Top 20 # Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe / 2023

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2019 – 2020

I. LISTENING. (2MS) 1. Listen and fill in the blank with the words you hear. (Nghe và điền vào chỗ trống từ em nghe)

1. Mr Pike is a ………………….. . He is working in a hospital.

2. The bookstore is to the right of the …………….. .

3. …………. does Peter travel to his office? He travels by bus.

4. There are four …………………. in my school.

5. My mother goes to work by …………………… .

2. Listen and choose the right picture A, B or C. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng) II. LANGUAGE FOCUS: (3 MS) A. Khoanh tròn đáp án đúng : A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau:

Câu 1. There is a well ……….. Mai’s house.

A. to the right

B. near to

C. to the left of

D. front of

Câu 2. A village is in the ……………………. .

A. factory

B. capital

C. country

D. city

Câu 3. Mr John is traveling to New York …… car.

A. on

B. to

C. by

D. with

Câu 4. It’s seven (A) o’clock and she (B) is watches (C) television (D). ( Khoanh tròn và sữa lại lỗi sai )

Câu 5. ……………………………………………. ? – On weekdays.

A. What time do you go to school?

B. When do you go to school?

C. Why do you go to school?

D. What do you study at school?

Câu 6. Is your mother working in a bank?

A. Yes, she is.

B. she isn’t

C. No, she is.

D. Yes, she does.

Câu 7. Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

C. intersection

D. vegetable

Câu 8. Ba (do) ………………………….. some experiments at the moment? (Supply the correct verb tense)

B. Ghép câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B.

A

1. When do you have History?

2. This sign says ” NO Parking”.

3. How is your mother traveling to work?

4. Mr Tan is a farmer.

B

a/ On Tuesday.

b/ He works on a farm.

c/ You must go straight ahead

d/ She is traveling to work by bike.

2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

a/ Chi lives ……….. the country.

b/ My brother often goes to work ………….. bike.

3. Viết lại các câu sau, giữ nghĩa không đổi với những từ bắt đầu bằng từ cho sẵn:

a/ Mr. Hung drives very carefully.

b/ My school is to the left of the bookstore.

4. Viết câu hỏi cho cho phần gạch chân:

a/ My sister usually gives me new books.

b/ They are playing soccer in the stadium.

5. Xắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:

a/ soccer / the / playing / moment / they / at / are.

b/ her / is / in / vegetable / front / a / house / there / of / garden?

IV. READING. (2.5MS) Complete the following passage and then answer the questions. walk – old – together – teaching – far – afternoon

Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years ……1… . I’m ……..2……. in a school in London. Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is chúng tôi my home, so I can’t ……4…. there. I must go by bus. I have lunch at a foodstall nearby. In the ………5….. I work until 5 or 5:30 and then go home. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I am listening to some music with my friends. We have great time …………6….. .

7. What does Nam do ?

– …………………………………………………………………

8. What time does he get up ?

– …………………………………………………………………

9. How does he go to school ?

– …………………………………………………………………

10. Is he listening to music with his friends today ?

– …………………………………………………………………

Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6 / 2023

Bài tập luyện nghe học kì 1 tiếng Anh lớp 6

Bài tập luyện nghe Tiếng Anh lớp 6 gồm file nghe và bài tập là tài liệu ôn tập Tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6, hoặc có thể là tài liệu giảng dạy hữu ích dành cho quý thầy cô. Mời các bạn tham khảo và nâng cao kỹ năng nghe Tiếng Anh của mình.

Đang xem: Các bài nghe tiếng anh lớp 6

Đề thi nghe tiếng Anh học kì 1 lớp 6 có đáp án – Đề 1

Bài nghe

ĐÁP ÁN

1. Paul: Áo xanh lá cây

2. Sally: Áo đỏ, tay cầm máy ảnh

3. Nick: Áo xanh, quần vàng

4. Jill: Váy xanh, đọc sách

5. Mary: Ở dưới nước, bơi với cá heo

Part 2. Listen and write. There is an example.

Bài nghe

0. Day: ………….Saturday……………………

1. Place: The…………………………..……Café

2. Number of children: …………………………………………

3. Where they sat: Table……………………………………

4. Food: Cake,……………………and ice cream.

5. Drinks: Lemonade and…………………….juice

ĐÁP ÁN

1 – PARIS

2 – 18 (eighteen);

3 – outside;

4 – Sandwiches; 

5 – Lime

Part 3. What did John do last week? Listen and draw a line from the day to the correct picture. There is an example.

Bài nghe

ĐÁP ÁN

1 – Wednesday: To the river and have a picnic

2 – Sunday: Picnic on the field

3 – Thursday : Went to Jack”s house; take a boat; 

4 – Friday: To the movie

5 – Saturday: Wash the new car

Part 4. Listen and tick (a) the box. There is one example

Bài nghe

ĐÁP ÁN

1 – B; 2 – C; 3 – B; 4 – C; 5 – A; 

Bên cạnh việc tương tác với chúng tôi qua fanpage bocdau.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Tiếng Anh phổ thông Giới thiệu Chính sách Theo dõi chúng tôi Tải ứng dụng Chứng nhận

meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 6: The Environment / 2023

Now, let’s get started.”

Bấm để xem đáp án

1 – plastic; 2 – sand; 3 – garbage; 4 – clean; 5 – pollution

Bấm để xem bài nghe

“I want everyone to listen carefully, please. First of all, I’d like you to divide into three groups. Each group should take five plastic bags. Once you have filled a bag, come back to me as you will need another.

I need group one to walk along the shore. Group two should check the sand, and group three has to check among the rocks.

Mr. Jones is going to collect all the bags and take them to the garbage dump. Mrs. Smith has kindly provided a picnic lunch for us, but we won’t eat until the whole area is clean. If you can’t find your place, I will help you get there with this map. Don’t worry.

Uh … I’m disappointed that people have spoiled this area. However, we are here to do something about this pollution. We must all work very hard. And. if we work hard, we’ll make this beach a clean and beautiful place again.

Now, let’s get started.”

Bấm để xem bài dịch

Ông Brown đang nói chuyện với một vài tình nguyện viên bảo tồn thiên nhiên:

“Tôi muốn mọi người vui lòng nghe kĩ. Trước tiên, tôi muốn các bạn chia làm ba nhóm. Mỗi nhóm lấy năm túi nhựa. Một khi các bạn đựng đầy túi nhựa, hãv quay lại đây vì các bạn cần một túi khác.

Tôi muốn nhóm Một đi dọc theo bờ biển. Nhóm Hai kiểm tra cát, và nhóm Ba kiểm tra các tàng đá. Ông Jones sẽ thu gom tất các túi này và mang chúng đến bãi rác. Bà Smith vui lòng lo bữa ăn trưa dã ngoại cho chúng tôi, nhưng chúng ta sẽ không ăn cho đến khi toàn thể khu vực sạch sẽ. Nếu các bạn không tìm được địa điểm tôi sẽ giúp các bạn đến đó với bản đồ nãy. Đừng lo.

Tôi thật thất vọng vì người ta đã hủy hoại khu vực này. Tuy nhiên, chúng ta có mặt ở đây là để làm điều gì đó cho sự ô nhiễm này. Tất cả chúng ta phải làm việc thật chăm chỉ. Và nếu chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta sẽ giúp bãi biển này sạch sẽ và xinh đẹp trở lại.

Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu nào.”

Bài nghe tiếng Anh lớp 9 Unit 6: The Environment Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 9

Đăng bởi Uyên Vũ

Tags: bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 9, Bài nghe tiếng Anh lớp 9 unit 6, luyện nghe tiếng anh lớp 9, The Environment, tiếng Anh lớp 9, Tiếng Anh phổ thông

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11 Staying Healthy / 2023

a) Listen and repeat. Then practice with a partner: Storekeeper: Can I help you? Vui: Yes. A bottle of cooking oil, please. Storekeeper: Here you are. Vui: Thank you.b b) Listen and repeat. Then practice the dialogue using these words: a bottle of cooking oil a packet of tea a box of

a) Listen and repeat. Then practice with a partner:

Storekeeper: Can I help you?

Vui: Yes. A bottle of cooking oil, please.

Storekeeper: Here you are.

Vui: Thank you.b

b) Listen and repeat. Then practice the dialogue using these words:

a bottle of cooking oil a packet of tea a box of chocolates

a kilo of rice 200 grames of beef a dozen eggs

a can of peas a bar of soap a tube of toothpaste

Xem những bài nghe tiếng anh lớp 6 khác:

Bài nghe tiếng anh lớp 6 Unit 11 Staying Healthy – part A1 At the Store Tiếng anh phổ thông (SGK), Tiếng Anh lớp sáu

Đăng bởi Uyên Vũ

Tags: bài nghe nói, bài nghe nói tiếng Anh, bài nghe nói tiếng Anh lớp 6, English Language, học tiếng Anh, Learning Part A At the Store, Part A At the Store English 6, Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh phổ thông, unit 10 What do you eat?