Top 14 # Dạy Bé Học Các Loại Quả Bằng Tiếng Anh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tên Các Loại Quả Bằng Tiếng Anh, Apple, Orange, Banana / 2023

Tên các loại quả bằng tiếng Anh chính là những từ vựng cơ bản mà bạn sẽ phải tìm hiểu trong quá trình học tiếng Anh. Thông qua vốn hiểu biết về tên các loại quả bằng tiếng Anh, các bạn sẽ làm phong phú thêm vốn từ của mình, đồng thời hỗ trợ học tiếng Anh được toàn diện hơn.

Trong thực tế có rất nhiều loại quả khác nhau, mỗi loại quả lại có một cái tên hoàn toàn khác biệt, tên các loại quả bằng tiếng Anh sẽ là một nội dung kiến thức để bạn có thể tham khảo, qua đó, trong các cuộc giao tiếp bằng tiếng Anh hằng ngày, các bạn có thể gọi tên chính xác một loại quả để giới thiệu cho người nghe đặc trưng của chúng. Để nhớ tên các loại quả bằng tiếng Anh không phải là điều dễ dàng, vì vậy, các bạn cần kết hợp giữa việc đọc, học và thực hành nhiều.

1. Avocado : Bơ2. Apple : Táo3. Orange : Cam4. Banana : Chuối5. Grape : Nho6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi7. Starfruit : Khế8. Mango : Xoài9. Pineapple : Dứa, Thơm10. Mangosteen : Măng Cụt11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt12. Kiwi fruit : Kiwi13. Kumquat : Quất14. Jackfruit : Mít15. Durian : Sầu Riêng16. Lemon : Chanh Vàng17. Lime : Chanh Vỏ Xanh18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)21. Plum : Mận22. Apricot : Mơ23. Peach : Đào24. Cherry : Anh Đào25. Sapota : Sapôchê26. Rambutan : Chôm Chôm27. Coconut : Dừa28. Guava : Ổi29. Pear : Lê30. Persimmon : Hồng31. Fig : Sung32. Dragon fruit : Thanh Long33. Melon : Dưa34. Watermelon : Dưa Hấu35. Lychee (or Litchi) : Vải36. Longan : Nhãn37. Pomegranate : Lựu38. Berry : Dâu39. Strawberry : Dâu Tây40. Passion fruit : Chanh Dây41. star fruit : khế42. persimmon : hồng43. tamarind : me44. mangosteen :măng cụt45. jujube : táo ta46. dates : quả chà là47. green almonds : quả hạnh xanh48. passion-fruit :quả lạc tiên49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn50. citron : quả thanh yên51. kumquat : quả quất vàng52. currant : nho Hy Lạp

Tên các loại quả bằng tiếng Anh sẽ được giới thiệu đến các bạn thông qua các hình ảnh cụ thể và tên bằng tiếng Anh của chúng dưới mỗi bức ảnh, nhằm giúp cho người học tránh được cảm giác nhàm chán, đồng thời, việc học cũng trở nên hiệu quả hơn. Tài liệu tên các loại quả bằng tiếng Anh không chỉ phù hợp với các đối tượng là trẻ em mà còn phù hợp cả với những người học tiếng Anh nhưng chưa biết hết tên tiếng Anh của các loại quả có trong thực tế.

Hiện nay, có rất nhiều tài liệu học tiếng Anh và tài liệu giúp bạn có thể biết được tên các loại quả bằng tiếng Anh, tên các loài động vật bằng tiếng Anh, tuy nhiên, các bạn cần phải lựa chọn được một tài liệu được chắt lọc kỹ lưỡng và có tính chính xác cao để không những giúp việc học tập của bạn được tốt hơn mà còn tránh được những nhầm lẫn kiến thức trong quá trình học. Học tốt các từ vựng về các loại quả, tên các loài động vật bằng tiếng Anh sẽ giúp bạn làm phong phú vốn hiểu biết của mình để hỗ trợ cho việc học được tốt nhất.

tên các loại quả bằng tiếng Anh

, quả trong tiếng anh, tên các trái bằng tiếng anh,

Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh / 2023

4.3

(86.03%)

209

votes

1. Từ vựng về các loại trái cây bằng tiếng Anh

Việt Nam ta thực sự là thiên đường của các loại quả. Rất nhiều người nước ngoài tới đây và muốn biết tên của những trái cây như vải, chôm chôm, vú sữa… Để giúp các bạn có thể tự tin giải đáp cho bạn bè nước ngoài, sau đây là 60 từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh thông dụng nhất. 

STT

Từ vựng

Phát âm

Nghĩa

1

Almond

/’a:mənd/

quả hạnh

2

Ambarella

/’æmbə’rælə/

cóc

3

Apple

/’æpl/

táo

4

Apricot

/ˈæ.prɪ.kɒt/

5

Avocado

/¸ævə´ka:dou/

6

Banana

/bə’nɑ:nə/

chuối

7

Berry

/’beri/

dâu

8

Blackberries

/´blækbəri/

mâm xôi đen

9

Cantaloupe

/’kæntəlu:p/

dưa vàng

10

Cherry

/´tʃeri/

anh đào

11

Chestnut

/´tʃestnʌt/

hạt dẻ

12

Citron

/´sitrən/

quả thanh yên

13

Coconut

/’koukənʌt/

dừa

14

Cranberry

/’krænbəri/

quả nam việt quất

15

Currant

/´kʌrənt/

nho Hy Lạp

16

Custard-apple

/’kʌstəd,æpl/

mãng cầu (na)

17

Dates

/deit/

quả chà là

18

Dragon fruit

/’drægənfru:t/

thanh long

19

Durian

/´duəriən/

sầu riêng

20

Fig

/fig/

sung

21

Granadilla

/,grænə’dilə/

dưa Tây

22

Grape

/greɪp/

nho

23

Grapefruit (or pomelo)

/’greipfru:t/

bưởi

24

Green almonds

/gri:n ‘ɑ:mənd/

quả hạnh xanh

25

Guava

/´gwa:və/

ổi

26

Honeydew

/’hʌnidju:/

dưa xanh

27

Honeydew melon

/’hʌnidju: ´melən/

dưa bở ruột xanh

28

Indian cream cobra melon

/´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/

dưa gang

29

Jackfruit

/’dʒæk,fru:t/

mít

30

Jujube

/´dʒu:dʒu:b/

táo ta

31

Kiwi fruit

/’ki:wi:fru:t/

kiwi

32

Kumquat

/’kʌmkwɔt/

quất

33

Lemon

/´lemən/

chanh vàng

34

Lime

/laim/

chanh vỏ xanh

35

Longan

/lɔɳgən/

nhãn

36

Lychee (or litchi)

/’li:tʃi:/

vải

37

Malay apple

/mə’lei ‘æpl/

điều

38

Mandarin (or tangerine)

/’mændərin/

quýt

39

Mango

/´mæηgou/

xoài

40

Mangosteen

/ˈmaŋgəstiːn/

măng cụt

41

Melon

/´melən/

dưa

42

Orange

/ɒrɪndʒ/

cam

43

Papaya (or pawpaw)

/pə´paiə/

đu đủ

44

Passion-fruit

/´pæʃən¸fru:t/

chanh dây

45

Peach

/pitʃ/

đào

46

Pear

/peə/

47

Persimmon

/pə´simən/

hồng

48

Pineapple

/’pain,æpl/

dứa, thơm

49

Plum

/plʌm/

mận

50

Pomegranate

/´pɔm¸grænit/

lựu

51

Raisin

/’reizn/

nho khô

52

Rambutan

/ræmˈbuːtən/

chôm chôm

53

Sapota

sə’poutə/

sapôchê

54

Soursop

/’sɔ:sɔp/

mãng cầu xiêm

55

Star apple

/’stɑ:r ‘æpl/

vú sữa

56

Starfruit

/’stɑr.fru:t/

khế

57

Strawberry

/ˈstrɔ:bəri/

dâu tây

58

Tamarind

/’tæmərind/

me

59

Ugli fruit

/’ʌgli’fru:t/

quả chanh vùng Tây Ấn

60

Watermelon

/’wɔ:tə´melən/

dưa hấu

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Mẫu câu giao tiếp về các loại trái cây bằng tiếng Anh

Mẫu câu giao tiếp chung về các loại trái cây bằng tiếng Anh

These fruits are rotten!! 

Những quả này thối rồi!! 

It’s ripe/ unripe. 

Nó chín rồi đó./ Nó chưa chín đâu. 

This apple tastes rather tart/ sour. 

Quả táo này hơi chát/ chua. 

These mandarins are sweet.

Những quả quít này thật ngọt. 

Do you like fruits? What’s your favorite one? 

Bạn có thích ăn trái cây không? Bạn thích loại nào nhất?

I like grapes the most. 

Tôi thích ăn nho nhất. 

Any kind of them. 

Loại trái cây nào tôi cũng thích.

Do you like fruit juice/ fruit salad/… ? 

Bạn có thích nước hoa quả/ rau trộn hoa quả/… không? 

Yes. It’s good for our health.

Có chứ. Nó tốt cho sức khỏe mà. 

How often do you eat fresh fruit? 

Bạn có thường ăn trái cây tươi không? 

I eat a lot of fruits every day. 

Tôi ăn rất nhiều trái cây mỗi ngày. 

Do you think fruits are good for our health? 

Bạn có nghĩ trái cây tốt cho sức khỏe không? 

Yes of course. 

Đương nhiên rồi. 

What kind of fruits do you buy at the market?

Bạn hay mua loại quả nào ở chợ? 

I often buy…. 

Tôi thường mua…

What are the most common/ popular/ favorite fruits in your country? 

Loại hoa quả nào phổ biến/ được thích nhất ở đất nước bạn?

Vietnam is a tropical country so we have a lot of kinds of fruits, I think lychee and rambutan are popular ones and Vietnam also exports these fruits.  

Việt Nam là đất nước nhiệt đới nên có rất nhiều loại quả, tôi nghĩ vải và chôm chôm là được ưa thích nhất và Việt Nam cũng xuất khẩu những loại quả này nữa. 

Do you cultivate any fruits in your garden? 

Bạn có trồng cây ăn quả nào trong vườn không?

My garden is not that large.

Vườn của tôi không rộng như thế đâu. 

This grocery sells all kinds of fruits and vegetables.

Cửa hàng tạp hóa này bán tất cả các loại quả và rau củ.

Some beverages were made from fruits such as grapes, apples, pomegranates and so on.

Một số loại đồ uống được làm từ hoa quả như nho, táo, lựu và nhiều loại khác. 

How many kilos of oranges do you want to buy?

Bạn muốn mua bao nhiêu cân cam? 

How much is star apple? 

Vú sữa giá bao nhiêu vậy? 

Taste this delicious fruit!

Ăn thử loại quả này đi! 

I want 2 kilos of persimmon, please. 

Cho tôi 2 cân hồng với. 

Mẫu câu thú vị có sử dụng các loại trái cây bằng tiếng Anh

The fruit of something

The award he received is the fruit of his hard work.

Giải thưởng anh ấy nhận được chính là thành quả của sự chăm chỉ. 

The apple of your eye

Nghĩa: Người bạn rất thích

You are the apple of my eyes.

Tôi rất yêu quý bạn. 

Go bananas

Nghĩa: “Phát điên”, tức giận hoặc quá hào hứng 

Your mom will go bananas if she sees your room in this dirty condition.

Mẹ bạn sẽ phát điện nếu bà ấy thấy căn phòng của bạn bẩn như thế này. 

A bite at the cherry

Nghĩa: một cơ hội đạt được điều gì đó

Jack definitely wants a bite of the cherry.

Jack chắc chắn muốn có một cơ hội. 

Not give a fig

Nghĩa: không hứng thú, không quan tâm

Okay, you can do what you like. I don’t give a fig.

Được thôi, bạn có thể làm những gì bạn muốn. Tôi không quan tâm. 

Apples and oranges

Nghĩa: khác biệt 

My sister and my brother just apples and oranges.

Chị gái và anh trai tôi cực khác nhau. 

Lemon

Nghĩa: một phương tiện không hoạt động tốt

I was shocked. The car dealer sold me a lemon.

Tôi đã bị sốc. Người bán xe bán cho tôi một chiếc xe hỏng. 

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. Cách ghi nhớ từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh với sách Hack Não 1500

Nếu bạn vẫn đang loay hoay với việc học từ mới, hàng ngày phải chép từ mới ra nhiều lần hoặc ngồi đọc không ngừng nghỉ: pear là quả lê, pear là quả lê,… thì hãy thử một cách học mới và hiệu quả hơn xem. 

Sách Hack Não 1500 đi cùng với APP Hack Não sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng cực nhanh với các phương pháp phát huy 80% năng lực não bộ và mọi giác quan, thay vì 8% như cách học truyền thống.

Phần 1: Khởi động cùng truyện chêm

Phương pháp học tiếng Anh qua truyện chêm là cách học tiếng Anh qua một mẩu chuyện bằng tiếng Việt nhưng có chêm thêm các từ tiếng Anh cần học vào trong đó. Đây là cách giúp người đọc có thể bẻ khóa nghĩa của từ vựng qua từng văn cảnh, tình huống. 

Ví dụ, để học các loại trái cây bằng tiếng Anh là: durian, cucumber, grapefruit, kumquat, ta viết một số câu văn như sau:

Công ty đối thủ vừa ra loại đồ uống hữu cơ mới rất thơm: sinh tổ durian đóng hộp. Chúng ta cần phải cạnh tranh với họ, cucumber thì như thế nào nhỉ. 

Nó nhạt nhẽo lắm, mình nghĩ các cô gái trẻ sẽ thích cái gì đó chua chua, như grapefruit hoặc kumquat. 

Phần 2: Tăng tốc: Nạp từ vựng cùng phương pháp âm thanh tương tự

Ở phần này, các từ vựng sẽ được giải đáp cho bạn bằng phương pháp âm thanh tương tự. Phương pháp này dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, có thể giúp ta học tới 30 – 50 từ mới 1 ngày. 

Hiểu nôm na là cứ với mỗi từ tiếng Anh, chúng ta sẽ tạo ra những âm thanh tương tự bằng tiếng Việt có cách đọc hao hao với từ đó. Sau đó chế câu chuyện nhỏ sao cho phần âm thanh tương tự này đi cùng được với nghĩa tiếng Việt. 

Một số ví dụ trong sách Hack Não 1500 theo phong cách vui và hài hước :

Kumquat (quả quất): Tuấn

căm quạ

t trần vì nó rơi đè lên

quả quất.

Mangosteen (quả măng cụt):

Mang girl x

ì

tin

15 cân

măng cụt

để gây ấn tượng

Jackfruit (quả mít): Muốn tự

giác ph

ải

rút

giấy lau

quả mít.

Phần 3: Tự tin bứt phá: Luyện tập

Trong phần này, bạn sẽ được kết hợp với Audio đi kèm với sách Hack Não để thực hành nghe và làm bài điền từ vào chỗ trống.

Nếu bạn thấy quá khó, chưa nghe được thì có thể điền trước các từ hoặc cụm từ bằng khả năng ghi nhớ từ của mình, vì ở mỗi vị trí cần điền đều có nghĩa tiếng việt đi kèm.

Ngoài từ vựng riêng lẻ, bạn sẽ được ôn tập thông qua bài tập dành riêng cho phần cụm từ. Với mỗi cụm từ, bạn sẽ đoán nghĩa của cụm từ thông qua ngữ cảnh và gợi ý sẵn có ở đó. 

Phần 4: Về đích: Ứng dụng

Đây chính là phần cho bộ não của bạn tỏa sáng đây. Hãy tổng hợp lại các từ trong unit vừa học và sáng tác 1 câu chuyện chêm của riêng mình. Bạn có thể thỏa sức sáng tạo các câu văn, câu chuyện theo ý của mình. Có những câu chuyện không đầu không cuối, nhưng lần sau ôn tập lại thì hiệu quả tăng lên rất đáng kể đó.

Comments

Tên Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh / 2023

Tên các loại nhạc cụ dịch ra tiếng Anh

Nhạc cụ bàn phím bằng tiếng Anh

– Accordion : Đàn phong cầm

– Grand piano : Đàn đại dương cầm – Electronic keyboard : Đàn phím điện – Organ :đàn organ – Piano :dương cầm/đàn piano

Nhạc cụ kèn gỗ bằng tiếng Anh

Nhạc cụ kèn đồng bằng tiếng Anh

– Bugle :kèn bugle (kèn quân sự) – Cornet :kèn cornet

– Trombone :kèn trombone – Trumpet :kèn trumpet – Tuba :kèn tuba

Nhạc cụ bộ gõ trong tiếng Anh

– Bass drum :trống bass (tạo âm vực trầm) – Cymbals :xanh-ban/chũm chọe – Drums :trống – Drum kit :dàn trống/bộ trống – Gong :cồng chiêng – Snare drum : trống lẫy – Tambourine :trống lắc tay – Triangle :kẻng ba góc/kẻng tam giác – Xylophone :đàn phiến gỗ/đàn xylophone

Nhạc cụ đàn dây bằng tiếng Anh

– Banjo : đàn banjo

– Double bass : đàn double bass/công-tra-bát – Cello :đàn vi-ô-lông xen – Guitar :đàn guitar – Acoustic guitar :đàn guitar thùng -Bass guitar hoặc bass :đàn guitar bass/guitar đệm – Classical guitar :đàn guitar cổ điển (còn được gọi là guitar Tây Ban Nha) – Electric guitar :đàn guitar điện – Harp :đàn hạc – Ukulele :đàn ukelele – Viola :vĩ cầm trầm/vi-ô-la – Violin :đàn violon

– Violin: đàn violon – Cello : đàn violon xen

– Bass guitar : đàn guitar bass

– Bagpipes : kèn túi

Hy vọng biết các Tên các loại nhạc cụ bằng tiếng Anh sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng anh về âm nhạc.

Tìm hiểu thêm: TOP 5 cây đàn Ukulele giá rẻ giá dưới 1 triệu cho người mới học

Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Hình Ảnh Các Con Vật Thường Gặp Hiệu Quả / 2023

0 – 6 tuổi là khoảng thời gian “vàng” để bé tiếp thu ngoại ngữ. Điều quan trọng là bố mẹ có kiên trì và áp dụng phương pháp học phù hợp cho bé hay không. Dạy bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Nhưng liệu bố mẹ đã biết cách áp dụng đúng để con có được kết quả học tập tốt nhất chưa?

Tại sao nên dạy trẻ học tiếng Anh bằng hình ảnh các con vật?

Học tiếng Anh bằng cách đọc tên các con vật thông qua hình ảnh là một phương pháp học thường áp dụng trong những năm gần đây và đã chứng minh những hiệu quả tích cực.

Việc học thông qua đọc tên các con vật bằng tiếng anh sẽ giúp trẻ dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hon.

Quả đúng như người xưa đã từng nói “Trăm lần nghe không bằng một lần thấy”. Khi con được nghe về một danh từ tiếng anh nào đó chỉ con vật. Con chỉ có thể hình dung một mức độ nhất định và rất hạn chế.

Tuy nhiên, khi con vừa nghe, vừa đọc và viết tên con vật đó bên cạnh việc được nhìn thấy con vật đó ngoài thực tế thì con sẽ ghi nhớ nhanh chóng và tốt hơn gấp trăm lần.

Vật nuôi trong nhà là những con vật mà bạn được tiếp xúc hằng ngày, được thấy hằng ngày, vô cùng gần gũi và thân thuộc với các bạn.

Từ vựng về các con vật quan trọng như thế nào?

Mỗi độ tuổi lại có khả năng tiếp thu và phát triển với ngôn ngữ không hề giống nhau. Chính vì vậy, bố mẹ không thể áp dụng phương pháp học của người lớn cho các con được.

Ví dụ: nếu bé chưa sõi tiếng Việt thì khi bắt đầu học ngôn ngữ, bé chưa hề có khái niệm tiếng Việt hay tiếng Anh Tuy nhiên, nhiều giáo viên và phụ huynh lại thường hỏi: “con chó” trong tiếng Anh là gì? “con gà” trong tiếng Anh là gì?… khiến bé phải tư duy về hình ảnh con chó, sau đó lại phải tư duy về tiếng Việt rồi mới dịch được sang tiếng Anh. Điều này khiến cho quá trình tiếp thu ngôn ngữ của bé bị chậm đi rất nhiều.

Điều này vừa giúp lôi kéo sự chú ý của bé, lại vừa kích thích não bộ của trẻ vừa ghi nhớ, vừa tưởng tượng. Trẻ sẽ cảm thấy như mình đang chơi chứ không phải là đang học và việc tiếp thu sẽ hiệu quả một cách bất ngờ.

Thay vì hỏi: “Đây là con gì?”, bố mẹ có thể hỏi con: “What’s this?” chẳng hạn. Đây chính là cách tạo ra môi trường học tiếng Anh cho bé. Bố mẹ cũng có thể cho con xem những chương trình về thế giới động vật.

Cho bé học tiếng Anh con vật qua những bài hát

Chắc hẳn, bố mẹ nào cũng biết tầm quan trọng của những bài hát trong việc giảng dạy ngôn ngữ cho các bé. Điều này giúp bé không những có thể thư giãn đầu óc thông qua việc nghe giai điệu vui tươi, mà còn kích thích cả phần nhìn bằng những hình ảnh bắt mắt.

Các bé thường có khả năng bắt chước rất nhanh. Chính vì vậy, chỉ cần bố mẹ kiên trì cho con xem và nghe những bài hát đều đặn, bé sẽ hình thành phản xạ và nhắc lại các từ tiếng Anh một cách rất tự nhiên. Hơn nữa, các bài hát không chỉ giúp các bé học từ vựng về các con vật mà còn giúp các bé học được cả các cấu trúc câu mới.

Khi cho bé học tiếng Anh con vật, cần tạo một môi trường thực hành nghe, nói hợp lý

Cho bé học tiếng Anh con vật là một trong những cách học thông dụng và cực kỳ hiệu quả. Tuy nhiên, bố mẹ cần biết cách áp dụng đúng phương pháp để con học tập đạt kết quả cao nhất.

Hướng dẫn bé học tiếng Anh qua hình ảnh con vật quen thuộc tại gia đình

Sử dụng những tấm card có in hình con vật mà bé thường gặp và dán ở những vị trí mà bé thường nhìn thấy nhất.

Đọc và phát âm chuẩn tên các con vật bằng tiếng anh.

Một ngày học từ 3-5 lần, mỗi lần khoảng 5 con vật

Ngày hôm sau ôn lại nội dung ngày hôm trước, trước khi học bài mới

TỔNG HỢP TÊN CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH MÀ TRẺ THƯỜNG GẶP

– donkey: con lừa

– duck: con vịt

– dog: chó

– goat: con dê

– goose: con ngỗng

– hen: con gà mái

– horse: con ngựa

– pig: con lợn

– rabbit: con thỏ

– sheep: con cừu

– cat: mèo

– goldfish (số nhiều: goldfish): cá vàng

– puppy: chó con

– turtle: rùa

– lamp: cừu con

– rooster: gà trống

– kitten: mèo con

– bull: bò đực

– calf: con bê

– chicken: gà

– chicks: gà con

– cow: bò cái

– donkey: con lừa

– female: giống cái

– male: giống đực

– herd of cow: đàn bò

– pony: ngựa nhỏ

– horse: ngựa

– mane of horse: bờm ngựa

– horseshoe: móng ngựa

– saddle: yên ngựa

– shepherd: người chăn cừu

– flock of sheep: bầy cừu

– goat: con dê

– to bark: sủa

– to bite: cắn

– lead: dây dắt chó

– to keep a pet: nuôi vật nuôi

– to ride a horse: cưỡi ngựa

– to ride a pony: cưỡi ngựa con

– to train: huấn luyện

– to walk the dog hoặc to take the dog a walk: đưa chó đi dạo

– woof: gâu-gâu (tiếng chó sủa)

– miaow: meo-meo (tiếng mèo kêu)

Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về loài chim không bay

Cassowary: Đà điểu đầu mào

Chicken: Gà

Cook: Gà trống

Hen: Gà mái

Duck: Vịt

Grebe: Chim lặn

Kagu: Chim kagu

Kiwi: Chim kiwi

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Ostrich: Đà điểu

Peacock: Con công (Trống)

Peahen: Con công (Mái)

Penguin: Chim cánh cụt

Perdix: Gà gô

Pheasant: Gà lôi/ Chim trĩ

Turkey: Gà tây

Từ vựng tiếng Anh về loài chim bay

Bat: Con dơi

Bird of prey: Chim săn mồi

Blackbird: Chim sáo

Bluetit: Chim sẻ ngô

Bumble-bee: Ong nghệ

Bunting: Chim họa mi

Butter-fly: Bươm bướm

Buzzard: Chim ó/chim diều

Canary: Chim bạch yến/chim vàng anh

Cockatoo: Vẹt mào

Crane: Sếu

Crow: Quạ

Cuckoo: Chim cúc cu

Darter: Chim cổ rắn

Dragon-fly: Chuồn chuồn

Eagle: Đại bàng

Falcon: Chim ưng

Fire-fly: Đom đóm

Flamingo: Chim hồng hạc

MỘT SỐ HÌNH ẢNH CÁC CON VẬT CHO TRẺ HỌC TỪ VỰNG