dimple (n) lúm đồng tiền

casual (adj) bình thường

C. SPEAKING (pages 18-19)

multi-school: gồm nhiều trường

tasty (adj) ngon

cousin (n) anh (chị) em họ

D. WRITING (pages 20-21)

narrative (n) bài tường thuật

vicious (adj) xấu xa

timid (adj) rụt rè

imbecile (adj) khờ dại

guy (n) bạn trai (thân mật)

fascinate (v) thu hút

criticize (v) phê bình

confess (v) thú nhận

amount (v) lên đến

giggle (v) cười rút rích

mood (n) tâm trạng

decisive (adj) quyết đoán

strategy (n) chiến lược

Descriptive Adjectives

1. Vị trí của tính từ:

a/ Đứng trước danh từ

b/ Đứng sau các động từ như: be, become, look, get, seem, appear….

2. Thứ tự của tính từ:

opinion (quan điểm) + size (hích tước + quality (tính chất) + age (tuổi) + shape (hình dáng) + color (màu sắc) + participle form (phân từ dùng như tính từ: V-ing/ V-ed) + origin (nguồn gốc) + material (vật liệu) + type (loại) + purpose (mục đích).

GRAMMAR A. Verb Form I. The Present Simple Tense

1. Form S + V1(s/es)….

2. Use

a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)

b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.

3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.

a.Thêm “S” vào sau động từ thường.

b.Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.

II. The Present Progressive Tense

1. Form S + am/is/are + V-ing…

2. Use

Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this time, at psent….)

– They are watching a sport game show at the moment.

3. Note: Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem …….

– I understand the lesson at the moment.

III. The Present Perfect Tense

1. Form S + has/have +V3/ed…

2. Use

a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, chúng tôi since, for, so far, until now, up to now,…….)

b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).

c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before)

3. Notes:

a/ This is the …….. time + S + has/have + V3/ed ….

b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed ….

IV. The Past Simple Tense

1. Form S + V2/ed…

2. Use

a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last……, in the past, in 1990)

– Mr. Nam worked here in 1999.

b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

– When she came here in 1990, she worked as a teacher.

V. The Past Progessive Tense

1. Form S + was/were + V-ing…

2. Use

a. Diễn ta một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ.

b. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ (was/ were + V-ing) thì có một hành động khác xen vào (V2/ed).

– While my mother was cooking dinner, the phone rang.

c. Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ.

VI. The Past Perfect Tense

1. Form S + had + V3/ed…

2. Use

a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.

b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước dùng thì Past Perfect, hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple.

– They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city.

B. Linking Words

Các từ liên kết như: and, or, but, either… or…, neither… nor…

1. Dùng để liên kết hai danh từ.

2. Dùng để liên kết hai cụm từ.

3. Dùng để liên kết hai câu.

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE VOCABULARY

B. LISTENING (page 27)

psentation (n) bài phát biểu

ashamed (adj) xấu hổ

absent-minded (adj) đảng trí

duty (n) trách nhiệm

careless (adj) bất cẩn # careful

fearful (adj) hung dữ

cycle (v) lái xe đạp

search (v) tìm

counter (n) quầy

witness (v) chứng kiến

thief (n) tên trộm

$ WORD STUDY

Sense Verbs

eyes (sight) à see hears (hearing) à hear

skin (touch) à touch/ feel tongue (taste) à taste

nose (smell) à smell

1 GRAMMAR

A. Modal Perfect: S + could/ might + have + V3/ed…..

Dùng để suy luận, giải thích, phỏng đoán về một sự việc đã diễn ra trong quá khứ.

B. Verb Form: see Unit 1

UNIT 3: PARTIES VOCABULARY

B. LISTENING (pages 37-38)

buffet (n) bữa ăn tự chọn

savories (n) bữa ăn mặn

delicious (adj) ngon

honor (v) tôn vinh

celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh

event (n) sự kiện

random (adj) ngẫu nhiên

distribution (n) sự phân bố

exact (adj) chính xác

culture (n) nền văn hoá

accompany (v) đi kèm

blow blew blown (v) thổi

candle (n) cây đèn cầy

decoration (n) sự trang trí

secret (adj) bí mật

repsent (v) tượng trưng

desire (n) nguyện vọng

agency (n) cơ quan

service(n) dịch vụ

WORD STUDY

Compound Nouns

Ex: Mr. Lam is a taxi driver.

Comp N

GRAMMAR

Bare Infinitive (Vo), To Infinitive (to V), Gerund (V-ing)

1. Bare Infinitive:

S + let, make + O + Vo…..

S + modal verbs + Vo…..

2. To Infinitive:

afford, appear, arrange, ask, decide, expect, hope, intend, manage, mean, need, plan, ptend, promise, refuse, remind, seem, tell, tend, want, wish…. + to V…..

admit, avoid, can’t bear, can’t help, can’t stand, consider, dislike, enjoy, fancy, fell like, finish, hate, keep, like, mind, practice, resist, justify… + V-ing

………

【#9】Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Đủ Cả Năm

, Đề thi Giải toán trên mạng Violympic – Tiếng Anh trên mạng IOE

Published on

  1. 1. Preparing date: http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:………………… PERIOD 1: INTRODUCTION A-The aims and objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to know about the book Tieng Anh 6 – book map – Parts of a unit – How to study vocab , stucture. – The importance of English B- Preparations: 1/ Teacher: Text book, lesson plan, … 2/ Students: Textbooks, notebooks, reference books… C- Procedures: I/ Organization: (2′) – Greeting – Checking attendance II/ Warm-up: (5′) T: Chatting : Ask ss some questions in Vietnamese ========================================================================
  2. 2. + What is the weather like today ? + How do you feel about this new school ? + Do you like English? Ss: Answer III/ New lesson: (35′) I. Giới thiệu chương trình Tiếng Anh 6 1. Mục tiêu môn học – Học sinh có thể nắm được kiến thức cơ bản tối thiểu và tương đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại. – Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp đơn giản duới các dạng nghe, nói, đọc, viết. – Có sự hiểu biết khái quát về văn hóa các nước sử dụng Tiếng Anh. 2. Đặc điểm môn học – Xoay quanh 6 chủ điểm lớn: + You and me + Nature + Education + Recreation + Community + People and places II. Giới thiêu sách TiếngAnh 6 1. Cấu trúc sách – Có 16 đơn vị bài học ( 16 Units) – Mỗi đơn vị bài học gồm 3 phần A,B,C – Sau 3 bài học có 1 phần Grammar Practice và 1 bài kiểm tra 45′ – Cuối sách là phần tổng kết ngữ pháp và từ vững cả năm học 2. Phân phối chương trình – Cả năm: 3 tiết x 35 tuần = 105 – Học kỳ I: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết – Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết III. Giới thiệu cách học Tiếng Anh 1. Trên lớp: – Trật tự lắng nghe giáo viên giảng bài, hăng hái phát biểu ý kiến. – Rèn luyện và giao tiếp bằng Tiếng Anh trong giờ học Tiếng Anh, hạn chế sử dụng Tiếng Việt. – Mạnh dạn phát âm chuẩn, thực hành nói nhiều. 2. Học ở nhà – Học bài cũ: học từ vựng, ngữ pháp của bài học trước. – Đọc lại bài khóa nhiều lần để nhớ từ vựng. – Tự lấy ví dụ sử dụng cấu trúc ngữ pháp đã học. ========================================================================
  3. 3. – Làm nhiều bài tập nâng cao. – Chuẩn bị bài học tiếp theo. (Tra từ vựng của bài học, đọc trước bài học phát triển 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết) – Giao tiếp với khách nước ngoài nếu có cơ hội. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell some important notes. Ss: Answer V/ Homework(2′) – Prepare: Unit 1- A1,2,3,4 **************************** The end **************************** Preparing date: http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:………………… PERIOD 2 : UNIT 1 : GREETINGS LESSON 1: A. HELLO (A1-4) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson , Ss will be able to: ========================================================================
  4. 8. -T: Ask ss to read the dialogue again . Ss: Read in pairs. * Production (9′) – T: Ask ss to do the exercises. Exe 1: Nam: Hello. My … … Nam. Hoa: Hi, Nam. I … . Hoa. How … you? Nam: I`m …, thank you. And you? Hoa: Fine, …. Exe 2: Ss: Do exercises in pairs. -T: Let ss read the answers. Ss: Read. -T: Comment and correct. Hoa: Fine, thanks. Exe 2: Ba: Hello, Hoa. How are you? Hoa: Hi. I am fine, thank you. And you? Ba: Fine, thanks. A: Hi. My name is An. B: Hi. I’m Ba. How are you? A: I am fine, thank you. And how are you? B: Fine, thanks. IV/ Consolidation:(2′ ) -T: Ask ss to retell some important notes about greetings, name, health greetings. Ss: Answer V/ Homework(3′) – Ask ss to write how to ask about health . – Do exercises part A in exercise book – Prepare: Unit 1: Lesson 3: B1-6. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:……………….. PERIOD 4 : UNIT 1 : (CONT) Lesson 3 : B . Good morning ( B1 – 6) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson, Ss will be able to: + Greet each other using ” Good morning , good chúng tôi say ” good bye ” + Use ” We are…” to talk about us. + Practise asking and answering about health greeting. 2- Objectives: a. Language focus * Vocab : Good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye….. * Grammar: – Greetings: Good morning, good afternoon, good evening, good night…. – Review: Asking about health with “you’ and “we” b. Skills: Listening, speaking, writing and reading. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, cassette , leson plan, pictures , … ========================================================================
  5. 10. teacher and match the pictures with the correct sentences. a) b) c) d) e) Ss: Listen to the tape then repeat. – Some Ss read loudly. * Act 2 (B2): Now look at the pictures of time p15 then say greeting with your partner. * Act 3(B3): In picture a) Miss Hoa meet her students in the school, they greet each other. In picture b) Lan and her Mom say greeting before going to bed. Ss: Practise in pairs.  Production (9′) – T: Ask ss to complete the dialogue B4 . Lan: Good afternoon, Nga. Nga: … …, … . Lan: How are you? Nga: … … …, … . … …? Lan: Fine, thanks. Nga: Goodbye. Lan: … . Ss: Write inpidually , and compare with a partner -T: Let ss make their own dialogues Ss: Make dialogues . Good night – picture b Goodbye – picture c b) B2: Practice with a partner. Example Exchange -S1: Good morning -S2: Good morning 2-B3 : Dialouge build. a)Miss Hoa : Good morning , children . Children : Good morning , Miss Hoa . Miss Hoa : How are you ? Children : We’re fine , thank you . How are you ? Miss Hoa : Fine , thanks . Goodbye . Children : Bye . b) Mom : Good night , Lan . Lan : Good night , Mom . 3- B4 : Write Lan: Good afternoon, Nga Nga: Good afternoon, Lan. Lan: How are you? Nga: I am fine, thanks . And you? Lan: Fine, thanks Nga: Good bye. Lan: Bye. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell some important notes about health greetings. Ss: Answer V/ Homework:( 3′) – Request ss to learn newwords by heart. – Ask ss to write their own dialogues ( three lines for each ) – Do exercises part B in exercise book – Prepare: Unit 1: Lesson 4: C1,2,5.. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:………………… ========================================================================
  6. 12. * Practice (18′) * Act 1:(C1) -T: Play the tape twice. Ss listen and repeat ( whole class , then inpidually) * Act 2:(C2) – T: Ask ss to practice the numbers – Rub out and remember . Ss: Practice the numbers in groups . + The first st speaks numbers in Vietnamese. + The second speaks in English. + The third write it in English. – Ask three ss to come to the board and practice . Ss: Do what teacher ask. * Act 3:(C5) – Give the game of Bingo: + Ask Ss to look at the “Bingo” in page 19 Ss’ books and listen to the teacher’s explanation to understand how to play “Bingo”. + Ask Ss to ppare draft and write down the numbers which the teacher read. * 5, 3, 7, 11, 14, 15, 18, 20, 16. * 13, 2, 19, 12, 17, 9, 6, 1, 15. * 6, 18, 3, 20, 12, 10, 2, 6, 11. Ss:Play the game inpidually. – Raise the winners. * Production (7′) -T: Request ss to count the phone numbers. Ss: Count the phone numbers. -T: Commment if necessary – minus: trừ II- Practice 1- C1. Listen and repeat: one two three four five six seven eight nine ten eleven twelve thirteen fourteen fifteen sixteen seventeen eighteen nineteen twenty . 2- C2. Practice vocab Eg : P1 – 19 P2 – nineteen P3 – nineteen ( write on the board ) 3- C5: Play bingo. * Further practice: Eg: 01685114374 0972648559 0978112334 IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell some important notes. Ss: Answer V/ Homework:(3′) ======================================================================== 11 1313 99 1212 77 33 1010 22 88
  7. 13. – Request ss to learn newwords by heart. – Ask ss to copy numbers 1 – 20 and count the things in their home. – Do exercise 1,2- part C in exercise book- P 7 – Prepare: Unit 1: Lesson 5: C3,4,6. **************************** The end *************************** http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:………………… PERIOD 6: UNIT 1 : (CONT) Lesson 5: C3,4,6 A/ The aims and objectives: 1-The aims: At the end of the lesson students will be able to ask and answer about one’s age using numbers from 1 to 20 , to know how to introduce others . 2- Objectives: a. Language focus * Vocab : : – Review: Numbers from 1 to 20, how old, years old…… * Grammar: This is…………… How old are you ?- I’m eleven ( years old ) b. Skills: Listening, speaking, writing and reading. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette , pictures , flashcards , poster… 2/Students: Text-books, notebooks, reference books,… C/ Procedures: I/ Organization: (1′) – Greeting – Checking attendance II/ Warm-up: (5′) T: Let ss play the game” Bingo”. 5 13 18 9 12 15 20 17 14 Ss:Play the game inpidually. – Raise the winners. III/ New lesson: (35′) ========================================================================
  8. 15. 8- Reorder the letter : etevsneen 9- Lucky number Ss: Play game in 3 groups. T: Comment and say the winner -T: Call some Ss to practice the dialogue a) and remark the use of structure in the dialogue. Ss: Some pairs practice the model aloud. -T: Ask Ss to work in pairs to make similar dialogues, use the pictures. Ss: Work in pairs (Close pairs and open pairs) – Some groups of three practice the completed dialogues Exercise 3 (p 9; 10) b) A: How old are you? B: I am ten years old. And how old are you? A: I am ten years old. c) C: How old are you? D: I am nine years old. And you? C: I am eight years old. Exercise 4 (p. 10 ) Ba: Hello, Mr. Minh. This is Nam. Mr. Minh: Hello, Nam. How old are you? Nam: I am eleven. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell the structure asking and answering about ages. Ss: Answer V/ Homework:(3′) – Request ss to learn newwords by heart. – Ask ss to copy numbers 1 – 20 and count the things in their home – Do exercises part C in exercise book – Prepare: Unit 2: Lesson 1: A1-4. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:…………………. PERIOD 7 : UNIT 2 : AT SCHOOL Lesson 1 : A – Come in (A1- 4) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson Ss will be able to give the class imperatives and do ex correctly. 2- Objectives: a. Language focus * Vocab : : Come in, open your book, sit down, close your book, stand up . * Grammar: Imperatives – Come in Go out Sit down Stand up ========================================================================
  9. 17. – T: Ask the ss to do exercise A2 page21. Match the imperatives with the right pictures. Ss: Do ex . * Hold a game : Simon says -T: Guid ss to play game ” Simon says” + 10 Ss stand in a circle. + Listen to the teacher’s commands. If the T says “Simon says” Ss do as the commands, if there is no “Simon says”, no action. Ss: Listen and play – T: Remark . * Production (11′) * Further practice: T: Have ss do Gap- fill. Ss: Fill in the blanks with correct words. Exe 1 ( p13) A B Come Sit Open Stand Close your book up in your book down a. Open your book b. Sit down c. come in d. Close your book e. Stand up 3- A3. Play a game ” Simon says ” Further practice: * Put the correct word in the brackets. a. …………..down, please. b. Close……………………….. c. ……………notebook, please. d. chúng tôi please. e. chúng tôi . 4- Remember Come in. Sit down and Stand up. Open your book and Close your book. *Exercise A1 (p. 13 ) a) Come in. b) Sit down. c) Open your book. d) Stand up. e) Close your book. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell the imperatives. Ss: Answer V/ Homework:(3′) – Request ss to learn newwords by heart. – Do exercises- part A in the exercise book. – Prepare: Unit 2: Lesson 2: B1,2,3.. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh ========================================================================
  10. 22. Ss: Read aloud. -T: Request ss to copy down. Ss: copy down. T: T shows the poster on the board (?) How many people are there in the dialogue?(2) (?) Who are they?(Miss Hoa, Lan) (?) What do you have to do? ( Complete the dialogue with suitable word) + Get Ss to work in groups + Deliver them the hand outs + Ss write their keys on the hand outs. + T gets Ss’ hand outs and asks Ss to check T: Ask ss to do the exe 3 (p12) in the workbook. Ss: Do exe in pairs. What’s … = What is … My name is …… = My name’s ……. 4. Complete the dialogue Miss Hoa : Come (1).in ..please Lan: Good morning, Miss Hoa Miss Hoa: Good (2)..morning. Please sit down. Lan: Thank you Miss Hoa: ..(3)..What.. is your name? Lan: My ..(4)name is Lan. Exe 3(p12) a) Lan: Hello. My name`s Lan. What`s your name? Viet: My name is Viet. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell the alphabet. Ss: Answer V/ Homework:(3′) – Request ss to learn newwords by heart. – Ask Ss to do exercise1-2-3 in the workbook- P 12. – Prepare: Unit 2: Lesson 4: C1 http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date:………………… PERIOD 10: UNIT 2 : (CONT) Lesson 4: C – My school (C1) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson, Ss will be able to practice with : This / That positive statements and Yes – No questions to talk about people and things at school. 2. Objectives: ========================================================================
  11. 24. Ss: Copy down. * Practice (15′) *Act 1: Wordcues drill: – T. gives instruction. + học sinh + bàn học + lớp + cô giáo + trường + phòng học Ss: Listen and write *Act 2: picture drill – T uses the pictures on P.26- 27 and guides Ss to practice using the model sentences – T models first – Ss work in pairs: open pairs / closed pairs * Production (8′) * Realia drill: – T points to real things in and around the classroom and ask and answer. * Eg: T. Is this your desk? St: No, it isn’t./ Yes, it is. -T: Get ss to free practice in pairs. Ss: free practice. -That is: Giới thiệu 1 người, vật ở khoảng cách xa. III- Practice: 1- Wordcues drill: 2- Picture Drill This is my school That is my class This is my classroom ……….. 3- Free practice: * Eg: S1: Is this your desk? S2: No, it isn’t./ Yes, it is. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell the structure: This/ That is……… Ss: Answer. V/ Homework:(3′) – Request ss to learn newwords by heart/ exe 1- p14 in the workbook. – Ask ss to write 3 examples with That is …, 3 with This chúng tôi make questions with them. – Prepare: Unit 2: Lesson 5: C2-4. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date :……………… PER 11: UNIT 2 : (CONT) Lesson 5: C 2-4 ======================================================================== student class teacher table school classroomm
  12. 27. V/ Homework:(3′) – Learn by heart the new words. – Do ex. 2, 3 -p15 in the workbook. – Prepare : Unit 3: A 1, 2 =+=+=+=+=+=+=+=+=+=+ The end +=+=+=+=+=+=+=+=+=+= http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date :……………….. PERIOD 12: UNIT 3 : AT HOME Lesson 1 : A. My house(A1- 2) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson Ps will be able to: + Know more living room Vocabulary to talk about things in the house + Understand and practice ” Wh. Questions” with These/ Those + Practice speaking skill 2. Objectives: a. Language focus: * Vocab : table, telephone, house, room, armchair… * Grammar: What is this / that? What are these/ those? b. Skills: Listening, speaking, writing and reading. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette , pictures , radio, poster… 2/Students: Text-books, notebooks, exercise books… C/ Procedures: I/ Organization: (1′) – Greeting – Checking attendance ========================================================================
  13. 29. – T: Ask Ss to listen to the tape then reorder the pictures as they hear the words of them. Ss: Listen to the tape and reorder the pictures. – T: Ask Ss to listen to the tape then repeat loudly. Ss: Listen to the tape then repeat in chorus. – T: Call some Ss to practice reading in front of the class. Ss: Some Ss practice in front of the class. T: corrects their mistakes.Guides the ways to practice and do models first (A2) Ss: take note and remember. Ss base on the picture and the structures to do task. Work in pairs. T: controls and corrects mistakes. * Production (10′) -T: Ask ss to play a game :Nought and crosses Ss: play game. -T: Comment if necessary. /-z/: khi theo sau các âm còn lại Eg: pens, tables. III- Practice: 1. Picture drill( A1) This is my living room This is a telephone. 2. Practice with a partner(A2) ex1: What’s this? It’s a table. ex2: What`s that? It`s an armchair. ex3: what are these? They’re armchairs. ex4: What are those? They’re couches. * Nought and crosses What ?/ door That / pen What ?/ shelves It / box ? They / eraser Those / stereo This/ armchair That / lamp It / not / bench Ex: What`s that? It`s a door. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell some important notes. Ss: Answer V/ Homework:(3′) – Learn by heart the new words. – Practice asking and answeringwith “Wh-Qs” with your friends. – Do exercise 1,2 (p.17, 18) – Prepare : A3,4,5. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date :………………. PERIOD 13: UNIT 3 : (CONT) Lesson 2: A3,4,5 ========================================================================
  14. 32. – Learn by heart the new words. – Do ex. 3,4 (P.20-21). – Prepare : Lesson 3: B1-2. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date :…………….. PER 14: UNIT 3 : (CONT) Lesson 3: B- Numbers (B 1- 2) A/ The aims and objectives: 1-The aims: By the end of the lesson. Sts wil be able to practice counting numbers from 1 to 100 ( learn by heart the numbers: 20, 30, 40,…………) + Learn the common ruler and the prirevate ruler for the nouns ending with ” ch” Ex: couch- couches, bench- benches. 2. Objectives: a. Language focus: * Vocab : The items in the classroom: singular nouns and plural nouns. * Grammar: There is/ there are…………………………….. There is one door in the classroom There are six benches in the classroom. b. Skills: Listening, speaking, writing and reading. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette , pictures , radio, poster … 2/Students: Text-books, notebooks, reference books… C/ Procedures: I/ Organization: (1′) – Greeting – Checking attendance II/ Warm-up: (5′) -T: Call 2 Ss to write on board. Ss: Write the answers in words a .10 + 5 = fifteen b .40 : 2 = twenty c. 7 + 5 = twelve d. 2 + 7 = nine e. 9 x 2 = eighteen -T: Comment and give marks. III/ New lesson: (35′) ========================================================================
  15. 38. * Grammar: + Review: How many………….?- There is/ There are………. + New structure: What does he/ she do ?………………………… b. Skills: Listening, speaking, writing and reading. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, lesson plan, pictures , poster, radio, projector… 2/Students: Text-books, notebooks, exercise books… C/ Procedures: I/ Organization: (1′) – Greeting – Checking attendance II/ Warm-up: (5′) T: gives the wordcues and asks ss to write the complete sentence. 1. many / students / how / there / are ? – are / there / forty-five 2. many / desks / how / are / there ? – eight / there / are Ss : make sentences. * Answer key: 1- How many students are there? – There are forty-five. 2- How many desks are there ? – There are eight. T: corrects and gives marks. III/ New lesson: (35′) Teacher & Students` activities T Contents * Pre-Reading T: Let ss look at some photos on the screen. Ss: Look at. T: Introduces the situation of the text and give guiding questions then let Ss to listen to the tape. Ss : listen T: gives new words Ss: listen and repeat. Then practice. T: Plays the tape again and gives time to ask Ss reading in silent. Ss : listen and read in silent. T: explains new structure. Ss: listen and take note. * Open – pdiction: Hang the poster on the board. Gets Ss’ pdiction and writes on the board. Ss: Give their pdiction * While- Reading 10′ 15′ I- New words: – engineer (n): kỹ sư – me : tôi – doctor (n) : bác sĩ – nurse (n) : y tá – we- our : chúng tôi- của chúng tôi – they- their: họ- của họ II- Reading: 1/ Open pdiction Lan’s family Members Father Mother Brother Lan How old? 40 35 8 12 job An engineer A teacher A student A student * Structure : Hỏi nghề nghiệp – What does he/ she do ? He/ She is a/an + nghề nghiệp ========================================================================
  16. 39. T: guides the way to practice. Ss: read the passage again. Then answer the questions Ss: ask and answer in pairs. Ss: writes on the board. T: controls and corrects. Ss: take note. T: asks Ss to look at the picture of Song’s family and asks Ss to guess their occupation. Ss: guess. Then T writes on the board. Ss: take note. Then listen and repeat. T: asks Ss to ask and answer about Song’s family in pairs Ss : practice ( pair work ) T: controls and corrects. * Post- Reading T: Reminds ss the usage of possessive adjectives Ss : listen and copy down T: asks ss to use the information they have practiced to write a passege about Song`s family. Ss: Write. 10′ Ex : What does he do ? – He is an engineer. * Answer a. There are four people. b. He is forty. c. He is an engineer. d. She is thirty-five e. She is a teacher. f. Her brother is eight. g. He is a student. h. They are in the living-room. 2/ Song`s family S1 : This is his father, Mr. Kien S2 : What does he do ? S1: He is a doctor. S2 : How old is he ? S1 :He is 42 years old. …………… This is Song’s family. There are 4 people in his family: His father, his mother, his sister and him…. IV/ Consolidation:(1′ ) -T: Ask ss to retell the structure asking and answering about job. Ss: Answer V/ Homework:(3′) – Learn by heart the new words. – Write a passage about your family. – Do exercise1, 2, 3 (P.23-25) – Prepare : Grammar practice. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh ========================================================================
  17. 43. I- Reading Ba`s family: Wh-qs 4c/2đ 4c 2đ II- Writing This, Wh- qs, Possessiv e Adjs 4c/ 2đ 4c 2đ III-Vocab and grammar Wh-qs, tobe and demonst rative pros 4c/2đ Tobe 4c/2đ 8c 4đ Tổng số câu Tổng số điểm 4c 2® 4c 2® 8C 4đ 4 2đ 20c 10đ I/ Multiple choice: Choose the correct answer for each sentence (2 marks) 1. Ba (am, is, are) my friend. 2. There ( is , am , are ) four people in my family . 3. (This, That,These) books are on the table. 4. (How, How many, How old) students are there in your class ? II/ supply the correct form of “tobe” ( 2marks) 1. They (be) teachers. 1 ………………………………………. 2. He (be) an engineer. 2. …………………………………… 3. You (be) twelve. 3. …………………………………… 4. I (be) a a student. 4 ……………………………………….. III/ Arrange in order : (2 marks) 1. is/This/ her/ schoolbag. …………………………………………………………………………….. 2. live/does/Where/ Hoa / ? lives/ She/ Viet Nam/ in . ………………………………………………………………………………. 3. father/ is/My/ teacher/ a/ . …………………………………………………………………………………… 4. many/ How/ are/ your/ there/ in/ windows/ classroom / ? four / are / There. ========================================================================
  18. 45. I- Reading Ba`s family: Wh-qs and Yes/No qs 4c/2đ 4c 2đ II- Writing This, Wh- qs, Possessiv e Adjs 8c/4đ 8c 4đ III-Vocab and grammar Pronunciation , Wh-qs, tobe and demonstrative pros 6c/1,5đ Tob e 4c/2 đ Find mistakes: How many, Possessive Adjs 2c/ 0,5đ 12c 4đ Tổng số câu Tổng số điểm 6c 1,5® 4c 2® 6c 2,5đ 8c 4đ 24c 10đ I/ Choose the word that has different pronunciation with other words( 0,5p) 1. chúng tôi B. fine C. night D. this 2. A. has B. name C. family D. lamp II/ Multiple choice: Choose the correct answer for each sentence (1p) 1. Ba (am, is, are) my friend. 2. There ( is , am , are ) four people in my family . 3. (This, That,These) books are on the table. 4. (How, How many, How old) students are there in your class ? III/ supply the correct form of “tobe”( 2ps) 1. They (be) teachers. 1 ………………………………………. 2. He (be) an engineer. 2. …………………………………… 3. You (be) twelve. 3. …………………………………… 4. I (be) a a student. 4 ……………………………………….. ========================================================================
  19. 46. IV/ Arrange in order : (2 ps) 1. is/This/ her/ schoolbag. …………………………………………………………………………….. 2. live/does/Where/ Hoa / ? lives/ She/ Viet Nam/ in . ………………………………………………………………………………. 3. father/ is/My/ teacher/ a/ . …………………………………………………………………………………… 4. many/ How/ are/ your/ there/ in/ windows/ classroom / ? four / are / There. …………………………………………………………………………………………. V/ Find and correct the mistakes ( 0,5p) 1. What is he name? He name is Tam. ………………………………………………. 2. How many chair are there in your house? ………………………………………… VI/ Answer the questions about you ( 2 ps ) chúng tôi is your name ? …………………………………………………………………………… 2. How old are you ? ………………………………………………………………………….. 3. Where do you live ? …………………………………………………………………………. 4. What do you do ? ……………………………………………………………………………. VII/ Read the passage then answer the questions below: ( 2 ps) Ba` s family There are four people in Ba`s family: His father, his mother, his brother and he. His father’ s forty years old, he is a doctor. His mother’ s thirty- eight, she’ s an English teacher. His brother’ s sixteen, he is a student. Question: a. How many people are there in his family? ……………………………………………………………………………………………………………….. b. How old is his father? …………………………………………………………………………………………………………………. c. What does he do? ………………………………………………………………………………………………………………….. d. Is his mother an English teacher? ……………………………………………………………………………………. C/ Homework: – Ask Sts to do the exercises in the exercise book. – Prepare for the next period: Unit 4: A1-4. ========================================================================
  20. 49. – T: Get Sts to read the text (P.45) and answer the questions Ss: Practice. – Get feed back from Sts. + Answer keys: _ Thu’s school: 8, 400 – Phong’ school: 20, 900. his school. c.There are twenty classrooms in Thu’s school. d. There are nine hundred students in her school. IV/ Consolidation:(1- 4′ ) -T: Ask ss to retell the lesson. Ss: Answer * Word cues: ( for fair students) Have ss ask and answer with the words given – Thu’s school/ big/ Yes. – Hoa`s house/ small/ No. – Your brother’s school/ small/ No. – His school/ in the country/ Yes. V/ Homework:(2′) – Write a short passage about their school. – Do exercises – part A in the workbook. – Prepare the new lesson : B A4,5- B1. http://tutenglish.com – Giáo án Tiếng Anh – Đề thi Tiếng Anh Teaching date :……………. PERIOD 20: UNIT 4 ( CONT) Lesson 2: A4,5 + B1 A/ The aims and objectives: 1-The aims. : By the end of this lesson, Ss will be able to improve listening skill by listening to a dialogue about school and “How many, which” questions to talk abschool and class. 2. Objectives: a. Language focus: * Vocabulary : to have, grade, class, floor * Grammar : – Review: How many………….?- There is/ There are………. – New structure: Which grade/ class………..? How chúng tôi ========================================================================
  21. 52. PER 21 : UNIT 4 : (CONT) LESSON 2: B2-5. A/ The aims and objectives: 1-The aims : By the end of the lesson, Sts will be able to practice listening, cardinal numbers, Ordinal numbers and “Which/ Where” questions to talk about school perfectly. 2. Objectives: a. Language focus: * Vocabulary : + ordinal numbers: first, second, third,…………. * Grammar : Review: Which/ where………..? How many….does……have? b. Skills: Listening, speaking, reading, writing. B/ Preparations: 1/ Teacher: Text-book, lesson plan, cassette , projector … 2/Students: Text-books, notebooks, exercise books… C/ Procedures: I/ Organization: (1′) – Greeting – Checking attendance. II/ Warm-up: (4′) * Chatting: T: Ask somequestions: + Is your school big or small? + How many classooms are there? + How many students are there? Ss: Listen and answer. T: Comment if necessary. T lets ss review about numbers. Then introduce the new lesson. III/ New lesson: (32- 36′) Teacher’s & Students’ activities T Contents Presentation * Pre- teach newwords T: introduces the ordinal numbers. Then plays the tape. Ss: listen and repeat. Then practice. T: controls and corrects. T ask ss some structures they have learned. */ Review structure How do you ask about grade ? How do you ask about class ? How do you ask about the number of the floors ? T: Give the table( B2/ 48). Ask ss to guess 11 – 12′ I/ New words: first = 1st second = 2nd third = 3rd fouth = 4th fifth = 5th sixth = 6th seventh = 7th eight = 8th ninth = 9th tenth = 10th II/ Revision */ Ask about grade/ class : Which grade / class are you in ? I’m in grade/ class ……… */ Ask about floor : How many floors does your school have ? It has two floors . III/ Practice: 1/ Complete the table(B2) ========================================================================
  22. 55. IV/ Answer about you ( 3ms) 1. What is your name? …………………………………………………….. 2. Where do you live?………………………………………………………………………….. 3. What do you do? ………………………………………………………… 2- Answer key: I/ Multiple choice: Choose the correct answer for each sentence (2 marks) 1. is 2. are 3. these 4. How many II/ supply the correct form of “tobe” ( 2marks) 1. are 2. is 3. are 4. am III/ Arrange in order : (2 marks) chúng tôi is her schoolbag. 2.Where does Hoa live? She lives in Viet Nam. chúng tôi father is a teacher. 4. How many windows are there in your classroom? There are four. IV/ Answer the questions about you ( 2 marks ) chúng tôi is your name ? My name is/ I am….. 2. How old are you ? I am………….. 3. Where do you live ? I live in…………….. 4. What do you do ? I am a student. V/ Read the passage then answer the questions below: ( 2 marks) a. There are four people in his family b. He is forty. c. He is a doctor d. He is sixteen. * For class 6A I/ Choose the word that has different pronunciation with other words( 0,5p) 1. D 2.B II/ Multiple choice: Choose the correct answer for each sentence (1p) 1. is 2. are 3. these 4. How many III/ supply the correct form of “tobe” ( 2marks) 1. are 2. is 3. are 4. am IV/ Arrange in order : (2 marks) chúng tôi is her schoolbag. 2.Where does Hoa live? She lives in Viet Nam. chúng tôi father is a teacher. 4. How many windows are there in your classroom? There are four. V/ Answer the questions about you ( 2 marks ) chúng tôi is your name ? My name is/ I am….. 2. How old are you ? I am………….. ========================================================================
  23. 58. T: Let ss do the task. Ss: Do as teacher ask. * Practice asking and answering. T: gives model first. Then guides the way to practice. What do you do in the morning? I get up. I brush my teeth. I have breakfast. What does Ba do every morning? He brushes my teeth. T: asks Ss to read part1 again. Then write five sentences about Ba. Ss: read the model first. Then do the task. T: controls and corrects mistakes.  Production T: asks Ss to read part1 again. Then write five sentences about Ba. Ss: read the model first. Then do the task. T: controls and corrects mistakes. 7- 9′ 1. Write the correct form – Nga ( go ) …….. to school. – She ( brush ) ……… her teeth. – I ( have ) ……… breakfast. 2. Practice with a partner What do you do every morning? Ex1 : What do you do every morning ? I get up. Then I wash my face … What does Ba do every morning? Ex2: What does Ba do every morning? He brushes my teeth. 3. Write ex: Every morning, Ba gets up. He gets dressed. …………….. IV/ Consolidation:(2-7′ ) -T: Ask ss to retell the the lesson. Ss: Answer * Missing words ( for fair students) 1. Hoa…brushes………. her teeth every day. 2. He……goes…….. to school every morning. 3. Minh and Mai …get…….. up at six every morning. 4. She ……has……… breakfast with her family every morning. 5. I ……wash………… my face every day. Ss: listen and do task. T: controls and corrects. V/ Homework:(2-3′) – Learn by heart the new words and structure. – Do exercise 1,2 ( P50) – Prepare the new lesson: Unit 4: C4-7. ========================================================================

【#10】Viết Một Đoạn Văn Ngắn Về Ngôi Trường Mơ Ước Của Em Bằng Tiếng Anh

My school is very grand having three storeys impssively structured building and located in the centre of city. It is situated around 3 km from my home and I go to school by bus. My school is one of the best schools in the state I live. It is located at very peaceful place without any pollution, noise and dust. School building has two staircases at both ends which lead us to every floor. It has well equipped and big library, well instrumented science lab and one computer lab at first floor. At ground floor there is a school auditorium where all the annual functions, meetings, PTM, dance competitions takes place.

Principal office, head office, clerk room, staff room and common study room are located at ground floor. The school canteen, stationery shop, chess room and skating hall are also located at ground floor. My school has two big cemented basketball courts in front of the school principal office while football field lies in the side of it. My school has a small green garden, in front of the head office, full of colourful flowers and decorative plants which enhance the beauty of the entire school complex. Around 1500 students have taken admission in my school. They always rank higher in any inter-school competitions.

The study norms of my school are very creative and innovative which helps us in understanding any tough matters very easily. Our teachers teach us very sincerely and tell us everything practically. My school ranks first in any programme like inter-school cultural pursuits and sports activities. My school celebrates all the important days of the year such as Sports Day, Teacher’s Day, Parents’ Day, Children’s Day, School Anniversary Day, Founder’s Day, Republic Day, Independence Day, Christmas Day, Mother’s Day, Annual function, Happy New Year, Mahatma Gandhi Birthday, etc in a grand manner.

We participate in the co-curricular activities such as swimming, scouting, N.C.C., school band, skating, singing, dancing, etc. Students having unfair behavior and undisciplined activities are punished by the class teacher as per the school norms. Our principal takes classes of every student daily in the meeting hall for 10 minutes to deal with our character formation, etiquette, moral education, acquiring good values and respecting others. Our school time is very interesting and enjoyable as we do lots of creative and practical works daily. Our oral assessment of storytelling, singing, poem recitation, conversation in Hindi and English is taken by the class teacher on daily basis. So, my school is the best school of the world