Bộ Đề Thi Đáp Án Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Toán &tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 1 Môn Toán, Tiếng Việt Trường Tiểu Học Toàn Thắng Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 1 Năm 2022
  • 9 Đề Thi Đọc Hiểu Lớp 1 Kì 2
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Văn Lớp 9 Phần Tiếng Việt
    1. Trang nhất
    2. Thông tin khối tiểu học
    3. Đề thi và đáp án có chọn lọc
    4. Lớp 1
    5. Môn Văn

    – Người đăng bài viết: Bùi Thị Ngần – Chuyên mục : Đã xem: 95878

    Đến với Bộ đề thi và đáp án học kỳ 2 môn Tiếng việt lớp 1, chúng tôi sẽ giúp các em và quý phụ huynh thuận tiện cho việc tham khảo, ôn tập.

    ĐỀ SỐ 1

    ĐỀ THI HỌC KÌ II

    MÔN: TIẾNG VIỆT 1

    Thời gian: 60 phút

    I.Em hãy đọc bài tập đọc sau và làm theo yêu cầu:

    Cây bàng

    Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.

    Mùa đông cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành

    trên cành dưới chi chit những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um

    che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chum quả chin vàng trong kẽ

    lá.

    Theo Hữu Tưởng

    * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

    1. Bài tập đọc trên tác giả nhắc đến cây gì? (1 điểm)

    a. Cây khế b. Cây bàng

    2. Xuân sang, cành trên cành dưới như thế nào? (1 điểm)

    a. Chi chit những lộc non mơn mởn b. Trụi lá.

    3. Quả bàng trong bài chín có màu gì? (1 điểm)

    a. Màu xanh b. Màu vàng

    * Điền vào chỗ trống theo yêu cầu:

    1. Tìm tiếng trong bài có vần ang ………………………………………. (1 điểm).

    2. Điền vần : ăn hay ăng? (1 điểm)

    Mẹ mang ch…….. ra phơi n………..

    *Đọc toàn bài trong thời gian 1 phút. (5 điểm)

    II. Viết (làm bài vào giấy ô li).

    1.Chính tả: GV đọc cho HS viết 3 từ và 1 câu (3 điểm).

    2.Tập chép: GV chép vào bảng phụ treo lên cho HS nhìn chép (7 điểm).

    Phần viết – Lớp 1

    +Chính tả: xuân sang, cây bàng, lá non

    Thu đến, từng chum quả chín vàng trong kẽ lá.

    +Tập chép:

    Lũy tre

    Mỗi sớm mai thức dậy

    Lũy tre xanh rì rào

    Ngọn tre cong gọng vó

    Kéo mặt trời lên cao.

    Những trưa đồng đầy nắng

    Trâu nằm nhai bóng râm

    Tre bần thần nhớ gió

    Chợt về đây tiếng chim.

    Nguyễn Công Dương

    Hướng dẫn chấm:

    Đọc thành tiếng:

    -Đọc đúng, lưu loát, không sai được 5 điểm.

    -Đọc đúng, không sai được 4 điểm.

    -Đọc đúng nhưng còn ấp úng hoặc chậm 3 điểm

    -Phát âm sai hoặc thiếu 2 tiếng trừ 1 điểm.

    Chính tả: Viết từ 1 điểm, viết câu 2 điểm, sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

    Tập chép: Cứ sai 2 lỗi trừ 1 điểm.

    Phụ huynh và các bé có thể tải thêm nhiều đề thi Tiếng Việt lớp 1 ở file tải về.

    DAYTOT.VN CHÚC CÁC EM THI TỐT !

    Tác giả bài viết: daytot

    Nguồn tin: Daytot.vn

    Tải file đính kèm bo-de-thi-tieng-viet-lop-1.doc

    Những tin mới hơn

    Top

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Theo Thông Tư 22
  • Top 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Luyện Thi Học Kỳ Với Các Bài Tập Tiếng Anh Tiểu Học Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập & Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 2
  • Tổng Hợp Kiến Thức Trọng Tâm
  • Top 10 Bài Hát Tiếng Anh Lớp 5 Hay Nhất
  • Tiếng Việt Lớp 5 Tập Đọc: Tiếng Rao Đêm
  • Soạn Bài Tiếng Rao Đêm Trang 30 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Việc làm thành thạo các bài tập tiếng anh giúp bé trang bị được đầy đủ kiến thức tự tin hơn trong việc làm các bài kiểm tra trên lớp cũng như các bài kiểm tra học kỳ.

    Tiếng anh lớp 2

    Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

    Mother, Daughter, sister, family, cat

    Cold, Hungry, tired,sunny, duck

    Rainy, head, mouth, Lip , Night, dog

    ……………Gia đình ……………….Môi

    …………… nắng ………………..Mưa

    ……………. Mẹ chúng tôi gái

    ……………. Miệng …………………..Mệt

    ………………Lạnh chúng tôi mèo

    ………………… Con Vịt ……………… Chị gái

    Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

    1. What is your name? My chúng tôi is …………………
    2. Who is She? She is ….y S…ter.
    3. This is my Da..ter

    Câu 3:Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

    Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

    1. What/name: What is your name : Tên bạn là gì ?

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    🎯 Bài viết hữu ích cho bạn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Phí Các Khóa Học Tại Trung Tâm Jaxtina
  • Review Học Phí Trung Tâm Anh Ngữ Jaxtina
  • Làm Thế Nào Để Học Nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật?
  • 6 Cách Để Học Giỏi Tiếng Nhật
  • Top 7+ Trang Web Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí
  • Download 32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuẩn Kiến Thức Tiếng Việt Lớp 2
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 28 Câu 1, 2, 3, 4 Trang 37, 38
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2
  • Lịch Học Và Hướng Dẫn Cách Học Trên Truyền Hình Hà Nội
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả vào giấy thi có ô li sau đó ra đề cho học sinh làm tiếp môn tập làm văn.

    1. Bài viết: Voi nhà

    (Sách giáo khoa Tiếng Việt 2 – tập 2 – trang 56 -57)

    Viết đoạn “Con voi lúc lắc vòi… đã gặp được voi nhà”

    Cách cho điểm bài viết: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết cân đối được 5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm/lỗi.

    Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai lẫn độ cao, khoảng cách của chữ, trình bày bẩn… phải trừ 1 điểm toàn bài nếu sai một trong những lỗi đó.

    Câu 2: Đọc đoạn văn sau: Quyển Sổ Liên Lạc.

    Ai cũng bảo bố Trung lắm hoa tay. Bố làm gì cũng khéo, viết chữ thì đẹp. Chẳng hiểu sao, Trung không có được hoa tay như thế. Tháng nào, trong sổ liên lạc, cô giáo cũng nhắc Trung phải tập viết thêm ở nhà.

    Một hôm, bố lấy trong tủ ra một quyển sổ mỏng đã ngả màu, đưa cho Trung. Trung ngạc nhiên: đó là quyển sổ liên lạc của bố ngày bố còn là một cậu học trò lớp hai. Trang sổ nào cũng ghi lời thầy khen bố Trung chăm ngoan, học giỏi. Nhưng cuối lời phê, thầy thường nhận xét chữ bố trung nguệch ngoạc, cần luyện viết nhiều hơn. Trung băn khoăn:

    – Sao chữ bố đẹp thế mà thầy còn chê?

    Bố bảo:

    – Đấy là do sau này bố tập viết rất nhiều, chữ mới được như vậy.

    – Thế bố có được thầy khen không?

    Giọng bố buồn hẳn:

    – Không. Năm bố học lớp ba, thầy đi bộ đội rồi hi sinh.

    Dựa theo nội dung bài khoanh tròn các ý 1, 2, hoặc 3 đúng nhất của mỗi câu sau:

    Câu 1: Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung điều gì?

    Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung phải:

    Câu 2: Bố đưa quyển sổ liên lạc cũ của bố cho Trung xem để làm gì? Để cho Trung biết:

    1. Bố lúc nhỏ học cũng giỏi.
    2. Lúc nhỏ bố viết chữ rất đẹp.
    3. Lúc nhỏ bố cũng viết chữ xấu nhưng nhờ thầy khuyên bố tập viết nhiều nên ngày nay chữ mới đẹp.

    Câu 3: Những cặp từ nào sau đây cùng nghĩa với nhau:

    Câu 4: Đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho câu sau:

      Vì khôn ngoan, sư tử điều binh khiển tướng rất tài.

    Câu 5: “Bố làm gì cũng khéo.” thuộc mẫu câu nào ? Hỏi về ai? Và dạng câu hỏi?

    Download: 32 đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2

    Tham khảo một số bộ đề khác:

    48 Đề Thi Toán Lớp 2 Bộ Đề Thi Học Kì 1 Năm Học 2022 – 2022 Theo Thông Tư 22

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Tập Đọc: Thái Sư Trần Thủ Độ Trang 15 Lớp 5
  • .một Số Trò Chơi Dạy Học Luyện Từ Và Câu Lớp 2:
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt 5 Tuần 25 Trang 26, 27, 28, 29 Hay Nhất Tại Vietjack.
  • Tả Quyển Sách Hướng Dẫn Học Tiếng Việt 5 Tập 2A
  • Chuyên Đề Nâng Cao Chất Lượng Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 6
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh Lớp 9
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 8
  • Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

    Đề 1:

    Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

    a. 36  +  38 =

    b. 53  +  47 =

    c. 100 – 65 =

    d. 100 – 8 =

    Câu 2 : Số? (1,5đ)

    a. 3; 5; 7; ……….; ……….;  ……….;  ……….; 17; 19; 21

    b. 10; 12; 14; ……….;  ……….;  ……….;  ……….; 24; 26; 28

    c. 18; 19; 20; ……….; ……….; ……….;  ……….; 25; 26; 27

    Câu 3: Tìm X (1đ)

    a. 35 –  X   =   25                                      b. 3  x   X  =  27

    ………………..                                             ………………

    ………………..                                             ………………

    Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

     

    Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Đề 2:

    Bài 1: Tính

    a. 453 + 246 = ……….

    b. 146 + 725 =………..

    c. 752 – 569 =…………

    d. 972 – 146 =………….

    Bài 2: Đặt tính rồi tính

    a. 575 – 128 =

    b. 492 – 215 =

    c. 143 + 279 =

    Bài 3: Tìm X

    a. X –  428   =   176                                      b. X  +   215  =  772

    ………………..                                             ………………

    ………………..                                             ………………

    Bài 4: Câu hỏi như sau?

    Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236 kg đường . Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 5 : Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13 , tích là 36?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 6 : Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4 . Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn . Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4 ?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Đề 3:

    Bài 1. Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

    Đọc Số

    Viết Số

    Bảy trăm hai mươi ba

    …………………………………

    Tám trăm mười lăm

    …………………………………

    …………………………………

    415

    …………………………………

    500

    Bài 2: Làm phép so sánh

    a. 457  so sánh 500

    b. 248 so sánh 265

    c.401 so sánh 397

    d. 701 so sánh  663

    e. 359 so sánh  556

    f. 456 so sánh 456

    Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống:

    a. 3 x 6 =

    b. 24 : 4 =

    c. 5 x 7 =

    d. 35 : 5 =

    Bài 4. Đúng ghi “Đ”, sai ghi “S” vào ô trống:

    a. 1 dm = 10 cm

    b. 1 m = 10 cm

    c. 1 dm = 100 cm

    d. 1 m = 100 cm

    Bài 5. Đặt tính rồi tính:

    a. 532  + 225 =

    b. 354 + 35  =

    c.  972 – 430 =

    d. 586 – 42  =

    Bài 6. Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả. Hỏi xếp vào được mấy đĩa?

    Bài giải:

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Bài 7. Cho hình tứ giác như hình vẽ

    • Cho cạnh a=3cm; cạnh b=4cm; cạnh c=6cm; cạnh d=2cm
    • Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    • Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tứ giác và 1 hình tam giác.

    Đề 4:

    Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3 điểm )

    1m = …. cm

    a. 1

    b. 10

    c. 100

    Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là:

    a. 1

    b. 2

    c. 3

    Câu 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau:

    400 + 60 + 9  ……..  459

    b. <

    c. =

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    431, ……….., 433, …………, …………., …………., …………., 438

    Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

    a. 10 giờ 10 phút

    b. 1 giờ 50 phút

    Phần 2: Tự luận.

    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

    a. 452 + 245

    b. 465 + 34

    c. 685 – 234

    d. 798 – 75

    Câu 2: Tìm X: (1.5 điểm)

    a. X x 3 = 12

    b. X : 5 = 5

    Câu 3: Viết các số 842 ; 965 ;  404 theo mẫu: (0.5 điểm)

    Mẫu:842 =  800 + 40 + 2…

    Câu 4: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? (2 điểm)

    Giải

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    DOWNLOAD: 29 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2.

    Bộ Đề Thi Lịch Sử – Địa Lý Học Kỳ 2 Lớp 5

    32 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Dạy Kèm Anh Văn Lớp 12, Gia Sư, Giáo Viên Dạy Kèm
  • Lớp Học Thêm, Tăng Cường Tiếng Anh Chất Lượng
  • Trung Tâm Dạy Thêm Tiếng Anh Tại Tp.hcm
  • Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh 11
  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh 11 Năm 2022
  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Ôn Tập Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Thí Điểm
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Unit 8 Lớp 6: Looking Back
  • Đề Kscl Môn Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Mới Và Chương Trình Cũ)
  • Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2022 – 2022

    Đề cương ôn tập học kì 2 tiếng Anh 6

    ⇔ Tham khảo đề cương ôn tập Tiếng Anh 6 học kỳ 2 mới nhất: Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2022 – 2022

    Rewrite the sentences.

    1. What about having a picnic on Sunday?

    Let’s …………………………………………………………………………………

    2. How about taking some photos?

    Why don’t we …………………………………………………………………….?

    3. Let’s have some cold drinks.

    How about ………………………………………………………………………..?

    4. Why don’t we go to the post office?

    What about ………………………………………………………………………?

    5. Your hair is long.

    You ………………………………………………………………………………

    6. That boy’s legs are strong.

    That boy …………………………………………………………………………

    7. That child’s eyes are lovely.

    That child …………………………………………………………………………

    8. Their house is old.

    They ………………………………………………………………………………

    9. Her school bag is new.

    She ………………………………………………………………………………

    10. His test is awful.

    He ………………………………………………………………………………

    11. Her nose is small.

    She ………………………………………………………………………………

    12. How much is your book?

    How much ………………………………………………………………………?

    13. How much are two boxes of chocolates?

    How much ………………………………………………………………………?

    14. How much do cans of peas cost?

    How much ………………………………………………………………………?

    15. How much does the red box cost?

    How much ………………………………………………………………………?

    16. How is the weather in HCM city?

    What …………………………………………………………………………….?

    17. What is the weather like in Vietnam?

    How ……………………………………………………………………………..?

    18. How is the weather in Spring?

    What ……………………………………………………………………………?

    19. What food do you like best?

    What is …………………………………………………………………………?

    20. What sports does she like best?

    What is …………………………………………………………………………?

    21. He likes apples best.

    His ………………………………………………………………………………

    22. We like pink and blue best.

    Pink and blue are ………………………………………………………………

    23. What subject does he like best?

    What is …………………………………………………………………………

    24. They like badminton best.

    Badminton is …………………………………………………………………

    Supply the correct ppositions.

    1. What are you going to do chúng tôi weekend?

    2. What are we going to do chúng tôi vacation?

    3. We are going …………………………..vacation.

    4…………………………… Sunday mornings, we go fishing.

    5…………………………… the morning, we often do morning exercises.

    6. We are going to camp …………………………..three days.

    7. What are you going to chúng tôi free time?

    8. He is going to chúng tôi friend’s house…………………………..a week.

    9. He is going to stay chúng tôi uncle and aunt.

    10. We are going to stay …………………………..a hotel…………………………..Thanh Hoa.

    11……………………………the winter, we usually play basketball.

    12. What do you do chúng tôi spring?

    13. What’s the weather like…………………………..March?

    14. He wants strong boots because he often goes chúng tôi mountains

    15. They sometimes go sailing chúng tôi fall.

    16. She often goes swimming chúng tôi summer.

    17. How often do you late…………………………..school?

    18. How often do you help your chúng tôi housework?

    19. We have Math, English and Music ………………………….. Tuesday and Thursday.

    20. We are going to see a movie ………………………….. Sunday evening.

    Choose the best answers.

    1. Why don’t we go to Huong Pagoda. (That’s a good idea/ Yes, please/ Can I help you?/ Here you are)

    2. Let’s go by minibus. (Yes, please/ No, thanks/ Here you are/ Yes. Good idea.)

    3. How long are they going to stay? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

    4. How often does he go to the movies? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

    5. How far is it from your house to school? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

    6. Let’s go to the movies. (Yes. Good idea/ Yes,please/ Can I help you?/ Here you are)

    Supply the correct forms of words

    1. They are planing a …………………………………………vacation. (camp)

    2. chúng tôi their kites. (usual)

    3. We like outdoor …………………………………………. They are very exciting. (active)

    4. My favorite sports chúng tôi playing badminton. (active)

    5. …………………………………………, she’s going to Ha Long bay on her vacation. (Final)

    6. He goes to the bookstore …………………………………………a week. (one)

    7. We rarely bring a …………………………………………stove when going on a picnic. (camp)

    8. We are going to take some………………………………………… (photo)

    9. How many chúng tôi chocolates do you want? (box)

    10. Are they hard …………………………………………? (farm)

    11. He is a very good………………………………………… (swim)

    12. Is this …………………………………………aunt? (they)

    13. Are they bus …………………………………………? (drive)

    14. …………………………………………teachers are very strict. (we)

    15. Is this chúng tôi teacher? (you)

    16. Are chúng tôi English teacher? (your)

    17. We bring warm chúng tôi going on a picnic. (cloth)

    18. My daughter likes eating …………………………………………. (sandwich)

    Find mistakes

    1. My aunt and uncle is flying to Paris tonight.

    2. What are your favorite food?

    3. Are there any meat to eat?

    4. My mother need half a kilo of beef.

    5. What are you study this semester?

    6. They are an expensive pens.

    7. The cheetah is the fast animal on land.

    8. How often you go to the movie?

    9. The students and their teacher is going to visit the art museum.

    10. Why don’t Hana like her new roommate?

    11. Mike is more short than I am.

    12. We hardly never listen to the radio.

    13. How much apples does your mother want?

    14. Can you going to the store for me?

    15. What is in the living room? Tom and Mary

    16. Is Susan a best student in the class?

    17. Mount Everest is the highest mountain than all.

    18. This house has the beautifullest garden on our street.

    19. My younger sister has full lips and small white tooths.

    20. My younger sister likes to play swimming and jogging.

    21. What’s the weather like in HCM city for the summer?

    22. In the weekend, he often goes swimming.

    23. They always taking food and water and a tent.

    ⇔ Tham khảo đề kiểm tra Tiếng Anh 6 có file nghe: Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh có file nghe năm học 2022 – 2022 HOT Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng. Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

    4. It is twelve o’clock now. We….. to have lunch.

    A. want B. to want C. wanting D. are wanting

    5. Do you like pop music ? -……

    A. I would. B. Yes, a lot. C. No, I like it. D. Yes, we are.

    6. Nam usually goes….. after school.

    A. to fishing B. to home C. fishing D. home back

    7. -A: I am very tired. – B:……

    A. Me too. B. For me the same. C. Also me. D. I also.

    8. -A: “….. do the Hoang Ha buses run?” – B: “Every twenty minutes every day”

    A. How far B. What time C. How often D. How much

    9. -A: “How big is Malaysia ?” – B: “It’s much….. than Singapore.”

    A. big B. smaller C. smallest D. bigger

    10. What time….. on television?

    A. is the news B. are the news C. is news D. are news

    11. My father is a good….. He works in a big restaurant.

    A. doctor B. worker C. cooker D. cook

    12……. do you get there? – We walk, of course.

    A. Why B. What C. How by D. How

    13. Excuse me, I’d like to…… this letter to the USA.

    A. send B. mail C. post D. All A,B,C

    14. My head hurts. I have an awful…….

    A. toothache B. headache C. earache D. backache

    15. There….. a lot of rain in summer in our country.

    A. are B. be C. aren’t D. is

    16. These are my notebooks, and those are…..

    A. she B. her C. hers D. your’s

    Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

    I have a very close friend. Her name is Mai. She is eleven years old and she is in (21)….. six. She can speak English very well. She has English (22)….. Tuesday, Thursday and Friday. She (23)…..also plays the piano. In her room, there is a piano and some books. Every day she gets up at six. She has breakfast at six thirty and goes to school at a quarter to seven. She has her (24)…..from seven o’clock to eleven thirty. Then she goes home and has (25)….. at twelve o’clock. It’s three o’clock in the afternoon now and Nga is in her room. She is doing her homework.

    Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

    26. She always cycles to work?

    She always goes……………………………..

    27. She likes noodles very much.

    Her favorite……………………………….

    28. What is the price of these apples?

    How much………………………………..

    29. The car is blue.

    It is……………………………………

    30. She is taller than her friend.

    Of the two girls, she is…………………………..

    Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng.

    1 – D; 2 – D; 3 – D;

    Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

    4 – A; 5 – B; 6 – C; 7 – A; 8 – B; 9 – D;

    10 – A; 11 – D; 12 – D; 13 – A; 14 – B; 15 – A; 16 – C;

    Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

    17 – A; 18 – B; 19 – B; 20 – D;

    III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

    21 – grade; 22 – on; 23 – up; 24 – class; 25 – lunch;

    Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

    26 – She always goes to work by bike.

    27 – Her favorite food is noodles.

    28 – How much are these apples?

    29 – It is blue car.

    30 – Of the two girls, she is taller.

    I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m) II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

    1. Hung is a……………….. He’s strong and heavy.

    A. gymnast B. weight-lifter C. driver D. doctor

    2. I like hot………………..

    A. season B. weather C. activity D. class

    3. What……………….. your father doing now? He is playing badminton.

    A. is B. are C. do D. does

    4………………… does your brother go fishing? He goes once a week.

    A. How old B. How often C. How D. What

    5. He……………….. goes fishing in the winter. It’s too cold.

    A. often B. always C. usually D. never

    6. What about……………….. by bike?

    A. travel B. to travel C. traveling D. travels

    7………………… place are Phuong and Mai going to visit first?

    A. Where B. Which C. How D. How long

    A. big B. noisy C. quiet D. small

    III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

    1. My school (have)……………………two floors.

    2. Look! The plane (fly)…………..to the airport, it (land)…………………..

    3. What about (visit)…………………………………..our parents?

    4. We shouldn’t (throw)………trash on the street.

    5. They (not go)………….swimming in the winter.

    V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m) favorite does plays or but everyday

    Miss Loan is our teacher. She teaches us English. She is tall and thin (1)………..she is not weak. She (2)…………….a lot of sports. Her (3)……………sport is aerobics. She (4)…………aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in a park near her house (5)……………In her free time she listens to music (6)…………..watches TV.

    VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

    1. There are a lot of flowers in my garden.

    2. Ha Tinh is smaller than Nghe An.

    3. Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation.

    4. I want some milk.

    VII.Write a passage to describe your close friend. (1m) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m)

    1 – A; 2 – D; 3 – C; 4 – B;

    II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

    1 – B; 2 – B; 3 – A; 4 – B; 5 – D; 6 – C; 7 – B; 8 – B;

    III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

    1 – has; 2 – is flying – is going to land;

    3 – visiting; 4 – throw; 5 – don’t go;

    IV. Make questions for the underlined parts or rearrange to complete these sentences. (1m)

    1 – What do you usually on the weekends?

    2 – Where are going to visit next summer?

    3 – Tuan is the tallest in the class.

    4 – What is the weather like in the spring?

    V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m)

    1 – but; 2 – plays; 3 – favorite; 4 – does; 5 – everyday; 6 – or;

    VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

    1 – My garden has a lot of flowers.

    2 – Nghe An is bigger than Ha Tinh.

    3 – What about going to Ha Long Bay next summer vacation?

    4 – I’d like some milk.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mở Cổng Học Trực Tuyến Miễn Phí Cho Học Sinh
  • 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Online Miễn Phí, Tốt Nhất 2022
  • 10 Website Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Giúp Bạn Tiến Xa Trong Sự Nghiệp
  • Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán
  • 6 Website Giúp Bạn Cải Thiện Trình Độ Tiếng Anh Kế Toán Đáng Kể
  • Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • Những Bài Hát Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3
  • Lưu Ý Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3,4,5 Năm Học 2022
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Chất Lượng Môn Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Thông Qua Việc Dạy Từ Vựng
  • Một Vài Kinh Nghiệm Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 9
  • Bài tập ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 12

    Review for the Second Test – Grade 12

    A. PHONETICS (Unit 9 -16) I. Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words: II. Pick out the word that has the stress differently from that of the other words:

    1. A. expedition B. geographical C. Aborigine D. Australian

    2. A. crocodile B. corridor C. enormous D. northerly

    3. A. comprise B. remain C. along D. westward

    4. A. across B. hummock C. network D. aerial

    5. A. money B. receive C. borrow D. service

    6. A. endangered B. survival C. commercial D. industry

    7. A. mathematics B. statistics C. academy D. mechanic

    8. A. habitat B. pollution C. construction D. extinction

    9. A. personality B. amazingly C. information D. conversation

    10. A. recommend B. thoroughly C. traveling D. fascinate

    Vocabulary * Choose A,B,C,or D that best completes each unfinished sentence or substitutes the underlined part:

    1. Scientific chúng tôi to explore some places and discover more and more remote part of the world.

    A. survey B. lead C. research D. expedition

    2. Some sand dunes may be over 200 meters …………height.

    A. with B. at C. on D. in

    3. The Sahara contains complex linear dunes that are chúng tôi almost 6 kilometers.

    A. developed B. separated C. lay D. located

    4. The Simpson Desert was chúng tôi Simpson, President of the South Australian Branch of the Royal Geographical Society of Australia.

    A. with B. at C. after D. for

    5. Most desert are enormous sandy areas.

    A. mysterious B. narrow C. immense D. aerial

    6. Life on Earth is disappearing fast and will continue to do so unless urgent action is taken.

    A. vanishing B. damaging C. polluting D. destroying

    7. ………… is the protection of environment and natural resources.

    A. Survival B. Commerce C. Conservation D. Extinction

    8. Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.

    A. organization B. contamination C. protection D. damage

    9. Humans depend on species persity to provide food, clean air and water, and fertilizesoil for agriculture.

    A. raise B. produce C. supply D.reserve

    10. Many schools provide environmental education to increase students’ awareness of conservation needs.

    A. effort B. benefit C. exploitation D. knowledge

    (continued)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • 2 Đề Thi Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 Vòng 1 Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Lớp 2 Môn Tiếng Việt Năm Học 2022
  • Bộ 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Kì I Toán Tiếng Việt Lớp 2
  • Bài Tự Thuật Để Học Tốt Tiếng Việt Lớp 2
  • Năm học : 2022-2018

    (Đề kiểm tra học kì I)

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

    Bài đọc: Người mẹ hiền.

    II. Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)

    Bài đọc: Mẫu giấy vụn

    Lớp học rộng rãi, sáng sủa và sạch sẽ, nhưng không biết ai vứt một mảnh giấy ngay giữa lối ra vào.

    Cô giáo bước vào lớp, mỉm cười:

    Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! Thật đáng khen! Nhưng các em có nhìn thấy mảu giấy đang nằm ngay giữa cửa kia không?

    Có ạ! – Cả lớp đồng thanh đáp.

    Cả lớp im lặng lắng nhe. Được một lúc, tiếng xì xào nổi lên vì các em không nghe thấy mẩu giấy nói gì cả. Một em trai đánh bạo giơ tay xin nói.

    Cô giáo cười:

    Tốt lắm! Em nghe thấy mẩu giấy nói gì nào?

    Thưa cô, giấy không nói được đâu ạ!

    Nhiều tiếng xì xào hưởng ứng: Thưa cô, đúng đấy ạ! Đúng đấy ạ!

    Bỗng một em gái đúng dậy, tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói:

    Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”

    Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá!

    (Theo Quế Sơn) Chọn câu trả lời đúng: 1. Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?

    a, Giữa sân trường

    b, Lối ra vào lớp

    Giữa cầu thang

    2. Khi vào lớp, cô giáo khen điều gì?

    a, Lớp học sạch sẽ

    b, Học sinh chăm học

    c, Các bạn học sinh ăn mặc sạch đẹp

    3. Thấy mẩu giấy vụn ở giữa cửa, cô giáo đã nhắc nhở học sinh một cách rất khéo léo. Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì?

    a, Không được vứt rác bừa bãi

    b, Cần bỏ rác vào đúng nơi quy định

    c, Cả hai ý (a) và (b)

    4. Từ nào có thể thay thế cho từ “hưởng ứng”?

    a, Tán thành

    b, Ngạc nhiên

    c, Thích thú

    B. Kiểm tra viết: I. Chính tả (Nghe – viết): (5 điểm)

    Bài viết: Phần thưởng.

    II. Tập làm văn: (5 điểm)

    Viết đoạn văn kể về thầy (cô) hiệu trưởng trường em.

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (6đ)

    II. Đọc thầm và làm bài tập: (4đ). Mỗi câu đúng được 1 điểm.

    Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: A

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

    I. Chính tả: (5đ)

    II. Tập làm văn: (5đ)

    Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu kể về thầy (cô) hiệu trưởng trường em.

    Bài tham khảo

    Cô Nguyễn Thị Thu Thủy là hiệu trưởng trường em. Cô luôn quan tâm đến tất cả học sinh trong nhà trường. Cô thường động viên chúng em thi đua học tập. Cô rất vui khi chúng em có nhiều thành tích tốt. Em rất biết ơn cô. Em và các bạn bảo nhau sẽ cố gắng học thật giỏi để xứng đáng với sự chăm lo của cô dành cho tất cả chúng em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm 2022 Theo Thông Tư 22
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Theo Thông Tư 22
  • Bộ Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Ma Trận Đề Thi Tiếng Viêt Lớp 2 Kì 1
  • Bộ 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Học Kỳ I Tiếng Việt Lớp 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 7: Tập Đọc
  • Giáo Án Bdhsg Tiếng Việt Lớp 5
  • Giao An Tv Lop 5 Buoi Chieu
  • Những Tuyệt Chiêu Khiến Trẻ Lớp 5 Hứng Thú Và Học Giỏi Tiếng Việt
  • Quy Trình Dạy Tập Đọc Lớp 4,5
  • Dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc bài viết về ĐỀ THI HỌC KỲ I TIẾNG VIỆT LỚP 4

    ĐỀ THI HỌC KỲ I TIẾNG VIỆT LỚP 4

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (5 điểm)

    Bài đọc: Thưa chuyện với mẹ

    (SGK Tiếng Việt 4, tập 1, trang 85)

    Đọc diễn cảm toàn bài.

    Trả lời câu hỏi sách giáo khoa trang 86.

    II. Đọc hiểu: (5 điểm)

    Bài đọc: Điều ước của vua Mi-đát (SGK Tiếng Việt 4, tập 1, trang 90)

    Làm bài tập: Chọn câu trả lời đúng nhất.

    Câu 1: Vua Mi-đát xin thần Đi-ô-ni-dốt điều gì?

    a. Xin được hạnh phúc.

    b. Xin được sức khỏe.

    c. Xin mọi vật vua chạm đến đều hóa thành vàng.

    d. Các ý trên đều sai.

    Câu 2: Thoạt đầu, điều ước được thực hiện tốt đẹp như thế nào?

    a. Vua bẻ cành sồi thì cành sồi đó biến thành vàng; vua ngắt một quả táo thì quả táo đó biến thành vàng.

    b. Vua rất giàu sang, phú quý.

    c. Vua rất vui sướng, hạnh phúc.

    d. Tất cả các ý trên.

    Câu 3: Tại sao vua Mi-đát phải xin thần lấy lại điều ước?

    a. Vua đã quá giàu sang.

    b. Vua đã được hạnh phúc.

    c. Vua rất đói khát vì biết mình đã xin một điều ước khủng khiếp: các thức ăn, thức uống khi vua chạm tay vào đều biến thành vàng.

    d. Tất cả các ý trên.

    Câu 4: Vua Mi-đát đã hiểu ra được điều gì?

    a. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ước muốn tham lam.

    b. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng điều ước.

    c. Hạnh phúc không thể xây dựng bằng tiền của.

    d. Các ý trên đều sai.

    Câu 5: Từ nào không thể thay thế cho từ “ước muốn”?

    a. Ước mơ.

    b. Mơ màng.

    c. Mong ước.

    d. Mơ tưởng.

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

    I. Chính tả (Nghe – viết): (5 điểm)

    Sau trận mưa rào

    (trích)

    Một giờ sau cơn dông, người ta hầu như không nhận thấy trời hè vừa ủ dột. Mùa hè, mặt đất cũng chóng khô như đôi má em bé.

    Không gì đẹp bằng cây lá vừa tắm mưa xong, đang được mặt trời lau ráo, lúc ấy trong nó vừa tươi mát, vừa ấm áp. Khóm cây, luống cảnh trao đổi hương thơm và tia sáng. Trong tán lá mấy cây sung, chích chòe huyên náo, chim sẻ tung hoành, gõ kiến leo dọc thân cây dẻ, mổ lách cách trên vỏ …

    V. Huy Gô

    (trích Những người khốn khổ)

    II. Tập làm văn: (5 điểm)

    Tả chiếc áo sơ mi của em.

    Đáp án đề số 1

    A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

    I. Đọc thành tiếng: (5 điểm)

    Đọc đúng tiếng, từ: 2 điểm (Đọc sai dưới 3 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 6 đến 10 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: không cho điểm).

    Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1 điểm; (không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: không có điểm).

    Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm (đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: không có điểm).

    Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm (trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ rang: 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý: không có điểm).

    II. Đọc hiểu: (5 điểm). Học sinh thực hiện đúng mỗi câu được 1 điểm.

    Câu 1: c

    Câu 2: a

    Câu 3: c

    Câu 4: a

    Câu 5: b

    B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

    I. Chính tả: (5 điểm)

    Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ rang, trình bày đúng đoạn văn (thơ): 5 điểm. Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai phụ âm đầu, vần, thanh hoặc viết hoa không đúng quy định): trừ 0,5 điểm.

    Nếu chữ viết không rõ rang, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn,…. thì bị trừ 1 điểm toàn bài.

    Lưu ý: Tất cả các đề còn lại cũng chấm theo thang điểm trên.

    II. Tập làm văn: (5 điểm)

    Viết đủ ý, diễn đạt mạch lạc, viết câu đúng ngữ pháp: 5 điểm

    Bài tham khảo

    Tôi có một người bạn đồng hành quý báu. Đó là chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa.

    Chiếc áo sờn vai của ba, nhờ bàn tay vén khéo của mẹ đã trở thành chiếc áo xinh xinh, trông rất oách của tôi. Những đường khâu đều đặn như khâu máy, thoáng nhìn qua khó mà biết được đây chỉ là một chiếc áo may bằng tay. Hàng khuy thẳng tắp như hàng quân trong đội duyệt binh. Cái cổ áo trông như hai cái lá non trông thật dễ thương. Mẹ còn may hai cái cầu vai y như một cái áo quân phục thật sự. Cái măng – sét ôm khít lấy cổ tay tôi, khi cần, tôi có thể mở khuy và xắn tay áo lên một cách gọn gàng. Mặc áo vào, tôi có cảm giác như vòng tay ba mạnh mẽ và yêu thương đang ôm lấy tôi, tôi như được dựa vào lồng ngực ấm áp của ba… Lúc tôi mặc chiếc áo này đến trường, các bạn và cô giáo tôi đều gọi tôi là chú bộ đội. Có bạn hỏi: “Cậu có cái áo thích thật! Mua ở đâu thế?. “Mẹ tớ may đấy!” – Tôi hãnh diện trả lời.

    Ba đã hi sinh trong một lần tuần tra biên giới, chưa kịp thấy tôi chững chạc như một anh lính tí hon trong cái áo mẹ may lại từ cái áo quân phục cũ của ba.

    Chiếc áo vẫn còn y nguyên như ngày nào, mặc dù cuộc sống của tôi đã có nhiều thay đổi. Chiếc áo đã trở thành kỉ vật thiêng liêng của tôi và cả gia đình tôi.

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Phương Pháp Dạy Văn Miêu Tả Lớp 4
  • 6 Phương Pháp Giúp Học Sinh Lớp 4 Học Giỏi Tiếng Việt
  • Gia Sư Dạy Kèm Môn Toán Và Tiếng Việt Lớp 4 Tại Nhà
  • Biện Pháp Rèn Luyện Cách Dùng Từ, Đặt Câu Ở Môn Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 4
  • Cách Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kỳ 2 Có Lời Giải Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Mách Bạn 5 Sách Tiếng Anh Lớp 11 Nên Có Để Tham Khảo
  • List Sách Tiếng Anh Lớp 7 Dành Cho Học Sinh Trung Học Cơ Sở
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 (Full)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4: My Neighbourhood
  • Đề thi tiếng anh lớp 1 học kỳ 2 có lời giải cho bé

    Phần 2: Nhìn hình ảnh và hoàn thành từ

    Bằng việc đưa ra hình ảnh và từ vựng tương ứng nhưng còn thiếu một số chữ cái nhiệm vụ của trẻ là tìm chữ cái để ghép vào từ còn thiếu sao cho thành từ hoàn chỉnh. Đây là biện pháp tốt để kích thích khả năng tư duy và kết nối từ.

    Phần 3 trong đề thi tiếng anh lớp 1 kỳ 2 là: Tìm từ gợi ý trong bảng và điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại. Với phần này bé có thể rèn luyện khả năng ghi nhớ đoạn hội thoại ngắn đơn giản, thường sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

    Bé tự tử duy và tìm hình bên trái nối với các động từ bên phải sao cho thích hợp. Phần này giúp bé có thể ghi nhớ một số động từ nhanh nhất

    Phần 5: Khoanh tròn vào những đồ vật giống nhau trong bảng

    Phần 6 : Khoanh tròn vào những đồ vật khác nhau trong bảng

    Benny see name’s please too I’m fine

    bye like Good Here you thank you’re

    Benny see name’s please too I’m fine

    bye like Good Here you thank you’re

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11 Trường Quốc Tế Á Châu Năm Học 2014
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 1 (Unit 1,2,3)
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 10 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh 10 Mới Unit 1, 2, 3 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có File Nghe
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Dành Cho Các Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới Có Đáp Án
  • 30 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm 2022
  • Unit 1 Lớp 12 Skills
  • Học Sinh Lớp 1 Và 2 Sẽ Được Làm Quen Tiếng Anh Ở Chương Trình Mới Thế Nào?
  • Việc học tiếng Anh trẻ em không chỉ dừng lại bởi những cách học thông thường như nghe – xem video, đọc truyện tiếng Anh, giao tiếp với người bản xứ hoặc trong môi trường chỉ nói tiếng Anh. Sự kết hợp giữa bài tập tiếng Anh trẻ em và các phương pháp trên thường mang lại hiệu ứng cao hơn khi bé chỉ được học riêng lẻ. Đặc biệt, những bài tập tiếng Anh mà có sự kết hợp của đáp án thì sẽ giúp bé cảm thấy hứng thú hơn khi làm bài ôn tập.

    Bài ôn tập tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 dành cho các bé

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    5. A. car B. train C. scenery D. taxi

    3. How did the accident happen?

    4. What’s winter like in your country?

    5. How did you get to your hometown?

    b. Turn right. It’s on the next corner.

    1. What chúng tôi often do after school?

    2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

    3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

    4. How ………seasons are there in your country?

    …………………………………………………………………………………………………..

    2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

    …………………………………………………………………………………………………..

    3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

    …………………………………………………………………………………………………..

    4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

    ……………………………………………………………………………………………………

    5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

    …………………………………………………………………………………………………..

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    5. A. car B. train C. scenery D. Taxi

    3. How did the accident happen?

    4. What’s winter like in your country?

    5. How did you get to your hometown?

    b. Turn right. It’s on the next corner.

    Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

    1. What … does chúng tôi often do after school?

    2. What … will …..there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to … do …. the housework.

    3. How long does it … chúng tôi get there by train? Two hours.

    4. How … many …seasons are there in your country?

    Ex4: (2,5 points) Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

    …How can I get to the zoo?………………………

    2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

    …You shouldn’t drink cold water because you may have a sore throat…………….

    3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

    …I got to my hometown by motorbike……………………….

    4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

    …There are four seasons in the North of Viet Nam…………………….

    5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

    …You must wait the green light……………………………………………….

    Rất hi vọng những bài ôn tập tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 của sẽ là một trong những nguồn tài liệu tham khảo chính gốc, chuẩn Anh ngữ quốc tế, vô cùng hữu ích dành cho các bố mẹ, giáo viên và các bé khi có học tiếng Anh trẻ em online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Có Đáp Án
  • Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 3
  • Big 4 Bộ Đề Tự Kiểm Tra 4 Kỹ Năng Nghe
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100