Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thể Thao

--- Bài mới hơn ---

  • Combo Tự Học Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Bắt Đầu + 5000 Từ Vựng Tiếng Hàn Thông Dụng + 3000 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề, Bảng Giá 1/2021
  • Combo Học Tiếng Hàn Thật Là Đơn Giản Trung Cấp Và Từ Vựng (Tặng Bookmark Tùy Chọn)
  • Download Ebook Học Tiếng Hàn Thật Là Đơn Giản
  • Độc Giả Đánh Giá Cao Bộ Học Tiếng Hàn Thật Là Đơn Giản
  • Sách Học Tiếng Hàn Thật Là Đơn Giản
  • Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp kiến thức học tiếng Hàn online thì website chúng tôi chính là sự lựa chọn tốt nhất dành riêng cho bạn.

    Bước 1: Điều bắt buộc là phải học kỹ bảng chữ cái tiếng Hàn 4 kỹ năng nghe, đọc, viết, nói. Đây là nền tảng và là điều kiện bắt buộc để bạn có thể học tiếng Hàn rất nhanh sau này.

    Bước 3: Học 3000 từ vựng tiếng Hàn thông dụng dành cho trình độ sơ và trung cấp. Tại thời điểm này bạn học bài theo phương pháp sao chép, có nghĩa là tài liệu viết và phát âm như thế nào , bạn viết và phát âm giống vậy. KHÔNG THẮC MẮC NGỮ PHÁP THỜI ĐIỂM NÀY. Trong quá trình học từ vựng này, bạn sẽ được ôn lại các nguyên tắc phát âm giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.

    Bạn có thể luyện phim Hàn phụ đề Việt, nhưng lưu ý trong quá trình xem phim nếu có từ nào bạn đã học thì bạn phải nghe, nói lại được và viết lại được. Như vậy thì bạn mới ôn bài từ vựng hiệu quả.

    Song song đó bạn có thể học tiếng Hàn thông qua việc xem phụ đề tiếng Hàn phim Itaewon Class (phương pháp học vui lòng xem kỹ dưới phần video phụ đề tiếng Hàn phim Itaewon Class) để ôn tập lại từ vựng và luyện nói giao tiếp các câu đơn giản mà bạn đã biết từ vựng.

    Tại thời điểm này, bạn chưa biết gì về ngữ pháp nhưng đã có thể giao tiếp căn bản bằng cách lặp lại chính xác những gì diễn viên nói trong phim Itaewon Class.

    Bước 4: Học ngữ pháp sơ cấp & trung cấp từ sách ngữ pháp chuyên dụng (mình cập nhật hình ảnh sau). Bạn sẽ học ngữ pháp rất nhanh do bạn có nhiều vốn từ nên trong quá trình học thực hành ngữ pháp, bạn sẽ dễ dàng đặt câu ví dụ và đây lại là lúc bạn ôn lại 3000 từ vựng đã học và học kỹ lại các từ mà bạn đã quên.

    Vẫn tiếp tục xem phim Hàn, phụ đề tiếng Việt để ôn lại từ vựng như bước 3.

    Vẫn tiếp tục học tiếng Hàn qua việc xem phụ đề tiếng Hàn phim Itaewon Class như bước 3.

    Bước 5: Ôn luyện lại từ vựng và ngữ pháp thông qua việc học và làm bài tập sách tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt.

    Tập giải đề thi Topik.

    Tới thời điểm này thì việc bạn đi thi và đạt được Topik 3 – 4 là chuyện hiển nhiên ^_^

    Tuy nhiên ngoài tấm bằng Topik thì minh chắc chắn rằng thời điểm này bạn có thể giao tiếp tự nhiên như người Hàn thông qua quá trình dài đã tập nói lặp lại chính xác những gì người Hàn nói trên phim Itaewon Class – một bộ phim không có nhân vật nói giọng địa phương nên bạn 100% nghe giọng chuẩn Seoul với lời thoại phim sử dụng các từ vựng thông dụng trong môi trường học đường, văn phòng và đời sống.

    Bước 6: Luyện tập giải đề và ôn tập từ vựng, ngữ pháp để có được Topik 5 – 6. Bên cạnh đó bạn bắt đầu luyện xem phim tiếng Hàn không phụ đề như người Hàn để giải trí và ôn bài mỗi ngày.

    Riêng về bí kiếp học 3000 từ vựng chỉ đơn giản là bạn học mỗi ngày 100 từ trong 1 tháng. Bạn yên tâm chắc chắn bạn sẽ quên ít nhiều, nhưng sau đó bạn sẽ được nhắc nhớ bằng các hoạt động sau:

    – Mở clip 3000 từ vựng ra nghe mỗi ngày, nghe cả khi đi ngủ. Khi nghe bạn cố gắng nhớ nghĩa tiếng Việt của từ đó và đọc lại vừa tiếng Hàn, vừa tiếng Việt.

    – Xem phim Hàn phụ đề Việt, trong quá trình xem đọc phụ đề tiếng Việt thì phải ráng nhớ ra từ tiếng Hàn tương ứng mình đã học là gì, ráng nghe xem diễn viên nói từ đó, nói lại tiếng Hàn và tiếng Việt từ đó, hình dung cách viết trong đầu.

    Toàn bộ tài liệu trong quá trình học, mình sẽ cập nhật mỗi ngày trên kênh Youtube để các bạn có thể tự học tiếng Hàn một cách hiệu quả nhất.

    Đặc biệt mình sẽ cập nhật phần từ vựng cao cấp Topik trong thời gian sớm nhất.

    Rất vui được làm quen với các bạn ^_^

    [vid_tags].

    Xin chân thành cảm ơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Săn Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Bằng Hình Ảnh
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Theo Chủ Đề Vật Dụng Gia Đình
  • Những Phương Pháp Học Tiếng Hàn Tại Nhà
  • Phương Pháp Học Tiếng Hàn Tại Nhà Hiệu Quả Nhất
  • Những Lưu Ý Khi Tự Học Tiếng Hàn Tại Nhà Hiệu Quả Nhất.
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề May Mặc

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Kế Toán
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp
  • May mặc là một trong những thế mạnh của Việt Nam và là ngành quan trọng trong quan hệ kinh tế Việt – Hàn. Các nhà máy may Hàn Quốc, nhà máy Việt Nam gia công xuất khẩu đang thiếu trầm trọng nhân lực tiếng Hàn. Đây là cơ hội tốt cho các bạn học tiếng Hàn phát triển cơ hội nghề nghiệp

    1. Một số câu đơn giản hay sử dụng

     

    An toàn cho người làm may mặc.

    ( 봉제 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )

    Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.

    (작업할 때 작업안전복을 입는다.)

    Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.

    손을 때지 마세요)

    Nguy hiểm, hãy cẩn thận

    (위험하니까 조심하세요)

    Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.

    ( 자기의 건강을 스스로 지킨다.)

    Ở đây có làm đêm không?

    (여기서 야간도 해요?)

    Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

    (하루 몇시간 는무해요?)

    Hôm nay làm đến mấy giờ?

    (오늘몇시 까지 해요?)

    Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

    (저희를 많이 도와주세요) 

    Cho tôi xem bảng lương

    (월급 명 세서를 보여주세)

    Tháng này lương tôi được bao nhiêu?

    (이번달 제 월급이 얼마예요? )

    Bao giờ thì có lương?

    (월급 언제 나오곘어요?)

    Hãy tăng lương cho tôi

    (월급을 인상해주세요)

    2. Từ vựng tiếng Hàn về may mặc

    1. 봉제—- ngành may

    2. 봉제공장—– nhà máy may

    3. 봉제틀—– máy may (các loại máy may nói chung)

    4. 자수—- thêu, hàng thêu

    5. 코바늘 뜨개질 —- sợi đan bằng kim móc

    6. 코바늘—– que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)

    7. 직조—– dệt

    Các công đoạn và thao tác

    8. 재단 (하다)—– cắt

    9. 재단사—– thợ cắt

    10. 재단판—– bàn cắt

    11. 재단기—– máy cắt

    12. 아이롱(하다)—– là, ủi

    13. 아이롱사—– thợ là, ủi

    14. 아이롱대—– bàn là, ủi

    15. 미싱(하다)—– may

    16. 미싱사—– thợ may

    17. 미싱기—– máy may

    18. 미싱가마—– ổ (máy may)

    19. 특종미싱—– máy chuyên dụng

    20. 연단기—– máy cắt đầu xà

    21. 오바—– vắt sổ, máy vắt sổ

    22. 오바사—– thợ vắt sổ.

    23. 삼봉—- xử lý phần gấu áo, tay

    24. 작업지시서—- tài liệu kĩ thuật

    25. 자재카드—– bảng mầu

    26. 스타일—– mã hàng

    27. 품명—– tên hàng

    28. 원단—– vải chính

    29. 안감—– vải lót

    30. 배색—– vải phối

    31. 심지—– mếch

    32. 아나이도—– alaito

    33. 지누이도—— chỉ chắp

    34. 스테치사—– chỉ diễu

    35. 다데테이프— mếch cuộn thẳng

    36. 바이어스테이프—– mếch cuộn chéo

    37. 암흘테이프— mếch cuộn nách

    38. 양면테이프– mếch cuộn hai mặt

    39. 지퍼—– khóa kéo

    40. 코아사—– chỉ co dãn

    41. 니켄지퍼—— khóa đóng

    42. 스넷—– cúc dập

    43. 리뱃—– đinh vít

    44. 아일렛—– ure

    45. 매인라벨—– mác chính

    46. 캐어라벨—– mác sườn

    47. 품질보증택—– thẻ chất lượng

    48. 사이트라밸—– mác cỡ

    49. 우라—– mặt trái của vải

    50. 오무데—— mặt phải của vải

     

     

     Các dụng cụ và vật liệu

     

    51. 단추—– khuy, nút áo

     

    52. 단추를 끼우다—– cài nút áo

     

    53. 단추를 달다—– đơm nút áo

     

    56. 주머니—– túi

     

    57. 몸판—– thân áo

     

    58. 앞판—– thân trước

     

    59. 뒤판—- thân sau

     

    65. 솔기—– đường nối

     

    66. 조가위—– kéo cắt chỉ

     

    73. 샤프짐—– ruột chì kim

     

    74. 칼—– dao

     

    75. 지우개—– hòn tẩy

     

    76. 송굿—– dùi

     

    77. 줄자—– thước dây

     

    78. 바보펜—– bút bay màu

     

    79. 시로시펜—– bút đánh dấu

     

    80. 색자고—– phấn màu

     

    81. 손바늘—– kim khâu tay

     

    82. 실 —– chỉ

     

    83. 미싱바늘—— kim máy may

     

    84. 오바로크바늘—– kim vắt sổ

     

    85. 나나인치바늘—- kim thùa bằng

     

    86. 스쿠이바늘 —– kim vắt gấu

     

    87. 북집—– thoi

     

    88. 보빙알—– suốt

     

    89. 재단칼—– dao cắt

     

    90. 넘버링—— sổ

     

    91. 노로발—– chân vịt

     

    92. 스풀 실—– ống chỉ

     

    93. 바늘 겨레 —– gối cắm kim (của thợ may)

     

    94. 핑킹 가위—– kéo răng cưa

     

    95. 패턴 조각, 양식조각—– mảnh mô hình

     

    96. 패턴, 양식—– mẫu, mô hình

     

    97. 헛기침 바인딩—– đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)

     

    98. 스냅—– móc cài, khuôn kẹp

     

    99. 땀—- mũi khâu, mũi đan, mũi thêu

     

    100. 핀 —— ghim

     

    101. 골무—– đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)

     

    102. 털실—– sợi len, sợi chỉ len

     

    103. 타래—- một bó, một cuộn (len)

     

    104. 뜨개질 바늘—– cây kim đan (dùng trong đan len)

     

    105. 바늘끝—–  mũi kim

     

    APP HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ – ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG HÀN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thời Trang, May Mặc
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về May Mặc
  • Bí Ẩn…phương Pháp Lộ Trình Để Tự Học Tiếng Hàn
  • Cậu Bạn Hàn Quốc Yêu Tiếng Việt Như Định Mệnh
  • Bài 8: Gọi Điện Thoại
  • Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề : Học 5 Từ Vựng Mỗi Ngày Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Nhà Hàng
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Có nhiều bạn sẽ thắc mắc khi nào ôn tập từ vựng là hợp lí. Câu trả lời là bạn nên dành 1 buổi trong tuần để ôn lại các từ vựng đã học trước đó. Hoặc hôm nay học từ mới có thể dành 5-10 phút để ôn lại các từ hôm qua. Điều này rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, bởi vì chúng ta ngày nào cũng học thì khối lượng từ vựng 1 tuần sẽ khá lớn, nếu bạn không dành thời gian ôn tập sẽ rơi vào tình trạng học trước quên sau.

    Có rất nhiếu ý kiến trái chiều về việc có nên học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hay không. Có người cho rằng, học mỗi ngày sẽ rất nhàm chán. Có người lại nghĩ là nên đan xen học các kĩ năng và kiến thức khác đan xen nữa. Tuy nhiên Hack Não Tiếng Anh khẳng định rằng chúng ta nên dành thời gian để học từ vựng mỗi ngày. Lí do là gì? Khi dành thời lượng phù hợp cũng như học một số lượng từ vừa phải mỗi ngày sẽ không gây cảm giác nhàm chán cho người học, ngược lại lại tăng sự hứng thú và muốn chinh phục cho họ, từ đó tạo được thói quen học từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

    Học từ vựng mỗi ngày

    Đồng thời khi học mỗi ngày khi học theo phương thức ôn tập lại sẽ giúp người học không quên kiến thức, tạo phả xạ nhanh khi cần sử dụng từ ngữ đó. Bên cạnh đó, khi chúng ta học từ vựng đi kèm với học phát âm mỗi ngày, lưỡi sẽ trở nên dẻo và linh hoạt hơn, khi phát âm các từ khó sẽ không gặp khó khăn như những người không dành thời gian để học từ vựng hằng ngày.

    Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Halloween: Khám Phá Bí Mật Đêm Kinh Hoàng!
  • Hiểu Hết Về Lễ Hội Halloween Với 30 Từ Vựng Tiếng Anh Này
  • Học Cả Trăm Từ Vựng Tiếng Anh Dịp Halloween Trong Vài Nốt Nhạc
  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 11+ Trang Web Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí
  • Bài Luận Tiếng Anh Đơn Giản Theo Chủ Đề Lớp 6
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Kinh nghiệm học từ vựng IELTS

    tissue có nghĩa là khăn giấy trong ví dụ này:

      She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

    Cô ấy lấy một tập khăn giấy từ trong hộp và đặt lên vũng rượu bị đổ.

    nhưng trong ngữ cảnh của ví dụ dưới, tissue lại có nghĩa là mô tế bào:

      Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.

    Cách ghi chép từ vựng IELTS

    Theo kinh nghiệm của Huyền mình nên có một quyển vở Từ vựng riêng dành để ghi chú cụm từ mà mình rút ra được khi học từng kỹ năng.

    Khi ghi chú từ vựng, mình có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt và thêm một ví dụ để mình hiểu hơn ngữ cảnh mà từ được sử dụng.

    Ví dụ: cụm từ climate change, khi tra trong từ điển Oxford, Huyền thường ghi chú như sau:

    climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

    changes in the earth’s weather, including changes in temperature, wind patterns and rainfall, especially the increase in the temperature of the earth’s atmosphere that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide

    Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

    Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu. (Huyền không ghi phần dịch, ở đây Huyền dịch để mọi người hiểu nghĩa của ví dụ thôi).

    Cách rút từ vựng IELTS khi phân tích bài mẫu

    Khi phân tích bài mẫu, mình nên rút từ theo cụm và mỗi khi rút một cụm từ như vậy Huyền thường chú ý hai yếu tố:

      từ vựng đó được sử dụng như thế nào? → Để biết được một cụm từ được sử dụng như thế nào, thông thường khi rút từ, Huyền sẽ viết kèm một câu văn trong bài văn mẫu có chứa cụm từ đó.

      life expectancy: tuổi thọ

    1. carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)
    2. the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
    3. average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
    4. human activity: hoạt động của con người
    5. deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees
    6. produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu
    7. the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
    8. ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn
    9. melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực
    10. sea levels: mực nước biển
    11. extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
    12. put heavy pssure on…: đặt áp lực nặng nề lên…
    13. wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã
    14. the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
    15. people’s health: sức khỏe của con người
    16. introduce laws to…: ban hành luật để….
    17. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
    18. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    19. promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
    20. posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với
    21. power plants/ power stations: các trạm năng lượng
    22. absorb: hấp thụ
    23. global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
    1. excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…
    2. sedentary lifestyles: lối sống thụ động
    3. fast food – junk food (đồ ăn vặt) – p-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)
    4. have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
    5. have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
    6. Take part in = participate in = engage in: tham gia vào
    7. Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
    8. weight problems: các vấn đề về cân nặng
    9. obesity (n): sự béo phì
    10. obese(adj): béo phì
    11. child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em
    12. take regular exercise: tập thể dục thường xuyên
    13. physical activity: hoạt động thể chất
    14. make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
    15. public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe
    16. school education programmes: chương trình giáo dục của trường học
    17. significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh
    18. suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe
    19. home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà
    20. to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
    21. average life expectancy: tuổi thọ trung bình
    22. treatment costs: chi phí chữa trị
    23. the pvalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.
    24. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    25. try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây
    1. people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp
    2. keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với
    3. loved ones: những người yêu thương
    4. as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp
    5. technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ
    6. expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh
    7. telecommunication services: các dịch vụ viễn thông
    8. have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để
    9. an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet
    10. do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc
    11. suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội
    12. surf/browse the internet: lướt web
    13. take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác
    14. take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó
    15. interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp
    16. face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp
    17. online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online
    18. discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực
    19. the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống
    20. improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống
    21. give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin
    22. social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

    Huyền thấy nguồn học từ vựng IELTS tốt nhất là thông qua việc phân tích bài mẫu, đặc biệt là bài mẫu IELTS Writing Task 2. Bài mẫu IELTS Writing Task 2 bạn có thể tham khảo tại chuyên mục này.

    Reader Interactions

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trường Học Và Môn Học
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề : 50 Chủ Đề Từ Vựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Hàng Ngày (P2)
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • Thảo Luận Bằng Tiếng Anh Qua Các Chủ Đề
  • Học Tiếng Anh Ở Hải Phòng Chỗ Nào Tốt?
  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Tphcm Dành Cho Người Đi Làm Ở Đâu?
  • Nếu học theo phương pháp này, dù bạn có chăm chỉ đến mấy thì từ mới cũng chỉ là “nước đổ đầu vịt” hoàn toàn vô ích và rất dễ quên ngay.

    Thử tưởng tượng xem, bạn mở sách vở ra và thấy một “mớ” từ vừng hỗn độn thì liệu bạn có đủ tinh thần để tiếp tục? Mà cho dù có thể học đi chăng nữa, thì bạn sẽ mất rất nhiều thời gian và công sức.

    Từ vựng khi được liên kết với nhau, từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Những từ vựng rời rạc, không hệ thống có thể khiến bạn quên đi nhanh chóng.

    Hiểu sâu bản chất của từ vựng

    Rất nhiều người học “vẹt” từ vựng tiếng Anh, bằng cách truyền thống như chép đi chép lại, học thuộc lòng,… điều này sẽ khiến bạn không hiểu sâu bản chất của từ. Việc học “vẹt” từ vựng như vậy chỉ giúp bạn nhớ từ trong vài ngày, hơn nữa, bạn còn không biết cách áp dụng từ vào trong giao tiếp.

    1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
    2. Từ vựng tiếng Anh về quần áo
    3. Từ vựng tiếng Anh về con vật
    4. Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
    5. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người
    6. Từ vựng tiếng Anh về giao thông
    7. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
    8. Từ vựng tiếng Anh về Tết
    9. Từ vựng tiếng Anh về trường học
    10. Từ vựng tiếng Anh về bóng đá
    11. Từ vựng tiếng Anh về môi trường
    12. Từ vựng tiếng Anh về thể thao
    13. Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh
    14. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
    15. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
    16. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
    17. Từ vựng tiếng Anh về hoa
    18. Từ vựng tiếng Anh về shopping
    19. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
    20. Từ vựng tiếng Anh về thành phố
    21. Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
    22. Từ vựng tiếng Anh về đời sống
    23. Từ vựng tiếng Anh về luật pháp
    24. Từ vựng tiếng Anh về thời trang
    25. Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
    26. Từ vựng tiếng Anh về văn hóa
    27. Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng
    28. Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
    29. Từ vựng tiếng Anh về gia đình
    30. Từ vựng tiếng Anh về công nghệ
    31. Từ vựng tiếng Anh về du lịch
    32. Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
    33. Từ vựng tiếng Anh về sở thích
    34. Từ vựng tiếng Anh về giải trí
    35. Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ
    36. Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp
    37. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động
    38. Từ vựng tiếng Anh về làm việc
    39. Từ vựng tiếng Anh về tính cách
    40. Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa
    41. Từ vựng tiếng Anh về thời gian
    42. Từ vựng tiếng Anh về công ty
    43. Từ vựng tiếng Anh về đời sống công sở
    44. Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật
    45. Từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng
    46. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại và thư tín
    47. Từ vựng tiếng Anh về truyền hình và báo chí

    Ghi chú thành sổ tay từ vựng

    Sổ tay từ vựng chắc chắn là vật “bất ly thân” đối với bất cứ ai khi học tiếng Anh. Cách học này dù đã cũ nhưng vẫn giữ được hiệu quả rõ rệt nếu bạn biết học đúng cách. Khi học tiếng Anh qua cách dùng sổ tay từ vựng, bạn có thể làm theo những bước sau:

    Bước 1: Lập một cuốn sổ ghi chép từ vựng gồm 5 cột, tương ứng với nội dung: Từ vựng, nghĩa tiếng Việt của từ, nghĩa tiếng Anh của từ, phiên âm của từ và ví dụ cho từ vựng đó.

    Bước 3: Hoàn thành cột nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh, phiên âm và ví dụ cho từ vựng.

    Từ vựng là thông tin dạng chữ, nhưng não bộ sẽ tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn chữ rất nhiều. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp gắn từ vựng với những thông tin dạng hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.

    Hãy tạo thói quen học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày và liên tục áp dụng vào thực tế để ghi nhớ hiệu quả. Suy cho cùng, mục đích cuối cùng của việc học từ vựng cũng là để có đủ vốn từ vựng để diễn tả, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của cá nhân trong giao tiếp với người khác. Vì vậy, hãy vận dụng thật nhiều để rèn luyện.

    Bạn có thể nói chuyện với bạn bè bằng tiếng Anh, viết email bằng tiếng Anh, nói chuyện với đồng nghiệp, đối tác bằng tiếng Anh nếu có cơ hội. Từ vựng sẽ là “vũ khí” hiệu quả để bạn có thể nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt hơn.

    Hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp như hướng dẫn trên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng chỉ sau vài tháng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Cực Hay
  • Lưu Ý Khi Tham Gia Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online
  • Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Chất Lượng Tại Kos
  • Tự Tin Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Công Việc
  • Ơn Giời Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Tp Hcm Đây Rồi
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Rate this post

    Xưng hô trong gia đình dùng để chỉ những mối quan hệ giữa những thành viên trong một gia đình, dòng họ với nhau và được ấn định thành các chức danh khác nhau trên cơ sở kế thừa thế hệ. Mặc dù có những điểm giống và khác nhau giữa những từ ngữ dùng trong văn nói và văn viết, song ý nghĩa nội hàm của chúng hoàn toàn giống nhau. Bài học tiếng trung hôm ngay,  THANHMAIHSK sẽ giới thiệu đến các bạn “Từ vựng tiếng Trung về gia đình“.

    Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về gia đình

    1. Con

    g

    ái

    con trai gọi cha mẹ

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    妈妈/Māmā/

    阿娘/ā niáng/

    阿妈/ā mā/

    母亲/Mǔqīn/

    老娘/lǎoniáng/

    Mẹ, má, u ,bầm, mạ

    爸爸/bàba/

    阿爸/ā bà/

    父亲/fùqīn/

    Bố, ba, tía, cha, thầy

    爸妈/bà mā/

    父母/fùmǔ/

    双亲/shuāngqīn/

    Bố mẹ, cha mẹ, ba má, thầy u

    2. Ch

    áu

    gọi ông bà ngoại

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姥姥/Lǎolao/

    老娘/lǎoniáng/

    外婆/wàipó/

    姥姥/Lǎolao/

    大母/dà mǔ/

    毑母/jiě mǔ/

    王母/wáng mǔ/

    Bà ngoại

    外/wàigōng/

    老爷/lǎoyé/

    爷爷/yéyé/

    外公/Wàigōng/

    毑父/Jiě fù/

    大父/ Dà fù/

    老爷/ Lǎoyé/

    姥爷/lǎoyé/

    Ông ngoại

     3. Cháu gọi ông bà nội

      Văn nói

    毑父/Jiě fù/

    Văn viết

    Ý nghĩa

    老姥/

    Lǎo lǎo/

    奶奶/ nǎinai/

    奶娘/ nǎiniáng/

    祖母/

    Zǔmǔ/

    奶奶/ nǎinai/

    大母/ dà mǔ/

    王母/ wáng mǔ/

    Bà nội

    老爷/

    Lǎoyé/

    奶爷/ nǎi yé/

    爷爷/ yéyé

    祖父/

    Zǔfù/

    大爷/ dàyé/

    奶爷/ nǎi yé/

    王父/ wáng fù/

    Ông nội

    4. Cháu gọi anh chị em của mẹ

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姨姥/Yí lǎo /

    姨娘/ yíniáng/

    姨妈/ yímā/

    姨母/

    Yímǔ/

    从母/ cóng mǔ/

    Dì (em gái ruột của mẹ)

    姨夫 /Yífu/

    姨夫 /Yífu/

    Chú (chồng của dì)

    舅爷

    /Jiù yé/

    舅爹/jiù diē/

    舅爸/jiù bà/

    舅父

    /Jiùfù/

    Cậu (em trai ruột của mẹ)

    舅妈 /Jiùmā/

    舅妈 /Jiùmā/

    Mợ (vợ của cậu)

    5. Cháu gọi anh chị em của bố

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姑姥/

    Gū lǎo/

    姑娘/ gūniáng/

    姑妈/ gūmā/

    姑爸/ gū bà/

    姑母/

    Gūmǔ/

    Bác gái/cô (chị, em gái của bố)

    姑夫 /Gūfu/

    姑夫 /Gūfu/

    Bác/chú rể ( chồng của cô/

     Bác gái        

    叔爷/

    Shū yé/

    叔爹/ shū diē/

    叔爸/ shū bà/

    伯父/

    Bófù/

    叔父/ shúfù/

    从父/ cóng fù/

    Chú ( em trai ruột của bố)

    婶婶 /Shěnshen/

    婶婶 /Shěnshen/

    Thím( vợ của chú)

    伯父

    /Bófù/

    伯父 /Bófù/

    Bác trai (anh trai của bố)

     6.

    Đối với anh, chị, em trong gia đình

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    哥哥

    /Gēgē/

    Anh trai

    大嫂

    /Dàsǎo/

    Chị dâu

    弟弟

    /Dìdì/

    Em trai

    弟妹

    /Dìmèi/

    Em dâu

    姐姐

    /Jiějie/

    Chị gái

    姐夫

    /Jiěfū/

    Anh rể

    妹妹

    /Mèimei/

    Em gái

    妹夫

    /Mèifū/

    Em rể

    堂哥/姐/弟/妹

    Táng gē/jiě/dì/mèi/

    Anh em họ (con của anh, em trai bố mẹ)

    表哥/姐/弟/妹 

    Biǎo gē/jiě/dì/mèi

    Anh em họ (con của chị, em gái bố mẹ)

    7. Ông bà, cô chú, cậu mợ gọi cháu

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    孙子

    / Sūnzi/

    Cháu trai nội

    孙女

    /Sūnnǚ/

    Cháu gái nội

    外孙

    /Wàisūn/

    Cháu trai ngoại

    外孙女

    /Wàisūnnǚ/

    Cháu gái ngoại

    侄子

    侄女

    /Zhízi/

    /Zhínǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú)

    舅侄

    舅侄女

    /Jiù zhí/

    /Jiù zhínǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô)

    外甥

    外甥女

    /Wàishēng/

    /Wàishēngnǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu)

    姨侄

    姨侄女

    /Yí zhí/

    /Yí zhínǚ/

    C   Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì)

    8. Quan hệ thân cận trong gia đình

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    妻子

    老婆

    /Qīzi/

    /Lǎopó/

    Vợ

    丈夫

    老公

    /Zhàngfu/

    /Lǎogōng/

    Chồng

    公公

    /Gōnggōng/

    Bố chồng

    婆婆

    /Pópo/

    Mẹ chồng

    岳父

    /Yuèfù/

    Bố vợ

    岳母

    /Yuèmǔ/

    Mẹ vợ

    儿子

    /Érzi/

    Con trai

    媳妇

    /Xífù/

    Con dâu

    女儿

    /Nǚ’ér/

    Con gái

    女婿

    /Nǚxù/

    Con rể

    9. Một số cách xưng hô khác

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    亲家公 

    /Qìngjiā gōng/

    Ông thông gia

    亲家母 

    /Qìngjiāmǔ/

    Bà thông gia

    继母

     后妈 

    /Jìmǔ/ 

    /Hòumā/

    Mẹ kế

    继父 

    后父 

    /Jìfù/ 

    /Hòufù/

    Bố dượng

    亲戚 

    /Qīnqi/

    Họ hàng

    家庭

    /jiātíng/

    gia đình

    成员

    /chéngyuán/

    thành viên

    Đoạn văn tiếng Trung giới thiệu về các thành viên trong Gia đình

    Chữ hán: 

    这是一张我全家的照片。你看!这个女人便是我。我是小学教师。这个男人就是我老公。他是大夫,在白梅医院工作。这两个小朋友都是我们的孩子。那个男长辈是我的公公。他是日本人,年轻时当律师。这位漂亮的妇女是我婆婆。她是一家外贸公司的经理。他们都是我人生当中最重要的人!希望全家平平安安地度过一生。

    Phiên âm: 

    Zhè shì yī zhāng wǒ quánjiā de zhàopiàn. Nǐ kàn! Zhège nǚrén biàn shì wǒ. Wǒ shì xiǎoxué jiàoshī. Zhège nánrén jiùshì wǒ lǎogōng. Tā shì dàifu, zài báiméi yīyuàn gōngzuò. Zhè liǎng gè xiǎopéngyou dōu shì wǒmen de háizi. Nàgè nán zhǎngbèi shì wǒ de gōnggōng. Tā shì rìběn rén, niánqīng shí dāng lǜshī. Zhè wèi piàoliang de fúnǚ shì wǒ pópo. Tā shì yījiā wàimào gōngsī de jīnglǐ. Tāmen dōu shì wǒ rénshēng dāngzhōng zuì zhòngyào de rén, xīwàng quánjiā píngpíng ān’ān dì dùguò yīshēng.

    Nghĩa: 

    Đây là bức ảnh cả gia đình tôi. Nhìn này! Người phụ nữ này chính là tôi. Tôi là giáo viên tiểu học. Người đàn ông này là chồng tôi. Anh ấy là bác sĩ và làm việc ở bệnh viện Bạch Mai. Hai đứa trẻ này là con của chúng tôi. Người đàn ông cao tuổi kia là bố chồng tôi. Ông ấy là người Nhật, lúc trẻ làm luật sư. Người phụ nữ xinh đẹp này là mẹ chồng tôi. Bà là giám đốc của một công ty ngoại thương. Họ đều là những người quan trọng trong cuộc đời tôi, mong cả nhà một đời bình an. 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 11: Giới Thiệu Làm Quen
  • Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
  • Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp 1
  • Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Tiếng Nhật Và Tiếng Trung
  • Review Khóa Luyện Thi Khối D4 Môn Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Học Từ Vựng Tiếng Thái Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Kênh Youtube Hỗ Trợ Học Tiếng Anh Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Cách Học Tiếng Thái Lan Hiệu Quả Nhanh Nhất Cho Người Mới
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Ở Thái Bình
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Thái Bình
  • Khóa Học Tiếng Nhật Ở Thái Bình
  • Màu sắc tiếng Thái là สีสัน

    Lưu ý: Nếu nói màu sắc bằng tiếng thái: “đậm” thì thêm từ เข้ม vào sau tính từ chỉ màu sắc, hoặc “nhạt” thì thêm từ อ่อน vào sau tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ như cách đọc màu sắc tiếng Thái: สีน้ำเงินเข้ม (màu xanh nước biển đậm), สีชมพูอ่อน (màu hồng nhạt)

    Màu sắc có ý nghĩa đặc biệt trong văn hoá Thái Lan

    Mỗi ngày trong tuần tương ứng với màu sắc như:

    1. vàng เหลือง tượng trưng cho thứ 2
    2. hồng ชมพู tượng trương cho thứ 3
    3. xanh lá เขียว tượng trưng cho thứ 4
    4. đỏ cam แสด tượng trưng cho thứ 5
    5. xanh da trời ฟ้า tượng trưng cho thứ 6
    6. tím ม่วง tượng trưng cho thứ 7
    7. đỏ แดง tượng trưng cho chủ nhật

    Cờ Thái Lan có 3 màu, màu sắc tiếng Thái sẽ là:

    1. แดง: đỏ,

      tiếng Thái: สีแดงหมายถึงชาติ (ประชาชน) –

      tiếng Việt: Màu đỏ tượng trưng cho Tổ Quốc (nhân dân)

    2. น้ำเงิน: xanh nước biển,

      tiếng Thái: สีน้ำเงินหมายถึง พระมหากษัตริย์ –

      tiếng Việt: Màu xanh nước biền tượng trưng cho VUA

    3. ขาว: trắng,

      tiếng Thái: สีขาวหมายถึงศาสนา ไม่ได้เน้นศาสนาใดโดยเฉพาะ –

      tiếng Việt: Màu trắng tượng trưng cho TÔN GIÁO, không tập trung vào một tôn giáo nhất định.

    Màu sắc nói bằng tiếng Thái tượng trưng cho VUA, HOÀNG HẬU, CÔNG CHÚA ở Thái Lan

    1. vàng เหลือง tượng trưng cho vua, vào ngày sinh nhật Vua thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu vàng.
    2. xanh da trời ฟ้า tượng trưng cho Hoàng Hậu, vào ngày sinh nhật Hoàng Hậu thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu xanh da trời.
    3. tím ม่วง tượng trưng cho Công Chúa, vào ngày sinh nhật Công Chúa thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu tím.

    Màu sắc tiếng Thái trong đạo phật ở Thái Lan

    1. Nhà sư mặc trang phục màu nâu
    2. Khi đi chùa, mặc trang phục màu trắng để tâm thanh khiết, thanh thản hơn.

    Nhưng vậy có thể thấy màu sắc tiếng Thái có ý nghĩa khá đặc biệt trong văn hoá Thái Lan đúng không nào.

    Cảm ơn các bạn rất nhiều!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Phát Âm Tiếng Anh Độc Nhất Vô Nhị Từ Người Thái
  • Cười Nghiêng Ngả Với Bài Học Cách Phát Âm Tiếng Anh Của Người Thái
  • 7 Lý Do Bạn Nên Học Tiếng Thái Lan
  • Có Nên Học Tiếng Thái Hay Không?
  • Nhờ Sinh Viên Ngôn Ngữ Dịch Hộ Tiếng Thái Không Được, Fan Kpop Lên “giọng Mẹ”: Đồ Rẻ Tiền, Google Được Thì Nhờ Làm Gì!
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó
  • Những Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Cần Thiết Và Cơ Bản Nhất
  • Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Nha Trang, Khánh Hòa – Ưu Đãi Lớn Cho Học Viên Mới Nhanh Tay Đăng Ký
  • Các Cấp Độ Topik Trong Tiếng Hàn Và Các Bước Chinh Phục.
  • Để giúp người lao động có được những sự chuẩn bị tốt nhất trong thời gian sắp tới chúng tôi  sẽ hướng dẫn một số phương pháp ôn luyện cũng như các kiến thức thi tiếng Hàn ngành nông nghiệp.

    1. Từ vựng tiếng Hàn đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc

            STT        

    Tiếng Hàn

    Tiếng Việt

                          

    1

    가마

    cái bao

    2

    가마니

    cái rổ

    3

    가축

    gia súc

    4

    개량종

    giống lai

    5

    갯벌

    ruộng vừng

    6

    거름

    phân bón

    7

    건어물

    cá khô

    8

    건조장

    sân phơi

    9

    경작지

    đất canh tác

    10

    고기잡이

    cái lưới, dụng cụ bắt cá

    11

    곡물

    ngũ cốc

    12

    공구

    công cụ

    13

    과수원

    vườn hoa quả

    14

    귀농

    về làm vườn

    15

    그루갈이 (이모작)

    trồng hai vụ

    16

    근해어업

    đánh bắt ven bờ

    17

    기르다

    nuôi

    18

    기름지다

    màu mỡ, phì nhiêu

    19

    낙농업

    ngành nuôi gia súc lấy sữa

    20

    낚시

    câu cá

    21

    낚시꾼

    người đi câu

    22

    낚시질

    câu cá

    23

    낚싯대

    cần câu

    24

    낚싯밥

    mồi câu

    25

    낚싯줄

    dây câu

    26

    난류

    dòng nước ấm

    27

    cái liềm

    28

    농가

    nhà nông

    29

    농기구

    máy làm nông

    30

    농민(농부, 농사꾼)

    nông dân

    31

    농사일

    việc đồng áng

    32

    농약

    thuốc trừ sâu

    33

    농어민

    nông ngư dân

    34

    농업용수

    nước dùng cho nông nghiệp

    35

    농원

    nônng trường, trang trại

    36

    농작물

    cây công nghiệp

    37

    농장

    nông trường

    38

    농축산물

    hàng nông súc sản

    39

    누에치기

    nuôi tằm

    40

    도살

    giết mổ gia súc

    41

    도살장

    lò mổ

    42

    모내기

    gieo mạ

    43

    목장

    trang trại nuôi

    44

    목초지

    trang trại cỏ

    45

    목축업

    nghề súc sản

    46

    물고기

    47

    미끼

    mồi, miếng mồi

    48

    민물낚시

    câu cá nước ngọt

    49

    바다낚시

    câu cá biển

    50

    방아

    cái cối

    51

    벼농사

    trông lúa

    52

    볍씨

    hạt thóc

    53

    비닐하우스

    nhà ni lông

    54

    비료

    phân bón

    55

    비옥하다

    phì nhiêu

    56

    사료

    thức ăn gia súc

    57

    사육하다

    nuôi lấy thịt

    58

    삼모작

    ba vụ trồng trong một năm

    59

    수산물

    thủy hải sản

    60

    수산시장

    chợ thủy sản

    61

    수산업

    ngành thủy hải sản

    62

    알곡

    hạt ngũ cốc

    63

    양계업

    nghề nuôi gà

    64

    양계장

    trại nuôi gà

    65

    양돈업

    nghề nuôi heo

    66

    양봉업-

    nghề nuôi ong

    67

    양식업

    nghề nuôi trồng

    68

    양식장

    trại nuôi trồng

    69

    양식하다

    nuôi trồng

    70

    양어장

    bãi nuôi cá

    71

    양잠업

    nghề nuôi tằm

    72

    양치기

    nuôi cừu

    73

    어류

    loại cá

    74

    어부

    ngư phủ

    75

    어선

    thuyền đánh cá

    76

    어시장

    chợ cá

    77

    어업

    ngư nghiệp

    78

    어항

    cảng cá

    79

    어획

    thu hoạch cá

    80

    어획량

    lượng thu hoạch cá

    81

    염전

    ruộng muối

    82

    외양간

    chuồng bò

    83

    우시장

    chợ trâu bò, chợ thịt

    84

    원양어선

    thuyền cá viễn dương

    85

    원양어업

    ngành đánh cá viễn dương

    86

    이모작

    hai vụ, hai mùa trong năm

    87

    임산물

    lâm sản vật

    88

    임업

    lâm nghiệp

    89

    잡곡

    tạp cốc

    90

    종자

    hạt giống, nòi giống

    91

    채소

    rau

    92

    축산업자

    người kinh doanh súc sản

    93

    축산폐수

    nước thải súc sản

    94

    품년(풍작)

    năm được mùa

    95

    한류

    dòng nước lạnh

    96

    해역

    hải vực

    97

    해초

    rong biển

    98

    허수아비

    bù nhìn

    99

    호미

    cái cuốc

    100

    흉년(흉작)

    năm mất mùa 

    2. Một số câu sử dụng trong ngành nông nghiệp đi XKLĐ Hàn Quốc

    –  An toàn cho người làm nông nghiệp

    (농업종사자의 안전)

    Nguyên tắc an toàn sức khỏe

    (안전보건 안전수칙)

    –  Các quy định an toàn tại khu vực làm việc

    (작업안전수칙)

    –   Khi pha loãng thuốc.phun thuốc trừ sâu thì phải quay lưng lại với hướng gió.

    (농약 희석·살포 시 바람을 등지고 작업한다.)

    –  Nhất định phải đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thuốc trừ sâu.

    (농약 사용 설명서를 반드시 읽는다.)

    –  Kiểm tra trạng thái sức khỏe (mệt mỏi, vết thương, v.v…) trước khi phun thuốc trừ sâu

    (농약 살포 전 건강상태 체크(피로, 상처 등)한다.)

    –  Sử dụng các đồ bảo hộ chống thẩm thấu như găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, giày bảo hộ, khẩu trang chống bụi.

    (불침투성 보호의, 보호장갑, 보안경, 보호장화, 방진마스크를 착용한다.)

    –  Không làm việc khi nhiệt độ không khí quá cao.

    (기온이 높을 때 작업하지 않는다.)

    –  Sau khi làm việc được 1 tiếng thì nghỉ 10 phút.

    (1시간 작업 후 10분간 휴식한다.)

    –  Khi phun thuốc trừ sâu (농약살포)

    –  Không hút thuốc hoặc ăn uống khi đang phun thuốc trừ sâu.

    (농약 살포 시 흡연이나 음식물을 먹지 않는다.)

    –  Khi vòi phun bị tắc nghẽn, không dùng miệng để rửa.

    (노즐이 막혔을 때 입으로 빨지 않는다.)

    –  Cho thuốc trừ sâu vào bình chuyên dụng rồi bảo quản ở nơi an toàn theo quy định.

    (농약은 전용용기에 넣어 지정된 안전장소에 보관한다.)

    –  Bảo quản thuốc trừ sâu và thiết bị ở nơi thoáng gió và khóa lại.

    (농약과 장비는 통풍이 잘되는 장소에 보관하고 자물쇠를 채운다.)

    –  Đánh dấu cảnh báo ở nơi nhìn thấy rõ bình đựng thuốc và nhất định phải thu hồi lại những bình rỗng.

    (용기의 잘 보이는 곳에 경고표지를 하고 빈 용기는 반드시 회수한다.)

    –  Khi mở nắp bình thuốc ra thì không được để dính vào người và phải pha loãng theo đúng tỉ lệ.

    (농약 개봉시 몸에 묻지 않게 하고 희석배수를 지켜야 한다.)

    APP HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ – ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG HÀN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Kế Toán
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề May Mặc
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • I. Phân loại về các trường – cơ sở đào tạo

    1. Phân loại về trường – cơ sở đào tạo

    Có 3 loại trường được phân loại chính

    Thường thì các trường công lập (public school) sẽ được mọi người yên tâm lựa chọn để học hơn là trường dân lập (private school). Ngay từ khi còn nhỏ, các bạn chắc đã được ba mẹ cho học tại nhà trẻ (nursey school), trường mầm non (kindergaten) công lập rồi. Vì ở đó bạn sẽ được chăm sóc đầy đủ, dạy dỗ kỹ hơn, bởi các thầy cô là những người được tuyển chọn rất kỹ, nên các bậc phụ huynh rất yên tâm.

    Lớn hơn một chút, bạn sẽ được đi học tại trường tiểu học (elementary school), rồi tới trung học (middle school), các trường trung học phổ thông (cấp 3) (high school). Và mọi người có xu hướng học bán trú (day shool) hơn là học nội trú (boarding school).

    Về học vị, học hàm sẽ có 9 từ vựng

    15 từ vựng tiếng Anh bằng cấp

    3. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

    1. The most beautiful thing about learning is that no one take that away form you. (Điều tuyệt vời nhất của việc học hành là không ai có thể lấy nó đi khỏi bạn)
    2. Study not what the world is doing, but what you can do for it. (Học không phải về việc thế giới đang làm gì, mà là những gì bạn có thể làm cho nó)
    3. Adventure is the best way to learn. (Trải nghiệm là cách học tốt nhất)
    4. Once you stop learning, you’ll start dying. (Một khi bạn ngừng học tập thì bạn sẽ chết)
    5. Study the past if you would define the future. (Học về quá khứ nếu bạn muốn định nghĩa tương lai)
    6. Learning is the eye of the mind. (Học tập là con mắt của trí tuệ)
    7. If you are not willing to learn, no one can help you. If you are determined to learn, no one can stop you. (Nếu bạn không muốn học, không ai có thể giúp bạn. Nếu bạn quyết tâm học, không ai có thể ngăn cản bạn dừng lại)
    8. You learn something everyday if you pay attention. (Bạn luôn học được thứ gì đó mỗi ngày nếu bạn để ý)
    9. Never stop learning because life never stop teaching. (Đừng bao giờ ngừng học tập vì cuộc đời không bao giờ ngừng dạy)
    10. What we learn with pleasure we will never forget. (Những gì chúng ta học được với sự thoải mái chúng ta sẽ không bao giờ quên)
    11. It’s what we think we know keep us from learning. (Chính những gì chúng ta nghĩ mình đã biết kéo chúng ta ra khỏi việc học)
    12. Learning is the treasure that will follow its owner everywhere. (Học tập là một kho báu đi theo chủ nhân của nó tới mọi nơi)
    13. Education is the most powerful weapon we use to change the world. (Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bạn Bè
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Với 25 Nhóm Đề Mục
  • Cùng Khủng Long Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Ăn Uống (P1)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Shopping

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môn Thể Thao
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Nghệ Thông Tin
  • Phương Pháp Học Kèm Tài Liệu Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Xã Hội Công Nghệ Thông Tin
  • 5 Trang Web Tự Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Siêu Hiệu Quả
  • 1. Những từ vựng tiếng Anh về shopping cần biết

    Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian shopping

    – shop /ʃɑp/ : cửa tiệm

    – shop window /’wɪndoʊ/ : cửa kính trưng bày

    – shop assistant /ə’sɪstənt/ : nhân viên bán hàng

    – cashier /kæˈʃɪr/: nhân viên thu ngân

    – aisle /aɪl/ : quầy hàng

    – shopping bag /’ʃɑpɪŋ/ /bæɡ/ : túi mua sắm

    – trolley /’trɑli/ : xe đẩy mua sắm

    – plastic bag /’plæstɪk/ /bæɡ/ : túi nilon

    – stockroom /’stɑk,rum/ : nhà kho

    – counter /’kaʊntər/ : quầy tính tiền

    – fitting room /’fɪtɪŋ/ /rum/ : phòng thử đồ

    – shopping list /lɪst/ : danh sách mua sắm

    – special offer /ˈspeʃlˈɔːfər/: ưu đãi đặc biệt

    – price /praɪs/ : giá cả

    – queue /kju/ : xếp hàng

    – brand /brænd/ : thương hiệu

    – sample /’sæmpəl/ : hàng mẫu

    – leaflet /’liflɪt/ : tờ rơi

    Từ vựng tiếng Anh về các loại cửa hàng trong shopping

    – corner shop /’kɔrnər/ : cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ

    – department store /dɪ’pɑrtmənt/ /stoʊr/ : cửa hàng bách hóa

    – discount store /’dɪs,kæʊnt/ : cửa hàng bán giảm giá

    – flea market /fli/ /’mɑrkɪt/ : chợ trời

    – franchise /’frænʧaɪz/ : cửa hàng miễn thuế

    – mall /mɔl/ : trung tâm mua sắm

    – shopping channel /’ʧænəl/ : kênh mua sắm

    – e-commerce /’kɑmərs/ : thương mại điện tử

    – retailer /’ri,teɪlɝr/ : người bán lẻ

    – wholesaler /’hoʊl,seɪlɝr/ : người bán sỉ

    – high-street name /haɪ/ /strit/ /neɪm/ : cửa hàng danh tiếng

    – up-market /ju’pi/ : thị trường cao cấp

    Từ vựng tiếng Anh về hoạt động thanh toán khi shopping

    – wallet /ˈwɑːlɪt/: ví tiền

    – purse /pɜːrs/: ví phụ nữ

    – credit card /ˈkredɪt kɑːrd/: thẻ tín dụng

    – get into debt /dɛt/ : nợ tiền

    – refund /ˈriːfʌnd/: hoàn tiền

    – receipt /rɪˈsiːt/: giấy biên nhận

    – get someone the hard sell /hɑrd/ /sɛl/ : bắt ép ai đó mua hàng

    – be on a tight budget/taɪt/ /’bədʒɪt/ : có giới hạn ngân sách tiêu dùng

    – be on commission /kə’mɪʃən/ : được hưởng tiền hoa hồng

    – pay in cash /kæʃ/ : thanh toán bằng tiền mặt

    – pick up a bargain /’bɑrgɪn/ : mặc cả, trả giá

    – expensive /ɪkˈspensɪv/: đắt

    – cost an arm and a leg /kɔst/ /ɑrm/ /lɛɡ/ : rất đắt

    – cheap /tʃiːp/: rẻ

    Hoạt động thanh toán là một quá trình quan trọng, không thể thiếu của shopping.

    2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong hoạt động shopping

    Một số câu hỏi thông dụng

    – Excuse me! How much does this shirt cost? (Xin lỗi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?)

    – Can you provide me some information about this product? (Bạn có thể cung cấp cho tôi một số thông tin về sản phẩm này được không?)

    – Is there a pink dress in your store? (Cửa hàng bạn có chiếc váy hồng nào không?)

    – Where can I find a T-shirt? (Tôi có thể tìm áo thun ở đâu?)

    – Do you have this shirt in size S? (Bạn có cái áo này size S không?)

    – Where can I try it on? (Chỗ thử đồ ở đâu nhỉ?)

    – Would you like to pay by cash or credit cards for it? (Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ vậy ạ?)

    Shop Assistant: What can I help you?

    (Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ)

    Customer: I am looking for a T-shirt.

    (Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo thun)

    Shop Assistant: We have lots of t-shirts on the second floor. Let me help you.

    (Chúng tôi có rất nhiều áo thun ở tầng 2. Để tôi chỉ giúp bạn.)

    Customer: Can I try this on?

    (Tôi thử nó được không?)

    Shop Assistant: Of course, the fitting room is right here.

    (Đương nhiên rồi, phòng thử đồ ở ngay đây.)

    Customer: I think I need a smaller size.

    (Tôi nghĩ tôi cần một size nhỏ hơn.)

    Shop Assistant: Yes, wait a minute. Here you are. This is a small one.

    (Có chứ, phiền quý khách đợi một chút. Đây ạ. Đây là chiếc nhỏ hơn.)

    Customer: Thank you.

    Customer: Excuse me! How much is it?

    (Xin lỗi, nó bao nhiêu tiền vậy?)

    (Nó có giá 50$ ạ.)

    Customer: I will take this one.

    (Tôi sẽ mua chiếc áo này.)

    Shop Assistant: How would you like to pay for it?

    (Quý khách muốn thanh toán theo hình thức nào ạ?)

    (Tôi trả bằng tiền mặt)

    Shop Assistant: Yes. Thank you.

    (Được chứ ạ, cảm ơn quý khách.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Shopping
  • Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Hàng Ngày Chủ Đề Shopping
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×